| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kənˈsɪdə/
|
v. |
xem là, coi là; cân nhắc
Oily fish is considered to be good for the heart.
Cá béo được xem là tốt cho tim.
Chi tiếtHọ từconsideration (n.)considerable (adj.)
"be considered (to be)" = được xem là. Nghĩa khác: cân nhắc, suy xét.
|
— |
|
/ˈɡʊd fɔː/
|
phr. |
tốt cho (sức khỏe)
Fresh vegetables are good for your health.
Rau tươi tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiết Trái nghĩa: bad for. good for you = tốt cho bạn (về sức khỏe).
|
— |
|
/ˌlɒŋ ˈtɜːm/
|
adj. |
lâu dài, dài hạn
Too much sugar can cause long-term health problems.
Quá nhiều đường có thể gây các vấn đề sức khỏe lâu dài.
Chi tiết = lasting a long time into the future. Trái nghĩa: short-term. Có gạch nối khi làm tính từ.
|
— |
|
/kənˈsjuːm/
|
v. |
tiêu thụ, ăn/uống (trang trọng)
Sugary drinks should not be consumed in large quantities.
Không nên tiêu thụ đồ uống có đường với số lượng lớn.
Chi tiếtHọ từconsumption (n.)consumer (n.)
Trang trọng = eat/drink. Cũng nghĩa: tiêu thụ (điện, nhiên liệu).
|
— |
|
/ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/
|
phr. |
với số lượng lớn, với lượng nhiều
Salt is harmful if eaten in large quantities.
Muối có hại nếu ăn với số lượng lớn.
Chi tiếtHọ từquantity (n.)
quantity = số lượng. Trái nghĩa: in small quantities.
|
— |
|
/ˈfɪzi/
|
adj. |
có ga, sủi bọt
Fizzy drinks often contain a lot of sugar.
Đồ uống có ga thường chứa nhiều đường.
Chi tiếtĐồng nghĩasparklingcarbonated
= có nhiều bọt khí. Anh-Mỹ hay dùng "soda". Trái nghĩa (nước): still (không ga).
|
— |
|
/nʌts/
|
n. |
các loại hạt (hạnh nhân, óc chó…)
A handful of nuts makes a healthy snack.
Một nắm hạt là món ăn vặt lành mạnh.
Chi tiết = quả khô của một số cây, có vỏ cứng. Số ít: a nut. Một số người dị ứng hạt (nut allergy).
|
— |
|
/kənˈtent/
|
adj. |
hài lòng, mãn nguyện (với những gì mình đang có)
After a simple dinner and a good book, I feel completely content.
Sau một bữa tối đơn giản và một cuốn sách hay, tôi thấy hoàn toàn mãn nguyện.
Chi tiếtCụm hay dùngcontent with sth
Họ từcontented (adj.)contentment (n.)
Content không đứng trước danh từ; muốn bổ nghĩa cho danh từ thì dùng "contented" (a contented person). Đi với "content with".
|
— |
|
/ˈhəʊlmiːl/
|
adj. |
nguyên cám, làm từ bột nguyên hạt
Wholemeal bread is healthier than white bread.
Bánh mì nguyên cám tốt cho sức khỏe hơn bánh mì trắng.
Chi tiếtĐồng nghĩawholegrain
= chứa toàn bộ hạt, không bỏ đi phần nào. Anh-Mỹ: whole wheat.
|
— |
|
/ˈprəʊsest/
|
adj. |
đã qua chế biến (công nghiệp)
Processed food often contains a lot of salt and sugar.
Thực phẩm chế biến sẵn thường chứa nhiều muối và đường.
Chi tiếtHọ từprocess (v.)process (n.)
= xử lý bằng hoá chất để bảo quản hoặc thêm mùi vị/màu sắc. processed meat bị coi là kém lành mạnh.
|
— |
|
/ˈsuːpəfuːd/
|
n. |
siêu thực phẩm
Blueberries are often called a superfood.
Việt quất thường được gọi là siêu thực phẩm.
Chi tiết = thực phẩm có thể phòng bệnh và cải thiện sức khỏe. Là thuật ngữ tiếp thị, không phải phân loại khoa học chặt chẽ.
|
— |
|
/ˈmentl/
|
adj. |
thuộc tinh thần, tâm trí
Exercise is good for both mental and physical health.
Tập thể dục tốt cho cả sức khỏe tinh thần lẫn thể chất.
Chi tiếtCụm hay dùngmental healthmental illness
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
= of the mind. mental health = sức khỏe tinh thần. Đối lập: physical (thể chất).
|
— |
|
/ˈfɪzɪkl/
|
adj. |
thuộc thể chất, cơ thể
Regular walking improves your physical health.
Đi bộ đều đặn cải thiện sức khỏe thể chất.
Chi tiếtCụm hay dùngphysical activityphysical exercise
Họ từphysically (adv.)
= of the body. physical activity = vận động thể chất. Đối lập: mental.
|
— |
|
/lɪst/
|
v. |
liệt kê, kể ra
The article lists several foods that boost the immune system.
Bài viết liệt kê một số thực phẩm giúp tăng cường hệ miễn dịch.
Chi tiếtHọ từlist (n.)
Ở đây là động từ (be listed as = được liệt vào). Cũng là danh từ: a shopping list.
|
— |
|
/ˌʃɔːt ˈtɜːm/
|
adj. |
ngắn hạn, tạm thời
Blueberries may improve short-term memory.
Việt quất có thể cải thiện trí nhớ ngắn hạn.
Chi tiết = lasting a short time. Trái nghĩa: long-term. Có gạch nối khi làm tính từ.
|
— |
|
/sləʊ/
|
v. |
làm chậm lại
Some foods may slow the ageing process.
Một số thực phẩm có thể làm chậm quá trình lão hóa.
Chi tiếtHọ từslow (adj.)slowly (adv.)
Ở đây là động từ (slow down = làm chậm lại). Trái nghĩa: speed up.
|
— |
|
/ˈeɪdʒɪŋ ˌprəʊses/
|
n. phr. |
quá trình lão hóa
A healthy lifestyle can slow the ageing process.
Lối sống lành mạnh có thể làm chậm quá trình lão hóa.
Chi tiết = những thay đổi của cơ thể và trí óc khi ta già đi. Anh-Mỹ viết "aging".
|
— |
|
/sɔːs/
|
n. |
nguồn (cung cấp)
Oranges are a good source of vitamin C.
Cam là nguồn cung cấp vitamin C dồi dào.
Chi tiếtCụm hay dùnga good source ofa rich source of
= nơi một thứ bắt nguồn từ đó. a good/rich source of + chất dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˈvɪtəmɪn/
|
n. |
vitamin, sinh tố
Fresh fruit gives you the vitamins your body needs.
Trái cây tươi cung cấp các vitamin mà cơ thể cần.
Chi tiết Anh-Anh /ˈvɪtəmɪn/, Anh-Mỹ /ˈvaɪtəmɪn/. Đọc tên bằng chữ cái: vitamin C /siː/.
|
— |
|
/ˈləʊə/
|
v. |
hạ xuống, làm thấp / giảm
Please lower the microphone; it is too high for her.
Hãy hạ micro xuống; nó cao quá so với cô ấy.
Chi tiếtHọ từlow (adj.)
Trái nghĩa: raise (nâng lên). Cũng dùng: "lower your voice" (hạ giọng), "lower prices" (giảm giá).
|
— |
|
/kəˈlestərɒl/
|
n. |
cholesterol (mỡ máu)
Too much fatty food raises your cholesterol.
Ăn quá nhiều đồ béo làm tăng cholesterol.
Chi tiết Không đếm được. high cholesterol là yếu tố nguy cơ tim mạch. Nhấn âm 2: cho-LES-te-rol.
|
— |
|
/buːst/
|
n./v. |
cú hích, sự thúc đẩy; thúc đẩy, làm tăng
Lower ticket prices gave tourism a much-needed boost.
Giá vé thấp hơn đã tạo cú hích rất cần thiết cho ngành du lịch.
Chi tiếtThe government hopes to boost exports next year.Chính phủ hy vọng thúc đẩy xuất khẩu vào năm tới.
Cụm hay dùngboost the economygive a boostboost confidence
Báo chí dùng boost cho cả danh từ "cú hích" lẫn động từ "làm tăng".
|
— |
|
/ɪˈmjuːn ˌsɪstəm/
|
n. phr. |
hệ miễn dịch
A strong immune system helps the body fight infection.
Hệ miễn dịch khỏe mạnh giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
Chi tiếtHọ từimmunity (n.)
immune /ɪˈmjuːn/ = miễn dịch. Hệ này bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật.
|
— |
|
/rɪˌdjuːs ðə ˈrɪsk/
|
phr. |
giảm nguy cơ
Regular exercise can reduce the risk of heart disease.
Tập thể dục đều đặn có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tim.
Chi tiếtHọ từreduce (v.)risk (n.)
= làm giảm khả năng điều xấu xảy ra. reduce the risk OF + bệnh.
|
— |
|
/ˌʃɑːp ˈraɪz/
|
n. phr. |
sự gia tăng đột ngột, tăng vọt
There has been a sharp rise in cases of childhood obesity.
Đã có sự gia tăng đột ngột các ca béo phì ở trẻ em.
Chi tiếtĐồng nghĩasharp increase
= mức tăng đột ngột và nhanh. Trái nghĩa: a sharp fall/drop (giảm mạnh).
|
— |
|
/əʊˈbiːs/
|
adj. |
béo phì
Eating too much and moving too little can make people obese.
Ăn quá nhiều và ít vận động có thể khiến người ta béo phì.
Chi tiếtHọ từobesity (n.)
= béo quá mức (thuật ngữ y tế, nặng hơn "overweight" — thừa cân).
|
— |
|
/əʊˈbiːsəti/
|
n. |
bệnh béo phì, tình trạng béo phì
Childhood obesity is a growing problem in many cities.
Béo phì ở trẻ em là vấn đề ngày càng lớn ở nhiều thành phố.
Chi tiết Không đếm được. Là danh từ của obese; là vấn đề sức khỏe cộng đồng.
|
— |
|
/ˈmeɪdʒə/
|
adj. |
lớn, nghiêm trọng, chủ yếu
Obesity has become a major health problem worldwide.
Béo phì đã trở thành một vấn đề sức khỏe lớn trên toàn thế giới.
Chi tiếtĐồng nghĩamainsignificant
= very big and serious. Trái nghĩa: minor (nhỏ, không đáng kể).
|
— |
|
/fɪt/
|
adj. |
khỏe mạnh, sung sức (thể lực tốt)
Daily exercise keeps you fit and full of energy.
Tập thể dục hằng ngày giúp bạn khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng.
Chi tiếtHọ từfitness (n.)
= khỏe và cường tráng, nhờ tập luyện. keep/stay fit = giữ dáng, giữ sức khỏe. Nghĩa khác: vừa vặn (v.).
|
— |
|
/meɪnˈteɪn/
|
v. |
quả quyết, khẳng định
The witness maintained that she had seen nothing unusual.
Nhân chứng khẳng định rằng cô không thấy điều gì bất thường.
Chi tiết Ở nghĩa này = kiên quyết khẳng định điều gì là đúng, đầy tự tin; theo sau bởi mệnh đề that.
|
— |
|
/ˈlevl/
|
n. |
mức, mức độ
Simple daily exercise keeps your fitness at a good level.
Vận động đơn giản hằng ngày giữ thể lực ở mức tốt.
Chi tiếtCụm hay dùnga high level ofa low level of
a high/low level of + N. Cũng có nghĩa: tầng, cấp độ.
|
— |
|
/ˈfɪtnəs/
|
n. |
sự sung sức, thể lực
You can improve your fitness with a simple daily routine.
Bạn có thể cải thiện thể lực bằng thói quen đơn giản hằng ngày.
Chi tiếtHọ từfit (adj.)
Không đếm được. a fitness routine/level. Là danh từ của fit.
|
— |
|
/ˈeksəsaɪz/
|
n. |
sự tập luyện, bài tập; (v.) tập thể dục
Regular exercise is one of the best things for your health.
Tập thể dục đều đặn là một trong những điều tốt nhất cho sức khỏe.
Chi tiết Không đếm được khi chỉ vận động chung; đếm được khi chỉ bài tập cụ thể (an exercise). Cũng là động từ.
|
— |
|
/ˈstresfl/
|
adj. |
gây căng thẳng, nhiều áp lực
A stressful job can raise your blood pressure over time.
Công việc căng thẳng có thể làm tăng huyết áp theo thời gian.
Chi tiếtHọ từstress (n.)stressed (adj.)
stressful = gây căng thẳng (tả sự việc), khác stressed = cảm thấy căng thẳng (tả người).
|
— |
|
/dɪˈpreʃn/
|
n. |
chứng trầm cảm; sự trầm uất
Depression is a serious illness that deserves proper treatment.
Trầm cảm là một căn bệnh nghiêm trọng, cần được điều trị đúng cách.
Chi tiết Ở mức nặng, depression được coi là một căn bệnh, không chỉ là một tâm trạng thoáng qua.
|
— |
|
/hɑːm/
|
n. |
sự tổn hại, tác hại
Smoking does serious harm to the lungs.
Hút thuốc gây tổn hại nghiêm trọng cho phổi.
Chi tiếtHọ từharm (v.)harmful (adj.)harmless (adj.)
= thương tổn hoặc thiệt hại. Không đếm được. do harm to = gây hại cho.
|
— |
|
/ˈhɑːmfl/
|
adj. |
có hại, gây hại
Alcohol and tobacco are harmful if consumed in large quantities.
Rượu và thuốc lá có hại nếu tiêu thụ với số lượng lớn.
Chi tiết = gây hại. Trái nghĩa: harmless (vô hại). harmful to health = có hại cho sức khỏe.
|
— |
Đang tải...