Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống)

37 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kənˈsɪdə/
v.
xem là, coi là; cân nhắc
Oily fish is considered to be good for the heart.
Cá béo được xem là tốt cho tim.
Chi tiết
Họ từconsideration (n.)considerable (adj.)
"be considered (to be)" = được xem là. Nghĩa khác: cân nhắc, suy xét.
/ˈɡʊd fɔː/
phr.
tốt cho (sức khỏe)
Fresh vegetables are good for your health.
Rau tươi tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiết
Trái nghĩa: bad for. good for you = tốt cho bạn (về sức khỏe).
/ˌlɒŋ ˈtɜːm/
adj.
lâu dài, dài hạn
Too much sugar can cause long-term health problems.
Quá nhiều đường có thể gây các vấn đề sức khỏe lâu dài.
Chi tiết
= lasting a long time into the future. Trái nghĩa: short-term. Có gạch nối khi làm tính từ.
/kənˈsjuːm/
v.
tiêu thụ, ăn/uống (trang trọng)
Sugary drinks should not be consumed in large quantities.
Không nên tiêu thụ đồ uống có đường với số lượng lớn.
Chi tiết
Họ từconsumption (n.)consumer (n.)
Trang trọng = eat/drink. Cũng nghĩa: tiêu thụ (điện, nhiên liệu).
/ɪn ˌlɑːdʒ ˈkwɒntətiz/
phr.
với số lượng lớn, với lượng nhiều
Salt is harmful if eaten in large quantities.
Muối có hại nếu ăn với số lượng lớn.
Chi tiết
Họ từquantity (n.)
quantity = số lượng. Trái nghĩa: in small quantities.
/ˈfɪzi/
adj.
có ga, sủi bọt
Fizzy drinks often contain a lot of sugar.
Đồ uống có ga thường chứa nhiều đường.
Chi tiết
Đồng nghĩasparklingcarbonated
= có nhiều bọt khí. Anh-Mỹ hay dùng "soda". Trái nghĩa (nước): still (không ga).
/nʌts/
n.
các loại hạt (hạnh nhân, óc chó…)
A handful of nuts makes a healthy snack.
Một nắm hạt là món ăn vặt lành mạnh.
Chi tiết
= quả khô của một số cây, có vỏ cứng. Số ít: a nut. Một số người dị ứng hạt (nut allergy).
/kənˈtent/
adj.
hài lòng, mãn nguyện (với những gì mình đang có)
After a simple dinner and a good book, I feel completely content.
Sau một bữa tối đơn giản và một cuốn sách hay, tôi thấy hoàn toàn mãn nguyện.
Chi tiết
Cụm hay dùngcontent with sth
Họ từcontented (adj.)contentment (n.)
Content không đứng trước danh từ; muốn bổ nghĩa cho danh từ thì dùng "contented" (a contented person). Đi với "content with".
/ˈhəʊlmiːl/
adj.
nguyên cám, làm từ bột nguyên hạt
Wholemeal bread is healthier than white bread.
Bánh mì nguyên cám tốt cho sức khỏe hơn bánh mì trắng.
Chi tiết
Đồng nghĩawholegrain
= chứa toàn bộ hạt, không bỏ đi phần nào. Anh-Mỹ: whole wheat.
/ˈprəʊsest/
adj.
đã qua chế biến (công nghiệp)
Processed food often contains a lot of salt and sugar.
Thực phẩm chế biến sẵn thường chứa nhiều muối và đường.
Chi tiết
Họ từprocess (v.)process (n.)
= xử lý bằng hoá chất để bảo quản hoặc thêm mùi vị/màu sắc. processed meat bị coi là kém lành mạnh.
/ˈsuːpəfuːd/
n.
siêu thực phẩm
Blueberries are often called a superfood.
Việt quất thường được gọi là siêu thực phẩm.
Chi tiết
= thực phẩm có thể phòng bệnh và cải thiện sức khỏe. Là thuật ngữ tiếp thị, không phải phân loại khoa học chặt chẽ.
/ˈmentl/
adj.
thuộc tinh thần, tâm trí
Exercise is good for both mental and physical health.
Tập thể dục tốt cho cả sức khỏe tinh thần lẫn thể chất.
Chi tiết
Cụm hay dùngmental healthmental illness
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
= of the mind. mental health = sức khỏe tinh thần. Đối lập: physical (thể chất).
/ˈfɪzɪkl/
adj.
thuộc thể chất, cơ thể
Regular walking improves your physical health.
Đi bộ đều đặn cải thiện sức khỏe thể chất.
Chi tiết
Cụm hay dùngphysical activityphysical exercise
Họ từphysically (adv.)
= of the body. physical activity = vận động thể chất. Đối lập: mental.
/lɪst/
v.
liệt kê, kể ra
The article lists several foods that boost the immune system.
Bài viết liệt kê một số thực phẩm giúp tăng cường hệ miễn dịch.
Chi tiết
Họ từlist (n.)
Ở đây là động từ (be listed as = được liệt vào). Cũng là danh từ: a shopping list.
/ˌʃɔːt ˈtɜːm/
adj.
ngắn hạn, tạm thời
Blueberries may improve short-term memory.
Việt quất có thể cải thiện trí nhớ ngắn hạn.
Chi tiết
= lasting a short time. Trái nghĩa: long-term. Có gạch nối khi làm tính từ.
/sləʊ/
v.
làm chậm lại
Some foods may slow the ageing process.
Một số thực phẩm có thể làm chậm quá trình lão hóa.
Chi tiết
Họ từslow (adj.)slowly (adv.)
Ở đây là động từ (slow down = làm chậm lại). Trái nghĩa: speed up.
/ˈeɪdʒɪŋ ˌprəʊses/
n. phr.
quá trình lão hóa
A healthy lifestyle can slow the ageing process.
Lối sống lành mạnh có thể làm chậm quá trình lão hóa.
Chi tiết
= những thay đổi của cơ thể và trí óc khi ta già đi. Anh-Mỹ viết "aging".
/sɔːs/
n.
nguồn (cung cấp)
Oranges are a good source of vitamin C.
Cam là nguồn cung cấp vitamin C dồi dào.
Chi tiết
Cụm hay dùnga good source ofa rich source of
= nơi một thứ bắt nguồn từ đó. a good/rich source of + chất dinh dưỡng.
/ˈvɪtəmɪn/
n.
vitamin, sinh tố
Fresh fruit gives you the vitamins your body needs.
Trái cây tươi cung cấp các vitamin mà cơ thể cần.
Chi tiết
Anh-Anh /ˈvɪtəmɪn/, Anh-Mỹ /ˈvaɪtəmɪn/. Đọc tên bằng chữ cái: vitamin C /siː/.
/ˈləʊə/
v.
hạ xuống, làm thấp / giảm
Please lower the microphone; it is too high for her.
Hãy hạ micro xuống; nó cao quá so với cô ấy.
Chi tiết
Họ từlow (adj.)
Trái nghĩa: raise (nâng lên). Cũng dùng: "lower your voice" (hạ giọng), "lower prices" (giảm giá).
/kəˈlestərɒl/
n.
cholesterol (mỡ máu)
Too much fatty food raises your cholesterol.
Ăn quá nhiều đồ béo làm tăng cholesterol.
Chi tiết
Không đếm được. high cholesterol là yếu tố nguy cơ tim mạch. Nhấn âm 2: cho-LES-te-rol.
/buːst/
n./v.
cú hích, sự thúc đẩy; thúc đẩy, làm tăng
Lower ticket prices gave tourism a much-needed boost.
Giá vé thấp hơn đã tạo cú hích rất cần thiết cho ngành du lịch.
Chi tiết
The government hopes to boost exports next year.Chính phủ hy vọng thúc đẩy xuất khẩu vào năm tới.
Cụm hay dùngboost the economygive a boostboost confidence
Báo chí dùng boost cho cả danh từ "cú hích" lẫn động từ "làm tăng".
/ɪˈmjuːn ˌsɪstəm/
n. phr.
hệ miễn dịch
A strong immune system helps the body fight infection.
Hệ miễn dịch khỏe mạnh giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
Chi tiết
Họ từimmunity (n.)
immune /ɪˈmjuːn/ = miễn dịch. Hệ này bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật.
/rɪˌdjuːs ðə ˈrɪsk/
phr.
giảm nguy cơ
Regular exercise can reduce the risk of heart disease.
Tập thể dục đều đặn có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tim.
Chi tiết
Họ từreduce (v.)risk (n.)
= làm giảm khả năng điều xấu xảy ra. reduce the risk OF + bệnh.
/ˌʃɑːp ˈraɪz/
n. phr.
sự gia tăng đột ngột, tăng vọt
There has been a sharp rise in cases of childhood obesity.
Đã có sự gia tăng đột ngột các ca béo phì ở trẻ em.
Chi tiết
Đồng nghĩasharp increase
= mức tăng đột ngột và nhanh. Trái nghĩa: a sharp fall/drop (giảm mạnh).
/əʊˈbiːs/
adj.
béo phì
Eating too much and moving too little can make people obese.
Ăn quá nhiều và ít vận động có thể khiến người ta béo phì.
Chi tiết
Họ từobesity (n.)
= béo quá mức (thuật ngữ y tế, nặng hơn "overweight" — thừa cân).
/əʊˈbiːsəti/
n.
bệnh béo phì, tình trạng béo phì
Childhood obesity is a growing problem in many cities.
Béo phì ở trẻ em là vấn đề ngày càng lớn ở nhiều thành phố.
Chi tiết
Không đếm được. Là danh từ của obese; là vấn đề sức khỏe cộng đồng.
/ˈmeɪdʒə/
adj.
lớn, nghiêm trọng, chủ yếu
Obesity has become a major health problem worldwide.
Béo phì đã trở thành một vấn đề sức khỏe lớn trên toàn thế giới.
Chi tiết
Đồng nghĩamainsignificant
= very big and serious. Trái nghĩa: minor (nhỏ, không đáng kể).
/fɪt/
adj.
khỏe mạnh, sung sức (thể lực tốt)
Daily exercise keeps you fit and full of energy.
Tập thể dục hằng ngày giúp bạn khỏe mạnh và tràn đầy năng lượng.
Chi tiết
Họ từfitness (n.)
= khỏe và cường tráng, nhờ tập luyện. keep/stay fit = giữ dáng, giữ sức khỏe. Nghĩa khác: vừa vặn (v.).
/meɪnˈteɪn/
v.
quả quyết, khẳng định
The witness maintained that she had seen nothing unusual.
Nhân chứng khẳng định rằng cô không thấy điều gì bất thường.
Chi tiết
Ở nghĩa này = kiên quyết khẳng định điều gì là đúng, đầy tự tin; theo sau bởi mệnh đề that.
/ˈlevl/
n.
mức, mức độ
Simple daily exercise keeps your fitness at a good level.
Vận động đơn giản hằng ngày giữ thể lực ở mức tốt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga high level ofa low level of
a high/low level of + N. Cũng có nghĩa: tầng, cấp độ.
/ˈfɪtnəs/
n.
sự sung sức, thể lực
You can improve your fitness with a simple daily routine.
Bạn có thể cải thiện thể lực bằng thói quen đơn giản hằng ngày.
Chi tiết
Họ từfit (adj.)
Không đếm được. a fitness routine/level. Là danh từ của fit.
/ˈeksəsaɪz/
n.
sự tập luyện, bài tập; (v.) tập thể dục
Regular exercise is one of the best things for your health.
Tập thể dục đều đặn là một trong những điều tốt nhất cho sức khỏe.
Chi tiết
Không đếm được khi chỉ vận động chung; đếm được khi chỉ bài tập cụ thể (an exercise). Cũng là động từ.
/ˈstresfl/
adj.
gây căng thẳng, nhiều áp lực
A stressful job can raise your blood pressure over time.
Công việc căng thẳng có thể làm tăng huyết áp theo thời gian.
Chi tiết
Họ từstress (n.)stressed (adj.)
stressful = gây căng thẳng (tả sự việc), khác stressed = cảm thấy căng thẳng (tả người).
/dɪˈpreʃn/
n.
chứng trầm cảm; sự trầm uất
Depression is a serious illness that deserves proper treatment.
Trầm cảm là một căn bệnh nghiêm trọng, cần được điều trị đúng cách.
Chi tiết
Ở mức nặng, depression được coi là một căn bệnh, không chỉ là một tâm trạng thoáng qua.
/hɑːm/
n.
sự tổn hại, tác hại
Smoking does serious harm to the lungs.
Hút thuốc gây tổn hại nghiêm trọng cho phổi.
Chi tiết
Họ từharm (v.)harmful (adj.)harmless (adj.)
= thương tổn hoặc thiệt hại. Không đếm được. do harm to = gây hại cho.
/ˈhɑːmfl/
adj.
có hại, gây hại
Alcohol and tobacco are harmful if consumed in large quantities.
Rượu và thuốc lá có hại nếu tiêu thụ với số lượng lớn.
Chi tiết
= gây hại. Trái nghĩa: harmless (vô hại). harmful to health = có hại cho sức khỏe.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...