| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌkʌrənt əˈkaʊnt/
|
n. phr. |
tài khoản vãng lai (dùng cho chi tiêu hằng ngày)
I keep my salary in a current account so I can pay for things any day.
Tôi để lương trong tài khoản vãng lai để có thể chi trả bất cứ ngày nào.
Chi tiếtCụm hay dùngopen a current accounta joint current account
Anh-Mỹ thường gọi là "checking account". Đối lập với savings account (tài khoản tiết kiệm).
|
— |
|
/ˈɪntrəst reɪt/
|
n. phr. |
lãi suất
The bank offers a higher interest rate if you leave the money in for a year.
Ngân hàng trả lãi suất cao hơn nếu bạn gửi tiền trong một năm.
Chi tiếtCụm hay dùnga high/low interest rateraise/cut interest rates
Là phần trăm ngân hàng trả cho tiền gửi, hoặc tính trên khoản vay.
|
— |
|
/ˈəʊvədrɑːft fəˌsɪləti/
|
n. phr. |
hạn mức thấu chi (quyền được rút vượt quá số dư)
With an overdraft facility, you can still pay a bill even when your balance hits zero.
Có hạn mức thấu chi, bạn vẫn trả được hóa đơn ngay cả khi số dư về 0.
Chi tiếtHọ từoverdraft (n.)overdraw (v.)
facility ở đây nghĩa là "quyền/dịch vụ được cấp", không phải "cơ sở vật chất".
|
— |
|
/kənˈsɒlɪdeɪt/
|
v. |
hợp nhất, gộp lại (các khoản nợ vào một)
She decided to consolidate three small loans into a single monthly payment.
Cô ấy quyết định gộp ba khoản vay nhỏ thành một khoản trả hằng tháng.
Chi tiếtHọ từconsolidation (n.)
Trong tài chính: gộp nhiều khoản nợ làm một cho dễ quản lý.
|
— |
|
/det/
|
n. |
món nợ, khoản nợ
He worked hard to pay off his student debt within three years.
Cậu ấy làm việc chăm chỉ để trả hết nợ học phí trong ba năm.
Chi tiếtHọ từdebtor (n.)
Chữ "b" CÂM: đọc /det/ (đét), vần với "get". Lỗi hay gặp: đọc /debt/.
|
— |
|
/ˈpeɪmənt/
|
n. |
khoản thanh toán, sự chi trả
You can make the payment by card or by bank transfer.
Bạn có thể thanh toán bằng thẻ hoặc chuyển khoản ngân hàng.
Chi tiếtCụm hay dùngmake a paymentmonthly paymentlate payment
Họ từpay (v.)payer (n.)
Dùng "make a payment", không dùng "do a payment".
|
— |
|
/ˈkredɪt ˌlɪmɪt/
|
n. phr. |
hạn mức tín dụng (mức tối đa được tiêu trên thẻ)
My credit limit is quite low, so I use the card only for small purchases.
Hạn mức tín dụng của tôi khá thấp, nên tôi chỉ dùng thẻ cho những khoản nhỏ.
Chi tiết Là số tiền tối đa bạn được phép tiêu bằng thẻ tín dụng.
|
— |
|
/ˌreɪz ˈmʌni/
|
phr. |
huy động tiền, gây quỹ
The students organised a bake sale to raise money for the school trip.
Học sinh tổ chức bán bánh để gây quỹ cho chuyến đi của trường.
Chi tiếtĐồng nghĩafundraise
Collocation "động từ + danh từ": dùng raise, không dùng "make money" (make money = kiếm lời).
|
— |
|
/kəmˈpetətɪv/
|
adj. |
cạnh tranh (tốt ngang hoặc hơn nơi khác)
The shop keeps its prices competitive to attract more customers.
Cửa hàng giữ giá cạnh tranh để thu hút thêm khách.
Chi tiếtHọ từcompete (v.)competition (n.)competitively (adv.)
Nói về giá/lãi suất: nghĩa là "tốt bằng hoặc hơn đối thủ".
|
— |
|
/ˈmɔːɡɪdʒ/
|
n. |
khoản vay thế chấp (thường để mua nhà)
They took out a mortgage to buy their first flat in the city.
Họ vay thế chấp để mua căn hộ đầu tiên trong thành phố.
Chi tiếtCụm hay dùngtake out a mortgagepay off a mortgagea mortgage repayment
Chữ "t" câm — đọc là /ˈmɔːɡɪdʒ/. Đi với "take out" khi bắt đầu vay.
|
— |
|
/dɪˈpɒzɪt/
|
v. |
gửi, để lại (đồ, tiền ở nơi nào đó)
Articles deposited at the front desk must be collected by 6 p.m.
Đồ gửi ở quầy lễ tân phải được nhận lại trước 6 giờ chiều.
Chi tiếtHọ từdeposit (n.)
Register: trang trọng. Ít trang trọng hơn: leave / put. Danh từ: a deposit (tiền đặt cọc).
|
— |
|
/riːˈpeɪmənt/
|
n. |
khoản trả nợ, sự hoàn trả
The loan is easier to manage with small monthly repayments.
Khoản vay dễ xoay xở hơn nhờ trả góp hằng tháng số tiền nhỏ.
Chi tiếtHọ từrepay (v.)
Là các khoản trả dần để giảm số nợ còn lại.
|
— |
|
/ˌstedi ˈɪnkʌm/
|
n. phr. |
thu nhập ổn định
A steady income makes it much easier to plan your monthly budget.
Thu nhập ổn định giúp việc lập ngân sách hằng tháng dễ hơn nhiều.
Chi tiết steady = đều đặn, ít thay đổi. Trái với thu nhập bấp bênh.
|
— |
|
/ˈaʊtɡəʊɪŋz/
|
n. |
các khoản chi (định kỳ hằng tháng)
Once you list all your outgoings, you can see where to cut back.
Khi liệt kê mọi khoản chi, bạn sẽ thấy chỗ nào cần cắt giảm.
Chi tiết Thường ở số nhiều; là tiền chi ra đều đặn như tiền thuê nhà, hóa đơn. Trái với income.
|
— |
|
/ɪkˈspensɪz/
|
n. |
chi phí, các khoản chi tiêu
Travel expenses ate up most of the money we saved this month.
Chi phí đi lại ngốn gần hết số tiền chúng tôi tiết kiệm tháng này.
Chi tiếtHọ từexpensive (adj.)expend (v.)
Thường số nhiều. "major expenses" = những khoản chi lớn.
|
— |
|
/dɪˌrekt ˈdebɪt/
|
n. phr. |
lệnh ghi nợ trực tiếp (tự động trừ tiền từ tài khoản)
I pay my phone bill by direct debit so I never forget it.
Tôi trả hóa đơn điện thoại bằng ghi nợ trực tiếp nên chẳng bao giờ quên.
Chi tiếtHọ từdebit (v.)
Ngân hàng tự động "debit" (trừ) tiền từ tài khoản để trả hóa đơn định kỳ.
|
— |
|
/ˈkredɪt ˌreɪtɪŋ/
|
n. phr. |
xếp hạng tín dụng (đánh giá khả năng trả nợ)
Paying every bill on time helps you build a good credit rating.
Trả mọi hóa đơn đúng hạn giúp bạn có xếp hạng tín dụng tốt.
Chi tiết Là đánh giá của ngân hàng về mức độ đáng tin khi cho vay.
|
— |
|
/ˈfaɪnæns/
|
v. |
tài trợ, cấp vốn cho
They took out a small loan to finance the new coffee machine.
Họ vay một khoản nhỏ để tài trợ cho chiếc máy pha cà phê mới.
Chi tiếtHọ từfinance (n.)financial (adj.)financially (adv.)
Là động từ: tìm/cung cấp tiền để trả cho một việc gì đó.
|
— |
|
/ˈseɪvɪŋz əˌkaʊnt/
|
n. phr. |
tài khoản tiết kiệm
She moves a little into her savings account every payday.
Mỗi kỳ lương cô ấy chuyển một ít vào tài khoản tiết kiệm.
Chi tiết Nơi cất tiền chưa cần dùng ngay; thường có lãi cao hơn current account.
|
— |
|
/trænsˈfɜː/
|
v. |
chuyển khoản, chuyển (tiền) từ tài khoản này sang tài khoản khác
Can you transfer the money to my account before Friday?
Bạn chuyển tiền vào tài khoản của tôi trước thứ Sáu được không?
Chi tiếtHọ từtransfer (n.)
Động từ nhấn âm sau: /trænsˈfɜː/; danh từ nhấn âm đầu: /ˈtrænsfɜː/.
|
— |
|
/ɪn ˈkredɪt/
|
phr. |
có số dư dương (còn tiền trong tài khoản)
My account is in credit at the start of the month, before the bills arrive.
Đầu tháng tài khoản của tôi còn dương, trước khi các hóa đơn ập tới.
Chi tiết Trái nghĩa với overdrawn / in the red (âm tài khoản).
|
— |
|
/ˌəʊvəˈdrɔːn/
|
adj. |
bị thấu chi, âm tài khoản
I went overdrawn after buying the plane tickets.
Tôi bị âm tài khoản sau khi mua vé máy bay.
Chi tiếtHọ từoverdraw (v.)overdraft (n.)
Nghĩa là số dư đã xuống dưới 0. Đồng nghĩa thân mật: in the red.
|
— |
|
/ɪn ðə ˈred/
|
idiom |
âm tiền, nợ nần (tài khoản dưới 0)
By the end of the holidays we were well in the red.
Đến cuối kỳ nghỉ thì chúng tôi âm tài khoản nặng.
Chi tiết Thân mật (infml). Trái nghĩa: in the black / in credit (có tiền).
|
— |
|
/ˌtʃɑːdʒ ˈɪntrəst/
|
phr. |
tính lãi (bắt trả một phần trăm)
Most banks charge interest on any money you borrow.
Đa số ngân hàng tính lãi trên khoản tiền bạn vay.
Chi tiết Collocation "động từ + danh từ": charge (tính, thu) + interest (lãi).
|
— |
|
/ˈəʊvədrɑːft ˌlɪmɪt/
|
n. phr. |
hạn mức thấu chi (mức âm tối đa được phép)
I try hard not to go over my overdraft limit each month.
Tôi cố hết sức để không vượt quá hạn mức thấu chi mỗi tháng.
Chi tiết Là mức âm tối đa ngân hàng cho phép trước khi phạt.
|
— |
|
/ˌɒnlaɪn ˈbæŋkɪŋ/
|
n. phr. |
ngân hàng trực tuyến
With online banking I can check my balance from my phone at any time.
Với ngân hàng trực tuyến, tôi kiểm tra số dư từ điện thoại bất cứ lúc nào.
Chi tiết Giao dịch qua internet, ít phải ra chi nhánh.
|
— |
|
/ˈkæʃ məˌʃiːn/
|
n. phr. |
máy rút tiền tự động (ATM)
There is a cash machine outside the supermarket if you need notes.
Có một cây rút tiền ngoài siêu thị nếu bạn cần tiền mặt.
Chi tiếtĐồng nghĩaATMcashpoint
Anh-Anh hay dùng "cash machine/cashpoint"; Anh-Mỹ dùng "ATM".
|
— |
|
/ˈɪŋkʌm tæks/
|
n. |
thuế thu nhập
Everyone with a salary above the limit must pay income tax.
Mọi người có lương trên mức quy định đều phải nộp thuế thu nhập.
Chi tiết Danh từ ghép, thường không đếm được.
|
— |
|
/ɪnˈherɪtəns tæks/
|
n. phr. |
thuế thừa kế
They had to pay inheritance tax on the house they were left.
Họ phải nộp thuế thừa kế cho căn nhà được để lại.
Chi tiếtHọ từinherit (v.)inheritance (n.)
Đánh trên tài sản người ta nhận từ người đã mất.
|
— |
|
/ˈkʌstəmz ˌdjuːti/
|
n. phr. |
thuế hải quan (đánh trên hàng nhập khẩu)
You may have to pay customs duty on goods brought from abroad.
Bạn có thể phải nộp thuế hải quan cho hàng mang từ nước ngoài về.
Chi tiết Còn gọi là "excise duty". Đánh trên hàng nhập từ nước khác.
|
— |
|
/ˌdjuːti ˈfriː/
|
adj. |
miễn thuế
She bought some duty-free perfume at Noi Bai Airport.
Cô ấy mua ít nước hoa miễn thuế ở sân bay Nội Bài.
Chi tiếtCụm hay dùngduty-free itemsduty-free shop
Cấu tạo: danh từ (duty) + tính từ (free), nghĩa "không phải chịu...".
|
— |
|
/ˌviː eɪ ˈtiː/
|
n. |
thuế giá trị gia tăng (value added tax)
The price on the label already includes VAT.
Giá trên nhãn đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Chi tiết Viết tắt của "value added tax"; đọc từng chữ /ˌviː eɪ ˈtiː/ hoặc đọc gọn /væt/.
|
— |
|
/ˌkɔːpəˈreɪʃn tæks/
|
n. phr. |
thuế doanh nghiệp (đánh trên lợi nhuận công ty)
Companies pay corporation tax on the profits they make.
Các công ty nộp thuế doanh nghiệp trên phần lợi nhuận kiếm được.
Chi tiếtHọ từcorporation (n.)corporate (adj.)
Đánh trên lợi nhuận của doanh nghiệp, không phải trên cá nhân.
|
— |
Đang tải...