| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌset əˈsaɪd/
|
phr. |
để dành (tiền); gạt bỏ (cảm xúc, không nghĩ tới)
Since her daughter's birth she had been setting aside money for university.
Từ khi con gái chào đời, cô ấy đã để dành tiền cho việc học đại học.
Chi tiếtHe did his best to set aside his negative feelings about the plan.Anh cố hết sức gạt bỏ những cảm giác tiêu cực về kế hoạch đó.
Hai nghĩa: (1) reserving (dành dụm); (2) ignore / not think about (gạt sang một bên).
|
— |
|
/ˌset ˈɒf/
|
phr. |
lên đường, khởi hành; gây ra, kích hoạt
We set off early to beat the traffic out of Ho Chi Minh City.
Chúng tôi khởi hành sớm để tránh kẹt xe ra khỏi TP.HCM.
Chi tiếtA careless shout can set off an avalanche on the mountain.Một tiếng hét bất cẩn có thể gây ra một trận lở tuyết trên núi.
Hai nghĩa: (1) beginning a journey (khởi hành); (2) caused/triggered (làm bùng phát – set off an alarm/avalanche).
|
— |
|
/ˌset ˈaʊt/
|
phr. |
bắt đầu làm gì với một mục tiêu rõ ràng
He set out to climb Everest but bad weather forced him back.
Anh ấy khởi sự chinh phục Everest nhưng thời tiết xấu buộc anh quay lại.
Chi tiết begin something with a particular aim in mind.
|
— |
|
/ˌset ˈʌp/
|
phr. |
thành lập, gây dựng (công ty, việc kinh doanh)
After retiring, he set up a small sports equipment business.
Sau khi nghỉ hưu, ông lập một cửa hàng dụng cụ thể thao nhỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩaestablishfound
establish – set up a company / a charity / a system.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈfɔːwəd/
|
phr. |
đề xuất, đưa ra (tên, ý kiến, đề nghị)
Emma put her own name forward for election to the staff committee.
Emma tự đề cử tên mình vào cuộc bầu ban đại diện nhân viên.
Chi tiếtĐồng nghĩaproposesuggest
proposed – put forward a name / an idea / a proposal.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈɪn/
|
phr. |
nộp (đơn); chen vào (một lời); lắp đặt
Ten people put in proposal forms, but only one was accepted.
Mười người nộp mẫu đề xuất, nhưng chỉ một mẫu được duyệt.
Chi tiếtThey agreed to put in central heating before winter.Họ đồng ý lắp hệ thống sưởi trung tâm trước mùa đông.
Ba nghĩa: (1) submitted (nộp); (2) say something / interject (chen một lời); (3) installed (lắp đặt).
|
— |
|
/ˌpʊt əˈkrɒs/
|
phr. |
truyền đạt (ý tưởng) một cách rõ ràng
She was elected because she is so good at putting her ideas across.
Cô được bầu chọn vì rất giỏi truyền đạt ý tưởng của mình.
Chi tiếtĐồng nghĩacommunicateconvey
communicating – nghĩa tương tự get across.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈdaʊn/
|
phr. |
hạ thấp, làm bẽ mặt ai
A good leader motivates the team instead of putting people down.
Người lãnh đạo giỏi khích lệ cả nhóm thay vì hạ thấp người khác.
Chi tiết making someone look small (chê bai trước mặt người khác).
|
— |
|
/ˌpʊt təˈɡeðə/
|
phr. |
lắp ráp, ghép lại
It took us all afternoon to put together the flat-pack furniture.
Chúng tôi mất cả buổi chiều để lắp ráp bộ nội thất tháo rời.
Chi tiếtĐồng nghĩaassemble
assemble – put together furniture / a report / a team.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈɒn/
|
phr. |
dàn dựng, tổ chức (vở kịch); giả vờ (giọng, vẻ)
The local school was allowed to use the hall to put on a play.
Trường trong vùng được mượn hội trường để dàn dựng một vở kịch.
Chi tiếtShe made us laugh by putting on all sorts of funny accents.Cô làm chúng tôi cười bằng cách giả đủ loại giọng buồn cười.
Hai nghĩa: (1) present/stage (dàn dựng); (2) pretending to have (giả bộ – put on an accent).
|
— |
|
/ˌpʊt ˈaʊt/
|
phr. |
làm phiền, gây bất tiện cho ai
She promised the play would not put the staff out at all.
Cô hứa vở kịch sẽ không gây bất tiện gì cho nhân viên.
Chi tiết inconvenience – I don't want to put you out (tôi không muốn làm phiền bạn).
|
— |
|
/ˌpʊt əˈweɪ/
|
phr. |
cất gọn, dọn về đúng chỗ
She insisted they put all the props away after each performance.
Cô nhất quyết yêu cầu cất gọn đạo cụ sau mỗi buổi diễn.
Chi tiết tidied / store in the usual place – put away toys / clothes.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈʌp/
|
phr. |
cho ở nhờ; tăng (giá); treo/dán lên
She offered to put up relatives coming from other towns for the show.
Cô đề nghị cho họ hàng ở các nơi khác về xem kịch ở nhờ.
Chi tiếtVolunteers put up posters encouraging everyone to attend.Tình nguyện viên dán áp phích kêu gọi mọi người tham dự.
Ba nghĩa: (1) give accommodation to (cho trọ); (2) raising (tăng giá); (3) display (treo, dán lên).
|
— |
|
/ˌpʊt ˈɒf/
|
phr. |
hoãn lại; làm ai mất tập trung/mất hứng
The committee decided to put off the vote until next month.
Ban đại diện quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu sang tháng sau.
Chi tiếtThe chairperson's constant sniffing really put me off during the talk.Tiếng sụt sịt liên tục của chủ toạ khiến tôi mất tập trung suốt buổi.
Hai nghĩa: (1) postpone (hoãn); (2) distract/discourage (làm mất tập trung hoặc mất hứng).
|
— |
|
/ˌpʊt ˈʌp wɪð/
|
phr. |
chịu đựng, cam chịu
I do not know how they put up with the secretary's rudeness.
Tôi không hiểu sao họ chịu nổi sự thô lỗ của cô thư ký.
Chi tiếtĐồng nghĩatoleratestand
tolerate – put up with noise / bad behaviour.
|
— |
|
/ˌset jɔː ˈhɑːt ɒn/
|
idiom |
khao khát, quyết chí đạt được điều gì
He has set his heart on becoming a professional ballet dancer.
Cậu ấy quyết chí trở thành vũ công ba lê chuyên nghiệp.
Chi tiết long to become/get something. Dùng heart hoặc sights (set his sights on).
|
— |
|
/ˌset jɔːˌself ə ˈtɑːɡɪt/
|
phr. |
đặt cho mình một mục tiêu
I have set myself a target of losing five kilos by the end of the year.
Tôi đặt mục tiêu giảm năm ký trước cuối năm.
Chi tiết aim for something – set (oneself) a target / a goal.
|
— |
|
/ˌset ðə ˌwɜːld tə ˈraɪts/
|
idiom |
(ngồi) bàn luận sôi nổi chuyện đời, giải quyết vấn đề trọng đại (trên lời nói)
We sat up till the small hours setting the world to rights over coffee.
Chúng tôi thức tới khuya bên tách cà phê, bàn hết chuyện đời.
Chi tiết discussing important problems – dùng được cả set lẫn put.
|
— |
|
/ˌset ˈfaɪə tə/
|
phr. |
phóng hoả, châm lửa đốt
The police suspect someone set fire to the warehouse deliberately.
Cảnh sát nghi ngờ có kẻ cố tình phóng hoả kho hàng.
Chi tiết put a match to – set fire to something (đồng nghĩa set something on fire).
|
— |
|
/ˌset ˈfriː/
|
phr. |
trả tự do, phóng thích
The prisoner will be set free tomorrow after ten years inside.
Người tù sẽ được trả tự do vào ngày mai sau mười năm bị giam.
Chi tiếtĐồng nghĩareleasefree
released – set a prisoner / an animal free.
|
— |
|
/ˌset ˈfʊt ɪn/
|
idiom |
đặt chân đến (từng đến một nơi)
Lottie had never set foot in Italy before that summer.
Lottie chưa từng đặt chân đến Ý trước mùa hè năm đó.
Chi tiết have been to a place – thường dùng ở dạng phủ định (never set foot in).
|
— |
|
/ˌset ə ˈrekɔːd/
|
phr. |
lập kỷ lục
The Egyptian runner has set a new world record in the marathon.
Vận động viên người Ai Cập vừa lập kỷ lục thế giới mới ở cự ly marathon.
Chi tiết establish an achievement record. Trái nghĩa hành động: break a record (phá kỷ lục).
|
— |
|
/ˌset ə ˌɡʊd ɪɡˈzɑːmpl/
|
phr. |
làm gương tốt
Teachers have to try to set a good example for young people.
Giáo viên phải cố gắng làm gương tốt cho người trẻ.
Chi tiết be a good example. Trái nghĩa: set a bad example (làm gương xấu).
|
— |
|
/ˌpʊt jɔː ˈfʊt daʊn/
|
idiom |
cương quyết, dứt khoát không nhượng bộ
When the kids asked for a third phone, their mother put her foot down.
Khi bọn trẻ đòi chiếc điện thoại thứ ba, người mẹ dứt khoát từ chối.
Chi tiết be firm about something (also: nhấn ga mạnh khi lái xe).
|
— |
|
/ˌpʊt ˈpreʃə ɒn/
|
phr. |
gây áp lực, ép buộc ai
The manager put pressure on the team to finish before Tet.
Người quản lý gây áp lực để cả nhóm hoàn thành trước Tết.
Chi tiết try to force someone to do something.
|
— |
|
/ˌpʊt jɔː ˈmaɪnd tə/
|
idiom |
dồn hết tâm trí vào, quyết chí làm
You can pass IELTS if you really put your mind to it.
Bạn có thể đậu IELTS nếu thật sự dồn hết tâm trí vào việc đó.
Chi tiết direct all your thoughts towards something.
|
— |
|
/ˌpʊt ˌtuː ənd ˈtuː təˌɡeðə/
|
idiom |
suy ra điều hiển nhiên, chắp nối manh mối
She saw the ring and the flowers and quickly put two and two together.
Cô thấy chiếc nhẫn và bó hoa rồi nhanh chóng đoán ra mọi chuyện.
Chi tiết draw an obvious conclusion (từ những manh mối rõ ràng).
|
— |
|
/ˌpʊt ən ˈend tə/
|
idiom |
chấm dứt, dẹp bỏ điều gì
The school put a stop to the bullying with a new set of rules.
Nhà trường chấm dứt nạn bắt nạt bằng một bộ quy định mới.
Chi tiết cause something to stop – dùng end hoặc stop.
|
— |
|
/ˌpʊt ˈbæk ʌp/
|
idiom |
chọc cho ai bực, làm phật lòng
His know-it-all tone really put the whole class's back up.
Cái giọng ra vẻ biết tuốt của cậu ta làm cả lớp phật lòng.
Chi tiếtĐồng nghĩairritateannoy
irritate someone (làm ai cáu tiết).
|
— |
|
/ə ˌpʌt ʌp ˈdʒɒb/
|
n. |
trò dàn dựng để đánh lừa
The whole contest looked like a put-up job to fool the audience.
Cả cuộc thi trông như một trò dàn dựng để lừa khán giả.
Chi tiết something arranged to give a false impression – danh từ có gạch nối.
|
— |
Đang tải...