Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put)

30 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌset əˈsaɪd/
phr.
để dành (tiền); gạt bỏ (cảm xúc, không nghĩ tới)
Since her daughter's birth she had been setting aside money for university.
Từ khi con gái chào đời, cô ấy đã để dành tiền cho việc học đại học.
Chi tiết
He did his best to set aside his negative feelings about the plan.Anh cố hết sức gạt bỏ những cảm giác tiêu cực về kế hoạch đó.
Hai nghĩa: (1) reserving (dành dụm); (2) ignore / not think about (gạt sang một bên).
/ˌset ˈɒf/
phr.
lên đường, khởi hành; gây ra, kích hoạt
We set off early to beat the traffic out of Ho Chi Minh City.
Chúng tôi khởi hành sớm để tránh kẹt xe ra khỏi TP.HCM.
Chi tiết
A careless shout can set off an avalanche on the mountain.Một tiếng hét bất cẩn có thể gây ra một trận lở tuyết trên núi.
Hai nghĩa: (1) beginning a journey (khởi hành); (2) caused/triggered (làm bùng phát – set off an alarm/avalanche).
/ˌset ˈaʊt/
phr.
bắt đầu làm gì với một mục tiêu rõ ràng
He set out to climb Everest but bad weather forced him back.
Anh ấy khởi sự chinh phục Everest nhưng thời tiết xấu buộc anh quay lại.
Chi tiết
begin something with a particular aim in mind.
/ˌset ˈʌp/
phr.
thành lập, gây dựng (công ty, việc kinh doanh)
After retiring, he set up a small sports equipment business.
Sau khi nghỉ hưu, ông lập một cửa hàng dụng cụ thể thao nhỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩaestablishfound
establish – set up a company / a charity / a system.
/ˌpʊt ˈfɔːwəd/
phr.
đề xuất, đưa ra (tên, ý kiến, đề nghị)
Emma put her own name forward for election to the staff committee.
Emma tự đề cử tên mình vào cuộc bầu ban đại diện nhân viên.
Chi tiết
Đồng nghĩaproposesuggest
proposed – put forward a name / an idea / a proposal.
/ˌpʊt ˈɪn/
phr.
nộp (đơn); chen vào (một lời); lắp đặt
Ten people put in proposal forms, but only one was accepted.
Mười người nộp mẫu đề xuất, nhưng chỉ một mẫu được duyệt.
Chi tiết
They agreed to put in central heating before winter.Họ đồng ý lắp hệ thống sưởi trung tâm trước mùa đông.
Ba nghĩa: (1) submitted (nộp); (2) say something / interject (chen một lời); (3) installed (lắp đặt).
/ˌpʊt əˈkrɒs/
phr.
truyền đạt (ý tưởng) một cách rõ ràng
She was elected because she is so good at putting her ideas across.
Cô được bầu chọn vì rất giỏi truyền đạt ý tưởng của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩacommunicateconvey
communicating – nghĩa tương tự get across.
/ˌpʊt ˈdaʊn/
phr.
hạ thấp, làm bẽ mặt ai
A good leader motivates the team instead of putting people down.
Người lãnh đạo giỏi khích lệ cả nhóm thay vì hạ thấp người khác.
Chi tiết
making someone look small (chê bai trước mặt người khác).
/ˌpʊt təˈɡeðə/
phr.
lắp ráp, ghép lại
It took us all afternoon to put together the flat-pack furniture.
Chúng tôi mất cả buổi chiều để lắp ráp bộ nội thất tháo rời.
Chi tiết
Đồng nghĩaassemble
assemble – put together furniture / a report / a team.
/ˌpʊt ˈɒn/
phr.
dàn dựng, tổ chức (vở kịch); giả vờ (giọng, vẻ)
The local school was allowed to use the hall to put on a play.
Trường trong vùng được mượn hội trường để dàn dựng một vở kịch.
Chi tiết
She made us laugh by putting on all sorts of funny accents.Cô làm chúng tôi cười bằng cách giả đủ loại giọng buồn cười.
Hai nghĩa: (1) present/stage (dàn dựng); (2) pretending to have (giả bộ – put on an accent).
/ˌpʊt ˈaʊt/
phr.
làm phiền, gây bất tiện cho ai
She promised the play would not put the staff out at all.
Cô hứa vở kịch sẽ không gây bất tiện gì cho nhân viên.
Chi tiết
inconvenience – I don't want to put you out (tôi không muốn làm phiền bạn).
/ˌpʊt əˈweɪ/
phr.
cất gọn, dọn về đúng chỗ
She insisted they put all the props away after each performance.
Cô nhất quyết yêu cầu cất gọn đạo cụ sau mỗi buổi diễn.
Chi tiết
tidied / store in the usual place – put away toys / clothes.
/ˌpʊt ˈʌp/
phr.
cho ở nhờ; tăng (giá); treo/dán lên
She offered to put up relatives coming from other towns for the show.
Cô đề nghị cho họ hàng ở các nơi khác về xem kịch ở nhờ.
Chi tiết
Volunteers put up posters encouraging everyone to attend.Tình nguyện viên dán áp phích kêu gọi mọi người tham dự.
Ba nghĩa: (1) give accommodation to (cho trọ); (2) raising (tăng giá); (3) display (treo, dán lên).
/ˌpʊt ˈɒf/
phr.
hoãn lại; làm ai mất tập trung/mất hứng
The committee decided to put off the vote until next month.
Ban đại diện quyết định hoãn cuộc bỏ phiếu sang tháng sau.
Chi tiết
The chairperson's constant sniffing really put me off during the talk.Tiếng sụt sịt liên tục của chủ toạ khiến tôi mất tập trung suốt buổi.
Hai nghĩa: (1) postpone (hoãn); (2) distract/discourage (làm mất tập trung hoặc mất hứng).
/ˌpʊt ˈʌp wɪð/
phr.
chịu đựng, cam chịu
I do not know how they put up with the secretary's rudeness.
Tôi không hiểu sao họ chịu nổi sự thô lỗ của cô thư ký.
Chi tiết
Đồng nghĩatoleratestand
tolerate – put up with noise / bad behaviour.
/ˌset jɔː ˈhɑːt ɒn/
idiom
khao khát, quyết chí đạt được điều gì
He has set his heart on becoming a professional ballet dancer.
Cậu ấy quyết chí trở thành vũ công ba lê chuyên nghiệp.
Chi tiết
long to become/get something. Dùng heart hoặc sights (set his sights on).
/ˌset jɔːˌself ə ˈtɑːɡɪt/
phr.
đặt cho mình một mục tiêu
I have set myself a target of losing five kilos by the end of the year.
Tôi đặt mục tiêu giảm năm ký trước cuối năm.
Chi tiết
aim for something – set (oneself) a target / a goal.
/ˌset ðə ˌwɜːld tə ˈraɪts/
idiom
(ngồi) bàn luận sôi nổi chuyện đời, giải quyết vấn đề trọng đại (trên lời nói)
We sat up till the small hours setting the world to rights over coffee.
Chúng tôi thức tới khuya bên tách cà phê, bàn hết chuyện đời.
Chi tiết
discussing important problems – dùng được cả set lẫn put.
/ˌset ˈfaɪə tə/
phr.
phóng hoả, châm lửa đốt
The police suspect someone set fire to the warehouse deliberately.
Cảnh sát nghi ngờ có kẻ cố tình phóng hoả kho hàng.
Chi tiết
put a match to – set fire to something (đồng nghĩa set something on fire).
/ˌset ˈfriː/
phr.
trả tự do, phóng thích
The prisoner will be set free tomorrow after ten years inside.
Người tù sẽ được trả tự do vào ngày mai sau mười năm bị giam.
Chi tiết
Đồng nghĩareleasefree
released – set a prisoner / an animal free.
/ˌset ˈfʊt ɪn/
idiom
đặt chân đến (từng đến một nơi)
Lottie had never set foot in Italy before that summer.
Lottie chưa từng đặt chân đến Ý trước mùa hè năm đó.
Chi tiết
have been to a place – thường dùng ở dạng phủ định (never set foot in).
/ˌset ə ˈrekɔːd/
phr.
lập kỷ lục
The Egyptian runner has set a new world record in the marathon.
Vận động viên người Ai Cập vừa lập kỷ lục thế giới mới ở cự ly marathon.
Chi tiết
establish an achievement record. Trái nghĩa hành động: break a record (phá kỷ lục).
/ˌset ə ˌɡʊd ɪɡˈzɑːmpl/
phr.
làm gương tốt
Teachers have to try to set a good example for young people.
Giáo viên phải cố gắng làm gương tốt cho người trẻ.
Chi tiết
be a good example. Trái nghĩa: set a bad example (làm gương xấu).
/ˌpʊt jɔː ˈfʊt daʊn/
idiom
cương quyết, dứt khoát không nhượng bộ
When the kids asked for a third phone, their mother put her foot down.
Khi bọn trẻ đòi chiếc điện thoại thứ ba, người mẹ dứt khoát từ chối.
Chi tiết
be firm about something (also: nhấn ga mạnh khi lái xe).
/ˌpʊt ˈpreʃə ɒn/
phr.
gây áp lực, ép buộc ai
The manager put pressure on the team to finish before Tet.
Người quản lý gây áp lực để cả nhóm hoàn thành trước Tết.
Chi tiết
try to force someone to do something.
/ˌpʊt jɔː ˈmaɪnd tə/
idiom
dồn hết tâm trí vào, quyết chí làm
You can pass IELTS if you really put your mind to it.
Bạn có thể đậu IELTS nếu thật sự dồn hết tâm trí vào việc đó.
Chi tiết
direct all your thoughts towards something.
/ˌpʊt ˌtuː ənd ˈtuː təˌɡeðə/
idiom
suy ra điều hiển nhiên, chắp nối manh mối
She saw the ring and the flowers and quickly put two and two together.
Cô thấy chiếc nhẫn và bó hoa rồi nhanh chóng đoán ra mọi chuyện.
Chi tiết
draw an obvious conclusion (từ những manh mối rõ ràng).
/ˌpʊt ən ˈend tə/
idiom
chấm dứt, dẹp bỏ điều gì
The school put a stop to the bullying with a new set of rules.
Nhà trường chấm dứt nạn bắt nạt bằng một bộ quy định mới.
Chi tiết
cause something to stop – dùng end hoặc stop.
/ˌpʊt ˈbæk ʌp/
idiom
chọc cho ai bực, làm phật lòng
His know-it-all tone really put the whole class's back up.
Cái giọng ra vẻ biết tuốt của cậu ta làm cả lớp phật lòng.
Chi tiết
Đồng nghĩairritateannoy
irritate someone (làm ai cáu tiết).
/ə ˌpʌt ʌp ˈdʒɒb/
n.
trò dàn dựng để đánh lừa
The whole contest looked like a put-up job to fool the audience.
Cả cuộc thi trông như một trò dàn dựng để lừa khán giả.
Chi tiết
something arranged to give a false impression – danh từ có gạch nối.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...