| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bɪˈkɒz/
|
conjunction |
bởi vì, vì
I study English because I want a better job.
Tôi học tiếng Anh vì tôi muốn có công việc tốt hơn.
|
— |
|
/soʊ/
|
adverb |
Vậy thì / Thế thì (dùng để chuyển ý hoặc bắt đầu câu mới)
So, what are you going to do after class?
Vậy thì, bạn định làm gì sau giờ học?
|
— |
|
/bʌt/
|
conjunction |
nhưng, tuy nhiên
I want to go out, but it is raining.
Tôi muốn ra ngoài, nhưng trời đang mưa.
|
— |
|
/ænd/
|
conjunction |
và
I drink coffee and eat bread every morning.
Tôi uống cà phê và ăn bánh mì mỗi sáng.
|
— |
|
/ɔːr/
|
conjunction |
hoặc, hay
Do you want tea or coffee?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
|
— |
|
/ɔːlˈðoʊ/
|
conjunction |
mặc dù, dù cho
Although it was late, we kept talking.
Mặc dù trời đã muộn, chúng tôi vẫn tiếp tục trò chuyện.
|
— |
|
/haʊˈev.ɚ/
|
adverb |
tuy nhiên, dù vậy
The food was expensive. However, it was very delicious.
Món ăn khá đắt. Tuy nhiên, nó rất ngon.
|
— |
|
/ˈɔːl.soʊ/
|
adverb |
cũng, ngoài ra
I like listening to music. I also enjoy reading books.
Tôi thích nghe nhạc. Tôi cũng thích đọc sách.
|
— |
|
/fɜːrst/
|
adverb |
đầu tiên, trước tiên
First, I wash my face, then I have breakfast.
Đầu tiên, tôi rửa mặt, sau đó tôi ăn sáng.
|
— |
|
/ðen/
|
adverb |
sau đó, rồi thì
I finished work, and then I went home.
Tôi xong việc, rồi sau đó tôi về nhà.
|
— |
| phrase |
sau đó (tiếp theo)
We had dinner. After that, we watched a movie.
Chúng tôi ăn tối. Sau đó, chúng tôi xem phim.
|
— | |
| phrase |
ví dụ như
I like outdoor activities. For example, I enjoy hiking and cycling.
Tôi thích các hoạt động ngoài trời. Ví dụ như, tôi thích đi bộ đường dài và đạp xe.
|
— | |
|
/ɪf/
|
conjunction |
nếu
If you are free tomorrow, let's have coffee.
Nếu bạn rảnh ngày mai, hãy đi uống cà phê nhé.
|
— |
|
/wen/
|
conjunction |
khi, lúc
I feel happy when I spend time with my family.
Tôi cảm thấy vui khi dành thời gian bên gia đình.
|
— |
|
/bɪˈfɔːr/
|
preposition/conj |
trước khi, trước đó
Please call me before you come.
Vui lòng gọi cho tôi trước khi bạn đến.
|
— |
|
/ˈæf.tɚ/
|
preposition/conj |
sau khi
Let's get coffee after work.
Chúng ta đi uống cà phê sau giờ làm nhé.
|
— |
| phrase |
để mà, để có thể
I practice English every day so that I can speak more fluently.
Tôi luyện tiếng Anh mỗi ngày để có thể nói trôi chảy hơn.
|
— | |
|
/tuː/
|
adverb |
cũng vậy (ở cuối câu)
My sister likes K-pop music, and I like it too.
Chị tôi thích nhạc K-pop, và tôi cũng vậy.
|
— |
| phrase |
không chỉ ... mà còn
She is not only smart but also very kind.
Cô ấy không chỉ thông minh mà còn rất tốt bụng.
|
— | |
| phrase |
ngoài ra, thêm vào đó
The hotel was nice. In addition, the staff were very friendly.
Khách sạn rất tốt. Ngoài ra, nhân viên cũng rất thân thiện.
|
— | |
| phrase |
mặt khác
Living in the city is exciting. On the other hand, it is very noisy.
Sống ở thành phố rất thú vị. Mặt khác, nó rất ồn ào.
|
— | |
| phrase |
mặc dù, dù rằng
I went to work even though I had a headache.
Tôi vẫn đi làm dù rằng tôi bị đau đầu.
|
— | |
|
/ˈfaɪ.nəl.i/
|
adverb |
cuối cùng
We waited a long time, and finally the bus came.
Chúng tôi đợi rất lâu, và cuối cùng xe buýt đến.
|
— |
| phrase |
ngay khi, ngay khi vừa
As soon as I got home, I called my mom.
Ngay khi về đến nhà, tôi gọi điện cho mẹ.
|
— | |
| phrase |
chẳng hạn, ví dụ như
There are many ways to learn English. For instance, you can watch movies.
Có nhiều cách để học tiếng Anh. Chẳng hạn, bạn có thể xem phim.
|
— |
Đang tải...