| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡɛt θruː/
|
v. |
hoàn thành một việc gì đó, đặc biệt là việc khó khăn
I need to get through this project by Friday.
Tôi cần hoàn thành dự án này trước thứ Sáu.
Chi tiếtShe managed to get through the exam despite her nerves.Cô ấy đã vượt qua kỳ thi mặc dù rất lo lắng.
Đồng nghĩafinishcomplete
Cụm hay dùngget through a taskget through a difficult time
Sử dụng để chỉ việc vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/lʊk θruː/
|
v. |
kiểm tra hoặc tìm kiếm cái gì đó một cách cẩn thận
I need to look through these documents.
Tôi cần xem qua những tài liệu này.
Chi tiếtShe looked through the magazine for interesting articles.Cô ấy đã xem qua tạp chí để tìm các bài viết thú vị.
Đồng nghĩabrowsescan
Cụm hay dùnglook through a booklook through files
Thường dùng khi tìm kiếm thông tin.
|
— |
|
/breɪk θruː/
|
v. |
đạt được tiến bộ đáng kể
She finally broke through in her career.
Cô ấy cuối cùng đã đạt được bước tiến trong sự nghiệp.
Chi tiếtThe scientists broke through with their new discovery.Các nhà khoa học đã có bước đột phá với phát hiện mới của họ.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngbreak through barriersbreak through obstacles
Dùng để chỉ sự tiến bộ trong công việc hay nghiên cứu.
|
— |
|
/ɡoʊ θruː/
|
v. |
trải qua hoặc chịu đựng một cái gì đó khó khăn
He went through a tough time after losing his job.
Anh ấy đã trải qua thời gian khó khăn sau khi mất việc.
Chi tiếtThey went through a lot during the crisis.Họ đã trải qua rất nhiều trong thời kỳ khủng hoảng.
Đồng nghĩaexperienceendure
Cụm hay dùnggo through a processgo through changes
Thường dùng trong ngữ cảnh trải nghiệm khó khăn.
|
— |
|
/brɪŋ θruː/
|
v. |
giúp ai đó vượt qua một tình huống khó khăn
She brought her friend through a tough time.
Cô ấy đã giúp bạn mình vượt qua thời gian khó khăn.
Chi tiếtThe community brought them through the crisis together.Cộng đồng đã cùng nhau giúp họ vượt qua khủng hoảng.
Đồng nghĩasupportaid
Cụm hay dùngbring through a crisisbring through hardship
Thường dùng khi nói về sự hỗ trợ cho người khác.
|
— |
|
/θɪŋk θruː/
|
v. |
cân nhắc mọi khía cạnh trước khi đưa ra quyết định
You need to think through your options carefully.
Bạn cần cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn của mình.
Chi tiếtThey thought through the consequences before acting.Họ đã suy nghĩ về hậu quả trước khi hành động.
Đồng nghĩaconsiderevaluate
Cụm hay dùngthink through a decisionthink through a problem
Dùng khi đưa ra quyết định quan trọng.
|
— |
|
/kʌm θruː/
|
v. |
thành công trong một tình huống khó khăn
She came through the challenges stronger than before.
Cô ấy đã vượt qua những thách thức mạnh mẽ hơn trước.
Chi tiếtHe came through for his team when they needed him.Anh ấy đã hỗ trợ đội của mình khi họ cần.
Đồng nghĩasucceedprevail
Cụm hay dùngcome through a challengecome through a tough time
Thể hiện sự kiên cường và khả năng vượt qua khó khăn.
|
— |
|
/ɡɛt θruː tuː/
|
v. |
giao tiếp thành công với ai đó
I can't seem to get through to him about the importance of studying.
Tôi không thể truyền đạt cho anh ấy về tầm quan trọng của việc học.
Chi tiếtShe finally got through to her parents about her plans.Cô ấy cuối cùng đã truyền đạt được cho bố mẹ về kế hoạch của mình.
Đồng nghĩacommunicateconnect
Cụm hay dùngget through to someoneget through to an audience
Sử dụng khi giao tiếp không hiệu quả.
|
— |
|
/ˈfɪltər θruː/
|
v. |
dần dần truyền qua hoặc lan tỏa qua cái gì đó
The news started to filter through the crowd.
Tin tức bắt đầu lan tỏa trong đám đông.
Chi tiếtIdeas often filter through from one generation to the next.Ý tưởng thường dần dần truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Đồng nghĩaspreadpass
Cụm hay dùngfilter through informationfilter through noise
Dùng khi nói về thông tin hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/stænd θruː/
|
v. |
ở lại trong một tình huống mặc dù có khó khăn
He stood through the challenges with determination.
Anh ấy đã kiên trì vượt qua những thách thức.
Chi tiếtThey stood through the storm together.Họ đã cùng nhau vượt qua cơn bão.
Đồng nghĩapersevereendure
Cụm hay dùngstand through adversitystand through hard times
Thể hiện sự kiên cường trước khó khăn.
|
— |
|
/draɪv θruː/
|
v. |
đi qua một nơi nào đó bằng xe
We decided to drive through the countryside.
Chúng tôi quyết định lái xe qua vùng nông thôn.
Chi tiếtYou can drive through the park during the day.Bạn có thể lái xe qua công viên vào ban ngày.
Đồng nghĩapass throughnavigate
Cụm hay dùngdrive through a citydrive through a tunnel
Thường dùng khi nói về di chuyển bằng xe.
|
— |
|
/muːv θruː/
|
v. |
di chuyển từ nơi này đến nơi khác trong khi đi qua một cái gì đó
We will move through the forest on our hike.
Chúng tôi sẽ di chuyển qua rừng trong chuyến đi bộ.
Chi tiếtHe moved through the crowd to find his friend.Anh ấy đã di chuyển qua đám đông để tìm bạn mình.
Đồng nghĩapassnavigate
Cụm hay dùngmove through obstaclesmove through a process
Dùng khi nói về việc di chuyển qua một không gian.
|
— |
|
/sɔrt θru/
|
v. |
sắp xếp hoặc xem xét một tập hợp đồ vật
I need to sort through my old clothes.
Tôi cần sắp xếp quần áo cũ của mình.
Chi tiếtShe sorted through the papers on her desk.Cô ấy đã sắp xếp các giấy tờ trên bàn làm việc.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngsort through filessort through belongings
Thường dùng khi dọn dẹp hoặc tổ chức.
|
— |
|
/wɜrk θru/
|
v. |
giải quyết một vấn đề từng bước một
We need to work through these issues together.
Chúng ta cần giải quyết những vấn đề này cùng nhau.
Chi tiếtShe worked through her feelings.Cô ấy đã giải quyết cảm xúc của mình.
Đồng nghĩaaddressresolve
Cụm hay dùngwork through a problemwork through difficulties
Thường dùng khi giải quyết vấn đề phức tạp.
|
— |
|
/pæs θru/
|
v. |
di chuyển từ bên này sang bên kia
We passed through the tunnel quickly.
Chúng tôi đã đi qua đường hầm nhanh chóng.
Chi tiếtThe train passes through the city every hour.Tàu hỏa đi qua thành phố mỗi giờ.
Đồng nghĩatraversecross
Cụm hay dùngpass through customspass through a city
Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
|
— |
|
/ɡoʊ θru wɪð/
|
v. |
hoàn thành điều gì đó theo kế hoạch
She decided to go through with the surgery.
Cô ấy quyết định thực hiện phẫu thuật.
Chi tiếtHe went through with his promise.Anh ấy đã thực hiện lời hứa của mình.
Đồng nghĩaexecutecarry out
Cụm hay dùnggo through with a plango through with a decision
Thường liên quan đến quyết định quan trọng.
|
— |
|
/lɪv θru/
|
v. |
trải qua điều gì đó khó khăn hoặc thách thức
They lived through the war together.
Họ đã cùng nhau trải qua chiến tranh.
Chi tiếtShe lived through many changes in her life.Cô ấy đã trải qua nhiều thay đổi trong cuộc sống.
Đồng nghĩaexperienceendure
Cụm hay dùnglive through hardshipslive through a crisis
Thường dùng trong ngữ cảnh trải nghiệm.
|
— |
|
/sɪft θruː/
|
v. |
kiểm tra hoặc tìm kiếm điều gì đó một cách cẩn thận
I need to sift through these documents before the meeting.
Tôi cần kiểm tra những tài liệu này trước cuộc họp.
Chi tiếtShe sifted through the evidence to find the truth.Cô ấy đã kiểm tra các bằng chứng để tìm ra sự thật.
Đồng nghĩaexaminesearch
Cụm hay dùngsift through informationsift through files
Dùng khi cần kiểm tra kỹ lưỡng.
|
— |
|
/prɛs θruː/
|
v. |
tiếp tục mặc dù có khó khăn
We must press through the tough times.
Chúng ta phải tiếp tục vượt qua những thời điểm khó khăn.
Chi tiếtShe pressed through her fears to speak in public.Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi để nói trước công chúng.
Đồng nghĩaperseverecontinue
Cụm hay dùngpress through challengespress through difficulties
Thể hiện sự kiên trì trong khó khăn.
|
— |
|
/seɪl θruː/
|
v. |
làm điều gì đó một cách dễ dàng và thành công
She sailed through the exam with high marks.
Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm cao.
Chi tiếtHe sailed through the interview without any problems.Anh ấy đã vượt qua cuộc phỏng vấn mà không gặp vấn đề gì.
Đồng nghĩaeasily succeedglide through
Cụm hay dùngsail through a testsail through a challenge
Dùng khi nói về thành công dễ dàng.
|
— |
|
/swiːp θruː/
|
v. |
di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ qua điều gì đó
The storm swept through the town last night.
Cơn bão đã quét qua thị trấn vào đêm qua.
Chi tiếtShe swept through the crowd to find her friend.Cô ấy đã lướt qua đám đông để tìm bạn mình.
Đồng nghĩarushflow
Cụm hay dùngsweep through a crowdsweep through a city
Dùng khi nói về sự di chuyển nhanh chóng.
|
— |
|
/siː θruː tuː/
|
phr. |
Tiếp tục làm một việc gì đó cho đến khi hoàn thành.
I will see this project through to the end.
Tôi sẽ hoàn thành dự án này đến cùng.
Chi tiếtShe saw her studies through despite challenges.Cô ấy đã hoàn thành việc học của mình mặc dù có nhiều khó khăn.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngsee something through to the endsee a task through
Dùng khi nhấn mạnh việc hoàn thành một công việc.
|
— |
|
/ˈkæri θruː/
|
v. |
Hoàn thành một cái gì đó mặc dù gặp khó khăn.
She carried through her plan against all odds.
Cô ấy đã hoàn thành kế hoạch của mình mặc cho mọi khó khăn.
Chi tiếtHe carried the project through to success.Anh ấy đã đưa dự án đến thành công.
Đồng nghĩaexecuteaccomplish
Cụm hay dùngcarry through a plancarry through a task
Thể hiện sự kiên định trong việc hoàn thành.
|
— |
|
/ˈkæri ɒn θruː/
|
v. |
Tiếp tục làm một cái gì đó mặc dù gặp khó khăn.
They carried on through the storm.
Họ đã tiếp tục trong cơn bão.
Chi tiếtShe carried on through her studies despite challenges.Cô ấy đã tiếp tục học tập mặc dù có nhiều khó khăn.
Đồng nghĩapersistcontinue
Cụm hay dùngcarry on through difficultiescarry on through challenges
Thể hiện sự kiên trì trong điều kiện khó khăn.
|
— |
|
/steɪ θruː/
|
v. |
ở lại cho đến khi kết thúc một sự kiện hoặc tình huống
I will stay through the entire meeting.
Tôi sẽ ở lại suốt cuộc họp.
Chi tiếtShe stayed through the performance without leaving.Cô ấy đã ở lại suốt buổi biểu diễn mà không rời đi.
Đồng nghĩaremainendure
Cụm hay dùngstay through the eventstay through the night
Dùng để chỉ sự kiên trì trong một sự kiện.
|
— |
|
/stɛp θruː/
|
v. |
hướng dẫn ai đó qua một quy trình
The instructor will step you through the setup.
Giáo viên sẽ hướng dẫn bạn qua quá trình cài đặt.
Chi tiếtI was stepped through the application process.Tôi đã được hướng dẫn qua quy trình ứng tuyển.
Đồng nghĩaguidelead
Cụm hay dùngstep through a processstep through the instructions
Dùng khi chỉ sự hướng dẫn.
|
— |
|
/ʃʌt θruː/
|
v. |
đóng hoàn toàn cái gì đó
Make sure to shut through the door before leaving.
Hãy chắc chắn đóng hoàn toàn cửa trước khi rời đi.
Chi tiếtThe store shut through for renovations.Cửa hàng đã đóng hoàn toàn để sửa chữa.
Đồng nghĩacloseseal
Cụm hay dùngshut through the windowshut through the gate
Dùng để chỉ hành động đóng cửa.
|
— |
|
/faɪnd θru/
|
v. |
khám phá thông tin sau khi tìm kiếm
I managed to find through the archives some old photos.
Tôi đã tìm được một số bức ảnh cũ trong kho lưu trữ.
Chi tiếtShe found through her research many interesting facts.Cô ấy đã tìm thấy nhiều thông tin thú vị qua nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩadiscoveruncover
Cụm hay dùngfind through researchfind through investigation
Dùng khi tìm kiếm thông tin.
|
— |
|
/kʌm θru wɪð/
|
v. |
cung cấp hoặc giao hàng cái gì đã hứa
He came through with the funds for the project.
Anh ấy đã cung cấp tiền cho dự án.
Chi tiếtShe came through with the documents we needed.Cô ấy đã cung cấp tài liệu mà chúng tôi cần.
Đồng nghĩaprovidedeliver
Cụm hay dùngcome through with supportcome through with help
Dùng khi nói về việc thực hiện lời hứa.
|
— |
|
/hoʊld θru/
|
v. |
duy trì hoặc giữ gì đó trong một tình huống
We need to hold through the challenges ahead.
Chúng ta cần duy trì qua những thử thách phía trước.
Chi tiếtShe held through her commitment to the project.Cô ấy đã giữ vững cam kết với dự án.
Đồng nghĩamaintainsustain
Cụm hay dùnghold through difficultieshold through challenges
Dùng khi nói về sự kiên trì.
|
— |
|
/klɪr θru/
|
v. |
loại bỏ trở ngại hoặc khó khăn khỏi một con đường
We need to clear through the paperwork before the deadline.
Chúng ta cần loại bỏ giấy tờ trước thời hạn.
Chi tiếtHe cleared through the issues to finish the project.Anh ấy đã giải quyết các vấn đề để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩaremoveresolve
Cụm hay dùngclear through obstaclesclear through challenges
Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/ɡroʊ θruː/
|
v. |
phát triển hoặc trưởng thành theo thời gian
Children grow through different stages of life.
Trẻ em phát triển qua các giai đoạn khác nhau của cuộc sống.
Chi tiếtHe grew through his experiences.Anh ấy đã trưởng thành qua những trải nghiệm của mình.
Đồng nghĩadevelopmature
Cụm hay dùnggrow through challengesgrow through experiences
Dùng khi nói về sự phát triển.
|
— |
|
/ɡɛt θruː wɪð/
|
v. |
Hoàn thành một nhiệm vụ hoặc hoạt động.
I need to get through with my chores today.
Tôi cần hoàn thành công việc nhà hôm nay.
Chi tiếtOnce I get through with this project, I'll relax.Khi tôi hoàn thành dự án này, tôi sẽ thư giãn.
Đồng nghĩafinishcomplete
Cụm hay dùngget through with workget through with studies
Thường dùng khi nói về việc hoàn thành công việc.
|
— |
|
/breɪk θruː tuː/
|
v. |
Đạt được sự kết nối với ai đó về cảm xúc hoặc tinh thần.
The therapy helped him break through to his feelings.
Liệu pháp đã giúp anh ấy kết nối với cảm xúc của mình.
Chi tiếtShe finally broke through to her students with her teaching methods.Cô ấy cuối cùng đã kết nối được với học sinh nhờ phương pháp giảng dạy của mình.
Đồng nghĩaconnectreach
Cụm hay dùngbreak through to someonebreak through to the truth
Dùng khi nói về sự kết nối cảm xúc.
|
— |
|
/rʌn θruː wɪð/
|
v. |
Luyện tập hoặc xem xét điều gì đó cùng nhau.
Let's run through with the details before we finalize.
Hãy luyện tập các chi tiết trước khi chúng ta hoàn tất.
Chi tiếtWe will run through with the new plan in the next meeting.Chúng ta sẽ xem xét kế hoạch mới trong cuộc họp tới.
Đồng nghĩarehearsepractice
Cụm hay dùngrun through with a teamrun through with colleagues
Thường dùng khi luyện tập cùng nhau.
|
— |
|
/stɪk θru/
|
v. |
giữ trung thành hoặc cam kết trong khó khăn
She stuck through the tough times with her friends.
Cô ấy đã giữ trung thành trong những thời điểm khó khăn với bạn bè.
Chi tiếtThey stuck through the project until the end.Họ đã kiên trì với dự án cho đến khi hoàn thành.
Đồng nghĩaremainpersist
Cụm hay dùngstick through challengesstick through hardships
Thường dùng để chỉ sự trung thành.
|
— |
|
/fɪl θruː/
|
v. |
hoàn thành hoặc kết thúc một việc gì đó
We need to fill through the paperwork by Friday.
Chúng ta cần hoàn thành các giấy tờ trước thứ Sáu.
Chi tiếtPlease fill through the application form carefully.Xin hãy hoàn thành mẫu đơn một cách cẩn thận.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngfill through a formfill through an application
Thường dùng trong ngữ cảnh giấy tờ.
|
— |
|
/fiːl θru/
|
v. |
trải nghiệm hoặc cảm nhận điều gì đó sâu sắc
He could feel through the tension in the room.
Anh ấy có thể cảm nhận được sự căng thẳng trong phòng.
Chi tiếtShe felt through the emotions of the story.Cô ấy đã cảm nhận được cảm xúc của câu chuyện.
Đồng nghĩaexperiencesense
Cụm hay dùngfeel through emotionsfeel through the atmosphere
Dùng khi nói về cảm xúc sâu sắc.
|
— |
|
/floʊ θru/
|
v. |
di chuyển một cách trôi chảy qua điều gì đó
Water flows through the pipes.
Nước chảy qua các ống.
Chi tiếtIdeas flow through when you're relaxed.Ý tưởng chảy trôi khi bạn thư giãn.
Đồng nghĩastreammove
Cụm hay dùngflow through channelsflow through systems
Dùng khi nói về sự di chuyển trôi chảy.
|
— |
|
/ʃuːt θruː/
|
v. |
di chuyển nhanh qua một cái gì đó
The car shot through the red light.
Chiếc xe đã chạy nhanh qua đèn đỏ.
Chi tiếtHe shot through the crowd to reach his friend.Anh ấy đã nhanh chóng vượt qua đám đông để đến với bạn mình.
Đồng nghĩadashspeed
Cụm hay dùngshoot through trafficshoot through a crowd
Dùng để chỉ hành động di chuyển nhanh chóng.
|
— |
|
/riːd θruː/
|
v. |
đọc một cái gì đó từ đầu đến cuối
I need to read through the report before the meeting.
Tôi cần đọc qua báo cáo trước cuộc họp.
Chi tiếtShe read through the instructions carefully.Cô ấy đã đọc kỹ hướng dẫn.
Đồng nghĩareviewperuse
Cụm hay dùngread through a documentread through an article
Dùng để chỉ việc đọc một tài liệu hoặc văn bản hoàn chỉnh.
|
— |
|
/drɔ θru/
|
v. |
kéo hoặc thu hút điều gì đó qua một không gian
The wind drew through the open window.
Gió đã thổi qua cửa sổ mở.
Chi tiếtShe drew through the crowd to find her friend.Cô ấy đã kéo qua đám đông để tìm bạn mình.
Đồng nghĩapullattract
Cụm hay dùngdraw through a doordraw through a passage
Dùng khi nói về sự di chuyển.
|
— |
| phr. |
quản lý hoặc đối phó với những thách thức của cuộc sống
She finds it hard to get through life sometimes.
Cô ấy thấy khó khăn trong việc đối phó với cuộc sống đôi khi.
Chi tiếtHe learned how to get through life with positivity.Anh ấy đã học cách đối mặt với cuộc sống bằng sự tích cực.
Đồng nghĩamanagecope
Cụm hay dùngget through life challengesget through life struggles
Thường dùng khi nói về cuộc sống hàng ngày.
|
— | |
|
/pʊʃ θru wɪð/
|
v. |
tiếp tục với một kế hoạch mặc dù gặp khó khăn
They decided to push through with the project.
Họ quyết định tiếp tục với dự án.
Chi tiếtShe pushed through with her studies despite the challenges.Cô ấy đã tiếp tục học hành mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩapersistcontinue
Cụm hay dùngpush through with planspush through with ideas
Thường dùng để chỉ sự kiên trì trong kế hoạch.
|
— |
| v. |
thảo luận các vấn đề để tìm giải pháp
We need to talk through our problems together.
Chúng ta cần thảo luận về các vấn đề của mình cùng nhau.
Chi tiếtTalking through problems can help reduce stress.Thảo luận về các vấn đề có thể giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩadiscussresolve
Cụm hay dùngtalk through solutionstalk through issues
Cụm này thường dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
|
— | |
|
/faɪt θruː/
|
v. |
tiếp tục mặc dù gặp khó khăn
They fought through the challenges to achieve their goals.
Họ đã chiến đấu vượt qua những thử thách để đạt được mục tiêu.
Chi tiếtShe fought through her fears to speak in public.Cô ấy đã chiến đấu vượt qua nỗi sợ để nói trước công chúng.
Đồng nghĩaperseverestruggle
Cụm hay dùngfight through adversityfight through pain
Dùng khi nói về sự kiên trì trong khó khăn.
|
— |
|
/wɔːk θruː/
|
v. |
giải thích hoặc trình bày điều gì đó từng bước một
Can you walk me through the process?
Bạn có thể hướng dẫn tôi qua quy trình không?
Chi tiếtThe teacher walked the students through the assignment.Giáo viên đã hướng dẫn học sinh qua bài tập.
Đồng nghĩaguideexplain
Cụm hay dùngwalk through a procedurewalk through a tutorial
Dùng khi muốn giải thích một cách chi tiết.
|
— |
|
/spiːk θruː/
|
v. |
giao tiếp gián tiếp hoặc thể hiện qua người khác
He spoke through his lawyer during the negotiations.
Anh ấy đã giao tiếp qua luật sư của mình trong quá trình đàm phán.
Chi tiếtShe often speaks through her art.Cô ấy thường thể hiện qua nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩacommunicateexpress
Cụm hay dùngspeak through an intermediaryspeak through actions
Dùng khi nói về việc giao tiếp không trực tiếp.
|
— |
|
/kʌm θru fɔr/
|
phr. |
giúp ai đó khi họ cần
He always comes through for his friends.
Anh ấy luôn giúp đỡ bạn bè.
Chi tiếtShe came through for me during tough times.Cô ấy đã giúp tôi trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩasupportassist
Cụm hay dùngcome through for someonecome through for a friend
Dùng khi nói về sự hỗ trợ từ bạn bè.
|
— |
|
/slaɪd θruː/
|
v. |
trượt qua một không gian một cách dễ dàng
The cat slid through the narrow gap.
Con mèo đã trượt qua khe hẹp.
Chi tiếtHe slid through the door without making a sound.Anh ấy đã lướt qua cửa mà không gây tiếng động.
Đồng nghĩasneakglide
Cụm hay dùngslide through a spaceslide through traffic
Dùng để chỉ việc di chuyển dễ dàng.
|
— |
|
/riːtʃ θruː/
|
v. |
vươn tới hoặc kéo dài về phía cái gì đó
He reached through the crowd to get her attention.
Anh ấy vươn qua đám đông để thu hút sự chú ý của cô ấy.
Chi tiếtShe reached through the darkness to find the light.Cô ấy vươn tới ánh sáng trong bóng tối.
Đồng nghĩaextendstretch
Cụm hay dùngreach through the barrierreach through the crowd
Dùng để chỉ hành động vươn tới.
|
— |
|
/sniːk θruː/
|
v. |
đi qua một cách lén lút và bí mật
He managed to sneak through the door without anyone noticing.
Anh ấy đã lén lút đi qua cửa mà không ai để ý.
Chi tiếtThey sneaked through the crowd to avoid detection.Họ đã lén lút đi qua đám đông để tránh bị phát hiện.
Đồng nghĩaslip throughcreep through
Cụm hay dùngsneak through securitysneak through a gap
Dùng khi nói về việc di chuyển bí mật.
|
— |
|
/tɔːk θruː ˈɪʃuːz/
|
v. |
thảo luận vấn đề một cách chi tiết
We need to talk through these issues carefully.
Chúng ta cần thảo luận kỹ lưỡng về những vấn đề này.
Chi tiếtThey talked through their relationship problems.Họ đã thảo luận về các vấn đề trong mối quan hệ của mình.
Đồng nghĩadiscussaddress
Cụm hay dùngtalk through challengestalk through conflicts
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/sɪft θruː ˈɛvɪdəns/
|
v. |
kiểm tra bằng chứng một cách cẩn thận
The detective sifted through the evidence.
Thám tử đã kiểm tra kỹ lưỡng bằng chứng.
Chi tiếtThey sifted through the data for clues.Họ đã xem xét dữ liệu để tìm manh mối.
Đồng nghĩaanalyzeexamine
Cụm hay dùngsift through evidencesift through information
Thường dùng trong ngữ cảnh điều tra.
|
— |
|
/hæŋ θruː/
|
v. |
ở lại trong tình huống mà không rời đi
I will hang through until the end of the event.
Tôi sẽ ở lại cho đến khi sự kiện kết thúc.
Chi tiếtThey hung through the tough times together.Họ đã cùng nhau vượt qua những thời gian khó khăn.
Đồng nghĩastaylinger
Cụm hay dùnghang through a situationhang through difficulties
Dùng để chỉ việc không rời đi.
|
— |
|
/kiːp θruː/
|
v. |
tiếp tục làm điều gì đó mà không dừng lại
We must keep through our efforts to succeed.
Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực để thành công.
Chi tiếtShe kept through her studies despite challenges.Cô ấy đã tiếp tục học tập mặc dù gặp khó khăn.
Đồng nghĩapersistcontinue
Cụm hay dùngkeep through challengeskeep through tasks
Dùng để chỉ sự tiếp tục không ngừng.
|
— |
|
/steɪ θruː wɪð/
|
v. |
giữ cam kết với một điều gì đó cho đến khi hoàn thành
He stayed through with the project until the end.
Anh ấy đã giữ cam kết với dự án cho đến khi kết thúc.
Chi tiếtShe stayed through with her promises.Cô ấy đã giữ đúng lời hứa của mình.
Đồng nghĩacommitdedicate
Cụm hay dùngstay through with a planstay through with a commitment
Dùng để chỉ sự cam kết lâu dài.
|
— |
|
/kɔːl θruː/
|
v. |
truyền đạt điều gì đó qua điện thoại
I will call through the details later.
Tôi sẽ gọi để truyền đạt chi tiết sau.
Chi tiếtShe called through to confirm the meeting.Cô ấy đã gọi để xác nhận cuộc họp.
Đồng nghĩacommunicateinform
Cụm hay dùngcall through detailscall through information
Dùng để chỉ việc giao tiếp qua điện thoại.
|
— |
|
/sɜːrtʃ θruː/
|
v. |
tìm kiếm cẩn thận một cái gì đó
I need to search through my bag for my keys.
Tôi cần tìm trong túi của mình để lấy chìa khóa.
Chi tiếtShe searched through the documents for the right one.Cô ấy đã tìm trong các tài liệu để tìm cái đúng.
Đồng nghĩalook forexamine
Cụm hay dùngsearch through filessearch through a collection
Dùng để chỉ việc tìm kiếm cẩn thận.
|
— |
|
/breɪk θruː wɪð/
|
v. |
đạt được thành công trong một lĩnh vực cụ thể
She broke through with her new book.
Cô ấy đã đạt được thành công với cuốn sách mới của mình.
Chi tiếtHe broke through with his innovative ideas.Anh ấy đã đạt được thành công với những ý tưởng đổi mới của mình.
Đồng nghĩaachievesucceed
Cụm hay dùngbreak through with a projectbreak through with a solution
Dùng để chỉ sự thành công trong một lĩnh vực.
|
— |
|
/tɛst θru/
|
v. |
đánh giá hoặc kiểm tra một cái gì đó một cách kỹ lưỡng.
We need to test through the software before launch.
Chúng ta cần kiểm tra phần mềm kỹ lưỡng trước khi ra mắt.
Chi tiếtThe team will test through the new system.Nhóm sẽ kiểm tra hệ thống mới.
Đồng nghĩaevaluateassess
Cụm hay dùngtest through processestest through procedures
Thường dùng trong ngành công nghệ hoặc kỹ thuật.
|
— |
|
/tʃɛk θru/
|
v. |
kiểm tra cẩn thận một cái gì đó để tìm lỗi.
Make sure to check through your work.
Hãy chắc chắn kiểm tra kỹ công việc của bạn.
Chi tiếtI will check through the report for errors.Tôi sẽ kiểm tra báo cáo để tìm lỗi.
Đồng nghĩareviewinspect
Cụm hay dùngcheck through documentscheck through assignments
Thường dùng khi kiểm tra tài liệu hoặc công việc.
|
— |
|
/stɛp θru tu/
|
v. |
hướng dẫn ai đó đến một kết luận hoặc sự hiểu biết
I will step you through to the final decision.
Tôi sẽ hướng dẫn bạn đến quyết định cuối cùng.
Chi tiếtHe stepped her through to the right answer.Anh ấy đã hướng dẫn cô ấy đến câu trả lời đúng.
Đồng nghĩaguidelead
Cụm hay dùngstep through to a conclusionstep through to understanding
Dùng để chỉ việc hướng dẫn đến một kết luận.
|
— |
|
/skwiːz θru/
|
v. |
vượt qua một không gian nhỏ
He squeezed through the crowd to get to the front.
Anh ấy đã chen qua đám đông để đến phía trước.
Chi tiếtShe squeezed through the narrow gap.Cô ấy đã chui qua khe hẹp.
Đồng nghĩaslip throughwiggle through
Cụm hay dùngsqueeze through a spacesqueeze through a crowd
Dùng khi nói về việc chui qua không gian hẹp.
|
— |
|
/mɑːrtʃ θruː/
|
v. |
đi qua một nơi một cách kiên quyết
The protesters marched through the city.
Những người biểu tình đã diễu hành qua thành phố.
Chi tiếtThey marched through the streets with banners.Họ đã diễu hành trên đường phố với các biểu ngữ.
Đồng nghĩaparadetraverse
Cụm hay dùngmarch through the citymarch through a crowd
Thường dùng khi đề cập đến các cuộc biểu tình.
|
— |
|
/sprɪnt θruː/
|
v. |
Chạy nhanh qua một nơi.
She sprinted through the park to catch the bus.
Cô ấy đã chạy nhanh qua công viên để bắt xe buýt.
Chi tiếtHe sprinted through the finish line.Anh ấy đã chạy nhanh qua vạch đích.
Đồng nghĩadashrace
Cụm hay dùngsprint through a coursesprint through a crowd
Dùng khi nói về việc chạy nhanh.
|
— |
|
/plaʊ θruː/
|
v. |
Tiếp tục làm điều gì đó mặc dù gặp khó khăn.
He plowed through the tough book.
Anh ấy đã tiếp tục đọc cuốn sách khó.
Chi tiếtThey plowed through the project despite the delays.Họ đã tiếp tục thực hiện dự án mặc dù có sự chậm trễ.
Đồng nghĩaperseverepersist
Cụm hay dùngplow through challengesplow through a task
Dùng khi nói về sự kiên trì.
|
— |
|
/skroʊl θruː/
|
v. |
Cuộn văn bản hoặc hình ảnh trên màn hình lên hoặc xuống.
I scrolled through my photos to find the best ones.
Tôi đã cuộn qua những bức ảnh của mình để tìm những bức đẹp nhất.
Chi tiếtShe scrolled through the news feed.Cô ấy đã cuộn qua nguồn tin tức.
Đồng nghĩabrowsenavigate
Cụm hay dùngscroll through contentscroll through images
Dùng khi nói về công nghệ.
|
— |
Đang tải...