Quay lại Academic Word List (AWL)
Bộ từ vựng

AWL Sublist 1 — 60 từ academic phổ biến nhất

60 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  60 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈænəlaɪz/
v
phân tích, xem xét chi tiết để hiểu cấu trúc/ý nghĩa
Researchers analyze data to identify patterns.
Các nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu để xác định các mẫu hình.
Chi tiết
We need to analyze the data before making a decision.Chúng ta cần phân tích dữ liệu trước khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaexamineevaluate
Cụm hay dùnganalyze dataanalyze resultsanalyze trends
Họ từanalysis (n)analytical (adj)
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
/əˈproʊtʃ/
n
cách tiếp cận, phương pháp
A new approach to education has emerged.
Một cách tiếp cận mới về giáo dục đã xuất hiện.
Chi tiết
She approached the problem carefully.Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách cẩn thận.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngtake an approachapproach a problem
Họ từapproachable (adj)
Vừa là động từ (tiếp cận) vừa là danh từ (cách tiếp cận).
/ˈeriə/
n
lĩnh vực, khu vực, phạm vi
This area of research is rapidly growing.
Lĩnh vực nghiên cứu này đang phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
The area of research is rapidly evolving.Lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaregionfield
Cụm hay dùngurban arearural areastudy area
Có thể chỉ địa lý hoặc lĩnh vực chuyên môn.
/əˈses/
v
đánh giá, ước lượng
Teachers assess student performance regularly.
Giáo viên đánh giá thành tích học sinh thường xuyên.
Chi tiết
We need to assess the risks before proceeding.Chúng ta cần đánh giá các rủi ro trước khi tiến hành.
Đồng nghĩaevaluatejudge
Cụm hay dùngassess the impactassess the situation
Thường dùng trong các báo cáo và đánh giá.
/əˈsuːm/
v
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiết
He assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
/əˈθɒrəti/
n
quyền lực, nhà chức trách
Local authorities manage waste collection.
Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.
Chi tiết
The local authority issued a permit.Chính quyền địa phương đã cấp giấy phép.
Đồng nghĩapowerjurisdiction
Cụm hay dùnghave authorityauthority figure
Họ từauthorize (v)authoritative (adj)
Authority thường đi với 'over' (có quyền với ai) hoặc 'to' (có quyền làm gì).
/əˈveɪləbl/
adj
có sẵn, có thể sử dụng
These resources are available to all students.
Những nguồn tài nguyên này có sẵn cho tất cả sinh viên.
Chi tiết
The resources are available for all students.Tài nguyên có sẵn cho tất cả sinh viên.
Đồng nghĩaaccessibleobtainable
Cụm hay dùngavailable resourcesavailable optionsavailable data
Thường dùng để chỉ tài nguyên hoặc thông tin.
/ˈbenɪfɪt/
n
phúc lợi
Health insurance is a key benefit.
Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.
Chi tiết
This will benefit everyone.Điều này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaadvantageprofit
Cụm hay dùngbenefit frommutual benefit
Họ từbeneficial (adj)beneficiary (n)
Động từ 'benefit' không cần giới từ: 'benefit someone'.
/ˈkɒnsept/
n
khái niệm, ý tưởng cơ bản
The concept of sustainability is central to this debate.
Khái niệm về tính bền vững là trung tâm của cuộc tranh luận này.
Chi tiết
She explained the concept clearly.Cô ấy giải thích khái niệm rõ ràng.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngbasic conceptkey concept
Họ từconceptual (adj)conceptually (adv)
Phân biệt 'concept' (khái niệm) và 'conception' (quan niệm).
/kənˈsɪst/
v
bao gồm, gồm có (consist of)
The committee consists of twelve members.
Hội đồng bao gồm mười hai thành viên.
Chi tiết
The team consists of five members.Nhóm bao gồm năm thành viên.
Đồng nghĩacompriseinclude
Cụm hay dùngconsist ofconsist mainly
Thường dùng để mô tả cấu trúc.
/ˈkɒnstɪtjuːt/
v
tạo thành, cấu thành
Women constitute 60% of the workforce.
Phụ nữ chiếm 60% lực lượng lao động.
Chi tiết
Women constitute a large part of the workforce.Phụ nữ tạo thành một phần lớn của lực lượng lao động.
Đồng nghĩaformcompose
Cụm hay dùngconstitute a majorityconstitute a groupconstitute a problem
Thường dùng để chỉ sự hình thành hoặc cấu trúc.
/ˈkɒntekst/
n
bối cảnh, hoàn cảnh
These findings must be understood in context.
Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.
Chi tiết
The word has different meanings in different contexts.Từ này có nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
Đồng nghĩasettingbackground
Cụm hay dùngin contextout of context
Họ từcontextual (adj)contextualize (v)
Quan trọng khi học từ vựng: nhớ ngữ cảnh.
/ˈkɒntrækt/
n
hợp đồng
They signed a five-year contract last week.
Họ đã ký hợp đồng năm năm vào tuần trước.
Chi tiết
They signed a contract for the project.Họ đã ký hợp đồng cho dự án.
Đồng nghĩaagreementdeal
Cụm hay dùnglegal contractemployment contract
Cần đọc kỹ trước khi ký.
/kriˈeɪt/
v
tạo ra, sáng tạo
Technology creates both opportunities and risks.
Công nghệ tạo ra cả cơ hội và rủi ro.
Chi tiết
God created the world.Chúa tạo ra thế giới.
Đồng nghĩamakeproduce
Cụm hay dùngcreate a plancreate an account
Họ từcreation (n)creative (adj)creator (n)
Quá khứ: 'created'.
/ˈdeɪtə/
n
dữ liệu, số liệu
The data show a significant increase since 2010.
Dữ liệu cho thấy sự gia tăng đáng kể kể từ năm 2010.
Chi tiết
We need more data.Chúng tôi cần thêm dữ liệu.
Đồng nghĩainformationfacts
Cụm hay dùngdata analysisdata set
Họ từdatabase (n)data processing
Số nhiều, nhưng thường dùng số ít.
/dɪˈfaɪn/
v
định nghĩa, xác định rõ
Let me define what I mean by success.
Hãy để tôi định nghĩa thành công mà tôi đang nói đến.
Chi tiết
The rules define the game.Các quy tắc định nghĩa trò chơi.
Đồng nghĩaexplainclarify
Cụm hay dùngdefine clearlydefine a term
Họ từdefinition (n)definable (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/dɪˈraɪv/
v
có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ (derive from)
These rules derive from earlier legal traditions.
Những quy tắc này bắt nguồn từ truyền thống pháp lý trước đây.
Chi tiết
Many English words derive from Latin.Nhiều từ tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latinh.
Đồng nghĩaoriginatestem
Cụm hay dùngderive fromderive benefitsderive meaning
Thường dùng để chỉ nguồn gốc của từ hoặc ý tưởng.
/dɪˈstrɪbjuːt/
v
phân phối, phân chia
Wealth is unevenly distributed across regions.
Của cải được phân phối không đồng đều giữa các khu vực.
Chi tiết
They plan to distribute the flyers across the city.Họ dự định phân phối tờ rơi khắp thành phố.
Đồng nghĩaallocatespread
Cụm hay dùngdistribute resourcesdistribute information
Thường dùng trong tiếp thị và logistics.
/ɪˈkɒnəmi/
n
nền kinh tế
The global economy faces significant challenges.
Nền kinh tế toàn cầu đối mặt với những thách thức đáng kể.
Chi tiết
We need to practice economy.Chúng ta cần thực hành tiết kiệm.
Đồng nghĩafinancial systemthrift
Cụm hay dùngmarket economyeconomy class
Họ từeconomic (adj)economist (n)
Phân biệt 'economy' (nền kinh tế) và 'economics' (kinh tế học).
/ɪnˈvaɪrənmənt/
n
môi trường
Protecting the environment requires collective action.
Bảo vệ môi trường đòi hỏi hành động tập thể.
Chi tiết
We must protect the environment.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasurroundingshabitat
Cụm hay dùngprotect the environmentnatural environment
Họ từenvironmental (adj)environmentally (adv)
Môi trường xung quanh
/ɪˈstæblɪʃ/
v
thành lập, thiết lập
The university was established in 1923.
Trường đại học được thành lập vào năm 1923.
Chi tiết
The rule was established long ago.Quy tắc đã được thiết lập từ lâu.
Đồng nghĩafoundset up
Cụm hay dùngestablish a businessestablish contact
Họ từestablishment (n)established (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'es-TAB-lish'.
/ˈestɪmeɪt/
v
ước tính, ước lượng
Experts estimate the cost at $5 million.
Các chuyên gia ước tính chi phí khoảng 5 triệu đô la.
Chi tiết
I estimate the cost will be around $100.Tôi ước tính chi phí sẽ khoảng 100 đô la.
Đồng nghĩaapproximatecalculate
Cụm hay dùngestimate costestimate timerough estimate
Họ từestimation (n)
Dùng để đưa ra con số gần đúng.
/ˈevɪdənt/
adj
rõ ràng, hiển nhiên
It is evident that more research is needed.
Rõ ràng là cần nhiều nghiên cứu hơn.
Chi tiết
It was evident that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đã buồn.
Đồng nghĩaobviousclear
Cụm hay dùngevident differenceevident conclusionevident fact
Dùng để chỉ điều hiển nhiên.
/ɪkˈspɔːrt/
v
xuất khẩu
Vietnam exports rice to over 100 countries.
Việt Nam xuất khẩu gạo sang hơn 100 quốc gia.
Chi tiết
They export coffee to many countries worldwide.Họ xuất khẩu cà phê đến nhiều quốc gia trên thế giới.
Đồng nghĩashiptrade
Cụm hay dùngexport goodsexport marketexport regulations
Liên quan đến thương mại quốc tế.
/ˈfæktər/
n
yếu tố, nhân tố
Several factors contribute to economic growth.
Một số yếu tố góp phần vào tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Many factors affect health.Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe.
Đồng nghĩaelementcomponent
Cụm hay dùngrisk factordeciding factor
Họ từfactor (v)factorial (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích.
/ˈfaɪnæns/
n
tài chính, nguồn lực tài chính
The project requires substantial finance.
Dự án này đòi hỏi nguồn tài chính đáng kể.
Chi tiết
She works in finance.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực tài chính.
Đồng nghĩafundingcapitalmoney management
Cụm hay dùngpersonal financecorporate financefinance department
Họ từfinancial (adj)financially (adv)financier (n)
Liên quan đến quản lý tiền, đầu tư.
/ˈfɔːmjələ/
n
công thức, phương thức
There is no simple formula for happiness.
Không có công thức đơn giản nào cho hạnh phúc.
Chi tiết
The formula for calculating area is length times width.Công thức tính diện tích là chiều dài nhân với chiều rộng.
Đồng nghĩaequationmethod
Cụm hay dùngmathematical formulachemical formulaformula for success
Dùng để chỉ các quy tắc hoặc phương pháp giải quyết vấn đề.
/ˈfʌŋkʃn/
n
chức năng, vai trò
Schools serve multiple functions in society.
Trường học phục vụ nhiều chức năng trong xã hội.
Chi tiết
The machine functions well.Máy hoạt động tốt.
Đồng nghĩapurposeoperate
Cụm hay dùngperform a functionfunction properly
Họ từfunctional (adj)dysfunction (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/aɪˈdentɪfaɪ/
v
xác định, nhận dạng
We must identify the root causes first.
Chúng ta phải xác định nguyên nhân gốc rễ trước.
Chi tiết
Scientists identify a new species.Các nhà khoa học xác định một loài mới.
Đồng nghĩarecognizedistinguish
Cụm hay dùngidentify a problemidentify with someone
Họ từidentification (n)identifiable (adj)
Phân biệt 'identify' (nhận dạng) và 'recognize' (nhận ra).
/ˈɪnkʌm/
n
thu nhập
Household income has risen over the past decade.
Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.
Chi tiết
His main income is from teaching.Thu nhập chính của anh ấy từ việc dạy học.
Đồng nghĩaearningssalary
Cụm hay dùngannual incomelow income
Họ từincoming (adj)
Income là thu nhập nói chung, không chỉ lương.
/ˈɪndɪkeɪt/
v
chỉ ra, biểu thị
Recent studies indicate a worrying trend.
Các nghiên cứu gần đây chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiết
Results indicate improvement.Kết quả cho thấy sự cải thiện.
Đồng nghĩashowsuggest
Cụm hay dùngindicate a problemindicate clearly
Họ từindication (n)indicative (adj)
Trang trọng hơn 'show'; thường dùng trong báo cáo.
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
n
cá nhân, người riêng lẻ
Each individual has unique needs and abilities.
Mỗi cá nhân có nhu cầu và khả năng riêng biệt.
Chi tiết
She has an individual style.Cô ấy có phong cách riêng.
Đồng nghĩapersonalsingle
Cụm hay dùngindividual needsindividual effort
Họ từindividuality (n)individually (adv)
Nhấn âm thứ ba: in-di-VI-dual.
/ɪnˈtɜːrprɪt/
v
diễn giải, giải thích
Different cultures interpret these symbols differently.
Các nền văn hóa khác nhau diễn giải các biểu tượng này khác nhau.
Chi tiết
Can you interpret this data for me?Bạn có thể diễn giải dữ liệu này cho tôi không?
Đồng nghĩaexplainclarify
Cụm hay dùnginterpret a textinterpret a messageinterpret data
Dùng để giải thích thông tin phức tạp.
/ɪnˈvɒlv/
v
liên quan, bao gồm
This project involves collaboration with three universities.
Dự án này liên quan đến sự hợp tác với ba trường đại học.
Chi tiết
The project will involve many different teams.Dự án sẽ liên quan đến nhiều đội khác nhau.
Đồng nghĩaincludeengage
Cụm hay dùnginvolve participantsinvolve risksinvolve changes
Dùng để chỉ sự liên quan hoặc bao gồm.
/ˈɪʃuː/
n
vấn đề, chủ đề tranh luận
Climate change is a pressing global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.
Chi tiết
The magazine issues monthly.Tạp chí phát hành hàng tháng.
Đồng nghĩaproblemtopic
Cụm hay dùngaddress an issueraise an issue
Họ từissuer (n)issuance (n)
Phân biệt 'issue' (vấn đề) và 'problem' (vấn đề nghiêm trọng hơn).
/ˈleɪbər/
n
lao động, sức lao động
Manual labour remains essential in many industries.
Lao động chân tay vẫn rất cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
Labour is essential for building infrastructure.Lao động là cần thiết để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngmanual labourskilled labour
Liên quan đến sức lao động trong nền kinh tế.
/ˈliːɡl/
adj
thuộc về pháp luật, hợp pháp
These actions have legal consequences.
Những hành động này có hệ quả pháp lý.
Chi tiết
She works in the legal field.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal system
Họ từlegally (adv)illegal (adj)
Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).
/ˈledʒɪsleɪt/
v
làm luật, ban hành luật
Parliament has legislated to ban single-use plastics.
Quốc hội đã ban hành luật cấm nhựa dùng một lần.
Chi tiết
The government will legislate new regulations.Chính phủ sẽ làm luật các quy định mới.
Đồng nghĩaenactestablish
Cụm hay dùnglegislate on issueslegislate for change
Từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/ˈmeɪdʒər/
adj
chính, lớn, quan trọng
Pollution is a major concern for residents.
Ô nhiễm là mối quan tâm chính của cư dân.
Chi tiết
She played a major role.Cô ấy đóng vai trò chính.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmajor issuemajor change
Họ từmajority (n)majorly (adv)
Đối lập với 'minor' (nhỏ, phụ).
/ˈmeθəd/
n
phương pháp, cách thức
This method proved more effective than alternatives.
Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
Chi tiết
We need a new method to solve it.Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngteaching methodscientific method
Họ từmethodical (adj)methodology (n)
Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.
/əˈkɜːr/
v
xảy ra, diễn ra
These events occur once every century.
Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Chi tiết
An idea occurred to me.Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur to someoneoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Không dùng ở thể bị động.
/pərˈsent/
n
phần trăm
Approximately 70 percent of the surface is water.
Khoảng 70 phần trăm bề mặt là nước.
Chi tiết
Twenty percent of the class passed the exam.Hai mươi phần trăm của lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩafractionportion
Cụm hay dùnghigh percentlow percent
Thường dùng trong thống kê và báo cáo.
/ˈpɪriəd/
n
khoảng thời gian, kỳ
The Renaissance was a period of cultural rebirth.
Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.
Chi tiết
She is on her period.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩadurationphase
Cụm hay dùngtime periodperiod of time
Họ từperiodic (adj)periodically (adv)
Period cũng chỉ dấu chấm câu trong tiếng Anh Mỹ.
/ˈpɒləsi/
n
chính sách
Policy changes affect millions.
Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.
Chi tiết
Government policy on education.Chính sách của chính phủ về giáo dục.
Đồng nghĩaruleregulation
Cụm hay dùngforeign policyinsurance policy
Họ từpolicyholder (n)
Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.
/ˈprɪnsəpl/
n
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiết
We must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
/prəˈsiːd/
v
tiếp tục, tiến hành
We can proceed with the plan once funding is secured.
Chúng tôi có thể tiến hành kế hoạch khi đã có tài trợ.
Chi tiết
Please proceed with your presentation.Xin vui lòng tiếp tục với bài thuyết trình của bạn.
Đồng nghĩacontinueadvance
Cụm hay dùngproceed withproceed to
Thường dùng để chỉ hành động tiếp tục.
/ˈprəʊses/
n
quá trình, tiến trình
Learning is a lifelong process.
Học tập là một quá trình suốt đời.
Chi tiết
Follow the process carefully.Làm theo quy trình cẩn thận.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngin the process ofmanufacturing process
Họ từprocess (v)processing (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/rɪˈkwaɪər/
v
yêu cầu, đòi hỏi
This task requires careful planning.
Nhiệm vụ này đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiết
I require assistance with this task.Tôi yêu cầu sự giúp đỡ với nhiệm vụ này.
Đồng nghĩademandneed
Cụm hay dùngrequire supportrequire information
Thường dùng để chỉ yêu cầu cụ thể.
/rɪˈsɜːrtʃ/
n
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiết
They research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
/rɪˈspɒnd/
v
phản hồi, đáp lại
Governments must respond quickly to natural disasters.
Chính phủ phải phản hồi nhanh chóng với thiên tai.
Chi tiết
He didn't respond to the question.Anh ấy không trả lời câu hỏi.
Đồng nghĩareplyanswer
Cụm hay dùngrespond quicklyrespond to a request
Họ từresponse (n)responsive (adj)
Thường dùng với giới từ 'to'.
/roʊl/
n
vai trò
Teachers play a crucial role in society.
Giáo viên đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiết
What is your role in the team?Vai trò của bạn trong đội là gì?
Đồng nghĩafunctionpart
Cụm hay dùngplay a rolerole model
Họ từrole-play (n/v)
Thường dùng với 'play a role' hoặc 'role in'.
/ˈsekʃn/
n
phần, mục
The first section of the book covers basics.
Phần đầu của cuốn sách đề cập đến những điều cơ bản.
Chi tiết
This is a quiet section.Đây là một khu vực yên tĩnh.
Đồng nghĩapartsegment
Cụm hay dùngcross sectionsection of the report
Họ từsectional (adj)subsection (n)
Thường dùng cho tài liệu hoặc không gian.
/ˈsektər/
n
khu vực (kinh tế), ngành
The technology sector has grown rapidly.
Ngành công nghệ đã phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
The technology sector is rapidly growing.Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaindustryfield
Cụm hay dùngprivate sectorpublic sectoreconomic sector
Họ từsectors (n)
Dùng để chỉ các lĩnh vực khác nhau.
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
adj
đáng kể, quan trọng
There has been significant progress in medicine.
Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Chi tiết
There was a significant increase.Đã có sự gia tăng đáng kể.
Đồng nghĩaimportantsubstantial
Cụm hay dùngsignificant differencesignificant role
Họ từsignificance (n)significantly (adv)
Không nhầm với 'meaningful' (có ý nghĩa).
/ˈsɪmələr/
adj
tương tự, giống nhau
These two systems are remarkably similar.
Hai hệ thống này tương tự nhau một cách đáng kinh ngạc.
Chi tiết
The two paintings are quite similar in style.Hai bức tranh này khá tương tự về phong cách.
Đồng nghĩaalikecomparable
Cụm hay dùngsimilar tosimilar situationsimilar characteristics
Họ từsimilarity (n)
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
/sɔːrs/
n
nguồn (tin)
Reliable sources support credibility.
Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.
Chi tiết
He cited his sources.Anh ấy trích dẫn các nguồn của mình.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationreliable source
Họ từsource (v)sourcing (n)
Dùng cho nguồn tài nguyên, thông tin.
/spəˈsɪfɪk/
adj
cụ thể, riêng biệt
Can you give a specific example?
Bạn có thể đưa ra một ví dụ cụ thể không?
Chi tiết
He has a specific plan.Anh ấy có một kế hoạch cụ thể.
Đồng nghĩaparticularprecise
Cụm hay dùngspecific tospecific details
Họ từspecifically (adv)specify (v)
Trái nghĩa với 'general' (chung chung).
/ˈstrʌktʃər/
n
cấu trúc, kết cấu
The structure of the essay should be clear.
Cấu trúc của bài luận cần rõ ràng.
Chi tiết
We need to study the sentence structure.Chúng ta cần nghiên cứu cấu trúc câu.
Đồng nghĩaframeworkorganization
Cụm hay dùngorganizational structurestructure of societysupport structure
Họ từstructural (adj.)restructure (v.)
Có thể là danh từ (cấu trúc) hoặc động từ (xây dựng cấu trúc).
/ˈθɪri/
n
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiết
In theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
/ˈveri/
v
thay đổi, khác nhau
Prices vary considerably between regions.
Giá cả thay đổi đáng kể giữa các khu vực.
Chi tiết
The prices vary from store to store.Giá cả thay đổi từ cửa hàng này sang cửa hàng khác.
Đồng nghĩachangediffer
Cụm hay dùngvary greatlyvary widelyvary depending on
Dùng để chỉ sự khác biệt giữa các đối tượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...