Quay lại Academic Word List (AWL)
Bộ từ vựng

AWL Sublist 9 — 60 từ academic

60 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  60 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈkɒmədeɪt/
v
chứa, đáp ứng
The hotel can accommodate 200 guests.
Khách sạn có thể chứa 200 khách.
Chi tiết
The hotel can accommodate 200 guests.Khách sạn có thể chứa 200 khách.
Đồng nghĩahousecontain
Cụm hay dùngaccommodate needsaccommodate guestsaccommodate changes
Dùng để chỉ khả năng chứa đựng.
/əˈnælədʒi/
n
sự tương tự, phép so sánh
The author uses an analogy to explain the concept.
Tác giả dùng phép so sánh để giải thích khái niệm.
Chi tiết
The teacher used an analogy to explain the concept.Giáo viên đã sử dụng một phép so sánh để giải thích khái niệm.
Đồng nghĩacomparisonsimilarity
Cụm hay dùngmake an analogydraw an analogy
Thường dùng để giải thích ý tưởng phức tạp.
/ænˈtɪsɪpeɪt/
v
dự đoán, mong đợi
We anticipate strong demand for this product.
Chúng tôi dự đoán nhu cầu mạnh đối với sản phẩm này.
Chi tiết
We anticipate a rise in sales next quarter.Chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng trong quý tới.
Đồng nghĩaexpectforesee
Cụm hay dùnganticipate problemsanticipate changes
Dùng để thể hiện sự mong đợi.
/əˈʃʊr/
v
cam kết, đảm bảo
I assure you that we will resolve the issue.
Tôi cam kết rằng chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề.
Chi tiết
I assure you that your order will arrive on time.Tôi cam kết rằng đơn hàng của bạn sẽ đến đúng giờ.
Đồng nghĩaguaranteepromise
Cụm hay dùngassure someone of somethingassure someone that
Thể hiện sự tin tưởng.
/əˈteɪn/
v
đạt được
Few attain the level of mastery she has achieved.
Ít người đạt được trình độ thành thạo như cô ấy.
Chi tiết
She worked hard to attain her goals.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaachievereach
Cụm hay dùngattain successattain goalsattain knowledge
Họ từattainment (n)
Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đó.
/bɪˈhæf/
n
thay mặt cho (on behalf of)
I am speaking on behalf of the entire team.
Tôi đang nói thay mặt toàn bộ nhóm.
Chi tiết
He spoke on behalf of the entire team.Anh ấy phát biểu thay mặt cho toàn đội.
Đồng nghĩarepresentingfor the sake of
Cụm hay dùngon behalf ofspeak on behalf
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/bʌlk/
n
phần lớn, khối lượng
The bulk of our customers are loyal.
Phần lớn khách hàng của chúng tôi trung thành.
Chi tiết
The bulk of the work is done by a few people.Phần lớn công việc được thực hiện bởi một vài người.
Đồng nghĩamajoritymass
Cụm hay dùngbulk purchasebulk order
Thường dùng để chỉ số lượng lớn.
/siːst/
v
ngừng (cease, past)
Production has ceased at the factory.
Sản xuất đã ngừng tại nhà máy.
Chi tiết
The company ceased operations due to financial issues.Công ty đã ngừng hoạt động do vấn đề tài chính.
Đồng nghĩastopdiscontinue
Cụm hay dùngcease operationscease to exist
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/koʊˈhɪrənt/
adj
mạch lạc, nhất quán
Her argument is coherent and well-structured.
Lập luận của cô ấy mạch lạc và có cấu trúc tốt.
Chi tiết
Her argument was coherent and well-structured.Lập luận của cô ấy rất mạch lạc và có cấu trúc rõ ràng.
Đồng nghĩalogicalconsistent
Cụm hay dùngcoherent explanationcoherent argument
Dùng để đánh giá sự rõ ràng.
/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
v
trùng hợp
Their interests coincide on many issues.
Lợi ích của họ trùng hợp về nhiều vấn đề.
Chi tiết
The events may coincide with the festival.Các sự kiện có thể trùng hợp với lễ hội.
Đồng nghĩaconcuroverlap
Cụm hay dùngcoincide withcoincide in time
Dùng để chỉ sự trùng hợp.
/kəˈmens/
v
bắt đầu
The ceremony will commence at 8 PM.
Buổi lễ sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối.
Chi tiết
They will commence the project next week.Họ sẽ bắt đầu dự án vào tuần tới.
Đồng nghĩabegininitiate
Cụm hay dùngcommence operationscommence work
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/kəmˈpætəbl/
adj
tương thích, hợp nhau
The software is compatible with all major systems.
Phần mềm tương thích với tất cả các hệ thống chính.
Chi tiết
We need compatible personalities.Chúng tôi cần tính cách tương thích.
Đồng nghĩawell-suitedharmoniousmatching
Cụm hay dùngcompatible partnerscompatible with
Họ từcompatibility (n)incompatible (adj)
Thường nói về tính cách, sở thích.
/kənˈkʌrənt/
adj
đồng thời
Multiple concurrent projects strain resources.
Nhiều dự án đồng thời gây căng thẳng nguồn lực.
Chi tiết
The two events were concurrent.Hai sự kiện diễn ra đồng thời.
Đồng nghĩasimultaneoussynchronous
Cụm hay dùngconcurrent eventsconcurrent programs
Dùng để chỉ sự xảy ra cùng lúc.
/kənˈfaɪn/
v
giới hạn, hạn chế
Please confine your comments to the topic.
Vui lòng giới hạn nhận xét của bạn vào chủ đề.
Chi tiết
We need to confine our discussion to the main topic.Chúng ta cần giới hạn cuộc thảo luận vào chủ đề chính.
Đồng nghĩarestrictlimit
Cụm hay dùngconfine to a topicconfine activities
Dùng để chỉ sự hạn chế trong một ngữ cảnh.
/ˈkɒntrəvɜːrsi/
n
tranh cãi
The story generated controversy.
Câu chuyện tạo ra tranh cãi.
Chi tiết
The controversy over climate change continues to grow.Cuộc tranh cãi về biến đổi khí hậu vẫn tiếp tục gia tăng.
Đồng nghĩadebatedispute
Cụm hay dùngpublic controversycontroversial issue
Dùng để chỉ những vấn đề gây tranh cãi.
/kənˈvɜːrs/
v
trò chuyện
They conversed in fluent French.
Họ trò chuyện bằng tiếng Pháp lưu loát.
Chi tiết
They often converse about their favorite books.Họ thường trò chuyện về những cuốn sách yêu thích.
Đồng nghĩachatdiscuss
Cụm hay dùngfrequently converseconverse openlyconverse casually
Dùng để chỉ việc trò chuyện thân mật.
/dɪˈvaɪs/
n
thiết bị
Wearable devices monitor health.
Thiết bị đeo theo dõi sức khỏe.
Chi tiết
This device helps to monitor your heart rate.Thiết bị này giúp theo dõi nhịp tim của bạn.
Đồng nghĩagadgetinstrument
Cụm hay dùngelectronic devicesmart devicemedical device
Thường dùng để chỉ các công cụ công nghệ.
/dɪˈvoʊt/
v
cống hiến, dành cho
She devoted her career to education.
Cô ấy cống hiến sự nghiệp cho giáo dục.
Chi tiết
She decided to devote her life to helping others.Cô ấy quyết định cống hiến cuộc đời cho việc giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩadedicatecommit
Cụm hay dùngdevote timedevote energydevote resources
Thường đi kèm với danh từ chỉ thời gian hoặc nỗ lực.
/dɪˈmɪnɪʃ/
v
giảm bớt
Public trust in institutions has diminished.
Lòng tin của công chúng vào các tổ chức đã giảm.
Chi tiết
The noise did not diminish her enjoyment of the concert.Tiếng ồn không làm giảm bớt niềm vui của cô ấy khi xem hòa nhạc.
Đồng nghĩareducelessen
Cụm hay dùngdiminish graduallydiminish significantlydiminish the impact
Thường dùng để chỉ sự giảm bớt về mức độ.
/dɪˈstɔːrt/
v
bóp méo
Media coverage can distort public perception.
Phương tiện truyền thông có thể bóp méo nhận thức công chúng.
Chi tiết
He tends to distort the facts.Anh ấy có xu hướng bóp méo sự thật.
Đồng nghĩamisrepresenttwist
Cụm hay dùngdistort realitydistort information
Từ này thường dùng khi nói về thông tin sai lệch.
/djuˈreɪʃn/
n
thời gian, độ dài
The duration of the meeting is 90 minutes.
Thời gian cuộc họp là 90 phút.
Chi tiết
The duration of the movie is two hours.Thời gian của bộ phim là hai giờ.
Đồng nghĩalengthperiod
Cụm hay dùngduration of timeshort durationlong duration
Dùng để chỉ khoảng thời gian.
/ɪˈroʊd/
v
xói mòn
Coastal areas are eroded by rising seas.
Các vùng ven biển bị xói mòn bởi mực nước biển dâng.
Chi tiết
The coastline erodes due to strong waves.Bờ biển bị xói mòn do sóng mạnh.
Đồng nghĩawear awaydeteriorate
Cụm hay dùngerode trusterode confidence
Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên.
/ˈeθɪk/
n
đạo đức
Business ethics matter in the long run.
Đạo đức kinh doanh quan trọng về lâu dài.
Chi tiết
Honesty is an important ethic in business.Sự trung thực là một đạo đức quan trọng trong kinh doanh.
Đồng nghĩamoralityprinciple
Cụm hay dùngwork ethicethical standards
Thường dùng trong ngữ cảnh đạo đức.
/ˈfɔːrmæt/
n
định dạng
Save the file in PDF format.
Lưu tập tin ở định dạng PDF.
Chi tiết
The format of the document needs to be changed.Định dạng của tài liệu cần phải thay đổi.
Đồng nghĩalayoutstructure
Cụm hay dùngfile formatformat a documentformat for printing
Dùng để chỉ cách sắp xếp.
/ˈfaʊndɪd/
v
thành lập (found, past)
The company was founded in 1995.
Công ty được thành lập năm 1995.
Chi tiết
The organization was founded in 1990.Tổ chức này được thành lập vào năm 1990.
Đồng nghĩaestablishset up
Cụm hay dùngfounded organizationfounded companyfounded institution
Thường dùng khi nói về tổ chức hoặc công ty.
/ɪnˈsentɪv/
n
sự khuyến khích
Bonuses serve as incentives for performance.
Tiền thưởng là khuyến khích cho hiệu suất.
Chi tiết
The bonus was a great incentive to work harder.Tiền thưởng là động lực tuyệt vời để làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngfinancial incentiveincentive program
Thường dùng trong kinh doanh.
/ɪnˈhɪbɪt/
v
ngăn chặn
Lack of funding inhibits innovation.
Thiếu nguồn tài trợ ngăn chặn đổi mới.
Chi tiết
Fear can inhibit personal growth.Nỗi sợ có thể ngăn chặn sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩarestrainprevent
Cụm hay dùnginhibit growthinhibit behavior
Thường dùng trong tâm lý học.
/ɪnˈteɡrəti/
n
sự liêm chính
Personal integrity is highly valued.
Sự liêm chính cá nhân được đánh giá cao.
Chi tiết
Integrity is essential in leadership.Sự liêm chính là điều cần thiết trong lãnh đạo.
Đồng nghĩahonestyuprightness
Cụm hay dùngpersonal integrityintegrity of data
Dùng để chỉ phẩm chất cá nhân.
/ˌɪntərˈmiːdiət/
adj
trung cấp, ở giữa
This is an intermediate-level course.
Đây là khóa học cấp độ trung cấp.
Chi tiết
She is at an intermediate level in her studies.Cô ấy đang ở trình độ trung cấp trong học tập.
Đồng nghĩamediummoderate
Cụm hay dùngintermediate levelintermediate skills
Dùng để mô tả trình độ học vấn hoặc kỹ năng.
/ˈmænjuəl/
n
sách hướng dẫn
Read the manual before assembling the device.
Đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp thiết bị.
Chi tiết
I read the manual before assembling the furniture.Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp đồ nội thất.
Đồng nghĩaguidebookhandbook
Cụm hay dùnguser manualinstruction manual
Dùng để chỉ hướng dẫn sử dụng.
/məˈtʃʊr/
adj
trưởng thành
A mature approach to conflict is essential.
Cách tiếp cận trưởng thành đối với xung đột là cần thiết.
Chi tiết
She is a mature adult who makes wise decisions.Cô ấy là một người trưởng thành biết đưa ra quyết định khôn ngoan.
Đồng nghĩagrown-updeveloped
Cụm hay dùngmature audiencemature decisionmature relationship
Họ từmaturity (n)maturely (adv)
Dùng để chỉ người hoặc ý tưởng phát triển.
/ˈmiːdieɪt/
v
làm trung gian
The UN mediated between the two countries.
Liên Hợp Quốc làm trung gian giữa hai quốc gia.
Chi tiết
She was asked to mediate the conflict between the two teams.Cô ấy được yêu cầu làm trung gian cho xung đột giữa hai đội.
Đồng nghĩaintervenearbitrate
Cụm hay dùngmediate a disputemediate between partiesmediate negotiations
Họ từmediation (n)mediator (n)
Dùng trong bối cảnh giải quyết xung đột.
/ˈmiːdiəm/
n
phương tiện
Television is a powerful medium.
Truyền hình là một phương tiện mạnh mẽ.
Chi tiết
Television is a popular medium for news.Truyền hình là một phương tiện phổ biến để đưa tin.
Đồng nghĩamethodmeans
Cụm hay dùngmedium of exchangemedium sizedigital medium
Họ từmedium (n)mediocre (adj)
Dùng để chỉ các phương tiện truyền thông.
/ˈmɪlɪtri/
adj
quân sự
Military spending has increased globally.
Chi tiêu quân sự đã tăng trên toàn cầu.
Chi tiết
The military presence increased during the conflict.Sự hiện diện quân sự tăng lên trong thời gian xung đột.
Đồng nghĩaarmeddefensive
Cụm hay dùngmilitary actionmilitary servicemilitary strategy
Dùng để chỉ các hoạt động hoặc tổ chức quân đội.
/ˈmɪnɪml/
adj
tối thiểu
The impact was minimal.
Tác động ở mức tối thiểu.
Chi tiết
He only made a minimal effort to complete the task.Anh ấy chỉ nỗ lực tối thiểu để hoàn thành nhiệm vụ.
Đồng nghĩaleastsmallest
Cụm hay dùngminimal impactminimal costminimal effort
Thường dùng để chỉ mức độ thấp nhất.
/ˈmjuːtʃuəl/
adj
tương hỗ, lẫn nhau
Successful partnerships require mutual respect.
Quan hệ đối tác thành công đòi hỏi sự tôn trọng lẫn nhau.
Chi tiết
They have a mutual respect for each other.Họ có sự tôn trọng lẫn nhau.
Đồng nghĩasharedjoint
Cụm hay dùngmutual understandingmutual benefitsmutual friends
Họ từmutuality (n)
Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai bên.
/nɔːrm/
n
chuẩn mực
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
Honesty is a norm in our culture.Sự trung thực là một chuẩn mực trong văn hóa của chúng tôi.
Đồng nghĩastandardcriterion
Cụm hay dùngsocial normcultural normnorm of behavior
Họ từnormalize (v)normality (n)
Dùng để chỉ quy tắc xã hội.
/ˌoʊvərˈlæp/
v
chồng chéo, trùng
Their responsibilities overlap somewhat.
Trách nhiệm của họ phần nào chồng chéo.
Chi tiết
The two circles overlap slightly.Hai hình tròn chồng chéo một chút.
Đồng nghĩaintersectcover
Cụm hay dùngoverlap areasoverlap in interestssignificant overlap
Thường dùng trong ngữ cảnh hình học.
/ˈpæsɪv/
adj
thụ động
Passive smoking can also harm health.
Hút thuốc thụ động cũng có thể gây hại cho sức khỏe.
Chi tiết
He has a passive role in the project.Anh ấy có vai trò thụ động trong dự án.
Đồng nghĩainactivesubmissive
Cụm hay dùngpassive voicepassive resistancepassive income
Họ từpassivity (n)passively (adv)
Dùng để chỉ sự không chủ động.
/ˈpɔːrʃn/
n
khẩu phần
Restaurant portions are often too large.
Khẩu phần nhà hàng thường quá lớn.
Chi tiết
She ate a large portion of the cake.Cô ấy đã ăn một khẩu phần lớn bánh.
Đồng nghĩapiecesegment
Cụm hay dùngportion sizeportion controllarge portion
Dùng để chỉ một phần của cái gì đó.
/prɪˈlɪmɪneri/
adj
sơ bộ, ban đầu
These are only preliminary findings.
Đây chỉ là những phát hiện sơ bộ.
Chi tiết
The preliminary results were promising.Kết quả sơ bộ rất hứa hẹn.
Đồng nghĩainitialintroductory
Cụm hay dùngpreliminary findingspreliminary research
Thường dùng để chỉ các bước đầu trong nghiên cứu.
/ˈproʊtəkɒl/
n
nghị định thư
The Kyoto Protocol predated current agreements.
Nghị định thư Kyoto có trước các thỏa thuận hiện tại.
Chi tiết
The protocol for the meeting was followed.Nghị định thư cho cuộc họp đã được tuân thủ.
Đồng nghĩaagreementprocedure
Cụm hay dùngfollow protocolestablish protocolprotocol guidelines
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc khoa học.
/ˈkwɒlɪtətɪv/
adj
định tính
Qualitative research explores subjective experience.
Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
Chi tiết
The study focused on qualitative data.Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính.
Đồng nghĩadescriptivesubjective
Cụm hay dùngqualitative analysisqualitative research
Khác với dữ liệu định lượng.
/rɪˈfaɪn/
v
tinh chế, cải tiến
We need to refine our approach.
Chúng ta cần cải tiến cách tiếp cận.
Chi tiết
They refine the oil to remove impurities.Họ tinh chế dầu để loại bỏ tạp chất.
Đồng nghĩaimprovepurify
Cụm hay dùngrefine a processrefine skills
Thường dùng trong công nghiệp và nghệ thuật.
/rɪˈlæks/
v
thư giãn
Take time to relax after intense work.
Dành thời gian thư giãn sau công việc căng thẳng.
Chi tiết
I relax by listening to music.Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
Đồng nghĩaunwindchill
Cụm hay dùngrelax at homerelax your mindrelax and enjoy
Họ từrelaxation (n)relaxed (adj)relaxing (adj)
Không dùng 'relax' với tân ngữ trực tiếp.
/rɪˈstreɪn/
v
kiềm chế
Try to restrain emotional reactions during meetings.
Cố gắng kiềm chế phản ứng cảm xúc trong các cuộc họp.
Chi tiết
He tried to restrain his anger during the meeting.Anh ấy cố kiềm chế cơn giận trong cuộc họp.
Đồng nghĩacontrollimit
Cụm hay dùngrestrain emotionsrestrain oneself
Dùng khi nói về cảm xúc.
/ˌrevəˈluːʃn/
n
cách mạng
The revolution transformed the regime.
Cách mạng biến đổi chế độ.
Chi tiết
The revolution changed the country's government.Cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
Đồng nghĩauprisingrebellion
Cụm hay dùngpolitical revolutionsocial revolutionindustrial revolution
Thường liên quan đến thay đổi lớn trong xã hội.
/ˈrɪdʒɪd/
adj
cứng nhắc, không linh hoạt
Rigid policies can stifle creativity.
Chính sách cứng nhắc có thể kìm hãm sáng tạo.
Chi tiết
The rules are too rigid and need to be changed.Các quy tắc quá cứng nhắc và cần phải thay đổi.
Đồng nghĩainflexiblestrict
Cụm hay dùngrigid structurerigid rulesrigid mindset
Dùng để chỉ tính cách hoặc quy tắc không linh hoạt.
/ruːt/
n
tuyến đường
Choose the most efficient route.
Chọn tuyến đường hiệu quả nhất.
Chi tiết
We took the coastal route.Chúng tôi đi theo đường ven biển.
Đồng nghĩapathitinerary
Cụm hay dùngbus routescenic route
Đường đi, lộ trình, thường có sẵn.
/səˈnɑːrioʊ/
n
kịch bản, tình huống
Let's consider the worst-case scenario.
Hãy xem xét kịch bản tệ nhất.
Chi tiết
In this scenario, everyone must cooperate.Trong tình huống này, mọi người phải hợp tác.
Đồng nghĩasituationcase
Cụm hay dùngrealistic scenarioworst-case scenariohypothetical scenario
Thường dùng trong các bài thuyết trình hoặc phân tích.
/sfɪr/
n
lĩnh vực, phạm vi
She excels in the political sphere.
Cô ấy xuất sắc trong lĩnh vực chính trị.
Chi tiết
He works in the sphere of education.Anh ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Đồng nghĩafielddomain
Cụm hay dùngsphere of influencesphere of activitypublic sphere
Thường dùng để chỉ lĩnh vực chuyên môn.
/səˈbɔːrdɪnət/
adj
cấp dưới, phụ thuộc
Junior staff have subordinate roles.
Nhân viên cấp dưới có vai trò phụ thuộc.
Chi tiết
He is a subordinate employee in the company.Anh ấy là một nhân viên cấp dưới trong công ty.
Đồng nghĩajuniorinferior
Cụm hay dùngsubordinate rolesubordinate positionsubordinate clause
Dùng để chỉ vị trí trong tổ chức.
/ˈsʌplɪmənt/
n
thực phẩm bổ sung
Vitamin supplements complement a healthy diet.
Thực phẩm bổ sung vitamin bổ sung chế độ ăn lành mạnh.
Chi tiết
He takes a vitamin supplement daily.Anh ấy uống thực phẩm bổ sung vitamin hàng ngày.
Đồng nghĩaadditiveenhancer
Cụm hay dùngdietary supplementnutritional supplementvitamin supplement
Dùng để cải thiện sức khỏe.
/səˈspend/
v
đình chỉ
The match was suspended due to rain.
Trận đấu bị đình chỉ do mưa.
Chi tiết
They decided to suspend the meeting.Họ quyết định đình chỉ cuộc họp.
Đồng nghĩapauseinterrupt
Cụm hay dùngsuspend operationssuspend a licensesuspend a project
Dùng để chỉ việc tạm dừng hoạt động.
/tiːm/
n
đội, nhóm
A strong team can achieve remarkable things.
Một đội mạnh có thể đạt được những điều phi thường.
Chi tiết
She is a team player.Cô ấy là người chơi đồng đội.
Đồng nghĩagroupsquad
Cụm hay dùngteam memberteam spirit
Họ từteammate (n)teamwork (n)
Thường dùng trong thể thao hoặc công việc.
/ˈtempəreri/
adj
tạm thời
This is only a temporary solution.
Đây chỉ là giải pháp tạm thời.
Chi tiết
This is a temporary solution to the problem.Đây là một giải pháp tạm thời cho vấn đề.
Đồng nghĩaprovisionalshort-term
Cụm hay dùngtemporary jobtemporary measuretemporary accommodation
Dùng khi nói về sự không bền vững.
/ˈtrɪɡər/
v
kích hoạt
Stress can trigger health problems.
Stress có thể kích hoạt vấn đề sức khỏe.
Chi tiết
The news triggered a wave of protests.Tin tức đã kích hoạt một làn sóng biểu tình.
Đồng nghĩaactivateinitiate
Cụm hay dùngtrigger an eventtrigger a reactiontrigger a response
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện hoặc phản ứng.
/ˈjuːnɪfaɪ/
v
thống nhất
A common goal can unify a team.
Một mục tiêu chung có thể thống nhất một đội.
Chi tiết
The goal is to unify the community.Mục tiêu là thống nhất cộng đồng.
Đồng nghĩamergeintegrate
Cụm hay dùngunify effortsunify ideasunify a team
Dùng để chỉ sự kết hợp hoặc hợp nhất.
/ˈvaɪəleɪt/
v
vi phạm
Anyone who violates the rules will be penalized.
Bất kỳ ai vi phạm quy tắc sẽ bị phạt.
Chi tiết
He did not mean to violate any regulations.Anh ấy không có ý định vi phạm bất kỳ quy định nào.
Đồng nghĩabreachinfringe
Cụm hay dùngviolate rulesviolate rights
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈvɪʒn/
n
tầm nhìn
Great leaders share a compelling vision.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại chia sẻ một tầm nhìn thuyết phục.
Chi tiết
He has a clear vision for the future.Anh ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai.
Đồng nghĩasighteyesight
Cụm hay dùnghave visionblurred vision
Họ từvisual (adj)visually (adv)
Vision có thể chỉ thị lực hoặc tầm nhìn xa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...