Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'go'

81 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  81 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɡoʊ ɔf/
phr.
nổ hoặc phát ra tiếng ồn lớn
The alarm will go off if you open the door.
Cái chuông báo động sẽ kêu nếu bạn mở cửa.
Chi tiết
The bomb went off in the empty building.Quả bom đã nổ trong tòa nhà bỏ hoang.
Đồng nghĩaexplodedetonate
Cụm hay dùnggo off suddenlygo off without warninggo off at night
Dùng để chỉ việc phát nổ hoặc kêu lên.
/ɡoʊ fɔr/
phr.
chọn hoặc cố gắng làm một cái gì đó
I think I will go for the red dress.
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn chiếc đầm đỏ.
Chi tiết
You should go for a run to stay healthy.Bạn nên chạy bộ để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩachooseattempt
Cụm hay dùnggo for a walkgo for a drinkgo for it
Dùng khi bạn muốn chọn một lựa chọn nào đó.
/ɡoʊ ˈæftər/
phr.
theo đuổi hoặc tìm kiếm một cái gì đó
He decided to go after his dreams.
Anh ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.
Chi tiết
The police are going after the suspect.Cảnh sát đang theo đuổi nghi phạm.
Đồng nghĩapursuechase
Cụm hay dùnggo after a goalgo after a jobgo after a dream
Dùng để chỉ việc theo đuổi một mục tiêu nào đó.
/ɡoʊ ɪn/
phr.
vào một nơi nào đó
Please go in and take a seat.
Xin hãy vào và ngồi xuống.
Chi tiết
They went in to see the doctor.Họ đã vào để gặp bác sĩ.
Đồng nghĩaenter
Cụm hay dùnggo in and outgo in for a visitgo in the house
Dùng để chỉ hành động vào một không gian.
/ɡoʊ aʊt ʌv/
phr.
ra ngoài hoặc rời khỏi một nơi
He went out of the room quietly.
Anh ấy đã ra khỏi phòng một cách im lặng.
Chi tiết
She went out of the house to get some fresh air.Cô ấy đã ra khỏi nhà để hít thở không khí trong lành.
Đồng nghĩaexitleave
Cụm hay dùnggo out of stylego out of businessgo out of control
Dùng để chỉ hành động rời khỏi một không gian.
/ɡoʊ wɪð/
phr.
phù hợp hoặc tương xứng với một cái gì đó
This shirt goes with your pants.
Chiếc áo này phù hợp với quần của bạn.
Chi tiết
I will go with the blue option.Tôi sẽ chọn tùy chọn màu xanh.
Đồng nghĩamatchsuit
Cụm hay dùnggo with your stylego with the flowgo with the trend
Dùng để chỉ sự phù hợp giữa các yếu tố.
/ɡoʊ ɔf wɪð/
phr.
rời đi với ai đó hoặc cái gì đó
She went off with her friends after school.
Cô ấy đã rời đi với bạn bè sau giờ học.
Chi tiết
He went off with the prize.Anh ấy đã rời đi với giải thưởng.
Đồng nghĩaleave with
Cụm hay dùnggo off with a friendgo off with a prizego off with someone
Dùng để chỉ hành động rời đi cùng ai đó.
/ɡoʊ ʌp/
phr.
tăng lên hoặc tăng cao
The prices are going up again.
Giá cả lại đang tăng lên.
Chi tiết
The balloon went up into the sky.Chiếc bóng bay đã bay lên bầu trời.
Đồng nghĩaincreaserise
Cụm hay dùnggo up in pricego up quicklygo up steadily
Dùng để chỉ sự gia tăng về giá cả hoặc chiều cao.
/ɡoʊ ɔf ɑn/
phr.
trở nên tức giận hoặc bắt đầu chỉ trích
He went off on me for being late.
Anh ấy đã tức giận với tôi vì đến muộn.
Chi tiết
She went off on a rant about the issues.Cô ấy đã chỉ trích về các vấn đề.
Đồng nghĩarantcriticize
Cụm hay dùnggo off on a tangentgo off on a tiradego off on someone
Dùng khi ai đó bộc lộ sự tức giận hoặc chỉ trích.
/ɡoʊ ˈiːzi ɑn/
phr.
nhẹ nhàng hoặc khoan dung với ai đó
Please go easy on her; she’s new here.
Xin hãy nhẹ nhàng với cô ấy; cô ấy mới ở đây.
Chi tiết
You should go easy on the criticism.Bạn nên khoan dung với những lời chỉ trích.
Đồng nghĩabe gentlebe lenient
Cụm hay dùnggo easy on someonego easy on the rulesgo easy on the criticism
Dùng để khuyên nhủ ai đó nên nhẹ nhàng hơn.
/ɡoʊ bæk ɑn/
phr.
không giữ lời hứa hoặc thỏa thuận
He went back on his promise to help me.
Anh ấy đã không giữ lời hứa giúp tôi.
Chi tiết
You can’t go back on this agreement.Bạn không thể không giữ thỏa thuận này.
Đồng nghĩarenegebreak
Cụm hay dùnggo back on a promisego back on a dealgo back on your word
Dùng để chỉ việc không giữ lời hứa.
/ɡoʊ tə ˈpiːsɪz/
phr.
trở nên rất buồn hoặc cảm xúc
She went to pieces after hearing the news.
Cô ấy đã rất buồn sau khi nghe tin.
Chi tiết
He tends to go to pieces under pressure.Anh ấy có xu hướng trở nên rất lo lắng dưới áp lực.
Đồng nghĩabreak downbecome emotional
Cụm hay dùnggo to pieces in publicgo to pieces under stressgo to pieces after a loss
Dùng để chỉ sự suy sụp về cảm xúc.
/ɡoʊ ɔf træk/
phr.
đi sai hướng hoặc lạc khỏi kế hoạch
We went off track during the discussion.
Chúng tôi đã đi sai hướng trong cuộc thảo luận.
Chi tiết
Make sure not to go off track in your presentation.Hãy chắc chắn không đi sai hướng trong bài thuyết trình của bạn.
Đồng nghĩadeviatestray
Cụm hay dùnggo off track easilygo off track in a conversationgo off track from the topic
Dùng để chỉ việc đi sai hướng so với kế hoạch.
/ɡoʊ bæk tuː/
phr.
trở lại chủ đề hoặc nơi trước đó
Let's go back to the main issue.
Hãy quay lại vấn đề chính.
Chi tiết
I want to go back to my hometown.Tôi muốn trở về quê hương của mình.
Đồng nghĩareturn torevisit
Cụm hay dùnggo back to sleepgo back to basics
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc quay lại điều gì đó.
/ɡoʊ fɔr ə wɔk/
phr.
đi dạo để tập thể dục hoặc thư giãn
Let's go for a walk in the park.
Hãy đi dạo trong công viên.
Chi tiết
I like to go for a walk every evening.Tôi thích đi dạo mỗi buổi tối.
Đồng nghĩastrollamble
Cụm hay dùnggo for a walk togethergo for a walk in nature
Dùng khi bạn muốn nói về việc đi dạo thư giãn.
/ɡoʊ aʊt əv ˈbɪznɪs/
phr.
ngừng hoạt động như một doanh nghiệp
Many small shops went out of business during the pandemic.
Nhiều cửa hàng nhỏ đã ngừng hoạt động trong thời kỳ đại dịch.
Chi tiết
The company went out of business after years of loss.Công ty đã ngừng hoạt động sau nhiều năm thua lỗ.
Đồng nghĩacease operationsclose down
Cụm hay dùnggo out of business suddenlygo out of business permanently
Dùng khi một doanh nghiệp không còn hoạt động.
/ɡoʊ əˈlɔŋ wɪð ɪt/
phr.
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
I will go along with it if you think it's best.
Tôi sẽ đồng ý nếu bạn nghĩ đó là tốt nhất.
Chi tiết
They decided to go along with the proposal.Họ quyết định đồng ý với đề xuất đó.
Đồng nghĩaagreeaccept
Cụm hay dùnggo along with the plango along with the decision
Dùng khi bạn đồng ý với một quyết định hoặc kế hoạch.
/ɡoʊ tu weɪst/
phr.
được không sử dụng hoặc bị lãng phí
Don't let your talents go to waste.
Đừng để tài năng của bạn bị lãng phí.
Chi tiết
The food will go to waste if we don't eat it.Thức ăn sẽ bị lãng phí nếu chúng ta không ăn nó.
Đồng nghĩabe wastedbe unused
Cụm hay dùnggo to waste completelygo to waste if not used
Dùng khi bạn muốn nói về sự lãng phí.
/ɡoʊ fɔr ə raɪd/
phr.
đi xe trong một phương tiện
Let's go for a ride in my new car.
Hãy đi xe trong chiếc xe mới của tôi.
Chi tiết
They went for a ride on their bikes.Họ đã đi xe đạp.
Đồng nghĩatake a ridetravel
Cụm hay dùnggo for a ride in a cargo for a ride on a bike
Dùng khi bạn muốn nói về việc đi lại bằng phương tiện.
/ɡoʊ ʌp ɪn fleɪmz/
phr.
bị phá hủy bởi lửa
The building went up in flames during the fire.
Tòa nhà đã bị thiêu rụi trong đám cháy.
Chi tiết
His plans went up in flames when he lost his job.Kế hoạch của anh ấy đã bị phá hủy khi anh ấy mất việc.
Đồng nghĩaburnbe destroyed
Cụm hay dùnggo up in flames quicklygo up in flames unexpectedly
Cụm từ này thường chỉ sự phá hủy do lửa.
/ɡoʊ tə bɛd/
v.
nằm xuống để ngủ
I usually go to bed around 10 PM.
Tôi thường đi ngủ vào khoảng 10 giờ tối.
Chi tiết
He needs to go to bed early for work tomorrow.Anh ấy cần đi ngủ sớm cho công việc ngày mai.
Đồng nghĩasleeprest
Cụm hay dùnggo to bed earlygo to bed late
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh ngủ.
/ɡoʊ əˈɡeɪnst/
v.
chống lại hoặc phản đối điều gì đó
He decided to go against the rules.
Anh ấy quyết định chống lại các quy định.
Chi tiết
Going against the advice of experts is risky.Chống lại lời khuyên của các chuyên gia là điều rủi ro.
Đồng nghĩaopposeresist
Cụm hay dùnggo against the graingo against popular opinion
Cụm từ này thường chỉ sự phản đối hoặc không tuân theo.
/ɡoʊ ˈkreɪzi/
v.
trở nên rất phấn khích hoặc tức giận
He went crazy when he heard the news.
Anh ấy đã rất phấn khích khi nghe tin tức.
Chi tiết
Don't go crazy over small problems.Đừng trở nên tức giận vì những vấn đề nhỏ.
Đồng nghĩabecome excitedlose control
Cụm hay dùnggo crazy with excitementgo crazy over something
Cụm từ này thường chỉ sự phấn khích hoặc tức giận thái quá.
/ɡoʊ tə hɛl/
phr.
một cách thô lỗ để bảo ai đó rời đi
He told his boss to go to hell after being fired.
Anh ấy đã bảo sếp của mình đi chỗ khác sau khi bị sa thải.
Chi tiết
Don't tell me to go to hell for my opinion.Đừng bảo tôi đi chỗ khác vì ý kiến của tôi.
Đồng nghĩaleaveget lost
Cụm hay dùnggo to hell in an argumentgo to hell and back
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh tức giận.
/ɡoʊ əˈbaʊt/
v.
đối mặt hoặc xử lý điều gì đó
How do you go about solving this problem?
Bạn xử lý vấn đề này như thế nào?
Chi tiết
She goes about her work with great enthusiasm.Cô ấy xử lý công việc của mình với sự nhiệt tình lớn.
Đồng nghĩaapproachhandle
Cụm hay dùnggo about your daygo about your business
Dùng khi nói về cách thức xử lý công việc.
/ɡoʊ ɔf skrɪpt/
phr.
lệch khỏi bài phát biểu hoặc kịch bản đã lên kế hoạch
He went off script during his speech.
Anh ấy đã lệch khỏi kịch bản trong bài phát biểu của mình.
Chi tiết
It's okay to go off script if you have something important to say.Không sao nếu bạn lệch khỏi kịch bản nếu bạn có điều gì quan trọng để nói.
Đồng nghĩaimprovisead-lib
Cụm hay dùnggo off script unexpectedlygo off script during a presentation
Dùng khi nói về việc không theo kịch bản đã chuẩn bị.
/ɡoʊ bæk ɑn jʊər wɜrd/
phr.
phá vỡ lời hứa hoặc thỏa thuận
He went back on his word about helping me.
Anh ấy đã không giữ lời hứa về việc giúp tôi.
Chi tiết
Don't go back on your word; keep your promises.Đừng phá vỡ lời hứa của mình; hãy giữ lời hứa.
Đồng nghĩareneguebreak a promise
Cụm hay dùnggo back on your promisego back on your agreement
Dùng khi nói về việc không giữ lời hứa.
/ɡoʊ tə ɡreɪt lɛŋkθs/
phr.
nỗ lực rất nhiều để đạt được điều gì đó
She went to great lengths to organize the event.
Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để tổ chức sự kiện.
Chi tiết
He went to great lengths to impress his boss.Anh ấy đã cố gắng rất nhiều để gây ấn tượng với sếp.
Đồng nghĩamake an effortstrive
Cụm hay dùnggo to great lengths for someonego to great lengths to succeed
Dùng để chỉ sự nỗ lực lớn.
/ɡoʊ wɪð ə frɛnd/
phr.
đi cùng hoặc du lịch với một người bạn
I will go with a friend to the concert.
Tôi sẽ đi cùng một người bạn đến buổi hòa nhạc.
Chi tiết
She prefers to go with a friend when shopping.Cô ấy thích đi cùng một người bạn khi mua sắm.
Đồng nghĩaaccompanytravel with
Cụm hay dùnggo with a friend to an eventgo with a friend on a trip
Dùng để chỉ việc đi cùng bạn bè.
/ɡoʊ fɔːr ə swɪm/
phr.
bơi hoặc đi bơi
Let's go for a swim at the beach.
Hãy đi bơi ở bãi biển.
Chi tiết
He goes for a swim every morning.Anh ấy đi bơi mỗi sáng.
Đồng nghĩaswimbathe
Cụm hay dùnggo for a swim in the lakego for a swim after work
Dùng để chỉ hoạt động bơi lội.
phr.
thử một cái gì đó mới hoặc khác biệt
I'm ready to go for a change in my career.
Tôi đã sẵn sàng thử một sự thay đổi trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
Sometimes, it's good to go for a change in life.Đôi khi, thật tốt khi thử một sự thay đổi trong cuộc sống.
Đồng nghĩatry something newexperiment
Cụm hay dùnggo for a change ingo for a change of pace
Dùng để nói về sự thay đổi.
phr.
trải qua điều gì đó rất khó khăn hoặc đau đớn
She went through hell during the divorce.
Cô ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn trong cuộc ly hôn.
Chi tiết
He went through hell to achieve his dreams.Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn để đạt được ước mơ của mình.
Đồng nghĩaendure hardshipsuffer
Cụm hay dùnggo through hell and backgo through hell for
Thường dùng để mô tả trải nghiệm đau đớn.
phr.
đi một chuyến đi ngắn
Let's go for a spin around the neighborhood.
Hãy đi một vòng quanh khu phố.
Chi tiết
He likes to go for a spin on his bike.Anh ấy thích đi một vòng bằng xe đạp.
Đồng nghĩatake a ridedrive around
Cụm hay dùnggo for a spin ingo for a spin around
Thường dùng để chỉ một chuyến đi ngắn.
phr.
ra ngoài ăn
Let's go for a meal after work.
Hãy ra ngoài ăn sau giờ làm việc.
Chi tiết
They often go for a meal on weekends.Họ thường ra ngoài ăn vào cuối tuần.
Đồng nghĩadine outeat out
Cụm hay dùnggo for a meal togethergo for a meal with friends
Dùng để chỉ việc đi ăn ngoài.
phr.
cạnh tranh hoặc đối đầu với ai đó
He had to go up against tough competition.
Anh ấy đã phải đối đầu với sự cạnh tranh khốc liệt.
Chi tiết
They went up against the best teams in the league.Họ đã đối đầu với những đội bóng tốt nhất trong giải đấu.
Đồng nghĩacompeteconfront
Cụm hay dùnggo up against each othergo up against challenges
Dùng để chỉ sự cạnh tranh.
phr.
đi du lịch đến một nơi nào đó để thư giãn
We're going on a trip to the mountains next week.
Chúng tôi sẽ đi du lịch đến núi vào tuần tới.
Chi tiết
She loves to go on trips during the summer.Cô ấy thích đi du lịch vào mùa hè.
Đồng nghĩatraveljourney
Cụm hay dùnggo on a trip togethergo on a short trip
Thường dùng để chỉ chuyến du lịch thư giãn.
phr.
trở nên rất phấn khích hoặc không kiểm soát
The crowd went wild when the band started playing.
Đám đông đã rất phấn khích khi ban nhạc bắt đầu chơi.
Chi tiết
She went wild with excitement after winning the prize.Cô ấy đã rất phấn khích sau khi nhận giải thưởng.
Đồng nghĩafreak outget excited
Cụm hay dùnggo wild at the partygo wild for
Thường dùng để chỉ sự phấn khích mạnh mẽ.
phr.
ngừng làm việc hoặc kết thúc ca làm
I usually go off the clock at 5 PM.
Tôi thường ngừng làm việc vào lúc 5 giờ chiều.
Chi tiết
After a long day, it's nice to go off the clock.Sau một ngày dài, thật tuyệt khi ngừng làm việc.
Đồng nghĩafinish workclock out
Cụm hay dùnggo off the clock atgo off the clock early
Dùng để chỉ việc kết thúc giờ làm.
phr.
chi tiêu nhiều tiền vào việc mua sắm trong thời gian ngắn
She went on a shopping spree for her birthday.
Cô ấy đã chi tiêu nhiều tiền cho việc mua sắm vào sinh nhật.
Chi tiết
They often go on shopping sprees during sales.Họ thường chi tiêu nhiều tiền vào việc mua sắm trong các đợt giảm giá.
Đồng nghĩashop excessivelyspend freely
Cụm hay dùnggo on a shopping spree togethergo on a shopping spree for
Thường dùng để chỉ việc mua sắm vui vẻ.
phr.
ra ngoài với ai đó theo cách lãng mạn
They went on a date last weekend.
Họ đã hẹn hò vào cuối tuần trước.
Chi tiết
I’m excited to go on a date with her.Tôi rất háo hức khi đi hẹn hò với cô ấy.
Đồng nghĩadatecourt
Cụm hay dùnggo on a date withgo on a first date
Dùng để chỉ việc hẹn hò.
phr.
giảm chất lượng hoặc tình trạng
The neighborhood has gone to the dogs lately.
Khu phố đã giảm chất lượng gần đây.
Chi tiết
His work has gone to the dogs since he got lazy.Công việc của anh ấy đã giảm chất lượng kể từ khi anh ấy trở nên lười biếng.
Đồng nghĩadeclinedeteriorate
Cụm hay dùnggo to the dogs rapidlygo to the dogs completely
Thường dùng để chỉ sự suy giảm.
/ɡoʊ baɪ/
phr.
trôi qua hoặc qua đi (thời gian)
As the years go by, I learn more.
Khi các năm trôi qua, tôi học hỏi nhiều hơn.
Chi tiết
Time goes by quickly when you're having fun.Thời gian trôi qua nhanh chóng khi bạn vui vẻ.
Đồng nghĩapasselapse
Cụm hay dùnggo by quicklygo by slowly
Dùng để nói về sự trôi qua của thời gian.
/ɡoʊ ɪn ˈsɜrklz/
phr.
lặp đi lặp lại các hành động mà không tiến bộ
We are just going in circles with this problem.
Chúng ta chỉ đang lặp đi lặp lại với vấn đề này.
Chi tiết
He felt like he was going in circles in his job.Anh ấy cảm thấy như mình đang lặp đi lặp lại trong công việc.
Đồng nghĩarepeatreiterate
Cụm hay dùnggo in circles trying to solvego in circles during discussions
Dùng khi không đạt được tiến bộ.
/ɡoʊ tə taʊn/
phr.
làm điều gì đó với sự nhiệt tình hoặc năng lượng
She went to town decorating her new house.
Cô ấy đã rất nhiệt tình trong việc trang trí ngôi nhà mới.
Chi tiết
He went to town with his cooking for the party.Anh ấy đã rất nhiệt tình trong việc nấu ăn cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaenthusiasticenergetic
Cụm hay dùnggo to town on a projectgo to town with decorations
Dùng khi nói về sự nhiệt tình trong công việc.
/ɡoʊ tə bæt fɔr/
phr.
hỗ trợ ai đó trong tình huống khó khăn
I will go to bat for you if you need help.
Tôi sẽ hỗ trợ bạn nếu bạn cần giúp đỡ.
Chi tiết
She went to bat for her friend during the meeting.Cô ấy đã hỗ trợ bạn mình trong cuộc họp.
Đồng nghĩasupportdefend
Cụm hay dùnggo to bat for someonego to bat for a cause
Dùng khi thể hiện sự hỗ trợ.
/ɡoʊ fɔr ə dʒɑɡ/
phr.
chạy bộ với tốc độ chậm để tập thể dục
I like to go for a jog in the morning.
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.
Chi tiết
He goes for a jog every evening.Anh ấy chạy bộ mỗi buổi tối.
Đồng nghĩajogrun
Cụm hay dùnggo for a jog in the parkgo for a jog with friends
Dùng khi nói về hoạt động thể dục.
/ɡoʊ əˈhɛd əv/
phr.
đi trước ai đó hoặc cái gì đó
You can go ahead of me in the line.
Bạn có thể đi trước tôi trong hàng.
Chi tiết
He went ahead of the group to check the path.Anh ấy đã đi trước nhóm để kiểm tra con đường.
Đồng nghĩaleadprecede
Cụm hay dùnggo ahead of schedulego ahead of others
Dùng khi nói về vị trí.
/ɡoʊ aʊt ʌv kənˈtroʊl/
phr.
trở nên hỗn loạn hoặc không thể kiểm soát
The situation quickly went out of control.
Tình hình nhanh chóng trở nên hỗn loạn.
Chi tiết
His emotions went out of control during the argument.Cảm xúc của anh ấy đã trở nên hỗn loạn trong cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩabecome chaoticget out of hand
Cụm hay dùnggo out of control quicklygo out of control easily
Dùng khi nói về tình huống mất kiểm soát.
/ɡoʊ ˈɪntu/
phr.
vào một nơi hoặc tình huống
She decided to go into medicine.
Cô ấy quyết định theo học ngành y.
Chi tiết
He went into the room quietly.Anh ấy đã vào phòng một cách yên lặng.
Đồng nghĩaenterjoin
Cụm hay dùnggo into detailgo into business
Dùng khi nói về việc vào một lĩnh vực.
/ɡoʊ ɑn straɪk/
phr.
từ chối làm việc như một hình thức phản đối
Workers decided to go on strike for better pay.
Công nhân quyết định đình công để đòi lương cao hơn.
Chi tiết
Teachers may go on strike for better conditions.Giáo viên có thể đình công để đòi điều kiện tốt hơn.
Đồng nghĩaprotestdemonstrate
Cụm hay dùnggo on strike togethergo on strike for rights
Dùng khi nói về việc đình công.
/ɡoʊ ʌp ɪn ɑrmz/
phr.
trở nên rất tức giận về một cái gì đó
The community went up in arms over the new law.
Cộng đồng đã rất tức giận về luật mới.
Chi tiết
They went up in arms when the prices increased.Họ đã rất tức giận khi giá cả tăng lên.
Đồng nghĩaprotestrage
Cụm hay dùnggo up in arms over an issuego up in arms quickly
Dùng khi nói về sự phản đối.
/ɡoʊ ɑn ənd ɑn/
phr.
nói trong một thời gian dài mà không dừng lại
He can go on and on about his favorite movies.
Anh ấy có thể nói mãi về những bộ phim yêu thích của mình.
Chi tiết
She went on and on about her trip.Cô ấy đã nói mãi về chuyến đi của mình.
Đồng nghĩarambletalk endlessly
Cụm hay dùnggo on and on endlesslygo on and on without stopping
Dùng khi nói về việc nói nhiều.
/ɡoʊ əˈweɪ frəm/
phr.
rời khỏi một địa điểm cụ thể.
I need to go away from this noise.
Tôi cần rời khỏi tiếng ồn này.
Chi tiết
He went away from the city for a break.Anh ấy đã rời khỏi thành phố để nghỉ ngơi.
Đồng nghĩaleavedepart
Cụm hay dùnggo away from homego away from trouble
Dùng để diễn tả hành động rời khỏi nơi nào đó.
/ɡoʊ raʊnd/
phr.
lưu hành hoặc được chia sẻ.
News tends to go round quickly in a small town.
Tin tức thường lưu hành nhanh chóng ở một thị trấn nhỏ.
Chi tiết
Let's go round and visit each other.Hãy đi thăm nhau.
Đồng nghĩacirculatespread
Cụm hay dùnggo round in circlesgo round the table
Thường dùng khi nói về thông tin.
/ɡoʊ fɔr ə rʌn/
phr.
đi chạy để tập thể dục.
I like to go for a run every morning.
Tôi thích đi chạy mỗi sáng.
Chi tiết
She plans to go for a run later today.Cô ấy dự định đi chạy vào cuối ngày hôm nay.
Đồng nghĩajogexercise
Cụm hay dùnggo for a run in the parkgo for a run after work
Dùng khi nói về việc tập thể dục.
/ɡoʊ əˈlɔŋ ðə laɪn/
phr.
đi theo một con đường hoặc hướng cụ thể.
We'll go along the line of least resistance.
Chúng ta sẽ đi theo con đường ít cản trở nhất.
Chi tiết
He prefers to go along the line of tradition.Anh ấy thích đi theo truyền thống.
Đồng nghĩafollowadhere
Cụm hay dùnggo along the line of thoughtgo along the line of reasoning
Dùng khi nói về việc theo một cách tiếp cận.
/ɡoʊ ɪn laɪn wɪð/
phr.
phù hợp hoặc hòa hợp với điều gì đó
His opinions go in line with the company's goals.
Ý kiến của anh ấy phù hợp với mục tiêu của công ty.
Chi tiết
The new policy goes in line with our values.Chính sách mới phù hợp với giá trị của chúng tôi.
Đồng nghĩaalignconform
Cụm hay dùnggo in line with expectationsgo in line with standards
Dùng khi nói về sự đồng nhất trong ý tưởng.
/ɡoʊ əˈbaʊt jʊr ˈbɪznəs/
phr.
tiếp tục công việc hoặc hoạt động của bạn
Just go about your business and don't worry about others.
Chỉ cần tiếp tục công việc của bạn và đừng lo lắng về người khác.
Chi tiết
She went about her business as usual.Cô ấy tiếp tục công việc của mình như thường lệ.
Đồng nghĩacarry onproceed
Cụm hay dùnggo about your business quietlygo about your business without distraction
Dùng khi khuyên ai đó tiếp tục mà không lo lắng.
/ɡoʊ ʌp tu/
phr.
tiến lại gần ai đó hoặc điều gì đó
He went up to her to say hello.
Anh ấy đã tiến lại gần cô ấy để chào.
Chi tiết
She went up to the counter to pay.Cô ấy đã tiến đến quầy để thanh toán.
Đồng nghĩaapproachadvance
Cụm hay dùnggo up to someonego up to the stage
Dùng khi chỉ hành động tiếp cận.
/ɡoʊ baɪ ðə bʊk/
phr.
tuân theo quy tắc hoặc hướng dẫn một cách nghiêm ngặt
We should go by the book to avoid problems.
Chúng ta nên tuân theo quy tắc để tránh vấn đề.
Chi tiết
He always goes by the book at work.Anh ấy luôn tuân theo quy tắc tại nơi làm việc.
Đồng nghĩafollow rulesadhere to regulations
Cụm hay dùnggo by the book in businessgo by the book in education
Thường dùng trong môi trường làm việc.
/ɡoʊ wɪð ðə taɪd/
phr.
theo xu hướng hoặc ý kiến hiện tại
It's important to go with the tide in fashion.
Điều quan trọng là theo xu hướng trong thời trang.
Chi tiết
He learned to go with the tide in business.Anh ấy đã học cách theo xu hướng trong kinh doanh.
Đồng nghĩaadaptfollow
Cụm hay dùnggo with the tide in societygo with the tide in trends
Dùng khi nói về sự thay đổi của xã hội.
/ɡoʊ ɪn ɑn/
v.
đóng góp hoặc đầu tư cùng với người khác
We can go in on a gift for her birthday.
Chúng ta có thể cùng nhau góp quà cho sinh nhật cô ấy.
Chi tiết
They decided to go in on a new project together.Họ quyết định cùng nhau đầu tư vào một dự án mới.
Đồng nghĩacontributepool resources
Cụm hay dùnggo in on a dealgo in on a project
Dùng khi nói về sự hợp tác trong đầu tư.
/ɡoʊ θru wɪð ɪt/
phr.
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc kế hoạch mặc dù khó khăn
He decided to go through with it despite the risks.
Anh ấy quyết định hoàn thành mặc dù có rủi ro.
Chi tiết
We will go through with it no matter what.Chúng tôi sẽ hoàn thành bất kể điều gì xảy ra.
Đồng nghĩafollow throughcomplete
Cụm hay dùnggo through with it decisivelygo through with it regardless
Dùng khi nhấn mạnh sự quyết tâm.
/ɡoʊ ɑn ə ˈdʒɜrni/
phr.
đi du lịch đến một nơi nào đó
We're going on a journey to the mountains.
Chúng tôi sẽ đi du lịch đến núi.
Chi tiết
She loves to go on journeys to new places.Cô ấy thích đi du lịch đến những nơi mới.
Đồng nghĩatravelexplore
Cụm hay dùnggo on a long journeygo on a short journey
Dùng để chỉ việc đi du lịch.
/ɡoʊ aʊt ʌv jʊr maɪnd/
phr.
trở nên rất buồn bã hoặc điên rồ
I might go out of my mind if I keep waiting.
Tôi có thể trở nên điên rồ nếu cứ chờ đợi.
Chi tiết
He went out of his mind with worry.Anh ấy đã trở nên rất lo lắng.
Đồng nghĩabecome franticlose sanity
Cụm hay dùnggo out of your mind with stressgo out of your mind with worry
Dùng khi cảm thấy lo lắng quá mức.
/ɡoʊ bɪˈfɔr/
phr.
xuất hiện trước một nhóm hoặc cơ quan có thẩm quyền.
He will go before the committee tomorrow.
Anh ấy sẽ xuất hiện trước ủy ban vào ngày mai.
Chi tiết
She had to go before the judge.Cô ấy phải xuất hiện trước thẩm phán.
Đồng nghĩaappearpresent
Cụm hay dùnggo before a jurygo before a panel
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ɡoʊ baɪ ðə ˈweɪˌsaɪd/
phr.
bị bỏ qua hoặc quên lãng.
Many traditions have gone by the wayside.
Nhiều truyền thống đã bị bỏ qua.
Chi tiết
His plans went by the wayside after the accident.Kế hoạch của anh ấy đã bị bỏ qua sau tai nạn.
Đồng nghĩabe neglectedbe forgotten
Cụm hay dùnggo by the wayside in historygo by the wayside in life
Dùng để chỉ việc bị lãng quên.
/ɡoʊ ɔf ði ɛr/
phr.
dừng phát sóng.
The radio station will go off the air at midnight.
Đài phát thanh sẽ dừng phát sóng lúc nửa đêm.
Chi tiết
The show went off the air last year.Chương trình đã dừng phát sóng vào năm ngoái.
Đồng nghĩastop broadcastingcease transmission
Cụm hay dùnggo off the air suddenlygo off the air for maintenance
Dùng trong lĩnh vực truyền thông.
/ɡoʊ ɪn fɔr ə tʃeɪndʒ/
phr.
chọn thay đổi hoặc cải thiện điều gì đó
I think it's time to go in for a change in my career.
Tôi nghĩ đã đến lúc thay đổi trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
She went in for a change in her lifestyle.Cô ấy đã chọn thay đổi lối sống của mình.
Đồng nghĩaembrace changeopt for change
Cụm hay dùnggo in for a change of scenerygo in for a change of pace
Dùng khi bạn muốn thay đổi điều gì đó trong cuộc sống.
/ɡoʊ ɔf ðə tʃɑrts/
phr.
trở nên cực kỳ phổ biến hoặc thành công
Her new song went off the charts immediately.
Bài hát mới của cô ấy đã trở nên cực kỳ phổ biến ngay lập tức.
Chi tiết
The movie went off the charts last summer.Bộ phim đã trở nên cực kỳ thành công vào mùa hè năm ngoái.
Đồng nghĩabecome a hitskyrocket
Cụm hay dùnggo off the charts quicklygo off the charts unexpectedly
Dùng khi một thứ gì đó trở nên rất nổi tiếng.
/ɡoʊ daʊn ɪn ˈhɪstəri/
v.
được nhớ đến vì điều gì đó quan trọng
This event will go down in history.
Sự kiện này sẽ được ghi nhớ trong lịch sử.
Chi tiết
He will go down in history as a great leader.Ông ấy sẽ được ghi nhớ như một nhà lãnh đạo vĩ đại.
Đồng nghĩabe rememberedbe noted
Cụm hay dùnggo down in history asgo down in history forgo down in history together
Dùng để nói về sự ghi nhớ trong lịch sử.
/ɡoʊ aʊt wɪð/
phr.
hẹn hò với ai đó
They have been going out with each other for months.
Họ đã hẹn hò với nhau được vài tháng.
Chi tiết
She is going out with a nice guy.Cô ấy đang hẹn hò với một chàng trai tốt.
Đồng nghĩadatesee
Cụm hay dùnggo out with someonego out with friends
Dùng khi nói về mối quan hệ.
/ɡoʊ bæk ˈoʊvər/
phr.
xem xét lại điều gì đó
I need to go back over my notes before the exam.
Tôi cần xem lại ghi chú của mình trước kỳ thi.
Chi tiết
Let's go back over the presentation one more time.Hãy xem lại bài thuyết trình một lần nữa.
Đồng nghĩareviewrevisit
Cụm hay dùnggo back over the detailsgo back over the rules
Dùng khi cần xem xét lại.
/ɡoʊ ɑn tu/
phr.
tiếp tục đến một giai đoạn hoặc cấp độ khác
After college, she went on to become a doctor.
Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy tiếp tục trở thành bác sĩ.
Chi tiết
He went on to win several awards.Anh ấy tiếp tục giành nhiều giải thưởng.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùnggo on to the next stepgo on to higher education
Dùng khi nói về sự tiến bộ.
/ɡoʊ aʊt fɔr/
phr.
ra ngoài để làm điều gì đó, như ăn
Let's go out for lunch today.
Hãy ra ngoài ăn trưa hôm nay.
Chi tiết
They decided to go out for coffee.Họ quyết định ra ngoài uống cà phê.
Đồng nghĩaleaveexit
Cụm hay dùnggo out for dinnergo out for drinks
Dùng khi nói về việc ra ngoài.
/ɡoʊ əˈweɪ wɪð/
phr.
rời đi cùng ai đó hoặc cái gì đó
They went away with the trophy.
Họ đã rời đi với chiếc cúp.
Chi tiết
She went away with him for the weekend.Cô ấy đã rời đi với anh ấy vào cuối tuần.
Đồng nghĩaleave withdepart with
Cụm hay dùnggo away with a prizego away with someone
Thường dùng để chỉ việc rời đi cùng ai đó.
/ɡoʊ raʊnd ɪn ˈsɜrklz/
phr.
tiếp tục làm điều giống nhau mà không tiến bộ
We seem to be going round in circles without a solution.
Chúng ta dường như đang đi vòng quanh mà không có giải pháp.
Chi tiết
He was going round in circles trying to fix the problem.Anh ấy đã đi vòng quanh để cố gắng sửa chữa vấn đề.
Đồng nghĩabe stuckmake no progress
Cụm hay dùnggo round in circles in discussiongo round in circles in workgo round in circles in life
Dùng để chỉ việc không tiến triển.
/ɡoʊ ɔf tu/
v.
rời đi đến một nơi cụ thể
He will go off to college next year.
Anh ấy sẽ rời đi đến trường đại học vào năm tới.
Chi tiết
They are going off to the beach for the weekend.Họ sẽ đi đến bãi biển vào cuối tuần.
Đồng nghĩadepart forleave for
Cụm hay dùnggo off to workgo off to school
Dùng khi nói về việc rời đi đến một điểm đến.
/ɡoʊ ɑn ə bɪndʒ/
v.
tham gia vào hành vi quá mức
He went on a binge of eating sweets.
Anh ấy đã tham gia vào việc ăn ngọt quá mức.
Chi tiết
She went on a binge of shopping last weekend.Cô ấy đã tham gia vào việc mua sắm quá mức vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩaindulgeoverdo
Cụm hay dùnggo on a binge of eatinggo on a binge of drinking
Dùng khi bạn tham gia vào hành vi thái quá.
/ɡoʊ ɪn fɔr ə tɛst/
v.
tham gia vào một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
I will go in for a test next week.
Tôi sẽ tham gia vào một bài kiểm tra vào tuần tới.
Chi tiết
She is going in for her driving test.Cô ấy đang tham gia bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩatake a testsit an exam
Cụm hay dùnggo in for a written testgo in for an oral test
Dùng khi bạn muốn nói về việc tham gia vào bài kiểm tra.
phr.
nói một cách giận dữ về điều gì đó
He went on a rant about the new policies.
Anh ấy đã nói một cách giận dữ về các chính sách mới.
Chi tiết
She tends to go on a rant when discussing politics.Cô ấy thường nói một cách giận dữ khi thảo luận về chính trị.
Đồng nghĩacomplainvent
Cụm hay dùnggo on a rant about somethinggo on a rant during a meeting
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự tức giận trong lời nói.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...