Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Giới từ · tính từ + giới từ

73 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  73 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈfreɪd əv/
phr.
sợ hãi về điều gì đó
She is afraid of flying in airplanes.
Cô ấy sợ bay trên máy bay.
Chi tiết
He is afraid of spiders.Anh ấy sợ nhện.
Đồng nghĩascared offearful of
Cụm hay dùngafraid of heightsafraid of the dark
Cách dùng phổ biến trong tiếng Anh.
/ɪkˈsaɪ.tɪd əˈbaʊt/
phr.
hào hứng về điều gì đó
They are excited about their upcoming vacation.
Họ hào hứng về kỳ nghỉ sắp tới.
Chi tiết
I am excited about the concert tonight.Tôi hào hứng về buổi hòa nhạc tối nay.
Đồng nghĩaenthusiastic aboutthrilled about
Cụm hay dùngexcited about travelingexcited about new experiences
Thể hiện sự phấn khích.
/ˈwɜːr.id əˈbaʊt/
phr.
lo lắng về điều gì đó
She is worried about her exam results.
Cô ấy lo lắng về kết quả thi.
Chi tiết
He is worried about his health.Anh ấy lo lắng về sức khỏe của mình.
Đồng nghĩaconcerned aboutanxious about
Cụm hay dùngworried about financesworried about the future
Thường dùng trong tình huống căng thẳng.
/bɔrd wɪð/
phr.
chán nản với điều gì đó
I am bored with this movie.
Tôi chán nản với bộ phim này.
Chi tiết
She is bored with her job.Cô ấy chán nản với công việc của mình.
Đồng nghĩadisinterested intired of
Cụm hay dùngbored with routinebored with school
Thường dùng khi không còn hứng thú.
/ˈsæt.ɪs.faɪd wɪð/
phr.
hài lòng với điều gì đó
I am satisfied with my performance.
Tôi hài lòng với hiệu suất của mình.
Chi tiết
They are satisfied with their results.Họ hài lòng với kết quả của mình.
Đồng nghĩacontent withpleased with
Cụm hay dùngsatisfied with the servicesatisfied with the outcome
Thể hiện sự hài lòng.
/rɪˈspɒn.sə.bəl fə/
phr.
chịu trách nhiệm về điều gì đó
She is responsible for the project.
Cô ấy chịu trách nhiệm về dự án.
Chi tiết
He is responsible for his actions.Anh ấy chịu trách nhiệm về hành động của mình.
Đồng nghĩaaccountable forin charge of
Cụm hay dùngresponsible for decisionsresponsible for the team
Dùng để chỉ trách nhiệm.
/ˈfeɪ.məs fə/
phr.
nổi tiếng vì điều gì đó
Paris is famous for its Eiffel Tower.
Paris nổi tiếng với tháp Eiffel.
Chi tiết
He is famous for his music.Anh ấy nổi tiếng vì âm nhạc của mình.
Đồng nghĩawell-known forrenowned for
Cụm hay dùngfamous for its beautyfamous for its history
Dùng để chỉ sự nổi tiếng.
/taɪərd əv/
phr.
mệt mỏi với điều gì đó
I am tired of waiting.
Tôi mệt mỏi với việc chờ đợi.
Chi tiết
She is tired of her routine.Cô ấy mệt mỏi với thói quen của mình.
Đồng nghĩaweary offed up with
Cụm hay dùngtired of the same thingtired of working late
Thể hiện cảm giác mệt mỏi.
/ˈkeɪ.pə.bəl əv/
phr.
có khả năng làm điều gì đó
She is capable of great things.
Cô ấy có khả năng làm những điều vĩ đại.
Chi tiết
He is capable of solving complex problems.Anh ấy có khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩaable tocompetent in
Cụm hay dùngcapable of successcapable of improvement
Dùng để chỉ khả năng.
/ˈsuː.tə.bəl fə/
phr.
phù hợp với điều gì đó
This dress is suitable for the occasion.
Chiếc váy này phù hợp với dịp này.
Chi tiết
The job is suitable for recent graduates.Công việc này phù hợp với các sinh viên mới tốt nghiệp.
Đồng nghĩaappropriate forfitting for
Cụm hay dùngsuitable for childrensuitable for all ages
Dùng để chỉ sự phù hợp.
/ˈæŋ.ɡri wɪð/
phr.
tức giận với điều gì đó
She is angry with her friend.
Cô ấy tức giận với bạn của mình.
Chi tiết
He is angry with himself.Anh ấy tức giận với chính mình.
Đồng nghĩamad atirritated with
Cụm hay dùngangry with someoneangry with the situation
Thể hiện sự tức giận.
/ˈhæpi wɪð/
phr.
hạnh phúc với điều gì đó
I am happy with my new job.
Tôi hạnh phúc với công việc mới của mình.
Chi tiết
She is happy with her results.Cô ấy hạnh phúc với kết quả của mình.
Đồng nghĩapleased withcontent with
Cụm hay dùnghappy with lifehappy with the outcome
Thể hiện sự hài lòng.
/ˈsɪm.ɪ.lər wɪð/
phr.
tương tự với điều gì đó
His story is similar with mine.
Câu chuyện của anh ấy tương tự với của tôi.
Chi tiết
These two books are similar with each other.Hai cuốn sách này tương tự với nhau.
Đồng nghĩaalike withcomparable with
Cụm hay dùngsimilar with previous casessimilar with other examples
Dùng để so sánh.
/dɪˈpɛn.dənt ɒn/
phr.
phụ thuộc vào điều gì đó
She is dependent on her parents.
Cô ấy phụ thuộc vào cha mẹ.
Chi tiết
Many people are dependent on technology.Nhiều người phụ thuộc vào công nghệ.
Đồng nghĩareliant oncontingent on
Cụm hay dùngdependent on othersdependent on circumstances
Dùng để chỉ sự phụ thuộc.
/ˈdɪf.ər.ənt frəm/
phr.
khác với điều gì đó
This book is different from the one I read.
Cuốn sách này khác với cuốn tôi đã đọc.
Chi tiết
Her opinion is different from mine.Ý kiến của cô ấy khác với của tôi.
Đồng nghĩadistinct fromdissimilar to
Cụm hay dùngdifferent from othersdifferent from expectations
Dùng để chỉ sự khác biệt.
/sərˈpraɪzd baɪ/
phr.
ngạc nhiên bởi điều gì đó
I was surprised by the news.
Tôi đã ngạc nhiên bởi tin tức.
Chi tiết
She was surprised by the gift.Cô ấy đã ngạc nhiên bởi món quà.
Đồng nghĩaastonished byamazed by
Cụm hay dùngsurprised by the outcomesurprised by the changes
Thể hiện sự ngạc nhiên.
/fəˈmɪl.jər wɪð/
phr.
quen thuộc với điều gì đó
I am familiar with this topic.
Tôi quen thuộc với chủ đề này.
Chi tiết
She is familiar with the process.Cô ấy quen thuộc với quy trình.
Đồng nghĩaacquainted withknowledgeable about
Cụm hay dùngfamiliar with technologyfamiliar with the rules
Dùng để chỉ sự quen thuộc.
/ˈrɛd.i fər/
phr.
sẵn sàng cho điều gì đó
I am ready for the exam.
Tôi sẵn sàng cho kỳ thi.
Chi tiết
She is ready for the trip.Cô ấy sẵn sàng cho chuyến đi.
Đồng nghĩaprepared forset for
Cụm hay dùngready for actionready for new challenges
Dùng để chỉ sự chuẩn bị.
/ˈdʒɛl.əs əv/
phr.
ghen tị với điều gì đó
She is jealous of her friend's success.
Cô ấy ghen tị với thành công của bạn mình.
Chi tiết
He is jealous of his brother's achievements.Anh ấy ghen tị với thành tựu của em trai.
Đồng nghĩaenvious ofcovetous of
Cụm hay dùngjealous of othersjealous of their happiness
Thể hiện sự ghen tị.
/kənˈsɜrnd əˈbaʊt/
phr.
quan tâm về điều gì đó
They are concerned about the environment.
Họ quan tâm về môi trường.
Chi tiết
She is concerned about her health.Cô ấy quan tâm về sức khỏe của mình.
Đồng nghĩaworried aboutanxious about
Cụm hay dùngconcerned about safetyconcerned about the future
Thể hiện sự lo lắng.
/ˈsɛn.sɪ.tɪv tə/
phr.
nhạy cảm với điều gì đó
She is sensitive to criticism.
Cô ấy nhạy cảm với sự chỉ trích.
Chi tiết
He is sensitive to loud noises.Anh ấy nhạy cảm với tiếng ồn lớn.
Đồng nghĩaresponsive tosusceptible to
Cụm hay dùngsensitive to emotionssensitive to feedback
Thể hiện sự nhạy cảm.
/əˈdɪk.tɪd tə/
phr.
nghiện cái gì
He is addicted to video games.
Anh ấy nghiện trò chơi điện tử.
Chi tiết
Many people are addicted to their phones.Nhiều người nghiện điện thoại của họ.
Đồng nghĩahooked onobsessed with
Cụm hay dùngaddicted to drugsaddicted to social media
Dùng để diễn tả sự lệ thuộc vào một thứ.
/ˈfæs.ɪ.neɪ.tɪd baɪ/
phr.
bị cuốn hút bởi
She is fascinated by space exploration.
Cô ấy bị cuốn hút bởi khám phá vũ trụ.
Chi tiết
I am fascinated by ancient history.Tôi bị cuốn hút bởi lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩacaptivated byintrigued by
Cụm hay dùngfascinated by sciencefascinated by cultures
Dùng khi nói về sự hứng thú mạnh mẽ.
/ˈæŋ.ɡri əˈbaʊt/
phr.
tức giận về
She is angry about the unfair decision.
Cô ấy tức giận về quyết định không công bằng.
Chi tiết
He was angry about the delay.Anh ấy tức giận về sự chậm trễ.
Đồng nghĩamad aboutirritated by
Cụm hay dùngangry about mistakesangry about the situation
Dùng để diễn tả sự không hài lòng.
/ˈnɜr.vəs əˈbaʊt/
phr.
lo lắng về
I am nervous about the exam tomorrow.
Tôi lo lắng về kỳ thi ngày mai.
Chi tiết
She feels nervous about speaking in public.Cô ấy cảm thấy lo lắng khi nói trước công chúng.
Đồng nghĩaanxious aboutworried about
Cụm hay dùngnervous about performancenervous about interviews
Dùng để chỉ sự lo âu trước một sự kiện.
/ˈkjʊr.i.əs əˈbaʊt/
phr.
tò mò về
She is curious about different cultures.
Cô ấy tò mò về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
I am curious about how things work.Tôi tò mò về cách mọi thứ hoạt động.
Đồng nghĩainquisitive abouteager to know
Cụm hay dùngcurious about sciencecurious about history
Dùng để thể hiện sự tìm hiểu.
/ˈɡreɪt.fəl fɔr/
phr.
biết ơn vì
I am grateful for your help.
Tôi biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn.
Chi tiết
She is grateful for her family.Cô ấy biết ơn vì gia đình của mình.
Đồng nghĩathankful forappreciative of
Cụm hay dùnggrateful for supportgrateful for opportunities
Dùng để thể hiện lòng biết ơn.
/ˈsɛn.sɪ.tɪv əˈbaʊt/
phr.
nhạy cảm về
She is sensitive about her appearance.
Cô ấy nhạy cảm về ngoại hình của mình.
Chi tiết
He is sensitive about his past.Anh ấy nhạy cảm về quá khứ của mình.
Đồng nghĩatouchy aboutsore about
Cụm hay dùngsensitive about issuessensitive about feelings
Dùng khi nói về cảm giác dễ bị tổn thương.
/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk əˈbaʊt/
phr.
hào hứng về
She is enthusiastic about her new job.
Cô ấy hào hứng về công việc mới của mình.
Chi tiết
They are enthusiastic about the project.Họ hào hứng về dự án.
Đồng nghĩaeager aboutexcited about
Cụm hay dùngenthusiastic about learningenthusiastic about sports
Dùng để thể hiện sự hứng khởi.
/ˈpræk.tɪ.kəl əˈbaʊt/
phr.
thực tế về
She is practical about her choices.
Cô ấy thực tế về sự lựa chọn của mình.
Chi tiết
He is practical about his goals.Anh ấy thực tế về mục tiêu của mình.
Đồng nghĩarealistic aboutdown-to-earth about
Cụm hay dùngpractical about solutionspractical about life
Dùng để chỉ sự hợp lý trong quyết định.
/ˈhoʊp.fəl əˈbaʊt/
phr.
đầy hy vọng về
They are hopeful about the future.
Họ đầy hy vọng về tương lai.
Chi tiết
I am hopeful about the results.Tôi đầy hy vọng về kết quả.
Đồng nghĩaoptimistic aboutpositive about
Cụm hay dùnghopeful about changehopeful about opportunities
Dùng để thể hiện sự lạc quan.
/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd wɪð/
phr.
thất vọng về
I am disappointed with the results.
Tôi thất vọng về kết quả.
Chi tiết
She is disappointed with her performance.Cô ấy thất vọng về màn trình diễn của mình.
Đồng nghĩalet down bydiscontented with
Cụm hay dùngdisappointed with the outcomedisappointed with the service
Dùng để thể hiện cảm giác không hài lòng.
/ˈkɒn.fɪ.dənt əˈbaʊt/
phr.
tự tin về
I am confident about my skills.
Tôi tự tin về kỹ năng của mình.
Chi tiết
She is confident about the presentation.Cô ấy tự tin về buổi thuyết trình.
Đồng nghĩaassured aboutcertain about
Cụm hay dùngconfident about successconfident about the future
Dùng để thể hiện sự tự tin.
/səˈspɪʃ.əs ʌv/
phr.
nghi ngờ về
She is suspicious of his intentions.
Cô ấy nghi ngờ về ý định của anh ấy.
Chi tiết
They are suspicious of the new policy.Họ nghi ngờ về chính sách mới.
Đồng nghĩadistrustful ofskeptical of
Cụm hay dùngsuspicious of motivessuspicious of strangers
Dùng khi cảm thấy không tin tưởng.
/ˈæŋ.ɡri æt/
phr.
tức giận với
She is angry at her friend for canceling.
Cô ấy tức giận với bạn mình vì đã hủy.
Chi tiết
He is angry at the unfair treatment.Anh ấy tức giận với sự đối xử không công bằng.
Đồng nghĩamad at
Cụm hay dùngangry at the decisionangry at the situation
Dùng khi muốn thể hiện sự tức giận.
/ˈker.fəl əˈbaʊt/
phr.
cẩn thận về
She is careful about her spending.
Cô ấy cẩn thận về chi tiêu của mình.
Chi tiết
He is careful about his health.Anh ấy cẩn thận về sức khỏe của mình.
Đồng nghĩacautious about
Cụm hay dùngcareful about choicescareful about decisions
Thường dùng khi nói về sự thận trọng.
/fɒnd əv/
phr.
thích thú với
She is fond of animals.
Cô ấy thích thú với động vật.
Chi tiết
He is fond of playing chess.Anh ấy thích thú với việc chơi cờ.
Đồng nghĩakeen on
Cụm hay dùngfond of musicfond of traveling
Dùng để chỉ sở thích.
/əˈweər əv/
phr.
nhận thức về
She is aware of the risks involved.
Cô ấy nhận thức về những rủi ro liên quan.
Chi tiết
He is aware of the changes in the law.Anh ấy nhận thức về những thay đổi trong luật.
Đồng nghĩaconscious of
Cụm hay dùngaware of the situationaware of the consequences
Dùng để chỉ sự nhận thức.
/ʃɒkt baɪ/
phr.
bị sốc bởi
She was shocked by the news.
Cô ấy bị sốc bởi tin tức.
Chi tiết
He was shocked by the sudden change.Anh ấy bị sốc bởi sự thay đổi đột ngột.
Đồng nghĩastunned by
Cụm hay dùngshocked by the eventshocked by the outcome
Dùng để chỉ cảm giác sốc.
/ˈhæpi əˈbaʊt/
phr.
hài lòng về
She is happy about her new job.
Cô ấy hài lòng về công việc mới.
Chi tiết
He is happy about the promotion.Anh ấy hài lòng về sự thăng chức.
Đồng nghĩapleased aboutcontent about
Cụm hay dùnghappy about progresshappy about results
Dùng để thể hiện sự hài lòng.
/ɪnˈvɑlvd ɪn/
phr.
tham gia vào
She is involved in community service.
Cô ấy tham gia vào dịch vụ cộng đồng.
Chi tiết
He is involved in sports activities.Anh ấy tham gia vào các hoạt động thể thao.
Đồng nghĩaparticipating inengaged in
Cụm hay dùnginvolved in projectsinvolved in discussions
Dùng để chỉ sự tham gia.
/ˈhæpi fɔr/
phr.
vui mừng cho
I am happy for your success.
Tôi vui mừng cho thành công của bạn.
Chi tiết
She is happy for her friend's achievements.Cô ấy vui mừng cho thành tựu của bạn mình.
Đồng nghĩapleased fordelighted for
Cụm hay dùnghappy for othershappy for friends
Dùng để thể hiện sự vui mừng cho người khác.
/ɪkˈsaɪ.tɪd fɔr/
phr.
hào hứng cho
I am excited for the weekend.
Tôi hào hứng cho cuối tuần.
Chi tiết
She is excited for her birthday party.Cô ấy hào hứng cho bữa tiệc sinh nhật của mình.
Đồng nghĩaenthusiastic foreager for
Cụm hay dùngexcited for the futureexcited for the trip
Dùng để thể hiện sự hào hứng.
/ˈwɜːr.id fɔr/
phr.
lo lắng cho
I am worried for your safety.
Tôi lo lắng cho sự an toàn của bạn.
Chi tiết
She is worried for her child's future.Cô ấy lo lắng cho tương lai của con mình.
Đồng nghĩaconcerned foranxious for
Cụm hay dùngworried for friendsworried for family
Dùng để thể hiện sự lo lắng cho người khác.
/sɪk əv/
phr.
chán ngấy điều gì đó khó chịu hoặc không vui
I am sick of this rainy weather.
Tôi chán ngấy thời tiết mưa này.
Chi tiết
She is sick of his excuses.Cô ấy chán ngấy những lý do của anh ấy.
Đồng nghĩafed up withtired of
Cụm hay dùngsick of waitingsick of drama
Dùng để thể hiện sự không hài lòng.
/ˈoʊ.pən tə/
phr.
sẵn sàng xem xét ý tưởng hoặc đề xuất mới
They are open to new experiences.
Họ sẵn sàng với những trải nghiệm mới.
Chi tiết
She is open to feedback on her work.Cô ấy sẵn sàng nhận phản hồi về công việc của mình.
Đồng nghĩareceptive towilling to
Cụm hay dùngopen to suggestionsopen to change
Thể hiện sự sẵn sàng tiếp nhận.
/ˈtɪp.ɪ.kəl əv/
phr.
có những đặc điểm hoặc tính chất thông thường
This behavior is typical of teenagers.
Hành vi này là đặc trưng của thanh thiếu niên.
Chi tiết
The climate is typical of the region.Khí hậu là đặc trưng của khu vực này.
Đồng nghĩacharacteristic ofrepresentative of
Cụm hay dùngtypical of behaviortypical of culture
Dùng để mô tả đặc điểm chung.
/ˈɡɪl.ti əˌbaʊt/
phr.
cảm thấy có trách nhiệm về một việc sai trái
I feel guilty about lying to her.
Tôi cảm thấy có lỗi vì đã nói dối cô ấy.
Chi tiết
He feels guilty about missing the meeting.Anh ấy cảm thấy có lỗi vì đã bỏ lỡ cuộc họp.
Đồng nghĩaashamed ofremorseful about
Cụm hay dùngguilty about mistakesguilty about actions
Thể hiện cảm giác có lỗi.
/ˈbɪzi wɪð/
phr.
bận rộn với công việc hoặc hoạt động
She is busy with her studies.
Cô ấy bận rộn với việc học.
Chi tiết
He is busy with work projects.Anh ấy bận rộn với các dự án công việc.
Đồng nghĩaoccupied withengaged in
Cụm hay dùngbusy with workbusy with family
Thể hiện sự bận rộn.
/dɪsˈsætɪsfaɪd wɪð/
phr.
không hài lòng với điều gì đó
I am dissatisfied with the service.
Tôi không hài lòng với dịch vụ.
Chi tiết
She is dissatisfied with her job.Cô ấy không hài lòng với công việc của mình.
Đồng nghĩaunhappy withdiscontented with
Cụm hay dùngdissatisfied with resultsdissatisfied with performance
Thể hiện sự không hài lòng.
/rɪˈleɪ.tɪd tuː/
phr.
liên quan hoặc gắn bó với điều gì đó
This topic is related to our discussion.
Chủ đề này liên quan đến cuộc thảo luận của chúng ta.
Chi tiết
She has a job related to marketing.Cô ấy có một công việc liên quan đến tiếp thị.
Đồng nghĩaconnected toassociated with
Cụm hay dùngrelated to issuesrelated to studies
Thể hiện sự liên quan.
/ˈθæŋk.fəl fɔr/
phr.
cảm thấy biết ơn về điều gì đó
I am thankful for my friends.
Tôi biết ơn về những người bạn của mình.
Chi tiết
She is thankful for the support.Cô ấy biết ơn về sự hỗ trợ.
Đồng nghĩagrateful forappreciative of
Cụm hay dùngthankful for helpthankful for opportunities
Thể hiện sự biết ơn.
/ˈwɪl.ɪŋ tə/
phr.
sẵn sàng làm điều gì đó
She is willing to help others.
Cô ấy sẵn sàng giúp đỡ người khác.
Chi tiết
He is willing to learn new skills.Anh ấy sẵn sàng học các kỹ năng mới.
Đồng nghĩaprepared toready to
Cụm hay dùngwilling to assistwilling to collaborate
Thể hiện sự sẵn lòng.
/ˈæŋk.ʃəs/
phr.
lo lắng về
She is anxious about the exam.
Cô ấy lo lắng về kỳ thi.
Chi tiết
He is anxious about the future.Anh ấy lo lắng về tương lai.
Đồng nghĩaworried aboutnervous about
Cụm hay dùnganxious about the outcomeanxious about the results
Dùng để diễn tả sự lo lắng.
/ˈfoʊ.kəst/
phr.
tập trung vào
She is focused on her studies.
Cô ấy tập trung vào việc học.
Chi tiết
They are focused on improving their skills.Họ tập trung vào việc cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaconcentrated ondedicated to
Cụm hay dùngfocused on the taskfocused on the goal
Dùng để chỉ sự chú ý hoặc tập trung.
/kəˈmɪt.ɪd tuː/
phr.
cam kết với
She is committed to helping others.
Cô ấy cam kết giúp đỡ người khác.
Chi tiết
He is committed to improving his skills.Anh ấy cam kết cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩadedicated to
Cụm hay dùngcommitted to the projectcommitted to the cause
Dùng để chỉ sự cam kết.
/ˈpæʃ.ən.ət əˈbaʊt/
phr.
đam mê về
She is passionate about music.
Cô ấy đam mê về âm nhạc.
Chi tiết
He is passionate about his work.Anh ấy đam mê về công việc của mình.
Đồng nghĩaenthusiastic about
Cụm hay dùngpassionate about artpassionate about teaching
Dùng để chỉ sự đam mê.
/prɪˈpeərd fɔːr/
phr.
chuẩn bị cho
They are prepared for the exam.
Họ đã chuẩn bị cho kỳ thi.
Chi tiết
She is prepared for the presentation.Cô ấy đã chuẩn bị cho buổi thuyết trình.
Đồng nghĩaready forset for
Cụm hay dùngprepared for challengesprepared for emergencies
Dùng khi đã sẵn sàng cho một sự kiện.
/pliːzd wɪð/
phr.
vui lòng với
I am pleased with the service.
Tôi vui lòng với dịch vụ.
Chi tiết
She is pleased with her performance.Cô ấy vui lòng với màn trình diễn của mình.
Đồng nghĩasatisfied withdelighted with
Cụm hay dùngpleased with resultspleased with feedback
Dùng để thể hiện sự hài lòng.
/ɡʊd fɔːr/
phr.
tốt cho
Exercise is good for your health.
Tập thể dục tốt cho sức khỏe của bạn.
Chi tiết
This program is good for students.Chương trình này tốt cho sinh viên.
Đồng nghĩabeneficial foradvantageous for
Cụm hay dùnggood for childrengood for learning
Dùng để chỉ lợi ích.
/ɪnˈspaɪərd baɪ/
phr.
được truyền cảm hứng bởi
She is inspired by great leaders.
Cô ấy được truyền cảm hứng bởi những nhà lãnh đạo vĩ đại.
Chi tiết
His art is inspired by nature.Nghệ thuật của anh ấy được truyền cảm hứng bởi thiên nhiên.
Đồng nghĩamotivated byinfluenced by
Cụm hay dùnginspired by successinspired by stories
Dùng khi nói về nguồn cảm hứng.
/ɪnˈdɪf.ər.ənt tuː/
phr.
thờ ơ với
He is indifferent to the problems around him.
Anh ấy thờ ơ với những vấn đề xung quanh.
Chi tiết
She seems indifferent to his feelings.Cô ấy có vẻ thờ ơ với cảm xúc của anh ấy.
Đồng nghĩaunconcerned aboutapathetic towards
Cụm hay dùngcompletely indifferent tonot indifferent to
Dùng để diễn tả sự thiếu quan tâm.
/əˈʃeɪmd əv/
phr.
xấu hổ về
He is ashamed of his mistakes.
Anh ấy xấu hổ về những sai lầm của mình.
Chi tiết
She is ashamed of her behavior.Cô ấy xấu hổ về hành vi của mình.
Đồng nghĩaembarrassed byguilty about
Cụm hay dùngvery ashamed ofnot ashamed of
Thể hiện cảm giác xấu hổ.
/ˈkʌmfərtəbəl wɪð/
phr.
cảm thấy thoải mái với điều gì đó
She is comfortable with public speaking.
Cô ấy cảm thấy thoải mái khi nói trước công chúng.
Chi tiết
He is comfortable with his decisions.Anh ấy cảm thấy thoải mái với quyết định của mình.
Đồng nghĩaat ease withrelaxed about
Cụm hay dùngcomfortable with technologycomfortable with change
Cụm này thường dùng để chỉ sự thoải mái.
/kənˈtɛnt/
phr.
hài lòng với
He is content with his life.
Anh ấy hài lòng với cuộc sống của mình.
Chi tiết
She is content with her job.Cô ấy hài lòng với công việc của mình.
Đồng nghĩasatisfied withpleased with
Cụm hay dùngcontent with the outcomecontent with the decision
Dùng để thể hiện sự hài lòng.
/kloʊs tu/
phr.
gần gũi với
She is close to her family.
Cô ấy gần gũi với gia đình.
Chi tiết
He is close to his friends.Anh ấy gần gũi với bạn bè.
Đồng nghĩanear tointimate with
Cụm hay dùngclose to someoneclose to home
Dùng để nói về mối quan hệ.
/ˈpɒp.jə.lər/
phr.
được ưa chuộng bởi
This movie is popular with teenagers.
Bộ phim này được ưa chuộng bởi thanh thiếu niên.
Chi tiết
The new restaurant is popular with locals.Nhà hàng mới rất được ưa chuộng bởi người dân địa phương.
Đồng nghĩawell-liked byfavored by
Cụm hay dùngvery popular withnot popular with
Dùng để chỉ sự yêu thích của số đông.
/noʊn/
phr.
được biết đến vì
She is known for her kindness.
Cô ấy được biết đến vì lòng tốt.
Chi tiết
The city is known for its beautiful parks.Thành phố này được biết đến vì những công viên đẹp.
Đồng nghĩarecognized forfamous for
Cụm hay dùngwell-known fornot known for
Dùng để chỉ sự nổi tiếng.
/ɪmˈprɛst/
phr.
ấn tượng bởi
I was impressed by her performance.
Tôi ấn tượng bởi màn trình diễn của cô ấy.
Chi tiết
He was impressed by the artwork.Anh ấy ấn tượng bởi tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩamoved bytouched by
Cụm hay dùngdeeply impressed bynot impressed by
Dùng để chỉ sự ấn tượng.
/ˈmɛr.id/
phr.
kết hôn với
She is married to a doctor.
Cô ấy kết hôn với một bác sĩ.
Chi tiết
He is married to his childhood friend.Anh ấy kết hôn với bạn thời thơ ấu.
Đồng nghĩawed tojoined to
Cụm hay dùnghappily married tonot married to
Dùng để chỉ trạng thái hôn nhân.
/əˈtæʧt/
phr.
gắn bó với
She is very attached to her family.
Cô ấy rất gắn bó với gia đình.
Chi tiết
He is attached to his childhood home.Anh ấy gắn bó với ngôi nhà thời thơ ấu.
Đồng nghĩaconnected tobonded with
Cụm hay dùngdeeply attached tonot attached to
Dùng để chỉ sự gắn bó cảm xúc.
/ˌdɪs.əˈpɔɪn.tɪd/
phr.
thất vọng về
She is disappointed about the cancellation.
Cô ấy thất vọng về sự hủy bỏ.
Chi tiết
He is disappointed about the results.Anh ấy thất vọng về kết quả.
Đồng nghĩalet down bydispleased with
Cụm hay dùngreally disappointed aboutnot disappointed about
Dùng để thể hiện sự thất vọng.
/kiːn ɑn/
phr.
thích thú với
She is keen on photography.
Cô ấy thích thú với nhiếp ảnh.
Chi tiết
He is keen on playing soccer.Anh ấy thích thú với việc chơi bóng đá.
Đồng nghĩaenthusiastic aboutinterested in
Cụm hay dùngkeen on sportskeen on music
Dùng để chỉ sự thích thú hoặc đam mê với điều gì đó.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...