Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ: Di chuyển & vị trí

23 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/liːv/
v.
Rời đi
Leave at 5.
Rời lúc 5 giờ.
Chi tiết
She left the room.Cô ấy rời khỏi phòng.
Đồng nghĩadepartgo
Cụm hay dùngleave homeleave work
Họ từleft (past)leaving (gerund)
Không dùng với 'from' sau leave.
/krɔs/
động từ
băng qua
I will cross the street.
Tôi sẽ băng qua đường.
Chi tiết
They crossed the finish line.Họ đã vượt qua vạch đích.
Đồng nghĩatraversespan
Cụm hay dùngcross the roadcross borders
Họ từcrossing (n)crosswise (adv)
Đừng nhầm với 'across' (giới từ).
/ˈen.tər/
động từ
vào
Please enter the room.
Xin vui lòng vào phòng.
Chi tiết
He entered the competition last week.Anh ấy tham gia cuộc thi tuần trước.
Đồng nghĩago injoin
Cụm hay dùngenter a buildingenter data
Họ từentry (n)entrance (n)
Phân biệt: 'enter' là động từ, 'entrance' là danh từ.
/fɔːl/
động từ
rơi
The leaves fall.
Những chiếc lá rơi.
Chi tiết
She fell down the stairs.Cô ấy ngã xuống cầu thang.
Đồng nghĩadropdescend
Cụm hay dùngfall downfall asleep
Họ từfall (n)fallen (adj)
Động từ bất quy tắc: fall-fell-fallen.
/ˈfɑːloʊ/
động từ
theo dõi
I will follow you.
Tôi sẽ theo dõi bạn.
Chi tiết
I follow her on Instagram.Tôi theo dõi cô ấy trên Instagram.
Đồng nghĩatrackpursue
Cụm hay dùngfollow instructionsfollow a leader
Họ từfollower (n)following (n/adj)
Quá khứ: 'followed'.
/muːv/
động từ
di chuyển
I want to move to a new house.
Tôi muốn di chuyển đến một ngôi nhà mới.
Chi tiết
It's your move in chess.Đến lượt bạn đi trong cờ vua.
Đồng nghĩashifttransfer
Cụm hay dùngmove housemake a move
Họ từmovement (n)movable (adj)
Move vừa là động từ vừa danh từ.
/steɪ/
động từ
ở lại
I will stay at home today.
Tôi sẽ ở nhà hôm nay.
Chi tiết
We stayed at a hotel.Chúng tôi ở lại một khách sạn.
Đồng nghĩaremainlinger
Cụm hay dùngstay at homestay calm
Họ từstay (n)staying (adj)
Không dùng 'stay' với tân ngữ trực tiếp.
/tɜrn/
động từ
quay
Turn left at the corner.
Quay trái ở góc đường.
Chi tiết
She turned the page.Cô ấy lật trang sách.
Đồng nghĩarotatespin
Cụm hay dùngturn aroundturn off
Họ từturn (n)turning (adj)
Dùng cho cả chuyển động vật lý và thay đổi hướng.
/əˈraɪv/
v.
Đến
Arrive on time.
Đến đúng giờ.
Chi tiết
She arrived home late.Cô ấy về nhà muộn.
Đồng nghĩareachget to
Cụm hay dùngarrive atarrive in
Họ từarrival (n)
Dùng 'arrive at' cho địa điểm nhỏ, 'arrive in' cho thành phố/quốc gia.
/drɒp/
động từ
thả, rơi
Please drop the ball.
Xin hãy thả quả bóng.
Chi tiết
A drop of rain fell.Một giọt mưa rơi xuống.
Đồng nghĩafalldecline
Cụm hay dùngdrop offdrop by
Họ từdroplet (n)dropped (v past)
Phân biệt 'drop' (rơi) và 'fall' (ngã).
/leɪ/
động từ
đặt
Please lay the book on the shelf.
Xin hãy đặt cuốn sách lên kệ.
Chi tiết
Hens lay eggs.Gà mái đẻ trứng.
Đồng nghĩaplaceput
Cụm hay dùnglay downlay off
Họ từlayer (n)laid (past)
Không nhầm với 'lie' (nằm).
/laɪ/
động từ
nằm, nói dối
He likes to lie on the grass.
Anh ấy thích nằm trên cỏ.
Chi tiết
He told a lie.Anh ấy đã nói dối.
Đồng nghĩafalsehooddeceive
Cụm hay dùngtell a liewhite lie
Họ từliar (n)
Phân biệt với 'lie' (nằm) - quá khứ là lay.
/riːtʃ/
động từ
đạt được
I want to reach my goals.
Tôi muốn đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiết
We reached the summit at noon.Chúng tôi đạt tới đỉnh vào buổi trưa.
Đồng nghĩaarrive atattain
Cụm hay dùngreach a goalreach an agreement
Họ từreachable (adj)unreachable (adj)
Động từ này có thể dùng cả nghĩa đen và bóng.
/rɪˈmeɪn/
động từ
giữ lại
Please remain seated.
Xin vui lòng giữ nguyên vị trí ngồi.
Chi tiết
Only a few problems remain.Chỉ còn lại vài vấn đề.
Đồng nghĩastaycontinue
Cụm hay dùngremain calmremain silent
Họ từremaining (adj)remains (n)
Thường dùng với tính từ để chỉ trạng thái.
/raɪz/
động từ
tăng lên
The sun will rise in the morning.
Mặt trời sẽ mọc vào buổi sáng.
Chi tiết
The sun rises in the east.Mặt trời mọc ở phía đông.
Đồng nghĩaincreasego up
Cụm hay dùngrise uprise in price
Họ từrise (n)rising (adj)
Không dùng với tân ngữ; khác với 'raise'.
/ʃeɪk/
động từ
lắc, rung
He likes to shake hands with everyone he meets.
Anh ấy thích bắt tay với mọi người mà anh gặp.
Chi tiết
He shook his head.Anh ấy lắc đầu.
Đồng nghĩavibratetremble
Cụm hay dùngshake handsshake off
Họ từshaky (adj)shaker (n)
Có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ.
/weɪt/
động từ
chờ đợi
Please wait for me.
Xin hãy chờ tôi.
Chi tiết
We had a long wait.Chúng tôi đã chờ lâu.
Đồng nghĩastaydelay
Cụm hay dùngwait forwait in line
Họ từwaiter (n)waitress (n)
Không nhầm với 'weight' (trọng lượng).
/reɪz/
n.
Tăng lương
Ask for a raise.
Xin tăng lương.
Chi tiết
They plan to raise prices.Họ dự định tăng giá.
Đồng nghĩaliftincrease
Cụm hay dùngraise a questionraise children
Họ từraiser (n)raised (adj)
Không nhầm với 'rise' (tự tăng lên).
/liːn/
động từ
nghiêng
He leaned against the wall while waiting.
Anh ấy dựa vào tường trong khi chờ đợi.
Chi tiết
She leaned forward to listen.Cô ấy nghiêng người về phía trước để nghe.
Đồng nghĩabendtilt
Cụm hay dùnglean againstlean over
Họ từlean (adj)leaning (n)
Lean vừa là động từ (dựa) vừa là tính từ (nạc, gầy).
/lɪft/
động từ
nâng lên
Can you lift this box for me?
Bạn có thể nâng cái hộp này giúp tôi không?
Chi tiết
She lifted her head and smiled.Cô ấy ngẩng đầu lên và mỉm cười.
Đồng nghĩaraisehoist
Cụm hay dùnglift weightslift a ban
Họ từlift (n.)lift-off (n.)
Ở Anh, 'lift' còn là thang máy.
/səˈraʊnd/
động từ
bao quanh
Trees surround the house.
Cây cối bao quanh ngôi nhà.
Chi tiết
Police surrounded the building.Cảnh sát vây quanh tòa nhà.
Đồng nghĩaencircleenclose
Cụm hay dùngsurround bysurround with
Họ từsurrounding (adj)surroundings (n)
Phân biệt với 'around' (xung quanh).
/ɪˈmɜːrdʒ/
v
xuất hiện, nổi lên
New patterns have emerged from the data.
Những mẫu hình mới đã xuất hiện từ dữ liệu.
Chi tiết
New evidence emerged in the case.Bằng chứng mới xuất hiện trong vụ án.
Đồng nghĩaappearsurface
Cụm hay dùngemerge fromemerge as
Họ từemergence (n)emergent (adj)
Thường dùng với 'from' chỉ nơi xuất phát.
/,disə'piə/
n
biến mất
Many species are at risk of disappearing due to habitat destruction and climate change.
Nhiều loài đang có nguy cơ biến mất do sự phá hủy môi trường sống và biến đổi khí hậu.
Chi tiết
My keys have disappeared again.Chìa khóa của tôi lại biến mất rồi.
Đồng nghĩavanishfade
Cụm hay dùngdisappear fromdisappear into
Họ từdisappearance (n)
Không dùng ở thể bị động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...