| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌpɜːsənl kəmˈpjuːtə/
|
n. phr. |
máy tính cá nhân (viết tắt PC); máy tính để bàn
A personal computer is still cheaper and easier to upgrade than most laptops.
Máy tính cá nhân vẫn rẻ hơn và dễ nâng cấp hơn phần lớn laptop.
Chi tiếtEvery desk in the office has a desktop computer connected to the printer.Mỗi bàn trong văn phòng đều có một máy tính để bàn nối với máy in.
Đồng nghĩaPCdesktop computer
Cụm hay dùngupgrade a computerswitch on the computer
PC = personal computer; desktop (để bàn) khác laptop (xách tay).
|
— |
|
/ˈlæptɒp/
|
n. |
máy tính xách tay
I carry my laptop to every coffee shop in Saigon so I can work remotely.
Tôi mang laptop đến khắp các quán cà phê ở Sài Gòn để làm việc từ xa.
Chi tiếtĐồng nghĩanotebook
Cụm hay dùngopen a laptopcharge a laptop
Gọn nhẹ, bỏ vừa cặp; đầy đủ là laptop computer.
|
— |
|
/ˈtæblət/
|
n. |
máy tính bảng
She reads e-books on her tablet during the long bus ride home.
Cô ấy đọc sách điện tử trên máy tính bảng suốt chặng xe buýt dài về nhà.
Chi tiếtCụm hay dùngtap the tableta touch-screen tablet
Điều khiển bằng màn hình cảm ứng (touch screen); ví dụ iPad.
|
— |
|
/dɪˈvaɪs/
|
n. |
thiết bị (một món đồ điện tử)
You can log in to the account from any device, even your phone.
Bạn có thể đăng nhập tài khoản từ bất kỳ thiết bị nào, kể cả điện thoại.
Chi tiếtCụm hay dùnga smart devicea mobile device
Nghĩa chung là "một món thiết bị"; smartphone hay tablet đều là device.
|
— |
|
/ˌhɑːd ˈdɪsk/
|
n. phr. |
ổ cứng
My hard disk is almost full of photos, so I need to delete some files.
Ổ cứng của tôi gần đầy ảnh nên tôi cần xoá bớt vài tệp.
Chi tiếtĐồng nghĩahard drive
Cụm hay dùnga full hard diskwipe the hard disk
Bộ phận bên trong máy lưu lượng lớn dữ liệu; còn gọi hard drive.
|
— |
|
/ˈdɪsk draɪv/
|
n. phr. |
ổ đĩa
Modern laptops rarely include a disk drive for CDs any more.
Laptop hiện đại giờ hiếm khi còn ổ đĩa để đọc CD.
Chi tiết Thiết bị (device) cho phép đọc thông tin từ đĩa.
|
— |
|
/ˈskænə/
|
n. |
máy quét
She used a scanner to turn her old paper documents into digital files.
Cô ấy dùng máy quét để chuyển các giấy tờ cũ thành tệp số.
Chi tiếtHọ từscan (v.)scan (n.)
Chuyển ảnh và văn bản trên giấy vào máy tính.
|
— |
|
/ˈmeməri stɪk/
|
n. phr. |
thẻ nhớ USB, USB
I saved the presentation on a memory stick and plugged it into the projector.
Tôi lưu bài thuyết trình vào USB rồi cắm vào máy chiếu.
Chi tiếtĐồng nghĩaUSB driveflash drive
Cụm hay dùngplug in a memory stick
Thiết bị nhỏ mang dữ liệu đi khắp nơi; cắm (plug) vào máy nào cũng được.
|
— |
|
/ˌplʌɡ ˈɪn/
|
v. |
cắm vào (nguồn điện, cổng máy)
Plug the stick into the laptop and the files will appear automatically.
Cắm chiếc USB vào laptop là các tệp sẽ hiện ra tự động.
Chi tiếtCụm hay dùngplug into a machineplug in a cable
Cụm động từ; plug the stick into a machine. Trái nghĩa: unplug (rút ra).
|
— |
|
/ræm/
|
n. |
RAM, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ tạm)
Adding more RAM let my old computer run heavy design software again.
Gắn thêm RAM giúp chiếc máy cũ của tôi chạy lại được phần mềm thiết kế nặng.
Chi tiếtCụm hay dùngadd more RAM8 gigabytes of RAM
Viết tắt random access memory; bộ nhớ tạm để chạy chương trình, đo bằng gigabytes. Khác ổ cứng (lưu lâu dài).
|
— |
|
/ˈɡɪɡəbaɪt/
|
n. |
gigabyte (đơn vị đo dung lượng, GB)
This phone comes with 256 gigabytes of storage, enough for thousands of photos.
Chiếc điện thoại này có 256 gigabyte bộ nhớ, đủ cho hàng nghìn tấm ảnh.
Chi tiết 1 gigabyte ≈ 1000 megabyte; viết tắt GB. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ.
|
— |
|
/ˈmaɪkrəʊtʃɪp/
|
n. |
vi mạch, chip (bán dẫn)
A tiny microchip inside the card stores all of your travel data.
Một con chip nhỏ xíu bên trong thẻ lưu toàn bộ dữ liệu đi lại của bạn.
Chi tiếtĐồng nghĩachip
Cụm hay dùnga silicon chip
Mảnh bán dẫn rất nhỏ chứa vô số mạch điện tử; nói tắt là chip.
|
— |
|
/ˈnetwɜːk/
|
n. |
mạng (nhiều máy nối với nhau)
All the computers in the office share one printer over the network.
Tất cả máy tính trong văn phòng dùng chung một máy in qua mạng nội bộ.
Chi tiếtHọ từnetwork (v.)networked (adj.)
Nhiều máy nối lại để chia sẻ thông tin; động từ network = nối mạng (networked).
|
— |
|
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
|
n. |
ứng dụng, phần mềm
This application was designed for one purpose: editing videos quickly.
Ứng dụng này được thiết kế cho một mục đích: dựng video thật nhanh.
Chi tiếtThere is an app for almost everything now, from banking to booking a motorbike.Giờ gần như việc gì cũng có app, từ ngân hàng đến đặt xe máy.
Đồng nghĩaappsoftwareprogram
Nói tắt là app; phần mềm làm một việc cụ thể.
|
— |
|
/ˈwɜːd ˌprəʊsesɪŋ/
|
n. |
xử lý văn bản (soạn thảo văn bản)
She learned word-processing so she could type up reports at home.
Cô ấy học soạn thảo văn bản để có thể gõ báo cáo tại nhà.
Chi tiếtCụm hay dùnga word-processing program
Soạn và lưu văn bản trên máy; phần mềm phổ biến là Microsoft Word.
|
— |
|
/ˈspredʃiːt/
|
n. |
bảng tính
He tracks all of the shop's daily sales in a single spreadsheet.
Anh ấy theo dõi toàn bộ doanh thu hằng ngày của cửa hàng trong một bảng tính.
Chi tiếtCụm hay dùngcreate a spreadsheeta spreadsheet program
Chương trình hoặc lưới ô để tính toán; ví dụ Excel, Google Sheets.
|
— |
|
/ˈdeɪtəbeɪs/
|
n. |
cơ sở dữ liệu
The library keeps every book in a database that staff can search in seconds.
Thư viện lưu mọi cuốn sách trong một cơ sở dữ liệu mà nhân viên tra được trong vài giây.
Chi tiếtCụm hay dùngstore in a databasesearch a database
Kho thông tin lớn được lưu sao cho dễ tra cứu và chỉnh sửa.
|
— |
|
/ˈɡræfɪks/
|
n. pl. |
hình ảnh đồ hoạ (do máy tính tạo)
The graphics in this game are amazing and very realistic.
Hình ảnh đồ hoạ trong game này thật tuyệt và rất sống động.
Chi tiết Nghĩa "hình đồ hoạ" dùng số nhiều. Số ít "graphic" là tính từ (graphic design).
|
— |
|
/ˈvaɪrəs/
|
n. |
vi-rút (máy tính)
A virus in the email attachment wiped half of his files.
Một con vi-rút trong tệp đính kèm email đã xoá sạch một nửa số tệp của anh ấy.
Chi tiếtCụm hay dùngcatch a virusantivirus software
Mã ẩn được viết ra để phá hoại dữ liệu; nên cài phần mềm diệt vi-rút (antivirus).
|
— |
|
/dɪˈspleɪ/
|
n. |
màn hình hiển thị
The phone's bright display is easy to read even in strong sunlight.
Màn hình sáng của điện thoại dễ đọc ngay cả dưới nắng gắt.
Chi tiếtHọ từdisplay (v.)
Cái bạn nhìn thấy trên màn hình thiết bị; cũng dùng như động từ (display = hiển thị).
|
— |
|
/ˈaɪkɒn/
|
n. |
biểu tượng (trên màn hình)
Just tap the camera icon on your display to start filming.
Chỉ cần chạm vào biểu tượng máy ảnh trên màn hình là bắt đầu quay.
Chi tiếtCụm hay dùngclick on an icontap the icon
Hình nhỏ đại diện cho ứng dụng; bấm vào icon để mở nó.
|
— |
|
/ˈkɜːsə/
|
n. |
con trỏ (chuột)
Move the cursor over the link and click to open the page.
Rê con trỏ tới đường link rồi bấm để mở trang.
Chi tiếtCụm hay dùngmove the cursora blinking cursor
Dấu nhấp nháy hoặc mũi tên chỉ vị trí bạn đang thao tác trên màn hình.
|
— |
|
/stɔː/
|
v. |
lưu trữ (dữ liệu)
It is sensible to store important documents in more than one place.
Lưu các tài liệu quan trọng ở nhiều nơi là điều khôn ngoan.
Chi tiếtHọ từstorage (n.)
Cất dữ liệu vào máy hay đám mây; danh từ storage = dung lượng/nơi lưu trữ.
|
— |
|
/ˌbæk ˈʌp/
|
v. |
sao lưu (dữ liệu)
Back up your phone every week so a lost device never means lost photos.
Hãy sao lưu điện thoại mỗi tuần để mất máy không đồng nghĩa mất ảnh.
Chi tiếtCụm hay dùngback up filesback up on a regular basis
Cụm động từ; danh từ viết liền là a backup (bản sao lưu).
|
— |
|
/dɪˈliːt/
|
v. |
xoá
Be careful not to delete the wrong folder when you clean up your files.
Cẩn thận đừng xoá nhầm thư mục khi bạn dọn dẹp các tệp.
Chi tiếtĐồng nghĩaremoveerase
Trái nghĩa: restore (khôi phục). Xoá nhầm đôi khi vẫn hoàn tác (undo) được.
|
— |
|
/kræʃ/
|
v. |
đâm, va chạm mạnh; đổ sầm
Two motorbikes crashed at the busy junction.
Hai chiếc xe máy đâm nhau ở ngã tư đông đúc.
Chi tiết Đuôi -ash gợi va chạm mạnh, ầm ĩ.
|
— |
|
/ʌnˈduː/
|
v. |
tháo ra; hoàn tác, làm ngược lại
Press Ctrl+Z to undo your last change.
Nhấn Ctrl+Z để hoàn tác thay đổi cuối cùng.
Chi tiết Tiền tố un- đảo ngược hành động của động từ: do → undo. Ở đây un- không mang nghĩa phủ định tính từ mà "làm ngược lại".
|
— |
|
/klɪk/
|
v. |
kêu "tách"; nhấp chuột
The door lock shut with a sharp click.
Ổ khóa cửa đóng lại với một tiếng "tách" đanh gọn.
Chi tiếtClick the link to log in to the website.Nhấp vào liên kết để đăng nhập trang web.
Âm cl- ở đầu từ thường gợi âm thanh sắc, gọn, hơi kim loại.
|
— |
|
/ˌkiː ˈɪn/
|
v. |
gõ, nhập (bằng bàn phím)
Key in your password and press Enter to log in.
Gõ mật khẩu rồi nhấn Enter để đăng nhập.
Chi tiếtĐồng nghĩatype inenter
Cụm động từ nghĩa như type in / enter. Ví dụ: key in a code.
|
— |
|
/ˌʌpˈɡreɪd/
|
v. |
nâng cấp
After a few years you may want to upgrade to a faster machine.
Sau vài năm, có lẽ bạn sẽ muốn nâng cấp lên một chiếc máy nhanh hơn.
Chi tiếtHọ từupgrade (n.)
Danh từ nhấn âm đầu /ˈʌpɡreɪd/, động từ nhấn âm sau. Trái nghĩa: downgrade.
|
— |
|
/rʌn/
|
v. |
chạy, vận hành, hoạt động (tàu xe, máy móc, dịch vụ)
The buses stop running just after midnight in this city.
Xe buýt ở thành phố này ngừng chạy ngay sau nửa đêm.
Chi tiết Nghĩa "vận hành/hoạt động" dùng cho phương tiện, máy móc hay dịch vụ (= operate).
|
— |
|
/ˌdaʊnˈləʊd/
|
v. |
tải xuống
You can download the update for free from the company's website.
Bạn có thể tải bản cập nhật miễn phí từ website của công ty.
Chi tiếtHọ từdownload (n.)
Trái nghĩa: upload (tải lên). Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
Đang tải...