Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go)

29 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌkʌm ˈɒf/
phr.
diễn ra (như dự kiến), thành công
Did the surprise party you were planning ever come off?
Bữa tiệc bất ngờ mà bạn ấp ủ rốt cuộc có diễn ra không?
Chi tiết
Đồng nghĩatake placesucceed
take place / succeed – thường dùng ở câu hỏi hoặc phủ định.
/ˌkʌm ˈaʊt/
phr.
được công bố, phát hành (kết quả, sách, phim)
When do the exam results come out this year?
Năm nay kết quả thi bao giờ được công bố?
Chi tiết
be published, made public – results / a book / a film comes out.
/ˌkʌm ˈʌp/
phr.
được nêu ra, nảy sinh (vấn đề, chuyện)
An important point came up at the meeting this morning.
Một vấn đề quan trọng đã được nêu ra trong cuộc họp sáng nay.
Chi tiết
Đồng nghĩaarisebe raised
be raised / arise – a problem or topic comes up.
/ˌkʌm ˈraʊnd/
phr.
ghé chơi, đến thăm (thân mật)
Please come round and see me sometime next week.
Tuần sau khi nào rảnh thì ghé chơi với tôi nhé.
Chi tiết
pay an informal visit (Anh-Mỹ: come around). Còn nghĩa: tỉnh lại sau khi ngất.
/ˌkʌm bɪˈtwiːn/
phr.
chen vào giữa, gây chia rẽ
Nothing can come between him and his beloved football.
Không gì có thể chen vào giữa cậu ấy và môn bóng đá cậu mê.
Chi tiết
separate, be a barrier between (two people or things).
/ˌkʌm ˈbaɪ/
phr.
có được, kiếm được (thường không dễ)
How on earth did you come by such a rare old vase?
Làm sao mà bạn kiếm được cái bình cổ hiếm đến vậy?
Chi tiết
Đồng nghĩaobtainget
receive, obtain – a good job is hard to come by (khó kiếm).
/ˌkʌm ˈdaʊn/
phr.
giảm xuống (giá cả)
Computer prices have come down a lot over the last year.
Giá máy tính đã giảm đáng kể trong năm qua.
Chi tiết
Đồng nghĩadecreasefall
decrease – prices / temperatures come down.
/ˌkʌm ˈʌp wɪð/
phr.
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng, giải pháp)
Sofia came up with a great idea to raise money for charity.
Sofia nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời để gây quỹ từ thiện.
Chi tiết
Đồng nghĩathink ofdevise
think of / suggest a plan or solution to a problem.
/ˌkʌm tʊ ən əˈɡriːmənt/
phr.
đạt được thỏa thuận
After hours of talks, the two sides finally came to an agreement.
Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên rốt cuộc đạt được thỏa thuận.
Chi tiết
Cụm hay dùngcome to a decisioncome to a conclusion
come to = arrive at. Cũng nói come to a decision / a conclusion (đi đến quyết định/kết luận).
/ˌkʌm tʊ ən ˈend/
phr.
kết thúc, đi đến hồi kết
The long war finally came to an end in 2005.
Cuộc chiến dai dẳng cuối cùng cũng kết thúc vào năm 2005.
Chi tiết
reach its end. Thành ngữ liên quan: come to a happy end.
/ˌkʌm tʊ ə ˈstændstɪl/
phr.
ngừng hẳn, đình trệ hoàn toàn
Traffic in the old quarter came to a standstill because of the flood.
Giao thông ở khu phố cổ tê liệt hoàn toàn vì ngập lụt.
Chi tiết
stop completely – dùng cho giao thông, sản xuất, đàm phán.
/ˌkʌm tə ˈtɜːmz wɪð/
idiom
chấp nhận, nguôi ngoai (điều khó khăn)
It took him a year to come to terms with losing his job.
Anh mất cả năm mới chấp nhận được việc mất việc làm.
Chi tiết
acknowledge and accept something difficult psychologically.
/ˌkʌm ˌɪntʊ ə ˈfɔːtʃuːn/
phr.
được thừa kế một gia tài lớn
He came into a fortune when his uncle died last year.
Anh được thừa hưởng một gia tài lớn khi người chú qua đời năm ngoái.
Chi tiết
come into = acquire. Receive money when someone dies (thừa kế).
/ˌkʌm ˌɪntʊ ˌɒpəˈreɪʃn/
phr.
bắt đầu có hiệu lực/đi vào vận hành
The new motorway will come into operation next March.
Tuyến cao tốc mới sẽ đi vào hoạt động vào tháng Ba tới.
Chi tiết
start working / take effect – a law or system comes into operation.
/ˌkʌm ˌɪntʊ ɪɡˈzɪstəns/
phr.
ra đời, bắt đầu tồn tại
The organisation came into existence just after the war.
Tổ chức này ra đời ngay sau chiến tranh.
Chi tiết
begin to exist – dùng cho tổ chức, luật lệ, quốc gia.
/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈfæʃn/
phr.
trở nên thịnh hành, vào mốt
Loose linen shirts have come into fashion again this summer.
Áo sơ mi vải lanh rộng lại vào mốt mùa hè này.
Chi tiết
become fashionable. Trái nghĩa: go out of fashion (lỗi mốt).
/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈkɒntækt wɪð/
phr.
tiếp xúc với (người, sự vật)
As a teacher she comes into contact with hundreds of students.
Là giáo viên, cô tiếp xúc với hàng trăm học sinh.
Chi tiết
meet or be exposed to somebody/something.
/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈsaɪt/
phr.
hiện ra, lọt vào tầm mắt
After two hours at sea, the island came into view.
Sau hai giờ lênh đênh trên biển, hòn đảo hiện ra trong tầm mắt.
Chi tiết
become visible – dùng sight hoặc view. Trái nghĩa: go out of sight.
/ˌɡəʊ ˈɒn/
phr.
xảy ra; tiếp tục; trôi qua; đi trước; cằn nhằn
What on earth is going on next door at this hour?
Giờ này bên nhà hàng xóm đang xảy ra chuyện gì vậy?
Chi tiết
They went on working despite the noise from the street.Họ vẫn tiếp tục làm việc bất chấp tiếng ồn ngoài phố.
Nhiều nghĩa: happening (đang diễn ra); continue (tiếp tục); pass (thời gian trôi); go in advance (đi trước); go on at somebody (cằn nhằn, chỉ trích).
/ˌɡəʊ ˈθruː/
phr.
trải qua (khó khăn); rà soát; được thông qua
I would not like to go through that stressful exam again.
Tôi không muốn phải trải qua kỳ thi căng thẳng đó lần nữa.
Chi tiết
Unfortunately, the business deal we hoped for did not go through.Tiếc là thương vụ mà chúng tôi kỳ vọng đã không thành.
Nhiều nghĩa: experience/endure (trải qua); check (go through the plans – rà lại); be approved/completed (được duyệt, thành công).
/ˌɡəʊ ˈfɔː/
phr.
tấn công, lao vào; chọn lấy
The dog went for the postman the moment he opened the gate.
Con chó lao vào người đưa thư ngay khi anh mở cổng.
Chi tiết
Which course have you finally decided to go for?Cuối cùng bạn quyết định chọn khoá học nào?
Hai nghĩa: attack (lao vào tấn công); choose (chọn lấy).
/ˌɡəʊ ˈwɪð/
phr.
hợp với, đi cùng tông (màu, đồ)
Those bright red shoes do not really go with that dress.
Đôi giày đỏ chói đó không thật sự hợp với chiếc váy kia.
Chi tiết
Đồng nghĩasuitmatch
suit, match – thường nói về màu sắc, trang phục, món ăn kèm.
/ˌmeɪk ə ˈɡəʊ əv/
idiom
làm cho thành công (việc kinh doanh, dự định)
They are taking a big risk, but I hope they make a go of the cafe.
Họ đang liều lớn, nhưng tôi mong họ làm cho quán cà phê thành công.
Chi tiết
make a success of something (dù rủi ro).
/ɒn ðə ˈɡəʊ/
idiom
luôn bận rộn, tất bật
He has been on the go all day and is completely exhausted.
Anh ấy tất bật cả ngày và giờ thì kiệt sức.
Chi tiết
very busy, on the move (luôn chân luôn tay).
/ɪt ˌɡəʊz wɪðˌaʊt ˈseɪɪŋ/
idiom
khỏi phải nói, hiển nhiên là
It goes without saying that we will support you all the way.
Khỏi phải nói, chúng tôi sẽ ủng hộ bạn đến cùng.
Chi tiết
clear without being said (điều quá rõ ràng).
/əz ˌfɑːr əz ɪt ˈɡəʊz/
idiom
trong chừng mực nào đó (nhưng vẫn còn hạn chế)
Your essay is good, as far as it goes, but it needs more examples.
Bài luận của bạn tốt, ở mức độ nào đó, nhưng cần thêm ví dụ.
Chi tiết
ngụ ý điều gì đó tốt nhưng còn limited or insufficient (chưa đủ).
/ðə ˈstɔːri ˌɡəʊz ðət/
idiom
nghe đồn rằng, người ta kể rằng
The story goes that the two founders were once very close friends.
Người ta kể rằng hai nhà sáng lập từng là bạn rất thân.
Chi tiết
it is said that… (mở đầu một lời đồn/truyền miệng).
/ˌɡəʊ tə ˌɡreɪt ˈleŋθs/
idiom
dốc nhiều công sức, cố hết cách
They went to great lengths to keep the wedding a secret.
Họ dốc hết công sức để giữ kín đám cưới.
Chi tiết
take a lot of trouble to do something.
/ˌɡəʊ ˈbæŋkrʌpt/
phr.
phá sản, vỡ nợ
The family business went bankrupt after two bad years.
Công ty gia đình phá sản sau hai năm làm ăn thua lỗ.
Chi tiết
not have enough money to pay debts.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...