Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng)

30 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pə ˈsent/
phr.
phần trăm (ký hiệu %)
About twenty-eight per cent of the class passed the mock TOEIC test.
Khoảng hai mươi tám phần trăm lớp đã đậu bài thi thử TOEIC.
Chi tiết
Cụm hay dùngper cent ofa high percentage
Họ từpercentage (n.)
Anh-Anh viết rời "per cent"; Anh-Mỹ viết liền "percent". Danh từ chỉ tỉ lệ là "percentage".
/skweəd/
adj.
bình phương (lũy thừa 2)
Four squared is sixteen, which we write as 4².
Bốn bình phương là mười sáu, ta viết là 4².
Chi tiết
4² đọc là "four squared". Đừng nhầm với "square metre" (mét vuông, đơn vị diện tích).
/kjuːbd/
adj.
lập phương (lũy thừa 3)
Two cubed equals eight, because two times two times two is eight.
Hai lập phương bằng tám, vì hai nhân hai nhân hai là tám.
Chi tiết
7³ đọc là "seven cubed". Đơn vị thể tích tương ứng là "cubic metre" (mét khối).
/tə ðə ˈpaʊər əv/
phr.
lũy thừa (mũ)
Eight to the power of four means eight multiplied by itself four times.
Tám mũ bốn nghĩa là tám nhân với chính nó bốn lần.
Chi tiết
8⁴ đọc là "eight to the power of four". Riêng mũ 2 và 3 quen dùng "squared" / "cubed".
/pɔɪnt/
n.
luận điểm, ý (chính)
The real point is that training, not blame, will fix these errors.
Điểm mấu chốt là việc đào tạo, chứ không phải đổ lỗi, mới sửa được những sai sót này.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a pointthe main pointa fair point
"the real point / the main point" quy chiếu ý cốt lõi của lập luận. Cụm: make a point, miss the point.
/dɪˈɡriː/
n.
độ (nhiệt độ hoặc số đo góc)
Hanoi can reach thirty-two degrees Celsius in summer.
Hà Nội có thể lên tới ba mươi hai độ C vào mùa hè.
Chi tiết
Cụm hay dùngdegrees Celsiusdegrees Fahrenheita 90-degree angle
32°C đọc "thirty-two degrees Celsius". "degree" cũng là số đo góc: một góc vuông = 90 degrees.
/ˈsɜːkl/
n.
hình tròn
The teacher drew a circle on the board to explain radius and diameter.
Giáo viên vẽ một hình tròn lên bảng để giảng về bán kính và đường kính.
Chi tiết
Họ từcircular (adj.)
Tính từ: circular (tròn). Đường kính (diameter) cắt hình tròn thành hai nửa gọi là semi-circles.
/skweə/
n. & adj.
hình vuông; vuông
A chessboard is a large square made up of sixty-four small squares.
Bàn cờ vua là một hình vuông lớn gồm sáu mươi tư ô vuông nhỏ.
Chi tiết
"square" vừa là danh từ (hình vuông) vừa là tính từ (vuông) — không có dạng tính từ riêng.
/ˈrektæŋɡl/
n.
hình chữ nhật
A football pitch is a rectangle with four right angles.
Sân bóng đá là một hình chữ nhật có bốn góc vuông.
Chi tiết
Họ từrectangular (adj.)
Tính từ: rectangular. Hình chữ nhật có bốn góc vuông (right angles).
/ˈtraɪæŋɡl/
n.
hình tam giác
A triangle has three sides and three angles.
Một hình tam giác có ba cạnh và ba góc.
Chi tiết
Họ từtriangular (adj.)
Tính từ: triangular. Tiền tố "tri-" nghĩa là ba.
/ˈpentəɡən/
n.
hình ngũ giác (năm cạnh)
A pentagon has five sides and five angles.
Một hình ngũ giác có năm cạnh và năm góc.
Chi tiết
Họ từpentagonal (adj.)
Tính từ: pentagonal. Tiền tố "penta-" nghĩa là năm.
/ˈɒktəɡən/
n.
hình bát giác (tám cạnh)
A road stop sign is shaped like an octagon.
Biển báo dừng trên đường có hình bát giác.
Chi tiết
Họ từoctagonal (adj.)
Tính từ: octagonal. Tiền tố "octa-" nghĩa là tám (October vốn từng là tháng thứ tám).
/ˈəʊvl/
n. & adj.
hình bầu dục; bầu dục
A rugby ball has an oval shape, not a round one.
Quả bóng bầu dục có hình bầu dục, không tròn.
Chi tiết
"oval" vừa là danh từ vừa là tính từ; gần giống hình elip.
/ˌraɪt ˈæŋɡl/
n. phr.
góc vuông (90 độ)
The two walls meet at a right angle.
Hai bức tường gặp nhau tạo thành một góc vuông.
Chi tiết
Bằng 90 độ. Tính từ: right-angled (a right-angled triangle = tam giác vuông).
/saɪd/
n.
cạnh (của một hình)
A square has four sides of equal length.
Một hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
Chi tiết
Trong hình học, "side" là cạnh; một pentagon có năm sides.
/daɪˈæmɪtə/
n.
đường kính
The diameter of the old well is about two metres.
Đường kính của cái giếng cũ khoảng hai mét.
Chi tiết
Đường thẳng cắt đôi hình tròn. Đường kính = 2 × bán kính (radius).
/ˈreɪdiəs/
n.
bán kính
The radius is the distance from the centre of a circle to its edge.
Bán kính là khoảng cách từ tâm hình tròn tới mép của nó.
Chi tiết
Số nhiều bất quy tắc: "radii" /ˈreɪdiaɪ/. Bán kính bằng nửa đường kính.
/səˈkʌmfərəns/
n.
chu vi (của hình tròn)
We measured the circumference of the tree trunk with a tape.
Chúng tôi đo chu vi thân cây bằng thước dây.
Chi tiết
Chu vi của hình tròn; bán kính (radius) nối tâm với đường tròn (circumference).
/ˈsemisɜːkl/
n.
nửa hình tròn
The students sat in a semi-circle around the teacher.
Học viên ngồi thành nửa vòng tròn quanh giáo viên.
Chi tiết
Tiền tố "semi-" nghĩa là một nửa; đường kính chia hình tròn thành hai semi-circles.
/sfɪə/
n.
hình cầu
The Earth is not a perfect sphere; it is slightly flattened.
Trái Đất không phải hình cầu hoàn hảo; nó hơi dẹt.
Chi tiết
Họ từspherical (adj.)
Tính từ: spherical. Hai nửa hình cầu được gọi là hemispheres (bán cầu).
/kjuːb/
n.
hình lập phương; khối vuông
A dice is a small cube with six faces.
Con xúc xắc là một khối lập phương nhỏ có sáu mặt.
Chi tiết
Họ từcubic (adj.)
Tính từ: cubic (cubic metre = mét khối). "cube" cũng là động từ nghĩa "lũy thừa 3".
/ˈpɪrəmɪd/
n.
hình chóp; kim tự tháp
The ancient pyramid has a square base and four triangular sides.
Kim tự tháp cổ có đáy vuông và bốn mặt tam giác.
Chi tiết
Họ từpyramidal (adj.)
Tính từ: pyramidal.
/ˈspaɪrəl/
n. & adj.
hình xoắn ốc; xoắn ốc
A snail shell curves in a spiral.
Vỏ ốc sên cuộn theo hình xoắn ốc.
Chi tiết
"spiral" vừa là danh từ vừa là tính từ; cũng là động từ nghĩa "xoáy trôn ốc".
/ˈhemisfɪə/
n.
bán cầu
Vietnam lies in the northern hemisphere.
Việt Nam nằm ở bán cầu bắc.
Chi tiết
Tiền tố "hemi-" nghĩa là một nửa: nửa hình cầu, hoặc nửa Trái Đất.
/əˈdɪʃn/
n.
phép cộng (ký hiệu +)
Children learn addition before they learn multiplication.
Trẻ em học phép cộng trước khi học phép nhân.
Chi tiết
Họ từadd (v.)
Động từ: add. "in addition" lại là một cụm khác, nghĩa "ngoài ra".
/səbˈtrækʃn/
n.
phép trừ (ký hiệu −)
Subtraction is the opposite of addition.
Phép trừ là phép ngược của phép cộng.
Chi tiết
Họ từsubtract (v.)
Động từ: subtract (trừ đi). Đọc "5 − 2" là "five minus two".
/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/
n.
phép nhân (ký hiệu ×)
You should memorise the multiplication tables up to twelve.
Bạn nên học thuộc bảng cửu chương đến mười hai.
Chi tiết
Họ từmultiply (v.)
Động từ: multiply. 6 × 7 đọc "six times seven" hoặc "six multiplied by seven".
/dɪˈvɪʒn/
n.
phép chia (ký hiệu ÷)
Division splits a number into equal parts.
Phép chia tách một số thành các phần bằng nhau.
Chi tiết
Họ từdivide (v.)
Động từ: divide. "z ÷ 4x" đọc "z divided by four x".
/taɪmz/
prep.
nhân (dùng khi đọc phép nhân)
Six times seven is forty-two.
Sáu nhân bảy là bốn mươi hai.
Chi tiết
Đồng nghĩamultiplied by
Cách nói thân mật cho phép nhân; trang trọng hơn là "multiplied by". 6 × 7 = 42.
/ˈiːkwəlz/
v.
bằng (ký hiệu =)
Two plus three equals five.
Hai cộng ba bằng năm.
Chi tiết
Họ từequal (adj.)equally (adv.)
Ký hiệu =. Trong nói hằng ngày cũng dùng "is": "two plus three is five".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...