Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường)

32 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/
n.
toàn cầu hoá (giao thương, văn hoá... giữa các nước tăng lên)
As globalisation continues, local issues quickly become international ones.
Khi toàn cầu hoá tiếp diễn, các vấn đề địa phương nhanh chóng trở thành vấn đề quốc tế.
Chi tiết
Họ từglobal (adj.)globalise (v.)globally (adv.)
Anh-Anh "globalisation", Anh-Mỹ "globalization". Nhấn gần cuối: glo-ba-li-ZA-tion.
/ˌæsɪd ˈreɪn/
n. phr.
mưa axit (mưa chứa hoá chất có hại do đốt dầu, than)
Acid rain can damage forests and eat away at old stone buildings.
Mưa axit có thể phá hại rừng cây và ăn mòn các công trình đá cổ.
Chi tiết
acid = axit, chất lỏng phản ứng hoá học ăn mòn vật khác. Không đếm được.
/ˈeə pəˌluːʃn/
n. phr.
ô nhiễm không khí
Air pollution in big cities often comes from traffic and factories.
Ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn thường do giao thông và nhà máy gây ra.
Chi tiết
Họ từpollute (v.)pollutant (n.)polluting (adj.)
Đi cùng: water pollution (ô nhiễm nước). Không đếm được.
/ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/
n. phr.
sự nóng lên toàn cầu (nhiệt độ Trái Đất tăng)
Global warming is causing sea levels to rise around the world.
Sự nóng lên toàn cầu đang khiến mực nước biển dâng lên khắp thế giới.
Chi tiết
Hệ quả của greenhouse effect. Thường được nói chung trong khái niệm climate change.
/ˈhæzədəs/
adj.
nguy hại, độc hại
Factories must store hazardous waste safely, away from rivers.
Các nhà máy phải lưu trữ chất thải độc hại một cách an toàn, xa nguồn sông.
Chi tiết
Đồng nghĩadangerousharmful
Họ từhazard (n.)
hazardous waste = chất thải nguy hại. Trang trọng hơn "dangerous".
/ˈəʊzəʊn dɪˌpliːʃn/
n. phr.
sự suy giảm tầng ozone
Ozone depletion lets more harmful ultraviolet light reach the Earth.
Sự suy giảm tầng ozone khiến nhiều tia cực tím có hại chiếu tới Trái Đất hơn.
Chi tiết
Họ từdeplete (v.)
ozone layer = tầng ozone, lớp khí chặn tia UV từ mặt trời. deplete = làm cạn kiệt.
/smɒɡ/
n.
khói mù (ô nhiễm ở đô thị do khói + sương)
A thick smog hung over the city during the dry season.
Một lớp khói mù dày bao trùm thành phố suốt mùa khô.
Chi tiết
Từ ghép: smoke + fog. Không đếm được.
/ˈwɔːtə pəˌluːʃn/
n. phr.
ô nhiễm nguồn nước
Water pollution from factories has killed the fish in the river.
Ô nhiễm nguồn nước từ các nhà máy đã làm chết cá dưới sông.
Chi tiết
Song hành với air pollution. Không đếm được.
/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/
n.
sự quá tải dân số (quá đông người sống ở một nơi)
Overpopulation puts huge pressure on water and housing.
Sự quá tải dân số gây áp lực khổng lồ lên nguồn nước và nhà ở.
Chi tiết
Họ từoverpopulated (adj.)population (n.)
Tiền tố over- = quá nhiều. overpopulated (tính từ) = quá đông dân đến mức khó sống.
/ˈreɪnfɒrɪst dɪˌstrʌkʃn/
n. phr.
sự phá huỷ rừng mưa nhiệt đới
Rainforest destruction wipes out the homes of countless animal species.
Việc phá huỷ rừng mưa xoá sổ nơi sống của vô số loài động vật.
Chi tiết
Họ từdestroy (v.)destructive (adj.)destructively (adv.)
rainforest = rừng mưa nhiệt đới (vùng nhiệt đới, mưa nhiều). destruction = sự phá huỷ.
/ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/
n. phr.
hiệu ứng nhà kính (khí CO2 giữ nhiệt làm Trái Đất ấm dần)
The greenhouse effect traps heat from the sun in the atmosphere.
Hiệu ứng nhà kính giữ lại nhiệt từ mặt trời trong bầu khí quyển.
Chi tiết
greenhouse = nhà kính trồng cây. Là nguyên nhân trực tiếp của global warming.
/ɡæs/
n.
chất khí (dạng không rắn, không lỏng)
Carbon dioxide and other gases build up in the atmosphere.
Khí carbon dioxide và các chất khí khác tích tụ trong khí quyển.
Chi tiết
Số nhiều: gases. "greenhouse gases" = khí nhà kính. Anh-Mỹ gas còn nghĩa "xăng".
/ˈætməsfɪə/
n.
bầu khí quyển (lớp khí bao quanh Trái Đất)
Burning coal releases carbon dioxide into the atmosphere.
Việc đốt than thải khí carbon dioxide vào bầu khí quyển.
Chi tiết
Họ từatmospheric (adj.)
Nhấn âm đầu: AT-mos-phere. Nghĩa bóng: bầu không khí, không khí (a relaxed atmosphere).
/ˌpəʊlə ˈaɪs kæps/
n. phr.
chỏm băng ở hai cực (băng phủ Bắc Cực và Nam Cực)
Global warming is causing the polar ice caps to melt.
Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.
Chi tiết
polar = thuộc địa cực. Băng tan làm mực nước biển dâng.
/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
n.
biến đổi khí hậu
Young people are speaking up about climate change.
Người trẻ đang lên tiếng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Danh từ ghép chỉ dùng ở số ít (không đếm được).
/ˈspiːʃiːz/
n.
loài (nhóm sinh vật cùng loại)
Many plant and animal species are becoming endangered.
Nhiều loài thực vật và động vật đang trở nên nguy cấp.
Chi tiết
Số ít và số nhiều viết giống nhau: one species / two species. Đừng viết "specie".
/ɪnˈdeɪndʒəd/
adj.
nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng (số lượng rất ít)
The saola is an endangered species found only in Vietnam and Laos.
Sao la là một loài nguy cấp chỉ có ở Việt Nam và Lào.
Chi tiết
Họ từendanger (v.)danger (n.)
endangered species = loài có nguy cơ tuyệt chủng. Nặng hơn nữa là extinct (đã tuyệt chủng).
/ɪkˈstɪŋkt/
adj.
tuyệt chủng (không còn tồn tại nữa)
The dodo became extinct more than three hundred years ago.
Chim dodo đã tuyệt chủng cách đây hơn ba trăm năm.
Chi tiết
Họ từextinction (n.)
become/go extinct = tuyệt chủng. Cũng dùng cho núi lửa đã tắt (an extinct volcano).
/ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/
n.
đánh bắt cá quá mức (khiến đàn cá suy giảm nghiêm trọng)
Overfishing has left some seas almost empty of large fish.
Việc đánh bắt cá quá mức đã khiến vài vùng biển gần như cạn kiệt cá lớn.
Chi tiết
Tiền tố over- = quá nhiều (Language help). So sánh: overpopulated, overcooked.
/ˌwɜːldˈwaɪd/
adj./adv.
trên toàn thế giới, khắp thế giới
Worldwide efforts are being made to cut plastic waste.
Những nỗ lực trên toàn thế giới đang được thực hiện để cắt giảm rác thải nhựa.
Chi tiết
Đồng nghĩaglobal
Vừa là tính từ (a worldwide problem) vừa là trạng từ (sold worldwide).
/ɡriːn/
adj.
(thuộc) môi trường, thân thiện môi trường
Green parties want stronger laws to protect nature.
Các đảng Xanh muốn có luật mạnh hơn để bảo vệ thiên nhiên.
Chi tiết
Nghĩa mở rộng: green policies = chính sách vì môi trường. Ngoài nghĩa "màu xanh lá".
/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/
adj.
thuộc sinh thái, liên quan đến môi trường sống
Cutting down the forest had a serious ecological impact.
Việc chặt phá rừng đã gây tác động sinh thái nghiêm trọng.
Chi tiết
Họ từecology (n.)ecologically (adv.)
ecologically sound = an toàn về mặt sinh thái, không hại môi trường.
/ˌkɒnsəˈveɪʃn/
n.
sự bảo tồn (giữ gìn thiên nhiên, động thực vật)
Conservation groups are working to save the last wild elephants.
Các tổ chức bảo tồn đang nỗ lực cứu những con voi hoang dã cuối cùng.
Chi tiết
Họ từconserve (v.)
conserve = bảo tồn, giữ gìn. Khác conservative (bảo thủ) dù cùng gốc.
/rɪˈzɜːv/
n.
khu bảo tồn (nơi bảo vệ động, thực vật)
The nature reserve protects rare birds and their nesting grounds.
Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ các loài chim quý và nơi làm tổ của chúng.
Chi tiết
nature reserve = khu bảo tồn thiên nhiên. Cùng từ reserve còn nghĩa "đặt trước, dự trữ".
/ɔːˈɡænɪk/
adj.
hữu cơ (trồng/nuôi không dùng hoá chất có hại)
Some farmers produce organic food that avoids harmful chemicals.
Một số nông dân sản xuất thực phẩm hữu cơ không dùng hoá chất có hại.
Chi tiết
organic farming = canh tác hữu cơ. Cách sản xuất thân thiện môi trường.
/ɪnˌvaɪrənmentəli ˈfrendli/
adj. phr.
thân thiện với môi trường (không gây hại cho môi trường)
The company switched to environmentally friendly packaging.
Công ty đã chuyển sang dùng bao bì thân thiện với môi trường.
Chi tiết
Đồng nghĩaeco-friendlyecologically sound
Họ từenvironment (n.)environmental (adj.)environmentalist (n.)
Đồng nghĩa: eco-friendly, ecologically sound. Trái nghĩa: harmful to the environment.
/dɪˈspəʊz əv/
phr. v.
thải bỏ, vứt bỏ (rác, chất thải)
Societies must dispose of waste in a more responsible way.
Các xã hội phải thải bỏ rác thải một cách có trách nhiệm hơn.
Chi tiết
Họ từdisposal (n.)disposable (adj.)
Luôn đi với "of": dispose of something. Danh từ disposal; tính từ disposable = dùng một lần.
/ˌriːˈsaɪklɪŋ/
n.
sự tái chế (xử lý rác để dùng lại)
Recycling as much as possible cuts down on landfill.
Tái chế càng nhiều càng tốt giúp giảm lượng rác chôn lấp.
Chi tiết
Họ từrecycle (v.)recyclable (adj.)
Tiền tố re- = lại + cycle = vòng. Ba chữ R: reduce, reuse, recycle (giảm, tái dùng, tái chế).
/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
n. phr.
dấu chân carbon (lượng khí CO2 một người/hoạt động thải ra)
People can reduce their carbon footprint by using cars less.
Người ta có thể giảm dấu chân carbon bằng cách hạn chế dùng ô tô.
Chi tiết
footprint = dấu chân, ở đây nghĩa "mức tác động". Đi cùng động từ reduce/cut (giảm).
/ˌfɒsl ˈfjuːəl/
n. phr.
nhiên liệu hoá thạch (than, dầu, khí đốt)
Burning fossil fuels is the main source of greenhouse gases.
Việc đốt nhiên liệu hoá thạch là nguồn phát thải khí nhà kính chính.
Chi tiết
fossil = hoá thạch; fuel = nhiên liệu. Trái nghĩa: renewable energy (năng lượng tái tạo).
/pəˈluːtənt/
n.
chất gây ô nhiễm
Exhaust fumes are a major pollutant in busy cities.
Khí thải xe cộ là một chất gây ô nhiễm lớn ở các thành phố đông đúc.
Chi tiết
Họ từpollute (v.)pollution (n.)polluting (adj.)
Đuôi -ant chỉ tác nhân: chất/vật gây ra pollution. Đừng nhầm với pollution (bản thân sự ô nhiễm).
/dɪˈspəʊzəbl/
adj.
dùng một lần rồi bỏ
Disposable cups and straws create a lot of unnecessary waste.
Cốc và ống hút dùng một lần tạo ra rất nhiều rác thải không cần thiết.
Chi tiết
Họ từdispose (v.)disposal (n.)
Đuôi -able = có thể. Đồ disposable là nguồn rác lớn; trái nghĩa: reusable (dùng lại được).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...