Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

27. Giao thông

ID 355336
52 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  51 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/roʊd/
n.
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiết
The road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
/ˈtræfɪk/
n
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiết
Traffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
/ˈviːɪkl/
n
phương tiện
Electric vehicles are becoming more popular.
Phương tiện điện ngày càng phổ biến.
Chi tiết
This vehicle runs on electricity.Phương tiện này chạy bằng điện.
Đồng nghĩacarautomobiletransport
Cụm hay dùngdrive a vehiclepark the vehicle
Họ từvehicular (adj)
Phương tiện giao thông, có bánh xe.
/ˈviːɪkl/
danh từ
phương tiện
This vehicle is very fast.
Phương tiện này rất nhanh.
/ˈroʊdsaɪd/
n
Lề đường
I saw flowers growing by the roadside yesterday.
Tôi thấy hoa mọc bên lề đường hôm qua.
Chi tiết
We stopped at a roadside cafe.Chúng tôi dừng ở quán ven đường.
Đồng nghĩawaysidecurb
Cụm hay dùngroadside assistanceroadside vendor
Danh từ; thường dùng in/at the roadside
/kɑːrˈhaɪər/
n.phr
Việc thuê xe ôtô
We need to find a carhire service for our trip.
Chúng tôi cần tìm dịch vụ thuê xe cho chuyến đi.
Chi tiết
Car hire is expensive here.Thuê xe ô tô đắt ở đây.
Đồng nghĩacar rentalrent-a-car
Cụm hay dùngcar hire companycar hire service
Anh-Anh; Mỹ dùng car rental
/rɪŋroʊd/
n.phr
Đường vành đai
The ringroad helps cars go around the city quickly.
Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.
Chi tiết
Take the ring road to avoid city center.Đi đường vành đai để tránh trung tâm thành phố.
Đồng nghĩabeltwaycircumferential road
Cụm hay dùngouter ring roadring road system
Đường vòng quanh thành phố để giảm tắc nghẽn.
/ˈpetrəlˈsteɪʃn/
n.phr
Trạm xăng
I will stop at the petrolstation to fill the tank.
Tôi sẽ dừng lại ở trạm xăng để đổ xăng.
Chi tiết
We need to find a petrol station soon.Chúng ta cần tìm trạm xăng sớm.
Đồng nghĩagas stationfilling station
Cụm hay dùngpetrol station attendantstop at a petrol station
Trạm xăng dầu cho xe cộ.
/kɜːrb/
n
Lề đường
Be careful not to step off the kerb when crossing.
Hãy cẩn thận không bước xuống lề đường khi qua đường.
Chi tiết
Don't park too close to the kerb.Đừng đỗ xe quá sát lề đường.
Đồng nghĩacurbedge
Cụm hay dùngkerb stonepark at the kerb
Lề đường, viền vỉa hè
/roʊdsaɪn/
n.phr
Biển báo giao thông
The roadsign tells us to slow down ahead.
Biển báo giao thông cho chúng ta biết giảm tốc độ phía trước.
Chi tiết
Follow the road signs to the city.Theo biển báo giao thông để vào thành phố.
Đồng nghĩatraffic signstreet sign
Cụm hay dùngread the road signroad sign warning
Biển báo giao thông
/pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ/
n.phr
Lối qua đường
The pedestriancrossing is safe for people to walk.
Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.
Chi tiết
Always cross at the pedestrian crossing.Luôn qua đường ở lối dành cho người đi bộ.
Đồng nghĩacrosswalkzebra crossing
Cụm hay dùnguse the pedestrian crossingpedestrian crossing sign
Lối qua đường dành cho người đi bộ.
/ˈtɜrnɪŋ/
động từ
quay
She is turning the page of the book.
Cô ấy đang lật trang sách.
Chi tiết
Take the next turning left.Rẽ trái ở chỗ rẽ tiếp theo.
Đồng nghĩaturnbend
Cụm hay dùngtake a turningsharp turning
Họ từturn (v)
Chỗ rẽ trên đường
/fɔrk/
danh từ
cái nĩa
Please use a fork to eat your salad.
Xin hãy dùng cái nĩa để ăn salad của bạn.
Chi tiết
Use a fork to eat the salad.Dùng nĩa để ăn salad.
Cụm hay dùngfork and knifefork in the road
Cái nĩa, dụng cụ ăn. Cũng có nghĩa ngã ba đường.
/toʊl/
danh từ
phí qua đường
You have to pay a toll to cross the bridge.
Bạn phải trả phí qua cầu.
Chi tiết
The toll is $5.Phí qua đường là 5 đô.
Đồng nghĩafeecharge
Cụm hay dùngpay a tolltoll road
Phí sử dụng đường bộ hoặc cầu
/toʊlroʊd/
n.phr
Đường cót hu phí
We will take the tollroad to reach the city faster.
Chúng tôi sẽ đi đường có thu phí để đến thành phố nhanh hơn.
Chi tiết
We took the toll road to save time.Chúng tôi đi đường thu phí để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩatollwayturnpike
Cụm hay dùngpay toll on a toll roadtoll road fee
Đường có thu phí, phải trả tiền để đi qua.
/ˈmoʊtərweɪ/
n
Xa lộ
Driving on the motorway is usually very fast.
Lái xe trên xa lộ thường rất nhanh.
Chi tiết
Take the motorway to London.Đi xa lộ đến London.
Đồng nghĩahighwayfreeway
Cụm hay dùngdrive on the motorwaymotorway exit
Xa lộ, đường cao tốc (Anh-Anh).
/hɑːrdˈʃoʊldə/
n.phr
Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
You can stop on the hardshoulder in an emergency.
Bạn có thể dừng lại ở vạt đất cạnh xa lộ trong trường hợp khẩn cấp.
Chi tiết
The car broke down on the hard shoulder.Xe hỏng trên vạt đất bên đường.
Đồng nghĩashoulderverge
Cụm hay dùngpull over onto the hard shoulderhard shoulder parking
Vạt đất bên đường dừng xe khẩn cấp.
/duːəlˈkærɪdʒweɪ/
n.phr
Xa lộ hai chiều
The dual carriageway has two lanes for each direction of traffic.
Xa lộ hai chiều có hai làn cho mỗi hướng giao thông.
Chi tiết
The dual carriageway has a speed limit.Xa lộ hai chiều có giới hạn tốc độ.
Đồng nghĩadivided highwaydual highway
Cụm hay dùngdrive on a dual carriagewaydual carriageway road
Xa lộ hai chiều có dải phân cách.
/wʌnweɪstriːt/
n.phr
Đường một chiều
This is a one-way street, so cars can only go one way.
Đây là đường một chiều, vì vậy xe chỉ có thể đi một hướng.
Chi tiết
Don't drive the wrong way on a one-way street.Đừng đi ngược chiều trên đường một chiều.
Đồng nghĩaone-way roadsingle-direction street
Cụm hay dùngenter a one-way streetone-way street sign
Đường một chiều, chỉ đi một hướng.
/tiːˈdʒʌŋkʃn/
n
Ngã ba
At the T-junction, turn left to reach the park.
Tại ngã ba, rẽ trái để đến công viên.
Chi tiết
Turn left at the T-junction.Rẽ trái ở ngã ba.
Đồng nghĩathree-way intersection
Cụm hay dùngat a T-junctionT-junction sign
Ngã ba, nơi đường giao nhau hình chữ T.
/ˈraʊndəbaʊt/
n
Bùng binh
We need to go around the roundabout to find the right exit.
Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.
Chi tiết
Drive carefully in the roundabout.Lái xe cẩn thận trong bùng binh.
Đồng nghĩatraffic circlerotary
Cụm hay dùngenter a roundaboutroundabout island
Bùng binh, vòng xoay giao thông.
/ˈæksɪdənt/
danh từ
tai nạn
He was injured in a car accident.
Anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn xe hơi.
Chi tiết
He was in a serious accident.Anh ấy gặp tai nạn nghiêm trọng.
Đồng nghĩacrashmishap
Cụm hay dùngcar accidenthave an accident
Họ từaccidental (adj)accidentally (adv)
Sự cố bất ngờ, thường gây hại
/ˈbreθəlaɪzər/
n
Thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở
The police use a breathalyser to check for drunk drivers.
Cảnh sát sử dụng thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở để kiểm tra tài xế say rượu.
Chi tiết
The police used a breathalyser on the driver.Cảnh sát dùng máy đo nồng độ cồn với tài xế.
Đồng nghĩabreathalyzeralcohol tester
Cụm hay dùngbreathalyser testblow into a breathalyser
Thiết bị đo nồng độ cồn trong hơi thở.
/ˈtræfɪkˈwɔːrdn/
n.phr
Nhân viên kiểm soát đỗ xe
The traffic warden helps cars park safely on the street.
Nhân viên kiểm soát đỗ xe giúp xe đỗ an toàn trên đường.
Chi tiết
The traffic warden gave me a ticket.Nhân viên kiểm soát đỗ xe phạt tôi.
Đồng nghĩaparking enforcement officermeter maid
Cụm hay dùngtraffic warden patrolreport to a traffic warden
Nhân viên kiểm soát đỗ xe, phạt vi phạm.
/ˈpɑːrkɪŋˈmiːtər/
n
Đồng hồ đỗ xe
You need to pay the parking meter to park your car here.
Bạn cần trả tiền đồng hồ đỗ xe để đỗ xe ở đây.
Chi tiết
Don't forget to put coins in the parking meter.Đừng quên bỏ tiền vào đồng hồ đỗ xe.
Đồng nghĩaparking pay stationmeter
Cụm hay dùngfeed the parking meterparking meter expired
Đồng hồ tính tiền đỗ xe
/kɑːrpɑːrk/
n.phr
Bãi đỗ xe
The carpark is full, so we need to find another place.
Bãi đỗ xe đã đầy, vì vậy chúng ta cần tìm chỗ khác.
Chi tiết
I left my car in the car park.Tôi để xe ở bãi đỗ xe.
Đồng nghĩaparking lotparking garage
Cụm hay dùngmulti-storey car parkcar park entrance
Bãi đỗ xe, thường có nhiều tầng.
/ˈpɑːrkɪŋspeɪs/
n.phr
Chỗ đỗ xe
I found a parking space near the shopping center.
Tôi tìm thấy chỗ đỗ xe gần trung tâm mua sắm.
Chi tiết
I can't find a parking space.Tôi không tìm được chỗ đỗ xe.
Đồng nghĩaparking spotparking bay
Cụm hay dùngfind a parking spacereserve a parking space
Chỗ đỗ xe, không gian để đậu xe.
/ˈmʌltiˈstɔːrikɑːr pɑːrk/
n.phr
Bãi đỗ xen hi ề u tầng
The multi-storey car park has many levels for parking cars.
Bãi đỗ xe nhiều tầng có nhiều tầng để đỗ xe.
Chi tiết
I left my car in the multi-storey car park.Tôi để xe ở bãi đỗ xe nhiều tầng.
Đồng nghĩaparking garageparking structure
Cụm hay dùngmulti-storey car park entrancepark in a multi-storey car park
Bãi đỗ xe nhiều tầng, thường trong thành phố.
/ˈpɑːrkɪŋˈtɪkɪt/
n.phr
Vé đỗ xe
I need to pay my parking ticket before it gets late.
Tôi cần trả vé đỗ xe trước khi muộn.
Chi tiết
I got a parking ticket downtown.Tôi bị phạt đỗ xe ở trung tâm.
Đồng nghĩafine noticeparking citation
Cụm hay dùngget a parking ticketpay a parking ticket
Vi phạm đỗ xe, không phải vé xe.
/ˈdraɪvɪŋˈlaɪsns/
n.phr
Bằng lái xe
She has a driving licence and drives to work every day.
Cô ấy có bằng lái xe và lái xe đến nơi làm mỗi ngày.
Chi tiết
She passed her driving licence test.Cô ấy đã đỗ kỳ thi lấy bằng lái.
Đồng nghĩadriver's licensedriving permit
Cụm hay dùngapply for a driving licencerenew your driving licence
Giấy phép lái xe, không phải bằng cấp.
/rɪˈvɜːrsɡɪr/
n.phr
Số lùi(xem áy)
Use the reverse gear to back up the car safely.
Sử dụng số lùi để lùi xe an toàn.
Chi tiết
He shifted into reverse gear.Anh ấy chuyển sang số lùi.
Đồng nghĩareversebackup gear
Cụm hay dùngput the car in reverse gearengage reverse gear
Số lùi, dùng khi lùi xe.
/ˈlɜːrnərˈdraɪvər/
n.phr
Người học lái xe
The learner driver practices driving with an instructor every week.
Người học lái xe thực hành lái xe với giáo viên mỗi tuần.
Chi tiết
The learner driver stalled the car.Người học lái đã làm chết máy.
Đồng nghĩastudent drivernovice driver
Cụm hay dùnga learner driver on the roadsupervise a learner driver
Người mới học lái, cần có người hướng dẫn.
/ˈpæsɪndʒər/
danh từ
hành khách
The passenger asked for help.
Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Chi tiết
The passenger boarded the bus.Hành khách lên xe buýt.
Đồng nghĩaridertraveler
Cụm hay dùngpassenger seatpassenger train
Họ từpassage (n)
Hành khách, người đi trên phương tiện.
/stɔːl/
v
Làm chết máy
My car can stall if I do not press the gas pedal.
Xe của tôi có thể chết máy nếu tôi không đạp ga.
Chi tiết
Don't stall the car on a hill.Đừng làm chết máy xe trên dốc.
Đồng nghĩadiestop
Cụm hay dùngstall the enginethe car stalls
Họ từstalling (n)stalled (adj)
Động từ: làm chết máy (xe).
/ˈtaɪərˈpreʃər/
n.phr
Áp suất lốp xe
Check the tyre pressure before you go on a long trip.
Kiểm tra áp suất lốp xe trước khi bạn đi xa.
Chi tiết
The tyre pressure warning light came on.Đèn cảnh báo áp suất lốp sáng.
Đồng nghĩatire pressureair pressure in tires
Cụm hay dùngcheck tyre pressurelow tyre pressure
Áp suất lốp, cần kiểm tra thường xuyên.
/ˈtræfɪk laɪt/
n
đèn giao thông
Stop at the red traffic light.
Dừng lại ở đèn giao thông đỏ.
Chi tiết
Stop when the traffic light is red.Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
Đồng nghĩatraffic signalstoplight
Cụm hay dùngobey the traffic lightred traffic light
Đèn tín hiệu giao thông, thường có 3 màu.
/spiːdˈlɪmɪt/
n.phr
Giới hạn tốc độ
The speed limit on this road is 50 kilometers per hour.
Giới hạn tốc độ trên con đường này là 50 km/h.
Chi tiết
The speed limit is 50 km/h here.Giới hạn tốc độ ở đây là 50 km/h.
Đồng nghĩaspeed restrictionmaximum speed
Cụm hay dùngobey the speed limitexceed the speed limit
Giới hạn tốc độ tối đa cho phép.
/ˈspiːdɪŋfaɪn/
n.phr
Phạt tốc độ
He received a speeding fine for driving too fast yesterday.
Anh ấy nhận được phạt tốc độ vì lái xe quá nhanh hôm qua.
Chi tiết
He received a speeding fine of $200.Anh ấy nhận phạt tốc độ 200 đô.
Đồng nghĩaspeeding ticketspeeding penalty
Cụm hay dùngpay a speeding fineget a speeding fine
Tiền phạt do chạy quá tốc độ.
/ˈlevlˈkrɔːsɪŋ/
n.phr
Chỗ chắn tàu
Be careful at the level crossing when trains are coming.
Hãy cẩn thận ở chỗ chắn tàu khi có tàu đến.
Chi tiết
The gates at the level crossing were down.Rào chắn ở chỗ giao cắt đã hạ xuống.
Đồng nghĩarailroad crossinggrade crossing
Cụm hay dùngapproach a level crossingwait at a level crossing
Chỗ đường bộ giao với đường sắt, có rào chắn.
/dʒʌmpliːdz/
n.phr
Dây sạc điện
I use jumpleads to charge my phone every night.
Tôi sử dụng dây sạc điện để sạc điện thoại mỗi tối.
Chi tiết
I need jumpleads to start my car.Tôi cần dây câu bình để khởi động xe.
Đồng nghĩajumper cablesbooster cables
Cụm hay dùngconnect the jumpleadsuse jumpleads to start a car
Dây câu bình ắc quy, dùng khi hết điện.
/ɔɪl/
danh từ
dầu
I need some oil for the lamp.
Tôi cần một ít dầu cho đèn.
Chi tiết
Add some oil to the pan.Thêm một ít dầu vào chảo.
Đồng nghĩapetroleumcrude
Cụm hay dùngcooking oiloil change
Họ từoily (adj)oilfield (n)
Dầu, chất lỏng nhờn dùng để nấu ăn hoặc nhiên liệu.
/ˈpetrəl/
n
Xăng
I need to buy petrol for my car today.
Tôi cần mua xăng cho xe ô tô của mình hôm nay.
Chi tiết
The car needs more petrol.Xe cần thêm xăng.
Đồng nghĩagasolinegas
Cụm hay dùngfill up with petrolrun out of petrol
Xăng, nhiên liệu cho xe hơi.
/ˌʌnˈledɪd/
adj
Không chì
This petrol station sells only unleaded fuel.
Trạm xăng này chỉ bán xăng không chì.
Chi tiết
This car runs on unleaded petrol.Xe này chạy bằng xăng không chì.
Đồng nghĩalead-freeunleaded gasoline
Cụm hay dùngunleaded petroluse unleaded fuel
Xăng không chì, thân thiện môi trường.
/ˈpetrəlpʌmp/
n.phr
Bơm xăng
The petrolpump is broken, so we cannot refuel.
Bơm xăng bị hỏng, vì vậy chúng tôi không thể đổ xăng.
Chi tiết
The petrol pump was out of order.Bơm xăng bị hỏng.
Đồng nghĩagas pumpfuel dispenser
Cụm hay dùngpull up to the petrol pumppay at the petrol pump
Bơm xăng tại trạm xăng.
/ˈdraɪvər/
danh từ
tài xế
The driver is friendly.
Tài xế rất thân thiện.
Chi tiết
The driver stopped at the red light.Tài xế dừng lại ở đèn đỏ.
Đồng nghĩamotoristchauffeur
Cụm hay dùngdriver's licensebus driver
Họ từdrive (v)driving (n)
Tài xế, người lái xe.
/draɪv/
động từ
lái xe
I can drive a car.
Tôi có thể lái xe hơi.
Chi tiết
She drives to work.Cô ấy lái xe đi làm.
Đồng nghĩasteeroperate
Cụm hay dùngdrive a cardrive carefully
Họ từdriver (n)driving (n)
Lái xe, điều khiển phương tiện.
/tʃeɪndʒɡɪr/
n.phr
Chuyển số
I need to changegear when driving on the highway.
Tôi cần chuyển số khi lái xe trên đường cao tốc.
Chi tiết
He changed gear as he approached the hill.Anh ấy chuyển số khi đến gần đồi.
Đồng nghĩashift gearschange gears
Cụm hay dùngchange gear smoothlylearn to change gear
Chuyển số, thao tác sang số.
/dʒæk/
danh từ
cái kích
He used a jack to lift the car.
Anh ấy đã sử dụng cái kích để nâng xe.
Chi tiết
Use the jack to change the tire.Dùng kích để thay lốp.
Đồng nghĩacar jacklifting device
Cụm hay dùngjack up the carhydraulic jack
Cái kích, dùng để nâng xe lên.
/flætˈtaɪər/
n.phr
Lốp xì hơi
My bike has a flattyre, so I cannot ride it.
Xe đạp của tôi có lốp xì hơi, vì vậy tôi không thể đi xe.
Chi tiết
I got a flattyre on the highway.Tôi bị xì lốp trên đường cao tốc.
Đồng nghĩapunctureblowout
Cụm hay dùngget a flattyrefix a flattyrehave a flattyre
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, không trang trọng.
/ˈpʌŋktʃər/
n
Sựt hủng xăm
A puncture can make your car tire unusable.
Sự hủng xăm có thể làm cho lốp xe của bạn không sử dụng được.
Chi tiết
The nail caused a puncture in the tire.Cái đinh gây thủng lốp xe.
Đồng nghĩaholeleak
Cụm hay dùngsuffer a puncturerepair a puncturepuncture wound
Họ từpunctured (adj)puncturing (v)
Có thể dùng cho lốp xe hoặc vết thương.
/ˈsteɪʃən/
danh từ
trạm
The train station is near.
Nhà ga xe lửa ở gần.
Chi tiết
I work at a gas station.Tôi làm việc tại trạm xăng.
Đồng nghĩadepotterminal
Cụm hay dùngtrain stationpolice station
Họ từstationary (adj.)
Đừng nhầm với 'stationery' (văn phòng phẩm).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...