| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/roʊd/
|
n. |
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiếtThe road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
|
— |
|
/ˈtræfɪk/
|
n |
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiếtTraffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
|
— |
|
/ˈviːɪkl/
|
n |
phương tiện
Electric vehicles are becoming more popular.
Phương tiện điện ngày càng phổ biến.
Chi tiếtThis vehicle runs on electricity.Phương tiện này chạy bằng điện.
Đồng nghĩacarautomobiletransport
Cụm hay dùngdrive a vehiclepark the vehicle
Họ từvehicular (adj)
Phương tiện giao thông, có bánh xe.
|
— |
|
/ˈviːɪkl/
|
danh từ |
phương tiện
This vehicle is very fast.
Phương tiện này rất nhanh.
|
— |
|
/ˈroʊdsaɪd/
|
n |
Lề đường
I saw flowers growing by the roadside yesterday.
Tôi thấy hoa mọc bên lề đường hôm qua.
Chi tiếtWe stopped at a roadside cafe.Chúng tôi dừng ở quán ven đường.
Đồng nghĩawaysidecurb
Cụm hay dùngroadside assistanceroadside vendor
Danh từ; thường dùng in/at the roadside
|
— |
|
/kɑːrˈhaɪər/
|
n.phr |
Việc thuê xe ôtô
We need to find a carhire service for our trip.
Chúng tôi cần tìm dịch vụ thuê xe cho chuyến đi.
Chi tiếtCar hire is expensive here.Thuê xe ô tô đắt ở đây.
Đồng nghĩacar rentalrent-a-car
Cụm hay dùngcar hire companycar hire service
Anh-Anh; Mỹ dùng car rental
|
— |
|
/rɪŋroʊd/
|
n.phr |
Đường vành đai
The ringroad helps cars go around the city quickly.
Đường vành đai giúp xe đi quanh thành phố nhanh chóng.
Chi tiếtTake the ring road to avoid city center.Đi đường vành đai để tránh trung tâm thành phố.
Đồng nghĩabeltwaycircumferential road
Cụm hay dùngouter ring roadring road system
Đường vòng quanh thành phố để giảm tắc nghẽn.
|
— |
|
/ˈpetrəlˈsteɪʃn/
|
n.phr |
Trạm xăng
I will stop at the petrolstation to fill the tank.
Tôi sẽ dừng lại ở trạm xăng để đổ xăng.
Chi tiếtWe need to find a petrol station soon.Chúng ta cần tìm trạm xăng sớm.
Đồng nghĩagas stationfilling station
Cụm hay dùngpetrol station attendantstop at a petrol station
Trạm xăng dầu cho xe cộ.
|
— |
|
/kɜːrb/
|
n |
Lề đường
Be careful not to step off the kerb when crossing.
Hãy cẩn thận không bước xuống lề đường khi qua đường.
Chi tiếtDon't park too close to the kerb.Đừng đỗ xe quá sát lề đường.
Đồng nghĩacurbedge
Cụm hay dùngkerb stonepark at the kerb
Lề đường, viền vỉa hè
|
— |
|
/roʊdsaɪn/
|
n.phr |
Biển báo giao thông
The roadsign tells us to slow down ahead.
Biển báo giao thông cho chúng ta biết giảm tốc độ phía trước.
Chi tiếtFollow the road signs to the city.Theo biển báo giao thông để vào thành phố.
Đồng nghĩatraffic signstreet sign
Cụm hay dùngread the road signroad sign warning
Biển báo giao thông
|
— |
|
/pəˈdestriən
ˈkrɔːsɪŋ/
|
n.phr |
Lối qua đường
The pedestriancrossing is safe for people to walk.
Lối qua đường an toàn cho mọi người đi bộ.
Chi tiếtAlways cross at the pedestrian crossing.Luôn qua đường ở lối dành cho người đi bộ.
Đồng nghĩacrosswalkzebra crossing
Cụm hay dùnguse the pedestrian crossingpedestrian crossing sign
Lối qua đường dành cho người đi bộ.
|
— |
|
/ˈtɜrnɪŋ/
|
động từ |
quay
She is turning the page of the book.
Cô ấy đang lật trang sách.
Chi tiếtTake the next turning left.Rẽ trái ở chỗ rẽ tiếp theo.
Đồng nghĩaturnbend
Cụm hay dùngtake a turningsharp turning
Họ từturn (v)
Chỗ rẽ trên đường
|
— |
|
/fɔrk/
|
danh từ |
cái nĩa
Please use a fork to eat your salad.
Xin hãy dùng cái nĩa để ăn salad của bạn.
Chi tiếtUse a fork to eat the salad.Dùng nĩa để ăn salad.
Cụm hay dùngfork and knifefork in the road
Cái nĩa, dụng cụ ăn. Cũng có nghĩa ngã ba đường.
|
— |
|
/toʊl/
|
danh từ |
phí qua đường
You have to pay a toll to cross the bridge.
Bạn phải trả phí qua cầu.
Chi tiếtThe toll is $5.Phí qua đường là 5 đô.
Đồng nghĩafeecharge
Cụm hay dùngpay a tolltoll road
Phí sử dụng đường bộ hoặc cầu
|
— |
|
/toʊlroʊd/
|
n.phr |
Đường cót hu phí
We will take the tollroad to reach the city faster.
Chúng tôi sẽ đi đường có thu phí để đến thành phố nhanh hơn.
Chi tiếtWe took the toll road to save time.Chúng tôi đi đường thu phí để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩatollwayturnpike
Cụm hay dùngpay toll on a toll roadtoll road fee
Đường có thu phí, phải trả tiền để đi qua.
|
— |
|
/ˈmoʊtərweɪ/
|
n |
Xa lộ
Driving on the motorway is usually very fast.
Lái xe trên xa lộ thường rất nhanh.
Chi tiếtTake the motorway to London.Đi xa lộ đến London.
Đồng nghĩahighwayfreeway
Cụm hay dùngdrive on the motorwaymotorway exit
Xa lộ, đường cao tốc (Anh-Anh).
|
— |
|
/hɑːrdˈʃoʊldə/
|
n.phr |
Vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
You can stop on the hardshoulder in an emergency.
Bạn có thể dừng lại ở vạt đất cạnh xa lộ trong trường hợp khẩn cấp.
Chi tiếtThe car broke down on the hard shoulder.Xe hỏng trên vạt đất bên đường.
Đồng nghĩashoulderverge
Cụm hay dùngpull over onto the hard shoulderhard shoulder parking
Vạt đất bên đường dừng xe khẩn cấp.
|
— |
|
/duːəlˈkærɪdʒweɪ/
|
n.phr |
Xa lộ hai chiều
The dual carriageway has two lanes for each direction of traffic.
Xa lộ hai chiều có hai làn cho mỗi hướng giao thông.
Chi tiếtThe dual carriageway has a speed limit.Xa lộ hai chiều có giới hạn tốc độ.
Đồng nghĩadivided highwaydual highway
Cụm hay dùngdrive on a dual carriagewaydual carriageway road
Xa lộ hai chiều có dải phân cách.
|
— |
|
/wʌnweɪstriːt/
|
n.phr |
Đường một chiều
This is a one-way street, so cars can only go one way.
Đây là đường một chiều, vì vậy xe chỉ có thể đi một hướng.
Chi tiếtDon't drive the wrong way on a one-way street.Đừng đi ngược chiều trên đường một chiều.
Đồng nghĩaone-way roadsingle-direction street
Cụm hay dùngenter a one-way streetone-way street sign
Đường một chiều, chỉ đi một hướng.
|
— |
|
/tiːˈdʒʌŋkʃn/
|
n |
Ngã ba
At the T-junction, turn left to reach the park.
Tại ngã ba, rẽ trái để đến công viên.
Chi tiếtTurn left at the T-junction.Rẽ trái ở ngã ba.
Đồng nghĩathree-way intersection
Cụm hay dùngat a T-junctionT-junction sign
Ngã ba, nơi đường giao nhau hình chữ T.
|
— |
|
/ˈraʊndəbaʊt/
|
n |
Bùng binh
We need to go around the roundabout to find the right exit.
Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.
Chi tiếtDrive carefully in the roundabout.Lái xe cẩn thận trong bùng binh.
Đồng nghĩatraffic circlerotary
Cụm hay dùngenter a roundaboutroundabout island
Bùng binh, vòng xoay giao thông.
|
— |
|
/ˈæksɪdənt/
|
danh từ |
tai nạn
He was injured in a car accident.
Anh ấy bị thương trong một vụ tai nạn xe hơi.
Chi tiếtHe was in a serious accident.Anh ấy gặp tai nạn nghiêm trọng.
Đồng nghĩacrashmishap
Cụm hay dùngcar accidenthave an accident
Họ từaccidental (adj)accidentally (adv)
Sự cố bất ngờ, thường gây hại
|
— |
|
/ˈbreθəlaɪzər/
|
n |
Thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở
The police use a breathalyser to check for drunk drivers.
Cảnh sát sử dụng thiết bị kiểm tra độ cồn trong hơi thở để kiểm tra tài xế say rượu.
Chi tiếtThe police used a breathalyser on the driver.Cảnh sát dùng máy đo nồng độ cồn với tài xế.
Đồng nghĩabreathalyzeralcohol tester
Cụm hay dùngbreathalyser testblow into a breathalyser
Thiết bị đo nồng độ cồn trong hơi thở.
|
— |
|
/ˈtræfɪkˈwɔːrdn/
|
n.phr |
Nhân viên kiểm soát đỗ xe
The traffic warden helps cars park safely on the street.
Nhân viên kiểm soát đỗ xe giúp xe đỗ an toàn trên đường.
Chi tiếtThe traffic warden gave me a ticket.Nhân viên kiểm soát đỗ xe phạt tôi.
Đồng nghĩaparking enforcement officermeter maid
Cụm hay dùngtraffic warden patrolreport to a traffic warden
Nhân viên kiểm soát đỗ xe, phạt vi phạm.
|
— |
|
/ˈpɑːrkɪŋˈmiːtər/
|
n |
Đồng hồ đỗ xe
You need to pay the parking meter to park your car here.
Bạn cần trả tiền đồng hồ đỗ xe để đỗ xe ở đây.
Chi tiếtDon't forget to put coins in the parking meter.Đừng quên bỏ tiền vào đồng hồ đỗ xe.
Đồng nghĩaparking pay stationmeter
Cụm hay dùngfeed the parking meterparking meter expired
Đồng hồ tính tiền đỗ xe
|
— |
|
/kɑːrpɑːrk/
|
n.phr |
Bãi đỗ xe
The carpark is full, so we need to find another place.
Bãi đỗ xe đã đầy, vì vậy chúng ta cần tìm chỗ khác.
Chi tiếtI left my car in the car park.Tôi để xe ở bãi đỗ xe.
Đồng nghĩaparking lotparking garage
Cụm hay dùngmulti-storey car parkcar park entrance
Bãi đỗ xe, thường có nhiều tầng.
|
— |
|
/ˈpɑːrkɪŋspeɪs/
|
n.phr |
Chỗ đỗ xe
I found a parking space near the shopping center.
Tôi tìm thấy chỗ đỗ xe gần trung tâm mua sắm.
Chi tiếtI can't find a parking space.Tôi không tìm được chỗ đỗ xe.
Đồng nghĩaparking spotparking bay
Cụm hay dùngfind a parking spacereserve a parking space
Chỗ đỗ xe, không gian để đậu xe.
|
— |
|
/ˈmʌltiˈstɔːrikɑːr
pɑːrk/
|
n.phr |
Bãi đỗ xen hi ề u tầng
The multi-storey car park has many levels for parking cars.
Bãi đỗ xe nhiều tầng có nhiều tầng để đỗ xe.
Chi tiếtI left my car in the multi-storey car park.Tôi để xe ở bãi đỗ xe nhiều tầng.
Đồng nghĩaparking garageparking structure
Cụm hay dùngmulti-storey car park entrancepark in a multi-storey car park
Bãi đỗ xe nhiều tầng, thường trong thành phố.
|
— |
|
/ˈpɑːrkɪŋˈtɪkɪt/
|
n.phr |
Vé đỗ xe
I need to pay my parking ticket before it gets late.
Tôi cần trả vé đỗ xe trước khi muộn.
Chi tiếtI got a parking ticket downtown.Tôi bị phạt đỗ xe ở trung tâm.
Đồng nghĩafine noticeparking citation
Cụm hay dùngget a parking ticketpay a parking ticket
Vi phạm đỗ xe, không phải vé xe.
|
— |
|
/ˈdraɪvɪŋˈlaɪsns/
|
n.phr |
Bằng lái xe
She has a driving licence and drives to work every day.
Cô ấy có bằng lái xe và lái xe đến nơi làm mỗi ngày.
Chi tiếtShe passed her driving licence test.Cô ấy đã đỗ kỳ thi lấy bằng lái.
Đồng nghĩadriver's licensedriving permit
Cụm hay dùngapply for a driving licencerenew your driving licence
Giấy phép lái xe, không phải bằng cấp.
|
— |
|
/rɪˈvɜːrsɡɪr/
|
n.phr |
Số lùi(xem áy)
Use the reverse gear to back up the car safely.
Sử dụng số lùi để lùi xe an toàn.
Chi tiếtHe shifted into reverse gear.Anh ấy chuyển sang số lùi.
Đồng nghĩareversebackup gear
Cụm hay dùngput the car in reverse gearengage reverse gear
Số lùi, dùng khi lùi xe.
|
— |
|
/ˈlɜːrnərˈdraɪvər/
|
n.phr |
Người học lái xe
The learner driver practices driving with an instructor every week.
Người học lái xe thực hành lái xe với giáo viên mỗi tuần.
Chi tiếtThe learner driver stalled the car.Người học lái đã làm chết máy.
Đồng nghĩastudent drivernovice driver
Cụm hay dùnga learner driver on the roadsupervise a learner driver
Người mới học lái, cần có người hướng dẫn.
|
— |
|
/ˈpæsɪndʒər/
|
danh từ |
hành khách
The passenger asked for help.
Hành khách đã yêu cầu giúp đỡ.
Chi tiếtThe passenger boarded the bus.Hành khách lên xe buýt.
Đồng nghĩaridertraveler
Cụm hay dùngpassenger seatpassenger train
Họ từpassage (n)
Hành khách, người đi trên phương tiện.
|
— |
|
/stɔːl/
|
v |
Làm chết máy
My car can stall if I do not press the gas pedal.
Xe của tôi có thể chết máy nếu tôi không đạp ga.
Chi tiếtDon't stall the car on a hill.Đừng làm chết máy xe trên dốc.
Đồng nghĩadiestop
Cụm hay dùngstall the enginethe car stalls
Họ từstalling (n)stalled (adj)
Động từ: làm chết máy (xe).
|
— |
|
/ˈtaɪərˈpreʃər/
|
n.phr |
Áp suất lốp xe
Check the tyre pressure before you go on a long trip.
Kiểm tra áp suất lốp xe trước khi bạn đi xa.
Chi tiếtThe tyre pressure warning light came on.Đèn cảnh báo áp suất lốp sáng.
Đồng nghĩatire pressureair pressure in tires
Cụm hay dùngcheck tyre pressurelow tyre pressure
Áp suất lốp, cần kiểm tra thường xuyên.
|
— |
|
/ˈtræfɪk laɪt/
|
n |
đèn giao thông
Stop at the red traffic light.
Dừng lại ở đèn giao thông đỏ.
Chi tiếtStop when the traffic light is red.Dừng lại khi đèn giao thông đỏ.
Đồng nghĩatraffic signalstoplight
Cụm hay dùngobey the traffic lightred traffic light
Đèn tín hiệu giao thông, thường có 3 màu.
|
— |
|
/spiːdˈlɪmɪt/
|
n.phr |
Giới hạn tốc độ
The speed limit on this road is 50 kilometers per hour.
Giới hạn tốc độ trên con đường này là 50 km/h.
Chi tiếtThe speed limit is 50 km/h here.Giới hạn tốc độ ở đây là 50 km/h.
Đồng nghĩaspeed restrictionmaximum speed
Cụm hay dùngobey the speed limitexceed the speed limit
Giới hạn tốc độ tối đa cho phép.
|
— |
|
/ˈspiːdɪŋfaɪn/
|
n.phr |
Phạt tốc độ
He received a speeding fine for driving too fast yesterday.
Anh ấy nhận được phạt tốc độ vì lái xe quá nhanh hôm qua.
Chi tiếtHe received a speeding fine of $200.Anh ấy nhận phạt tốc độ 200 đô.
Đồng nghĩaspeeding ticketspeeding penalty
Cụm hay dùngpay a speeding fineget a speeding fine
Tiền phạt do chạy quá tốc độ.
|
— |
|
/ˈlevlˈkrɔːsɪŋ/
|
n.phr |
Chỗ chắn tàu
Be careful at the level crossing when trains are coming.
Hãy cẩn thận ở chỗ chắn tàu khi có tàu đến.
Chi tiếtThe gates at the level crossing were down.Rào chắn ở chỗ giao cắt đã hạ xuống.
Đồng nghĩarailroad crossinggrade crossing
Cụm hay dùngapproach a level crossingwait at a level crossing
Chỗ đường bộ giao với đường sắt, có rào chắn.
|
— |
|
/dʒʌmpliːdz/
|
n.phr |
Dây sạc điện
I use jumpleads to charge my phone every night.
Tôi sử dụng dây sạc điện để sạc điện thoại mỗi tối.
Chi tiếtI need jumpleads to start my car.Tôi cần dây câu bình để khởi động xe.
Đồng nghĩajumper cablesbooster cables
Cụm hay dùngconnect the jumpleadsuse jumpleads to start a car
Dây câu bình ắc quy, dùng khi hết điện.
|
— |
|
/ɔɪl/
|
danh từ |
dầu
I need some oil for the lamp.
Tôi cần một ít dầu cho đèn.
Chi tiếtAdd some oil to the pan.Thêm một ít dầu vào chảo.
Đồng nghĩapetroleumcrude
Cụm hay dùngcooking oiloil change
Họ từoily (adj)oilfield (n)
Dầu, chất lỏng nhờn dùng để nấu ăn hoặc nhiên liệu.
|
— |
|
/ˈpetrəl/
|
n |
Xăng
I need to buy petrol for my car today.
Tôi cần mua xăng cho xe ô tô của mình hôm nay.
Chi tiếtThe car needs more petrol.Xe cần thêm xăng.
Đồng nghĩagasolinegas
Cụm hay dùngfill up with petrolrun out of petrol
Xăng, nhiên liệu cho xe hơi.
|
— |
|
/ˌʌnˈledɪd/
|
adj |
Không chì
This petrol station sells only unleaded fuel.
Trạm xăng này chỉ bán xăng không chì.
Chi tiếtThis car runs on unleaded petrol.Xe này chạy bằng xăng không chì.
Đồng nghĩalead-freeunleaded gasoline
Cụm hay dùngunleaded petroluse unleaded fuel
Xăng không chì, thân thiện môi trường.
|
— |
|
/ˈpetrəlpʌmp/
|
n.phr |
Bơm xăng
The petrolpump is broken, so we cannot refuel.
Bơm xăng bị hỏng, vì vậy chúng tôi không thể đổ xăng.
Chi tiếtThe petrol pump was out of order.Bơm xăng bị hỏng.
Đồng nghĩagas pumpfuel dispenser
Cụm hay dùngpull up to the petrol pumppay at the petrol pump
Bơm xăng tại trạm xăng.
|
— |
|
/ˈdraɪvər/
|
danh từ |
tài xế
The driver is friendly.
Tài xế rất thân thiện.
Chi tiếtThe driver stopped at the red light.Tài xế dừng lại ở đèn đỏ.
Đồng nghĩamotoristchauffeur
Cụm hay dùngdriver's licensebus driver
Họ từdrive (v)driving (n)
Tài xế, người lái xe.
|
— |
|
/draɪv/
|
động từ |
lái xe
I can drive a car.
Tôi có thể lái xe hơi.
Chi tiếtShe drives to work.Cô ấy lái xe đi làm.
Đồng nghĩasteeroperate
Cụm hay dùngdrive a cardrive carefully
Họ từdriver (n)driving (n)
Lái xe, điều khiển phương tiện.
|
— |
|
/tʃeɪndʒɡɪr/
|
n.phr |
Chuyển số
I need to changegear when driving on the highway.
Tôi cần chuyển số khi lái xe trên đường cao tốc.
Chi tiếtHe changed gear as he approached the hill.Anh ấy chuyển số khi đến gần đồi.
Đồng nghĩashift gearschange gears
Cụm hay dùngchange gear smoothlylearn to change gear
Chuyển số, thao tác sang số.
|
— |
|
/dʒæk/
|
danh từ |
cái kích
He used a jack to lift the car.
Anh ấy đã sử dụng cái kích để nâng xe.
Chi tiếtUse the jack to change the tire.Dùng kích để thay lốp.
Đồng nghĩacar jacklifting device
Cụm hay dùngjack up the carhydraulic jack
Cái kích, dùng để nâng xe lên.
|
— |
|
/flætˈtaɪər/
|
n.phr |
Lốp xì hơi
My bike has a flattyre, so I cannot ride it.
Xe đạp của tôi có lốp xì hơi, vì vậy tôi không thể đi xe.
Chi tiếtI got a flattyre on the highway.Tôi bị xì lốp trên đường cao tốc.
Đồng nghĩapunctureblowout
Cụm hay dùngget a flattyrefix a flattyrehave a flattyre
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, không trang trọng.
|
— |
|
/ˈpʌŋktʃər/
|
n |
Sựt hủng xăm
A puncture can make your car tire unusable.
Sự hủng xăm có thể làm cho lốp xe của bạn không sử dụng được.
Chi tiếtThe nail caused a puncture in the tire.Cái đinh gây thủng lốp xe.
Đồng nghĩaholeleak
Cụm hay dùngsuffer a puncturerepair a puncturepuncture wound
Họ từpunctured (adj)puncturing (v)
Có thể dùng cho lốp xe hoặc vết thương.
|
— |
|
/ˈsteɪʃən/
|
danh từ |
trạm
The train station is near.
Nhà ga xe lửa ở gần.
Chi tiếtI work at a gas station.Tôi làm việc tại trạm xăng.
Đồng nghĩadepotterminal
Cụm hay dùngtrain stationpolice station
Họ từstationary (adj.)
Đừng nhầm với 'stationery' (văn phòng phẩm).
|
— |
Đang tải...