| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sɔft/
|
tính từ |
mềm
The pillow is soft.
Cái gối thì mềm.
Chi tiếtThe kitten's fur is very soft.Lông mèo con rất mềm.
Đồng nghĩagentlesmooth
Cụm hay dùngsoft pillowsoft voice
Họ từsoften (v)softness (n)
Trái nghĩa với 'hard' (cứng).
|
— |
|
/əˈloʊn/
|
trạng từ |
một mình
I like to be alone sometimes.
Đôi khi tôi thích ở một mình.
Chi tiếtShe walked home alone.Cô ấy đi bộ về nhà một mình.
Đồng nghĩasolounaccompanied
Cụm hay dùnglive alonefeel alonealone time
Họ từlonely (adj)aloneness (n)
Trạng từ, không có ai bên cạnh.
|
— |
|
/dʒoʊnz/
|
danh từ |
họ Jones
Mr. Jones is my teacher.
Ông Jones là giáo viên của tôi.
Chi tiếtMr. Jones is my neighbor.Ông Jones là hàng xóm của tôi.
Họ phổ biến trong văn hóa phương Tây.
|
— |
|
/ˌærɪˈzoʊnə/
|
danh từ |
bang Arizona
Arizona is hot in summer.
Arizona nóng vào mùa hè.
Chi tiếtArizona is known for its desert landscapes.Arizona nổi tiếng với những cảnh quan sa mạc.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngArizona desertArizona stateArizona wildlife
Bang Arizona có khí hậu nóng và khô.
|
— |
|
/ˈkiːˌwɜrd/
|
danh từ |
từ khóa
Use the keyword to find information.
Sử dụng từ khóa để tìm thông tin.
Chi tiếtUsing the right keyword can improve your search results.Sử dụng từ khóa đúng có thể cải thiện kết quả tìm kiếm của bạn.
Đồng nghĩasearch termtag
Cụm hay dùngkeyword researchkeyword analysislong-tail keyword
Họ từkeywording (n)
Từ khóa rất quan trọng trong SEO.
|
— |
|
/ˈkɒŋɡrɛs/
|
danh từ |
quốc hội
Congress makes the laws.
Quốc hội ban hành các luật.
Chi tiếtShe attended a medical congress.Cô ấy tham dự một đại hội y khoa.
Đồng nghĩaparliamentassembly
Cụm hay dùngCongress membercongressional hearing
Họ từcongressional (adj)congressman (n)
Viết hoa khi chỉ cơ quan lập pháp Hoa Kỳ.
|
— |
|
/fjuːəl/
|
danh từ |
nhiên liệu
We need fuel for the car.
Chúng ta cần nhiên liệu cho xe.
Chi tiếtThe car needs more fuel.Xe cần thêm nhiên liệu.
Đồng nghĩagasolinepetrol
Cụm hay dùngfuel consumptionfuel tankadd fuel
Họ từfuels (plural)fueling (v)
Nhiên liệu cho xe cộ, máy móc.
|
— |
|
/ˈjuːzərneɪm/
|
danh từ |
tên người dùng
Please enter your username.
Vui lòng nhập tên người dùng của bạn.
Chi tiếtYour username must be unique.Tên người dùng của bạn phải là duy nhất.
Đồng nghĩalogin nameuser ID
Cụm hay dùngchoose a usernameusername and password
Họ từuser (n)name (n)
Không có dấu cách, viết liền 'username'.
|
— |
|
/prəˈduːst/
|
động từ |
sản xuất
This car was produced in Japan.
Chiếc xe này được sản xuất ở Nhật Bản.
Chi tiếtThe factory produced thousands of toys last year.Nhà máy đã sản xuất hàng ngàn đồ chơi năm ngoái.
Đồng nghĩamanufacturedcreated
Cụm hay dùngproduced goodsproduced results
Họ từproducer (n)production (n)
Dùng để chỉ hành động sản xuất.
|
— |
|
/ɪˈtæljən/
|
tính từ |
thuộc Ý
I love Italian food.
Tôi thích đồ ăn Ý.
Chi tiếtItalian cuisine is famous worldwide.Ẩm thực Ý nổi tiếng trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaItalian-relatedMediterranean
Cụm hay dùngItalian foodItalian cultureItalian language
Dùng để chỉ văn hóa hoặc sản phẩm của Ý.
|
— |
|
/ˈpeɪpərbæk/
|
danh từ |
sách bìa mềm
I bought a paperback book.
Tôi đã mua một cuốn sách bìa mềm.
Chi tiếtI prefer reading paperback novels.Tôi thích đọc tiểu thuyết bìa mềm.
Đồng nghĩasoftcoverbook
Cụm hay dùngnew paperbackpopular paperbackpaperback edition
Dùng để chỉ loại sách bìa mềm.
|
— |
|
/ˈklæsɪfaɪdz/
|
danh từ |
tin rao vặt
I found a job in the classifieds.
Tôi đã tìm thấy một công việc trong tin rao vặt.
Chi tiếtI found a job in the classifieds.Tôi tìm thấy một công việc trong tin rao vặt.
Đồng nghĩaadsadvertisements
Cụm hay dùngclassified adsonline classifieds
Thường thấy trong báo hoặc trang web.
|
— |
|
/weɪt/
|
động từ |
chờ đợi
Please wait for me.
Xin hãy chờ tôi.
Chi tiếtWe had a long wait.Chúng tôi đã chờ lâu.
Đồng nghĩastaydelay
Cụm hay dùngwait forwait in line
Họ từwaiter (n)waitress (n)
Không nhầm với 'weight' (trọng lượng).
|
— |
|
/səˈpɔːrtɪd/
|
động từ |
hỗ trợ
She supported her friend.
Cô ấy đã hỗ trợ bạn của mình.
Chi tiếtThe volunteers supported the event with their time and effort.Các tình nguyện viên đã hỗ trợ sự kiện bằng thời gian và nỗ lực của họ.
Đồng nghĩaaidassist
Cụm hay dùngfinancially supportedstrongly supportedwidely supported
Họ từsupporter (n)supportive (adj)
Hỗ trợ có thể là vật chất hoặc tinh thần.
|
— |
|
/ˈpɑːkɪt/
|
danh từ |
túi
I put my keys in my pocket.
Tôi để chìa khóa trong túi.
Chi tiếtHe kept his keys in his pocket.Anh ấy để chìa khóa trong túi.
Đồng nghĩapouchcompartment
Cụm hay dùngput in pocketpocket moneypocket knife
Họ từpocket (v)pocketful (n)
Túi quần/áo; không dùng cho túi xách.
|
— |
|
/seɪnt/
|
danh từ |
thánh
He is a saint in our church.
Ông ấy là một thánh trong nhà thờ của chúng tôi.
Chi tiếtSaint Francis is known for his kindness.Thánh Phanxicô nổi tiếng vì lòng nhân từ.
Đồng nghĩaholy personblessed
Cụm hay dùngpatron saintsaintly lifecanonized saint
Họ từsainthood (n)saintly (adj)
Người được công nhận thánh thiện trong Kitô giáo.
|
— |
|
/roʊz/
|
danh từ |
hoa hồng
She received a rose.
Cô ấy nhận được một bông hoa hồng.
Chi tiếtHe gave her a dozen roses.Anh ấy tặng cô ấy một tá hoa hồng.
Đồng nghĩabloomflower
Cụm hay dùngrose gardenrose petalsred rose
Họ từrosy (adj)rosebud (n)
Hoa hồng, biểu tượng của tình yêu.
|
— |
|
/ˈfriːdəm/
|
danh từ |
tự do
We all want freedom.
Tất cả chúng ta đều muốn tự do.
Chi tiếtThey cherish their freedom.Họ trân trọng tự do của mình.
Đồng nghĩalibertyindependenceautonomy
Cụm hay dùngfreedom of speechpersonal freedomfight for freedom
Họ từfree (adj/v)freely (adv)
Tự do cá nhân; 'liberty' trang trọng hơn.
|
— |
|
/ˈɑːrɡjumənt/
|
n |
cuộc tranh cãi
They had an argument over money.
Họ có cuộc tranh cãi về tiền.
Chi tiếtHis argument was convincing.Lý lẽ của anh ấy thuyết phục.
Đồng nghĩadisputereasoning
Cụm hay dùnghave an argumentstrong argument
Họ từargue (v)argumentative (adj)
Nhấn âm đầu, 'gu' như 'gâu'.
|
— |
|
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/
|
danh từ |
cuộc thi
She won the competition.
Cô ấy đã thắng cuộc thi.
Chi tiếtThere is fierce competition for jobs.Có sự cạnh tranh gay gắt cho việc làm.
Đồng nghĩacontestrivalry
Cụm hay dùngenter a competitionface competition
Họ từcompete (v.)competitive (adj.)
Nhấn âm thứ ba: com-pe-TI-tion.
|
— |
|
/kriˈeɪtɪŋ/
|
động từ |
tạo ra
He is creating a new project.
Anh ấy đang tạo ra một dự án mới.
Chi tiếtShe is creating a new design for the project.Cô ấy đang tạo ra một thiết kế mới cho dự án.
Đồng nghĩamakeproduce
Cụm hay dùngcreating artcreating opportunitiescreating solutions
Dùng để chỉ hành động sáng tạo.
|
— |
|
/dʒɔɪnt/
|
danh từ |
khớp
My joint hurts.
Khớp của tôi bị đau.
Chi tiếtThe knee joint allows for bending and straightening.Khớp gối cho phép uốn cong và duỗi thẳng.
Đồng nghĩaarticulationconnection
Cụm hay dùngjoint painjoint movementknee joint
Họ từjointly (adv)
Khớp có thể bị đau do chấn thương.
|
— |
|
/ˈpriːmiəm/
|
tính từ |
cao cấp
This is a premium product.
Đây là một sản phẩm cao cấp.
Chi tiếtThey offer premium services to their clients.Họ cung cấp dịch vụ cao cấp cho khách hàng.
Đồng nghĩaluxuryexclusive
Cụm hay dùngpremium qualitypremium pricepremium product
Cao cấp thường liên quan đến giá trị.
|
— |
|
/frɛʃ/
|
tính từ |
tươi
I like fresh fruit.
Tôi thích trái cây tươi.
Chi tiếtShe has a fresh idea.Cô ấy có một ý tưởng mới.
Đồng nghĩanewrecent
Cụm hay dùngfresh airfresh start
Họ từfreshness (n.)freshly (adv.)
Dùng cho thực phẩm, không khí, hoặc ý tưởng.
|
— |
|
/əˈtɜːrni/
|
danh từ |
luật sư
She is an attorney.
Cô ấy là một luật sư.
Chi tiếtShe hired an attorney for the case.Cô ấy thuê một luật sư cho vụ án.
Đồng nghĩalawyercounselor
Cụm hay dùngdefense attorneyprosecuting attorney
Họ từattorney general (n.)
Thường dùng ở Mỹ, tương đương 'lawyer'.
|
— |
|
/ˈʌpɡreɪd/
|
động từ |
nâng cấp
I want to upgrade my phone.
Tôi muốn nâng cấp điện thoại của mình.
Chi tiếtThey plan to upgrade the software next month.Họ dự định nâng cấp phần mềm vào tháng tới.
Đồng nghĩaenhanceimprove
Cụm hay dùngupgrade systemupgrade versionupgrade skills
Dùng để chỉ việc nâng cấp công nghệ.
|
— |
|
/ˈfæktər/
|
danh từ |
yếu tố
Time is a factor in this project.
Thời gian là một yếu tố trong dự án này.
Chi tiếtWeather is a factor in the decision.Thời tiết là một yếu tố trong quyết định.
Đồng nghĩaelementcomponent
Cụm hay dùngkey factorimportant factor
Thường dùng trong phân tích và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɡroʊɪŋ/
|
động từ |
phát triển
The plant is growing fast.
Cây đang phát triển nhanh.
Chi tiếtThe population is growing rapidly.Dân số đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaexpandingdeveloping
Cụm hay dùnggrowing demandgrowing concerngrowing trend
Họ từgrow (v)
Phát triển có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/striːm/
|
danh từ |
dòng suối
The stream is very clear.
Dòng suối rất trong.
Chi tiếtWe drank from a clear stream.Chúng tôi uống nước từ một dòng suối trong.
Đồng nghĩabrookcreek
Cụm hay dùngmountain streamstream of water
Họ từstream (v)streaming (n)
Nghĩa đen là dòng suối, nghĩa bóng là luồng dữ liệu.
|
— |
|
/pɪk/
|
động từ |
chọn
Please pick a book.
Xin hãy chọn một cuốn sách.
Chi tiếtPick a card from the deck.Chọn một lá bài từ bộ.
Đồng nghĩachooseselect
Cụm hay dùngpick uppick outpick a fight
Họ từpicker (n)picked (adj)
Chọn lựa từ nhiều thứ.
|
— |
|
/ˈhɪərɪŋ/
|
danh từ |
thính giác
I have good hearing.
Tôi có thính giác tốt.
Chi tiếtHis hearing is not as good as it used to be.Thính giác của anh ấy không còn tốt như trước.
Đồng nghĩaauditory perceptionlistening
Cụm hay dùnghearing losshearing aid
Dùng để chỉ khả năng nghe.
|
— |
|
/ˈiːstərn/
|
tính từ |
phía đông
I live in the eastern part of the city.
Tôi sống ở phần phía đông của thành phố.
Chi tiếtThe eastern sky turned pink.Bầu trời phía đông chuyển sang màu hồng.
Đồng nghĩaeastoriental
Cụm hay dùngeastern parteastern culture
Họ từeast (n)easternmost (adj)
Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý cụ thể (Eastern Europe).
|
— |
|
/ˈθɛrəpi/
|
danh từ |
liệu pháp
She needs therapy for her stress.
Cô ấy cần liệu pháp cho căng thẳng.
Chi tiếtShe goes to therapy for her anxiety.Cô ấy đi liệu pháp để giảm lo âu.
Đồng nghĩatreatmentcounseling
Cụm hay dùngphysical therapygroup therapy
Thường liên quan đến sức khỏe tâm thần.
|
— |
|
/ˈɛntriz/
|
danh từ |
bài viết
There are many entries in the contest.
Có nhiều bài viết trong cuộc thi.
Chi tiếtThere are many entries in the contest.Có nhiều bài viết trong cuộc thi.
Đồng nghĩasubmissionscontributions
Cụm hay dùngcontest entriescompetition entriesonline entries
Bài viết thường cần chất lượng cao.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəreɪtɪd/
|
động từ |
tạo ra
The power is generated by the sun.
Năng lượng được tạo ra bởi mặt trời.
Chi tiếtThe factory generated a lot of waste.Nhà máy đã tạo ra nhiều chất thải.
Đồng nghĩaproducedcreated
Cụm hay dùnggenerated incomegenerated energygenerated interest
Họ từgenerate (v)
Tạo ra thường liên quan đến sản xuất.
|
— |
|
/saɪnd/
|
động từ |
ký
He signed the document.
Anh ấy đã ký tài liệu.
Chi tiếtShe signed the contract yesterday.Cô ấy đã ký hợp đồng hôm qua.
Đồng nghĩaautographendorse
Cụm hay dùngsigned agreementsigned documentsigned contract
Họ từsignature (n)
Thường dùng trong các giao dịch chính thức.
|
— |
|
/ˈʌpər/
|
tính từ |
cao hơn
The upper shelf is full.
Kệ trên cùng đầy.
Chi tiếtThe upper floor has a great view.Tầng trên có tầm nhìn tuyệt đẹp.
Đồng nghĩahighersuperior
Cụm hay dùngupper classupper limitupper hand
Cao hơn có thể chỉ vị trí hoặc địa vị xã hội.
|
— |
|
/ədˈmɪnɪstrətɪv/
|
tính từ |
hành chính
She works in the administrative department.
Cô ấy làm việc ở bộ phận hành chính.
Chi tiếtThe administrative tasks are very important for the office.Các nhiệm vụ hành chính rất quan trọng cho văn phòng.
Đồng nghĩamanagerialexecutive
Cụm hay dùngadministrative dutiesadministrative support
Họ từadminister (v)administration (n)
Hành chính thường liên quan đến quy trình và tổ chức.
|
— |
|
/ˈsɪriəs/
|
tính từ |
nghiêm trọng
This is a serious problem.
Đây là một vấn đề nghiêm trọng.
Chi tiếtHe is a serious student.Anh ấy là một sinh viên nghiêm túc.
Đồng nghĩagraveearnest
Cụm hay dùngserious injuryserious about
Họ từseriously (adv)seriousness (n)
Dùng cho cả tình huống xấu và thái độ.
|
— |
|
/praɪm/
|
tính từ |
chính
This is the prime example.
Đây là ví dụ chính.
Chi tiếtThis is the prime reason for the decision.Đây là lý do chính cho quyết định.
Đồng nghĩamainprimary
Cụm hay dùngprime exampleprime locationprime time
Dùng để chỉ điều quan trọng nhất.
|
— |
|
/ˈlɪmɪt/
|
danh từ |
giới hạn
There is a limit to how much you can spend.
Có một giới hạn về số tiền bạn có thể chi tiêu.
Chi tiếtWe must set a time limit.Chúng ta phải đặt ra giới hạn thời gian.
Đồng nghĩaboundarycap
Cụm hay dùngage limitoff limits
Họ từlimit (v.)limited (adj.)
Phân biệt 'limit' (giới hạn) và 'limitation' (hạn chế).
|
— |
|
/bɪˈɡæn/
|
động từ |
bắt đầu
The class began at 9 AM.
Lớp học bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
Chi tiếtShe began her career as a teacher.Cô ấy bắt đầu sự nghiệp với vai trò giáo viên.
Đồng nghĩastartedinitiated
Cụm hay dùngbegan tobegan withbegan the process
Họ từbegin (v)
Bắt đầu có thể là bước quan trọng.
|
— |
|
/dɛl/
|
danh từ |
giao hàng
The del is on the way.
Giao hàng đang trên đường.
Chi tiếtThe del was scheduled for tomorrow morning.Việc giao hàng được lên lịch vào sáng mai.
Đồng nghĩadeliveryshipment
Cụm hay dùngdelivery servicedelivery time
Giao hàng thường liên quan đến thương mại.
|
— |
|
/ɪnˈfɔːrmd/
|
động từ |
thông báo
I informed him about the meeting.
Tôi đã thông báo cho anh ấy về cuộc họp.
Chi tiếtShe informed him of the changes.Cô ấy đã thông báo cho anh ấy về những thay đổi.
Đồng nghĩanotifyadvise
Cụm hay dùnginformed decisionwell-informedinformed consent
Dùng để chỉ việc thông báo thông tin.
|
— |
|
/kriːk/
|
danh từ |
suối
The creek is very beautiful.
Con suối rất đẹp.
Chi tiếtThe creek flows gently through the forest.Suối chảy nhẹ nhàng qua rừng.
Đồng nghĩastreambrook
Cụm hay dùngcreek bankcreek bedshallow creek
Suối thường nhỏ hơn sông.
|
— |
|
/wɜːrkt/
|
động từ |
làm việc
She worked hard all day.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ cả ngày.
Chi tiếtHe worked late to finish the project.Anh ấy đã làm việc muộn để hoàn thành dự án.
Đồng nghĩalaboredfunctioned
Cụm hay dùngworked hardworked togetherworked overtime
Họ từworker (n)working (adj)
Dùng để mô tả hoạt động nghề nghiệp.
|
— |
|
/ˈkwɒntɪti/
|
danh từ |
số lượng
I need a large quantity of water.
Tôi cần một số lượng lớn nước.
Chi tiếtWe need a larger quantity of materials.Chúng ta cần một số lượng lớn hơn vật liệu.
Đồng nghĩaamountnumber
Cụm hay dùnglarge quantitysmall quantityexact quantity
Số lượng có thể chỉ số lượng cụ thể hoặc chung.
|
— |
|
/ˈɜːrbən/
|
tính từ |
thuộc thành phố
He lives in an urban area.
Anh ấy sống ở khu vực thành phố.
Chi tiếtUrban areas often have more job opportunities.Các khu vực thành phố thường có nhiều cơ hội việc làm hơn.
Đồng nghĩametropolitancity
Cụm hay dùngurban developmenturban planning
Thuộc thành phố có thể khác với khu vực nông thôn.
|
— |
|
/ˈpræktɪsɪz/
|
danh từ |
thói quen
Good practices help us learn better.
Thói quen tốt giúp chúng ta học tốt hơn.
Chi tiếtHis daily practices include exercise and reading.Thói quen hàng ngày của anh ấy bao gồm tập thể dục và đọc sách.
Đồng nghĩahabitscustoms
Cụm hay dùngdaily practicesbest practices
Dùng để chỉ thói quen hàng ngày.
|
— |
|
/sɔːrtɪd/
|
động từ |
sắp xếp
I sorted the books by author.
Tôi đã sắp xếp sách theo tác giả.
Chi tiếtHe sorted the files by date.Anh ấy đã sắp xếp các tệp theo ngày.
Đồng nghĩaorganizearrange
Cụm hay dùngsorted listsorted filessorted data
Dùng để chỉ việc sắp xếp đồ vật.
|
— |
|
/rɪˈpɔːrtɪŋ/
|
danh từ |
báo cáo
Reporting is important in business.
Báo cáo là quan trọng trong kinh doanh.
Chi tiếtThe reporting of the news was very detailed.Việc báo cáo tin tức rất chi tiết.
Đồng nghĩaaccountnarrative
Cụm hay dùngnews reportingfinancial reportingreporting standards
Họ từreport (v)
Dùng để chỉ việc cung cấp thông tin.
|
— |
|
/ɪˈsɛnʃəl/
|
tính từ |
cần thiết
Water is essential for life.
Nước là cần thiết cho sự sống.
Chi tiếtWater is essential for life.Nước là cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩanecessarycrucial
Cụm hay dùngessential skillsessential nutrients
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và giáo dục.
|
— |
|
/maɪˈsɛlf/
|
đại từ phản thân |
bản thân tôi
I did it myself.
Tôi đã tự làm điều đó.
Chi tiếtI did it myself.Tôi tự làm nó.
Đồng nghĩameI
Cụm hay dùngby myselfenjoy myself
Họ từmyself (pron)
Myself là đại từ phản thân của I.
|
— |
|
/tʊrz/
|
danh từ |
chuyến tham quan
We went on several tours last summer.
Chúng tôi đã tham gia một số chuyến tham quan vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiếtWe took tours of the historical sites in the city.Chúng tôi đã tham gia các chuyến tham quan các địa điểm lịch sử trong thành phố.
Đồng nghĩaexcursiontrip
Cụm hay dùngguided tourscity tourseducational tours
Chuyến tham quan có thể có hướng dẫn viên.
|
— |
|
/ˈplætfɔːrm/
|
n |
nền tảng
YouTube is a popular video platform.
YouTube là nền tảng video phổ biến.
Chi tiếtThe platform supports the entire structure.Nền tảng hỗ trợ toàn bộ cấu trúc.
Đồng nghĩabasefoundation
Cụm hay dùngsocial platformdigital platformplatform for change
Nền tảng là cơ sở cho sự phát triển.
|
— |
|
/loʊd/
|
danh từ |
tải trọng
The load is too heavy for me.
Tải trọng này quá nặng đối với tôi.
Chi tiếtThe truck has a heavy load.Chiếc xe tải có tải trọng nặng.
Đồng nghĩacargoburden
Cụm hay dùngload capacityheavy loadload limit
Họ từloading (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh vận chuyển.
|
— |
|
/əˈfɪliˌeɪt/
|
danh từ |
đối tác
They are an affiliate of the company.
Họ là một đối tác của công ty.
Chi tiếtThe company has many affiliates worldwide.Công ty có nhiều đối tác trên toàn thế giới.
Đồng nghĩapartnerassociate
Cụm hay dùngaffiliate networkaffiliate programaffiliate marketing
Đối tác có thể là doanh nghiệp hoặc cá nhân.
|
— |
|
/ˈleɪbər/
|
danh từ |
lao động
Labor is important for the economy.
Lao động là quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiếtLabor is essential for building infrastructure.Lao động là cần thiết để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùnglabor forcelabor market
Họ từlaborer (n)laborious (adj)
Lao động có thể là thể chất hoặc trí óc.
|
— |
|
/ɪˈmiːdiətli/
|
trạng từ |
ngay lập tức
Please call me immediately.
Xin hãy gọi cho tôi ngay lập tức.
Chi tiếtHe answered immediately.Anh ấy trả lời ngay lập tức.
Đồng nghĩainstantlyright away
Cụm hay dùngimmediately afterimmediately available
Họ từimmediate (adj)immediacy (n)
Immediately mạnh hơn 'soon', nhấn mạnh không chậm trễ.
|
— |
|
/ˈæd.mɪn/
|
danh từ |
quản trị viên
The admin will help you with your account.
Quản trị viên sẽ giúp bạn với tài khoản của bạn.
Chi tiếtThe admin organized the event successfully.Quản trị viên đã tổ chức sự kiện thành công.
Đồng nghĩaadministratormanager
Cụm hay dùngsystem adminnetwork adminadmin duties
Dùng để chỉ người quản lý công việc.
|
— |
|
/ˈnɜːrsɪŋ/
|
danh từ |
chăm sóc sức khỏe
She is studying nursing at university.
Cô ấy đang học chăm sóc sức khỏe tại đại học.
Chi tiếtNursing requires compassion and strong skills.Chăm sóc sức khỏe đòi hỏi sự đồng cảm và kỹ năng vững vàng.
Đồng nghĩahealthcarecaregiving
Cụm hay dùngnursing professionnursing homenursing care
Họ từnurse (v)
Liên quan đến ngành y tế và chăm sóc bệnh nhân.
|
— |
|
/dɪˈfɛns/
|
danh từ |
phòng thủ
The defense of the country is important.
Phòng thủ của đất nước là quan trọng.
Chi tiếtThe defense was strong in the trial.Phòng thủ rất mạnh trong phiên tòa.
Đồng nghĩaprotectionguard
Cụm hay dùngdefense strategyself-defense
Thường liên quan đến luật pháp và quân sự.
|
— |
|
/ˈdɛzɪɡneɪtɪd/
|
tính từ |
được chỉ định
This is the designated area for parking.
Đây là khu vực được chỉ định cho việc đỗ xe.
Chi tiếtThe designated area is for parking only.Khu vực được chỉ định chỉ dành cho việc đỗ xe.
Đồng nghĩaappointedassigned
Cụm hay dùngdesignated areadesignated driverdesignated time
Phải tuân thủ các khu vực được chỉ định.
|
— |
|
/ˈhɛvi/
|
tính từ |
nặng
This box is too heavy to lift.
Cái hộp này quá nặng để nâng lên.
Chi tiếtThe suitcase is too heavy to carry.Vali quá nặng để mang.
Đồng nghĩaweightymassive
Cụm hay dùngheavy boxheavy rain
Họ từheavily (adv)heaviness (n)
Trái nghĩa với 'light' (nhẹ).
|
— |
|
/ˈkʌvərd/
|
động từ |
được bao phủ
The table is covered with a cloth.
Cái bàn được bao phủ bằng một cái khăn.
Chi tiếtThe house was covered in snow.Ngôi nhà được bao phủ bởi tuyết.
Đồng nghĩaenclosedshrouded
Cụm hay dùngcovered infully coveredpartially covered
Được bao phủ có thể chỉ trạng thái vật lý.
|
— |
|
/rɪˈkʌvəri/
|
danh từ |
sự phục hồi
Her recovery was quick after surgery.
Sự phục hồi của cô ấy nhanh chóng sau phẫu thuật.
Chi tiếtHer recovery from surgery was quick.Sự phục hồi của cô ấy sau phẫu thuật rất nhanh.
Đồng nghĩahealingrecuperation
Cụm hay dùngmake a recoveryrecovery time
Họ từrecover (v)recoverable (adj)
Sự phục hồi sau bệnh tật hoặc khó khăn.
|
— |
|
/dʒoʊ/
|
danh từ |
người đàn ông
Joe is my best friend.
Joe là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiếtJoe is my best friend from college.Joe là người bạn thân nhất của tôi từ đại học.
Đồng nghĩaguyman
Cụm hay dùnggood old JoeJoe Bloggs
Tên thường dùng trong tiếng Anh.
|
— |
|
/ɡaɪz/
|
danh từ |
các chàng trai
Hey guys, let's go out!
Này các chàng trai, hãy đi ra ngoài nào!
Chi tiếtHey guys, are you ready for the movie?Này các chàng trai, các bạn đã sẵn sàng cho bộ phim chưa?
Đồng nghĩafellasdudes
Cụm hay dùnghey guysyou guysguys and girls
Thường dùng trong giao tiếp thân mật.
|
— |
|
/ˈɪntɪɡreɪtɪd/
|
tính từ |
tích hợp
The system is integrated with new technology.
Hệ thống được tích hợp với công nghệ mới.
Chi tiếtThe integrated system improved efficiency.Hệ thống tích hợp đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩacombinedunified
Cụm hay dùngintegrated approachintegrated systemintegrated services
Dùng để chỉ sự kết hợp giữa các phần.
|
— |
|
/kənˌfɪɡjʊˈreɪʃən/
|
danh từ |
cấu hình
Check the configuration of your device.
Kiểm tra cấu hình của thiết bị của bạn.
Chi tiếtThe configuration of the network is complex.Cấu hình của mạng rất phức tạp.
Đồng nghĩalayoutstructure
Cụm hay dùngsystem configurationnetwork configuration
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈmɜːrʧənt/
|
danh từ |
thương nhân
The merchant sells many goods.
Thương nhân bán nhiều hàng hóa.
Chi tiếtThe merchant sold spices and silk.Thương nhân bán gia vị và lụa.
Đồng nghĩatradervendor
Cụm hay dùngmerchant shipmerchant trademerchant services
Thương nhân có thể làm việc quốc tế.
|
— |
|
/ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv/
|
tính từ |
toàn diện
The report is comprehensive and detailed.
Báo cáo rất toàn diện và chi tiết.
Chi tiếtThe report provides a comprehensive overview of the topic.Báo cáo cung cấp cái nhìn toàn diện về chủ đề.
Đồng nghĩathoroughcomplete
Cụm hay dùngcomprehensive studycomprehensive plancomprehensive coverage
Toàn diện giúp hiểu rõ hơn về vấn đề.
|
— |
|
/ˈɛkspɜːrt/
|
danh từ |
chuyên gia
She is an expert in her field.
Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Chi tiếtShe is an expert in her field.Cô ấy là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩaspecialistprofessional
Cụm hay dùngsubject expertexpert adviceexpert opinion
Chuyên gia thường có kiến thức sâu rộng.
|
— |
|
/ˌjuːnɪˈvɜːrsl/
|
tính từ |
phổ quát
This rule is universal.
Quy tắc này là phổ quát.
Chi tiếtThis rule is universal for all students.Quy tắc này là phổ quát cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩaglobalgeneral
Cụm hay dùnguniversal truthuniversal appealuniversal language
Họ từuniversality (n)
Dùng để chỉ điều gì đó chung cho mọi người.
|
— |
Đang tải...