Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

72. Internet & Mạng xã hội cơ bản

30 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/æp/
n.
Ứng dụng
Download the app.
Tải app về.
Chi tiết
This app helps you learn English.Ứng dụng này giúp bạn học tiếng Anh.
Đồng nghĩaapplicationprogram
Cụm hay dùngdownload an appmobile app
Họ từapp store (n)app developer (n)
Viết tắt của 'application', thường dùng cho điện thoại.
/ˈpɑːswɜːrd/
n.
Mật khẩu
Forgot your password?
Quên mật khẩu?
Chi tiết
Please create a strong password.Vui lòng tạo mật khẩu mạnh.
Đồng nghĩapasscodesecret key
Cụm hay dùngenter passwordforgot password
Họ từpassword-protected (adj)passwordless (adj)
Không nên dùng 'password' cho mã PIN.
/ˈsəʊ.ʃəl ˈnet.wɜːk/
n
mạng xã hội
Facebook is a popular social network.
Facebook là một mạng xã hội phổ biến.
Chi tiết
Facebook is a popular social network.Facebook là một mạng xã hội phổ biến.
Đồng nghĩasocial mediaonline community
Cụm hay dùngjoin a social networksocial network site
Họ từsocial networking (n)social networker (n)
Có thể dùng số nhiều 'social networks'.
/ˈmesɪdʒ/
n.
Tin nhắn
I got your message.
Tôi nhận tin nhắn của bạn.
Chi tiết
I got your message this morning.Tôi nhận được tin nhắn của bạn sáng nay.
Đồng nghĩatextnote
Cụm hay dùngsend a messageleave a message
Họ từmessaging (n)messenger (n)
Dùng cho tin nhắn văn bản, không phải lời nói.
/ˈɒnlaɪn/
adj.
Trực tuyến
Online class today.
Học online hôm nay.
Chi tiết
I prefer online shopping.Tôi thích mua sắm trực tuyến.
Đồng nghĩaconnectedvirtual
Cụm hay dùngshop onlineonline course
Họ từonline (adv)offline (adj)
Tính từ, không dùng 'on-line' nữa.
/ˈsɜːtʃ ˌen.dʒɪn/
n
công cụ tìm kiếm
Google is a famous search engine.
Google là một công cụ tìm kiếm nổi tiếng.
Chi tiết
Google is a popular search engine.Google là công cụ tìm kiếm phổ biến.
Đồng nghĩaweb crawlersearch tool
Cụm hay dùnguse a search enginesearch engine optimization
Dùng để tìm kiếm thông tin trên web.
/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/
n
cuộc gọi video
We had a video call last night.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.
Chi tiết
We had a video call yesterday.Chúng tôi đã có cuộc gọi video hôm qua.
Đồng nghĩavideo chatvideo conference
Cụm hay dùngmake a video callvideo call app
Cuộc gọi có hình ảnh trực tiếp.
/ˈhæʃtæɡ/
n
thẻ hashtag
Hashtags organize social media conversations.
Hashtag tổ chức các cuộc trò chuyện mạng xã hội.
Chi tiết
Add a hashtag to your post.Thêm thẻ hashtag vào bài viết của bạn.
Đồng nghĩataglabel
Cụm hay dùnguse a hashtagtrending hashtag
Từ khóa bắt đầu bằng # trên mạng xã hội.
/ˈfrend rɪˌkwest/
n
lời mời kết bạn
I accepted his friend request.
Tôi đã chấp nhận lời mời kết bạn của anh ấy.
Chi tiết
I got a friend request from him.Tôi nhận được lời mời kết bạn từ anh ấy.
Đồng nghĩaconnection requestadd request
Cụm hay dùngsend a friend requestaccept a friend request
Lời mời kết bạn trên mạng xã hội.
/ˈfɒl.əʊ.ər/
n
người theo dõi
He has 1000 followers on Twitter.
Anh ấy có 1000 người theo dõi trên Twitter.
Chi tiết
She has many followers on Instagram.Cô ấy có nhiều người theo dõi trên Instagram.
Đồng nghĩasubscriberfan
Cụm hay dùnggain followerslose followers
Họ từfollow (v)following (n)
Người theo dõi tài khoản trên mạng xã hội.
/ˈjuːzərneɪm/
danh từ
tên người dùng
Please enter your username.
Vui lòng nhập tên người dùng của bạn.
Chi tiết
Your username must be unique.Tên người dùng của bạn phải là duy nhất.
Đồng nghĩalogin nameuser ID
Cụm hay dùngchoose a usernameusername and password
Họ từuser (n)name (n)
Không có dấu cách, viết liền 'username'.
/lɒɡ aʊt/
v
đăng xuất
Remember to log out of your account.
Nhớ đăng xuất khỏi tài khoản của bạn.
Chi tiết
Please log out before leaving.Vui lòng đăng xuất trước khi rời đi.
Đồng nghĩasign outlog off
Cụm hay dùnglog out of an accountremember to log out
Họ từlogout (n)
Thoát khỏi tài khoản đã đăng nhập.
/saɪn ʌp/
v
đăng ký
I want to sign up for a new app.
Tôi muốn đăng ký một ứng dụng mới.
Chi tiết
You need to sign up first.Bạn cần đăng ký trước.
Đồng nghĩaregisterjoin
Cụm hay dùngsign up for a servicesign up now
Họ từsignup (n)
Đăng ký tài khoản mới.
/dɪˈliːt/
động từ
xóa
I want to delete this file.
Tôi muốn xóa tệp này.
Chi tiết
Please delete the old emails.Vui lòng xóa các email cũ.
Đồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a filedelete key
Họ từdeletion (n)deleted (adj)
Xóa. Thường dùng trong máy tính. Phân biệt với 'cancel'.
/blɑk/
danh từ
khối
He built a block of wood.
Anh ấy đã xây dựng một khối gỗ.
Chi tiết
He played with wooden blocks.Cậu bé chơi với các khối gỗ.
Đồng nghĩachunkcube
Cụm hay dùngbuilding blockblock of wood
Họ từblock (v)blocked (adj)
Danh từ chỉ khối hình học, không phải 'block' trong mạng.
/ˈsɛtɪŋ/
danh từ
bối cảnh
The setting of the story is in a forest.
Bối cảnh của câu chuyện là trong rừng.
Chi tiết
Adjust the settings on your phone.Điều chỉnh cài đặt trên điện thoại.
Đồng nghĩaenvironmentcontext
Cụm hay dùngchange settingsdefault setting
Họ từset (v)reset (v)
Thường dùng số nhiều 'settings' cho cấu hình.
/ˈnjuːz fiːd/
n
bảng tin
I see many posts on my news feed.
Tôi thấy nhiều bài đăng trên bảng tin của mình.
Chi tiết
Check your news feed daily.Kiểm tra bảng tin hàng ngày.
Đồng nghĩafeedtimeline
Cụm hay dùngscroll through news feednews feed algorithm
Bảng tin hiển thị bài viết mới trên mạng xã hội.
/striːm/
danh từ
dòng suối
The stream is very clear.
Dòng suối rất trong.
Chi tiết
We drank from a clear stream.Chúng tôi uống nước từ một dòng suối trong.
Đồng nghĩabrookcreek
Cụm hay dùngmountain streamstream of water
Họ từstream (v)streaming (n)
Nghĩa đen là dòng suối, nghĩa bóng là luồng dữ liệu.
/tæɡ/
danh từ
nhãn
I put a tag on my bag.
Tôi gắn một nhãn lên túi của mình.
Chi tiết
The tag says it's made in China.Nhãn ghi là sản xuất tại Trung Quốc.
Đồng nghĩalabelsticker
Cụm hay dùngprice tagname tag
Họ từtag (v)tagged (adj)
Dùng cho nhãn dán hoặc thẻ gắn.
/ɪˈməʊ.dʒi/
n
biểu tượng cảm xúc
I use emojis in my messages.
Tôi dùng biểu tượng cảm xúc trong tin nhắn.
Chi tiết
Add an emoji to your message.Thêm biểu tượng cảm xúc vào tin nhắn.
Đồng nghĩaemoticonsmiley
Cụm hay dùngsend an emojiuse emojis
Biểu tượng cảm xúc dùng trong tin nhắn.
/mjuːt/
v
tắt tiếng
I muted the group chat.
Tôi đã tắt tiếng cuộc trò chuyện nhóm.
Chi tiết
Mute your microphone during the call.Tắt mic trong cuộc gọi.
Đồng nghĩasilenceturn off sound
Cụm hay dùngmute a conversationmute notifications
Họ từmuted (adj)muting (n)
Tắt tiếng hoặc thông báo.
/ʌnˈfrend/
v
hủy kết bạn
She unfriended him after the argument.
Cô ấy đã hủy kết bạn với anh ta sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
I had to unfriend him.Tôi phải hủy kết bạn với anh ấy.
Đồng nghĩaremove frienddefriend
Cụm hay dùngunfriend someoneunfriend on Facebook
Họ từunfriending (n)
Hủy kết bạn trên mạng xã hội.
/ˈtren.dɪŋ/
adj
đang thịnh hành
This video is trending on YouTube.
Video này đang thịnh hành trên YouTube.
Chi tiết
That video is trending on YouTube.Video đó đang thịnh hành trên YouTube.
Đồng nghĩapopularviral
Cụm hay dùngtrending topictrending now
Họ từtrend (n)trend (v)
Đang được nhiều người quan tâm.
/spæm/
danh từ
thư rác
I received a lot of spam emails.
Tôi nhận được nhiều email thư rác.
Chi tiết
My inbox is full of spam.Hộp thư đến của tôi đầy thư rác.
Đồng nghĩajunk mailunsolicited email
Cụm hay dùngspam folderspam messages
Họ từspammer (n)spam (v)
Không đếm được, dùng 'spam' không có 's'.
/ˈnetwɜːrk/
n
mạng lưới
Build a professional network early.
Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.
Chi tiết
Social network connects people.Mạng xã hội kết nối mọi người.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngnetwork of roadscomputer network
Họ từnetworking (n)network (v)
Có thể là danh từ (mạng lưới) hoặc động từ (kết nối mạng).
/rɪˈvjuː/
n
đánh giá, bình luận
The film received positive reviews.
Bộ phim nhận được đánh giá tích cực.
Chi tiết
Let's review the lesson.Hãy ôn lại bài học.
Đồng nghĩaassessmentevaluate
Cụm hay dùngpeer reviewreview process
Họ từreviewer (n.)reviewable (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈkɒmɛnt/
danh từ
nhận xét
She left a comment on my post.
Cô ấy đã để lại một nhận xét trên bài viết của tôi.
Chi tiết
Her comment was very helpful.Lời bình luận của cô ấy rất hữu ích.
Đồng nghĩaremarkobservation
Cụm hay dùngmake a commentno comment
Họ từcomment (v)commentary (n)
Đếm được; thường dùng với 'on'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...