Quay lại Foundation B1 — Trung cấp
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 6

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  80 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/fɔːrˈmeɪʃən/
danh từ
sự hình thành
The formation of clouds is fascinating.
Sự hình thành của mây thật thú vị.
Chi tiết
The formation of clouds takes time.Quá trình hình thành mây cần thời gian.
Đồng nghĩacreationdevelopment
Cụm hay dùngcloud formationteam formationformation process
Dùng để chỉ sự hình thành hoặc phát triển.
/tjuːˈtɔːriəl/
danh từ
hướng dẫn
I watched a tutorial on how to cook.
Tôi đã xem một video hướng dẫn cách nấu ăn.
Chi tiết
She has a tutorial every Friday.Cô ấy có buổi hướng dẫn mỗi thứ Sáu.
Đồng nghĩasessioncoaching
Cụm hay dùngattend a tutorialtutorial group
Họ từtutor (n/v)
Thường là nhóm nhỏ với giảng viên.
/mɛd/
viết tắt
y học
He is studying med at university.
Anh ấy đang học y tại đại học.
Chi tiết
He is studying med at university.Anh ấy đang học y khoa tại đại học.
Đồng nghĩamedicinehealthcare
Cụm hay dùngmed schoolmed degreemed research
Med thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
/ˈɛntɪti/
danh từ
thực thể
The company is a legal entity.
Công ty là một thực thể pháp lý.
Chi tiết
An entity can be a person or a company.Một thực thể có thể là một người hoặc một công ty.
Đồng nghĩabeingorganization
Cụm hay dùnglegal entitybusiness entitynonprofit entity
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý và kinh doanh.
/kruːzɪz/
danh từ
chuyến du lịch
They went on several cruises last year.
Họ đã đi vài chuyến du lịch trong năm ngoái.
Chi tiết
They went on a Mediterranean cruise last summer.Họ đã đi một chuyến du lịch Địa Trung Hải vào mùa hè năm ngoái.
Đồng nghĩavoyagetrip
Cụm hay dùngcruise shipcruise linecruise vacation
Chuyến du lịch thường kéo dài vài ngày.
/ɡeɪt/
danh từ
cổng
Please close the gate behind you.
Xin vui lòng đóng cổng lại sau khi bạn đi qua.
Chi tiết
The gate was locked at night for security.Cổng đã được khóa vào ban đêm để đảm bảo an ninh.
Đồng nghĩaentrancedoor
Cụm hay dùngopen the gateclose the gate
Cổng thường mang tính bảo mật.
/ˈhoʊldər/
danh từ
người giữ
The holder of the ticket must show ID.
Người giữ vé phải xuất trình giấy tờ tùy thân.
Chi tiết
The pen holder is on my desk.Giá đỡ bút ở trên bàn của tôi.
Đồng nghĩasupportercontainer
Cụm hay dùngcard holderphone holdermoney holder
Người giữ có thể là vật dụng hữu ích.
/ˈmɒdəreɪtə/
danh từ
người điều hành
The moderator led the discussion.
Người điều hành đã dẫn dắt cuộc thảo luận.
Chi tiết
The moderator kept the debate organized.Người điều hành đã giữ cho cuộc tranh luận có tổ chức.
Đồng nghĩafacilitatoradministrator
Cụm hay dùngonline moderatordiscussion moderator
Thường dùng trong các diễn đàn trực tuyến.
/tjuːˈtɔːriəlz/
danh từ số nhiều
hướng dẫn học
I watched several tutorials to learn how to cook.
Tôi đã xem nhiều video hướng dẫn để học nấu ăn.
Chi tiết
The tutorials cover various topics in depth.Các hướng dẫn bao gồm nhiều chủ đề một cách sâu sắc.
Đồng nghĩaguidesinstructions
Cụm hay dùngeducational tutorialstutorials availablevideo tutorials
Hướng dẫn học giúp người học tiếp thu kiến thức.
/ˈsetlmənt/
n
khu định cư
Early settlements grew into cities.
Khu định cư sớm phát triển thành thành phố.
Chi tiết
The settlement was built near the river.Khu định cư được xây dựng gần dòng sông.
Đồng nghĩacommunitycolony
Cụm hay dùngnew settlementsettlement agreementpermanent settlement
Settlement thường liên quan đến việc định cư mới.
/ˈpɔːrtʃʊɡəl/
danh từ riêng
quốc gia châu Âu
Portugal is known for its beautiful coastline.
Bồ Đào Nha nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiết
Portugal is famous for its beautiful beaches.Bồ Đào Nha nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngPortugal tourismPortugal culture
Nên biết về văn hóa và lịch sử của quốc gia này.
/ˈroʊmən/
tính từ
thuộc về La Mã
The Roman Empire was very powerful.
Đế chế La Mã rất hùng mạnh.
Chi tiết
Roman architecture is known for its grandeur.Kiến trúc La Mã nổi tiếng với sự hoành tráng.
Đồng nghĩaancient Romanclassical
Cụm hay dùngRoman historyRoman EmpireRoman culture
Nên dùng khi nói về lịch sử.
/ˈduːtiz/
danh từ số nhiều
nhiệm vụ
He has many duties at his job.
Anh ấy có nhiều nhiệm vụ trong công việc.
Chi tiết
His duties include managing the team and reporting to the manager.Nhiệm vụ của anh ấy bao gồm quản lý đội và báo cáo cho quản lý.
Đồng nghĩaresponsibilitiesobligations
Cụm hay dùngjob dutiesofficial duties
Nhiệm vụ cần được hoàn thành đúng hạn.
/ˈvæljuːəbl/
tính từ
quý giá
This painting is very valuable.
Bức tranh này rất quý giá.
Chi tiết
This painting is very valuable.Bức tranh này rất quý giá.
Đồng nghĩapreciousworthwhile
Cụm hay dùngvaluable resourcevaluable lessonvaluable experience
Quý giá thường dùng để mô tả tài sản.
/toʊn/
danh từ
âm điệu
She spoke in a soft tone.
Cô ấy nói bằng âm điệu nhẹ nhàng.
Chi tiết
The tone of her voice was soothing.Âm điệu của giọng nói của cô ấy thật dễ chịu.
Đồng nghĩasoundpitch
Cụm hay dùngtone of voicetone qualitytone down
Dùng để chỉ cách phát âm hoặc âm thanh.
/kəˈlɛktəblz/
danh từ số nhiều
đồ sưu tầm
He has many collectables from his travels.
Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm từ những chuyến đi.
Chi tiết
He has many collectables from his travels.Anh ấy có nhiều đồ sưu tầm từ những chuyến đi.
Đồng nghĩaantiquesmemorabilia
Cụm hay dùngrare collectablescollectables market
Thường dùng để chỉ sở thích sưu tầm.
/ˈɛθɪks/
danh từ số nhiều
đạo đức
Ethics are important in business.
Đạo đức rất quan trọng trong kinh doanh.
Chi tiết
Ethics guide our decisions in life.Đạo đức hướng dẫn quyết định của chúng ta trong cuộc sống.
Đồng nghĩamoralityprinciples
Cụm hay dùngbusiness ethicsethical standardsmedical ethics
Dùng để chỉ các nguyên tắc đạo đức.
/fərˈɛvər/
trạng từ
mãi mãi
I will love you forever.
Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi.
Chi tiết
We will be friends forever.Chúng ta sẽ là bạn mãi mãi.
Đồng nghĩaalwayseternally
Cụm hay dùnglove foreverforever younglast forever
Họ từever (adv)forevermore (adv)
Mãi mãi, thường dùng trong tình cảm.
/ˈdræɡən/
danh từ
rồng
The dragon is a mythical creature.
Con rồng là một sinh vật huyền thoại.
Chi tiết
The dragon breathed fire in the story.Con rồng phun lửa trong câu chuyện.
Đồng nghĩaserpentbeast
Cụm hay dùngfire-breathing dragondragon mythologydragon slayer
Rồng thường xuất hiện trong truyền thuyết và văn hóa.
/ˈbɪzi/
tính từ
bận rộn
She is very busy with her work.
Cô ấy rất bận rộn với công việc.
Chi tiết
She is busy with her studies this week.Cô ấy bận rộn với việc học trong tuần này.
Đồng nghĩaoccupiedengaged
Cụm hay dùngbusy schedulebusy life
Thường dùng để mô tả tình trạng làm việc.
/ˈkæptɪn/
danh từ
thuyền trưởng
The captain gave orders to the crew.
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn.
Chi tiết
The captain gave orders to the crew.Thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ.
Đồng nghĩacommanderskipper
Cụm hay dùngship captaincaptain's cabincaptain of the team
Họ từcaptaincy (n)captain (v)
Thuyền trưởng tàu thủy, cũng là đội trưởng.
/fænˈtæstɪk/
tính từ
tuyệt vời
The concert was fantastic!
Buổi hòa nhạc thật tuyệt vời!
Chi tiết
The movie was fantastic and kept me on the edge of my seat.Bộ phim thật tuyệt vời và khiến tôi hồi hộp.
Đồng nghĩaamazingincredible
Cụm hay dùngfantastic jobfantastic opportunityfantastic view
Dùng để khen ngợi điều gì đó.
/ˈhiːtɪŋ/
danh từ
sưởi ấm
The heating system is not working.
Hệ thống sưởi ấm không hoạt động.
Chi tiết
The heating in my house is broken.Hệ thống sưởi ấm trong nhà tôi bị hỏng.
Đồng nghĩawarmingheating system
Cụm hay dùngcentral heatingheating systemheating bill
Họ từheat (v)
Dùng để chỉ hệ thống làm ấm.
/wɪŋ/
n
cánh
Butterflies have delicate wings.
Bướm có cánh mỏng manh.
Chi tiết
The bird spread its wings to fly.Con chim đã giang cánh để bay.
Đồng nghĩafeatherappendage
Cụm hay dùngbird's wingwing span
Thường dùng trong ngữ cảnh động vật.
/ˈpɜːrʧəsɪŋ/
danh từ
mua sắm
Purchasing new equipment is necessary.
Mua sắm thiết bị mới là cần thiết.
Chi tiết
Purchasing online has become very popular.Mua sắm trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.
Đồng nghĩabuyingacquisition
Cụm hay dùngpurchasing powerpurchasing decisionpurchasing process
Mua sắm là một phần quan trọng của kinh tế.
/ˌeɪ biː ˈsiː/
danh từ
chữ cái đầu tiên
Learning the ABC is the first step.
Học bảng chữ cái là bước đầu tiên.
Chi tiết
The ABCs are essential for learning to read.Các chữ cái đầu tiên rất cần thiết cho việc học đọc.
Đồng nghĩaalphabetletters
Cụm hay dùngABC songABC order
Thường dùng trong giáo dục trẻ em.
/ˈstɛrioʊ/
danh từ
âm thanh nổi
I love listening to music on my stereo.
Tôi thích nghe nhạc trên hệ thống âm thanh nổi của mình.
Chi tiết
The stereo is too loud.Âm thanh nổi quá to.
Đồng nghĩasound systemhi-fi
Cụm hay dùngstereo speakersturn up the stereo
Họ từstereophonic (adj)
Âm thanh nổi, thường chỉ thiết bị.
/əˈpɔɪntɪd/
động từ
được bổ nhiệm
She was appointed as the new manager.
Cô ấy được bổ nhiệm làm quản lý mới.
Chi tiết
She was appointed as the new manager last week.Cô ấy được bổ nhiệm làm quản lý mới tuần trước.
Đồng nghĩadesignatedassigned
Cụm hay dùngappointed positionappointed timeappointed representative
Họ từappoint (v)appointment (n)
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
/teɪst/
danh từ
hương vị
This dish has a unique taste.
Món ăn này có hương vị độc đáo.
Chi tiết
The soup has a salty taste.Món súp có vị mặn.
Đồng nghĩaflavorsavor
Cụm hay dùngtaste testbitter tasteacquired taste
Họ từtasty (adj)tasteful (adj)
Hương vị, vị giác
/ˈdiːlɪŋ/
danh từ
thỏa thuận
Dealing with customers is part of my job.
Giải quyết với khách hàng là một phần công việc của tôi.
Chi tiết
Dealing with problems can be challenging.Giải quyết vấn đề có thể rất khó khăn.
Đồng nghĩanegotiationmanagement
Cụm hay dùngdealing with issuesdealing effectivelydealing strategy
Họ từdeal (v)
Thường liên quan đến việc giải quyết vấn đề.
/kəˈmɪt/
động từ
cam kết
I commit to finishing my work on time.
Tôi cam kết hoàn thành công việc đúng hạn.
Chi tiết
I commit to finishing the project on time.Tôi cam kết hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩapromisepledge
Cụm hay dùngcommit to memorycommit a crimecommit resources
Họ từcommitment (n)committed (adj)
Dùng để chỉ sự cam kết hoặc hứa hẹn.
/ˈtaɪni/
tính từ
nhỏ bé
The kitten is tiny and cute.
Chú mèo con nhỏ bé và dễ thương.
Chi tiết
There is a tiny mistake in the report.Có một lỗi nhỏ trong báo cáo.
Đồng nghĩasmallminute
Cụm hay dùngtiny bittiny house
Họ từtininess (n)
Thường dùng để nhấn mạnh kích thước rất nhỏ.
/ˌɒpəˈreɪʃənl/
tính từ
thuộc về hoạt động
The system is now fully operational.
Hệ thống hiện đã hoạt động hoàn toàn.
Chi tiết
Operational efficiency is crucial for success.Hiệu quả hoạt động là rất quan trọng cho thành công.
Đồng nghĩafunctionalpractical
Cụm hay dùngoperational strategyoperational costsoperational procedures
Dùng để chỉ các hoạt động của tổ chức.
/reɪl/
danh từ
đường ray
The train travels along the rail.
Tàu hỏa di chuyển dọc theo đường ray.
Chi tiết
The train runs on the rail system across the country.Tàu chạy trên hệ thống đường ray khắp cả nước.
Đồng nghĩatrackline
Cụm hay dùngrail networkrail transportrail system
Đường ray là phần quan trọng của giao thông đường sắt.
/ˈlɪbərəl/
tính từ
cởi mở
She has a liberal attitude towards education.
Cô ấy có thái độ cởi mở đối với giáo dục.
Chi tiết
He has a liberal view on social issues.Anh ấy có quan điểm cởi mở về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaopen-mindedprogressive
Cụm hay dùngliberal policiesliberal arts
Thường dùng trong chính trị và giáo dục.
/ˈlaɪv.kæm/
danh từ
camera trực tiếp
The livecam shows the beach in real-time.
Camera trực tiếp cho thấy bãi biển theo thời gian thực.
Chi tiết
The livecam shows the beach in real-time.Camera trực tiếp cho thấy bãi biển theo thời gian thực.
Đồng nghĩawebcamlive camera
Cụm hay dùnglivecam feedlivecam streamlivecam view
Thường dùng trong truyền thông trực tuyến.
/dʒeɪ/
danh từ
chim jay
The jay is known for its beautiful colors.
Chim jay nổi tiếng với màu sắc đẹp.
Chi tiết
The jay is often seen in forests and parks.Chim jay thường được nhìn thấy trong rừng và công viên.
Đồng nghĩabirdsongbird
Cụm hay dùngblue jayjay speciesjay call
Chim jay có màu sắc rất đẹp.
/ɡæp/
danh từ
khoảng trống
There is a gap between the two buildings.
Có một khoảng trống giữa hai tòa nhà.
Chi tiết
There is a gap in the fence.Có một khoảng trống trong hàng rào.
Đồng nghĩaopeningspace
Cụm hay dùnggap yeargeneration gapgap analysis
Có thể chỉ khoảng trống vật lý hoặc ý tưởng.
/saɪdz/
danh từ
mặt, bên
The box has two sides that can be opened.
Chiếc hộp có hai mặt có thể mở ra.
Chi tiết
The box has two sides that open.Chiếc hộp có hai mặt mở ra.
Đồng nghĩaflanksedges
Cụm hay dùngboth sidesside by sideside effects
Thường dùng để chỉ các mặt của vật thể.
/tjuːb/
danh từ
ống
He put the toothpaste in the tube.
Anh ấy cho kem đánh răng vào ống.
Chi tiết
He drank water from a plastic tube.Anh ấy uống nước từ một ống nhựa.
Đồng nghĩacylinderpipe
Cụm hay dùngtest tubetube stationtube light
Họ từtubular (adj)
Sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
/tɜrnz/
động từ
xoay, chuyển
She turns the page of the book.
Cô ấy lật trang sách.
Chi tiết
He turns the steering wheel to the left.Anh ấy xoay vô lăng sang trái.
Đồng nghĩarotateshift
Cụm hay dùngturn aroundturn leftturn right
Dùng để chỉ hành động xoay chuyển.
/ˌkɔːrəˈspɒndɪŋ/
tính từ
tương ứng
He received a corresponding reply to his email.
Anh ấy nhận được phản hồi tương ứng cho email của mình.
Chi tiết
The corresponding figures show a clear trend.Các số liệu tương ứng cho thấy một xu hướng rõ ràng.
Đồng nghĩamatchingequivalent
Cụm hay dùngcorresponding changescorresponding data
Thường dùng để so sánh hai điều.
/kæʃ/
danh từ
bộ nhớ tạm
The browser stores data in a cache.
Trình duyệt lưu trữ dữ liệu trong bộ nhớ tạm.
Chi tiết
The cache stores frequently accessed files.Bộ nhớ tạm lưu trữ các tệp thường xuyên được truy cập.
Đồng nghĩastoragememory
Cụm hay dùngcache memorycache files
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/bɛlt/
danh từ
dây đai
He wore a belt with his trousers.
Anh ấy đeo một dây đai với quần của mình.
Chi tiết
She tightened her belt after lunch.Cô ấy thắt chặt dây lưng sau bữa trưa.
Đồng nghĩastrapsash
Cụm hay dùngfasten a beltseat beltbelt loop
Họ từbelted (adj)belt (v)
Dây thắt lưng; không phải dây đeo vai.
/ˈdʒækɪt/
n
áo khoác
A leather jacket is a classic.
Áo khoác da là một cổ điển.
Chi tiết
He zipped up his jacket against the wind.Anh ấy kéo khóa áo khoác chống gió.
Đồng nghĩacoatblazer
Cụm hay dùngwear a jacketleather jacketjacket potato
Họ từjacketed (adj)jacket (v)
Áo khoác ngắn; không phải áo khoác dài (coat).
/dɪˌtɜːrmɪˈneɪʃən/
danh từ
quyết tâm
His determination helped him succeed.
Quyết tâm của anh ấy đã giúp anh thành công.
Chi tiết
Her determination helped her overcome many obstacles.Quyết tâm của cô ấy đã giúp cô vượt qua nhiều trở ngại.
Đồng nghĩaresolvecommitment
Cụm hay dùngstrong determinationshow determination
Họ từdetermine (v)determined (adj)
Quyết tâm là yếu tố quan trọng để thành công.
/ˌænɪˈmeɪʃən/
danh từ
hoạt hình
The animation in the movie was amazing.
Hoạt hình trong bộ phim thật tuyệt vời.
Chi tiết
The animation was very entertaining.Bộ phim hoạt hình rất thú vị.
Đồng nghĩacartoonfilm
Cụm hay dùng3D animationanimated filmanimation studio
Thường dùng trong ngành giải trí.
/ˈɔːrəkəl/
danh từ
tiên tri
The oracle gave advice to the king.
Tiên tri đã đưa ra lời khuyên cho nhà vua.
Chi tiết
The oracle gave advice about the future.Nhà tiên tri đã đưa ra lời khuyên về tương lai.
Đồng nghĩaprophetseer
Cụm hay dùngoracle boneoracle predictionoracle consultation
Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc tâm linh.
/liːs/
danh từ
hợp đồng thuê
They signed a lease for the apartment.
Họ đã ký hợp đồng thuê căn hộ.
Chi tiết
The lease expires next month.Hợp đồng thuê hết hạn vào tháng sau.
Đồng nghĩarental agreementtenancy
Cụm hay dùngsign a leaselease agreementlease term
Họ từlessor (n)lessee (n)leasing (n)
Thường dùng cho bất động sản, thiết bị.
/prəˈdʌkʃənz/
danh từ
sản phẩm
The theater is known for its productions.
Nhà hát nổi tiếng với các sản phẩm của mình.
Chi tiết
The factory's productions are shipped worldwide.Các sản phẩm của nhà máy được vận chuyển toàn cầu.
Đồng nghĩaproductsoutput
Cụm hay dùngfilm productionsartistic productionsmass productions
Productions thường liên quan đến ngành công nghiệp.
/ˌeɪviˈeɪʃən/
danh từ
ngành hàng không
Aviation is a growing industry.
Ngành hàng không đang phát triển.
Chi tiết
Aviation is a rapidly growing field.Ngành hàng không đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaair transportflight industry
Cụm hay dùngaviation industryaviation safety
Có nhiều cơ hội việc làm trong ngành này.
/ˈhɒbiz/
danh từ
sở thích
Reading and painting are her hobbies.
Đọc sách và vẽ là sở thích của cô ấy.
Chi tiết
Reading is one of my favorite hobbies.Đọc sách là một trong những sở thích yêu thích của tôi.
Đồng nghĩainterestspastimes
Cụm hay dùnghobbies and interestspopular hobbieshobby activities
Giúp thư giãn và phát triển bản thân.
/praʊd/
tính từ
tự hào
He is proud of his achievements.
Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Chi tiết
She was proud of her son.Cô ấy tự hào về con trai mình.
Đồng nghĩapleasedsatisfied
Cụm hay dùngproud ofproud parent
Họ từpride (n)proudly (adv)
Tự hào tích cực, không kiêu ngạo.
/ɪkˈsɛs/
danh từ
sự thừa
There was an excess of food at the party.
Có sự thừa thãi thực phẩm tại bữa tiệc.
Chi tiết
There was an excess of food left after the party.Có một sự thừa thức ăn sau bữa tiệc.
Đồng nghĩasurplusoverabundance
Cụm hay dùngexcess amountexcessive behavior
Sự thừa có thể gây lãng phí.
/dɪˈzæstər/
danh từ
thảm họa
The earthquake was a major disaster.
Động đất là một thảm họa lớn.
Chi tiết
The earthquake was a terrible disaster.Động đất là một thảm họa khủng khiếp.
Đồng nghĩacatastrophecalamity
Cụm hay dùngnatural disasterdisaster reliefdisaster management
Thường liên quan đến thiên tai.
/ˈkɒnsoʊl/
danh từ
bảng điều khiển
He adjusted the settings on the console.
Anh ấy điều chỉnh các cài đặt trên bảng điều khiển.
Chi tiết
He adjusted the settings on the console.Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên bảng điều khiển.
Đồng nghĩacontrol paneldashboard
Cụm hay dùnggaming consolecontrol console
Thường dùng trong công nghệ và trò chơi.
/ˌtɛlɪkəˌmjunɪˈkeɪʃənz/
danh từ
viễn thông
Telecommunications is essential for modern business.
Viễn thông là điều cần thiết cho kinh doanh hiện đại.
Chi tiết
Telecommunications connect people worldwide.Viễn thông kết nối mọi người trên toàn thế giới.
Đồng nghĩacommunicationbroadcasting
Cụm hay dùngtelecommunications networktelecommunications industry
Liên quan đến công nghệ thông tin.
/ɪnˈstrʌktər/
danh từ
giáo viên
The instructor taught us how to use the software.
Giáo viên đã dạy chúng tôi cách sử dụng phần mềm.
Chi tiết
The instructor explained the lesson clearly.Giáo viên đã giải thích bài học một cách rõ ràng.
Đồng nghĩateachertrainer
Cụm hay dùngdriving instructorfitness instructorinstructor-led training
Instructor thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và đào tạo.
/ˈdʒaɪənt/
tính từ
khổng lồ
The giant statue attracted many tourists.
Bức tượng khổng lồ đã thu hút nhiều du khách.
Chi tiết
The giant statue attracted many visitors.Bức tượng khổng lồ thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩahugeenormous
Cụm hay dùnggiant leapgiant panda
Có thể dùng để mô tả vật thể hoặc khái niệm.
/əˈtʃiːvd/
động từ
đạt được
She achieved her goals through hard work.
Cô ấy đã đạt được mục tiêu của mình nhờ sự chăm chỉ.
Chi tiết
She achieved her dream of becoming a doctor.Cô ấy đã đạt được ước mơ trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩaaccomplishedattained
Cụm hay dùngachieved goalsachieved successachieved results
Thể hiện thành công trong cuộc sống.
/ˈɪndʒəriz/
danh từ
chấn thương
He suffered injuries during the game.
Anh ấy bị chấn thương trong trận đấu.
Chi tiết
He suffered injuries during the accident.Anh ấy bị chấn thương trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩawoundstrauma
Cụm hay dùngsports injuriesserious injuriesminor injuries
Chấn thương có thể nhẹ hoặc nặng.
/ʃɪpt/
động từ
gửi đi
The package was shipped yesterday.
Gói hàng đã được gửi đi hôm qua.
Chi tiết
The package was shipped to the wrong address.Gói hàng đã được gửi đến địa chỉ sai.
Đồng nghĩadispatchedsent
Cụm hay dùngshipped ordershipped goods
Cần kiểm tra địa chỉ trước khi gửi.
/əˈproʊtʃɪz/
danh từ
cách tiếp cận
Different approaches can solve the problem.
Các cách tiếp cận khác nhau có thể giải quyết vấn đề.
Chi tiết
Different approaches can lead to better solutions.Các cách tiếp cận khác nhau có thể dẫn đến giải pháp tốt hơn.
Đồng nghĩamethodsstrategies
Cụm hay dùngnew approachesinnovative approaches
Dùng để chỉ cách giải quyết vấn đề.
/bɪz/
danh từ
kinh doanh
He is starting his own biz next year.
Anh ấy sẽ bắt đầu kinh doanh riêng vào năm tới.
Chi tiết
She started her own biz last year.Cô ấy bắt đầu kinh doanh riêng năm ngoái.
Đồng nghĩaenterprisecompany
Cụm hay dùngsmall bizonline bizlocal biz
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
/əˈlɑːrm/
danh từ
chuông báo
The alarm went off at 7 AM.
Chuông báo đã reo lúc 7 giờ sáng.
Chi tiết
The alarm rang at 6 AM.Chuông báo reo lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩaalertwarning signal
Cụm hay dùngfire alarmsecurity alarmalarm clock
Dùng để chỉ thiết bị báo động.
/ˈvoʊltɪdʒ/
danh từ
điện áp
The voltage in this circuit is too high.
Điện áp trong mạch này quá cao.
Chi tiết
The voltage needs to be checked regularly.Điện áp cần được kiểm tra thường xuyên.
Đồng nghĩaelectric potentialpower
Cụm hay dùnghigh voltagelow voltage
Thường dùng trong điện và điện tử.
/nɪnˈtɛndoʊ/
danh từ
công ty game
Nintendo is famous for its video games.
Nintendo nổi tiếng với các trò chơi video.
Chi tiết
Nintendo creates popular gaming consoles.Nintendo tạo ra các máy chơi game phổ biến.
Đồng nghĩagaming companyentertainment brand
Cụm hay dùngNintendo gamesNintendo Switch
Nên biết về các sản phẩm của công ty này.
/ˈjuːʒuəl/
tính từ
thông thường
She arrived at her usual time.
Cô ấy đến vào thời gian thông thường.
Chi tiết
It's usual for him to arrive late.Thường thì anh ấy đến muộn.
Đồng nghĩanormaltypical
Cụm hay dùngusual practiceusual timeusual behavior
Dùng để chỉ điều gì đó quen thuộc.
/ˈloʊdɪŋ/
danh từ
tải lên
The loading process took several minutes.
Quá trình tải lên mất vài phút.
Chi tiết
Loading the files took longer than expected.Tải lên các tệp mất nhiều thời gian hơn mong đợi.
Đồng nghĩauploadingtransfer
Cụm hay dùngloading screenloading timeloading process
Tải lên thường liên quan đến công nghệ.
/əˈpɪrd/
động từ
xuất hiện
She suddenly appeared at the party.
Cô ấy đột nhiên xuất hiện tại bữa tiệc.
Chi tiết
She appeared suddenly at the door.Cô ấy xuất hiện đột ngột ở cửa.
Đồng nghĩaemergedshowed up
Cụm hay dùngsuddenly appearedappeared on stageappeared to be
Thường dùng để chỉ sự xuất hiện bất ngờ.
/ˈæŋɡl/
danh từ
góc
The angle of the triangle is 60 degrees.
Góc của tam giác là 60 độ.
Chi tiết
The angle of the roof is steep.Góc của mái nhà rất dốc.
Đồng nghĩacornerintersection
Cụm hay dùngacute angleright angleobtuse angle
Có nhiều loại góc khác nhau.
/rɑːb/
động từ
cướp
They tried to rob the bank last night.
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng tối qua.
Chi tiết
Thieves rob banks at night.Kẻ trộm cướp ngân hàng vào ban đêm.
Đồng nghĩastealplunder
Cụm hay dùngrob a bankrob someonerobbery incident
Dùng để chỉ hành động cướp bóc.
/ˈvaɪnəl/
danh từ
nhựa vinyl
He plays music on vinyl records.
Anh ấy nghe nhạc trên đĩa vinyl.
Chi tiết
Vinyl records are popular among collectors.Đĩa vinyl rất phổ biến với những người sưu tầm.
Đồng nghĩaplasticsynthetic material
Cụm hay dùngvinyl flooringvinyl records
Thường dùng trong âm nhạc và nội thất.
/ˈhaɪlaɪts/
danh từ
điểm nổi bật
The highlights of the game were exciting.
Những điểm nổi bật của trận đấu rất thú vị.
Chi tiết
The highlights of the event were amazing.Những điểm nổi bật của sự kiện thật tuyệt vời.
Đồng nghĩahigh pointsfeatures
Cụm hay dùnghighlights reelkey highlightsevent highlights
Highlights thường được nhắc đến trong các sự kiện quan trọng.
/ˈmaɪnɪŋ/
danh từ
khai thác
Mining can be harmful to the environment.
Khai thác có thể gây hại cho môi trường.
Chi tiết
Mining can have environmental impacts.Khai thác có thể gây ảnh hưởng đến môi trường.
Đồng nghĩaextractiondigging
Cụm hay dùngmining industrymining operations
Thường liên quan đến tài nguyên thiên nhiên.
/ˈmɛl.bərn/
danh từ
thành phố
Melbourne is known for its culture.
Melbourne nổi tiếng với văn hóa của nó.
Chi tiết
Melbourne is famous for its coffee and arts scene.Melbourne nổi tiếng với cà phê và nghệ thuật.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngMelbourne cityMelbourne cultureMelbourne weather
Melbourne là một thành phố lớn ở Úc.
/ˈɒnˌɡoʊɪŋ/
tính từ
đang diễn ra
The ongoing project will finish next month.
Dự án đang diễn ra sẽ hoàn thành vào tháng tới.
Chi tiết
The ongoing project is expected to finish next year.Dự án đang diễn ra dự kiến sẽ hoàn thành vào năm tới.
Đồng nghĩacontinuinguninterrupted
Cụm hay dùngongoing processongoing discussion
Thường dùng để chỉ tình trạng hiện tại.
/wɜːrst/
tính từ
tồi tệ nhất
This is the worst movie I have ever seen.
Đây là bộ phim tồi tệ nhất mà tôi từng xem.
Chi tiết
This is the worst movie I have ever seen.Đây là bộ phim tồi tệ nhất tôi từng xem.
Đồng nghĩapoorestleast favorable
Cụm hay dùngworst caseworst scenarioworst performance
Dùng để so sánh giữa nhiều thứ.
/ˈɪmɪdʒɪŋ/
danh từ
hình ảnh
Medical imaging helps doctors diagnose diseases.
Hình ảnh y tế giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh.
Chi tiết
Medical imaging helps doctors see inside the body.Hình ảnh y tế giúp bác sĩ nhìn thấy bên trong cơ thể.
Đồng nghĩavisualizationpicture-making
Cụm hay dùngmedical imagingdigital imaging
Liên quan đến công nghệ và y tế.
/ˈbɛtɪŋ/
danh từ
cá cược
Betting on sports is popular in many countries.
Cá cược thể thao rất phổ biến ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Betting on sports can be risky.Cá cược thể thao có thể rủi ro.
Đồng nghĩagamblingwagering
Cụm hay dùngonline bettingsports bettingillegal betting
Cần cẩn thận với cá cược.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...