Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

12. Rau, củ, quả

26 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  26 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/təˈmeɪtoʊ/
n.
Cà chua
Tomato salad is fresh.
Salad cà chua tươi.
Chi tiết
Add some tomato to the salad.Thêm một ít cà chua vào salad.
Đồng nghĩafruitvegetable
Cụm hay dùngtomato saucefresh tomato
Cà chua, vừa là rau vừa là trái cây.
/ˈspɪnɪtʃ/
n
Rau chân vịt
I like to eat spinach because it is very healthy.
Tôi thích ăn rau chân vịt vì nó rất tốt cho sức khỏe.
Chi tiết
Spinach is good for health.Rau chân vịt tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaleafy greenvegetable
Cụm hay dùngspinach saladspinach leaves
Họ từspinach (n)
Rau chân vịt, giàu sắt.
/ˈwɔːtə(r)ˈspɪnɪtʃ/
n.phr
Rau Muống
Water spinach is a popular vegetable in many dishes.
Rau muống là một loại rau phổ biến trong nhiều món ăn.
Chi tiết
Water spinach is often used in Asian cuisine.Rau muống thường được dùng trong ẩm thực châu Á.
Đồng nghĩamorning glorykangkong
Cụm hay dùngstir-fried water spinachwater spinach soup
Rau muống, loại rau phổ biến ở châu Á.
/taɪˈbæz.əl/
n.phr
Húng Quế
Thai basil adds a nice flavor to soups and salads.
Húng quế thêm hương vị ngon cho súp và salad.
Chi tiết
Add Thai basil for extra flavor.Thêm húng quế Thái để tăng hương vị.
Đồng nghĩaholy basilsweet basil
Cụm hay dùngThai basil leavesThai basil stir-fry
Húng quế Thái, có hương vị đặc trưng.
/ˈeɡplɑːnt/
n
Cà tím
I like to cook eggplant with garlic and olive oil.
Tôi thích nấu cà tím với tỏi và dầu ô liu.
Chi tiết
Eggplant is a key ingredient in ratatouille.Cà tím là nguyên liệu chính trong món ratatouille.
Đồng nghĩaauberginebrinjal
Cụm hay dùnggrilled eggplanteggplant parmesan
Cà tím, loại quả màu tím dùng trong nấu ăn.
/biːt/
n
Củ cải đường
Beets are sweet and can be used in salads.
Củ cải đường ngọt và có thể dùng trong món salad.
Chi tiết
I love roasted beets.Tôi thích củ cải đường nướng.
Đồng nghĩabeetroot
Cụm hay dùngbeet saladbeet juice
Củ cải đường, màu đỏ
/ˈpɛpər/
danh từ
hạt tiêu
Add some pepper to enhance the flavor.
Thêm một chút hạt tiêu để tăng cường hương vị.
Chi tiết
Add some pepper to the soup.Thêm một ít hạt tiêu vào súp.
Đồng nghĩablack pepperspice
Cụm hay dùngground pepperpepper grinder
Họ từpeppery (adj)peppercorn (n)
Hạt tiêu, gia vị cay. Phân biệt với bell pepper (ớt chuông).
/’kɔliflauə/
n
Súp lơ
Cauliflower is a healthy vegetable for many dishes.
Súp lơ là một loại rau khỏe cho nhiều món ăn.
Chi tiết
Cauliflower is low in carbs.Súp lơ ít carbohydrate.
Đồng nghĩavegetablecabbage
Cụm hay dùngcauliflower ricecauliflower cheese
Súp lơ trắng, không phải bông cải xanh
/sɪˈlæn.trəʊ/
n
Rau mùi
I add cilantro to my soup for extra flavor.
Tôi thêm rau mùi vào súp để tăng hương vị.
Chi tiết
Add cilantro for flavor.Thêm rau mùi để tăng hương vị.
Đồng nghĩacoriander
Cụm hay dùngfresh cilantrocilantro leaves
Rau mùi, lá ngò
/ˈmærəʊ/
n
Bín gô
Marrow is soft and tasty when cooked well.
Bín gô mềm và ngon khi được nấu chín.
Chi tiết
He donated bone marrow to save a life.Anh ấy hiến tủy xương để cứu sống một người.
Đồng nghĩabone marrow
Cụm hay dùngbone marrow transplantmarrow fat
Tủy xương, mô mềm bên trong xương.
/ˈfɪʃmɪnt/
n.phr
Diếp Cá
Fish mint is great in salads and fresh dishes.
Diếp cá rất ngon trong món salad và món ăn tươi.
Chi tiết
Fish mint is often used in Vietnamese spring rolls.Diếp cá thường được dùng trong chả giò Việt Nam.
Đồng nghĩaVietnamese corianderrau răm
Cụm hay dùngfish mint leavesadd fish mint to salad
Diếp cá, rau thơm dùng trong ẩm thực Việt.
/ˈraɪsˌpæd.i/
n.phr
Ngò om (rau ngổ)
Rice paddy grows well in wet and warm areas.
Ngò ôm phát triển tốt ở những nơi ẩm ướt và ấm áp.
Chi tiết
The rice paddies are ready for harvest.Những ruộng lúa đã sẵn sàng cho thu hoạch.
Đồng nghĩapaddy fieldrice field
Cụm hay dùngrice paddy farminggreen rice paddies
Ruộng lúa, nơi trồng lúa nước.
/bæ’tɑ:tə/
n
Khoai lang
I enjoy baking batata with cinnamon and sugar.
Tôi thích nướng khoai lang với quế và đường.
Chi tiết
Batata is rich in fiber.Khoai lang giàu chất xơ.
Đồng nghĩasweet potatoyam
Cụm hay dùngbaked batatabatata fries
Khoai lang, từ Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha.
/əˈspærəɡəs/
n
Măng tây
Asparagus is delicious when grilled or steamed.
Măng tây rất ngon khi nướng hoặc hấp.
Chi tiết
Asparagus is in season.Măng tây đang vào mùa.
Đồng nghĩavegetablegreenplant
Cụm hay dùngasparagus spearsgrilled asparagus
Họ từasparagine (n)
Măng tây, rau cao cấp.
/ˈmʌstədli:vz/
n.phr
Cải bẹ xanh
Mustard leaves are often used in soups and stir-fries.
Cải bẹ xanh thường được dùng trong súp và xào.
Chi tiết
Mustard leaves are bitter.Cải bẹ xanh có vị đắng.
Đồng nghĩamustard greensleaf mustard
Cụm hay dùngstir-fried mustard leavesmustard leaves soup
Cải bẹ xanh, lá cải cay.
/ˈpʌmp.kɪnbʌdz/
n.phr
Bông bí
Pumpkinbuds grow on the vine in the warm summer sun.
Bông bí mọc trên dây leo dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.
Chi tiết
Pumpkin buds are a popular vegetable in Vietnam.Bông bí là một loại rau phổ biến ở Việt Nam.
Đồng nghĩapumpkin flower
Cụm hay dùngstir-fried pumpkin budsharvest pumpkin buds
Bông bí, phần ngọn non của cây bí, dùng làm rau.
/ˈpʌmpkɪn/
n
Bí đỏ
I like to eat pumpkin soup in the fall season.
Tôi thích ăn súp bí đỏ vào mùa thu.
Chi tiết
We made pumpkin soup for dinner.Chúng tôi nấu súp bí đỏ cho bữa tối.
Đồng nghĩasquashgourd
Cụm hay dùngpumpkin piecarve a pumpkin
Bí đỏ, thường dùng làm bánh Halloween.
/kɔrn/
danh từ
ngô
I like to eat corn on the cob.
Tôi thích ăn ngô nướng.
Chi tiết
We ate corn for dinner.Chúng tôi ăn ngô cho bữa tối.
Đồng nghĩamaizesweetcorn
Cụm hay dùngcorn on the cobcorn field
Ngô, bắp, thực phẩm phổ biến.
/ˈpepəˈeldə(r)/
n.phr
Rau càng Cua
Pepper-elder is a tasty vegetable in many dishes.
Rau càng cua là một loại rau ngon trong nhiều món ăn.
Chi tiết
Pepper-elder is used in traditional medicine.Rau càng cua được dùng trong y học cổ truyền.
Đồng nghĩaPeperomia pellucida
Cụm hay dùngeat pepper-elder as saladpepper-elder herb
Rau càng cua, loại rau dại ăn sống hoặc nấu canh.
/ˈʌnjən/
danh từ
hành tây
I added onion to the salad for extra flavor.
Tôi đã thêm hành tây vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiết
Chop the onion finely.Thái nhỏ hành tây.
Đồng nghĩabulbvegetable
Cụm hay dùngonion ringonion soup
Hành tây, gia vị cay mắt.
/kres/
n
Rau cải xoong
Cress is a healthy green that grows quickly in gardens.
Rau cải xoong là một loại rau xanh khỏe mạnh mọc nhanh trong vườn.
Chi tiết
Add cress to the sandwich.Thêm rau cải xoong vào bánh mì.
Đồng nghĩawatercressgarden cress
Cụm hay dùngcress saladsprinkle cress
Rau cải xoong, thường ăn sống.
/ˈseləri/
n
Cần tây
I add celery to my salad for extra crunch and flavor.
Tôi thêm cần tây vào salad để có thêm độ giòn và hương vị.
Chi tiết
Celery is low in calories.Cần tây ít calo.
Đồng nghĩavegetableherb
Cụm hay dùngcelery stickcelery soup
Cần tây, thân dài giòn.
/pəˈteɪtoʊ/
n.
Khoai tây
I like potato chips.
Tôi thích khoai tây chiên.
Chi tiết
I like baked potato.Tôi thích khoai tây nướng.
Đồng nghĩaspudtater
Cụm hay dùngpotato chipsmashed potato
Khoai tây, củ giàu tinh bột.
/ˈkærət/
n
Cà rốt
Carrots are good for your eyes and can be eaten raw.
Cà rốt tốt cho mắt và có thể ăn sống.
Chi tiết
Rabbits love carrots.Thỏ thích cà rốt.
Đồng nghĩavegetableroot
Cụm hay dùngcarrot cakecarrot juice
Cà rốt, củ màu cam giàu vitamin A.
/’ɑ:tit∫ouk/
n
Cây a ti so
Artichoke is a unique vegetable that many people enjoy cooking.
Cây a ti so là một loại rau độc đáo mà nhiều người thích nấu ăn.
Chi tiết
Artichoke is a popular vegetable.Atiso là một loại rau phổ biến.
Đồng nghĩavegetableplant
Cụm hay dùngartichoke heartsteamed artichoke
Cây atiso, ăn phần bông hoa.
/’bi:tru:t/
n
Củ dền
Beetroot can be used in salads and has a sweet taste.
Củ dền có thể dùng trong salad và có vị ngọt.
Chi tiết
Beetroot is rich in iron.Củ dền giàu chất sắt.
Đồng nghĩabeetred beet
Cụm hay dùngbeetroot saladroasted beetroot
Củ dền, màu đỏ, thường dùng làm salad.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...