Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

36. Âm nhạc

ID 399297
41 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmjuːzɪk/
n
âm nhạc
Music brings people together.
Âm nhạc đoàn kết mọi người.
Chi tiết
She loves classical music.Cô ấy yêu nhạc cổ điển.
Đồng nghĩamelodytune
Cụm hay dùnglisten to musicplay musicmusic genre
Họ từmusical (adj)musician (n)
Âm nhạc nói chung, không phải bài hát cụ thể.
/bænd/
n
ban nhạc
The band toured worldwide.
Ban nhạc lưu diễn khắp thế giới.
Chi tiết
The band played loudly.Ban nhạc chơi rất to.
Đồng nghĩagrouporchestra
Cụm hay dùngrock bandband member
Ban nhạc, nhóm nhạc
/pleɪ/
động từ
chơi
Children love to play.
Trẻ em thích chơi.
Chi tiết
Children play in the park.Trẻ em chơi trong công viên.
Đồng nghĩafrolicperformcompete
Cụm hay dùngplay a gameplay musicplay with
Họ từplayer (n)playful (adj)
Chơi, diễn xuất, hoặc phát nhạc.
/noʊt/
danh từ
ghi chú
I wrote a note.
Tôi đã viết một ghi chú.
Chi tiết
Please take notes during the lecture.Vui lòng ghi chú trong bài giảng.
Đồng nghĩamemoannotation
Cụm hay dùngtake notesleave a notenote pad
Họ từnotable (adj)noted (adj)
Ghi chú ngắn, không phải nốt nhạc (musical note).
/drʌm/
danh từ
trống
He plays the drum in the band.
Anh ấy chơi trống trong ban nhạc.
Chi tiết
The drum keeps the rhythm.Trống giữ nhịp.
Cụm hay dùngplay the drumsdrum beatdrum set
Họ từdrummer (n)
Trống, nhạc cụ gõ.
/ˈpleɪˌlɪst/
danh từ
danh sách phát
I created a playlist for my workout sessions.
Tôi đã tạo một danh sách phát cho các buổi tập của mình.
Chi tiết
I made a workout playlist.Tôi đã tạo một danh sách phát cho tập thể dục.
Đồng nghĩasong listtrack listsetlist
Cụm hay dùngcreate a playlistplaylist on Spotifycurated playlist
Họ từplay (v)list (n)
Danh sách bài hát thường dùng trên nền tảng số.
/mjuˈzɪʃ.ən/
danh từ
nhạc sĩ
The musician performed beautifully at the concert last night.
Nhạc sĩ đã biểu diễn rất hay trong buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiết
He is a skilled musician.Anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.
Đồng nghĩaplayerperformerartist
Cụm hay dùngprofessional musicianstreet musiciantalented musician
Họ từmusic (n)musical (adj)musicianship (n)
Người chơi nhạc cụ hoặc ca sĩ chuyên nghiệp.
/pərˈfɔːrm/
động từ
biểu diễn
They perform every weekend.
Họ biểu diễn mỗi cuối tuần.
Chi tiết
The band will perform tonight.Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay.
Đồng nghĩaactpresent
Cụm hay dùngperform a songperform on stage
Họ từperformance (n)performer (n)
Dùng cho nghệ thuật biểu diễn hoặc làm nhiệm vụ
/ˈrɪðəm/
danh từ
nhịp điệu
The rhythm of the music was infectious.
Nhịp điệu của bản nhạc thật lôi cuốn.
Chi tiết
The drummer kept a fast rhythm.Tay trống giữ nhịp nhanh.
Đồng nghĩabeattempopulse
Cụm hay dùngrhythm and bluessense of rhythmsteady rhythm
Họ từrhythmic (adj)rhythmically (adv)rhythmist (n)
Nhịp điệu trong âm nhạc hoặc chuyển động.
/dæns/
động từ
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiết
She loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
/ˈlɪsən/
động từ
nghe
Please listen to the instructions carefully.
Xin hãy nghe hướng dẫn một cách cẩn thận.
Chi tiết
Listen to the teacher.Hãy nghe lời thầy.
Đồng nghĩahearattend
Cụm hay dùnglisten tolisten carefullylisten up
Họ từlistener (n)listening (n)
Chủ động nghe, khác 'hear' (nghe thấy).
/ˈvɒljuːm/
n
khối lượng, âm lượng
The volume of data is enormous.
Khối lượng dữ liệu là rất lớn.
Chi tiết
Please lower the volume.Vui lòng giảm âm lượng.
Đồng nghĩaloudnesslevel
Cụm hay dùngturn up the volumevolume controlhigh volume
Họ từvoluminous (adj)
Âm lượng hoặc tập sách, không phải thể tích.
/ˈvɑːl.juːm/
danh từ
âm lượng
Turn up the volume.
Tăng âm lượng lên.
/sɒŋ/
n
bài hát
This song reminds me of my childhood.
Bài hát này nhắc tôi về tuổi thơ.
Chi tiết
This is my favorite song.Đây là bài hát yêu thích của tôi.
Đồng nghĩatunemelody
Cụm hay dùngsing a songwrite a songfavorite song
Họ từsongwriter (n)
Bài hát có lời, khác với 'piece' (nhạc không lời).
/sɪŋ/
động từ
hát
She loves to sing in the shower.
Cô ấy thích hát trong phòng tắm.
Chi tiết
Birds sing at dawn.Chim hót lúc bình minh.
Đồng nghĩachantcroon
Cụm hay dùngsing a songsing alongsing out loud
Họ từsang (past)sung (past part.)singer (n)
Phát ra âm thanh du dương bằng giọng nói.
/piˈænoʊ/
danh từ
đàn piano
She plays the piano beautifully.
Cô ấy chơi đàn piano rất đẹp.
Chi tiết
She practices piano every day.Cô ấy tập piano mỗi ngày.
Cụm hay dùngplay the pianopiano keyspiano lesson
Họ từpianist (n)
Đàn piano, không phải organ.
/ɡɪˈtɑːr/
danh từ
đàn guitar
I play the guitar.
Tôi chơi đàn guitar.
Chi tiết
He plays guitar in a band.Anh ấy chơi guitar trong một ban nhạc.
Cụm hay dùngplay guitaracoustic guitarelectric guitar
Họ từguitarist (n)
Đàn guitar, không phải đàn ukulele.
/ˈɪnstrəmənt/
danh từ
nhạc cụ
She plays a musical instrument beautifully.
Cô ấy chơi nhạc cụ rất đẹp.
Chi tiết
Learning an instrument takes practice.Học một nhạc cụ cần luyện tập.
Đồng nghĩatooldevice
Cụm hay dùngmusical instrumentplay an instrumentsurgical instrument
Họ từinstrumental (adj)instrumentalist (n)
Nhạc cụ hoặc dụng cụ, tùy ngữ cảnh.
/ˈhɑːr.mə.ni/
danh từ
sự hòa hợp
They lived in harmony with nature.
Họ sống hòa hợp với thiên nhiên.
Chi tiết
The choir sang in perfect harmony.Dàn hợp xướng hát hòa âm hoàn hảo.
Đồng nghĩaaccordconcordunity
Cụm hay dùngin harmonyvocal harmonylive in harmony
Họ từharmonious (adj)harmonize (v)harmonically (adv)
Vừa chỉ hòa âm nhạc, vừa chỉ sự hòa hợp nói chung.
/ˈmɛl.ə.di/
n
Giai điệu
She sings a beautiful melody in the choir.
Cô ấy hát một giai điệu đẹp trong dàn hợp xướng.
Chi tiết
The melody is very catchy.Giai điệu rất bắt tai.
Đồng nghĩatuneairtheme
Cụm hay dùngsweet melodymain melodymelody line
Họ từmelodic (adj)melodious (adj)melodically (adv)
Giai điệu chính, dễ nhận ra trong bài hát.
/strɪŋ/
danh từ
dây
I need a string to tie this.
Tôi cần một sợi dây để buộc cái này.
Chi tiết
The guitar has six strings.Đàn guitar có sáu dây.
Đồng nghĩathreadcord
Cụm hay dùngstring instrumentpull stringsstring of beads
Họ từstringy (adj)
Dây mảnh, dây đàn, hoặc chuỗi.
/ðəbræs/
n.phr
Dàn kèn đồng
The brass plays music at the parade every year.
Dàn kèn đồng chơi nhạc trong lễ diễu hành mỗi năm.
Chi tiết
The brass played a fanfare.Dàn kèn đồng chơi một khúc kèn vang.
Đồng nghĩabrass sectionbrass instrumentsbrass band
Cụm hay dùngthe brass sectionplay in the brassbrass ensemble
Họ từbrass (n)brassy (adj)
Dàn kèn đồng trong dàn nhạc.
/ˈsɪmfəni/
danh từ
bản giao hưởng
The symphony was performed by a renowned orchestra.
Bản giao hưởng đã được biểu diễn bởi một dàn nhạc nổi tiếng.
Chi tiết
The symphony lasted an hour.Bản giao hưởng kéo dài một giờ.
Đồng nghĩaorchestral worksinfoniacomposition
Cụm hay dùngsymphony orchestraBeethoven's symphonysymphony hall
Họ từsymphonic (adj)symphonist (n)
Tác phẩm lớn cho dàn nhạc giao hưởng.
/ˈoʊ.vər.tʃʊr/
n
Khúc dạo đầu
The overture starts the concert with beautiful music.
Khúc dạo đầu bắt đầu buổi hòa nhạc với âm nhạc tuyệt đẹp.
Chi tiết
The overture began the concert.Khúc dạo đầu bắt đầu buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩapreludeintroductionopening
Cụm hay dùngorchestral overtureopera overtureplay the overture
Họ từovert (adj)overtly (adv)
Khúc nhạc mở đầu cho vở opera hoặc nhạc kịch.
/kənˈdʌk.tər/
n
Nhạc trưởng
The conductor leads the orchestra with great skill and passion.
Nhạc trưởng dẫn dắt dàn nhạc với kỹ năng và đam mê lớn.
Chi tiết
The conductor raised his baton.Nhạc trưởng giơ đũa chỉ huy.
Đồng nghĩadirectormaestroleader
Cụm hay dùngorchestra conductorguest conductorconduct a symphony
Họ từconduct (v)conducting (n)conductorship (n)
Người chỉ huy dàn nhạc.
/kəmˈpoʊzər/
danh từ
nhà soạn nhạc
The composer created a beautiful symphony that was performed last night.
Nhà soạn nhạc đã tạo ra một bản giao hưởng đẹp được biểu diễn tối qua.
Chi tiết
Beethoven is a renowned composer.Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.
Đồng nghĩasongwritermusiciancreator
Cụm hay dùngfamous composerclassical composercompose music
Họ từcompose (v)composition (n)composing (adj)
Nhấn mạnh người sáng tác nhạc chuyên nghiệp.
/vɔɪs/
danh từ
giọng nói
She has a beautiful voice.
Cô ấy có một giọng nói đẹp.
Chi tiết
She has a beautiful voice.Cô ấy có giọng nói hay.
Đồng nghĩaspeechvocal
Cụm hay dùngraise your voicevoice mailvoice actor
Họ từvocal (adj)voiceless (adj)
Giọng nói con người, không phải tiếng động vật.
/ˈsoʊ.loʊ/
tính từ
đơn độc
He performed a solo at the concert.
Anh ấy đã biểu diễn một bài đơn độc tại buổi hòa nhạc.
Chi tiết
He played a guitar solo.Anh ấy chơi một đoạn độc tấu guitar.
Đồng nghĩaalonesingle
Cụm hay dùngsolo performancesolo artistfly solo
Họ từsoloist (n)
Một mình, thường dùng trong âm nhạc.
/liːdˈsɪŋ.ər/
n.phr
Ca sĩ hát chính
The leadsinger of the band has a powerful voice.
Ca sĩ hát chính của ban nhạc có một giọng hát mạnh mẽ.
Chi tiết
The lead singer captivated the audience.Ca sĩ hát chính làm say đắm khán giả.
Đồng nghĩavocalistfrontmanlead vocalist
Cụm hay dùnglead singer of the bandfemale lead singerlead singer's voice
Họ từsing (v)singer (n)lead (adj)
Ca sĩ hát chính trong ban nhạc.
/ɡɪˈtɑːr.ɪst/
n
Nghệ sĩ ghi - ta
The guitarist plays a lovely melody on the stage.
Nghệ sĩ ghi-ta chơi một giai điệu tuyệt vời trên sân khấu.
Chi tiết
The guitarist played a solo.Nghệ sĩ ghi-ta chơi một đoạn độc tấu.
Đồng nghĩaguitar playerstringerpicker
Cụm hay dùnglead guitaristrhythm guitaristacoustic guitarist
Họ từguitar (n)guitaristic (adj)
Nghệ sĩ chơi ghi-ta.
/ˈdrʌm.ər/
n
Ngư ơ ̀ i đa ́ n h trô ́ n g
The drummer keeps the rhythm for the whole band.
Người đánh trống giữ nhịp cho toàn bộ ban nhạc.
Chi tiết
The drummer kept the rhythm steady.Người đánh trống giữ nhịp ổn định.
Đồng nghĩapercussionisttimpanist
Cụm hay dùngplay the drumsdrummer in a banddrummer's beat
Họ từdrum (n)drumming (n)
Chỉ người chơi trống, không phải nhạc cụ.
/ˈkɔːrəs/
danh từ
hợp xướng
The choir sang a beautiful chorus.
Dàn hợp xướng đã hát một bài hợp xướng tuyệt đẹp.
Chi tiết
Everyone joined in the chorus.Mọi người cùng hát điệp khúc.
Đồng nghĩachoirrefrainensemble
Cụm hay dùngsing in choruschorus linechorus of voices
Họ từchoral (adj)chorister (n)
Vừa là dàn hợp xướng, vừa là điệp khúc bài hát.
/ˈɒp.ər.ə/
danh từ
nhà hát
I enjoy going to the opera.
Tôi thích đi xem opera.
Chi tiết
We went to the opera last night.Tối qua chúng tôi đi nhà hát.
Cụm hay dùngopera houseopera singer
Họ từoperatic (adj)
Nhà hát opera hoặc tác phẩm opera
/ˈfoʊkˌmju·zɪk/
n.phr
Nhạc dâng i an
She enjoys listening to folkmusic during her free time.
Cô ấy thích nghe nhạc dân gian trong thời gian rảnh.
Chi tiết
I enjoy folk music from Ireland.Tôi thích nhạc dân gian Ireland.
Đồng nghĩatraditional musicfolk songs
Cụm hay dùngfolk music festivallisten to folk music
Nhạc dân gian, truyền thống.
/ˈælbəm/
n
album nhạc
Her new album debuted at number one.
Album mới của cô ấy ra mắt ở vị trí số một.
Chi tiết
Their new album is a hit.Album mới của họ rất thành công.
Đồng nghĩarecordcollection
Cụm hay dùngrelease an albumdebut albumphoto album
Album nhạc hoặc ảnh, không phải sách.
/tuːn/
danh từ
giai điệu
This tune is very catchy.
Giai điệu này rất dễ nhớ.
Chi tiết
She played a lively tune on the piano.Cô ấy chơi một giai điệu sống động trên piano.
Đồng nghĩamelodyairstrain
Cụm hay dùnghum a tunewhistle a tunecatchy tune
Họ từtuneful (adj)tuneless (adj)tuner (n)
Thường chỉ giai điệu đơn giản, dễ nhớ.
/ˌvaɪəˈlɪn/
danh từ
vĩ cầm
She plays the violin beautifully in the orchestra.
Cô ấy chơi vĩ cầm rất hay trong dàn nhạc.
Chi tiết
She practices violin daily.Cô ấy luyện vĩ cầm mỗi ngày.
Đồng nghĩafiddlestring instrument
Cụm hay dùngplay the violinviolin bowviolin concerto
Họ từviolinist (n)violinistic (adj)
Đàn vĩ cầm, nhạc cụ dây có cung.
/ˈklæs.ɪ.kəl ˌmjuː.zɪk/
n.phr
Nhạc cổ điển
I enjoy listening to classical music in the evening.
Tôi thích nghe nhạc cổ điển vào buổi tối.
Chi tiết
She enjoys classical music from Mozart.Cô ấy thích nhạc cổ điển của Mozart.
Cụm hay dùnglisten to classical musicclassical music concertclassical music composer
Họ từclassical (adj)classic (adj)
Viết liền không dấu cách: classical music.
/ˈrekɔːrd/
n
đĩa nhạc, kỷ lục
The album broke sales records.
Album phá vỡ kỷ lục doanh số.
Chi tiết
Keep a record of expenses.Ghi lại chi phí.
Đồng nghĩadocumentachievement
Cụm hay dùngset a recordmedical record
Họ từrecord (v)recording (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/saʊnd/
danh từ
âm thanh
I love the sound of music.
Tôi thích âm thanh của âm nhạc.
Chi tiết
That sounds like a good idea.Điều đó nghe có vẻ là một ý hay.
Đồng nghĩanoiseappear
Cụm hay dùngsound likesound system
Họ từsounding (n)soundly (adv)
Là động từ nối, sau đó là tính từ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...