Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 23

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  69 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pɛst/
danh từ
sâu bệnh
Farmers are concerned about pests damaging their crops.
Nông dân lo lắng về sâu bệnh làm hỏng mùa màng của họ.
Chi tiết
The garden was full of pests this year.Khu vườn năm nay đầy sâu bệnh.
Đồng nghĩainsectvermin
Cụm hay dùngpest controlpest infestation
Dùng để chỉ sinh vật gây hại.
/ˌɪt.əˈljɑː.noʊ/
danh từ
tiếng Ý
I am learning Italiano to communicate better in Italy.
Tôi đang học tiếng Ý để giao tiếp tốt hơn ở Ý.
Chi tiết
She is learning italiano for her trip.Cô ấy đang học tiếng Ý cho chuyến đi của mình.
Đồng nghĩaItalianlanguage
Cụm hay dùngspeak italianolearn italiano
Ngôn ngữ chính thức của Ý.
/koʊˈɔːrdɪnəts/
danh từ
tọa độ
The coordinates of the location are essential for navigation.
Tọa độ của vị trí là rất quan trọng cho việc điều hướng.
Chi tiết
The coordinates help us find the exact spot.Tọa độ giúp chúng ta tìm vị trí chính xác.
Đồng nghĩalocationposition
Cụm hay dùnggeographical coordinatesGPS coordinatescoordinates system
Liên quan đến định vị địa lý.
/ˌɑːr.siːˈeɪ/
danh từ
viết tắt
RCA is a well-known brand in electronics.
RCA là một thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực điện tử.
Chi tiết
RCA stands for Radio Corporation of America.RCA là viết tắt của Tập đoàn Phát thanh Hoa Kỳ.
Cụm hay dùngRCA connectorRCA cable
Viết tắt không dịch được.
/ˈkɑːrnɪvəl/
danh từ
lễ hội
The carnival attracts thousands of visitors each year.
Lễ hội thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.
Chi tiết
The carnival was filled with music and joy.Lễ hội tràn ngập âm nhạc và niềm vui.
Đồng nghĩafestivalcelebration
Cụm hay dùngcarnival paradecarnival gamescarnival atmosphere
Thường được tổ chức vào dịp lễ.
/ˈrʌf.li/
trạng từ
khoảng chừng
Roughly speaking, the project will take six months.
Nói một cách đại khái, dự án sẽ mất sáu tháng.
Chi tiết
The project will take roughly two weeks to complete.Dự án sẽ mất khoảng chừng hai tuần để hoàn thành.
Đồng nghĩaapproximatelyabout
Cụm hay dùngroughly speakingroughly estimatedroughly equal
Dùng để chỉ sự không chính xác.
/ˈstɪkər/
danh từ
nhãn dán
She put a sticker on her notebook for decoration.
Cô ấy dán một nhãn dán lên vở của mình để trang trí.
Chi tiết
I put a sticker on my notebook.Tôi dán một nhãn dán lên sổ tay của mình.
Đồng nghĩalabeldecal
Cụm hay dùngsticker pricesticker shocksticker collection
Thường dùng để trang trí hoặc ghi chú.
/ˈprɒmɪsɪz/
động từ
hứa hẹn
He promises to help her with the project.
Anh ấy hứa hẹn sẽ giúp cô ấy với dự án.
Chi tiết
He promises to help her with her homework.Anh ấy hứa hẹn sẽ giúp cô ấy với bài tập về nhà.
Đồng nghĩavowcommit
Cụm hay dùngmake a promisekeep a promisepromise to
Hứa hẹn thể hiện sự cam kết với người khác.
/rɪˈspɒndɪŋ/
động từ
phản hồi
She is responding to the emails promptly.
Cô ấy đang phản hồi các email một cách nhanh chóng.
Chi tiết
He is responding to the email now.Anh ấy đang phản hồi email ngay bây giờ.
Đồng nghĩareplyingreacting
Cụm hay dùngresponding quicklyresponding to feedback
Họ từresponse (n)
Dùng để chỉ hành động phản hồi.
/riːf/
danh từ
đá ngầm
The coral reef is home to many marine species.
Đá ngầm san hô là nơi sinh sống của nhiều loài hải sản.
Chi tiết
The colorful fish swim around the coral reef.Những con cá đầy màu sắc bơi xung quanh rạn san hô.
Đồng nghĩacoral reefrock formation
Cụm hay dùngcoral reefbarrier reeffringing reef
Rạn san hô rất đa dạng sinh học.
/ˈfɪzɪkli/
trạng từ
về mặt thể chất
She is physically fit and enjoys sports.
Cô ấy có sức khỏe tốt và thích thể thao.
Chi tiết
He felt physically exhausted after the workout.Anh ấy cảm thấy mệt mỏi về mặt thể chất sau buổi tập.
Đồng nghĩabodilycorporeally
Cụm hay dùngphysically fitphysically demanding
Thường dùng để mô tả sức khỏe.
/dɪˈvaɪd/
động từ
chia sẻ
We need to divide the tasks among the team members.
Chúng ta cần chia sẻ các nhiệm vụ giữa các thành viên trong nhóm.
Chi tiết
Divide the cake among the children.Chia bánh cho bọn trẻ.
Đồng nghĩasplitseparate
Cụm hay dùngdivide bydivide into
Họ từdivision (n)divisible (adj)
Chia (toán học) hoặc phân chia.
/ˈsteɪkˌhoʊldərz/
danh từ
các bên liên quan
Stakeholders play a crucial role in the decision-making process.
Các bên liên quan đóng vai trò quan trọng trong quá trình ra quyết định.
Chi tiết
Stakeholders must be consulted before making changes.Các bên liên quan phải được tham khảo trước khi thay đổi.
Đồng nghĩainterested partiesparticipants
Cụm hay dùngstakeholder engagementstakeholder analysis
Dùng trong kinh doanh và quản lý.
/ˌhaɪ.drəˈkoʊ.doʊn/
danh từ
thuốc giảm đau
Hydrocodone is often prescribed for pain relief.
Hydrocodone thường được kê đơn để giảm đau.
Chi tiết
Hydrocodone is prescribed for intense pain relief.Hydrocodone được kê đơn để giảm đau mạnh.
Đồng nghĩapainkilleranalgesic
Cụm hay dùnghydrocodone prescriptionhydrocodone dosage
Chỉ dùng theo chỉ định bác sĩ.
/ˌdʒiː.ɛsˈtiː/
danh từ
thuế hàng hóa
GST is applied to most goods and services.
GST được áp dụng cho hầu hết hàng hóa và dịch vụ.
Chi tiết
The GST is applied to many products.Thuế GST được áp dụng cho nhiều sản phẩm.
Đồng nghĩasales taxvalue-added tax
Cụm hay dùngGST rateGST returnGST exemption
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
/kənˈsɛk.jʊ.tɪv/
tính từ
liên tiếp
She won the award for three consecutive years.
Cô ấy đã giành giải thưởng trong ba năm liên tiếp.
Chi tiết
She won three consecutive races.Cô ấy đã thắng ba cuộc đua liên tiếp.
Đồng nghĩasuccessivesequential
Cụm hay dùngconsecutive daysconsecutive eventsconsecutive wins
Dùng để chỉ sự liên tục trong thời gian.
/ˈsæt.ɪn/
danh từ
vải satin
The dress was made of luxurious satin.
Chiếc váy được làm từ vải satin sang trọng.
Chi tiết
She wore a beautiful satin dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy satin đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩasilkglossy fabric
Cụm hay dùngsatin finishsatin fabricsatin dress
Satin thường được dùng trong thời trang.
/bɒn/
tính từ
tốt, đẹp
The food at the restaurant was bon.
Đồ ăn ở nhà hàng rất ngon.
Chi tiết
She is a bon person who helps everyone.Cô ấy là một người tốt, giúp đỡ mọi người.
Đồng nghĩagoodpleasant
Cụm hay dùngbon voyagebon appétit
Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực.
/dɪˈzɜːrv/
động từ
xứng đáng
She deserves to win the award for her hard work.
Cô ấy xứng đáng nhận giải thưởng vì sự chăm chỉ của mình.
Chi tiết
She deserves a reward for her hard work.Cô ấy xứng đáng nhận phần thưởng cho sự chăm chỉ của mình.
Đồng nghĩameritearn
Cụm hay dùngdeserve recognitiondeserve praisedeserve respect
Họ từdeserving (adj)
Thường dùng để nói về sự công bằng.
/əˈtɛmptɪŋ/
động từ
cố gắng
He is attempting to solve the difficult problem.
Anh ấy đang cố gắng giải quyết vấn đề khó khăn.
Chi tiết
She is attempting to climb the mountain.Cô ấy đang cố gắng leo núi.
Đồng nghĩatryingendeavoring
Cụm hay dùngattempting to achieveattempting a task
Thường dùng khi nói về nỗ lực.
/ˈmeɪlˌtoʊ/
giới từ
đến email
You can contact me at mailto:example@example.com.
Bạn có thể liên hệ với tôi qua email example@example.com.
Chi tiết
You can contact me via mailto link.Bạn có thể liên hệ với tôi qua liên kết mailto.
Đồng nghĩaemail linkcontact link
Cụm hay dùngmailto linkmailto formatmailto function
Liên quan đến giao tiếp qua email.
/ˈproʊmoʊ/
danh từ
quảng cáo
The store is running a promo for the holidays.
Cửa hàng đang có chương trình khuyến mãi cho dịp lễ.
Chi tiết
The promo for the new movie is exciting.Quảng cáo cho bộ phim mới rất thú vị.
Đồng nghĩaadvertisementpromotion
Cụm hay dùngpromo codepromo videopromo campaign
Dùng trong marketing và quảng cáo.
/ˈwɜːrɪd/
tính từ
lo lắng
She felt worried about the upcoming exam.
Cô ấy cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới.
Chi tiết
She was worried about the exam results.Cô ấy lo lắng về kết quả kỳ thi.
Đồng nghĩaanxiousconcerned
Cụm hay dùngworried expressionworried aboutworried parents
Thể hiện cảm xúc không thoải mái.
/ˈɡɑːrbɪdʒ/
danh từ
rác
Please take out the garbage before the truck arrives.
Xin hãy mang rác ra ngoài trước khi xe đến.
Chi tiết
Please take out the garbage before dinner.Xin hãy mang rác ra ngoài trước bữa tối.
Đồng nghĩatrashwaste
Cụm hay dùnggarbage disposalgarbage can
Dùng để chỉ rác thải hàng ngày.
/kəmˈpiːtɪŋ/
động từ
cạnh tranh
The teams are competing for the championship title.
Các đội đang cạnh tranh cho danh hiệu vô địch.
Chi tiết
Many teams are competing for the championship.Nhiều đội đang cạnh tranh cho chức vô địch.
Đồng nghĩarivalingcontending
Cụm hay dùngcompeting interestscompeting demandscompeting teams
Họ từcompetition (n)competitor (n)
Thường dùng trong thể thao và kinh doanh.
/pəˈnɪn.sə.lə/
danh từ
bán đảo
The peninsula is known for its beautiful beaches.
Bán đảo nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiết
The peninsula is famous for its beautiful beaches.Bán đảo nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩacapepromontory
Cụm hay dùngcoastal peninsulalarge peninsulapeninsula region
Bán đảo thường có cảnh quan đa dạng.
/ˈækjərətli/
trạng từ
một cách chính xác
She can accurately describe the events that happened.
Cô ấy có thể mô tả chính xác những sự kiện đã xảy ra.
Chi tiết
He answered the question accurately.Anh ấy trả lời câu hỏi một cách chính xác.
Đồng nghĩacorrectlyexactly
Cụm hay dùngaccurately measureaccurately reflectaccurately describe
Họ từaccurate (adj)
Dùng để nhấn mạnh sự chính xác.
/spiːtʃɪz/
danh từ
bài phát biểu
The speeches at the conference were inspiring.
Các bài phát biểu tại hội nghị rất truyền cảm hứng.
Chi tiết
He gave several speeches at the conference.Anh ấy đã có nhiều bài phát biểu tại hội nghị.
Đồng nghĩatalksaddresses
Cụm hay dùngpublic speecheskeynote speeches
Thường dùng trong các sự kiện chính thức.
/riːtʃɪz/
động từ
đạt tới
The project reaches its final stage next month.
Dự án sẽ đạt tới giai đoạn cuối vào tháng tới.
Chi tiết
She finally reaches her goal after years of hard work.Cô ấy cuối cùng đạt được mục tiêu sau nhiều năm nỗ lực.
Đồng nghĩaattainsarrivesachieves
Cụm hay dùngreaches a conclusionreaches an agreementreaches a decision
Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đó.
/ˈskiːmə/
danh từ
sơ đồ
The schema outlines the structure of the database.
Sơ đồ phác thảo cấu trúc của cơ sở dữ liệu.
Chi tiết
The schema helped us understand the project better.Sơ đồ giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về dự án.
Đồng nghĩaframeworkblueprint
Cụm hay dùngdata schemaschema design
Sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học và công nghệ.
/kənˈsɪdərz/
động từ
xem xét
She considers all options before making a decision.
Cô ấy xem xét tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
He considers all options before making a choice.Anh ấy xem xét tất cả các lựa chọn trước khi quyết định.
Đồng nghĩathink aboutevaluate
Cụm hay dùngconsiders carefullyconsiders importantconsiders options
Thường dùng khi đưa ra quyết định.
/ˈsoʊfə/
danh từ
ghế so fa
The sofa in the living room is very comfortable.
Ghế sofa trong phòng khách rất thoải mái.
Chi tiết
The cat is sleeping on the sofa.Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
Đồng nghĩacouchsettee
Cụm hay dùngsofa cushionsit on the sofa
Ghế sofa dài, thường có đệm.
/ˈmɪnɪstriz/
danh từ
bộ, ngành
The ministries are working together to address climate change.
Các bộ đang hợp tác để giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The ministries work on health and education policies.Các bộ làm việc về chính sách y tế và giáo dục.
Đồng nghĩadepartmentsoffices
Cụm hay dùnggovernment ministriesministry of educationministry of health
Chú ý đến chức năng của từng bộ.
/ˈveɪkənsiːz/
danh từ
vị trí trống
There are several vacancies available in the marketing department.
Có một số vị trí trống trong bộ phận tiếp thị.
Chi tiết
There are several vacancies in the company.Có một số vị trí trống trong công ty.
Đồng nghĩaopeningspositions
Cụm hay dùngjob vacanciesvacancies available
Thường dùng trong tuyển dụng.
/kwɪzɪz/
danh từ
bài kiểm tra
The teacher gave us quizzes to assess our understanding of the material.
Giáo viên đã cho chúng tôi các bài kiểm tra để đánh giá sự hiểu biết của chúng tôi về tài liệu.
Chi tiết
We have quizzes every Friday in class.Chúng tôi có bài kiểm tra ngắn mỗi thứ Sáu trong lớp.
Đồng nghĩatestsassessments
Cụm hay dùngpop quizzesweekly quizzesquiz results
Thường dùng trong giáo dục.
/ˌpɑːlɪˈmɛntəri/
tính từ
thuộc quốc hội
The parliamentary system in the country allows for multiple parties to participate.
Hệ thống quốc hội ở quốc gia này cho phép nhiều đảng phái tham gia.
Chi tiết
The parliamentary debate was intense.Cuộc tranh luận quốc hội rất căng thẳng.
Đồng nghĩalegislativegovernmental
Cụm hay dùngparliamentary systemparliamentary procedure
Dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/ɒbʤ/
danh từ
đối tượng
In programming, an obj represents an instance of a class.
Trong lập trình, một obj đại diện cho một thể hiện của một lớp.
Chi tiết
The obj of the study was to understand behavior.Đối tượng của nghiên cứu là hiểu hành vi.
Đồng nghĩaitementity
Cụm hay dùngobj of interestobj of study
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc phân tích.
/ˈpriːfɪks/
danh từ
tiền tố
The prefix 'un-' means 'not' in English.
Tiền tố 'un-' có nghĩa là 'không' trong tiếng Anh.
Chi tiết
The prefix 'un-' means 'not' in words like 'happy'.Tiền tố 'un-' có nghĩa là 'không' trong các từ như 'hạnh phúc'.
Đồng nghĩaaffixaddition
Cụm hay dùngprefix formprefix meaningcommon prefix
Thường dùng trong ngữ pháp và từ vựng.
/səˈvænə/
danh từ
thảo nguyên
The savannah is home to many species of wildlife.
Thảo nguyên là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
Chi tiết
The savannah is home to many wild animals.Thảo nguyên là nơi sinh sống của nhiều động vật hoang dã.
Đồng nghĩagrasslandplain
Cụm hay dùngAfrican savannahsavannah ecosystem
Thảo nguyên thường có khí hậu khô.
/ˈbærəl/
danh từ
thùng
The wine was stored in an oak barrel for several years.
Rượu vang được lưu trữ trong một thùng gỗ sồi trong nhiều năm.
Chi tiết
The barrel was filled with fresh water.Thùng được đổ đầy nước sạch.
Đồng nghĩacaskdrum
Cụm hay dùngwooden barreloil barrelbarrel of wine
Thùng thường được dùng để chứa đồ uống.
/ˈtaɪpɪŋ/
danh từ
gõ máy
Typing skills are essential for many office jobs.
Kỹ năng gõ máy là rất cần thiết cho nhiều công việc văn phòng.
Chi tiết
Typing quickly can improve your productivity.Gõ máy nhanh có thể cải thiện năng suất của bạn.
Đồng nghĩakeyboardinginputting
Cụm hay dùngtyping speedtyping skills
Họ từtype (v)
Dùng để chỉ hành động gõ chữ.
/nɜːrv/
danh từ
dây thần kinh
The nerve signals control muscle movements.
Các tín hiệu thần kinh điều khiển các chuyển động cơ bắp.
Chi tiết
The nerve sends messages from the brain to the muscles.Dây thần kinh gửi tín hiệu từ não đến cơ bắp.
Đồng nghĩanerve fiberneural tissue
Cụm hay dùngnerve damagenerve cellsnerve endings
Liên quan đến hệ thần kinh.
/dæns/
động từ
nhảy múa
They love to dans at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiết
They were dans at the party all night.Họ đã nhảy múa tại bữa tiệc suốt đêm.
Đồng nghĩadanceperform
Cụm hay dùngdans to musicdans with joy
Thường dùng trong các sự kiện vui vẻ.
/ˈdɛfɪsɪt/
danh từ
thâm hụt
The country is facing a budget deficit this year.
Quốc gia đang đối mặt với thâm hụt ngân sách năm nay.
Chi tiết
The country is facing a budget deficit.Quốc gia đang đối mặt với thâm hụt ngân sách.
Đồng nghĩashortfallloss
Cụm hay dùngtrade deficitbudget deficit
Dùng trong kinh tế và tài chính.
/ˈboʊldər/
danh từ
đá tảng
The boulder was too heavy to move without help.
Đá tảng quá nặng để di chuyển mà không có sự giúp đỡ.
Chi tiết
The boulder blocked the path completely.Viên đá tảng chắn hoàn toàn con đường.
Đồng nghĩarockstone
Cụm hay dùnglarge boulderboulder field
Thường thấy trong thiên nhiên hoặc leo núi.
/ˈpɔɪntɪŋ/
động từ
chỉ
She was pointing at the map to show us the way.
Cô ấy đang chỉ vào bản đồ để chỉ cho chúng tôi đường đi.
Chi tiết
He is pointing at the map to show the location.Anh ấy đang chỉ vào bản đồ để chỉ vị trí.
Đồng nghĩaindicatingshowing
Cụm hay dùngpointing fingerpointing outpointing direction
Dùng để chỉ sự chỉ dẫn hoặc chỉ trỏ.
/rɪˈnjuː/
động từ
đổi mới
We need to renew our subscription to the magazine.
Chúng ta cần đổi mới đăng ký tạp chí.
Chi tiết
They plan to renew the park next year.Họ dự định đổi mới công viên vào năm tới.
Đồng nghĩareviverefresh
Cụm hay dùngrenew a contractrenew interest
Họ từrenewal (n)renewable (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện hoặc phục hồi.
/ˈkʌpəld/
tính từ
kết hợp
The coupled data sets provided a clearer picture of the trends.
Các tập dữ liệu kết hợp đã cung cấp một bức tranh rõ ràng hơn về các xu hướng.
Chi tiết
The two ideas are coupled in the report.Hai ý tưởng được kết hợp trong báo cáo.
Đồng nghĩacombinedjoined
Cụm hay dùngcoupled withcoupled together
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
/viː aɪ aɪ aɪ/
số
số tám
The VIII century saw significant changes in Europe.
Thế kỷ VIII chứng kiến những thay đổi quan trọng ở châu Âu.
Chi tiết
VIII represents the number eight.VIII đại diện cho số tám.
Số VIII thường thấy trong văn bản cổ điển.
/ˈmɛtəˌdeɪtə/
danh từ
siêu dữ liệu
Metadata helps organize and manage data effectively.
Siêu dữ liệu giúp tổ chức và quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.
Chi tiết
The metadata helps organize the information in the database.Siêu dữ liệu giúp tổ chức thông tin trong cơ sở dữ liệu.
Đồng nghĩadata about datainformation
Cụm hay dùngmetadata standardsmetadata schemametadata management
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.
/ˈflɒpi/
tính từ
mềm, dẻo
The floppy disk is an outdated storage medium.
Đĩa mềm là một phương tiện lưu trữ lỗi thời.
Chi tiết
The floppy disk is outdated now.Đĩa mềm giờ đã lỗi thời.
Đồng nghĩasoftbendable
Cụm hay dùngfloppy diskfloppy ears
Dùng để mô tả vật liệu hoặc hình dạng.
/ˈtɛkstʃər/
danh từ
kết cấu
The texture of the fabric is very soft.
Kết cấu của vải rất mềm mại.
Chi tiết
The texture of the fabric is very soft.Kết cấu của vải rất mềm mại.
Đồng nghĩasurfacefeel
Cụm hay dùngrough texturesmooth texture
Dùng để mô tả chất liệu hoặc bề mặt.
/dʒɑːr/
danh từ
lọ
He put the cookies in a glass jar.
Anh ấy cho bánh quy vào một lọ thủy tinh.
Chi tiết
Open the jar of pickles.Mở lọ dưa chua.
Đồng nghĩacontainerpot
Cụm hay dùngjar of jamglass jar
Lọ thủy tinh hoặc nhựa, thường có nắp vặn.
/ɪnˈkɜrd/
động từ
gánh chịu
She incurred a lot of debt while studying abroad.
Cô ấy đã gánh chịu nhiều khoản nợ khi du học.
Chi tiết
They incurred heavy losses during the storm.Họ đã gánh chịu thiệt hại nặng nề trong cơn bão.
Đồng nghĩasufferedsustained
Cụm hay dùngincurred costsincurred debts
Dùng để chỉ việc gánh chịu thiệt hại.
/əkˈnɒlɪdʒ/
động từ
thừa nhận
He acknowledged his mistakes during the meeting.
Anh ấy đã thừa nhận những sai lầm của mình trong cuộc họp.
Chi tiết
He acknowledged his mistake in the report.Anh ấy thừa nhận sai sót của mình trong báo cáo.
Đồng nghĩarecognizeadmit
Cụm hay dùngacknowledge receiptacknowledge contributionsacknowledge the truth
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/ˈθɜːrəli/
trạng từ
hoàn toàn
She cleaned the house thoroughly before the guests arrived.
Cô ấy đã dọn dẹp nhà cửa hoàn toàn trước khi khách đến.
Chi tiết
She cleaned the house thoroughly before guests arrived.Cô ấy đã dọn dẹp nhà cửa hoàn toàn trước khi khách đến.
Đồng nghĩacompletelyentirely
Cụm hay dùngthoroughly enjoythoroughly examine
Thường dùng để nhấn mạnh sự cẩn thận.
/ˈθʌndər/
danh từ
sấm
The thunder scared the children during the storm.
Tiếng sấm làm trẻ con sợ hãi trong cơn bão.
Chi tiết
Thunder scared the dog.Sấm làm con chó sợ.
Đồng nghĩarumbleboom
Cụm hay dùngthunderstormthunder rollsloud thunder
Họ từthunderous (adj)thunder (v)
Sấm: thường đi với 'lightning'.
/tɛnt/
danh từ
lều
We set up a tent for camping in the woods.
Chúng tôi đã dựng một cái lều để cắm trại trong rừng.
Chi tiết
They set up a tent for camping in the woods.Họ dựng một cái lều để cắm trại trong rừng.
Đồng nghĩasheltercanopy
Cụm hay dùngcamping tentset up a tentsleeping in a tent
Thường dùng trong các hoạt động ngoài trời.
/ˈkɔːʃən/
danh từ
cảnh giác
He approached the situation with great caution.
Anh ấy đã tiếp cận tình huống với sự cảnh giác lớn.
Chi tiết
Use caution when crossing the street.Hãy cẩn thận khi băng qua đường.
Đồng nghĩawarningcare
Cụm hay dùngexercise cautioncaution sign
Họ từcautious (adj)cautiously (adv)
Sự thận trọng, cảnh báo nguy hiểm.
/aɪˈdɛntɪfaɪz/
động từ
nhận diện
The report identifies the main issues affecting the project.
Báo cáo nhận diện các vấn đề chính ảnh hưởng đến dự án.
Chi tiết
She identifies the main problem in her essay.Cô ấy nhận diện vấn đề chính trong bài luận.
Đồng nghĩarecognizesdiscovers
Cụm hay dùngidentifies the issueidentifies the source
Họ từidentity (n)identification (n)
Dùng để chỉ ra sự nhận diện rõ ràng.
/ˌkwɛstʃəˈnɛr/
danh từ
bảng hỏi
Participants filled out a questionnaire about their experiences.
Người tham gia đã điền vào bảng hỏi về trải nghiệm của họ.
Chi tiết
The questionnaire helped us understand customer preferences.Bảng hỏi giúp chúng tôi hiểu sở thích của khách hàng.
Đồng nghĩasurveyform
Cụm hay dùngdetailed questionnaireonline questionnairefeedback questionnaire
Bảng hỏi thường được dùng trong nghiên cứu.
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/
danh từ
trình độ
Her qualifications made her a strong candidate for the job.
Trình độ của cô ấy khiến cô trở thành ứng viên mạnh cho công việc.
Chi tiết
She has the right qualifications for the job.Cô ấy có đủ trình độ cho công việc.
Đồng nghĩacredentialcertification
Cụm hay dùnghave qualificationsqualification requirements
Họ từqualify (v)qualified (adj)
Chỉ bằng cấp hoặc điều kiện đáp ứng
/ˈmɒdəlɪŋ/
danh từ
mô hình
She is interested in fashion modelling.
Cô ấy quan tâm đến việc làm người mẫu thời trang.
Chi tiết
He is involved in modelling for fashion.Anh ấy tham gia vào việc làm mô hình thời trang.
Đồng nghĩarepresentationsimulation
Cụm hay dùngfashion modellingmodelling agency
Thường liên quan đến ngành công nghiệp thời trang.
/ˈneɪmli/
trạng từ
cụ thể là
There are two options, namely, A and B.
Có hai lựa chọn, cụ thể là A và B.
Chi tiết
There are many fruits, namely apples and oranges.Có nhiều loại trái cây, cụ thể là táo và cam.
Đồng nghĩaspecificallythat is
Cụm hay dùngnamely mentionednamely identifiednamely referred
Dùng để làm rõ thông tin.
/ˈmɪnətʃər/
tính từ
thu nhỏ
He collects miniature models of cars.
Anh ấy sưu tầm các mô hình ô tô thu nhỏ.
Chi tiết
He collects miniature models of cars.Anh ấy sưu tầm các mô hình ô tô thu nhỏ.
Đồng nghĩatinysmall-scale
Cụm hay dùngminiature paintingminiature version
Dùng để mô tả kích thước nhỏ.
/dɛpt/
danh từ
bộ phận
She works in the marketing dept of the company.
Cô ấy làm việc ở bộ phận marketing của công ty.
Chi tiết
The marketing dept is very busy this quarter.Bộ phận tiếp thị rất bận rộn trong quý này.
Đồng nghĩadivisionsection
Cụm hay dùngfinance deptHR dept
Thường dùng trong môi trường công sở.
/hæk/
động từ
xâm nhập
They managed to hack into the system.
Họ đã xâm nhập vào hệ thống.
Chi tiết
He tried to hack into the bank's security system.Anh ấy đã cố gắng xâm nhập vào hệ thống bảo mật của ngân hàng.
Đồng nghĩabreak inintrude
Cụm hay dùnghack intocomputer hackhack attempt
Liên quan đến an ninh mạng.
/dɛr/
động từ
dám
I dare you to try that food.
Tôi thách bạn thử món ăn đó.
Chi tiết
I dare you to jump into the pool.Tôi thách bạn nhảy xuống hồ bơi.
Đồng nghĩachallengedefy
Cụm hay dùngdare to dreamdare someone
Thường dùng trong các tình huống thách thức.
/ˈɪntərsteɪt/
tính từ
liên bang
The interstate highway connects several states.
Đường cao tốc liên bang kết nối nhiều tiểu bang.
Chi tiết
The interstate highway connects several states.Đường cao tốc liên bang kết nối nhiều tiểu bang.
Đồng nghĩafederalnational
Cụm hay dùnginterstate commerceinterstate travelinterstate system
Liên bang thường liên quan đến chính quyền.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...