| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/wɜrk ʌp/
|
v. |
tăng lên hoặc phát triển dần dần
You need to work up your stamina for the marathon.
Bạn cần tăng cường sức bền cho cuộc thi marathon.
Chi tiếtHe worked up the courage to ask her out.Anh ấy đã tăng cường dũng khí để mời cô ấy đi chơi.
Đồng nghĩabuild upincrease
Cụm hay dùngwork up a sweatwork up an appetite
Thường dùng khi nói về sự phát triển dần dần.
|
— |
|
/wɜrk ɔf/
|
v. |
loại bỏ cái gì đó bằng cách làm việc
I need to work off the extra calories from lunch.
Tôi cần loại bỏ thêm calo từ bữa trưa.
Chi tiếtShe worked off her stress by exercising.Cô ấy đã giảm căng thẳng bằng cách tập thể dục.
Đồng nghĩaburn offeliminate
Cụm hay dùngwork off stresswork off calories
Thường dùng khi nói về việc giảm cân hoặc căng thẳng.
|
— |
|
/wɜrk fɔr/
|
v. |
làm việc cho ai đó hoặc cái gì đó
I work for a large technology company.
Tôi làm việc cho một công ty công nghệ lớn.
Chi tiếtShe has worked for this company for five years.Cô ấy đã làm việc cho công ty này được năm năm.
Đồng nghĩabe employed byserve
Cụm hay dùngwork for a companywork for a cause
Dùng để chỉ công việc và tổ chức.
|
— |
|
/wɜrk wɪð/
|
v. |
hợp tác hoặc cộng tác với ai đó
I work with a great team at my job.
Tôi làm việc với một đội ngũ tuyệt vời ở công việc của mình.
Chi tiếtShe works with children in her volunteer role.Cô ấy làm việc với trẻ em trong vai trò tình nguyện viên của mình.
Đồng nghĩacollaborateteam up
Cụm hay dùngwork with otherswork with clients
Dùng khi nói về sự hợp tác.
|
— |
|
/wɜrk əˈhɛd/
|
v. |
lên kế hoạch hoặc chuẩn bị cho tương lai
It's good to work ahead on your assignments.
Thật tốt khi làm việc trước cho các bài tập của bạn.
Chi tiếtThey worked ahead to finish the project early.Họ đã làm việc trước để hoàn thành dự án sớm.
Đồng nghĩaplan aheadprepare
Cụm hay dùngwork ahead of schedulework ahead on tasks
Dùng để chỉ việc chuẩn bị trước.
|
— |
|
/wɜrk ˈɪntu/
|
v. |
bao gồm cái gì đó như một phần của kế hoạch
You should work this idea into your presentation.
Bạn nên đưa ý tưởng này vào bài thuyết trình của mình.
Chi tiếtHe worked the new policy into the training program.Anh ấy đã đưa chính sách mới vào chương trình đào tạo.
Đồng nghĩaincorporateintegrate
Cụm hay dùngwork into a planwork into a schedule
Dùng để chỉ việc bao gồm một yếu tố mới.
|
— |
|
/wɜrk æt/
|
v. |
dành nỗ lực cho một nhiệm vụ hoặc công việc
She works at improving her writing skills.
Cô ấy làm việc để cải thiện kỹ năng viết.
Chi tiếtHe works at a local restaurant.Anh ấy làm việc tại một nhà hàng địa phương.
Đồng nghĩaput effort intostrive for
Cụm hay dùngwork at a jobwork at a skill
Dùng khi nói về việc nỗ lực trong công việc.
|
— |
|
/wɜrk ɔf əv/
|
phr. |
dựa vào một nguồn cụ thể
I worked off of the notes from the meeting.
Tôi đã dựa vào ghi chú từ cuộc họp.
Chi tiếtThey worked off of the original design.Họ đã dựa vào thiết kế gốc.
Đồng nghĩabase onrely on
Cụm hay dùngwork off of a templatework off of a script
Dùng khi nói về việc dựa vào nguồn thông tin.
|
— |
|
/wɜrk tɔrdz/
|
v. |
tiến bộ trong việc đạt được một mục tiêu
They are working towards a common goal.
Họ đang làm việc hướng tới một mục tiêu chung.
Chi tiếtShe is working towards her degree in biology.Cô ấy đang làm việc để đạt được bằng cấp sinh học.
Đồng nghĩastrive foraim for
Cụm hay dùngwork towards a goalwork towards success
Dùng để chỉ sự tiến bộ hướng tới mục tiêu.
|
— |
|
/wɜrk bæk/
|
v. |
trở lại một điểm hoặc tình huống trước đó
We need to work back to the original plan.
Chúng ta cần trở lại kế hoạch gốc.
Chi tiếtAfter the changes, they worked back to the basics.Sau khi thay đổi, họ đã quay về với những điều cơ bản.
Đồng nghĩaretracereturn to
Cụm hay dùngwork back to the beginningwork back through the process
Dùng khi trở lại một điểm trước đó.
|
— |
|
/wɜrk æt ɪt/
|
phr. |
cố gắng để cải thiện cái gì đó
You need to work at it if you want to succeed.
Bạn cần cố gắng nếu muốn thành công.
Chi tiếtShe works at it every day to get better.Cô ấy cố gắng mỗi ngày để trở nên tốt hơn.
Đồng nghĩaput in effortstrive
Cụm hay dùngwork at it consistentlywork at it diligently
Dùng khi nhấn mạnh sự nỗ lực.
|
— |
|
/wɜrk ˈɪntu ə ˈfrɛnzi/
|
phr. |
trở nên rất phấn khích hoặc kích động
The crowd worked into a frenzy during the concert.
Đám đông đã trở nên rất phấn khích trong buổi hòa nhạc.
Chi tiếtThe news worked the fans into a frenzy.Tin tức đã khiến người hâm mộ trở nên phấn khích.
Đồng nghĩaget excitedbecome agitated
Cụm hay dùngwork into a frenzy during eventswork into a frenzy of excitement
Dùng khi nói về sự phấn khích mạnh mẽ.
|
— |
|
/wɜrk wʌnz weɪ ʌp/
|
phr. |
thăng tiến trong công việc hoặc sự nghiệp
He worked his way up from an intern to a manager.
Anh ấy đã thăng tiến từ thực tập sinh lên quản lý.
Chi tiếtShe is working her way up in the company.Cô ấy đang thăng tiến trong công ty.
Đồng nghĩaadvanceclimb the ladder
Cụm hay dùngwork one's way up the rankswork one's way up in a company
Dùng để nói về sự thăng tiến trong sự nghiệp.
|
— |
|
/wɜrk ɔf ðə klɒk/
|
phr. |
làm việc mà không được trả tiền cho thời gian
He often works off the clock to finish projects.
Anh ấy thường làm việc mà không được tính giờ để hoàn thành dự án.
Chi tiếtWorking off the clock is not allowed here.Làm việc không tính giờ là không được phép ở đây.
Đồng nghĩavolunteerunpaid work
Cụm hay dùngwork off the clock regularlywork off the clock at a job
Dùng khi nói về việc làm không được trả lương.
|
— |
|
/wɜrk wʌnz ˈfɪŋɡərz tu ðə boʊn/
|
phr. |
làm việc cực kỳ chăm chỉ
She worked her fingers to the bone to support her family.
Cô ấy đã làm việc cực kỳ chăm chỉ để hỗ trợ gia đình.
Chi tiếtHe worked his fingers to the bone for years.Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ trong nhiều năm.
Đồng nghĩatoil awaylabor hard
Cụm hay dùngwork fingers to the bone for a causework fingers to the bone at a job
Dùng khi nhấn mạnh sự chăm chỉ và nỗ lực.
|
— |
|
/wɜrk ʌp ə stɔrm/
|
phr. |
làm việc rất năng suất
They worked up a storm during the project.
Họ đã làm việc rất năng suất trong dự án.
Chi tiếtShe can work up a storm when she's motivated.Cô ấy có thể làm việc rất năng suất khi có động lực.
Đồng nghĩawork energeticallywork hard
Cụm hay dùngwork up a storm in the kitchenwork up a storm at the office
Dùng khi nhấn mạnh sự năng suất.
|
— |
|
/wɜrk ɑn ðə saɪd/
|
phr. |
có một công việc ngoài công việc chính
She works on the side as a freelance writer.
Cô ấy làm việc ngoài giờ như một nhà văn tự do.
Chi tiếtHe has a job on the side to earn extra money.Anh ấy có một công việc ngoài giờ để kiếm thêm tiền.
Đồng nghĩamoonlighthave a second job
Cụm hay dùngwork on the side for extra incomework on the side during weekends
Dùng để chỉ công việc phụ.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ˈprɑɡrɛs/
|
phr. |
một cái gì đó chưa hoàn thành
This project is still a work in progress.
Dự án này vẫn đang trong quá trình hoàn thành.
Chi tiếtHer skills are a work in progress.Kỹ năng của cô ấy vẫn đang trong quá trình hoàn thiện.
Đồng nghĩaunfinished workongoing project
Cụm hay dùngwork in progress reportwork in progress update
Dùng khi nói về những thứ chưa hoàn thành.
|
— |
|
/wɜrk ʌp tu/
|
phr. |
từ từ đạt đến một mức độ cao hơn
She worked up to a marathon distance over several months.
Cô ấy đã từ từ đạt được khoảng cách marathon trong vài tháng.
Chi tiếtHe worked up to a promotion after years of hard work.Anh ấy đã từ từ đạt được thăng tiến sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩaprogress toadvance to
Cụm hay dùngwork up to a goalwork up to a challenge
Dùng khi nói về sự phát triển dần dần.
|
— |
|
/wɜrk ɪt aʊt/
|
phr. |
tìm ra giải pháp cho một vấn đề
Let's work it out together.
Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp.
Chi tiếtThey need to work it out before the deadline.Họ cần tìm ra giải pháp trước thời hạn.
Đồng nghĩasolvefigure it out
Cụm hay dùngwork it out between friendswork it out as a team
Dùng để chỉ việc tìm kiếm giải pháp.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ə ˈlɪvɪŋ/
|
phr. |
kiếm tiền bằng cách làm việc
He works for a living as a teacher.
Anh ấy kiếm sống bằng nghề giáo viên.
Chi tiếtShe works for a living to support her family.Cô ấy kiếm sống để hỗ trợ gia đình.
Đồng nghĩaearn a livingmake money
Cụm hay dùngwork for a living wagework for a living in a profession
Dùng để chỉ việc kiếm sống.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ðə fi:ld/
|
phr. |
có kinh nghiệm thực tế trong một lĩnh vực cụ thể
She works in the field of education.
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Chi tiếtHe has worked in the field of engineering for years.Anh ấy đã làm việc trong lĩnh vực kỹ thuật nhiều năm.
Đồng nghĩahave experiencework practically
Cụm hay dùngwork in the field of sciencework in the field of healthcare
Dùng để chỉ kinh nghiệm thực tế.
|
— |
|
/wɜrk əˈɡɛnst/
|
v. |
đối kháng hoặc cản trở tiến trình
We must work against the negative influences.
Chúng ta phải chống lại những ảnh hưởng tiêu cực.
Chi tiếtThe weather worked against our plans for the picnic.Thời tiết đã cản trở kế hoạch đi dã ngoại của chúng tôi.
Đồng nghĩaopposehinder
Cụm hay dùngwork against a challengework against the odds
Dùng khi mô tả sự cản trở trong quá trình.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ə kɔz/
|
phr. |
hỗ trợ một sứ mệnh hoặc mục đích cụ thể
They work for a cause they believe in.
Họ làm việc cho một mục đích mà họ tin tưởng.
Chi tiếtHe works for a cause that helps the environment.Anh ấy làm việc cho một mục đích giúp bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupport a causeadvocate
Cụm hay dùngwork for a charitable causework for social justice
Dùng khi mô tả sự hỗ trợ cho một mục đích cụ thể.
|
— |
|
/wɜrk θru ɪt/
|
phr. |
giải quyết một vấn đề hoặc cảm xúc
You need to work through it together.
Bạn cần giải quyết điều đó cùng nhau.
Chi tiếtShe worked through it with her friends.Cô ấy đã giải quyết điều đó với bạn bè.
Đồng nghĩaaddress itdeal with it
Cụm hay dùngwork through it togetherwork through your feelings
Dùng khi nói về xử lý cảm xúc.
|
— |
|
/wɜrk aʊt ðə ˈdɪteɪlz/
|
phr. |
lên kế hoạch cho các chi tiết của điều gì đó
We need to work out the details of the agreement.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho các chi tiết của thỏa thuận.
Chi tiếtThey worked out the details for the event.Họ đã lên kế hoạch cho các chi tiết của sự kiện.
Đồng nghĩaplanorganize
Cụm hay dùngwork out the logisticswork out the arrangements
Dùng khi cần lên kế hoạch cụ thể.
|
— |
|
/wɜrk ɑn jʊr oʊn/
|
phr. |
làm điều gì đó một cách độc lập
You can work on your own if you prefer.
Bạn có thể làm việc một mình nếu bạn thích.
Chi tiếtHe often works on his own projects.Anh ấy thường làm việc trên các dự án của riêng mình.
Đồng nghĩaindependentlysolo
Cụm hay dùngwork on your own timework on your own schedule
Thường dùng khi nói về sự tự lập.
|
— |
|
/wɜrk frʌm hoʊm/
|
phr. |
làm việc từ nhà
Many people work from home now.
Nhiều người hiện nay làm việc từ nhà.
Chi tiếtShe prefers to work from home.Cô ấy thích làm việc từ nhà.
Đồng nghĩatelecommuteremote work
Cụm hay dùngwork from home policywork from home arrangements
Thường dùng trong bối cảnh làm việc linh hoạt.
|
— |
|
/wɜrk tu lɪv/
|
phr. |
kiếm tiền để sống, không phải vì đam mê
He believes in working to live, not living to work.
Anh ấy tin rằng nên làm việc để sống, không phải sống để làm việc.
Chi tiếtShe works to live, enjoying her free time.Cô ấy làm việc để sống, tận hưởng thời gian rảnh.
Đồng nghĩaearn a livingmake a living
Cụm hay dùngwork to live philosophywork to live mindset
Dùng để phân biệt giữa công việc và cuộc sống.
|
— |
|
/wɜrk θru ðə naɪt/
|
phr. |
làm việc suốt đêm
He had to work through the night to finish the project.
Anh ấy phải làm việc suốt đêm để hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe often works through the night for deadlines.Cô ấy thường làm việc suốt đêm để kịp thời hạn.
Đồng nghĩanight shiftovertime
Cụm hay dùngwork through the night shiftwork through the night hours
Thường dùng khi nói về sự nỗ lực.
|
— |
|
/wɜrk ˈkloʊsli/
|
phr. |
hợp tác chặt chẽ với ai đó
We work closely with our partners.
Chúng tôi hợp tác chặt chẽ với các đối tác.
Chi tiếtShe works closely with the team to improve results.Cô ấy làm việc chặt chẽ với đội ngũ để cải thiện kết quả.
Đồng nghĩacollaborate closelypartner closely
Cụm hay dùngwork closely with colleagueswork closely on a project
Thường dùng khi nói về sự hợp tác.
|
— |
|
/wɜrk ɪn kəˌlæbəˈreɪʃən/
|
phr. |
làm việc cùng nhau với người khác
They work in collaboration with local businesses.
Họ làm việc cùng nhau với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiếtShe works in collaboration with her peers.Cô ấy làm việc hợp tác với các đồng nghiệp.
Đồng nghĩacollaboratepartner
Cụm hay dùngwork in collaboration with otherswork in collaboration on projects
Dùng khi nói về sự hợp tác.
|
— |
|
/wɜrk tu/
|
v. |
nhắm đến việc đạt được một mục tiêu cụ thể
They work to improve their community.
Họ làm việc để cải thiện cộng đồng của mình.
Chi tiếtShe is working to finish her degree.Cô ấy đang làm việc để hoàn thành bằng cấp của mình.
Đồng nghĩaaimstrive
Cụm hay dùngwork to achievework to complete
Dùng khi nói về mục tiêu.
|
— |
|
/wɜrk tɔrd/
|
v. |
tiến bộ trong việc đạt được một mục tiêu
They are working toward a better future.
Họ đang tiến tới một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiếtShe works toward her dreams every day.Cô ấy đang tiến về giấc mơ của mình mỗi ngày.
Đồng nghĩastrive foraim for
Cụm hay dùngwork toward a goalwork toward success
Dùng khi nhắc đến sự tiến bộ.
|
— |
|
/wɜrk əˈlɔŋˌsaɪd/
|
v. |
làm việc cùng với ai đó
He works alongside many skilled professionals.
Anh ấy làm việc cùng với nhiều chuyên gia tài năng.
Chi tiếtShe enjoys working alongside her colleagues.Cô ấy thích làm việc cùng với đồng nghiệp.
Đồng nghĩacollaboratecooperate
Cụm hay dùngwork alongside a teamwork alongside others
Thường dùng khi nói về sự hợp tác.
|
— |
| phr. |
cố gắng để cải thiện xã hội
They work for change in their community.
Họ làm việc để cải thiện cộng đồng của mình.
Chi tiếtShe works for change through education.Cô ấy làm việc để cải thiện thông qua giáo dục.
Đồng nghĩaadvocate forcampaign for
Cụm hay dùngwork for social changework for positive change
Dùng khi nói về sự cải cách xã hội.
|
— | |
| phr. |
có những khoảng thời gian làm việc khác nhau trong một ngày
Many nurses work in shifts.
Nhiều y tá làm việc theo ca.
Chi tiếtHe prefers to work in shifts rather than a 9 to 5 job.Anh ấy thích làm việc theo ca hơn là công việc từ 9 đến 5.
Đồng nghĩawork in rotationswork in cycles
Cụm hay dùngwork in rotating shiftswork in night shifts
Thường dùng trong ngành y tế hoặc sản xuất.
|
— | |
| phr. |
hợp tác với người khác trong một nhóm
Students often work in teams for projects.
Sinh viên thường làm việc nhóm cho các dự án.
Chi tiếtShe enjoys working in teams at her job.Cô ấy thích làm việc nhóm tại công việc của mình.
Đồng nghĩacollaboratecooperate
Cụm hay dùngwork in small teamswork in large teams
Dùng khi nhắc đến việc làm việc nhóm.
|
— | |
| phr. |
tập trung vào việc hoàn thành các nhiệm vụ cụ thể
They work on projects together.
Họ làm việc trên các dự án cùng nhau.
Chi tiếtShe works on multiple projects at once.Cô ấy làm việc trên nhiều dự án cùng một lúc.
Đồng nghĩafocus onconcentrate on
Cụm hay dùngwork on a projectwork on assignments
Thường dùng trong môi trường học tập hoặc công việc.
|
— | |
| phr. |
hoàn thành nhiệm vụ trước một thời gian cụ thể
We need to work to deadlines to stay organized.
Chúng ta cần hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn để giữ trật tự.
Chi tiếtShe works to deadlines every week.Cô ấy hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn mỗi tuần.
Đồng nghĩameet deadlinesfinish on time
Cụm hay dùngwork to strict deadlineswork to tight deadlines
Dùng khi nhắc đến thời hạn công việc.
|
— | |
| phr. |
cố gắng để đạt được các mục tiêu cụ thể
They work toward goals every day.
Họ làm việc để đạt được các mục tiêu mỗi ngày.
Chi tiếtShe works toward her career goals.Cô ấy làm việc để đạt được mục tiêu nghề nghiệp của mình.
Đồng nghĩastrive foraim for
Cụm hay dùngwork toward personal goalswork toward team goals
Dùng khi nhắc đến mục tiêu cá nhân hoặc nhóm.
|
— | |
| phr. |
luyện tập hoặc cải thiện khả năng
You should work on your writing skills.
Bạn nên cải thiện kỹ năng viết của mình.
Chi tiếtShe works on her communication skills regularly.Cô ấy thường xuyên cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.
Đồng nghĩadevelopenhance
Cụm hay dùngwork on soft skillswork on technical skills
Thường dùng khi nhắc đến việc phát triển bản thân.
|
— | |
| phr. |
vượt qua khó khăn từng bước một
They work through challenges together.
Họ vượt qua khó khăn cùng nhau.
Chi tiếtShe works through challenges in her job.Cô ấy vượt qua những thử thách trong công việc của mình.
Đồng nghĩaovercomeface
Cụm hay dùngwork through obstacleswork through difficulties
Dùng khi nhắc đến sự kiên nhẫn.
|
— | |
| phr. |
tập trung vào việc tìm ra giải pháp cho vấn đề
We need to work on solutions for the issue.
Chúng ta cần tập trung vào việc tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Chi tiếtShe works on solutions to improve efficiency.Cô ấy tìm kiếm giải pháp để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩadevelopcreate
Cụm hay dùngwork on effective solutionswork on practical solutions
Thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— | |
| phr. |
tập trung vào việc làm cho cái gì đó tốt hơn
They work on improvements to the product.
Họ làm việc để cải thiện sản phẩm.
Chi tiếtShe works on improvements in her skills.Cô ấy làm việc để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaenhancerefine
Cụm hay dùngwork on continuous improvementswork on quality improvements
Dùng khi nhắc đến sự cải tiến.
|
— | |
|
/wɜrk ɔf strɛs/
|
v. |
giảm căng thẳng qua một hoạt động
She works off stress by painting.
Cô ấy giảm căng thẳng bằng cách vẽ tranh.
Chi tiếtI work off stress by going for a run.Tôi giảm căng thẳng bằng cách chạy bộ.
Đồng nghĩarelieve stressunwind
Cụm hay dùngwork off stress through exercisework off stress with hobbies
Dùng để nói về cách giảm căng thẳng.
|
— |
|
/wɜrk təˈwɔrdz ə ɡoʊl/
|
v. |
nỗ lực để đạt được một mục tiêu
She is working towards a promotion.
Cô ấy đang nỗ lực để được thăng chức.
Chi tiếtThey are working towards a common goal.Họ đang nỗ lực hướng tới một mục tiêu chung.
Đồng nghĩastrive foraim for
Cụm hay dùngwork towards successwork towards improvement
Dùng để chỉ việc nỗ lực đạt được mục tiêu.
|
— |
|
/wɜrk ˈsʌmθɪŋ aʊt/
|
phr. |
tìm ra giải pháp cho một vấn đề
Can we work this problem out together?
Chúng ta có thể cùng nhau giải quyết vấn đề này không?
Chi tiếtLet's work it out and see what happens.Hãy tìm cách giải quyết và xem chuyện gì sẽ xảy ra.
Đồng nghĩaresolvesettle
Cụm hay dùngwork something out togetherwork something out step by step
Dùng để chỉ việc giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/wɜrk ɒn ə ˈprɒdʒɛkt/
|
v. |
dành thời gian để phát triển một nhiệm vụ cụ thể
They are working on a new project this month.
Họ đang làm việc trên một dự án mới trong tháng này.
Chi tiếtI will work on my project over the weekend.Tôi sẽ làm việc trên dự án của mình vào cuối tuần.
Đồng nghĩadevelop a projectfocus on a task
Cụm hay dùngwork on a team projectwork on an individual project
Dùng để chỉ việc làm việc trên dự án cụ thể.
|
— |
|
/wɜrk əˈɡɛnst ðə klɒk/
|
v. |
vội vàng hoàn thành điều gì đó trước thời hạn
We have to work against the clock to finish this project.
Chúng ta phải vội vàng hoàn thành dự án này.
Chi tiếtShe worked against the clock to meet the deadline.Cô ấy đã vội vàng để kịp thời hạn.
Đồng nghĩarace against timehurry
Cụm hay dùngwork against the clock to meet deadlineswork against the clock to finish tasks
Dùng khi nói về việc làm việc gấp rút.
|
— |
|
/wɜrk saɪd baɪ saɪd/
|
v. |
làm việc gần gũi với ai đó
They work side by side on the project.
Họ làm việc bên cạnh nhau trong dự án.
Chi tiếtShe enjoys working side by side with her colleagues.Cô ấy thích làm việc gần gũi với đồng nghiệp.
Đồng nghĩacollaborate closelypartner
Cụm hay dùngwork side by side in teamswork side by side on tasks
Dùng để chỉ sự hợp tác chặt chẽ.
|
— |
|
/wɜrk təˈwɔrdz ɪmˈpruːvmənt/
|
v. |
nỗ lực để cải thiện
They are working towards improvement in their skills.
Họ đang nỗ lực để cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiếtI am working towards improvement in my health.Tôi đang nỗ lực để cải thiện sức khỏe của mình.
Đồng nghĩastrive for bettermentaim for progress
Cụm hay dùngwork towards improvement in performancework towards improvement in quality
Dùng để chỉ sự nỗ lực cải thiện.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ə tim/
|
v. |
hợp tác với người khác để đạt được một mục tiêu
It’s important to work in a team for this project.
Cần thiết để làm việc trong một nhóm cho dự án này.
Chi tiếtThey work in a team to complete tasks efficiently.Họ làm việc trong một nhóm để hoàn thành nhiệm vụ hiệu quả.
Đồng nghĩacooperatecollaborate
Cụm hay dùngwork in a team settingwork in a team environment
Dùng để chỉ việc làm việc nhóm.
|
— |
| phr. |
cố gắng hoàn thành điều gì đó nhanh chóng
We are working against time to finish the project.
Chúng tôi đang cố gắng hoàn thành dự án trong thời gian ngắn.
Chi tiếtHe is working against time to meet the deadline.Anh ấy đang cố gắng hoàn thành đúng thời hạn.
Đồng nghĩarace against timehurry
Cụm hay dùngwork against time to finishwork against time to meet deadlines
Dùng để chỉ việc làm việc gấp rút.
|
— | |
| phr. |
trở nên đói sau khi hoạt động thể chất
After the hike, we worked up an appetite.
Sau khi đi bộ đường dài, chúng tôi đã trở nên đói.
Chi tiếtPlaying soccer worked up an appetite for dinner.Chơi bóng đá đã khiến tôi đói cho bữa tối.
Đồng nghĩabuild an appetite
Cụm hay dùngwork up an appetite before dinnerwork up an appetite by exercising
Thường dùng khi nói về cảm giác đói sau khi hoạt động.
|
— | |
| phr. |
giải quyết các vấn đề nhỏ hoặc sự cố
We need to work out the kinks in the plan.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề nhỏ trong kế hoạch.
Chi tiếtThey worked out the kinks before the presentation.Họ đã giải quyết các vấn đề nhỏ trước buổi thuyết trình.
Đồng nghĩaresolve issuesfix problems
Cụm hay dùngwork out the kinks in a projectwork out the kinks in a plan
Dùng khi nói về việc giải quyết các vấn đề nhỏ.
|
— | |
|
/wɜrk əˈweɪ æt/
|
v. |
dành thời gian và nỗ lực cho cái gì
He worked away at his report for days.
Anh ấy đã dành nhiều ngày làm việc cho báo cáo của mình.
Chi tiếtShe worked away at learning the new software.Cô ấy đã dành thời gian để học phần mềm mới.
Đồng nghĩalabor onfocus on
Cụm hay dùngwork away at taskswork away at projects
Thể hiện sự kiên trì trong công việc.
|
— |
|
/wɜrk frəm/
|
v. |
làm việc từ một vị trí cụ thể
I work from home on Fridays.
Tôi làm việc từ nhà vào các ngày thứ Sáu.
Chi tiếtShe works from a café sometimes.Cô ấy đôi khi làm việc từ một quán cà phê.
Đồng nghĩatelecommuteremote work
Cụm hay dùngwork from homework from a location
Dùng khi làm việc không cần đến văn phòng.
|
— |
|
/wɜrk hɑrd/
|
phr. |
đặt nhiều nỗ lực vào điều gì đó.
If you work hard, you will achieve your goals.
Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiếtShe works hard to support her family.Cô ấy làm việc chăm chỉ để hỗ trợ gia đình.
Đồng nghĩaput in effortstrive
Cụm hay dùngwork hard for successwork hard for your dreams
Thể hiện sự nỗ lực trong công việc.
|
— |
|
/wɜrk fɔr səkˈsɛs/
|
phr. |
nỗ lực để đạt được thành công.
They work for success in their careers.
Họ nỗ lực để đạt được thành công trong sự nghiệp.
Chi tiếtShe works for success in her studies.Cô ấy nỗ lực để đạt được thành công trong học tập.
Đồng nghĩastrive for achievementaim for success
Cụm hay dùngwork for success diligentlywork for success together
Dùng để chỉ sự nỗ lực hướng tới thành công.
|
— |
|
/wɜrk ɑn ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
tập trung nỗ lực vào một nhiệm vụ hoặc dự án cụ thể.
I am working on my thesis.
Tôi đang làm việc trên luận văn của mình.
Chi tiếtShe is working on her art project.Cô ấy đang làm việc trên dự án nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩafocus onconcentrate on
Cụm hay dùngwork on a taskwork on a project
Thường dùng khi nói về một công việc cụ thể.
|
— |
|
/wɜrk ˈɪntu ə ruˈtin/
|
phr. |
bao gồm điều gì đó thường xuyên trong lịch trình của bạn.
I try to work exercise into my routine.
Tôi cố gắng kết hợp tập thể dục vào thói quen của mình.
Chi tiếtShe works reading into her daily routine.Cô ấy kết hợp đọc sách vào thói quen hàng ngày của mình.
Đồng nghĩaincorporateintegrate
Cụm hay dùngwork into a daily routinework into a weekly schedule
Dùng để chỉ thói quen hàng ngày.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ɪt/
|
phr. |
nỗ lực để đạt được điều gì đó
You have to work for your dreams.
Bạn phải nỗ lực để đạt được ước mơ của mình.
Chi tiếtHe works for it every day.Anh ấy nỗ lực mỗi ngày.
Đồng nghĩastrive forearn
Cụm hay dùngwork hard for itwork for success
Dùng để chỉ sự nỗ lực cá nhân.
|
— |
|
/wɜrk ɑn ɪt/
|
phr. |
nỗ lực để cải thiện hoặc sửa chữa điều gì đó
I need to work on my presentation skills.
Tôi cần nỗ lực cải thiện kỹ năng thuyết trình của mình.
Chi tiếtShe is working on it every day.Cô ấy đang nỗ lực mỗi ngày.
Đồng nghĩaimproverefine
Cụm hay dùngwork on a projectwork on skills
Dùng để chỉ sự nỗ lực cải tiến.
|
— |
|
/wɜrk ˈɪntu ə ˈhæbɪt/
|
phr. |
biến một cái gì đó thành thói quen thường xuyên
I want to work exercise into a habit.
Tôi muốn biến việc tập thể dục thành thói quen.
Chi tiếtShe worked reading into her daily routine.Cô ấy đã biến việc đọc sách thành thói quen hàng ngày.
Đồng nghĩaestablishform
Cụm hay dùngwork into a routinework into a lifestyle
Dùng để chỉ việc hình thành thói quen.
|
— |
|
/wɜrk ɑn wʌnz oʊn/
|
phr. |
làm việc độc lập mà không cần sự giúp đỡ
She prefers to work on her own.
Cô ấy thích làm việc một mình.
Chi tiếtHe can work on his own if needed.Anh ấy có thể làm việc một mình nếu cần.
Đồng nghĩaindependentlysolo
Cụm hay dùngwork on one's own projectwork on one's own time
Thể hiện khả năng làm việc độc lập.
|
— |
|
/wɜrk ʌp ə plæn/
|
phr. |
phát triển một chiến lược hoặc kế hoạch chi tiết
We need to work up a plan for the project.
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch cho dự án.
Chi tiếtHe worked up a proposal for the meeting.Anh ấy đã phát triển một đề xuất cho cuộc họp.
Đồng nghĩadevelopformulate
Cụm hay dùngwork up a strategywork up a proposal
Thể hiện việc lập kế hoạch chi tiết.
|
— |
|
/wɜrk frʌm skræʧ/
|
phr. |
bắt đầu từ đầu mà không có sự giúp đỡ
We had to work from scratch on this project.
Chúng tôi phải bắt đầu từ đầu với dự án này.
Chi tiếtHe built his business from scratch.Anh ấy đã xây dựng doanh nghiệp từ đầu.
Đồng nghĩastart from nothingbegin anew
Cụm hay dùngwork from scratch on a projectwork from scratch on an idea
Thể hiện việc bắt đầu lại từ đầu.
|
— |
|
/wɜrk ɑn ə səˈluːʃən/
|
phr. |
tập trung vào việc tìm ra giải pháp
We need to work on a solution to this issue.
Chúng ta cần tập trung vào việc tìm ra giải pháp cho vấn đề này.
Chi tiếtShe is working on a solution for the project.Cô ấy đang tìm ra giải pháp cho dự án.
Đồng nghĩadevelop a solutionfind a solution
Cụm hay dùngwork on a solutionwork on resolving
Thường dùng khi nói về việc tìm kiếm giải pháp.
|
— |
|
/wɜrk wɪð ˈʌðərz/
|
phr. |
hợp tác hoặc cộng tác với người khác
It's important to work with others on projects.
Thật quan trọng khi hợp tác với người khác trong các dự án.
Chi tiếtHe enjoys working with others in his team.Anh ấy thích làm việc với người khác trong nhóm của mình.
Đồng nghĩacollaboratecooperate
Cụm hay dùngwork with others effectivelywork with a team
Thường dùng để chỉ sự hợp tác trong công việc.
|
— |
|
/wɜrk ɪn dɪˈteɪl/
|
phr. |
giải thích hoặc thảo luận điều gì đó một cách kỹ lưỡng
Let's work in detail on the project plan.
Hãy cùng thảo luận kỹ lưỡng về kế hoạch dự án.
Chi tiếtShe worked in detail on her presentation.Cô ấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩaelaborate ondiscuss thoroughly
Cụm hay dùngwork in detail onwork in detail with
Dùng để chỉ việc thảo luận một cách chi tiết.
|
— |
|
/wɜrk ɪn steɪdʒɪz/
|
phr. |
thực hiện một quá trình từng bước một
We will work in stages to complete the project.
Chúng ta sẽ thực hiện từng bước để hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe prefers to work in stages to avoid mistakes.Cô ấy thích làm việc từng bước để tránh sai sót.
Đồng nghĩaproceed step by stepcarry out gradually
Cụm hay dùngwork in stageswork in phases
Dùng để chỉ việc thực hiện một quá trình có hệ thống.
|
— |
|
/wɜrk ɑn taɪm ˈmænɪdʒmənt/
|
phr. |
cải thiện khả năng quản lý thời gian hiệu quả
It's important to work on time management skills.
Quản lý thời gian là rất quan trọng.
Chi tiếtShe is working on time management for her studies.Cô ấy đang cải thiện khả năng quản lý thời gian cho việc học.
Đồng nghĩaimprove time managementenhance scheduling
Cụm hay dùngwork on time managementwork on scheduling
Dùng để chỉ việc cải thiện kỹ năng quản lý thời gian.
|
— |
|
/wɜrk tu ruːl/
|
phr. |
tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc, thường là để phản đối
The workers decided to work to rule to show their dissatisfaction.
Công nhân quyết định tuân thủ quy tắc để thể hiện sự không hài lòng.
Chi tiếtThey worked to rule during the strike.Họ đã tuân thủ quy tắc trong thời gian đình công.
Đồng nghĩafollow the rulesabide by regulations
Cụm hay dùngwork to rule policywork to rule strategy
Dùng khi nói về cách thức phản đối.
|
— |
|
/wɜrk ɑn bɪˈhæf ʌv/
|
phr. |
thực hiện cái gì đó cho người khác
She works on behalf of the charity.
Cô ấy làm việc thay mặt cho tổ chức từ thiện.
Chi tiếtHe represents us and works on behalf of the team.Anh ấy đại diện cho chúng tôi và làm việc thay mặt cho đội.
Đồng nghĩarepresentact for
Cụm hay dùngwork on behalf of otherswork on behalf of an organization
Dùng khi nói về việc đại diện cho ai đó.
|
— |
|
/wɜrk θru ði ˈdeɪtəlz/
|
phr. |
kiểm tra và hoàn thành tất cả các phần của kế hoạch
We need to work through the details before finalizing.
Chúng ta cần xem xét các chi tiết trước khi hoàn tất.
Chi tiếtShe worked through the details of the agreement carefully.Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các chi tiết của thỏa thuận.
Đồng nghĩadiscussreview
Cụm hay dùngwork through the planwork through the agreement
Dùng khi nói về việc xem xét kế hoạch.
|
— |
|
/wɜrk ˈɪntu ə ˌkɒnvərˈseɪʃən/
|
phr. |
bao gồm một chủ đề trong cuộc trò chuyện
He worked the topic into the conversation smoothly.
Anh ấy đã khéo léo đưa chủ đề vào cuộc trò chuyện.
Chi tiếtShe worked her ideas into the discussion.Cô ấy đã đưa ý tưởng của mình vào cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaintroduceinclude
Cụm hay dùngwork into a discussionwork into a chat
Dùng khi nói về việc đưa ra chủ đề trong giao tiếp.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
|
phr. |
cố gắng để nhận được sự công nhận hoặc đánh giá cao
She works for recognition in her field.
Cô ấy làm việc để được công nhận trong lĩnh vực của mình.
Chi tiếtThey work for recognition of their efforts.Họ làm việc để được công nhận cho những nỗ lực của mình.
Đồng nghĩaseek acknowledgmentstrive for appreciation
Cụm hay dùngwork for recognition in a fieldwork for recognition of achievements
Thường dùng khi nói về sự công nhận trong công việc.
|
— |
|
/wɜrk tu ɪmˈpruv/
|
phr. |
nỗ lực để cải thiện cái gì đó
They work to improve the quality of education.
Họ nỗ lực để cải thiện chất lượng giáo dục.
Chi tiếtShe works to improve her language skills every day.Cô ấy nỗ lực cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình mỗi ngày.
Đồng nghĩastrive for improvementenhance
Cụm hay dùngwork to improve skillswork to improve processes
Dùng khi nói về sự cải thiện.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ə ˈdɪfərənt weɪ/
|
phr. |
tiếp cận các nhiệm vụ hoặc vấn đề theo cách khác
They decided to work in a different way to solve the issue.
Họ quyết định làm việc theo cách khác để giải quyết vấn đề.
Chi tiếtShe works in a different way than her colleagues.Cô ấy làm việc theo cách khác với các đồng nghiệp.
Đồng nghĩaapproach differentlychange methods
Cụm hay dùngwork in a different mannerwork in a new way
Dùng khi nói về sự thay đổi trong cách làm việc.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ə ˈpɜrpəs/
|
phr. |
cố gắng để đạt được một mục tiêu cụ thể
She works for a purpose that inspires her.
Cô ấy làm việc với một mục đích truyền cảm hứng cho cô ấy.
Chi tiếtThey work for a purpose beyond profit.Họ làm việc vì một mục đích cao hơn lợi nhuận.
Đồng nghĩaaim for a goalstrive for a cause
Cụm hay dùngwork for a meaningful purposework for a common goal
Dùng khi nói về động lực làm việc.
|
— |
|
/wɜrk ˈʌndər ˈprɛʃər/
|
phr. |
thực hiện nhiệm vụ trong khi phải đối mặt với áp lực hoặc thời hạn chặt chẽ
She can work under pressure very well.
Cô ấy có thể làm việc dưới áp lực rất tốt.
Chi tiếtHe learned to work under pressure during his internship.Anh ấy đã học cách làm việc dưới áp lực trong thời gian thực tập.
Đồng nghĩaperform under stresshandle pressure
Cụm hay dùngwork under tight deadlineswork under stress
Dùng khi nói về khả năng làm việc trong tình huống áp lực.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ɪmˈpruvmənt/
|
phr. |
nỗ lực để cải thiện chất lượng hoặc hiệu suất
They work for improvement in their services.
Họ nỗ lực để cải thiện dịch vụ của mình.
Chi tiếtShe works for improvement in her skills every day.Cô ấy nỗ lực cải thiện kỹ năng của mình mỗi ngày.
Đồng nghĩastrive for bettermentenhance
Cụm hay dùngwork for continuous improvementwork for performance improvement
Dùng khi nói về sự nỗ lực cải thiện.
|
— |
| phr. |
kết quả tốt hoặc thành công.
Everything will work out fine in the end.
Mọi thứ sẽ ổn thỏa vào cuối cùng.
Chi tiếtI’m sure it will work out fine.Tôi chắc chắn rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.
Đồng nghĩaturn out wellsucceed
Cụm hay dùngwork out fine in the endwork out fine for everyone
Dùng khi bạn muốn nói rằng mọi thứ sẽ tốt đẹp.
|
— | |
| v. |
hoàn thành công việc trước thời hạn.
We have to work to a deadline for this project.
Chúng ta phải hoàn thành công việc trước thời hạn cho dự án này.
Chi tiếtHe is used to working to tight deadlines.Anh ấy đã quen với việc làm việc theo thời hạn gấp.
Đồng nghĩameet a deadlinefinish on time
Cụm hay dùngwork to deadlineswork to a schedule
Sử dụng khi bạn cần hoàn thành công việc đúng hạn.
|
— | |
|
/wɜrk tə ə ˈstændərd/
|
phr. |
đạt tiêu chuẩn chất lượng cụ thể
We always work to a high standard.
Chúng tôi luôn làm việc với tiêu chuẩn cao.
Chi tiếtThey work to a safety standard.Họ làm việc theo tiêu chuẩn an toàn.
Đồng nghĩameet standardsachieve quality
Cụm hay dùngwork to a quality standardwork to a performance standard
Thường dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/wɜrk æt ɪmˈpruːvɪŋ/
|
phr. |
tập trung vào việc làm cho cái gì đó tốt hơn
She is working at improving her grades.
Cô ấy đang nỗ lực cải thiện điểm số của mình.
Chi tiếtThey are working at improving customer satisfaction.Họ đang nỗ lực cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
Đồng nghĩafocus on enhancingconcentrate on improvement
Cụm hay dùngwork at improving skillswork at improving performancework at improving quality
Dùng khi nói về sự nỗ lực trong việc cải thiện.
|
— |
| phr. |
làm việc bằng tay hoặc thủ công
He loves to work with his hands on woodworking projects.
Anh ấy thích làm việc bằng tay trong các dự án mộc.
Chi tiếtMany artists work with their hands to create sculptures.Nhiều nghệ sĩ làm việc bằng tay để tạo ra tác phẩm điêu khắc.
Đồng nghĩamanual laborhands-on work
Cụm hay dùngwork with your hands skillswork with your hands techniqueswork with your hands jobs
Dùng khi nói về công việc thủ công.
|
— | |
|
/wɜrk aʊt ə plæn/
|
phr. |
lập một kế hoạch chi tiết.
We need to work out a plan for the project.
Chúng ta cần lập một kế hoạch cho dự án.
Chi tiếtLet's work out a plan for our vacation.Hãy lập một kế hoạch cho kỳ nghỉ của chúng ta.
Đồng nghĩadevelop a plancreate a strategy
Cụm hay dùngwork out a plan togetherwork out a plan for success
Dùng trong ngữ cảnh lập kế hoạch.
|
— |
|
/wɜrk æt ə peɪs/
|
phr. |
làm việc với một tốc độ nhất định.
He works at a fast pace to meet deadlines.
Anh ấy làm việc với tốc độ nhanh để kịp thời hạn.
Chi tiếtShe prefers to work at a steady pace.Cô ấy thích làm việc với tốc độ ổn định.
Đồng nghĩawork speedilywork quickly
Cụm hay dùngwork at a slow pacework at a steady pace
Dùng khi nói về tốc độ làm việc.
|
— |
|
/wɜrk ɒn ə ˈdɛdlaɪn/
|
phr. |
làm việc để hoàn thành một nhiệm vụ trong thời gian nhất định.
I have to work on a deadline for this project.
Tôi phải làm việc để hoàn thành dự án này đúng hạn.
Chi tiếtShe is working on a deadline for her report.Cô ấy đang làm việc để hoàn thành báo cáo của mình đúng hạn.
Đồng nghĩameet a deadlinefinish on time
Cụm hay dùngwork on a deadline effectivelywork on a deadline for projects
Dùng khi nói về việc hoàn thành đúng hạn.
|
— |
|
/wɜrk θru səˈluːʃənz/
|
phr. |
tìm cách giải quyết vấn đề từng bước một
We need to work through solutions to these challenges.
Chúng ta cần tìm cách giải quyết các thách thức này.
Chi tiếtLet's work through solutions together.Hãy cùng nhau tìm cách giải quyết.
Đồng nghĩaresolveaddresstackle
Cụm hay dùngwork through solutions effectivelywork through solutions collaborativelywork through solutions systematically
Cụm từ này rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/wɜrk tɔrd suˈkɛs/
|
phr. |
cố gắng để đạt được thành công
They are working toward success in their careers.
Họ đang nỗ lực để đạt được thành công trong sự nghiệp của mình.
Chi tiếtShe is working toward success in her studies.Cô ấy đang cố gắng để đạt được thành công trong học tập.
Đồng nghĩastrive for successpursue achievementaim for success
Cụm hay dùngwork toward personal successwork toward professional successwork toward academic success
Rất quan trọng trong việc phát triển sự nghiệp.
|
— |
|
/wɜrk ˈɒntu/
|
v. |
tiến tới hoặc tiến triển sang một giai đoạn khác
We need to work onto the next phase of the project.
Chúng ta cần tiến tới giai đoạn tiếp theo của dự án.
Chi tiếtShe worked onto a more advanced level in her studies.Cô ấy đã tiến tới một cấp độ cao hơn trong việc học của mình.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngwork onto the next stepwork onto a higher levelwork onto a new project
Dùng khi bạn muốn nói về sự tiến bộ.
|
— |
|
/wɜrk ˈoʊvər taɪm/
|
phr. |
làm việc nhiều giờ hơn bình thường
I had to work over time to finish the project.
Tôi đã phải làm thêm giờ để hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe usually works over time during busy seasons.Cô ấy thường làm thêm giờ trong các mùa bận rộn.
Đồng nghĩaovertimeextra hours
Cụm hay dùngwork over time regularlywork over time occasionallywork over time for a project
Dùng khi bạn nói về việc làm thêm giờ.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ˈfeɪvər ʌv/
|
phr. |
hỗ trợ hoặc mang lại lợi ích cho ai đó hoặc cái gì đó.
The changes will work in favor of the environment.
Các thay đổi sẽ có lợi cho môi trường.
Chi tiếtThis decision works in favor of the community.Quyết định này có lợi cho cộng đồng.
Đồng nghĩabenefitsupport
Cụm hay dùngwork in favor of a causework in favor of progress
Thường dùng khi nói về lợi ích.
|
— |
|
/wɜrk ɑn tɑp ʌv/
|
phr. |
thêm nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.
I have to work on top of my regular duties.
Tôi phải làm thêm ngoài nhiệm vụ thường xuyên.
Chi tiếtShe is working on top of her studies.Cô ấy đang làm thêm ngoài việc học.
Đồng nghĩaadd toincrease
Cụm hay dùngwork on top of responsibilitieswork on top of a project
Thường dùng khi mô tả sự gia tăng trách nhiệm.
|
— |
|
/wɜrk tə ðə boʊn/
|
phr. |
làm việc rất chăm chỉ, đến kiệt sức.
He worked to the bone to support his family.
Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ để nuôi gia đình.
Chi tiếtThey worked to the bone to meet the deadline.Họ đã làm việc đến kiệt sức để đáp ứng thời hạn.
Đồng nghĩawork hard
Cụm hay dùngwork to the bone for a projectwork to the bone for success
Diễn tả sự cống hiến lớn lao.
|
— |
|
/wɜrk ɪn ðə dɑrk/
|
phr. |
làm việc mà không biết thông tin quan trọng.
He feels like he is working in the dark.
Anh ấy cảm thấy như mình đang làm việc trong bóng tối.
Chi tiếtIt's hard to work in the dark about the project.Thật khó để làm việc mà không biết rõ về dự án.
Đồng nghĩabe uninformed
Cụm hay dùngwork in the dark about a situationwork in the dark on a project
Thường dùng khi thiếu thông tin.
|
— |
|
/wɜrk fɔr ðə bɛst/
|
phr. |
cố gắng đạt được kết quả tốt nhất.
We always work for the best results.
Chúng tôi luôn cố gắng đạt được kết quả tốt nhất.
Chi tiếtShe works for the best in her projects.Cô ấy luôn cố gắng để có kết quả tốt nhất trong các dự án.
Đồng nghĩaaim for the beststrive for excellence
Cụm hay dùngwork for the best outcomework for the best results
Thể hiện tinh thần cầu tiến.
|
— |
Đang tải...