| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/koʊˈɔrdɪneɪtɪd/
|
tính từ |
phối hợp
The coordinated efforts of the team led to a successful project.
Những nỗ lực phối hợp của đội ngũ đã dẫn đến một dự án thành công.
Chi tiếtThe project was well-coordinated.Dự án đã được phối hợp tốt.
Đồng nghĩaorganizedcollaborative
Cụm hay dùngcoordinated effortcoordinated response
Thường dùng trong công việc nhóm hoặc dự án.
|
— |
|
/mælˈdiːvz/
|
danh từ riêng |
quốc đảo Maldives
The Maldives is known for its stunning beaches and clear waters.
Maldives nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và nước trong xanh.
Chi tiếtMaldives is famous for its resorts.Maldives nổi tiếng với các khu nghỉ dưỡng.
Đồng nghĩaisland countrytropical paradise
Cụm hay dùngMaldives tourismMaldives beaches
Maldives là quốc đảo xinh đẹp.
|
— |
|
/straɪps/
|
n |
sọc
Stripes can make you look taller.
Sọc có thể làm bạn trông cao hơn.
Chi tiếtThe shirt has blue and white stripes.Chiếc áo có sọc xanh và trắng.
Đồng nghĩabandslines
Cụm hay dùngzebra stripesstriped pattern
Thường dùng để mô tả quần áo.
|
— |
|
/ˈfɜrmˌwɛr/
|
danh từ |
phần mềm hệ thống
Updating the firmware can improve device performance.
Cập nhật phần mềm hệ thống có thể cải thiện hiệu suất thiết bị.
Chi tiếtThe firmware controls the device's functions.Phần mềm hệ thống điều khiển các chức năng của thiết bị.
Đồng nghĩaembedded software
Cụm hay dùngfirmware updatefirmware versionfirmware installation
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/ænˈtɑrk.tɪ.kə/
|
danh từ riêng |
châu Nam Cực
Antarctica is the coldest continent on Earth.
Nam Cực là châu lục lạnh nhất trên Trái Đất.
Chi tiếtAntarctica is known for its extreme cold.Châu Nam Cực nổi tiếng với cái lạnh cực đoan.
Đồng nghĩathe Antarctic
Cụm hay dùngAntarctica expeditionAntarctica research
Nơi có khí hậu lạnh giá và băng.
|
— |
|
/koʊp/
|
động từ |
đối phó
She learned how to cope with stress during her studies.
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng trong quá trình học tập.
Chi tiếtShe learned to cope with stress through exercise.Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng qua tập thể dục.
Đồng nghĩamanagehandle
Cụm hay dùngcope with problemscope with stress
Cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈʃɛpərd/
|
danh từ |
người chăn cừu
The shepherd guided his flock through the hills.
Người chăn cừu dẫn dắt đàn cừu của mình qua những ngọn đồi.
Chi tiếtThe shepherd guided the flock to safety.Người chăn cừu đã dẫn đàn cừu đến nơi an toàn.
Đồng nghĩaherdsmansheepherder
Cụm hay dùngshepherd dogshepherd's staffshepherd's pie
Thường liên quan đến nông nghiệp.
|
— |
|
/ˈkænbərə/
|
danh từ riêng |
thủ đô Úc
Canberra is the capital city of Australia.
Canberra là thủ đô của Úc.
Chi tiếtCanberra is known for its beautiful parks.Canberra nổi tiếng với những công viên đẹp.
Đồng nghĩacapitalcity
Cụm hay dùngCanberra governmentCanberra culture
Thủ đô của Úc, không phải Sydney hay Melbourne.
|
— |
|
/ˈkreɪdəl/
|
danh từ |
cái nôi
The baby slept peacefully in the cradle.
Em bé ngủ yên bình trong cái nôi.
Chi tiếtThe baby slept peacefully in the cradle.Em bé ngủ yên bình trong cái nôi.
Đồng nghĩabassinetcrib
Cụm hay dùngrocking cradlebaby cradlewooden cradle
Thường dùng cho trẻ sơ sinh.
|
— |
|
/ˈtʃænsələr/
|
danh từ |
người đứng đầu
The chancellor announced new policies for education reform.
Người đứng đầu đã công bố các chính sách mới cho cải cách giáo dục.
Chi tiếtThe chancellor announced new policies.Người đứng đầu đã công bố các chính sách mới.
Đồng nghĩaleaderhead
Cụm hay dùnguniversity chancellorchancellor speechchancellor office
Chancellor thường chỉ vị trí cao trong tổ chức.
|
— |
|
/ˈmæmboʊ/
|
danh từ |
điệu nhảy mambo
Mambo is a lively dance that originated in Cuba.
Mambo là một điệu nhảy sôi động có nguồn gốc từ Cuba.
Chi tiếtThey danced the mambo at the party.Họ đã nhảy điệu mambo tại bữa tiệc.
Đồng nghĩadancestyle
Cụm hay dùngmambo musicmambo dance
Mambo là điệu nhảy vui tươi.
|
— |
|
/laɪm/
|
danh từ |
quả chanh
Lime is often used to add flavor to dishes.
Chanh thường được sử dụng để thêm hương vị cho các món ăn.
Chi tiếtShe squeezed a lime into her drink.Cô ấy vắt chanh vào đồ uống của mình.
Đồng nghĩacitrusfruit
Cụm hay dùnglime juicelime tree
Thường dùng trong nấu ăn và đồ uống.
|
— |
|
/flaʊər/
|
danh từ |
bột
Flour is a key ingredient in baking.
Bột là nguyên liệu chính trong nướng bánh.
Chi tiếtSift the flour before baking.Rây bột trước khi nướng.
Đồng nghĩamealpowder
Cụm hay dùngall-purpose flourflour millflour sack
Họ từfloury (adj)flourish (v)
Flour là bột mì, khác với 'flower' (hoa).
|
— |
|
/ˈkɒntrəˌvɜrsi/
|
danh từ |
cuộc tranh cãi
The controversy surrounding the decision sparked a heated debate.
Cuộc tranh cãi xung quanh quyết định đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi.
Chi tiếtThe controversy over the policy continues.Cuộc tranh cãi về chính sách vẫn tiếp tục.
Đồng nghĩadebatedispute
Cụm hay dùngpublic controversycontroversy surrounding
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/ˈlɛdʒənˌdɛri/
|
tính từ |
huyền thoại
The legendary hero is known for his bravery and wisdom.
Người hùng huyền thoại nổi tiếng với lòng dũng cảm và trí tuệ của mình.
Chi tiếtHe is a legendary hero in the folklore.Ông là một anh hùng huyền thoại trong dân gian.
Đồng nghĩamythicalfabled
Cụm hay dùnglegendary statuslegendary figurelegendary tale
Thường dùng trong văn hóa và nghệ thuật.
|
— |
|
/buːl/
|
danh từ |
kiểu dữ liệu logic
In programming, a 'bool' can represent true or false.
Trong lập trình, 'bool' có thể đại diện cho đúng hoặc sai.
Chi tiếtIn programming, a bool can represent yes or no.Trong lập trình, bool có thể đại diện cho có hoặc không.
Đồng nghĩabooleanlogical value
Cụm hay dùngbool variablebool data type
Thường dùng trong lập trình máy tính.
|
— |
|
/ˈsɪmpəθi/
|
danh từ |
sự đồng cảm
She showed great sympathy for the victims of the disaster.
Cô ấy thể hiện sự đồng cảm lớn đối với các nạn nhân của thảm họa.
Chi tiếtShe showed great sympathy for the victims.Cô ấy thể hiện sự đồng cảm lớn với các nạn nhân.
Đồng nghĩacompassionunderstanding
Cụm hay dùngexpress sympathyfeel sympathy
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội và tâm lý.
|
— |
|
/kwaɪər/
|
danh từ |
dàn hợp xướng
He sings in the school choir every Wednesday.
Cậu ấy hát trong dàn hợp xướng của trường mỗi thứ Tư.
Chi tiếtThe choir sang beautifully at the concert.Dàn hợp xướng đã hát rất hay tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩavocal groupchorus
Cụm hay dùngschool choirchurch choircommunity choir
Thường dùng trong âm nhạc.
|
— |
|
/əˈvɔɪdɪŋ/
|
động từ |
tránh xa
She is avoiding confrontation by staying silent.
Cô ấy đang tránh xa sự đối đầu bằng cách im lặng.
Chi tiếtShe is avoiding unhealthy foods.Cô ấy đang tránh xa thực phẩm không lành mạnh.
Đồng nghĩaevadingshunning
Cụm hay dùngavoiding conflictavoiding mistakesavoiding risks
Avoiding thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ sức khỏe.
|
— |
|
/ˈbjuːtɪfəli/
|
trạng từ |
một cách đẹp đẽ
The garden was beautifully arranged with various flowers.
Khu vườn được sắp xếp đẹp đẽ với nhiều loại hoa.
Chi tiếtShe sings beautifully at concerts.Cô ấy hát một cách đẹp đẽ trong các buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩagracefullyelegantly
Cụm hay dùngbeautifully designedbeautifully crafted
Beautifully thường dùng để miêu tả hành động.
|
— |
|
/blɒnd/
|
tính từ |
màu vàng sáng
He has long blond hair that shines in the sun.
Anh ấy có mái tóc vàng sáng dài tỏa sáng dưới ánh nắng.
Chi tiếtHer hair is a beautiful blond shade.Tóc của cô ấy có màu vàng sáng đẹp.
Đồng nghĩagoldenfair
Cụm hay dùngblond hairblond highlights
Thường dùng để mô tả màu tóc.
|
— |
|
/ˈdʒʌmpɪŋ/
|
động từ |
nhảy
The children are jumping on the trampoline.
Bọn trẻ đang nhảy trên bạt lò xo.
Chi tiếtThe dog is jumping over the fence.Con chó đang nhảy qua hàng rào.
Đồng nghĩaleaphop
Cụm hay dùngjumping highjumping rope
Dùng để chỉ hành động nhảy.
|
— |
|
/ˈfæbrɪks/
|
danh từ |
vải
The store sells a variety of fabrics for sewing.
Cửa hàng bán nhiều loại vải để may.
Chi tiếtThe dress is made of soft fabrics.Chiếc váy được làm từ vải mềm mại.
Đồng nghĩamaterialtextile
Cụm hay dùngcotton fabricssynthetic fabricsluxury fabrics
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/ˈæntɪˌbɒdiz/
|
danh từ |
kháng thể
Antibodies help the body fight infections.
Kháng thể giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
Chi tiếtAntibodies are crucial for our immune system.Kháng thể rất quan trọng cho hệ miễn dịch của chúng ta.
Đồng nghĩaimmunoglobulins
Cụm hay dùngantibody responseantibody test
Liên quan đến sức khỏe và miễn dịch.
|
— |
|
/ˈpɒlɪmər/
|
danh từ |
polyme
Plastic is a common type of polymer used in many products.
Nhựa là một loại polymer phổ biến được sử dụng trong nhiều sản phẩm.
Chi tiếtPlastic is made from synthetic polymer.Nhựa được làm từ polyme tổng hợp.
Đồng nghĩamacromoleculecompound
Cụm hay dùngsynthetic polymernatural polymer
Thường dùng trong hóa học và vật liệu.
|
— |
|
/ˈhaɪdʒiːn/
|
danh từ |
vệ sinh
Good hygiene is essential for preventing illness.
Vệ sinh tốt là cần thiết để ngăn ngừa bệnh tật.
Chi tiếtGood hygiene prevents illness.Vệ sinh tốt ngăn ngừa bệnh tật.
Đồng nghĩacleanlinesssanitation
Cụm hay dùngpersonal hygienehygiene practicesoral hygiene
Dùng để chỉ thói quen vệ sinh.
|
— |
|
/wɪt/
|
danh từ |
sự thông minh
Her wit made the conversation much more enjoyable.
Sự thông minh của cô ấy làm cho cuộc trò chuyện thú vị hơn nhiều.
Chi tiếtHis wit made everyone laugh.Sự thông minh của anh ấy khiến mọi người cười.
Đồng nghĩaclevernessintelligence
Cụm hay dùngsharp witwit and humorwit in conversation
Wit thường dùng để khen khả năng ứng xử.
|
— |
|
/ˈpoʊltri/
|
n |
gia cầm
Poultry farming is widespread in Vietnam.
Chăn nuôi gia cầm phổ biến ở Việt Nam.
Chi tiếtPoultry includes chickens and turkeys.Gia cầm bao gồm gà và gà tây.
Đồng nghĩabirdsfowl
Cụm hay dùngpoultry farmingpoultry products
Gia cầm là nguồn thực phẩm phổ biến.
|
— |
|
/ˈvɜːrtʃuː/
|
danh từ |
đức hạnh
Patience is a virtue that many people admire.
Kiên nhẫn là một đức hạnh mà nhiều người ngưỡng mộ.
Chi tiếtHonesty is a virtue everyone should have.Sự trung thực là một đức hạnh mà ai cũng nên có.
Đồng nghĩagoodnessmorality
Cụm hay dùngmoral virtuevirtue ethics
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về đạo đức.
|
— |
|
/bɜːrst/
|
động từ |
vỡ
The balloon burst when it touched the sharp object.
Bóng bay đã vỡ khi chạm vào vật sắc nhọn.
Chi tiếtThe balloon burst when it hit the sharp object.Bóng bay vỡ khi chạm vào vật sắc nhọn.
Đồng nghĩaexplodebreak
Cụm hay dùngburst into tearsburst of laughterburst out
Dùng để mô tả sự bất ngờ.
|
— |
|
/buːˈkeɪ/
|
danh từ |
bó hoa
She received a beautiful bouquet on her birthday.
Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật.
Chi tiếtShe threw her bouquet to the guests.Cô ấy ném bó hoa cho khách.
Đồng nghĩabunchposy
Cụm hay dùngbridal bouquetbouquet of flowers
Bó hoa, thường cầm tay trong đám cưới.
|
— |
|
/ˌɪmjunˈɒlədʒi/
|
danh từ |
miễn dịch học
Immunology studies how the immune system protects the body.
Miễn dịch học nghiên cứu cách hệ thống miễn dịch bảo vệ cơ thể.
Chi tiếtImmunology helps us understand how vaccines work.Miễn dịch học giúp chúng ta hiểu cách vaccine hoạt động.
Đồng nghĩaimmunological science
Cụm hay dùngimmunology researchclinical immunology
Liên quan đến y học và sức khỏe.
|
— |
|
/ˈmæn.deɪt/
|
danh từ |
ủy quyền
The government has a mandate to improve public health.
Chính phủ có ủy quyền để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Chi tiếtThe mandate required all citizens to vote.Nghị quyết yêu cầu tất cả công dân phải bỏ phiếu.
Đồng nghĩaauthorizationdirective
Cụm hay dùnggovernment mandatemandate for changemandate from voters
Dùng trong chính trị và quản lý.
|
— |
|
/ˈwaɪli/
|
tính từ |
khôn ngoan
He is known for his wiley tactics in negotiations.
Anh ấy nổi tiếng với những chiến thuật khôn ngoan trong đàm phán.
Chi tiếtThe wiley fox escaped from the trap.Con cáo khôn ngoan đã thoát khỏi bẫy.
Đồng nghĩaslycunning
Cụm hay dùngwiley characterwiley tacticswiley behavior
Wiley thường chỉ sự khôn ngoan không trung thực.
|
— |
|
/dɪˈpɑːrtˌmɛntl/
|
tính từ |
thuộc về phòng ban
The departmental meeting will take place every Friday.
Cuộc họp phòng ban sẽ diễn ra vào mỗi thứ Sáu.
Chi tiếtThe departmental meeting is scheduled for tomorrow.Cuộc họp phòng ban được lên lịch vào ngày mai.
Đồng nghĩaadministrativeorganizational
Cụm hay dùngdepartmental policydepartmental budget
Departmental thường dùng trong công việc.
|
— |
|
/biː biː ɛs/
|
danh từ |
hệ thống thông tin
The BBS allows users to share information online.
BBS cho phép người dùng chia sẻ thông tin trực tuyến.
Chi tiếtThe BBS was popular in the 90s.BBS rất phổ biến trong những năm 90.
Đồng nghĩaforumbulletin board
Cụm hay dùngonline BBSmessage BBS
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/spɑːz/
|
danh từ |
khu nghỉ dưỡng
Many people visit spas for relaxation and wellness.
Nhiều người đến khu nghỉ dưỡng để thư giãn và chăm sóc sức khỏe.
Chi tiếtWe spent the weekend at a luxurious spa.Chúng tôi đã dành cuối tuần tại một khu nghỉ dưỡng sang trọng.
Đồng nghĩawellness centerresort
Cụm hay dùngday spaspa treatmentspa services
Thường liên quan đến sức khỏe.
|
— |
|
/ɪnd/
|
danh từ |
chỉ số
The ind shows the level of investment in the market.
Chỉ số ind cho thấy mức độ đầu tư trên thị trường.
Chi tiếtThe ind shows the performance of the stock market.Chỉ số ind cho thấy hiệu suất của thị trường chứng khoán.
Đồng nghĩaindicator
Cụm hay dùngeconomic indperformance ind
Thường dùng trong các báo cáo tài chính.
|
— |
|
/ˈkɔːrpəs/
|
danh từ |
tập hợp
The corpus of literature includes works from various authors.
Tập hợp văn học bao gồm các tác phẩm từ nhiều tác giả khác nhau.
Chi tiếtThe corpus includes many famous literary works.Tập hợp bao gồm nhiều tác phẩm văn học nổi tiếng.
Đồng nghĩacollectionbody
Cụm hay dùngtext corpuslanguage corpus
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdʒɒnstən/
|
danh từ |
họ
Johnston is a common surname in English-speaking countries.
Johnston là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Chi tiếtJohnston is a popular last name in Scotland.Johnston là một họ phổ biến ở Scotland.
Cụm hay dùngJohnston familyMr. Johnston
Có thể gặp trong nhiều tài liệu.
|
— |
|
/ˌtɜːrmɪˈnɑːlədʒi/
|
danh từ |
thuật ngữ
The terminology used in this field can be quite complex.
Thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực này có thể khá phức tạp.
Chi tiếtMedical terminology can be difficult to understand.Thuật ngữ y tế có thể khó hiểu.
Đồng nghĩajargonlexicon
Cụm hay dùngtechnical terminologyscientific terminology
Thường dùng trong các lĩnh vực chuyên môn.
|
— |
|
/ˈdʒentləmən/
|
danh từ |
quý ông
He always behaves like a true gentleman.
Anh ấy luôn cư xử như một quý ông thực thụ.
Chi tiếtHe is a true gentleman in every way.Anh ấy là một quý ông thực thụ theo mọi cách.
Đồng nghĩamangent
Cụm hay dùngtrue gentlemangentlemanly behavior
Thường dùng để chỉ người có phong cách lịch thiệp.
|
— |
|
/ˈfaɪbər/
|
danh từ |
sợi, chất xơ
Eating more fibre is good for your digestion.
Ăn nhiều chất xơ tốt cho tiêu hóa của bạn.
Chi tiếtFibre is important for a healthy diet.Chất xơ rất quan trọng cho chế độ ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩathreadstring
Cụm hay dùngdietary fibrefibre contentsoluble fibre
Thường dùng trong dinh dưỡng.
|
— |
|
/ˌriːprəˈduːs/
|
động từ |
tái sản xuất
The artist tried to reproduce the original painting.
Nghệ sĩ cố gắng tái sản xuất bức tranh gốc.
Chi tiếtThey reproduce the experiment to verify results.Họ tái sản xuất thí nghiệm để xác minh kết quả.
Đồng nghĩaduplicatereplicate
Cụm hay dùngreproduce resultsreproduce datareproduce species
Reproduce thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/kənˈvɪktɪd/
|
tính từ |
bị kết án
The convicted criminal was sentenced to ten years in prison.
Tên tội phạm bị kết án đã bị tuyên án mười năm tù.
Chi tiếtHe was convicted of theft last year.Anh ta bị kết án vì tội trộm cắp năm ngoái.
Đồng nghĩaguiltysentenced
Cụm hay dùngconvicted criminalconvicted felon
Convicted thường dùng trong pháp lý.
|
— |
|
/ˈɪndɪsiːz/
|
danh từ |
chỉ số
The stock market indices showed a significant increase.
Các chỉ số thị trường chứng khoán cho thấy sự tăng trưởng đáng kể.
Chi tiếtThe indices reflect the overall market trends.Các chỉ số phản ánh xu hướng thị trường tổng thể.
Đồng nghĩaindicators
Cụm hay dùngstock market indiceseconomic indices
Thường dùng trong thống kê và tài chính.
|
— |
|
/ˈædweər/
|
danh từ |
phần mềm quảng cáo
Adware can slow down your computer's performance.
Phần mềm quảng cáo có thể làm chậm hiệu suất máy tính của bạn.
Chi tiếtAdware can slow down your computer's performance.Phần mềm quảng cáo có thể làm chậm hiệu suất máy tính của bạn.
Đồng nghĩaadvertising software
Cụm hay dùngremove adwareadware infection
Cần cẩn thận khi tải phần mềm.
|
— |
|
/kiː/
|
trạng từ |
ai
Qui is a common term in legal contexts.
Qui là một thuật ngữ phổ biến trong các bối cảnh pháp lý.
Chi tiếtQui is the person you were talking about.Qui là người mà bạn đã nói đến.
Thường dùng trong câu hỏi.
|
— |
|
/ˈɪntərˌnæʃənl/
|
tính từ |
quốc tế
The intl conference attracted participants from all over the world.
Hội nghị quốc tế đã thu hút người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.
Chi tiếtInternational trade is essential for economies.Thương mại quốc tế rất cần thiết cho nền kinh tế.
Đồng nghĩaglobalworldwide
Cụm hay dùnginternational relationsinternational law
Thường dùng trong ngữ cảnh toàn cầu hóa.
|
— |
|
/ˈθrɛtənɪŋ/
|
tính từ |
đe dọa
The threatening clouds indicated a storm was coming.
Những đám mây đe dọa cho thấy một cơn bão đang đến.
Chi tiếtThe storm was threatening the coastal towns.Cơn bão đang đe dọa các thị trấn ven biển.
Đồng nghĩamenacingintimidating
Cụm hay dùngthreatening behaviorthreatening situationthreatening message
Dùng để chỉ sự đe dọa.
|
— |
|
/ˈspoʊksmən/
|
danh từ |
người phát ngôn
The spokesman addressed the media after the meeting.
Người phát ngôn đã phát biểu với giới truyền thông sau cuộc họp.
Chi tiếtThe spokesman addressed the media today.Người phát ngôn đã phát biểu với truyền thông hôm nay.
Đồng nghĩarepresentativedelegate
Cụm hay dùngofficial spokesmanspokesman statementspokesman role
Spokesman thường dùng trong chính trị và truyền thông.
|
— |
|
/ˈzoʊlɒft/
|
danh từ |
thuốc chống trầm cảm
Zoloft is often prescribed for anxiety disorders.
Zoloft thường được kê đơn cho các rối loạn lo âu.
Chi tiếtZoloft helps many people with anxiety.Zoloft giúp nhiều người với lo âu.
Đồng nghĩaantidepressantmedication
Cụm hay dùngZoloft prescriptionZoloft side effects
Zoloft là thuốc chống trầm cảm phổ biến.
|
— |
|
/ˈæktɪvɪsts/
|
danh từ |
nhà hoạt động
The activists organized a rally to raise awareness.
Các nhà hoạt động đã tổ chức một cuộc biểu tình để nâng cao nhận thức.
Chi tiếtActivists fight for environmental protection.Nhà hoạt động đấu tranh cho bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩacampaignersadvocates
Cụm hay dùngsocial activistshuman rights activists
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/ˈfræŋkfərt/
|
danh từ |
thành phố Frankfurt
Frankfurt is known as a financial hub in Germany.
Frankfurt được biết đến như một trung tâm tài chính ở Đức.
Chi tiếtFrankfurt is famous for its modern skyline.Frankfurt nổi tiếng với đường chân trời hiện đại của nó.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngFrankfurt airportFrankfurt book fair
Là một trong những thành phố lớn nhất nước Đức.
|
— |
|
/ˈprɪzənər/
|
danh từ |
tù nhân
The prisoner was granted early release for good behavior.
Tù nhân đã được ân xá sớm vì hành vi tốt.
Chi tiếtThe prisoner was sentenced to five years.Tù nhân bị kết án năm năm.
Đồng nghĩainmateconvict
Cụm hay dùngpolitical prisonerprisoner of war
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈdeɪzi/
|
danh từ |
hoa cúc
The daisy is a symbol of purity and innocence.
Hoa cúc là biểu tượng của sự thuần khiết và ng innocence.
Chi tiếtShe picked a daisy from the garden.Cô ấy đã hái một bông hoa cúc từ vườn.
Đồng nghĩaflowerblossom
Cụm hay dùngdaisy chaindaisy flower
Là một loại hoa phổ biến trong tự nhiên.
|
— |
|
/ˈhæləfæks/
|
danh từ |
thành phố Halifax
Halifax is a major port city in Canada.
Halifax là một thành phố cảng lớn ở Canada.
Chi tiếtHalifax is famous for its maritime history.Halifax nổi tiếng với lịch sử hàng hải của nó.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngHalifax harborHalifax university
Là một thành phố lớn ở Canada.
|
— |
|
/ˈʌltrəm/
|
danh từ |
thuốc giảm đau
Ultram is often used to manage moderate pain.
Ultram thường được sử dụng để kiểm soát cơn đau vừa phải.
Chi tiếtHe took an ultram for his headache.Anh ấy đã uống một viên ultram để giảm đau đầu.
Đồng nghĩapainkilleranalgesic
Cụm hay dùngtake ultramprescribe ultram
Chỉ dùng theo chỉ định của bác sĩ.
|
— |
|
/ˈkɜːrsər/
|
danh từ |
con trỏ
The cursor on the screen indicates where you can type.
Con trỏ trên màn hình cho biết nơi bạn có thể gõ.
Chi tiếtThe cursor shows where you can click.Con trỏ cho biết nơi bạn có thể nhấp.
Đồng nghĩapointerindicator
Cụm hay dùngmouse cursorcursor positioncursor movement
Dùng trong công nghệ máy tính.
|
— |
|
/əˈsɛmbləd/
|
động từ |
lắp ráp
The team assembled the new equipment quickly.
Nhóm đã lắp ráp thiết bị mới một cách nhanh chóng.
Chi tiếtThey assembled the furniture in an hour.Họ đã lắp ráp đồ nội thất trong một giờ.
Đồng nghĩaconstructbuild
Cụm hay dùngassembled teamassembled partsassembled products
Assembled thường dùng trong sản xuất.
|
— |
|
/ˈɜːrliest/
|
tính từ |
sớm nhất
The earliest records of the event date back to the 1800s.
Những ghi chép sớm nhất về sự kiện này có từ thế kỷ 19.
Chi tiếtShe arrived at the earliest opportunity.Cô ấy đến vào cơ hội sớm nhất.
Đồng nghĩafirstinitial
Cụm hay dùngearliest memoryearliest time
Earliest dùng để chỉ thời gian.
|
— |
|
/ˈdoʊneɪtɪd/
|
động từ |
đã quyên góp
She donated her old clothes to charity.
Cô ấy đã quyên góp quần áo cũ của mình cho tổ chức từ thiện.
Chi tiếtShe donated clothes to the charity.Cô ấy đã quyên góp quần áo cho tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩacontributegive
Cụm hay dùngdonated itemsdonated money
Thường dùng trong ngữ cảnh từ thiện.
|
— |
|
/stʌft/
|
tính từ |
nhồi nhét
The stuffed toy was a gift from her grandmother.
Con thú nhồi bông là món quà từ bà của cô ấy.
Chi tiếtThe stuffed toy was very soft and cuddly.Con thú nhồi bông rất mềm mại và dễ ôm.
Đồng nghĩafilledpacked
Cụm hay dùngstuffed animalstuffed peppers
Thường dùng để mô tả đồ ăn hoặc đồ chơi.
|
— |
|
/ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/
|
danh từ |
tái cấu trúc
The company is undergoing a major restructuring.
Công ty đang trải qua một cuộc tái cấu trúc lớn.
Chi tiếtThe company is undergoing restructuring to improve efficiency.Công ty đang tái cấu trúc để cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩareorganization
Cụm hay dùngcorporate restructuringfinancial restructuring
Họ từrestructure (v)
Thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
|
— |
|
/ˈtɜːrmɪnəlz/
|
danh từ |
bến, ga
The terminals at the airport are busy during the holiday season.
Các bến tại sân bay rất đông đúc trong mùa lễ hội.
Chi tiếtThe terminals at the airport are very busy.Các bến tại sân bay rất đông đúc.
Đồng nghĩastationsdepots
Cụm hay dùngbus terminalstrain terminals
Có thể là bến xe, ga tàu.
|
— |
|
/kruːd/
|
tính từ |
thô, chưa tinh chế
The crude oil prices have increased significantly this year.
Giá dầu thô đã tăng đáng kể trong năm nay.
Chi tiếtCrude oil is extracted from the ground.Dầu thô được khai thác từ lòng đất.
Đồng nghĩarawunrefined
Cụm hay dùngcrude oilcrude behavior
Dùng để miêu tả chất liệu hoặc hành vi.
|
— |
|
/ˈmeɪdən/
|
danh từ |
cô gái, thiếu nữ
The maiden voyage of the ship was a great success.
Chuyến đi đầu tiên của con tàu đã thành công rực rỡ.
Chi tiếtThe maiden danced gracefully at the festival.Cô gái đã nhảy múa duyên dáng tại lễ hội.
Đồng nghĩayoung womanvirgin
Cụm hay dùngmaiden namemaiden voyagemaiden speech
Thường dùng trong văn học.
|
— |
|
/səˈfɪʃəntli/
|
trạng từ |
đủ, thỏa đáng
He was sufficiently prepared for the exam.
Anh ấy đã chuẩn bị đủ cho kỳ thi.
Chi tiếtShe studied sufficiently for the exam.Cô ấy đã học đủ cho kỳ thi.
Đồng nghĩaadequatelyenough
Cụm hay dùngsufficiently preparedsufficiently skilled
Thường dùng để đánh giá khả năng.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪnz/
|
động từ |
kiểm tra, xem xét
The researcher examines the data carefully.
Nhà nghiên cứu xem xét dữ liệu một cách cẩn thận.
Chi tiếtThe teacher examines the students' work carefully.Giáo viên kiểm tra bài làm của học sinh một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaanalyzeinspect
Cụm hay dùngexamine closelyexamine the evidence
Họ từexamination (n)
Dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈvaɪkɪŋ/
|
danh từ |
người Viking
The Viking culture was known for its seafaring skills.
Văn hóa Viking nổi tiếng với kỹ năng đi biển của họ.
Chi tiếtThe Viking explorers traveled across the seas.Những nhà thám hiểm Viking đã đi khắp các biển.
Đồng nghĩaNorseman
Cụm hay dùngViking historyViking culture
Liên quan đến lịch sử và văn hóa Bắc Âu.
|
— |
|
/ˈmɜːrtl/
|
danh từ |
cây myrtle
Myrtle is often used in gardens for decoration.
Cây myrtle thường được sử dụng trong vườn để trang trí.
Chi tiếtMyrtle is often used in gardens.Cây myrtle thường được trồng trong vườn.
Đồng nghĩashrubplant
Cụm hay dùngmyrtle treemyrtle leaves
Thường thấy trong các khu vườn.
|
— |
|
/bɔːrd/
|
tính từ |
chán nản
I felt bored during the long lecture.
Tôi cảm thấy chán nản trong suốt bài giảng dài.
Chi tiếtThe lecture made me bored.Bài giảng làm tôi chán.
Đồng nghĩawearylistless
Cụm hay dùngfeel boredbored withbored look
Họ từbore (v)boring (adj)boredom (n)
Phân biệt: 'bored' là cảm giác, 'boring' là tính chất.
|
— |
|
/ˈkliːnʌp/
|
danh từ |
dọn dẹp
The cleanup after the event took several hours.
Việc dọn dẹp sau sự kiện mất vài giờ.
Chi tiếtThe cleanup after the party took hours.Việc dọn dẹp sau bữa tiệc mất hàng giờ.
Đồng nghĩatidyingclearing
Cụm hay dùngcleanup crewcleanup operation
Thường dùng trong ngữ cảnh dọn dẹp.
|
— |
|
/jɑːrn/
|
danh từ |
sợi chỉ
She bought some colorful yarn to knit a sweater.
Cô ấy đã mua một số sợi chỉ màu sắc để đan một chiếc áo.
Chi tiếtShe bought a colorful yarn for her knitting project.Cô ấy đã mua một sợi chỉ màu sắc cho dự án đan của mình.
Đồng nghĩathreadstring
Cụm hay dùngknit with yarnbuy yarn
Có thể dùng để đan hoặc thêu.
|
— |
|
/nɪt/
|
động từ |
đan, móc
I like to knit scarves during the winter.
Tôi thích đan khăn trong mùa đông.
Chi tiếtShe loves to knit sweaters for her family.Cô ấy thích đan áo len cho gia đình.
Đồng nghĩaweavecrochet
Cụm hay dùngknit a sweaterknit togetherknit pattern
Dùng để chỉ hoạt động thủ công.
|
— |
|
/kənˈdɪʃənl/
|
tính từ |
có điều kiện
Conditional sentences are important in English grammar.
Câu điều kiện rất quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.
Chi tiếtThe offer is conditional on your acceptance.Ưu đãi này có điều kiện bạn phải chấp nhận.
Đồng nghĩadependentcontingent
Cụm hay dùngconditional agreementconditional offerconditional statement
Conditional thường dùng trong hợp đồng và thỏa thuận.
|
— |
|
/mʌɡ/
|
danh từ |
cốc, ca
He drank his coffee from a large mug.
Anh ấy đã uống cà phê từ một chiếc cốc lớn.
Chi tiếtHe drank from a ceramic mug.Anh ấy uống từ một cái cốc gốm.
Đồng nghĩacuptankard
Cụm hay dùngcoffee mugbeer mug
Họ từmugful (n)
Thường lớn hơn cốc trà, có quai.
|
— |
|
/ˈkrɔːs.wɜːrd/
|
danh từ |
đố chữ
I enjoy doing the crossword puzzle in the newspaper.
Tôi thích làm đố chữ trong tờ báo.
Chi tiếtI enjoy solving a crossword every morning.Tôi thích giải đố chữ mỗi sáng.
Đồng nghĩaword puzzlegame
Cụm hay dùngcrossword puzzledaily crossword
Thường xuất hiện trên báo chí.
|
— |
|
/ˈbɑːðər/
|
động từ |
làm phiền
Please don't bother me while I'm working.
Xin đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc.
Chi tiếtPlease don't bother me while I'm studying.Xin đừng làm phiền tôi khi tôi đang học.
Đồng nghĩadisturbinterrupt
Cụm hay dùngbother someonedon't bother
Thường dùng khi yêu cầu sự yên tĩnh.
|
— |
|
/ˈbuːdəpɛst/
|
danh từ |
thủ đô Hungary
Budapest is known for its beautiful architecture.
Budapest nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
Chi tiếtBudapest is famous for its stunning architecture.Budapest nổi tiếng với kiến trúc tuyệt đẹp.
Đồng nghĩaHungarian capital
Cụm hay dùngBudapest attractionsBudapest nightlife
Thành phố lớn và nổi tiếng ở châu Âu.
|
— |
|
/kənˈsɛptʃuəl/
|
tính từ |
thuộc về khái niệm
The conceptual framework of the theory is complex.
Khung khái niệm của lý thuyết rất phức tạp.
Chi tiếtThe conceptual framework is essential for understanding.Khung khái niệm rất quan trọng để hiểu.
Đồng nghĩatheoreticalabstract
Cụm hay dùngconceptual modelconceptual analysis
Dùng trong các lĩnh vực học thuật.
|
— |
|
/ˈnɪtɪŋ/
|
danh từ |
nghệ thuật đan
Knitting can be a relaxing hobby.
Đan có thể là một sở thích thư giãn.
Chi tiếtShe enjoys knitting scarves for her friends.Cô ấy thích đan khăn cho bạn bè.
Đồng nghĩacrocheting
Cụm hay dùngknitting needlesknitting patterns
Là một sở thích phổ biến của nhiều người.
|
— |
|
/əˈtækt/
|
động từ |
tấn công
The city was attacked during the war.
Thành phố đã bị tấn công trong suốt cuộc chiến.
Chi tiếtThe city was attacked during the war.Thành phố đã bị tấn công trong chiến tranh.
Đồng nghĩaassaultedassailed
Cụm hay dùngattacked byattacked with
Họ từattack (n)
Dùng để mô tả hành động bạo lực.
|
— |
Đang tải...