Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

03. Hoạt động thường ngày

ID 219795
52 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  52 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/brʌʃti:θ/
v.phr
Đánh răng
I brush my teeth twice a day for good health.
Tôi đánh răng hai lần một ngày để có sức khỏe tốt.
Chi tiết
Brush your teeth before bed.Đánh răng trước khi đi ngủ.
Đồng nghĩaclean teethoral hygiene
Cụm hay dùngbrush your teeth twice a daybrush your teeth thoroughlyremember to brush your teeth
Họ từtoothbrush (n)toothpaste (n)brushing (n)
Viết liền không dấu cách; thường dùng mệnh lệnh.
/baɪ/
động từ
mua
I want to buy a book.
Tôi muốn mua một cuốn sách.
Chi tiết
I buy vegetables at the market.Tôi mua rau ở chợ.
Đồng nghĩapurchaseacquire
Cụm hay dùngbuy a carbuy groceriesbuy online
Họ từbuyer (n)buying (n)bought (v past)
Thường dùng 'mua' trong giao tiếp hàng ngày.
/koumðəheə/
v.phr
Chải đầu
She combs her hair every morning before school.
Cô ấy chải tóc mỗi sáng trước khi đến trường.
Chi tiết
She combs her hair every morning.Cô ấy chải đầu mỗi sáng.
Đồng nghĩastyle hair
Cụm hay dùngcomb the hair gentlycomb the hair after washingcomb the hair to remove tangles
Họ từcomb (n)combing (n)combed (v past)
Viết liền; 'comb' vừa là động từ vừa là danh từ.
/kʊk/
động từ
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiết
I cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
/du:eksəsaiz/
v.phr
Tập thể dục
I do exercise in the park to stay fit and healthy.
Tôi tập thể dục trong công viên để giữ dáng và khỏe mạnh.
Chi tiết
I do exercise for 30 minutes daily.Tôi tập thể dục 30 phút mỗi ngày.
Đồng nghĩawork outexercise
Cụm hay dùngdo exercise regularlydo exercise at the gymdo exercise to stay fit
Họ từexercise (n/v)exercising (n)
Viết liền; đồng nghĩa với 'exercise' nhưng nhấn mạnh hành động.
/du‘houmwə:k/
v.phr
Làm bài tập vền hà
I do my homework after school every day.
Tôi làm bài tập về nhà sau giờ học mỗi ngày.
Chi tiết
Do your homework after school.Làm bài tập về nhà sau giờ học.
Đồng nghĩastudyprepare
Cụm hay dùngdo your homework on timedo your homework carefullyfinish your homework
Họ từhomework (n)homeworker (n)
Viết liền; 'homework' là danh từ không đếm được.
/ˈiːtˌaʊt/
v.phr
Đi ăn ởn go à i
We eat out at a restaurant once a week.
Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng một lần mỗi tuần.
Chi tiết
They eat out every Friday.Họ đi ăn ngoài mỗi thứ Sáu.
Đồng nghĩadine outeat at a restaurant
Cụm hay dùngeat out ofteneat out with friendsprefer to eat out
Họ từeating out (n)ate out (v past)
Viết liền; nghĩa là ăn ở ngoài, không phải mang về.
/:dðədɔg/
v.phr
Cho chó ăn
I feed the dog every morning before I go to work.
Tôi cho chó ăn mỗi sáng trước khi tôi đi làm.
Chi tiết
Please feed the dog in the morning.Làm ơn cho chó ăn vào buổi sáng.
Đồng nghĩanourishprovide
Cụm hay dùngfeed the dog twice a dayfeed the dog dry foodremember to feed the dog
Họ từfeed (v)feeding (n)fed (v past)
Viết liền; 'feed' là động từ bất quy tắc (feed-fed-fed).
/’niʃˈwəːkɪŋ/
v.phr
Kết thúc công việc
She finishes working at five o'clock every day.
Cô ấy kết thúc công việc lúc năm giờ mỗi ngày.
Chi tiết
He finishes working at 6 o'clock.Anh ấy kết thúc công việc lúc 6 giờ.
Đồng nghĩastop workingcomplete work
Cụm hay dùngfinish working at 5 PMfinish working on a projectfinish working for the day
Họ từfinish (v)work (v/n)finished (adj)
Viết liền; 'finish' + V-ing.
/ˈɡɑːrdənɪŋ/
danh từ
làm vườn
Gardening is a relaxing hobby.
Làm vườn là một sở thích thư giãn.
Chi tiết
She enjoys gardening on weekends.Cô ấy thích làm vườn vào cuối tuần.
Đồng nghĩahorticulturelandscaping
Cụm hay dùngdo gardeninggardening toolsgardening hobby
Họ từgarden (n)gardener (n)gardened (v past)
Chỉ hoạt động làm vườn, không phải nghề.
/getdres/
v.phr
Mặc quần áo
He gets dressed quickly in the morning for school.
Anh ấy mặc quần áo nhanh chóng vào buổi sáng để đi học.
Chi tiết
She got dressed in five minutes.Cô ấy mặc quần áo trong năm phút.
Đồng nghĩaput on clothesdress up
Cụm hay dùngget dressed quicklyget dressed for work
Họ từdress (v)dressed (adj)
Không dùng 'wear clothes' thay thế.
/getΛp/
v.phr
Thức dậy
I get up early to have breakfast before school.
Tôi thức dậy sớm để ăn sáng trước khi đi học.
Chi tiết
I get up at 6 a.m. daily.Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng hàng ngày.
Đồng nghĩawake uprise
Cụm hay dùngget up earlyget up from bed
Họ từget-up (n)up (adv)
Không dùng 'stand up' cho hành động thức dậy.
/gouhoum/
v.phr
Vền hà
After school, I go home to do my homework.
Sau khi học, tôi về nhà để làm bài tập.
Chi tiết
Let's go home now.Chúng ta về nhà thôi.
Đồng nghĩareturn homehead home
Cụm hay dùnggo home after workgo home early
Họ từhome (n)homeward (adv)
Không dùng 'go to home' (thiếu giới từ).
/gouˈʃɒp.ɪŋ/
v.phr
Đi mua sắm
We go shopping every Saturday for groceries and clothes.
Chúng tôi đi mua sắm mỗi thứ Bảy để mua thực phẩm và quần áo.
Chi tiết
We go shopping every Saturday.Chúng tôi đi mua sắm mỗi thứ Bảy.
Đồng nghĩashopdo shopping
Cụm hay dùnggo shopping for groceriesgo shopping with friends
Họ từshopping (n)shop (v)
Không dùng 'go to shopping'.
/goutəbed/
v.phr
Đin g ủ
I go to bed at ten o'clock every night.
Tôi đi ngủ lúc mười giờ mỗi tối.
Chi tiết
I go to bed at 11 p.m.Tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối.
Đồng nghĩago to sleepretire
Cụm hay dùnggo to bed earlygo to bed at 10 p.m.
Họ từbed (n)bedtime (n)
Không dùng 'go to the bed' (thiếu mạo từ).
/goutəðəˈmuː.vi/
v.phr
Đi xem phim
They go to the movies every weekend to watch new films.
Họ đi xem phim mỗi cuối tuần để xem phim mới.
Chi tiết
They go to the movies every Friday.Họ đi xem phim mỗi thứ Sáu.
Đồng nghĩago to the cinemasee a movie
Cụm hay dùnggo to the movies tonightgo to the movies with him
Họ từmovie (n)movie theater (n)
Không dùng 'go to movie' (thiếu 'the').
/hævə‘bɑ:θ/
v.phr
Đi tắm
I have a bath every evening to relax after work.
Tôi đi tắm mỗi tối để thư giãn sau khi làm việc.
Chi tiết
She has a bath every evening.Cô ấy tắm bồn mỗi tối.
Đồng nghĩatake a bathbathe
Cụm hay dùnghave a bath before bedhave a hot bath
Họ từbath (n)bathe (v)
Không dùng 'take a shower' thay thế.
/ˌhæv.ənæp/
v.phr
Ngủng ắ n
He has a nap in the afternoon to feel better.
Anh ấy ngủ ngắn vào buổi chiều để cảm thấy tốt hơn.
Chi tiết
I have a nap at noon.Tôi ngủ trưa một chút.
Đồng nghĩatake a napsleep briefly
Cụm hay dùnghave a nap after lunchhave a short nap
Họ từnap (n)napping (v)
Không dùng 'sleep a nap'.
/ˌhævˈbrek.fəst/
v.phr
Ăn sáng
I have breakfast every morning at 7 AM.
Tôi ăn sáng mỗi sáng lúc 7 giờ.
Chi tiết
We have breakfast together.Chúng tôi ăn sáng cùng nhau.
Đồng nghĩaeat breakfastbreakfast
Cụm hay dùnghave breakfast at 7 a.m.have a big breakfast
Họ từbreakfast (n)breakfast (v)
Không dùng 'eat the breakfast' (thiếu mạo từ).
/ˌhævˈdɪn.ər/
v.phr
Án tối
We have dinner together at 6 PM every day.
Chúng tôi ăn tối cùng nhau lúc 6 giờ mỗi ngày.
Chi tiết
They have dinner at a restaurant.Họ ăn tối ở nhà hàng.
Đồng nghĩaeat dinnerdine
Cụm hay dùnghave dinner at 7 p.m.have a nice dinner
Họ từdinner (n)dine (v)
Không dùng 'eat the dinner'.
/ˌhævlʌntʃ/
v.phr
Ăn trưa
She has lunch with her friends at noon.
Cô ấy ăn trưa với bạn bè lúc 12 giờ.
Chi tiết
I have lunch at my desk.Tôi ăn trưa tại bàn làm việc.
Đồng nghĩaeat lunchlunch
Cụm hay dùnghave lunch at noonhave a light lunch
Họ từlunch (n)lunchtime (n)
Không dùng 'eat the lunch'.
/hævəˈʃaʊər/
v.phr
Tắm vòi hoa sen
He has a shower every evening after work.
Anh ấy tắm vòi hoa sen mỗi tối sau khi làm việc.
Chi tiết
He has a shower after exercise.Anh ấy tắm vòi hoa sen sau khi tập.
Đồng nghĩatake a showershower
Cụm hay dùnghave a shower in the morninghave a quick shower
Họ từshower (n)shower (v)
Không dùng 'take a bath' thay thế.
/ˈlɪs.əntuːˈmjuː.zɪk/
v.phr
Nghen hạc
They listen to music while they study.
Họ nghe nhạc khi học bài.
Chi tiết
She listens to music while studying.Cô ấy nghe nhạc khi học.
Đồng nghĩahear musicplay music
Cụm hay dùnglisten to music on the radiolisten to classical music
Họ từmusic (n)listener (n)
Không dùng 'listen music' (thiếu 'to').
/meik‘brekfəst/
v.phr
Làm bữa ăn sáng
I make breakfast for my family on weekends.
Tôi làm bữa ăn sáng cho gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
I make breakfast every morning.Tôi làm bữa sáng mỗi sáng.
Đồng nghĩaprepare breakfastcook breakfast
Cụm hay dùngmake breakfast for the familymake a quick breakfast
Họ từbreakfast (n)maker (n)
Không dùng 'do breakfast'.
/ˈmeɪkʌp/
danh từ
trang điểm
She applied her makeup before the event.
Cô ấy đã trang điểm trước sự kiện.
Chi tiết
She applies makeup every day.Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
Đồng nghĩacosmeticsbeauty products
Cụm hay dùngput on makeupwear makeupmakeup artist
Họ từmake up (v phr)makeup bag (n)
Không có dạng số nhiều; 'makeup' là danh từ không đếm được.
/ˌmɛdɪˈteɪʃən/
danh từ
thiền định
Meditation can help reduce stress and improve focus.
Thiền định có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện sự tập trung.
Chi tiết
Meditation helps reduce stress.Thiền định giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩacontemplationmindfulness
Cụm hay dùngpractice meditationmeditation sessionguided meditation
Họ từmeditate (v)meditative (adj)meditator (n)
Thường đi với 'practice' hoặc 'do'.
/pleɪ ænˈɪn.strə.mənt/
v.phr
Chơi nhạc cụ
She plays an instrument in the school band.
Cô ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc trường.
Chi tiết
He plays an instrument in a band.Anh ấy chơi nhạc cụ trong ban nhạc.
Đồng nghĩaplay a musical instrumentperform on an instrument
Cụm hay dùngplay an instrument welllearn to play an instrument
Họ từinstrument (n)instrumental (adj)
Không dùng 'play instrument' (thiếu 'an').
/pleɪˌaʊtˈsaɪd/
v.phr
Đi rang oài chơi
The children play outside in the park every day.
Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.
Chi tiết
Kids love to play outside.Trẻ em thích chơi ngoài trời.
Đồng nghĩago outsidespend time outdoors
Cụm hay dùngplay outside with friendsplay outside after school
Không có 'play outside' dạng danh từ.
/pleɪspɔːts/
v.phr
Chơi thể thao
He plays sports with his friends after school.
Anh ấy chơi thể thao với bạn bè sau giờ học.
Chi tiết
He plays sports every weekend.Anh ấy chơi thể thao mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩado sportsengage in sports
Cụm hay dùngplay sports regularlyplay sports competitively
Họ từsports (n)
Dùng 'do sports' cũng phổ biến.
/pleɪˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪmz/
v.phr
Chơi trò chơi điện tử
They play video games together on weekends.
Họ chơi trò chơi điện tử cùng nhau vào cuối tuần.
Chi tiết
She plays video games at night.Cô ấy chơi trò chơi điện tử vào ban đêm.
Đồng nghĩagameplay games
Cụm hay dùngplay video games onlineplay video games for fun
Họ từvideo game (n)
Thường dùng 'play games' ngắn gọn.
/riːdbʊks/
v.phr
Đọc sách
I read books every evening before going to bed.
Tôi đọc sách mỗi tối trước khi đi ngủ.
Chi tiết
I read books before bed.Tôi đọc sách trước khi ngủ.
Đồng nghĩareaddo reading
Cụm hay dùngread books for pleasureread books on history
Họ từbook (n)reading (n)
Có thể nói 'do some reading'.
/ri:d’nju:z,peipəz/
v.phr
Đọc báo
She reads newspapers to stay informed about the world.
Cô ấy đọc báo để cập nhật thông tin về thế giới.
Chi tiết
He reads newspapers every morning.Anh ấy đọc báo mỗi sáng.
Đồng nghĩaread the paperread the news
Cụm hay dùngread newspapers dailyread newspapers online
Họ từnewspaper (n)news (n)
Hay dùng 'read the paper' thân mật.
/rɪˈlæks/
v
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiết
I relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
/rɪˈlæks/
v
thư giãn
Take time to relax after intense work.
Dành thời gian thư giãn sau công việc căng thẳng.
Chi tiết
I relax by listening to music.Tôi thư giãn bằng cách nghe nhạc.
Đồng nghĩaunwindchill
Cụm hay dùngrelax at homerelax your mindrelax and enjoy
Họ từrelaxation (n)relaxed (adj)relaxing (adj)
Không dùng 'relax' với tân ngữ trực tiếp.
/setðəə’lɑ:m/
v.phr
Đặt chuông báo thức
I set the alarm for 7 AM every day.
Tôi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Chi tiết
Don't forget to set the alarm.Đừng quên đặt chuông báo thức.
Đồng nghĩaset an alarmset the alarm clock
Cụm hay dùngset the alarm for 7 amset the alarm on your phone
Họ từalarm (n)alarm clock (n)
Có thể nói 'set an alarm'.
/∫eiv/
v
Cạo râu
He shaves his beard every morning before work.
Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.
Chi tiết
He shaves every morning.Anh ấy cạo râu mỗi sáng.
Đồng nghĩatrimgroom
Cụm hay dùngshave your faceshave your legs
Họ từshaving (n)shaver (n)
Chỉ cạo râu/lông, không dùng cho tóc.
/sliːp/
v
ngủ
I need 7 hours of sleep nightly.
Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
Chi tiết
I need to sleep early.Tôi cần ngủ sớm.
Đồng nghĩadozenapslumber
Cụm hay dùnggo to sleepsleep wellsleep in
Họ từasleep (adj)sleepy (adj)slept (v)
Ngủ, có thể dùng như danh từ.
/ˈstʌdi/
v.
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiết
He studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
/sɜːfðiːˈɪn.tə.net/
v.phr
Lướt mạng
They surf the internet to find information for school.
Họ lướt mạng để tìm thông tin cho trường học.
Chi tiết
She surfs the internet for recipes.Cô ấy lướt mạng tìm công thức nấu ăn.
Đồng nghĩabrowse the internetgo online
Cụm hay dùngsurf the internet for informationsurf the internet at home
Họ từinternet (n)surfing (n)
Có thể nói 'browse the web'.
/teikðə‘rʌbiʃaut/
v.phr
Đi đổ rác
I take the rubbish out every Saturday morning.
Tôi đi đổ rác mỗi sáng thứ Bảy.
Chi tiết
Please take the rubbish out before dinner.Làm ơn đổ rác trước bữa tối.
Đồng nghĩatake out the trashdispose of garbage
Cụm hay dùngtake the rubbish out dailyforget to take the rubbish out
Thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày.
/drɪŋk/
v.
Uống
Drink water.
Uống nước.
Chi tiết
She drinks tea every morning.Cô ấy uống trà mỗi sáng.
Đồng nghĩasipgulp
Cụm hay dùngdrink waterdrink coffeedrink a glass of milk
Họ từdrink (n)drinking (adj)drunk (adj)
Không dùng 'eat' cho chất lỏng.
/tɜrnɒf/
phrasalv
Tắt
Please turn off the lights when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Chi tiết
Turn off your phone.Tắt điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaswitch offshut off
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the TV
Họ từturn-off (n)
Viết đúng là 'turn off' (2 từ).
/ˈvɪz.ɪtjɔːrfrend/
v.phr
Thăm bạn bè
We visit our friends on weekends to have fun.
Chúng tôi thăm bạn bè vào cuối tuần để vui chơi.
Chi tiết
I will visit my friend tomorrow.Tôi sẽ thăm bạn tôi vào ngày mai.
Đồng nghĩago see your friendcall on your friend
Cụm hay dùngvisit your friend at homevisit your friend in hospital
Họ từvisit (n)visitor (n)
Có thể nói 'go to see your friend'.
/weikΛp/
phrasalv
Tỉnh giấc
I wake up early to exercise before breakfast.
Tôi tỉnh giấc sớm để tập thể dục trước bữa sáng.
Chi tiết
I wake up at 6 am.Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
Đồng nghĩaget upawaken
Cụm hay dùngwake up earlywake up to an alarm
Họ từwake (v)awake (adj)
Phân biệt: 'wake up' = thức dậy, 'get up' = ra khỏi giường.
/wɒʃjɔːrfeɪs/
v.phr
Rửa mặt
She washes her face every morning and night.
Cô ấy rửa mặt mỗi sáng và tối.
Chi tiết
She washes her face every night.Cô ấy rửa mặt mỗi tối.
Đồng nghĩaclean your facewash up
Cụm hay dùngwash your face with soapwash your face in the morning
Họ từface wash (n)
Có thể nói 'wash up' nếu rửa mặt và tay.
/wɔʃðədɪʃ/
v.phr
Rửa chén
I wash the dishes after dinner every night.
Tôi rửa chén sau bữa tối mỗi tối.
Chi tiết
He washes the dishes every day.Anh ấy rửa chén mỗi ngày.
Đồng nghĩado the disheswash up
Cụm hay dùngwash the dishes after dinnerwash the dishes by hand
Họ từdishwasher (n)dish (n)
Thường nói 'do the dishes'.
/wɔtʃ‘teli,viʤn/
v.phr
Xem tivi
We watch television together on weekends.
Chúng tôi xem tivi cùng nhau vào cuối tuần.
Chi tiết
They watch television together.Họ xem tivi cùng nhau.
Đồng nghĩawatch TVview television
Cụm hay dùngwatch television at nightwatch television for news
Họ từtelevision (n)TV (n)
Hay dùng 'watch TV' ngắn gọn.
/wɜːrk/
v.
Làm việc
I work in Hanoi.
Tôi làm việc ở Hà Nội.
Chi tiết
The plan worked well.Kế hoạch hoạt động tốt.
Đồng nghĩalabortoil
Cụm hay dùngwork hardwork onwork for
Họ từworked (past)working (adj)worker (n)
Làm việc, hoạt động có mục đích; cũng chỉ máy móc hoạt động.
/kliːn/
adj.
Sạch
Clean room.
Phòng sạch.
Chi tiết
The room is clean.Căn phòng sạch sẽ.
Đồng nghĩaspotlesstidypure
Cụm hay dùngclean houseclean waterclean up
Họ từcleanliness (n)cleaner (n)
Tính từ sạch, động từ lau dọn.
/ˈeksərsaɪz/
n
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
Exercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈvɪzɪt/
động từ
thăm
I will visit my friend.
Tôi sẽ thăm bạn của mình.
Chi tiết
We will visit grandma.Chúng tôi sẽ thăm bà.
Đồng nghĩacall ondrop bysee
Cụm hay dùngvisit a friendvisit a museumpay a visit
Họ từvisitor (n)visitation (n)
Thăm hỏi, tham quan nơi nào đó.
/ˈdeɪli/
adj
hằng ngày
My daily commute is 45 minutes.
Đi lại hằng ngày của tôi là 45 phút.
Chi tiết
Read the daily news.Đọc tin tức hàng ngày.
Đồng nghĩaeverydayday-to-day
Cụm hay dùngdaily lifedaily newspaper
Họ từday (n)daily (adv)
Cũng có thể là trạng từ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...