Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 15

ID 649952
100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  74 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bækt/
động từ
hỗ trợ
The project is backed by several investors.
Dự án được hỗ trợ bởi một số nhà đầu tư.
Chi tiết
The project is backed by several investors.Dự án được hỗ trợ bởi một số nhà đầu tư.
Đồng nghĩasupportedendorsed
Cụm hay dùngbacked byfinancially backed
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc dự án.
/kəˈloʊniəl/
tính từ
thuộc địa
The colonial era had a significant impact on history.
Thời kỳ thuộc địa đã có ảnh hưởng lớn đến lịch sử.
Chi tiết
The colonial era changed many cultures around the world.Thời kỳ thuộc địa đã thay đổi nhiều nền văn hóa trên thế giới.
Đồng nghĩaimperialsettler
Cụm hay dùngcolonial rulecolonial powerscolonial history
Thường dùng để nói về lịch sử.
/ˈfɔːrmɪŋ/
động từ
hình thành
They are forming a new committee.
Họ đang hình thành một ủy ban mới.
Chi tiết
They are forming a new committee.Họ đang hình thành một ủy ban mới.
Đồng nghĩacreateestablish
Cụm hay dùngforming groupsforming ideasforming relationships
Thường dùng trong tổ chức và phát triển.
/ˈɛmbəsi/
danh từ
đại sứ quán
The embassy provides assistance to citizens abroad.
Đại sứ quán cung cấp hỗ trợ cho công dân ở nước ngoài.
Chi tiết
The embassy helps citizens abroad.Đại sứ quán giúp công dân ở nước ngoài.
Đồng nghĩaconsulatediplomatic mission
Cụm hay dùngembassy staffembassy servicesforeign embassy
Đại sứ quán thường hỗ trợ công dân của mình.
/keɪv/
danh từ
hang động
They explored the cave for hidden treasures.
Họ đã khám phá hang động để tìm kho báu ẩn giấu.
Chi tiết
The cave was filled with beautiful stalactites.Cái hang được lấp đầy với những nhũ đá đẹp.
Đồng nghĩagrottoden
Cụm hay dùngcave explorationcave system
Thường dùng trong du lịch và khám phá.
/slaɪt/
tính từ
nhẹ, nhỏ
There was a slight change in the schedule.
Có một sự thay đổi nhẹ trong lịch trình.
Chi tiết
There was a slight change in temperature today.Có một thay đổi nhẹ về nhiệt độ hôm nay.
Đồng nghĩaminorsmall
Cụm hay dùngslight differenceslight increaseslight chance
Dùng để miêu tả sự thay đổi nhỏ.
/ˈproʊsiːdz/
danh từ
tiền thu được
The proceeds from the event will go to charity.
Tiền thu được từ sự kiện sẽ được quyên góp cho từ thiện.
Chi tiết
The proceeds from the concert went to charity.Tiền thu được từ buổi hòa nhạc đã được quyên góp cho từ thiện.
Đồng nghĩaearningsrevenue
Cụm hay dùngticket proceedssales proceedsproceeds from fundraising
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˌɪndɪˈrɛkt/
tính từ
gián tiếp
He made an indirect reference to the issue.
Anh ấy đã đề cập gián tiếp đến vấn đề.
Chi tiết
Indirect communication can lead to misunderstandings.Giao tiếp gián tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩaobliquecircuitous
Cụm hay dùngindirect approachindirect effectsindirect costs
Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp.
/əˈmʌŋst/
giới từ
giữa, trong số
She felt comfortable amongst her friends.
Cô ấy cảm thấy thoải mái giữa những người bạn.
Chi tiết
She was sitting amongst her friends at the party.Cô ấy đang ngồi giữa những người bạn tại bữa tiệc.
Đồng nghĩaamongbetween
Cụm hay dùngamongst friendsamongst the crowd
Thường dùng trong văn viết trang trọng.
/wʊl/
n
len
Wool sweaters keep you warm.
Áo len giữ ấm.
Chi tiết
She wore a wool sweater to stay warm.Cô ấy mặc một chiếc áo len bằng len để giữ ấm.
Đồng nghĩafleecefabric
Cụm hay dùngwool sweaterwool blanketwool yarn
Thường dùng trong may mặc và đồ dùng gia đình.
/ˈɛmɛsˌdʒiːˈɛsˌtiːˈɑːr/
danh từ
chuỗi văn bản
The msgstr is used in localization.
msgstr được sử dụng trong việc địa phương hóa.
Chi tiết
The msgstr contains the translated text.Chuỗi msgstr chứa văn bản đã được dịch.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngmsgstr formatmsgstr example
Thường dùng trong lập trình.
/əˈrɛst/
động từ
bắt giữ
The police decided to arrest the suspect.
Cảnh sát đã quyết định bắt giữ nghi phạm.
Chi tiết
The police decided to arrest the suspect last night.Cảnh sát đã quyết định bắt giữ nghi phạm tối qua.
Đồng nghĩadetaincapture
Cụm hay dùngarrest warrantarrest someonearrest for theft
Họ từarrested (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈvɑːliˌbɔːl/
danh từ
bóng chuyền
They play volleyball every weekend.
Họ chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.
Chi tiết
She plays volleyball every weekend.Cô ấy chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩasportgame
Cụm hay dùngplay volleyballvolleyball court
Một môn thể thao phổ biến trên toàn thế giới.
/ˈeɪdɪˌpɛks/
danh từ
thuốc giảm cân
Adipex is prescribed for weight loss.
Adipex được kê đơn để giảm cân.
Chi tiết
Adipex is often prescribed for obesity management.Adipex thường được kê đơn để quản lý béo phì.
Đồng nghĩadiet pillappetite suppressant
Cụm hay dùngtake AdipexAdipex prescriptionAdipex side effects
Chỉ dùng theo chỉ định bác sĩ.
/həˈraɪzən/
danh từ
đường chân trời
The sun sets below the horizon.
Mặt trời lặn dưới đường chân trời.
Chi tiết
The sun sets below the horizon.Mặt trời lặn dưới đường chân trời.
Đồng nghĩaskylineview
Cụm hay dùngdistant horizonhorizon linehorizon view
Dùng để mô tả cảnh vật.
/ˈdiːpli/
trạng từ
sâu sắc
She was deeply moved by the story.
Cô ấy đã bị cảm động sâu sắc bởi câu chuyện.
Chi tiết
He was deeply moved by the film's message.Anh ấy bị xúc động sâu sắc bởi thông điệp của bộ phim.
Đồng nghĩaprofoundlyintensely
Cụm hay dùngdeeply concerneddeeply rooted
Thường dùng để nhấn mạnh cảm xúc.
/ˈtuːlˌbɑːks/
danh từ
hộp công cụ
He opened his toolbox to find the right tool.
Anh ấy mở hộp công cụ để tìm công cụ phù hợp.
Chi tiết
He keeps his tools in a toolbox.Anh ấy giữ các công cụ trong hộp công cụ.
Đồng nghĩatool kitcontainer
Cụm hay dùngtoolbox organizationtoolbox contentstoolbox design
Thường dùng trong sửa chữa và xây dựng.
/ˌaɪ.siːˈtiː/
danh từ
công nghệ thông tin
ICT plays a crucial role in education.
Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong giáo dục.
Chi tiết
ICT is essential for modern education.Công nghệ thông tin là cần thiết cho giáo dục hiện đại.
Đồng nghĩatechnologycomputing
Cụm hay dùngICT skillsICT toolsICT education
ICT bao gồm nhiều lĩnh vực công nghệ khác nhau.
/məˈriːnə/
danh từ
bến tàu
The marina was filled with beautiful yachts.
Bến tàu đầy những chiếc du thuyền đẹp.
Chi tiết
The marina was filled with yachts.Bến tàu đầy những chiếc du thuyền.
Đồng nghĩaharborport
Cụm hay dùngmarina servicesmarina facilities
Thường dùng trong du lịch biển.
/ˌlaɪəˈbɪlɪtiz/
danh từ
trách nhiệm tài chính
The company's liabilities exceeded its assets.
Trách nhiệm tài chính của công ty vượt quá tài sản của nó.
Chi tiết
The company has many liabilities that it needs to settle.Công ty có nhiều trách nhiệm tài chính cần giải quyết.
Đồng nghĩadebtsobligations
Cụm hay dùngcurrent liabilitieslong-term liabilitiesliabilities and assets
Họ từliable (adj)
Thường dùng trong kế toán và tài chính.
/ˈbɒzniə/
danh từ
quốc gia
Bosnia is known for its beautiful landscapes.
Bosnia nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Chi tiết
Bosnia has a rich cultural heritage and history.Bosnia có di sản văn hóa và lịch sử phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngBosnia and HerzegovinaBosnia culture
Quốc gia này có nhiều điểm tham quan lịch sử.
/dɪˈkriːst/
động từ
giảm
The population has decreased over the years.
Dân số đã giảm trong nhiều năm qua.
Chi tiết
The population has decreased over the years.Dân số đã giảm qua các năm.
Đồng nghĩareducedlessened
Cụm hay dùngdecreased significantlydecreased rapidlydecreased amount
Thường dùng trong báo cáo số liệu.
/ˈpætiˌoʊ/
danh từ
sân
They enjoyed dinner on the patio.
Họ thưởng thức bữa tối trên sân.
Chi tiết
They enjoyed dinner on the patio under the stars.Họ thưởng thức bữa tối trên sân dưới ánh sao.
Đồng nghĩaterraceveranda
Cụm hay dùngpatio furniturepatio gardenpatio area
Thường dùng để chỉ không gian ngoài trời.
/ˈtɒlərəns/
danh từ
sự khoan dung
Tolerance is essential for a peaceful society.
Sự khoan dung là cần thiết cho một xã hội hòa bình.
Chi tiết
Tolerance is important in a diverse society.Sự khoan dung rất quan trọng trong một xã hội đa dạng.
Đồng nghĩaacceptanceopen-mindedness
Cụm hay dùngcultural tolerancetolerance levelstolerance policy
Thường liên quan đến xã hội và văn hóa.
/ˈsɜːrfɪŋ/
danh từ
lướt sóng
Surfing is a popular sport in coastal areas.
Lướt sóng là một môn thể thao phổ biến ở các khu vực ven biển.
Chi tiết
Surfing is popular in coastal areas.Lướt sóng rất phổ biến ở các khu vực ven biển.
Đồng nghĩawave ridingboard riding
Cụm hay dùngsurfing lessonssurfing competitionssurfing gear
Lướt sóng là một môn thể thao thú vị.
/ˌkriːeɪˈtɪvɪti/
danh từ
sự sáng tạo
Creativity is important in problem-solving.
Sự sáng tạo rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.
Chi tiết
Her creativity shines in her artwork.Sự sáng tạo của cô ấy tỏa sáng trong tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩaimaginationinnovation
Cụm hay dùngcreative processcreative thinking
Họ từcreate (v)
Thường dùng trong nghệ thuật và thiết kế.
/dɪˈskraɪbɪŋ/
động từ
miêu tả
She is describing her experience during the trip.
Cô ấy đang miêu tả trải nghiệm của mình trong chuyến đi.
Chi tiết
He is describing the painting to the audience.Anh ấy đang miêu tả bức tranh cho khán giả.
Đồng nghĩadepictillustrate
Cụm hay dùngdescribing featuresdescribing a process
Họ từdescription (n)descriptive (adj)
Thường dùng trong văn viết và nói.
/ˈɒptɪks/
danh từ
quang học
Optics is a branch of physics that studies light.
Quang học là một nhánh của vật lý nghiên cứu về ánh sáng.
Chi tiết
Optics is essential for understanding how lenses work.Quang học rất cần thiết để hiểu cách hoạt động của thấu kính.
Đồng nghĩalight sciencephotonics
Cụm hay dùngoptics theoryoptics experiment
Quang học là một lĩnh vực khoa học quan trọng.
/pərˈsuː/
động từ
theo đuổi
He decided to pursue a career in medicine.
Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong y học.
Chi tiết
He decided to pursue a career in medicine.Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y tế.
Đồng nghĩachaseseek
Cụm hay dùngpursue goalspursue dreamspursue a degree
Dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.
/ˈlaɪtnɪŋ/
danh từ
sét
The lightning struck the tree during the storm.
Sét đã đánh vào cây trong cơn bão.
Chi tiết
Lightning lit up the sky.Sét thắp sáng bầu trời.
Đồng nghĩaflashbolt
Cụm hay dùnglightning strikelightning boltlightning rod
Họ từlightning (adj)lightning (n)
Sét: thường đi với 'thunder'.
/ˌoʊvərˈkʌm/
động từ
vượt qua
She managed to overcome her fears and speak in public.
Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi và nói trước công chúng.
Chi tiết
She managed to overcome her fears and speak in public.Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi và nói trước công chúng.
Đồng nghĩaconquerdefeat
Cụm hay dùngovercome obstaclesovercome challengesovercome difficulties
Thường dùng để chỉ sự vượt qua khó khăn.
/aɪd/
tính từ
có mắt
The eyed creature was fascinating to watch.
Sinh vật có mắt đó thật thú vị để quan sát.
Chi tiết
The dog was big and brown-eyed.Con chó thì lớn và có mắt nâu.
Đồng nghĩasightedgazed
Cụm hay dùngblue-eyedbrown-eyed
Thường dùng để mô tả ngoại hình.
/kwəˈteɪʃənz/
danh từ
trích dẫn
The book is filled with quotations from famous authors.
Cuốn sách chứa đầy các trích dẫn từ các tác giả nổi tiếng.
Chi tiết
He included several quotations in his essay.Anh ấy đã đưa vào nhiều trích dẫn trong bài luận của mình.
Đồng nghĩacitationsexcerpts
Cụm hay dùngfamous quotationsdirect quotationsquotation marks
Trích dẫn giúp làm rõ ý tưởng trong văn bản.
/ɡræb/
động từ
nắm lấy
Please grab a seat before the show starts.
Xin hãy nắm lấy chỗ ngồi trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
Chi tiết
Let's grab a coffee.Hãy uống cà phê nhanh nhé.
Đồng nghĩaseizesnatch
Cụm hay dùnggrab a bitegrab attention
Họ từgrab (n)
Mang tính đột ngột, nhanh chóng.
/ɪnˈspɛktər/
danh từ
thanh tra
The inspector checked the building for safety violations.
Thanh tra đã kiểm tra tòa nhà vì các vi phạm an toàn.
Chi tiết
The inspector checked the building for safety violations.Người thanh tra đã kiểm tra tòa nhà vì các vi phạm an toàn.
Đồng nghĩaexaminerassessor
Cụm hay dùngbuilding inspectorhealth inspectorinspector general
Thường dùng trong ngữ cảnh kiểm tra và giám sát.
/əˈtrækt/
động từ
thu hút
The new exhibit is expected to attract many visitors.
Triển lãm mới dự kiến sẽ thu hút nhiều du khách.
Chi tiết
The advertisement aims to attract new customers.Quảng cáo nhằm thu hút khách hàng mới.
Đồng nghĩadrawcaptivate
Cụm hay dùngattract attentionattract interest
Thường dùng trong marketing và quảng cáo.
/ˈbraɪtən/
danh từ
Brighton (thành phố)
Brighton is known for its beautiful seaside.
Brighton nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Chi tiết
Brighton is known for its vibrant culture and beaches.Brighton nổi tiếng với văn hóa sôi động và bãi biển.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngBrighton pierBrighton festival
Thành phố này là điểm du lịch nổi tiếng.
/biːnz/
danh từ
đậu
She bought some beans to make a salad.
Cô ấy đã mua một ít đậu để làm salad.
Chi tiết
I love adding beans to my salads.Tôi thích thêm đậu vào món salad của mình.
Đồng nghĩalegumespulses
Cụm hay dùngblack beansgreen beansbean salad
Rất giàu protein và chất xơ.
/ˈbʊkmɑːrks/
danh từ
đánh dấu trang
I use bookmarks to keep track of my reading.
Tôi sử dụng đánh dấu trang để theo dõi việc đọc của mình.
Chi tiết
She placed a bookmark in her novel.Cô ấy đặt một cái đánh dấu trang vào cuốn tiểu thuyết.
Đồng nghĩapage markerindicator
Cụm hay dùngbookmark pagedigital bookmarkbookmark collection
Dùng để giữ vị trí trong sách.
/dɪsˈeɪbl/
động từ
vô hiệu hóa
You can disable notifications in the app settings.
Bạn có thể vô hiệu hóa thông báo trong cài đặt ứng dụng.
Chi tiết
The storm disabled the power lines.Cơn bão đã làm vô hiệu hóa các đường dây điện.
Đồng nghĩadeactivateimpair
Cụm hay dùngdisable a devicedisable a feature
Thường dùng trong công nghệ hoặc y tế.
/sneɪk/
danh từ
rắn
The snake slithered across the path.
Con rắn trườn qua con đường.
Chi tiết
A snake slithered across the path.Một con rắn trườn qua đường.
Đồng nghĩaserpentvipercobra
Cụm hay dùngsnake bitesnake charmersnake in the grass
Họ từsnake (n)snaky (adj)
Rắn nói chung; 'viper' là rắn độc.
/səkˈsiːd/
động từ
thành công
If you work hard, you will succeed.
Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ thành công.
Chi tiết
She worked hard to succeed in her career.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaachievetriumph
Cụm hay dùngsucceed insucceed atsucceed against
Họ từsuccess (n)successful (adj)
Thường dùng để chỉ thành công trong công việc.
/ˈlɛndɪŋ/
danh từ
cho vay
Lending money can sometimes lead to complications.
Cho vay tiền đôi khi có thể dẫn đến những phức tạp.
Chi tiết
The bank specializes in lending to small businesses.Ngân hàng chuyên cho vay các doanh nghiệp nhỏ.
Đồng nghĩaloaningfinancing
Cụm hay dùnglending ratelending practicespeer-to-peer lending
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/uːps/
thán từ
ôi
Oops! I dropped my phone.
Ôi! Tôi làm rơi điện thoại của mình.
Chi tiết
Oops! I dropped my phone.Ôi! Tôi làm rơi điện thoại.
Đồng nghĩawhoopsuh-oh
Cụm hay dùngoops momentoopsie daisy
Thường dùng trong tình huống hài hước.
/rɪˈmaɪndər/
danh từ
nhắc nhở
I set a reminder for my appointment.
Tôi đã đặt một lời nhắc cho cuộc hẹn của mình.
Chi tiết
I set a reminder for my doctor's appointment next week.Tôi đã đặt một nhắc nhở cho cuộc hẹn bác sĩ tuần tới.
Đồng nghĩanotificationalert
Cụm hay dùngset a reminderreminder note
Nhắc nhở giúp nhớ những việc quan trọng.
/sɜːrtʃt/
động từ
tìm kiếm
She searched for her keys everywhere.
Cô ấy đã tìm kiếm chìa khóa của mình khắp nơi.
Chi tiết
He searched for his lost keys.Anh ấy đã tìm kiếm chìa khóa bị mất.
Đồng nghĩalooked forsearched for
Cụm hay dùngsearched thoroughlysearched onlinesearched high and low
Dùng để chỉ hành động tìm kiếm.
/bɪˈheɪvjərəl/
tính từ
hành vi
Behavioral studies help us understand human actions.
Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu các hành động của con người.
Chi tiết
Behavioral studies help us understand human actions.Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu hành động của con người.
Đồng nghĩaconductualpsychological
Cụm hay dùngbehavioral issuesbehavioral patternsbehavioral science
Thường dùng trong tâm lý học.
/ˈrɪvərsaɪd/
danh từ
bờ sông
We had a picnic by the riverside.
Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại bên bờ sông.
Chi tiết
They had a picnic by the riverside.Họ đã có một buổi dã ngoại bên bờ sông.
Đồng nghĩariverbankwaterfront
Cụm hay dùngriverside parkriverside walk
Thường dùng trong ngữ cảnh thiên nhiên.
/ˈbæθruːmz/
danh từ
nhà vệ sinh
The bathrooms are located on the second floor.
Nhà vệ sinh nằm ở tầng hai.
Chi tiết
The bathrooms in this hotel are very clean.Nhà vệ sinh trong khách sạn này rất sạch sẽ.
Đồng nghĩarestroomwashroom
Cụm hay dùngpublic bathroomsbathrooms facilitiesbathrooms design
Thường dùng trong nhà ở và công cộng.
/pleɪnz/
danh từ
đồng bằng
The plains are vast and open.
Các đồng bằng thì rộng lớn và thoáng đãng.
Chi tiết
The buffalo roam freely across the plains.Bò rừng tự do đi lại trên đồng bằng.
Đồng nghĩaflatlandsgrasslands
Cụm hay dùngvast plainsopen plainsfertile plains
Thường được dùng trong địa lý.
/ɛs-keɪ-juː/
danh từ
mã sản phẩm
Each product has a unique SKU for inventory management.
Mỗi sản phẩm có một mã SKU duy nhất để quản lý hàng tồn kho.
Chi tiết
Each SKU helps track inventory.Mỗi mã SKU giúp theo dõi hàng tồn kho.
Đồng nghĩaproduct codeitem number
Cụm hay dùngSKU managementSKU tracking
Thường dùng trong kinh doanh và bán lẻ.
/ˈskriːnʃɒt/
danh từ
ảnh chụp màn hình
I took a screenshot of the webpage for future reference.
Tôi đã chụp ảnh màn hình trang web để tham khảo sau này.
Chi tiết
I sent her a screenshot of the conversation.Tôi đã gửi cho cô ấy ảnh chụp màn hình cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩascreen capturesnapshot
Cụm hay dùngtake a screenshotscreenshot tool
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˌɛksɪˈbɪʃənz/
danh từ
triển lãm
The art exhibitions attract many visitors each year.
Các triển lãm nghệ thuật thu hút nhiều du khách mỗi năm.
Chi tiết
The exhibitions showcase local artists and their work.Các triển lãm giới thiệu nghệ sĩ địa phương và tác phẩm của họ.
Đồng nghĩashowcasedisplay
Cụm hay dùngart exhibitionstrade exhibitions
Triển lãm thường diễn ra tại các trung tâm văn hóa.
/kɛlˈkuː/
danh từ
một trang web so sánh giá
Kelkoo helps consumers find the best prices online.
Kelkoo giúp người tiêu dùng tìm giá tốt nhất trực tuyến.
Chi tiết
I used Kelkoo to find the best deal on my new phone.Tôi đã sử dụng Kelkoo để tìm giá tốt nhất cho điện thoại mới.
Đồng nghĩaprice comparison site
Cụm hay dùngKelkoo searchKelkoo offersKelkoo deals
Hữu ích cho việc mua sắm trực tuyến.
/ˈkɒnfɪdənt/
tính từ
tự tin
She is confident in her ability to succeed.
Cô ấy tự tin vào khả năng thành công của mình.
Chi tiết
She is confident in her abilities.Cô ấy tự tin vào khả năng của mình.
Đồng nghĩaassuredself-assured
Cụm hay dùngfeel confidentconfident about
Họ từconfidence (n)confidently (adv)
Dùng cho cả người và phong thái
/rɪˈtriːvd/
động từ
lấy lại
The data was retrieved from the database successfully.
Dữ liệu đã được lấy lại từ cơ sở dữ liệu thành công.
Chi tiết
He retrieved his keys from the table.Anh ấy đã lấy lại chìa khóa từ bàn.
Đồng nghĩarecoverget back
Cụm hay dùngretrieved dataretrieved informationretrieved items
Thường dùng trong ngữ cảnh lấy lại đồ vật.
/ɪɡˈzɪbɪts/
danh từ
vật trưng bày
The museum has several interesting exhibits.
Bảo tàng có nhiều vật trưng bày thú vị.
Chi tiết
The museum has many interesting exhibits.Bảo tàng có nhiều vật trưng bày thú vị.
Đồng nghĩadisplayshowcase
Cụm hay dùngart exhibitsscience exhibits
Thường dùng trong ngữ cảnh bảo tàng.
/əˈfɪʃəli/
trạng từ
chính thức
The event was officially announced last week.
Sự kiện đã được công bố chính thức vào tuần trước.
Chi tiết
The event was officially announced yesterday.Sự kiện đã được công bố chính thức hôm qua.
Đồng nghĩaformallylegally
Cụm hay dùngofficially recognizedofficially appointedofficially announced
Họ từofficial (adj)
Sử dụng trong các văn bản chính thức.
/kənˈsɔːrtiəm/
danh từ
liên minh
The consortium aims to improve technology in education.
Liên minh này nhằm cải thiện công nghệ trong giáo dục.
Chi tiết
The consortium aims to develop new technologies.Liên minh nhằm phát triển công nghệ mới.
Đồng nghĩaalliancecoalition
Cụm hay dùngbusiness consortiumresearch consortiuminternational consortium
Thường dùng trong kinh doanh và nghiên cứu.
/ˈtɛrəs/
danh từ
sân thượng
We enjoyed our coffee on the terrace.
Chúng tôi đã thưởng thức cà phê trên sân thượng.
Chi tiết
They enjoyed breakfast on the terrace overlooking the garden.Họ thưởng thức bữa sáng trên sân thượng nhìn ra vườn.
Đồng nghĩapatioveranda
Cụm hay dùngsun terraceroof terraceterrace garden
Thường dùng để chỉ không gian ngoài trời.
/bækˈtɪəriə/
danh từ
vi khuẩn
Some bacteria are beneficial for our health.
Một số vi khuẩn có lợi cho sức khỏe của chúng ta.
Chi tiết
Bacteria can cause infections.Vi khuẩn có thể gây nhiễm trùng.
Đồng nghĩagermsmicrobes
Cụm hay dùngharmful bacteriabacteria growth
Thường được nghiên cứu trong y học.
/piː tiː ɛs/
danh từ
điểm
The exam is graded out of 100 pts.
Bài kiểm tra được chấm điểm trên tổng số 100 điểm.
Chi tiết
She earned high pts in her exams.Cô ấy đạt điểm cao trong các kỳ thi.
Đồng nghĩascoresmarks
Cụm hay dùnghigh ptslow ptspts system
Thường dùng trong giáo dục hoặc thể thao.
/rɪˈplaɪd/
động từ
trả lời
He replied to my email promptly.
Anh ấy đã trả lời email của tôi nhanh chóng.
Chi tiết
She replied promptly to the email.Cô ấy đã trả lời nhanh chóng email.
Đồng nghĩaansweredresponded
Cụm hay dùngreplied quicklyreplied to a questionreplied with enthusiasm
Họ từreply (n)
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈsiːfʊd/
danh từ
hải sản
I love eating seafood, especially shrimp.
Tôi thích ăn hải sản, đặc biệt là tôm.
Chi tiết
They enjoy eating seafood at the restaurant.Họ thích ăn hải sản tại nhà hàng.
Đồng nghĩamarine foodocean food
Cụm hay dùngfresh seafoodseafood dishseafood restaurant
Dùng phổ biến trong ẩm thực.
/ɑːr ɑːr piː/
danh từ
giá bán lẻ đề xuất
The RRP for this product is $50.
Giá bán lẻ đề xuất cho sản phẩm này là 50 đô la.
Chi tiết
The RRP of this phone is $699.Giá bán lẻ đề xuất của điện thoại này là 699 đô la.
Đồng nghĩarecommended pricelist price
Cụm hay dùngset an RRPRRP comparisonRRP increase
Thường thấy trong quảng cáo sản phẩm.
/ɔːt/
động từ
nên
You ought to apologize for your mistake.
Bạn nên xin lỗi vì sai lầm của mình.
Chi tiết
You ought to study more for the exam.Bạn nên học nhiều hơn cho kỳ thi.
Đồng nghĩashouldmust
Cụm hay dùngought to beought to do
Thường dùng để đưa ra lời khuyên.
/dʒeɪl/
danh từ
nhà tù
He was sentenced to five years in jail.
Anh ấy bị kết án năm năm tù.
Chi tiết
He was sent to jail for theft.Anh ta bị đưa vào nhà tù vì tội ăn cắp.
Đồng nghĩaprisondetention center
Cụm hay dùnggo to jailserve time in jailjail sentence
Thường liên quan đến tội phạm.
/ˈseɪfli/
trạng từ
an toàn
They arrived safely at their destination.
Họ đã đến nơi an toàn.
Chi tiết
She drove safely through the storm.Cô ấy lái xe an toàn qua cơn bão.
Đồng nghĩasecurelycarefully
Cụm hay dùngsafely arrivesafely storedsafely navigate
Dùng để nhấn mạnh sự an toàn.
/ˈfaɪnaɪt/
tính từ
hữu hạn
Resources on Earth are finite and should be conserved.
Tài nguyên trên Trái Đất là hữu hạn và nên được bảo tồn.
Chi tiết
Resources are finite and should be used wisely.Tài nguyên là hữu hạn và nên được sử dụng khôn ngoan.
Đồng nghĩalimitedrestricted
Cụm hay dùngfinite resourcesfinite timefinite number
Thường dùng trong ngữ cảnh tài nguyên.
/ˈkɪdni/
danh từ
thận
The kidney is essential for filtering blood.
Thận là cơ quan thiết yếu để lọc máu.
Chi tiết
The kidney is essential for removing waste from the body.Thận rất quan trọng để loại bỏ chất thải khỏi cơ thể.
Đồng nghĩarenal organ
Cụm hay dùngkidney functionkidney diseasekidney transplant
Thường dùng trong ngữ cảnh y học.
/ˌpɪəriˈɒdɪkli/
trạng từ
định kỳ
The report is updated periodically.
Báo cáo được cập nhật định kỳ.
Chi tiết
The train runs periodically throughout the day.Tàu chạy định kỳ suốt cả ngày.
Đồng nghĩaregularlyintermittently
Cụm hay dùngperiodically reviewperiodically assess
Thường dùng để chỉ thời gian.
/fɪksɪz/
động từ
sửa chữa
He fixes cars for a living.
Anh ấy sửa chữa ô tô để kiếm sống.
Chi tiết
He fixes cars for a living.Anh ấy sửa chữa ô tô để kiếm sống.
Đồng nghĩarepairmend
Cụm hay dùngfixes problemsfixes issuesfixes mistakes
Họ từfix (n)
Dùng trong ngữ cảnh sửa chữa vật chất hoặc vấn đề.
/ˈdjʊərəbl/
tính từ
bền
This material is known for being durable.
Chất liệu này nổi tiếng vì độ bền của nó.
Chi tiết
This material is very durable.Chất liệu này rất bền.
Đồng nghĩalong-lastingsturdy
Cụm hay dùngdurable goodsdurable materials
Thường dùng trong mô tả sản phẩm.
/ˈmæzdə/
danh từ
hãng xe Mazda
I drive a Mazda that is very fuel-efficient.
Tôi lái một chiếc Mazda rất tiết kiệm nhiên liệu.
Chi tiết
She drives a Mazda that is very fuel-efficient.Cô ấy lái một chiếc Mazda rất tiết kiệm nhiên liệu.
Đồng nghĩacar brand
Cụm hay dùngMazda modelMazda dealership
Thường dùng khi nói về xe hơi.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...