Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · love

103 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  103 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/fɔːl hɛd oʊvər hiːlz/
phr.
rất yêu ai đó
She fell head over heels for him at first sight.
Cô ấy đã yêu anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Chi tiết
They fell head over heels during their summer vacation.Họ đã yêu nhau say đắm trong kỳ nghỉ hè.
Đồng nghĩamadly in loveinfatuated
Cụm hay dùngfall in lovehead over heels
Sử dụng khi diễn tả tình yêu mạnh mẽ.
/ðə wʌn/
phr.
người bạn đời lý tưởng
I believe he is the one for me.
Tôi tin rằng anh ấy là người bạn đời lý tưởng của tôi.
Chi tiết
Finding the one can take time and patience.Tìm kiếm người bạn đời lý tưởng có thể mất thời gian và kiên nhẫn.
Đồng nghĩasoulmateperfect match
Cụm hay dùngfind the onebelieve in the one
Dùng để chỉ người yêu lý tưởng trong cuộc đời.
/lʌv ɪz blaɪnd/
phr.
tình yêu không nhìn thấy khuyết điểm
Love is blind; she didn’t notice his flaws.
Tình yêu mù quáng; cô ấy không nhận ra những khuyết điểm của anh ấy.
Chi tiết
They say love is blind, but I disagree.Họ nói tình yêu mù quáng, nhưng tôi không đồng ý.
Đồng nghĩablind loveunconditional love
Cụm hay dùngbelieve love is blindexperience love is blind
Thường dùng để chỉ tình yêu không lý trí.
/hɛd oʊvər hiːlz ɪn lʌv/
phr.
yêu say đắm
He was head over heels in love with her.
Anh ấy đã yêu cô ấy say đắm.
Chi tiết
They are head over heels in love after just a month.Họ đã yêu nhau say đắm chỉ sau một tháng.
Đồng nghĩacrazy aboutinfatuated
Cụm hay dùngbe head over heelsfall head over heels
Cách diễn đạt mạnh mẽ về tình yêu.
/lʌv ɑn ðə rɑks/
phr.
mối quan hệ tình cảm gặp khó khăn
Their love was on the rocks after the argument.
Tình yêu của họ gặp khó khăn sau cuộc cãi vã.
Chi tiết
When love is on the rocks, communication is key.Khi tình yêu gặp khó khăn, giao tiếp là rất quan trọng.
Đồng nghĩatroubled lovefailing relationship
Cụm hay dùngput love on the rocksget love on the rocks
Thường dùng để chỉ tình trạng mối quan hệ không ổn định.
/swɛpt ɔf wʌnz fiːt/
phr.
yêu một cách bất ngờ
He swept her off her feet with his charm.
Anh ấy đã khiến cô ấy say mê bằng sự quyến rũ của mình.
Chi tiết
She was swept off her feet by his romantic gestures.Cô ấy đã bị chinh phục bởi những cử chỉ lãng mạn của anh ấy.
Đồng nghĩacaptivatedenchanted
Cụm hay dùngsweep someone off their feetbe swept off one's feet
Dùng để chỉ việc yêu một cách bất ngờ và mãnh liệt.
/lʌv ˈkɒŋkərz ɔːl/
phr.
tình yêu có thể vượt qua mọi thử thách
They believe that love conquers all, despite their struggles.
Họ tin rằng tình yêu có thể vượt qua mọi thử thách, dù gặp khó khăn.
Chi tiết
In the end, love conquers all obstacles.Cuối cùng, tình yêu vượt qua mọi trở ngại.
Đồng nghĩalove overcomeslove prevails
Cụm hay dùngbelieve love conquerslove conquers challenges
Một câu nói phổ biến về sức mạnh của tình yêu.
/lʌv ɪz ə tuː weɪ striːt/
phr.
tình yêu cần sự nỗ lực từ cả hai bên
In a good relationship, love is a two-way street.
Trong một mối quan hệ tốt, tình yêu cần sự nỗ lực từ cả hai bên.
Chi tiết
Remember, love is a two-way street; both must give.Hãy nhớ rằng tình yêu cần sự nỗ lực từ cả hai; cả hai bên phải cho đi.
Đồng nghĩamutual lovereciprocal affection
Cụm hay dùngrecognize love is a two-way streetbelieve in two-way love
Diễn tả tính chất tương hỗ trong tình yêu.
/ðə kɔːrs ʌv truː lʌv ˈnɛvər dɪd rʌn smuːð/
phr.
tình yêu thật sự thường gặp khó khăn
The course of true love never did run smooth, as they faced many issues.
Tình yêu thật sự thường không suôn sẻ, khi họ gặp nhiều vấn đề.
Chi tiết
Remember, the course of true love never did run smooth.Hãy nhớ rằng tình yêu thật sự không bao giờ suôn sẻ.
Đồng nghĩatrue love faces challengeslove has obstacles
Cụm hay dùngbelieve true love never runs smoothexperience love's difficulties
Thường dùng để chỉ những khó khăn trong tình yêu.
/lʌvz jʌŋ driːm/
phr.
hình ảnh lý tưởng về tình yêu tuổi trẻ
They often talk about love's young dream and how pure it was.
Họ thường nói về hình ảnh lý tưởng của tình yêu tuổi trẻ và sự thuần khiết của nó.
Chi tiết
Love's young dream can sometimes lead to disappointment.Hình ảnh lý tưởng về tình yêu tuổi trẻ đôi khi có thể dẫn đến thất vọng.
Đồng nghĩaidealistic loveyouthful romance
Cụm hay dùngtalk about love's young dreamexperience love's young dream
Thường dùng để chỉ tình yêu trong tuổi trẻ.
/tuː hæv ə krʌʃ ɒn ˈsʌmwʌn/
phr.
thích ai đó rất nhiều
She has a crush on her classmate.
Cô ấy thích một bạn học của mình rất nhiều.
Chi tiết
He admitted he had a crush on her since last year.Anh ấy thừa nhận rằng anh đã thích cô ấy từ năm ngoái.
Đồng nghĩainfatuationfancy
Cụm hay dùnghave a crushdevelop a crush
Thường dùng để chỉ cảm tình nhẹ nhàng.
/lʌv ɪz ɪn ði ɛr/
phr.
cảm giác tình yêu đang lan tỏa
You can tell love is in the air during Valentine's Day.
Bạn có thể cảm nhận được tình yêu đang lan tỏa vào ngày Valentine.
Chi tiết
Whenever spring arrives, love is in the air.Mỗi khi mùa xuân đến, tình yêu lại lan tỏa.
Đồng nghĩaromantic atmospherefeeling of love
Cụm hay dùngfeel love in the airknow love is in the air
Dùng để chỉ không khí lãng mạn.
/tuː bi lʌv sɪk/
phr.
cảm thấy buồn vì tình yêu
He was lovesick after she left him.
Anh ấy cảm thấy buồn bã sau khi cô ấy rời bỏ anh.
Chi tiết
Being lovesick can affect your daily life.Cảm giác yêu đơn phương có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của bạn.
Đồng nghĩaheartbrokeninfatuated
Cụm hay dùngfeel lovesickbecome lovesick
Dùng để chỉ cảm giác buồn bã vì tình yêu không được đáp lại.
/tuː breɪk ˈsʌmwʌnz hɑrt/
phr.
gây ra nỗi đau lớn cho ai đó
She broke his heart when she left him.
Cô ấy đã làm tan vỡ trái tim anh khi rời bỏ anh.
Chi tiết
Breaking someone's heart is never easy.Làm tan vỡ trái tim ai đó không bao giờ dễ dàng.
Đồng nghĩahurt someonecause pain
Cụm hay dùngbreak someone's heartmend a broken heart
Thường dùng để chỉ nỗi đau trong tình yêu.
/tuː bi hɛd oʊvər hiːlz fɔːr ˈsʌmwʌn/
phr.
yêu ai đó say đắm
She is head over heels for her new boyfriend.
Cô ấy yêu say đắm bạn trai mới của mình.
Chi tiết
He was head over heels for her from the start.Anh ấy đã yêu cô ấy say đắm ngay từ đầu.
Đồng nghĩacrazy aboutinfatuated
Cụm hay dùngbe head over heelsfall head over heels
Thường dùng để chỉ tình yêu mãnh liệt.
/tuː stiːl ˈsʌmwʌnz hɑrt/
phr.
chiếm được trái tim của ai đó
He stole her heart with his kindness.
Anh ấy đã chiếm được trái tim cô bằng sự tử tế của mình.
Chi tiết
She has a way of stealing hearts wherever she goes.Cô ấy có cách chiếm được trái tim mọi người ở bất kỳ đâu cô đi qua.
Đồng nghĩawin someone's lovecaptivate
Cụm hay dùngsteal someone's hearthave one's heart stolen
Thường dùng để chỉ việc gây ấn tượng trong tình yêu.
/tuː bi ə mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvən/
phr.
cặp đôi hoàn hảo
They are a match made in heaven, perfectly suited for each other.
Họ là cặp đôi hoàn hảo, hoàn toàn phù hợp với nhau.
Chi tiết
Everyone agrees they are a match made in heaven.Ai cũng đồng ý rằng họ là cặp đôi hoàn hảo.
Đồng nghĩaperfect coupleideal partners
Cụm hay dùngbe a match made in heavenfind a match made in heaven
Dùng để chỉ cặp đôi lý tưởng.
/tuː bi ɪn lʌv wɪð ˈsʌmwʌn/
phr.
có tình cảm mạnh mẽ với ai đó
She is in love with him after years of friendship.
Cô ấy đã yêu anh ấy sau nhiều năm bạn bè.
Chi tiết
To be in love with someone is a beautiful feeling.Yêu một ai đó là một cảm giác tuyệt vời.
Đồng nghĩahave feelings forbe romantically involved
Cụm hay dùngbe in lovefall in love with someone
Thể hiện tình cảm sâu sắc trong tình yêu.
/tuː bi lʌv strʌk/
phr.
bị ảnh hưởng sâu sắc bởi tình yêu
He was love-struck the moment he saw her.
Anh ấy đã bị ảnh hưởng sâu sắc ngay khi nhìn thấy cô ấy.
Chi tiết
Being love-struck can make you act differently.Bị tình yêu chi phối có thể khiến bạn hành động khác thường.
Đồng nghĩainfatuatedsmitten
Cụm hay dùngbecome love-struckfeel love-struck
Thể hiện sự say mê bất ngờ.
/tuː faɪnd lʌv/
phr.
tìm kiếm tình yêu
Many people hope to find love in their lifetime.
Nhiều người hy vọng sẽ tìm thấy tình yêu trong cuộc đời.
Chi tiết
She finally found love after years of searching.Cô ấy cuối cùng đã tìm thấy tình yêu sau nhiều năm tìm kiếm.
Đồng nghĩadiscover loveseek romance
Cụm hay dùngfind true lovefind love online
Dùng để chỉ việc tìm kiếm tình yêu.
/tuː bi ˈsmɪtən wɪð ˈsʌmwʌn/
phr.
yêu ai đó say đắm
He is smitten with her and can't stop thinking about her.
Anh ấy yêu cô ấy say đắm và không thể ngừng nghĩ về cô.
Chi tiết
She was smitten with him after their first date.Cô ấy đã yêu anh ấy say đắm sau buổi hẹn hò đầu tiên.
Đồng nghĩainfatuatedhead over heels
Cụm hay dùngbe smitten withfall smitten
Thường dùng để chỉ tình yêu mạnh mẽ.
/tuː bi ði ˈæpəl ʌv ˈsʌmwʌnz aɪ/
phr.
người được yêu quý và trân trọng
She is the apple of his eye; he adores her.
Cô ấy là niềm tự hào của anh; anh ấy yêu quý cô ấy.
Chi tiết
His daughter is the apple of his eye.Con gái của anh ấy là niềm tự hào của anh.
Đồng nghĩafavoritebeloved
Cụm hay dùngbe the apple of someone's eyecherish the apple of one's eye
Thường dùng để chỉ người được yêu quý.
/tuː taɪ ðə nɒt/
phr.
kết hôn
They decided to tie the knot after five years of dating.
Họ quyết định kết hôn sau năm năm hẹn hò.
Chi tiết
Many couples tie the knot in the spring.Nhiều cặp đôi kết hôn vào mùa xuân.
Đồng nghĩaget marriedunite in marriage
Cụm hay dùngtie the knotdecide to tie the knot
Dùng để chỉ việc kết hôn.
/ðə kɔrs əv tru lʌv/
phr.
những thử thách trong tình yêu đích thực
The course of true love is often not easy, filled with ups and downs.
Con đường tình yêu đích thực thường không dễ dàng, đầy những thăng trầm.
Chi tiết
They faced many obstacles, but the course of true love kept them together.Họ đã gặp nhiều trở ngại, nhưng con đường tình yêu đích thực đã giữ họ bên nhau.
Đồng nghĩatrue love's journeypath of love
Cụm hay dùngface challenges in lovenavigate the course of true love
Thường được dùng để nói về những khó khăn trong tình yêu.
/tə hæv ˈsʌmˌwʌnz bæk/
phr.
hỗ trợ ai đó trong mối quan hệ
In a relationship, it's important to have each other's back.
Trong một mối quan hệ, việc hỗ trợ lẫn nhau là rất quan trọng.
Chi tiết
He always has her back, no matter what happens.Anh ấy luôn hỗ trợ cô ấy, bất kể điều gì xảy ra.
Đồng nghĩasupport someonestand by someone
Cụm hay dùnghave each other's backsupport one another
Dùng để chỉ sự hỗ trợ giữa các cặp đôi.
/tə bi taɪd daʊn/
phr.
ở trong một mối quan hệ cam kết
He felt he was too young to be tied down.
Anh ấy cảm thấy mình còn quá trẻ để bị ràng buộc.
Chi tiết
Some people enjoy being tied down, while others prefer freedom.Một số người thích có mối quan hệ cam kết, trong khi những người khác thích tự do.
Đồng nghĩabe committedbe in a relationship
Cụm hay dùngbe tied downfeel tied down
Thường dùng để chỉ sự ràng buộc trong tình yêu.
/tə laɪt ʌp ˈsʌmˌwʌnz laɪf/
phr.
mang lại niềm vui và hạnh phúc cho ai đó
He really lights up her life with his kindness.
Anh ấy thật sự mang lại niềm vui cho cuộc sống của cô ấy bằng sự tốt bụng.
Chi tiết
Seeing her smile lights up my life.Thấy nụ cười của cô ấy mang lại niềm vui cho cuộc sống của tôi.
Đồng nghĩabring joymake someone happy
Cụm hay dùnglight up someone's lifebring joy to someone
Dùng để chỉ ảnh hưởng tích cực trong tình yêu.
/tə bi ə ˈʃoʊldər tə kraɪ ɑn/
phr.
ở bên ai đó trong những lúc khó khăn
She was a shoulder to cry on during his breakup.
Cô ấy đã ở bên anh ấy trong lúc chia tay.
Chi tiết
Everyone needs a shoulder to cry on sometimes.Ai cũng cần một người để dựa vào trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaprovide supportbe there for someone
Cụm hay dùngbe a shoulder to cry onoffer support
Thường dùng để chỉ sự hỗ trợ trong tình yêu.
/tə hæv ðə hɑts fɔr ˈsʌmˌwʌn/
phr.
có sự thu hút mạnh mẽ với ai đó
She really has the hots for him since they met.
Cô ấy thực sự có sự thu hút mạnh mẽ với anh ấy từ khi họ gặp nhau.
Chi tiết
He had the hots for her but was too shy to ask her out.Anh ấy có sự thu hút mạnh mẽ với cô ấy nhưng quá nhút nhát để mời cô ấy đi chơi.
Đồng nghĩabe attracted tofancy someone
Cụm hay dùnghave the hots for someonefeel attraction
Thể hiện sự thu hút mạnh mẽ trong tình yêu.
/tə kɪs ənd meɪk ʌp/
phr.
tha thứ cho nhau sau một bất đồng
After their argument, they decided to kiss and make up.
Sau cuộc cãi vã, họ quyết định tha thứ cho nhau.
Chi tiết
It's important to kiss and make up to keep the relationship strong.Việc tha thứ cho nhau là quan trọng để giữ mối quan hệ bền vững.
Đồng nghĩareconcileforgive
Cụm hay dùngkiss and make upforgive each other
Thể hiện sự hòa giải trong tình yêu.
/lʌv ɪz ə ˈbætlfiːld/
phr.
tình yêu có thể khó khăn và thử thách
In relationships, love is a battlefield that needs careful navigation.
Trong các mối quan hệ, tình yêu là một chiến trường cần được điều hướng cẩn thận.
Chi tiết
They learned that love is a battlefield after several disagreements.Họ nhận ra rằng tình yêu là một chiến trường sau nhiều bất đồng.
Đồng nghĩalove can be toughrelationships are challenging
Cụm hay dùnglove is a battlefieldnavigate love's challenges
Câu này thường dùng để nhấn mạnh thử thách trong tình yêu.
/tu bi ɪn ˈsʌmˌwʌnz ɡʊd bʊks/
phr.
được ai đó quý mến
After helping her with the project, he's in her good books now.
Sau khi giúp cô ấy với dự án, giờ anh ấy được cô ấy quý mến.
Chi tiết
Being in the teacher's good books can lead to better grades.Được thầy cô quý mến có thể dẫn đến điểm số tốt hơn.
Đồng nghĩabe favoredbe on someone's good side
Cụm hay dùngbe in someone's good booksget in someone's good books
Câu này thường dùng trong mối quan hệ cá nhân hoặc công việc.
/tu hæv ə sɔft spɑt fɔr ˈsʌmˌwʌn/
phr.
có tình cảm đặc biệt với ai đó
She has a soft spot for her little brother and always buys him gifts.
Cô ấy có tình cảm đặc biệt với em trai mình và luôn mua quà cho nó.
Chi tiết
He has a soft spot for animals and often adopts stray pets.Anh ấy có tình cảm đặc biệt với động vật và thường nhận nuôi thú cưng lang thang.
Đồng nghĩabe fond ofhave affection for
Cụm hay dùnghave a soft spotdevelop a soft spot
Thường dùng để chỉ tình cảm thân thiết.
/tu bi swɛpt ɔf jʊr fiːt/
phr.
bị yêu cuồng nhiệt một cách bất ngờ
He was completely swept off his feet when he met her.
Anh ấy bị yêu cuồng nhiệt hoàn toàn khi gặp cô ấy.
Chi tiết
Many people hope to be swept off their feet by a romantic partner.Nhiều người hy vọng sẽ bị yêu cuồng nhiệt bởi một người bạn đời lãng mạn.
Đồng nghĩafall in love quicklybe enchanted
Cụm hay dùngbe swept off your feetsweep someone off their feet
Câu này thường dùng trong ngữ cảnh lãng mạn.
/tu bi hɛd oʊvər hiːlz/
phr.
rất yêu ai đó
They were head over heels for each other from the start.
Họ đã yêu nhau từ những ngày đầu tiên.
Chi tiết
Being head over heels can feel overwhelming sometimes.Yêu cuồng nhiệt đôi khi có thể cảm thấy choáng ngợp.
Đồng nghĩabe infatuatedbe crazy about
Cụm hay dùngbe head over heelsfall head over heels
Thường dùng để diễn tả tình yêu mãnh liệt.
/tu faɪnd jʊr ˈsoʊlmeɪt/
phr.
tìm được người bạn đời hoàn hảo
Many people hope to find their soulmate in life.
Nhiều người hy vọng sẽ tìm được người bạn đời hoàn hảo trong cuộc sống.
Chi tiết
She believes she has finally found her soulmate after years of searching.Cô ấy tin rằng cuối cùng đã tìm được người bạn đời của mình sau nhiều năm tìm kiếm.
Đồng nghĩameet your perfect matchfind your true love
Cụm hay dùngfind your soulmatebelieve in soulmates
Thường dùng trong bối cảnh tìm kiếm tình yêu.
/tu bi ðə wʌn ənd ˈoʊnli/
phr.
là người bạn đời duy nhất của ai đó
He is her one and only, and she can't imagine life without him.
Anh ấy là người duy nhất của cô ấy, và cô ấy không thể tưởng tượng cuộc sống thiếu anh.
Chi tiết
Finding the one and only can be a beautiful journey.Tìm kiếm người duy nhất có thể là một hành trình tuyệt vời.
Đồng nghĩaone true loveonly partner
Cụm hay dùngbe the one and onlyfind the one and only
Thường dùng để chỉ người yêu đặc biệt.
/tu hoʊld hændz/
phr.
nắm tay ai đó một cách âu yếm
They love to hold hands while walking in the park.
Họ thích nắm tay nhau khi đi dạo trong công viên.
Chi tiết
Holding hands is a simple yet sweet gesture of love.Nắm tay là một cử chỉ đơn giản nhưng ngọt ngào của tình yêu.
Đồng nghĩagrasp handsintertwine fingers
Cụm hay dùnghold handswalk while holding hands
Thường dùng để thể hiện tình cảm.
/tu ʃɛr ə ˈspɛʃəl bɑnd/
phr.
có một mối liên kết tình cảm mạnh mẽ với ai đó
They share a special bond that makes their relationship unique.
Họ có một mối liên kết đặc biệt khiến mối quan hệ của họ trở nên độc đáo.
Chi tiết
Sharing a special bond can enhance understanding between partners.Chia sẻ một mối liên kết đặc biệt có thể tăng cường sự hiểu biết giữa các đối tác.
Đồng nghĩahave a strong connectionshare a deep relationship
Cụm hay dùngshare a special bonddevelop a special bond
Thường dùng để chỉ mối quan hệ gần gũi.
/wɛr jʊər hɑrt ɑn jʊər sliːv/
phr.
công khai thể hiện tình cảm của mình
She wears her heart on her sleeve, so you can see how much she loves him.
Cô ấy công khai thể hiện tình cảm, nên bạn có thể thấy cô ấy yêu anh ấy nhiều như thế nào.
Chi tiết
He tends to wear his heart on his sleeve, making it easy for others to understand him.Anh ấy thường công khai thể hiện cảm xúc, làm cho người khác dễ hiểu anh.
Đồng nghĩato be open about feelingsto show emotions
Cụm hay dùngto wear your heart on your sleeve with someoneto wear your heart on your sleeve in relationships
Sử dụng khi bạn muốn thể hiện cảm xúc chân thật.
/lʌv ˈsʌmˌwʌn tə ðə muːn ənd bæk/
phr.
yêu ai đó rất nhiều
I love my parents to the moon and back; they mean everything to me.
Tôi yêu cha mẹ mình đến tận mặt trăng và trở lại; họ có ý nghĩa rất lớn với tôi.
Chi tiết
She loves her children to the moon and back, always putting them first.Cô ấy yêu con cái mình đến tận mặt trăng và trở lại, luôn đặt chúng lên hàng đầu.
Đồng nghĩato love deeplyto cherish
Cụm hay dùngto love someone to the moon and back unconditionallyto love someone to the moon and back forever
Thể hiện tình yêu vô điều kiện.
/bi ɪn ə rɪˈleɪʃənˌʃɪp/
phr.
đang có mối quan hệ tình cảm với ai đó
They have been in a relationship for over three years now.
Họ đã có mối quan hệ tình cảm được hơn ba năm nay.
Chi tiết
Being in a relationship can bring both joy and challenges.Có một mối quan hệ có thể mang lại cả niềm vui và thử thách.
Đồng nghĩato be datingto be committed
Cụm hay dùngto be in a serious relationshipto be in a long-distance relationship
Thường dùng để chỉ mối quan hệ yêu đương.
/fɔl hɛd ˈoʊvər hils/
phr.
yêu say đắm
He fell head over heels for her the moment they met.
Anh ấy yêu cô ấy say đắm ngay từ lần đầu gặp.
Chi tiết
She fell head over heels for him during their vacation together.Cô ấy yêu anh ấy say đắm trong kỳ nghỉ của họ cùng nhau.
Đồng nghĩato be infatuatedto be besotted
Cụm hay dùngto fall head over heels in loveto fall head over heels for someone
Thường dùng khi yêu một cách mãnh liệt.
/bi æn ˈaɪtəm/
phr.
đang trong một mối quan hệ tình cảm
They are an item and have been dating for a few months now.
Họ đang hẹn hò và đã được vài tháng rồi.
Chi tiết
Everyone knows they are an item; they are always together.Mọi người đều biết họ đang hẹn hò; họ luôn ở bên nhau.
Đồng nghĩato be a coupleto be together
Cụm hay dùngto be an item with someoneto be an item for a long time
Thường dùng để chỉ mối quan hệ yêu đương công khai.
/bi lʌv æt fɜrst saɪt/
phr.
yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên
It was love at first sight when they met at the party.
Đó là tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên khi họ gặp nhau tại bữa tiệc.
Chi tiết
Many believe in love at first sight, but others are more skeptical.Nhiều người tin vào tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên, nhưng người khác thì không tin.
Đồng nghĩainstant attractionimmediate love
Cụm hay dùngto believe in love at first sightto experience love at first sight
Thường dùng để miêu tả tình yêu đặc biệt.
/bi laɪk tu piz ɪn ə pɑd/
phr.
có nhiều điểm tương đồng hoặc gắn bó với ai đó
They are like two peas in a pod, always together and sharing everything.
Họ như hai hạt đậu trong một vỏ, luôn bên nhau và chia sẻ mọi thứ.
Chi tiết
Best friends are often like two peas in a pod.Những người bạn thân thường giống như hai hạt đậu trong một vỏ.
Đồng nghĩato be inseparableto be very close
Cụm hay dùngto be like two peas in a pod with someoneto feel like two peas in a pod
Thể hiện sự giống nhau trong mối quan hệ.
/meɪk lʌv/
phr.
quan hệ tình dục với ai đó
They made love under the stars on their romantic getaway.
Họ đã quan hệ tình dục dưới những vì sao trong kỳ nghỉ lãng mạn.
Chi tiết
Making love can be an expression of deep affection.Quan hệ tình dục có thể là một cách thể hiện tình cảm sâu sắc.
Đồng nghĩato have intimacyto be intimate
Cụm hay dùngto make love passionatelyto make love tenderly
Thường dùng trong ngữ cảnh lãng mạn.
/krɔs pæθs/
phr.
gặp ai đó một cách bất ngờ
It's funny how our paths crossed at that café.
Thật buồn cười khi đường đi của chúng ta gặp nhau ở quán cà phê đó.
Chi tiết
Sometimes, crossing paths can lead to wonderful relationships.Đôi khi, gặp nhau bất ngờ có thể dẫn đến những mối quan hệ tuyệt vời.
Đồng nghĩato meet by chanceto encounter
Cụm hay dùngto cross paths with someone specialto cross paths unexpectedly
Thể hiện sự gặp gỡ tình cờ.
/lʌv ˈsʌmˌwʌn ˌʌn.kənˈdɪʃənəli/
phr.
yêu ai đó mà không có điều kiện
Parents often love their children unconditionally.
Cha mẹ thường yêu con cái mà không có điều kiện.
Chi tiết
Loving someone unconditionally can be very powerful.Yêu ai đó mà không có điều kiện có thể rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩato love without limitsto love without expectations
Cụm hay dùngto love someone unconditionally foreverto love someone unconditionally in a relationship
Thể hiện tình yêu đầy đủ và mạnh mẽ.
/bi ə reɪ əv ˈsʌnʃaɪn/
phr.
mang lại niềm vui và hạnh phúc cho ai đó
She is a ray of sunshine in his life, always making him smile.
Cô ấy là một tia nắng trong cuộc đời anh, luôn làm anh mỉm cười.
Chi tiết
Being a ray of sunshine can brighten someone's day.Là một tia nắng có thể làm sáng bừng ngày của ai đó.
Đồng nghĩato be a source of joyto bring happiness
Cụm hay dùngto be a ray of sunshine in someone's lifeto bring a ray of sunshine to someone
Thể hiện sự tích cực trong tình yêu.
/wɛr ˈroʊz ˈkoʊlɚd ˈɡlæsɪz/
phr.
nhìn mọi thứ quá lạc quan
He always wears rose-colored glasses when he talks about his past.
Anh ấy luôn nhìn quá lạc quan khi nói về quá khứ của mình.
Chi tiết
She tends to wear rose-colored glasses about her relationship.Cô ấy có xu hướng nhìn quá lạc quan về mối quan hệ của mình.
Đồng nghĩaidealisticnaive
Cụm hay dùngrose-colored glassesto wear glasses
Thường dùng để chỉ sự lạc quan thái quá.
/bi hɛd oʊvər hils ɪn lʌv/
phr.
rất yêu
They are head over heels in love with each other.
Họ yêu nhau rất nhiều.
Chi tiết
After their first date, she was head over heels in love.Sau buổi hẹn đầu tiên, cô ấy đã yêu anh ấy rất nhiều.
Đồng nghĩadeeply in loveinfatuated
Cụm hay dùnghead over heelsin love
Dùng để diễn tả tình yêu mãnh liệt.
/hæv ə lʌv heɪt rɪˈleɪʃənʃɪp/
phr.
có cảm xúc trái ngược về ai đó hoặc cái gì đó
They have a love-hate relationship; they argue but can't live without each other.
Họ có một mối quan hệ yêu-ghét; họ cãi nhau nhưng không thể sống thiếu nhau.
Chi tiết
Her love-hate relationship with her job keeps her motivated.Mối quan hệ yêu-ghét với công việc khiến cô ấy luôn có động lực.
Đồng nghĩamixed feelingsambivalence
Cụm hay dùnglove-hate relationshipto have love-hate feelings
Dùng để chỉ tình cảm phức tạp.
/raɪd ði ɪˈmoʊʃənl ˈroʊlərkoʊstər/
phr.
trải qua nhiều cảm xúc khác nhau trong mối quan hệ
Their relationship was like riding an emotional rollercoaster.
Mối quan hệ của họ như là một chuyến tàu lượn cảm xúc.
Chi tiết
Being in love can feel like riding an emotional rollercoaster.Yêu có thể giống như một chuyến tàu lượn cảm xúc.
Đồng nghĩaemotional ups and downsintense feelings
Cụm hay dùngemotional rollercoasterto ride the rollercoaster
Dùng để chỉ sự biến động trong cảm xúc.
/bɪld ˈbrɪdʒɪz/
phr.
tạo ra các mối liên kết hoặc tình bạn
They worked hard to build bridges between their families.
Họ đã làm việc chăm chỉ để tạo ra mối liên kết giữa các gia đình.
Chi tiết
Building bridges can help resolve conflicts in relationships.Xây dựng mối liên kết có thể giúp giải quyết xung đột trong mối quan hệ.
Đồng nghĩacreate connectionsfoster relationships
Cụm hay dùngbuild bridgesto foster understanding
Dùng để chỉ việc tạo dựng mối quan hệ.
phr.
cặp đôi rất yêu thương và hạnh phúc bên nhau
They are such lovebirds; you can always see them holding hands.
Họ là một cặp lovebird; bạn luôn thấy họ nắm tay nhau.
Chi tiết
At the park, the lovebirds were enjoying a picnic together.Tại công viên, cặp lovebird đang tận hưởng bữa picnic cùng nhau.
Đồng nghĩacouplesweethearts
Cụm hay dùnghappy lovebirdsyoung lovebirds
Thường dùng để chỉ cặp đôi mới yêu.
phr.
yêu say đắm hoặc mê mẩn
He was completely smitten by love after their first date.
Anh ấy đã hoàn toàn say mê vì tình yêu sau buổi hẹn hò đầu tiên.
Chi tiết
She felt smitten by love when she saw him smile.Cô ấy cảm thấy say đắm khi thấy anh ấy cười.
Đồng nghĩainfatuatedenamored
Cụm hay dùngsmitten by someonesmitten with love
Thường dùng khi mới yêu.
phr.
rất nhiệt tình hoặc lãng mạn về tình yêu
After meeting her, he had stars in his eyes.
Sau khi gặp cô ấy, anh ấy đã có những ngôi sao trong mắt.
Chi tiết
Young lovers often have stars in their eyes.Những người yêu trẻ thường có những ngôi sao trong mắt.
Đồng nghĩadreamyidealistic
Cụm hay dùnghave stars in your eyes for someonesee stars in love
Thể hiện sự lạc quan về tình yêu.
phr.
cảm thấy sự thu hút mạnh mẽ hoặc sức hút với ai đó
There was a romantic spark between them from the first meeting.
Đã có một sự thu hút lãng mạn giữa họ ngay từ lần gặp đầu tiên.
Chi tiết
Sometimes, a romantic spark is all you need.Đôi khi, chỉ cần một sự thu hút lãng mạn là đủ.
Đồng nghĩachemistryattraction
Cụm hay dùnghave a romantic spark with someonefeel a romantic spark
Thể hiện sự hấp dẫn trong tình yêu.
phr.
có mối liên kết cảm xúc mạnh mẽ với ai đó
She felt tied to him after years of friendship.
Cô ấy cảm thấy gắn bó với anh ấy sau nhiều năm bạn bè.
Chi tiết
Being tied to someone can be both comforting and challenging.Gắn bó với ai đó có thể vừa là sự an ủi vừa là thử thách.
Đồng nghĩaconnectedbonded
Cụm hay dùngbe tied to someone emotionallyfeel tied to someone
Thể hiện sự gắn bó trong tình yêu.
phr.
tránh nói trực tiếp về một chủ đề khó khăn trong tình yêu
They danced around the subject of their breakup.
Họ đã tránh nói về vấn đề chia tay.
Chi tiết
Sometimes, it's easier to dance around the subject than face it.Đôi khi, dễ hơn khi tránh nói về vấn đề thay vì đối mặt.
Đồng nghĩaavoid the topicdodge
Cụm hay dùngdance around the subject of lovedance around the issue
Thể hiện sự né tránh trong giao tiếp.
phr.
duy trì đam mê và lãng mạn trong một mối quan hệ
They work hard to keep the flame alive after many years together.
Họ nỗ lực để duy trì đam mê sau nhiều năm bên nhau.
Chi tiết
It's important to keep the flame alive in a long-term relationship.Rất quan trọng để duy trì đam mê trong một mối quan hệ lâu dài.
Đồng nghĩamaintain passionnurture love
Cụm hay dùngkeep the flame alive for someonetry to keep the flame alive
Thể hiện sự chăm sóc trong tình yêu.
/ðə θrɪl əv ðə tʃeɪs/
phr.
Sự phấn khích khi theo đuổi ai đó về mặt tình cảm.
He loves the thrill of the chase more than the actual relationship.
Anh ấy thích sự phấn khích của việc theo đuổi hơn cả mối quan hệ thực sự.
Chi tiết
For some, the thrill of the chase is more appealing than commitment.Đối với một số người, sự phấn khích của việc theo đuổi hấp dẫn hơn cả sự cam kết.
Đồng nghĩaexcitement of pursuitrush of attraction
Cụm hay dùngenjoy the thrill of the chaseexperience the thrill of the chase
Thường dùng để chỉ những người thích theo đuổi.
/lʌv ɪz ə ˈdʒɜrni/
phr.
Tình yêu phát triển và thay đổi theo thời gian.
In relationships, love is a journey that requires patience and understanding.
Trong các mối quan hệ, tình yêu là một hành trình cần kiên nhẫn và thấu hiểu.
Chi tiết
They realized that love is a journey, not a destination.Họ nhận ra rằng tình yêu là một hành trình, không phải là điểm đến.
Đồng nghĩalove evolvesrelationship growth
Cụm hay dùngembrace love as a journeyview love as a journey
Một cách nhìn tích cực về tình yêu.
/tu lʌv ˈsʌmˌwʌn tu bɪts/
phr.
Yêu ai đó rất nhiều.
She loves her children to bits and would do anything for them.
Cô ấy yêu con mình rất nhiều và sẽ làm bất cứ điều gì cho chúng.
Chi tiết
I love my best friend to bits; we share everything.Tôi yêu người bạn thân nhất của mình rất nhiều; chúng tôi chia sẻ mọi thứ.
Đồng nghĩalove dearlycherish
Cụm hay dùnglove someone to bitscare for someone to bits
Thường dùng để thể hiện tình yêu sâu sắc.
/tu hæv jʊər hɑrt sɛt ɑn ˈsʌmˌwʌn/
phr.
Quyết tâm ở bên ai đó.
She has her heart set on him, no matter what others say.
Cô ấy quyết tâm ở bên anh ấy, bất kể người khác nói gì.
Chi tiết
When you have your heart set on someone, nothing can change your mind.Khi bạn quyết tâm ở bên ai đó, không gì có thể thay đổi ý định của bạn.
Đồng nghĩabe devoted to someonebe committed to someone
Cụm hay dùnghave your heart set on someonebe absolutely heart set on someone
Thể hiện sự quyết tâm trong tình yêu.
/tu hæv ə flɪŋ/
phr.
Có một mối quan hệ tình cảm ngắn hạn.
They had a fling during the summer but nothing serious.
Họ đã có một mối quan hệ ngắn hạn vào mùa hè nhưng không có gì nghiêm túc.
Chi tiết
Having a fling can be fun, but it's important to be honest.Có một mối quan hệ ngắn hạn có thể thú vị, nhưng quan trọng là phải thành thật.
Đồng nghĩabrief romanceshort affair
Cụm hay dùnghave a fling with someoneenjoy a fling
Thường dùng để chỉ các mối quan hệ không nghiêm túc.
/tu ʃɛr ðə seɪm ˈweɪv.lɛŋθ/
phr.
Có sự hiểu biết hoặc kết nối chung với ai đó.
They really share the same wavelength when it comes to love and relationships.
Họ thực sự có sự hiểu biết chung về tình yêu và các mối quan hệ.
Chi tiết
Finding someone who shares the same wavelength is crucial in a relationship.Tìm được người có sự hiểu biết chung là rất quan trọng trong một mối quan hệ.
Đồng nghĩabe on the same pagehave mutual understanding
Cụm hay dùngshare the same wavelength in relationshipsfind someone who shares the same wavelength
Thể hiện sự kết nối sâu sắc.
/tu bi ɪn ðə ˈmoʊmənt/
phr.
Trải nghiệm và tận hưởng hiện tại một cách trọn vẹn.
In love, it's important to be in the moment and cherish every second.
Trong tình yêu, việc sống trọn vẹn từng khoảnh khắc là rất quan trọng.
Chi tiết
They decided to put away their phones and just be in the moment together.Họ quyết định cất điện thoại đi và chỉ tận hưởng khoảnh khắc bên nhau.
Đồng nghĩalive in the presentenjoy the moment
Cụm hay dùngbe fully in the momentenjoy being in the moment
Thể hiện sự trân trọng hiện tại.
phr.
hứa hẹn sẽ trung thành với ai đó
They made a commitment to support each other.
Họ đã hứa hẹn sẽ hỗ trợ lẫn nhau.
Chi tiết
Making a commitment is crucial for a lasting relationship.Cam kết là điều quan trọng cho một mối quan hệ bền vững.
Đồng nghĩato pledgeto promise
Cụm hay dùngto make a commitmentto be loyal
Thể hiện sự nghiêm túc trong tình yêu.
/ˈkreɪ.zi əˌbaʊt ˈsʌm.ən/
phr.
cuồng ai đó
She is crazy about him and can't stop thinking about him.
Cô ấy cuồng anh ấy và không thể ngừng nghĩ về anh.
Chi tiết
He's crazy about her cooking and always asks for more.Anh ấy cuồng món ăn của cô ấy và luôn hỏi thêm.
Đồng nghĩato be infatuated withto adoreto be mad about
Cụm hay dùngcrazy about someonecrazy in lovecrazy over someone
Sử dụng khi bạn có cảm xúc mãnh liệt với ai đó.
/tu faɪnd wʌnz ˈbɛtər hæf/
phr.
tìm thấy nửa kia của mình
After years of searching, he finally found his better half.
Sau nhiều năm tìm kiếm, cuối cùng anh đã tìm thấy nửa kia của mình.
Chi tiết
She believes everyone has a better half waiting for them.Cô ấy tin rằng ai cũng có nửa kia đang chờ đợi.
Đồng nghĩasoulmatepartnercompanion
Cụm hay dùngfind your better halfbetter half relationshipbetter half of the heart
Dùng khi nói về tình yêu đích thực.
/tu laɪt ə spɑrk/
phr.
tạo ra một kết nối mạnh mẽ
Their conversation lit a spark between them.
Cuộc trò chuyện của họ đã tạo ra một kết nối mạnh mẽ.
Chi tiết
A simple smile can light a spark of romance.Một nụ cười đơn giản có thể tạo ra một tia lửa lãng mạn.
Đồng nghĩato ignite interestto spark a connectionto create chemistry
Cụm hay dùnglight a spark of lovelight a spark in a relationshiplight a spark of interest
Dùng khi nói về sự lôi cuốn trong tình yêu.
/tu bi ɪn ə lʌv nɛst/
phr.
ở trong một mối quan hệ lãng mạn
They are happily living in their love nest.
Họ đang sống hạnh phúc trong tổ ấm của mình.
Chi tiết
Being in a love nest brings them joy.Sống trong tổ ấm mang lại cho họ niềm vui.
Đồng nghĩaromantic homecouple's retreatlove abode
Cụm hay dùngbe in a love nest togethercreate a love nestenjoy a love nest
Dùng khi nói về sự lãng mạn trong cuộc sống hàng ngày.
/tu bi ræpt əˈraʊnd ˈsʌm.wʌnz ˈfɪŋ.ɡər/
phr.
để ai đó hoàn toàn dưới sự kiểm soát của bạn
He has her wrapped around his finger; she does everything he says.
Anh ấy có cô ấy hoàn toàn dưới sự kiểm soát; cô ấy làm mọi thứ anh ấy nói.
Chi tiết
Being wrapped around someone's finger can be both sweet and dangerous.Hoàn toàn dưới sự kiểm soát của ai đó có thể vừa ngọt ngào vừa nguy hiểm.
Đồng nghĩato have someone under controlto dominateto manipulate
Cụm hay dùngbe wrapped around someone's fingerwrap someone around your fingerhave someone wrapped around your finger
Dùng khi nói về sự kiểm soát trong mối quan hệ.
/tu sɪŋ frʌm ðə seɪm hɪm ʃiːt/
phr.
có cùng ý kiến hoặc hiểu biết
In a relationship, it’s important to sing from the same hymn sheet.
Trong một mối quan hệ, điều quan trọng là có cùng ý kiến.
Chi tiết
They always sing from the same hymn sheet about their future plans.Họ luôn có cùng ý kiến về kế hoạch tương lai của mình.
Đồng nghĩato agreeto be on the same wavelengthto have a shared perspective
Cụm hay dùngsing from the same hymn sheet togethernot sing from the same hymn sheetmake sure we sing from the same hymn sheet
Dùng khi nói về sự đồng thuận trong một mối quan hệ.
/bi iːtʃ ˈʌðərz rɒk/
phr.
cung cấp sự hỗ trợ và sức mạnh cho ai đó
In tough times, they were each other's rock.
Trong những lúc khó khăn, họ là chỗ dựa của nhau.
Chi tiết
She is his rock, always there when he needs her.Cô ấy là chỗ dựa của anh, luôn bên cạnh khi anh cần.
Đồng nghĩato be supportiveto be a pillar
Cụm hay dùngbe each other's rock in tough timesfind a rock in your partner
Cụm từ này dùng để chỉ sự hỗ trợ trong tình yêu.
phr.
đặt tâm huyết vào điều gì đó
She puts her heart into every relationship.
Cô ấy đặt tâm huyết vào mọi mối quan hệ.
Chi tiết
Putting your heart into your work can lead to success.Đặt tâm huyết vào công việc của bạn có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩadedicatecommit
Cụm hay dùngput heart into relationshipput heart into work
Thể hiện sự cống hiến trong tình yêu.
phr.
có sự kết nối cảm xúc sâu sắc
They share the same heartbeat in their relationship.
Họ có sự kết nối cảm xúc sâu sắc trong mối quan hệ.
Chi tiết
Sharing the same heartbeat can strengthen love.Chia sẻ nhịp đập trái tim có thể làm mạnh mẽ tình yêu.
Đồng nghĩadeep connectionemotional bond
Cụm hay dùngshare the same heartbeat with someonefeel the same heartbeat
Thể hiện sự kết nối cảm xúc.
phr.
mang lại niềm vui cho nhau
In their relationship, they are each other's sunshine.
Trong mối quan hệ của họ, họ mang lại niềm vui cho nhau.
Chi tiết
Being each other's sunshine makes love stronger.Mang lại niềm vui cho nhau làm cho tình yêu mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩabring joymake happy
Cụm hay dùngbe each other's sunshinebring sunshine to someone
Thể hiện sự hạnh phúc trong tình yêu.
phr.
khiến ai đó cảm thấy hồi hộp hoặc phấn khích
Her smile makes my heart skip a beat.
Nụ cười của cô ấy khiến tim tôi đập loạn.
Chi tiết
Seeing him again made her heart skip a beat.Nhìn thấy anh ấy một lần nữa khiến trái tim cô ấy đập loạn.
Đồng nghĩaexcitethrill
Cụm hay dùngmake heart skip a beatskip a beat when seeing someone
Thể hiện cảm xúc hồi hộp trong tình yêu.
phr.
xây dựng nền tảng vững chắc cho mối quan hệ
Communication helps build a strong foundation in love.
Giao tiếp giúp xây dựng nền tảng vững chắc trong tình yêu.
Chi tiết
Trust is essential to build a strong foundation.Sự tin tưởng là điều cần thiết để xây dựng nền tảng vững chắc.
Đồng nghĩaestablish a basecreate stability
Cụm hay dùngbuild strong foundation togetherfoundation of love
Thể hiện sự quan trọng của nền tảng trong tình yêu.
phr.
thú nhận hoặc thừa nhận điều gì đó một cách chân thật.
He decided to come clean about his feelings for her.
Anh ấy quyết định thú nhận về tình cảm của mình với cô ấy.
Chi tiết
It's best to come clean in a relationship to build trust.Tốt nhất là nên thú nhận trong một mối quan hệ để xây dựng niềm tin.
Đồng nghĩato confessto admit
Cụm hay dùnghonestyopen communication
Dùng để chỉ việc thú nhận trong tình yêu.
/ðə wʌn/
phr.
tìm ra người bạn đời hoàn hảo
After years of dating, I finally found the one.
Sau nhiều năm hẹn hò, tôi cuối cùng cũng tìm ra người bạn đời hoàn hảo.
Chi tiết
Many people believe they will find the one at some point.Nhiều người tin rằng họ sẽ tìm được người bạn đời hoàn hảo vào một thời điểm nào đó.
Đồng nghĩato find your soulmateto meet your match
Cụm hay dùngto find the oneto be the oneto search for the one
Thường dùng trong bối cảnh tìm kiếm tình yêu lâu dài.
/laɪt/
phr.
khôi phục lại đam mê hoặc tình yêu
They took a trip to light the fire in their relationship.
Họ đã đi du lịch để khôi phục lại đam mê trong mối quan hệ.
Chi tiết
Sometimes couples need to light the fire to keep love alive.Đôi khi các cặp đôi cần khôi phục đam mê để giữ tình yêu sống mãi.
Đồng nghĩato rekindleto reignite
Cụm hay dùngto light the fireto rekindle love
Dùng khi nói về việc làm mới tình cảm.
/meɪk ə lʌv kəˈnɛkʃən/
phr.
tìm kiếm một người bạn tình
They made a love connection at the party.
Họ đã tìm được một người bạn tình tại bữa tiệc.
Chi tiết
Making a love connection can happen anywhere.Tìm kiếm một người bạn tình có thể xảy ra ở bất kỳ đâu.
Đồng nghĩato find loveto meet someone special
Cụm hay dùngto make a love connectionto find a partner
Dùng để chỉ sự kết nối tình cảm.
/hoʊld ðə ki tu ˈsʌmˌwʌnz hɑrt/
phr.
có sức mạnh để giành được tình yêu của ai đó
He holds the key to her heart with his kindness.
Anh ấy giữ chìa khóa trái tim cô ấy bằng sự tốt bụng của mình.
Chi tiết
To hold the key to someone's heart requires trust.Để giữ chìa khóa trái tim ai đó cần có sự tin tưởng.
Đồng nghĩato win someone's loveto capture someone's heart
Cụm hay dùngto hold the keyto win someone's heart
Dùng để chỉ quyền lực trong tình yêu.
/hæv ə lʌv əˈfɛr/
phr.
có mối quan hệ tình cảm bí mật với ai đó
They had a love affair despite being in other relationships.
Họ có một mối tình bí mật mặc dù đã có mối quan hệ khác.
Chi tiết
Having a love affair can lead to complicated situations.Có một mối tình bí mật có thể dẫn đến tình huống phức tạp.
Đồng nghĩato have a secret relationshipto be unfaithful
Cụm hay dùngto have a love affairto engage in an affair
Dùng để chỉ mối quan hệ bí mật.
phr.
sống và trải nghiệm cuộc sống cùng ai đó
They decided to share their lives together in marriage.
Họ quyết định sống cùng nhau trong hôn nhân.
Chi tiết
Sharing your life with someone requires commitment and love.Chia sẻ cuộc sống với ai đó cần có sự cam kết và tình yêu.
Đồng nghĩalive togetherbuild a life
Cụm hay dùngcommit to each otherbuild a future
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự gắn bó lâu dài.
phr.
duy trì tình yêu và đam mê trong một mối quan hệ
They plan special dates to keep the romance alive.
Họ lên kế hoạch cho những buổi hẹn đặc biệt để duy trì lãng mạn.
Chi tiết
Keeping the romance alive is important for a lasting relationship.Duy trì lãng mạn là quan trọng cho một mối quan hệ bền vững.
Đồng nghĩamaintain passionnurture love
Cụm hay dùngplan special datesshow affection
Cụm từ này thường dùng để chỉ sự duy trì tình yêu.
/pʊl æt ˈsʌmwʌnz ˈhɑrtstrɪŋz/
phr.
gợi lên cảm xúc mạnh mẽ, đặc biệt là buồn bã hoặc tình yêu
The movie really pulled at my heartstrings.
Bộ phim đã gợi lên cảm xúc mạnh mẽ trong tôi.
Chi tiết
Songs that pull at your heartstrings can be very touching.Những bài hát gợi lên cảm xúc mạnh mẽ có thể rất cảm động.
Đồng nghĩato tug at emotionsto move deeply
Cụm hay dùngto pull at heartstringsto pull at someone's heartstringsto evoke strong feelings
Dùng khi nói về cảm xúc sâu sắc trong tình yêu.
/ˈfɑloʊ jʊər hɑrt/
phr.
làm điều mà bạn cảm thấy đúng, đặc biệt trong tình yêu
Sometimes you just have to follow your heart in relationships.
Đôi khi bạn chỉ cần làm theo trái tim mình trong các mối quan hệ.
Chi tiết
She decided to follow her heart and pursue her dreams.Cô ấy quyết định làm theo trái tim mình và theo đuổi ước mơ.
Đồng nghĩato trust your feelingsto act on your emotions
Cụm hay dùngto follow your heart's desireto follow your heart in loveto follow your instincts
Dùng khi nói về sự quyết định trong tình yêu.
/tʊ ɡoʊ ˈstɛdi/
phr.
Có một mối quan hệ tình cảm nghiêm túc.
They have been going steady for over a year now.
Họ đã có mối quan hệ nghiêm túc hơn một năm rồi.
Chi tiết
After dating casually, they decided to go steady.Sau khi hẹn hò thoải mái, họ quyết định có mối quan hệ nghiêm túc.
Đồng nghĩabe in a relationshipbe exclusive
Cụm hay dùnggo steady with someonebe going steady
Cụm từ này thường chỉ mối quan hệ ổn định.
/tʊ meɪk ə siːn/
phr.
Hành xử kịch tính nơi công cộng, thường liên quan đến mối quan hệ.
She made a scene when he broke up with her in the restaurant.
Cô ấy đã hành xử kịch tính khi anh ấy chia tay cô ấy tại nhà hàng.
Chi tiết
It's embarrassing when people make a scene in public.Thật xấu hổ khi mọi người hành xử kịch tính nơi công cộng.
Đồng nghĩacause a commotioncreate a disturbance
Cụm hay dùngmake a scene in publicmake a scene over something
Cụm từ này thường chỉ những hành động thái quá.
/siːl ðə diːl/
phr.
hoàn thành một thỏa thuận, thường trong bối cảnh lãng mạn
They sealed the deal with a romantic dinner.
Họ đã hoàn thành thỏa thuận với một bữa tối lãng mạn.
Chi tiết
His proposal sealed the deal for their future together.Lời cầu hôn của anh ấy đã hoàn thành thỏa thuận cho tương lai của họ.
Đồng nghĩato finalizeto confirm
Cụm hay dùngmake a commitmentsolidify a relationship
Thường dùng khi nói về các mối quan hệ tình cảm.
phr.
Trân trọng và đánh giá cao mọi trải nghiệm bên nhau.
They cherish every moment they spend together.
Họ trân trọng mọi khoảnh khắc bên nhau.
Chi tiết
It's important to cherish every moment in a relationship.Điều quan trọng là phải trân trọng mọi khoảnh khắc trong một mối quan hệ.
Đồng nghĩato valueto appreciate
Cụm hay dùngspecial momentsrelationship experiences
Thường dùng để nói về sự đánh giá trong tình yêu.
/tʊ fɔl fɔr ˈsʌm.wʌn/
phr.
Phát triển tình cảm mạnh mẽ với ai đó.
I think I’m starting to fall for her.
Tôi nghĩ rằng tôi bắt đầu có tình cảm với cô ấy.
Chi tiết
He fell for her charm immediately.Anh ấy đã bị sức hấp dẫn của cô ấy thu hút ngay lập tức.
Đồng nghĩadevelop feelings for
Cụm hay dùngfall for someonequickly fall for someone
Dùng để mô tả việc yêu ai đó.
/pʊl ˈsʌm.wʌnz lɛɡ/
phr.
đùa giỡn hoặc trêu chọc ai đó một cách vui vẻ
He was just pulling my leg when he said he was getting married.
Anh ấy chỉ đang đùa giỡn khi nói rằng anh ấy sẽ kết hôn.
Chi tiết
Don't take it seriously; I'm just pulling your leg.Đừng nghiêm túc quá; tôi chỉ đang đùa giỡn với bạn thôi.
Đồng nghĩato tease
Cụm hay dùngto pull someone's leg about a relationshipto pull someone's leg for fun
Thường dùng khi nói về sự đùa giỡn trong tình cảm.
/lʌv ɪz ə ˈmɛniˈsplɛndərd θɪŋ/
phr.
Tình yêu thật đẹp và có nhiều khía cạnh tuyệt vời.
To her, love is a many-splendored thing, full of joy and pain.
Đối với cô ấy, tình yêu là một điều tuyệt vời, đầy niềm vui và nỗi đau.
Chi tiết
He wrote a poem saying that love is a many-splendored thing.Anh ấy đã viết một bài thơ nói rằng tình yêu là một điều tuyệt vời.
Đồng nghĩalove is beautiful
Cụm hay dùngbelieve love is a many-splendored thing
Thường được dùng trong văn học và thơ ca.
/tə faɪnd jʊr mæʧ/
phr.
Tìm thấy người phù hợp với bạn trong tình yêu.
After years of dating, she finally found her match.
Sau nhiều năm hẹn hò, cuối cùng cô ấy cũng tìm thấy người phù hợp.
Chi tiết
He believes he has found his match in her.Anh ấy tin rằng anh đã tìm thấy người phù hợp ở cô ấy.
Đồng nghĩafind your soulmate
Cụm hay dùngfind your perfect match
Thường dùng để chỉ sự tìm kiếm tình yêu lý tưởng.
/tə bi swɛpt əˈweɪ baɪ lʌv/
phr.
Bị cuốn trôi hoàn toàn bởi cảm xúc yêu thương.
He was swept away by love when he first met her.
Anh ấy bị cuốn trôi bởi tình yêu khi lần đầu gặp cô.
Chi tiết
She felt swept away by love during their romantic trip.Cô ấy cảm thấy bị cuốn trôi bởi tình yêu trong chuyến đi lãng mạn của họ.
Đồng nghĩaoverwhelmed by love
Cụm hay dùngbe swept away by love
Thường dùng để miêu tả cảm xúc mãnh liệt.
/tʊ teɪk jʊər brɛθ əˈweɪ/
phr.
Đẹp đến mức gây ấn tượng mạnh.
Her beauty took my breath away when I first saw her.
Vẻ đẹp của cô ấy đã khiến tôi ngỡ ngàng khi lần đầu thấy cô ấy.
Chi tiết
The sunset over the ocean was so stunning, it took my breath away.Hoàng hôn trên đại dương đẹp đến mức khiến tôi ngỡ ngàng.
Đồng nghĩastunningbreathtaking
Cụm hay dùngtake someone's breath awaybe breathtaking
Câu này thường dùng để mô tả vẻ đẹp hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
/ðə wʌn ðæt ɡɑt əˈweɪ/
phr.
cơ hội yêu thương đã mất
He often thinks about her as the one that got away.
Anh thường nghĩ về cô ấy như một cơ hội yêu thương đã mất.
Chi tiết
She regrets not talking to him; he was the one that got away.Cô ấy tiếc nuối vì không nói chuyện với anh; anh là cơ hội yêu thương đã mất.
Đồng nghĩalost lovemissed chanceunfulfilled romance
Cụm hay dùngthink of the one that got awayregret the one that got awayconsider the one that got away
Dùng để chỉ những mối tình không thành công.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...