Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 1

100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  88 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bɪˈhæf/
giới từ
thay mặt
She spoke on behalf of the committee.
Cô ấy phát biểu thay mặt cho ủy ban.
Chi tiết
I am speaking on behalf of my team.Tôi đang nói thay mặt cho đội của mình.
Đồng nghĩaforin place of
Cụm hay dùngon behalf ofspeak on behalfact on behalf
Dùng để chỉ việc đại diện cho người khác.
/ˌkærɪˈbiːən/
tính từ
thuộc vùng Caribê
They went on a Caribbean cruise last summer.
Họ đã đi du thuyền Caribê vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiết
They enjoyed Caribbean music at the festival.Họ đã thưởng thức nhạc Caribê tại lễ hội.
Đồng nghĩatropicalisland
Cụm hay dùngCaribbean cultureCaribbean cuisine
Vùng Caribê nổi tiếng với văn hóa đa dạng.
/ˈlɪkwɪd/
danh từ
chất lỏng
Water is a liquid at room temperature.
Nước là một chất lỏng ở nhiệt độ phòng.
Chi tiết
Water is a common liquid found everywhere.Nước là một chất lỏng phổ biến có mặt ở khắp nơi.
Đồng nghĩafluidsolution
Cụm hay dùngliquid assetsliquid stateliquid form
Dùng để chỉ các chất không rắn.
/nəˈbræskə/
danh từ riêng
Nebraska (tiểu bang)
Nebraska is known for its corn production.
Nebraska nổi tiếng với sản xuất ngô.
Chi tiết
Nebraska is famous for its corn.Nebraska nổi tiếng với ngô.
Đồng nghĩaN/A
Cụm hay dùngNebraska stateNebraska corn
Tên riêng không thay đổi.
/luːp/
danh từ
vòng lặp
The roller coaster has a big loop.
Tàu lượn siêu tốc có một vòng lặp lớn.
Chi tiết
The roller coaster went in a loop.Tàu lượn siêu tốc đi theo một vòng lặp.
Đồng nghĩacirclering
Cụm hay dùngloop aroundfeedback looploop structure
Vòng lặp thường thấy trong lập trình.
/ˌrɛzərˈveɪʃən/
danh từ
đặt chỗ
I made a reservation for dinner.
Tôi đã đặt chỗ cho bữa tối.
Chi tiết
I made a reservation for dinner at 7 PM.Tôi đã đặt chỗ cho bữa tối lúc 7 giờ.
Đồng nghĩabookingappointment
Cụm hay dùnghotel reservationreservation systemmake a reservation
Đặt chỗ giúp đảm bảo dịch vụ.
/fuːdz/
danh từ
thực phẩm
There are many different types of foods.
Có nhiều loại thực phẩm khác nhau.
Chi tiết
Healthy foods are essential for a balanced diet.Thực phẩm lành mạnh rất cần thiết cho chế độ ăn cân bằng.
Đồng nghĩamealsnourishment
Cụm hay dùngfast foodsorganic foods
Có thể phân loại theo nhóm.
/ɡʊrˈmeɪ/
tính từ
cao cấp
They serve gourmet meals at the restaurant.
Họ phục vụ các bữa ăn cao cấp tại nhà hàng.
Chi tiết
The restaurant caters to gourmets.Nhà hàng phục vụ cho những người sành ăn.
Đồng nghĩaconnoisseurepicure
Cụm hay dùnggourmet foodgourmet chef
Họ từgourmet (adj)
Chỉ người sành ăn, thường dùng cho đồ ăn cao cấp.
/ɡɑːrd/
động từ
bảo vệ
The guard watched the entrance carefully.
Người bảo vệ theo dõi lối vào cẩn thận.
Chi tiết
He works as a security guard.Anh ấy làm bảo vệ.
Đồng nghĩawatchmansentinel
Cụm hay dùngsecurity guardguard duty
Họ từguard (v)guardian (n)
Danh từ chỉ người; động từ là canh gác.
/ˈprɑːpərli/
trạng từ
một cách đúng đắn
You need to learn how to use the equipment properly.
Bạn cần học cách sử dụng thiết bị một cách đúng đắn.
Chi tiết
Please complete the task properly.Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ một cách đúng đắn.
Đồng nghĩacorrectlyappropriately
Cụm hay dùngproperly dressedproperly trainedproperly functioning
Họ từproper (adj)
Liên quan đến cách thực hiện.
/ɔːrˈliːənz/
danh từ riêng
New Orleans (thành phố)
New Orleans is famous for its jazz music.
New Orleans nổi tiếng với nhạc jazz.
Chi tiết
New Orleans is famous for jazz music.New Orleans nổi tiếng với nhạc jazz.
Đồng nghĩaNOLA
Cụm hay dùngNew Orleans cultureNew Orleans cuisinevisit New Orleans
Dùng để chỉ thành phố nổi tiếng ở Mỹ.
/ˈseɪvɪŋ/
danh từ
tiết kiệm
I am saving money for a new car.
Tôi đang tiết kiệm tiền cho một chiếc xe mới.
Chi tiết
She has a saving account for emergencies.Cô ấy có tài khoản tiết kiệm cho các trường hợp khẩn cấp.
Đồng nghĩasavingsfund
Cụm hay dùngsavings accountsaving plan
Tiết kiệm giúp bạn chuẩn bị cho tương lai.
/ˌɛn ɛf ˈɛl/
danh từ riêng
Giải bóng bầu dục Mỹ
The NFL season starts in September.
Mùa giải NFL bắt đầu vào tháng Chín.
Chi tiết
The NFL season starts in September every year.Mùa giải NFL bắt đầu vào tháng Chín hàng năm.
Đồng nghĩaAmerican football league
Cụm hay dùngNFL teamsNFL playersNFL games
Dùng để chỉ giải bóng bầu dục Mỹ.
/rɪˈmeɪnɪŋ/
tính từ
còn lại
There are only a few remaining tickets.
Chỉ còn lại vài vé.
Chi tiết
There are only a few remaining tickets.Chỉ còn lại vài vé.
Đồng nghĩaleftsurviving
Cụm hay dùngremaining timeremaining options
Dùng để chỉ cái còn lại.
/ˈempaɪər/
n
đế chế
The Roman Empire shaped Europe.
Đế chế La Mã định hình châu Âu.
Chi tiết
The Roman Empire was very powerful.Đế chế La Mã rất hùng mạnh.
Đồng nghĩakingdomrealm
Cụm hay dùngancient empireempire buildingempire state
Đế chế có ảnh hưởng lớn đến lịch sử.
/rɪˈzuːm/
động từ
tiếp tục
We will resume the meeting after lunch.
Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc họp sau bữa trưa.
Chi tiết
They will resume the meeting after lunch.Họ sẽ tiếp tục cuộc họp sau bữa trưa.
Đồng nghĩacontinuerestart
Cụm hay dùngresume workresume activitiesresume discussions
Tiếp tục là cần thiết để hoàn thành công việc.
/ˈnjuːli/
trạng từ
mới
She is a newly appointed manager.
Cô ấy là một quản lý mới được bổ nhiệm.
Chi tiết
She has newly discovered her passion for painting.Cô ấy vừa mới phát hiện ra đam mê vẽ tranh.
Đồng nghĩarecentlyfreshly
Cụm hay dùngnewly marriednewly arrived
Thường dùng để chỉ thời gian gần đây.
/reɪz/
động từ
nâng lên
They plan to raise funds for charity.
Họ dự định quyên góp tiền cho từ thiện.
Chi tiết
Cô ấy sẽ giơ tay để hỏi một câu hỏi.
Đồng nghĩaliftelevate
Cụm hay dùngraise awarenessraise fundsraise children
Dùng để chỉ hành động nâng lên.
/ˈævətɑːr/
danh từ
hình đại diện
She created an avatar for her online profile.
Cô ấy đã tạo một hình đại diện cho hồ sơ trực tuyến của mình.
Chi tiết
She chose a colorful avatar for her profile.Cô ấy đã chọn một hình đại diện đầy màu sắc cho hồ sơ của mình.
Đồng nghĩaiconrepresentation
Cụm hay dùng3D avatarvirtual avataravatar design
Thường dùng trong trò chơi và mạng xã hội.
/ˈɡɛri/
danh từ riêng
Gary (tên người)
Gary is my best friend.
Gary là bạn thân của tôi.
Chi tiết
Gary loves to play soccer.Gary thích chơi bóng đá.
Đồng nghĩaname
Cụm hay dùngGary's birthdayGary's friendGary's family
Tên phổ biến ở nhiều nước.
/dɪˈpɛndɪŋ/
giới từ
tùy thuộc
It can be different depending on the situation.
Nó có thể khác nhau tùy thuộc vào tình huống.
Chi tiết
The decision is depending on the results.Quyết định này tùy thuộc vào kết quả.
Đồng nghĩacontingentconditional
Cụm hay dùngdepending ondepending factorsdepending situation
Dùng để chỉ sự phụ thuộc vào điều gì đó.
/ɪˈliːɡəl/
tính từ
bất hợp pháp
It is illegal to park here.
Đậu xe ở đây là bất hợp pháp.
Chi tiết
Driving without a license is illegal.Lái xe không có giấy phép là bất hợp pháp.
Đồng nghĩaunlawfulillicit
Cụm hay dùngillegal activityillegal immigrationillegal drugs
Họ từillegally (adv)
Chỉ dùng khi nói về luật pháp.
/ɪkˈspænʃən/
danh từ
mở rộng
The company is planning an expansion.
Công ty đang lên kế hoạch mở rộng.
Chi tiết
The expansion of the city has led to more jobs.Sự mở rộng của thành phố đã dẫn đến nhiều việc làm hơn.
Đồng nghĩagrowthdevelopment
Cụm hay dùngexpansion plansrapid expansionbusiness expansion
Dùng để chỉ sự phát triển hoặc mở rộng.
/ˈvɛəri/
động từ
thay đổi
Prices may vary depending on the season.
Giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào mùa.
Chi tiết
The weather can vary greatly.Thời tiết có thể thay đổi rất nhiều.
Đồng nghĩachangediffer
Cụm hay dùngvary greatlyvary according to
Dùng để chỉ sự thay đổi.
/ˈhʌndrədz/
danh từ
hàng trăm
There are hundreds of books in the library.
Có hàng trăm cuốn sách trong thư viện.
Chi tiết
There were hundreds of people at the concert.Có hàng trăm người tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩathousandsmany
Cụm hay dùnghundreds of thousandshundreds of yearshundreds of times
Dùng để chỉ số lượng lớn.
/roʊm/
danh từ riêng
Rome (thành phố)
Rome is known for its ancient history.
Rome nổi tiếng với lịch sử cổ đại.
Chi tiết
Rome has many ancient ruins and museums.Rome có nhiều di tích cổ và bảo tàng.
Đồng nghĩacitycapital
Cụm hay dùngRome tourismRome architectureancient Rome
Rome nổi tiếng với văn hóa và lịch sử.
/ˈærəb/
tính từ
thuộc Ả Rập
He speaks Arabic, an Arab language.
Anh ấy nói tiếng Ả Rập, một ngôn ngữ Ả Rập.
Chi tiết
The Arab culture is rich in history and tradition.Văn hóa Ả Rập rất phong phú về lịch sử và truyền thống.
Đồng nghĩaArabic
Cụm hay dùngArab worldArab Spring
Liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa.
/ˈlɪŋkən/
danh từ riêng
Lincoln (tên người)
Abraham Lincoln was a famous president.
Abraham Lincoln là một tổng thống nổi tiếng.
Chi tiết
Abraham Lincoln was a great leader in history.Abraham Lincoln là một nhà lãnh đạo vĩ đại trong lịch sử.
Cụm hay dùngLincoln MemorialLincoln Center
Thường dùng để chỉ tên người nổi tiếng.
/hɛlpt/
động từ
giúp đỡ
She helped her friend with homework.
Cô ấy đã giúp bạn mình làm bài tập.
Chi tiết
He helped his friend with the project.Anh ấy đã giúp bạn mình với dự án.
Đồng nghĩaassistaid
Cụm hay dùnghelped outhelped alonghelped with
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ và giúp đỡ.
/prɪˈmɪr/
tính từ
hàng đầu
This is a premier event in the city.
Đây là một sự kiện hàng đầu trong thành phố.
Chi tiết
This is the premier restaurant in the city.Đây là nhà hàng hàng đầu trong thành phố.
Đồng nghĩatopleading
Cụm hay dùngpremier leaguepremier event
Dùng để chỉ sự ưu việt.
/ˈpɜːr.tʃəsd/
động từ
mua sắm
I purchased a new book yesterday.
Tôi đã mua một cuốn sách mới hôm qua.
Chi tiết
She purchased a new car last week.Cô ấy đã mua một chiếc xe mới tuần trước.
Đồng nghĩaboughtacquired
Cụm hay dùngpurchased itemrecently purchasedpurchased goods
Họ từpurchase (n)
Dùng để chỉ hành động mua sắm.
/kənˈsɛnt/
danh từ
sự đồng ý
You need to get consent before taking photos.
Bạn cần có sự đồng ý trước khi chụp ảnh.
Chi tiết
She gave her consent for the surgery.Cô ấy đã đồng ý cho ca phẫu thuật.
Đồng nghĩaagreementapproval
Cụm hay dùnggive consentwithhold consentinformed consent
Họ từconsent (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc y tế.
/ˈdrɑːmə/
n
phim chính kịch
The drama explored complex emotions.
Phim chính kịch khám phá cảm xúc phức tạp.
Chi tiết
The drama captivated the audience with its intense story.Vở kịch chính kịch đã thu hút khán giả với câu chuyện mãnh liệt.
Đồng nghĩatheatrical performanceplay
Cụm hay dùngdramatic performancedramatic effecttelevision drama
Dùng để chỉ thể loại nghệ thuật này.
/ˈvɪz.ɪ.tɪŋ/
động từ
thăm viếng
I am visiting my grandparents this weekend.
Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.
Chi tiết
I am visiting my grandparents this weekend.Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.
Đồng nghĩaseemeet
Cụm hay dùngvisiting hoursvisiting friends
Dùng để chỉ hành động thăm.
/pərˈfɔːr.mɪŋ/
động từ
biểu diễn
The band is performing at the concert tonight.
Ban nhạc sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc tối nay.
Chi tiết
She is performing a song at the festival.Cô ấy đang biểu diễn một bài hát tại lễ hội.
Đồng nghĩaactingpresenting
Cụm hay dùngperforming artsperforming liveperforming well
Dùng cho các hoạt động nghệ thuật.
/ˈdaʊn.taʊn/
danh từ
trung tâm thành phố
Let's go downtown to shop and eat.
Hãy đến trung tâm thành phố để mua sắm và ăn uống.
Chi tiết
I love shopping in downtown during the weekends.Tôi thích mua sắm ở trung tâm thành phố vào cuối tuần.
Đồng nghĩacity centerurban area
Cụm hay dùngdowntown areadowntown shopsdowntown nightlife
Thường là nơi nhộn nhịp nhất trong thành phố.
/ˈkiː.bɔːrd/
danh từ
bàn phím
I need a new keyboard for my computer.
Tôi cần một bàn phím mới cho máy tính của mình.
Chi tiết
I need a new keyboard.Tôi cần một bàn phím mới.
Đồng nghĩakeypadinput device
Cụm hay dùngkeyboard shortcutwireless keyboard
Họ từkeyboardist (n)
Bàn phím máy tính hoặc đàn. Nhấn mạnh 'board' không phải 'boad'.
/ˈkɒn.tɛst/
danh từ
cuộc thi
She won the singing contest last year.
Cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi hát năm ngoái.
Chi tiết
She entered a contest to win a scholarship.Cô ấy tham gia một cuộc thi để giành học bổng.
Đồng nghĩacompetitiontournament
Cụm hay dùngsinging contestwriting contestcontest rules
Dùng để chỉ các cuộc thi đấu.
/kəˈlɛk.tɪd/
động từ
thu thập
He collected stamps from different countries.
Anh ấy đã thu thập tem từ nhiều quốc gia khác nhau.
Chi tiết
She collected stamps from different countries.Cô ấy đã thu thập tem từ nhiều quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩagatherassemble
Cụm hay dùngcollected datacollected workscollected items
Thường dùng trong ngữ cảnh sưu tầm.
/buːt/
danh từ
giày ống
He wore a pair of black boots.
Anh ấy đã mang một đôi giày ống màu đen.
Chi tiết
He wore boots to protect his feet in the snow.Anh ấy đã đi giày ống để bảo vệ chân trong tuyết.
Đồng nghĩashoefootwear
Cụm hay dùngleather bootswinter bootscombat boots
Thường dùng trong thời tiết lạnh hoặc khi làm việc.
/ˈsuː.tə.bəl/
tính từ
phù hợp
This dress is suitable for the party.
Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc.
Chi tiết
This dress is suitable for the party.Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaappropriatefitting
Cụm hay dùngsuitable forsuitable candidate
Họ từsuitability (n)unsuitable (adj)
Phù hợp, thích hợp với hoàn cảnh.
/ˈæb.sə.luːt.li/
trạng từ
hoàn toàn
I absolutely agree with your opinion.
Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.
Chi tiết
I absolutely love this song.Tôi hoàn toàn yêu bài hát này.
Đồng nghĩacompletelytotally
Cụm hay dùngabsolutely necessaryabsolutely certain
Họ từabsolute (adj)
Dùng để nhấn mạnh, thường trước tính từ hoặc động từ.
/ˈmɪl.jənz/
danh từ
hàng triệu
Millions of people visit this city every year.
Hàng triệu người đến thăm thành phố này mỗi năm.
Chi tiết
Millions of people attended the concert.Hàng triệu người đã tham dự buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩacountlessnumerous
Cụm hay dùngmillions of dollarsmillions of peoplemillions of stars
Dùng để chỉ số lượng lớn.
/ˈɔː.dɪt/
danh từ
kiểm toán
The company is undergoing an audit this month.
Công ty đang trải qua một cuộc kiểm toán trong tháng này.
Chi tiết
The company underwent an audit to ensure compliance.Công ty đã trải qua một cuộc kiểm toán để đảm bảo tuân thủ.
Đồng nghĩainspectionreview
Cụm hay dùngfinancial auditinternal audit
Rất quan trọng trong kinh doanh.
/pʊʃ/
động từ
đẩy
Please push the door to open it.
Vui lòng đẩy cửa để mở.
Chi tiết
Push the door gently.Đẩy cửa nhẹ nhàng.
Đồng nghĩashovepress
Cụm hay dùngpush the buttonpush openpush forward
Họ từpusher (n)pushing (adj)
Đẩy ra xa, khác 'pull' (kéo lại).
/ˈtʃeɪm.bər/
danh từ
buồng, phòng
The chamber was filled with beautiful paintings.
Buồng được trang trí bằng những bức tranh đẹp.
Chi tiết
The chamber was filled with beautiful paintings.Căn phòng được trang trí bằng những bức tranh đẹp.
Đồng nghĩaroomhall
Cụm hay dùngchamber of commercesleeping chamberchamber music
Họ từchamber (n)
Thường dùng để chỉ phòng riêng.
/ˈɡɪn.i/
danh từ
đơn vị tiền tệ
He paid the fee in guineas.
Anh ấy đã trả phí bằng đơn vị guineas.
Chi tiết
He saved some guineas for his trip.Anh ấy đã tiết kiệm một ít guineas cho chuyến đi.
Đồng nghĩacurrency
Cụm hay dùngguinea pigguinea coin
Ít được sử dụng trong giao dịch hiện đại.
/ˈfaɪn.dɪŋz/
danh từ
kết quả nghiên cứu
The findings of the study were surprising.
Kết quả của nghiên cứu thật bất ngờ.
Chi tiết
The findings were published in a journal.Các kết quả nghiên cứu đã được công bố trong một tạp chí.
Đồng nghĩaresultsconclusions
Cụm hay dùngresearch findingskey findingsfindings report
Dùng để chỉ kết quả nghiên cứu.
/ˈmʌs.əl/
danh từ
cơ bắp
He has strong muscles from working out.
Anh ấy có cơ bắp khỏe mạnh nhờ tập thể dục.
Chi tiết
He has strong muscles from working out.Anh ấy có cơ bắp mạnh mẽ từ việc tập thể dục.
Đồng nghĩatissuesinew
Cụm hay dùngmuscle strengthmuscle painmuscle growth
Họ từmuscular (adj)
Thường liên quan đến thể dục thể thao.
/ˈfiː.tʃər.ɪŋ/
động từ
đặc trưng
The movie is featuring a famous actor.
Bộ phim có sự tham gia của một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiết
The movie is featuring a famous actor.Bộ phim có sự tham gia của một diễn viên nổi tiếng.
Đồng nghĩashowcasinghighlighting
Cụm hay dùngfeaturing special guestsfeaturing new technologyfeaturing local artists
Dùng để chỉ sự nổi bật trong một sản phẩm.
/ˈɪm.plɪ.ment/
động từ
thực hiện
We need to implement the new policy soon.
Chúng ta cần thực hiện chính sách mới sớm.
Chi tiết
We need to implement the new policy soon.Chúng ta cần thực hiện chính sách mới sớm.
Đồng nghĩaexecuteapply
Cụm hay dùngimplement a planimplement changesimplement strategies
Dùng trong ngữ cảnh thực hiện kế hoạch.
/ˈklɪk.ɪŋ/
động từ
nhấp chuột
Clicking on the link will take you to the website.
Nhấp chuột vào liên kết sẽ đưa bạn đến trang web.
Chi tiết
Clicking on the link opened a new page.Nhấp chuột vào liên kết đã mở một trang mới.
Đồng nghĩatappingpressing
Cụm hay dùngclicking soundclicking noisedouble clicking
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈskɛdʒ.uːld/
tính từ
đã lên lịch
The meeting is scheduled for tomorrow.
Cuộc họp đã được lên lịch vào ngày mai.
Chi tiết
The meeting is scheduled for next Friday.Cuộc họp đã được lên lịch vào thứ Sáu tới.
Đồng nghĩaplannedarranged
Cụm hay dùngscheduled meetingscheduled flight
Thường dùng trong lịch trình.
/ˈtɪp.ɪ.kəl/
tính từ
đặc trưng
It was a typical day in the city.
Đó là một ngày đặc trưng ở thành phố.
Chi tiết
A typical day for her starts with coffee.Một ngày bình thường của cô ấy bắt đầu bằng cà phê.
Đồng nghĩastandardnormal
Cụm hay dùngtypical behaviortypical exampletypical features
Họ từtypically (adv)
Dùng để mô tả đặc điểm chung.
/ˈtaʊər/
danh từ
tháp
The tower is the tallest building in the area.
Tháp là tòa nhà cao nhất trong khu vực.
Chi tiết
The tower is visible from miles away.Tháp có thể nhìn thấy từ xa hàng dặm.
Đồng nghĩaspiresteeple
Cụm hay dùngwatchtowerradio tower
Thường dùng để chỉ công trình kiến trúc.
/sʌm/
danh từ
tổng số
The sum of two and three is five.
Tổng của hai và ba là năm.
Chi tiết
The sum of 5 and 10 is 15.Tổng của 5 và 10 là 15.
Đồng nghĩatotalaggregate
Cụm hay dùngsum totalsum upfinal sum
Thường dùng trong toán học.
/mɪsk/
tính từ
hỗn hợp
He has a misc collection of items.
Anh ấy có một bộ sưu tập hỗn hợp các món đồ.
Chi tiết
The misc category includes various items.Danh mục hỗn hợp bao gồm nhiều mặt hàng khác nhau.
Đồng nghĩavariedassorted
Cụm hay dùngmisc itemsmiscellaneous detailsmisc category
Dùng để chỉ sự đa dạng.
/ˈkælkjʊleɪtər/
danh từ
máy tính
I need a calculator for my math homework.
Tôi cần một cái máy tính cho bài tập toán của mình.
Chi tiết
Use a calculator for complex sums.Dùng máy tính cho các phép tính phức tạp.
Đồng nghĩaadding machinecomputer
Cụm hay dùngpocket calculatorscientific calculatorcalculator app
Họ từcalculate (v)calculation (n)calculative (adj)
Máy tính bỏ túi hoặc phần mềm.
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
trạng từ
đáng kể
The price has significantly increased.
Giá đã tăng đáng kể.
Chi tiết
The results improved significantly after the changes.Kết quả đã cải thiện đáng kể sau những thay đổi.
Đồng nghĩaconsiderablymarkedly
Cụm hay dùngsignificantly increasesignificantly improvesignificantly affect
Thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi.
/ˈtɛmpəˌrɛri/
tính từ
tạm thời
This is a temporary solution.
Đây là một giải pháp tạm thời.
Chi tiết
She found a temporary job while searching for a career.Cô ấy tìm được một công việc tạm thời trong khi tìm kiếm sự nghiệp.
Đồng nghĩabriefshort-term
Cụm hay dùngtemporary solutiontemporary jobtemporary accommodation
Dùng để chỉ tình trạng không bền vững.
/əˈtɛnd/
động từ
tham dự
I will attend the meeting tomorrow.
Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Chi tiết
Please attend to your work.Xin hãy chú ý vào công việc của bạn.
Đồng nghĩaparticipateheed
Cụm hay dùngattend a conferenceattend to details
Họ từattendance (n)attendant (n)
Không nhầm với 'tend' (chăm sóc).
/ˈʃaʊər/
v
tắm
I shower before bed.
Tôi tắm trước khi ngủ.
Chi tiết
I like to shower in the morning to wake up.Tôi thích tắm vào buổi sáng để tỉnh táo.
Đồng nghĩabathecleanse
Cụm hay dùngtake a showershower daily
Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân.
/ˈsɛndɪŋ/
động từ
gửi đi
I am sending you an email.
Tôi đang gửi cho bạn một email.
Chi tiết
I am sending a letter to my friend.Tôi đang gửi một bức thư cho bạn tôi.
Đồng nghĩadispatchingtransmitting
Cụm hay dùngsending messagesending package
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/təˈnaɪt/
trạng từ
tối nay
We are going out tonight.
Chúng tôi sẽ ra ngoài tối nay.
Chi tiết
What are you doing tonight?Bạn làm gì tối nay?
Đồng nghĩathis evening
Cụm hay dùngtonight's showlater tonight
Họ từnight (n)
Không dùng giới từ 'in' trước 'tonight'.
/dɪr/
tính từ
quý giá
She is a dear friend.
Cô ấy là một người bạn quý giá.
Chi tiết
She is a dear friend of mine.Cô ấy là một người bạn quý giá của tôi.
Đồng nghĩabelovedprecious
Cụm hay dùngdear frienddear onesdear to my heart
Dùng để chỉ sự quý giá trong tình cảm.
/səˈfɪʃənt/
tính từ
đủ
We have sufficient resources for the project.
Chúng tôi có đủ nguồn lực cho dự án.
Chi tiết
He has sufficient funds for the trip.Anh ấy có đủ tiền cho chuyến đi.
Đồng nghĩaadequateample
Cụm hay dùngsufficient evidencesufficient resources
Dùng để chỉ sự đủ.
/ˈhoʊldɛm/
danh từ
trò chơi bài
We played Texas Holdem last night.
Chúng tôi đã chơi Texas Holdem tối qua.
Chi tiết
He enjoys playing holdem with his friends.Anh ấy thích chơi trò holdem với bạn bè.
Đồng nghĩapokergambling
Cụm hay dùngplay holdemholdem tournamentholdem strategy
Một trò chơi bài phổ biến.
/ʃɛl/
danh từ
vỏ
The shell of the egg is fragile.
Vỏ của quả trứng rất mỏng manh.
Chi tiết
She found a beautiful shell on the beach.Cô ấy nhặt được một vỏ sò đẹp trên bãi biển.
Đồng nghĩaseashellhusk
Cụm hay dùngshell collectionshell necklaceegg shell
Họ từshell (v)shellfish (n)
Vỏ cứng của động vật có vỏ, cũng là vỏ trứng.
/ˈprɒvɪns/
danh từ
tỉnh
She lives in a small province.
Cô ấy sống ở một tỉnh nhỏ.
Chi tiết
The province has many beautiful landscapes.Tỉnh này có nhiều phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩaregiondistrict
Cụm hay dùngrural provinceprovincial government
Có thể có nhiều tỉnh trong một quốc gia.
/ˈkæθəlɪk/
tính từ
công giáo
He is a Catholic priest.
Ông ấy là một linh mục công giáo.
Chi tiết
She follows a Catholic lifestyle and attends church weekly.Cô ấy sống theo lối sống Công giáo và đi nhà thờ hàng tuần.
Đồng nghĩaChristianreligious
Cụm hay dùngCatholic faithCatholic community
Thường dùng để chỉ tôn giáo.
/oʊk/
danh từ
cây sồi
The oak tree is very strong.
Cây sồi rất mạnh mẽ.
Chi tiết
The table is made of oak.Cái bàn được làm bằng gỗ sồi.
Đồng nghĩaquercushardwood
Cụm hay dùngoak treeoak woodoak leaf
Họ từoaken (adj)
Cây sồi, gỗ cứng, thường dùng làm đồ nội thất.
/væt/
danh từ
thùng chứa
The vat is used for storing liquids.
Thùng chứa được sử dụng để lưu trữ chất lỏng.
Chi tiết
The vat holds a lot of water.Thùng chứa chứa rất nhiều nước.
Đồng nghĩatankcontainer
Cụm hay dùngfermentation vatstorage vat
Thường dùng trong công nghiệp chế biến.
/əˈwɛrnɪs/
danh từ
nhận thức
There is a growing awareness of climate change.
Có một sự nhận thức ngày càng tăng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Awareness of climate change is increasing.Nhận thức về biến đổi khí hậu đang gia tăng.
Đồng nghĩaconsciousnessrecognition
Cụm hay dùngraise awarenesspublic awarenessawareness campaign
Dùng để chỉ sự nhận thức về vấn đề.
/ˈɡʌvərnər/
danh từ
thống đốc
The governor gave a speech today.
Thống đốc đã có một bài phát biểu hôm nay.
Chi tiết
The governor announced new policies for education.Thống đốc đã công bố các chính sách mới cho giáo dục.
Đồng nghĩaruleradministrator
Cụm hay dùngstate governorgovernor's officeelected governor
Dùng để chỉ người lãnh đạo địa phương.
/siːmd/
động từ
dường như
It seemed like a good idea.
Có vẻ như đó là một ý tưởng tốt.
Chi tiết
She seemed happy at the party.Cô ấy dường như vui vẻ ở bữa tiệc.
Đồng nghĩaappearedlooked
Cụm hay dùngseemed strangeseemed difficult
Dùng để chỉ cảm giác hoặc ấn tượng.
/ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/
danh từ
đóng góp
Her contribution was very important.
Đóng góp của cô ấy rất quan trọng.
Chi tiết
Her contribution to the project was invaluable.Đóng góp của cô ấy cho dự án là vô giá.
Đồng nghĩadonationinput
Cụm hay dùngmake a contributionsignificant contributionfinancial contribution
Dùng để chỉ sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ.
/ˈmɛʒərmənt/
danh từ
đo lường
The measurement was accurate.
Việc đo lường là chính xác.
Chi tiết
Accurate measurement is important in science.Đo lường chính xác rất quan trọng trong khoa học.
Đồng nghĩacalculationassessment
Cụm hay dùngmeasurement toolmeasurement processmeasurement accuracy
Liên quan đến các số liệu và dữ liệu.
/ˈspaɪwɛr/
danh từ
phần mềm gián điệp
Spyware can steal your information.
Phần mềm gián điệp có thể đánh cắp thông tin của bạn.
Chi tiết
Spyware can track your online activities.Phần mềm gián điệp có thể theo dõi hoạt động trực tuyến của bạn.
Đồng nghĩamalware
Cụm hay dùnganti-spywarespyware detection
Cần cẩn thận khi sử dụng internet.
/ˈfɔːrmjʊlə/
danh từ
công thức
The formula for water is H2O.
Công thức của nước là H2O.
Chi tiết
The formula for water is H2O.Công thức của nước là H2O.
Đồng nghĩaequationrecipe
Cụm hay dùngmathematical formulachemical formula
Thường dùng trong toán học và hóa học.
/ˌkɒnstɪˈtjuːʃən/
danh từ
hiến pháp
The constitution protects our rights.
Hiến pháp bảo vệ quyền lợi của chúng ta.
Chi tiết
The constitution protects citizens' rights.Hiến pháp bảo vệ quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩalawcharter
Cụm hay dùngnational constitutionconstitutional rightswritten constitution
Dùng để chỉ hệ thống pháp luật.
/ˈpækɪdʒɪŋ/
danh từ
bao bì
The packaging is eco-friendly.
Bao bì thân thiện với môi trường.
Chi tiết
The packaging is eco-friendly.Bao bì thân thiện với môi trường.
Đồng nghĩawrappingcontainer
Cụm hay dùngpackaging designpackaging materials
Quan trọng trong marketing và bán hàng.
/ˈsoʊ.lər/
tính từ
thuộc về mặt trời
Solar energy is a renewable resource.
Năng lượng mặt trời là một nguồn tài nguyên tái tạo.
Chi tiết
Solar panels convert sunlight into electricity.Các tấm pin mặt trời chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành điện.
Đồng nghĩasun-relatedheliacal
Cụm hay dùngsolar energysolar systemsolar power
Dùng để chỉ năng lượng mặt trời.
/kætʃ/
động từ
bắt, nắm
Can you catch the ball?
Bạn có thể bắt bóng không?
Chi tiết
I didn't catch your name.Tôi không nghe rõ tên bạn.
Đồng nghĩagrabcapture
Cụm hay dùngcatch a coldcatch a bus
Họ từcatch (n.)catching (adj.)
Có nhiều nghĩa: bắt, hiểu, mắc bệnh.
/ˈpæk.ɪ.stæn/
danh từ
quốc gia
Pakistan has a rich culture.
Pakistan có một nền văn hóa phong phú.
Chi tiết
Pakistan has a rich cultural heritage.Pakistan có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngPakistan's historyvisit PakistanPakistani culture
Tên riêng của một quốc gia.
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
tính từ
đáng tin cậy
He is a reliable friend.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
Chi tiết
She is a reliable employee.Cô ấy là nhân viên đáng tin cậy.
Đồng nghĩadependabletrustworthy
Cụm hay dùngreliable sourcereliable friend
Họ từrely (v)reliability (n)
Đáng tin cậy về người hoặc thông tin.
/ˌkɒn.sʌlˈteɪ.ʃən/
danh từ
cuộc tư vấn
We had a consultation about the project.
Chúng tôi đã có một cuộc tư vấn về dự án.
Chi tiết
The consultation helped me make a better decision.Cuộc tư vấn đã giúp tôi đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩaadvicediscussion
Cụm hay dùngmedical consultationlegal consultation
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.
/ˌnɔrθˈwɛst/
danh từ
hướng tây bắc
The northwest region is known for its mountains.
Khu vực tây bắc nổi tiếng với những ngọn núi.
Chi tiết
They traveled northwest to reach the mountains.Họ đi về hướng tây bắc để đến núi.
Đồng nghĩanorthwest direction
Cụm hay dùngnorthwest regionnorthwest windnorthwest corner
Thường dùng để chỉ phương hướng.
/sɜr/
danh từ
ngài, ông
Excuse me, sir, can I help you?
Xin lỗi ngài, tôi có thể giúp gì cho bạn?
Chi tiết
Sir, may I help you?Ngài, tôi có thể giúp gì cho bạn?
Đồng nghĩamistergentleman
Cụm hay dùngsir, yes sirsir, please
Thường dùng trong giao tiếp lịch sự.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...