Quay lại Collocations theo chủ đề
Bộ từ vựng

Collocations · art

157 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  157 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kriˈeɪt ɑrt/
phr.
sáng tạo nghệ thuật
Artists create art to express their feelings.
Nghệ sĩ sáng tạo nghệ thuật để thể hiện cảm xúc của họ.
Chi tiết
Creating art can be therapeutic.Sáng tạo nghệ thuật có thể là liệu pháp tốt.
Đồng nghĩaproduce artmake art
Cụm hay dùngcreate beautiful artcreate digital art
Thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật.
/əˈpriːʃieɪt ɑrt/
phr.
đánh giá nghệ thuật
It's important to appreciate art in all its forms.
Điều quan trọng là đánh giá nghệ thuật ở mọi hình thức.
Chi tiết
She learned to appreciate art through her studies.Cô ấy đã học cách đánh giá nghệ thuật thông qua việc học tập.
Đồng nghĩavalue art
Cụm hay dùngart appreciationcultural understanding
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa.
/ɪɡˈzɪbɪt ˈɑːrtwɜːrk/
phr.
trưng bày tác phẩm nghệ thuật
The museum will exhibit artwork from local artists.
Bảo tàng sẽ trưng bày tác phẩm nghệ thuật từ các nghệ sĩ địa phương.
Chi tiết
They plan to exhibit artwork at the gallery next month.Họ dự định trưng bày tác phẩm nghệ thuật tại phòng trưng bày vào tháng tới.
Đồng nghĩadisplay artwork
Cụm hay dùngart exhibitiongallery exhibit
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh nghệ thuật.
/ˈstʌdi ɑːrt/
phr.
học nghệ thuật
I want to study art at university.
Tôi muốn học nghệ thuật ở đại học.
Chi tiết
Many students study art to express themselves.Nhiều sinh viên học nghệ thuật để thể hiện bản thân.
Đồng nghĩalearn art
Cụm hay dùngstudy visual artstudy performing art
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
/ɪnˈspaɪər krɪˈeɪtɪvɪti/
phr.
khơi dậy sự sáng tạo
Art can inspire creativity in everyone.
Nghệ thuật có thể khơi dậy sự sáng tạo trong mọi người.
Chi tiết
Teachers should inspire creativity in their students.Giáo viên nên khơi dậy sự sáng tạo trong học sinh của họ.
Đồng nghĩaencourage innovationfoster creativity
Cụm hay dùnginspire artistic creativityinspire creative thinking
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh nghệ thuật và giáo dục.
/ˈɪntəprɪt ɑrt/
phr.
diễn giải nghệ thuật
Critics interpret art in various ways.
Các nhà phê bình diễn giải nghệ thuật theo nhiều cách khác nhau.
Chi tiết
Interpreting art requires understanding its context.Diễn giải nghệ thuật đòi hỏi phải hiểu ngữ cảnh của nó.
Đồng nghĩaanalyze artexplain art
Cụm hay dùnginterpret modern artinterpret classical art
Rất quan trọng trong lĩnh vực nghệ thuật.
/ɪkˈsplɔr tɛkˈniks/
phr.
khám phá kỹ thuật
Artists often explore techniques to enhance their work.
Các nghệ sĩ thường khám phá kỹ thuật để nâng cao tác phẩm của họ.
Chi tiết
Exploring techniques can lead to innovative art.Khám phá kỹ thuật có thể dẫn đến nghệ thuật sáng tạo.
Đồng nghĩainvestigate methods
Cụm hay dùngartistic techniquescreative processes
Cụm này thường dùng trong bối cảnh sáng tạo nghệ thuật.
/prəˈduːs ˈɑːrtwɜːrk/
phr.
sản xuất tác phẩm nghệ thuật
Artists produce artwork that reflects their emotions.
Các nghệ sĩ sản xuất tác phẩm nghệ thuật phản ánh cảm xúc của họ.
Chi tiết
She loves to produce artwork in her free time.Cô ấy thích sản xuất tác phẩm nghệ thuật trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩacreate artwork
Cụm hay dùngart productioncreative works
Cụm này thường dùng trong nghệ thuật và sáng tạo.
/prəˈmoʊt ɑːrt/
phr.
thúc đẩy nghệ thuật
Art festivals promote art in local communities.
Các lễ hội nghệ thuật thúc đẩy nghệ thuật trong cộng đồng địa phương.
Chi tiết
We should promote art education in schools.Chúng ta nên thúc đẩy giáo dục nghệ thuật trong các trường học.
Đồng nghĩaencourage art
Cụm hay dùngpromote local artpromote contemporary art
Thường thấy trong các chương trình văn hóa.
/ˈænəˌlaɪz kəmˈpəʊzɪʃən/
phr.
phân tích thành phần
We will analyze the composition of the painting.
Chúng ta sẽ phân tích thành phần của bức tranh.
Chi tiết
She analyzed the composition of the music.Cô ấy đã phân tích thành phần của bản nhạc.
Đồng nghĩaexamine structurestudy components
Cụm hay dùnganalyze artistic compositionanalyze chemical composition
Thường dùng trong nghệ thuật và khoa học.
/ˈvælju ˌkriːeɪˈtɪvɪti/
phr.
đánh giá sự sáng tạo
We should value creativity in education.
Chúng ta nên đánh giá sự sáng tạo trong giáo dục.
Chi tiết
Valuing creativity leads to innovation.Đánh giá sự sáng tạo dẫn đến đổi mới.
Đồng nghĩaappreciate creativityrecognize creativity
Cụm hay dùngvalue artistic creativityvalue individual creativity
Là một phần quan trọng trong giáo dục và nghệ thuật.
/ɪkˈsprɛs ɪˈmoʊʃənz/
phr.
thể hiện cảm xúc
Artists express emotions through their artwork.
Các nghệ sĩ thể hiện cảm xúc qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
He uses music to express emotions deeply.Anh ấy sử dụng âm nhạc để thể hiện cảm xúc sâu sắc.
Đồng nghĩashow feelings
Cụm hay dùngemotional expressionartistic expression
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa.
/əˈpriːʃieɪt ˈbjuːti/
phr.
đánh giá vẻ đẹp
It's important to appreciate beauty in everyday life.
Thật quan trọng để đánh giá vẻ đẹp trong cuộc sống hàng ngày.
Chi tiết
He can appreciate beauty in nature.Anh ấy có thể đánh giá vẻ đẹp trong thiên nhiên.
Đồng nghĩavalue beauty
Cụm hay dùngappreciate artbeauty appreciation
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật.
/ˈkæptʃər ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/
phr.
kích thích trí tưởng tượng
Books can capture imagination in young readers.
Sách có thể kích thích trí tưởng tượng ở những độc giả trẻ.
Chi tiết
Art can capture imagination and provoke thought.Nghệ thuật có thể kích thích trí tưởng tượng và khơi gợi suy nghĩ.
Đồng nghĩaspark imagination
Cụm hay dùngcapture public imaginationcapture children's imagination
Thường dùng trong văn học và nghệ thuật.
/ˈɪnfluəns ˈkʌltʃər/
phr.
ảnh hưởng văn hóa
Music can influence culture in many ways.
Âm nhạc có thể ảnh hưởng đến văn hóa theo nhiều cách.
Chi tiết
Films often influence culture and societal norms.Phim ảnh thường ảnh hưởng đến văn hóa và các chuẩn mực xã hội.
Đồng nghĩaaffect cultureshape cultural trends
Cụm hay dùnginfluence popular cultureinfluence cultural values
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận về nghệ thuật.
/rɪˈflɛkt səˈsaɪəti/
phr.
phản ánh xã hội
Art often reflects society's concerns.
Nghệ thuật thường phản ánh những mối quan tâm của xã hội.
Chi tiết
Literature can reflect society in profound ways.Văn học có thể phản ánh xã hội theo những cách sâu sắc.
Đồng nghĩamirror societyrepresent society
Cụm hay dùngart reflects societyliterature reflects society
Rất quan trọng trong việc phân tích nghệ thuật và văn học.
/ˈʃoʊˌkeɪs ˈtælɛnt/
phr.
trưng bày tài năng
She loves to showcase talent at art shows.
Cô ấy thích trưng bày tài năng tại các buổi triển lãm nghệ thuật.
Chi tiết
Showcasing talent can open new opportunities.Trưng bày tài năng có thể mở ra những cơ hội mới.
Đồng nghĩadisplay skills
Cụm hay dùngtalent exhibitionskill showcase
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật và biểu diễn.
/ˈfɔːstər əˌpriːʃiˈeɪʃən/
phr.
thúc đẩy sự đánh giá
Programs can foster appreciation for different cultures.
Các chương trình có thể thúc đẩy sự đánh giá về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
They aim to foster appreciation of classical music.Họ nhằm mục đích thúc đẩy sự đánh giá về nhạc cổ điển.
Đồng nghĩapromote appreciation
Cụm hay dùngcultural appreciationart appreciation
Thường dùng trong giáo dục và văn hóa.
phr.
thách thức các ý tưởng hoặc thực hành truyền thống
Artists often challenge conventions to create unique works.
Các nghệ sĩ thường thách thức các quy ước để tạo ra những tác phẩm độc đáo.
Chi tiết
His work challenges conventions of modern art.Tác phẩm của anh ấy thách thức các quy ước của nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩaquestion normsdefy standards
Cụm hay dùngartistic expressioncultural norms
Sử dụng để nói về nghệ thuật đổi mới.
phr.
gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ
The film evoked deep emotions in the audience.
Bộ phim đã gợi lên những cảm xúc sâu sắc trong khán giả.
Chi tiết
Her artwork evokes a sense of nostalgia.Tác phẩm nghệ thuật của cô gợi lên cảm giác hoài niệm.
Đồng nghĩaarouse feelingsstir emotions
Cụm hay dùngemotional responseartistic impact
Thường được sử dụng khi nói về nghệ thuật.
phr.
phản ánh hoặc đại diện cho bản sắc của ai đó
Art can reflect identity and culture.
Nghệ thuật có thể phản ánh bản sắc và văn hóa.
Chi tiết
Her work reflects her personal identity.Tác phẩm của cô phản ánh bản sắc cá nhân của cô.
Đồng nghĩarepresent selfshow identity
Cụm hay dùngcultural identitypersonal expression
Sử dụng để thể hiện bản sắc trong nghệ thuật.
phr.
nắm bắt những phẩm chất quan trọng nhất
The painting captures the essence of the landscape.
Bức tranh nắm bắt được bản chất của phong cảnh.
Chi tiết
His photography captures the essence of urban life.Nhiếp ảnh của anh nắm bắt được bản chất của cuộc sống đô thị.
Đồng nghĩaembody spiritrepresent core
Cụm hay dùngartistic essencecultural essence
Thường dùng trong phân tích nghệ thuật.
phr.
khám phá hoặc xem xét các ý tưởng quan trọng
The novel explores themes of identity and belonging.
Tiểu thuyết khám phá các chủ đề về bản sắc và cảm giác thuộc về.
Chi tiết
Her paintings explore themes of nature.Các bức tranh của cô khám phá các chủ đề về thiên nhiên.
Đồng nghĩainvestigate topicsexamine concepts
Cụm hay dùngartistic themesliterary themes
Thường dùng trong phân tích nghệ thuật.
phr.
công nhận và tôn vinh sự khác biệt
Art can celebrate diversity in cultures.
Nghệ thuật có thể tôn vinh sự đa dạng trong các nền văn hóa.
Chi tiết
The festival celebrates diversity through music and art.Lễ hội tôn vinh sự đa dạng thông qua âm nhạc và nghệ thuật.
Đồng nghĩahonor varietyrecognize differences
Cụm hay dùngcultural diversityartistic diversity
Sử dụng để nói về sự đa dạng trong nghệ thuật.
phr.
thể hiện hoặc đại diện cho cuộc sống thực
The artist aims to depict reality in his work.
Nghệ sĩ muốn thể hiện thực tế trong tác phẩm của mình.
Chi tiết
Her photography depicts reality in a unique way.Nhiếp ảnh của cô thể hiện thực tế theo cách độc đáo.
Đồng nghĩarepresent truthshow actual life
Cụm hay dùngartistic representationrealistic portrayal
Sử dụng trong phân tích nghệ thuật thực tế.
phr.
giải thích ý nghĩa của điều gì đó
Critics often interpret the meaning of the artwork.
Các nhà phê bình thường giải thích ý nghĩa của tác phẩm nghệ thuật.
Chi tiết
She interprets the meaning behind the poem beautifully.Cô ấy giải thích ý nghĩa của bài thơ một cách tuyệt vời.
Đồng nghĩaexplain significanceanalyze meaning
Cụm hay dùngartistic interpretationliterary meaning
Sử dụng khi phân tích nghệ thuật.
/kənˈveɪ ˈmiːnɪŋ/
phr.
truyền đạt ý nghĩa
Artists convey meaning through their work.
Các nghệ sĩ truyền đạt ý nghĩa qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
The poem conveys a deep meaning.Bài thơ truyền đạt một ý nghĩa sâu sắc.
Đồng nghĩaexpress meaning
Cụm hay dùngconvey emotionsconvey messages
Cụm này thường dùng trong phân tích nghệ thuật.
/ˈstɪmjʊleɪt kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
kích thích sáng tạo
Workshops can stimulate creativity in students.
Các buổi hội thảo có thể kích thích sáng tạo ở sinh viên.
Chi tiết
Travel can stimulate creativity and inspiration.Du lịch có thể kích thích sáng tạo và cảm hứng.
Đồng nghĩainspire creativity
Cụm hay dùngstimulate artistic creativitystimulate innovative thinking
Thường thấy trong giáo dục và nghệ thuật.
/ˈʃoʊkeɪs krɪˈeɪtɪvɪti/
phr.
trình diễn sự sáng tạo
The exhibition showcases creativity from local artists.
Buổi triển lãm trình diễn sự sáng tạo từ các nghệ sĩ địa phương.
Chi tiết
She loves to showcase her creativity through painting.Cô ấy thích trình diễn sự sáng tạo của mình qua hội họa.
Đồng nghĩaexhibit creativitydemonstrate creativity
Cụm hay dùngshowcase artistic talentshowcase creative work
Cụm từ này thường dùng trong nghệ thuật và triển lãm.
/bɪld kəˈnɛkʃənz/
phr.
xây dựng mối quan hệ
It's important to build connections in your career.
Xây dựng mối quan hệ trong sự nghiệp là rất quan trọng.
Chi tiết
Networking helps build connections in various fields.Giao lưu giúp xây dựng mối quan hệ trong nhiều lĩnh vực.
Đồng nghĩaforge connectionsestablish relationships
Cụm hay dùngbuild strong connectionsbuild professional connections
Thường dùng trong bối cảnh nghề nghiệp.
/ɪkˈsplɔr aɪˈdɛntɪti/
phr.
khám phá bản sắc
Artists often explore identity in their work.
Các nghệ sĩ thường khám phá bản sắc trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Exploring identity can lead to greater self-awareness.Khám phá bản sắc có thể dẫn đến sự tự nhận thức lớn hơn.
Đồng nghĩainvestigate identity
Cụm hay dùngcultural identitypersonal identity
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa.
/ɪkˈsprɛs aɪˈdɛntɪti/
phr.
thể hiện danh tính
Artists often express identity in their work.
Các nghệ sĩ thường thể hiện danh tính trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
She uses colors to express her identity.Cô ấy sử dụng màu sắc để thể hiện danh tính của mình.
Đồng nghĩashow identity
Cụm hay dùngidentity expressioncultural identity
Thường được thảo luận trong nghệ thuật và văn hóa.
/ˈɪnfluəns pərˈsɛpʃən/
phr.
ảnh hưởng đến nhận thức
Art can influence perception of reality.
Nghệ thuật có thể ảnh hưởng đến nhận thức về thực tại.
Chi tiết
Media can influence perception of social issues.Truyền thông có thể ảnh hưởng đến nhận thức về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaaffect perception
Cụm hay dùnginfluence public perceptioninfluence personal perception
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và nghệ thuật.
/ˈɪntərˌprɛt ˈkɒntɛkst/
phr.
giải thích ngữ cảnh
It's important to interpret context in literature.
Việc giải thích ngữ cảnh trong văn học là rất quan trọng.
Chi tiết
He helps students interpret context in their essays.Anh ấy giúp học sinh giải thích ngữ cảnh trong bài luận của họ.
Đồng nghĩaexplain backgroundclarify context
Cụm hay dùnginterpret historical contextinterpret cultural context
Cụm từ này thường dùng trong phân tích văn học.
/rɪˈflɛkt ˈkʌltʃər/
phr.
phản ánh văn hóa
Art reflects culture in many ways.
Nghệ thuật phản ánh văn hóa theo nhiều cách.
Chi tiết
Music can reflect culture and history.Âm nhạc có thể phản ánh văn hóa và lịch sử.
Đồng nghĩamirror culturerepresent culture
Cụm hay dùngart reflects cultureliterature reflects culture
Rất quan trọng trong việc phân tích nghệ thuật và văn hóa.
/ɪnˈtɜrprɪt θimz/
phr.
để giải thích hoặc phân tích những ý tưởng chính trong một tác phẩm
Critics often interpret themes in literature differently.
Các nhà phê bình thường giải thích các chủ đề trong văn học theo cách khác nhau.
Chi tiết
Artists can interpret themes in unique ways.Các nghệ sĩ có thể giải thích các chủ đề theo những cách độc đáo.
Đồng nghĩaanalyze themesexplain concepts
Cụm hay dùnginterpret themes ininterpret themes of
Sử dụng khi nói về việc phân tích các chủ đề.
/prɪˈzɜrv ˈhɛrɪtɪdʒ/
phr.
để bảo vệ và duy trì lịch sử văn hóa
Museums work to preserve heritage for future generations.
Các bảo tàng làm việc để bảo tồn di sản cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Restoration projects help preserve heritage sites.Các dự án phục hồi giúp bảo tồn các di sản.
Đồng nghĩaprotect historymaintain culture
Cụm hay dùngpreserve heritage sitespreserve heritage for
Sử dụng khi nói về việc bảo tồn văn hóa.
/ɪkˈsplɔr pərˈspɛktɪvz/
phr.
để xem xét các quan điểm hoặc góc độ khác nhau
Artists often explore perspectives in their work.
Các nghệ sĩ thường xem xét các quan điểm trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Documentaries explore perspectives on historical events.Các bộ phim tài liệu xem xét các quan điểm về các sự kiện lịch sử.
Đồng nghĩaexamine viewpointsanalyze angles
Cụm hay dùngexplore perspectives onexplore perspectives in
Sử dụng khi nói về việc xem xét các quan điểm khác nhau.
/ˈkæptʃər kriːˈeɪtɪvɪti/
phr.
diễn đạt hoặc thể hiện ý tưởng sáng tạo một cách hiệu quả
The exhibition aims to capture creativity from various artists.
Triển lãm nhằm thể hiện sự sáng tạo từ nhiều nghệ sĩ khác nhau.
Chi tiết
This project captures creativity in unexpected ways.Dự án này thể hiện sự sáng tạo theo những cách bất ngờ.
Đồng nghĩaexpress creativityshow creativity
Cụm hay dùngcapture imaginationcapture attention
Dùng để chỉ việc thể hiện ý tưởng nghệ thuật một cách rõ ràng.
/ɪkˈsprɛs aɪˈdɪəz/
phr.
truyền đạt suy nghĩ hoặc khái niệm một cách rõ ràng
Artists use their work to express ideas about society.
Các nghệ sĩ sử dụng tác phẩm của họ để truyền đạt ý tưởng về xã hội.
Chi tiết
Writers express ideas through storytelling.Các nhà văn truyền đạt ý tưởng thông qua việc kể chuyện.
Đồng nghĩacommunicate ideasconvey thoughts
Cụm hay dùngexpress feelingsexpress opinions
Cụm từ này rất phổ biến trong nghệ thuật và văn học.
/ˈɪnfluəns trɛndz/
phr.
ảnh hưởng hoặc thay đổi những gì phổ biến hoặc hợp thời trang
Fashion designers often influence trends in art.
Các nhà thiết kế thời trang thường ảnh hưởng đến các xu hướng trong nghệ thuật.
Chi tiết
Social media can influence trends in music.Mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến các xu hướng trong âm nhạc.
Đồng nghĩaaffect trendsshape trends
Cụm hay dùnginfluence cultureinfluence society
Dùng để chỉ tác động của nghệ thuật đến các xu hướng xã hội.
/ɪkˈsplɔːr staɪlz/
phr.
khám phá các cách khác nhau để sáng tạo nghệ thuật
Artists often explore styles to find their unique voice.
Các nghệ sĩ thường khám phá các phong cách để tìm kiếm tiếng nói riêng.
Chi tiết
The exhibit allows visitors to explore styles of different cultures.Triển lãm cho phép du khách khám phá các phong cách của các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩainvestigate stylesexamine forms
Cụm hay dùngexplore mediumsexplore influences
Dùng để chỉ việc tìm kiếm sự đa dạng trong nghệ thuật.
/ˈstʌdi ˈɪnfluənsɪz/
phr.
phân tích những gì ảnh hưởng đến nghệ thuật hoặc nghệ sĩ
Students study influences on famous artists in their courses.
Học sinh phân tích những ảnh hưởng đến các nghệ sĩ nổi tiếng trong các khóa học của họ.
Chi tiết
Art historians study influences from different cultures.Các nhà sử học nghệ thuật nghiên cứu những ảnh hưởng từ các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩaanalyze impactsexamine influences
Cụm hay dùngstudy trendsstudy techniques
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu nghệ thuật.
/dɪˈvɛləb ˈkɒncepts/
phr.
tạo ra và tinh chỉnh ý tưởng cho nghệ thuật hoặc dự án
Artists develop concepts before starting their work.
Các nghệ sĩ phát triển các khái niệm trước khi bắt đầu tác phẩm của họ.
Chi tiết
The team will develop concepts for the new exhibition.Nhóm sẽ phát triển các khái niệm cho triển lãm mới.
Đồng nghĩacreate ideasformulate concepts
Cụm hay dùngdevelop projectsdevelop themes
Cụm từ này thường dùng trong quy trình sáng tạo.
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈsɪmbəˌlɪzəm/
phr.
giải thích ý nghĩa của biểu tượng trong nghệ thuật
Critics often interpret symbolism in famous paintings.
Các nhà phê bình thường giải thích ý nghĩa biểu tượng trong các bức tranh nổi tiếng.
Chi tiết
It's important to interpret symbolism to understand the artwork.Việc giải thích ý nghĩa biểu tượng là quan trọng để hiểu tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩaanalyze symbolsexplain meanings
Cụm hay dùnginterpret symbolism in literatureinterpret symbolism in art
Dùng để nói về việc phân tích nghệ thuật.
/ˈstɪmjʊleɪt dɪsˈkʌʃən/
phr.
khuyến khích mọi người nói về một chủ đề
Art can stimulate discussion about important issues.
Nghệ thuật có thể khuyến khích mọi người nói về các vấn đề quan trọng.
Chi tiết
The new exhibit aims to stimulate discussion among visitors.Triển lãm mới nhằm khuyến khích mọi người thảo luận.
Đồng nghĩaencourage dialogueprovoke conversation
Cụm hay dùngstimulate discussion on artstimulate discussion about society
Dùng khi nói về nghệ thuật và giao tiếp.
/ˈɪləstreɪt ˈkɒnsɛpts/
phr.
minh họa hoặc giải thích ý tưởng qua hình ảnh
Artists illustrate concepts through their work.
Các nghệ sĩ minh họa các khái niệm qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
The book illustrates concepts of modern art.Cuốn sách minh họa các khái niệm của nghệ thuật hiện đại.
Đồng nghĩadepict ideasshow concepts
Cụm hay dùngillustrate concepts in artillustrate concepts through design
Dùng để nói về cách nghệ thuật truyền tải ý tưởng.
/prɪˈzɜːrv trəˈdɪʃənz/
phr.
duy trì các thực hành văn hóa
Art can help preserve traditions for future generations.
Nghệ thuật có thể giúp duy trì các truyền thống cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Festivals are a way to preserve traditions.Các lễ hội là một cách để duy trì các truyền thống.
Đồng nghĩamaintain customsprotect heritage
Cụm hay dùngpreserve traditions in artpreserve traditions of culture
Dùng để nói về vai trò của nghệ thuật trong văn hóa.
/ɪɡˈzɪbɪt ˈtælənt/
phr.
trình diễn kỹ năng hoặc khả năng của ai đó một cách rõ ràng
The gallery aims to exhibit talent from local artists.
Galery nhằm trình diễn tài năng của các nghệ sĩ địa phương.
Chi tiết
Competitions help exhibit talent in young performers.Các cuộc thi giúp trình diễn tài năng của các nghệ sĩ trẻ.
Đồng nghĩashow skillsdisplay abilities
Cụm hay dùngexhibit talent in artexhibit talent through performance
Dùng để nói về sự công nhận tài năng.
/ɪkˈsprɛs kriːˈeɪ.tɪ.vɪ.ti/
phr.
thể hiện hoặc giao tiếp những ý tưởng sáng tạo của bản thân
Artists express creativity through their work.
Nghệ sĩ thể hiện sự sáng tạo qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
He found ways to express creativity in everyday life.Anh ấy tìm ra cách để thể hiện sự sáng tạo trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩashow creativitydemonstrate inventiveness
Cụm hay dùngfreely express creativityeffectively express creativity
Cụm từ này thường dùng khi nói về nghệ sĩ và tác phẩm của họ.
/ɪˈvoʊk ˈfiː.lɪŋz/
phr.
gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ
Good art can evoke feelings of joy and sadness.
Nghệ thuật tốt có thể gợi lên cảm giác vui vẻ và buồn bã.
Chi tiết
The film evoked feelings of nostalgia.Bộ phim gợi lên cảm giác hoài niệm.
Đồng nghĩastir emotionsbring out feelings
Cụm hay dùngpowerfully evoke feelingsskillfully evoke feelings
Cụm từ này thể hiện sức mạnh của nghệ thuật trong cảm xúc.
/rɪˈflɛkt ɪˈmoʊ.ʃənz/
phr.
thể hiện hoặc bộc lộ cảm xúc qua nghệ thuật
Artists often reflect emotions in their work.
Nghệ sĩ thường thể hiện cảm xúc trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Her paintings reflect emotions of happiness and sorrow.Những bức tranh của cô ấy thể hiện cảm xúc vui vẻ và buồn bã.
Đồng nghĩaexpress feelingsshow emotions
Cụm hay dùngdeeply reflect emotionsaccurately reflect emotions
Cụm từ này thể hiện cách nghệ thuật kết nối với cảm xúc con người.
phr.
khám phá ý nghĩa
The painting helps us explore meaning behind human emotions.
Bức tranh giúp chúng ta khám phá ý nghĩa đằng sau cảm xúc con người.
Chi tiết
Literature often explores meaning in various contexts.Văn học thường khám phá ý nghĩa trong nhiều ngữ cảnh.
Đồng nghĩainvestigate significanceanalyze meaning
Cụm hay dùngexplore meaningexplore ideasexplore themes
Cụm từ này phù hợp cho các bài phân tích văn học hoặc nghệ thuật.
phr.
thúc đẩy sự sáng tạo
Schools should promote creativity in their curricula.
Các trường học nên thúc đẩy sự sáng tạo trong chương trình học.
Chi tiết
Art programs can promote creativity among students.Các chương trình nghệ thuật có thể thúc đẩy sự sáng tạo trong học sinh.
Đồng nghĩaencourage innovationsupport imagination
Cụm hay dùngpromote creativitypromote expressionpromote talent
Cụm từ này rất quan trọng trong giáo dục nghệ thuật.
phr.
nuôi dưỡng sự trân trọng
Education can cultivate appreciation for the arts.
Giáo dục có thể nuôi dưỡng sự trân trọng đối với nghệ thuật.
Chi tiết
Programs aim to cultivate appreciation for cultural diversity.Các chương trình nhằm nuôi dưỡng sự trân trọng đối với sự đa dạng văn hóa.
Đồng nghĩafoster appreciationdevelop respect
Cụm hay dùngcultivate appreciationcultivate interestcultivate understanding
Cụm từ này thường sử dụng trong giáo dục nghệ thuật.
phr.
khám phá sự sáng tạo
Workshops allow participants to explore creativity.
Các buổi hội thảo cho phép người tham gia khám phá sự sáng tạo.
Chi tiết
The project encourages students to explore creativity in their work.Dự án khuyến khích học sinh khám phá sự sáng tạo trong công việc của họ.
Đồng nghĩainvestigate creativityexamine innovation
Cụm hay dùngexplore creativityexplore ideasexplore art
Cụm từ này thường được sử dụng trong hoạt động sáng tạo.
phr.
trân trọng sự đa dạng
Art helps us appreciate diversity in our communities.
Nghệ thuật giúp chúng ta trân trọng sự đa dạng trong cộng đồng.
Chi tiết
We should learn to appreciate diversity in all forms.Chúng ta nên học cách trân trọng sự đa dạng trong mọi hình thức.
Đồng nghĩavalue diversityrespect differences
Cụm hay dùngappreciate diversityappreciate cultureappreciate differences
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/ˈsɛlɪˌbreɪt kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
kỷ niệm sự sáng tạo
The festival aims to celebrate creativity in art.
Lễ hội nhằm kỷ niệm sự sáng tạo trong nghệ thuật.
Chi tiết
We celebrate creativity through various mediums.Chúng tôi kỷ niệm sự sáng tạo qua nhiều hình thức khác nhau.
Đồng nghĩahonor innovationappreciate imagination
Cụm hay dùngcelebrate creativity incelebrate artistic creativity
Dùng khi nói về sự tôn vinh trong nghệ thuật.
/ɪnˈspaɪər ˌɪnəˈveɪʃən/
phr.
truyền cảm hứng cho sự đổi mới
Art can inspire innovation in technology.
Nghệ thuật có thể truyền cảm hứng cho sự đổi mới trong công nghệ.
Chi tiết
Her design work inspires innovation in fashion.Công việc thiết kế của cô truyền cảm hứng cho sự đổi mới trong thời trang.
Đồng nghĩastimulate creativityencourage change
Cụm hay dùnginspire innovation throughinspire artistic innovation
Dùng khi nói về sự sáng tạo trong nghệ thuật.
/ˈɪləsˌtreɪt aɪˈdɪəz/
phr.
minh họa ý tưởng
Artists often illustrate ideas through their work.
Các nghệ sĩ thường minh họa ý tưởng qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
The book illustrates ideas with beautiful images.Cuốn sách minh họa ý tưởng bằng những hình ảnh đẹp.
Đồng nghĩademonstrate ideasshow concepts
Cụm hay dùngillustrate complex ideasillustrate artistic ideas
Dùng khi nói về sự rõ ràng trong nghệ thuật.
/ɪɡˈzæmɪn ˈɪnfluənəsɪz/
phr.
xem xét những ảnh hưởng
Artists examine influences from their surroundings.
Các nghệ sĩ xem xét những ảnh hưởng từ môi trường xung quanh.
Chi tiết
The study will examine influences on contemporary art.Nghiên cứu sẽ xem xét những ảnh hưởng đến nghệ thuật đương đại.
Đồng nghĩaanalyze influencesstudy effects
Cụm hay dùngexamine cultural influencesexamine historical influences
Dùng khi nói về sự ảnh hưởng trong nghệ thuật.
/ˈæn.ə.laɪz/
phr.
phân tích các kỹ thuật trong nghệ thuật
Artists often analyze techniques from different periods.
Các nghệ sĩ thường phân tích kỹ thuật từ các thời kỳ khác nhau.
Chi tiết
She analyzes techniques to improve her painting skills.Cô ấy phân tích các kỹ thuật để cải thiện kỹ năng vẽ của mình.
Đồng nghĩaexamine methodsscrutinize techniques
Cụm hay dùnganalyze techniques in paintinganalyze techniques in sculpture
Sử dụng khi nói về việc nghiên cứu các kỹ thuật nghệ thuật.
/dɪˈpɪkt/
phr.
miêu tả cảm xúc qua nghệ thuật
The artist aims to depict emotions in her work.
Nghệ sĩ mong muốn miêu tả cảm xúc trong tác phẩm của mình.
Chi tiết
He uses colors to depict emotions effectively.Anh ấy sử dụng màu sắc để miêu tả cảm xúc một cách hiệu quả.
Đồng nghĩarepresent feelingsillustrate emotions
Cụm hay dùngdepict emotions through artdepict emotions in painting
Sử dụng khi nói về việc thể hiện cảm xúc trong nghệ thuật.
/ˌrɛprɪˈzɛnt/
phr.
thể hiện các khía cạnh văn hóa qua nghệ thuật
This painting represents culture and tradition.
Bức tranh này thể hiện văn hóa và truyền thống.
Chi tiết
Artists often represent culture in their work.Các nghệ sĩ thường thể hiện văn hóa trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩaillustrate cultureshowcase culture
Cụm hay dùngrepresent culture in artrepresent culture through music
Dùng khi nói về việc thể hiện văn hóa.
/ˈkæp.tʃər/
phr.
thể hiện hoặc diễn đạt vẻ đẹp trong nghệ thuật
Photographers aim to capture beauty in nature.
Các nhiếp ảnh gia mong muốn thể hiện vẻ đẹp trong thiên nhiên.
Chi tiết
The painting captures beauty in everyday life.Bức tranh thể hiện vẻ đẹp trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩashow beautyexpress beauty
Cụm hay dùngcapture beauty in photographycapture beauty in art
Dùng khi nói về việc thể hiện vẻ đẹp.
/ɪɡˈzɪb.ɪt/
phr.
trưng bày hoặc thể hiện công việc sáng tạo
The gallery will exhibit creativity from local artists.
Bảo tàng sẽ trưng bày sự sáng tạo từ các nghệ sĩ địa phương.
Chi tiết
She loves to exhibit creativity in her designs.Cô ấy thích thể hiện sự sáng tạo trong thiết kế của mình.
Đồng nghĩashow creativitydisplay creativity
Cụm hay dùngexhibit creativity in artexhibit creativity in design
Dùng để nói về việc thể hiện sự sáng tạo.
/trænsˈfɔrm/
phr.
thay đổi cách mà mọi người nhìn nhận nghệ thuật
Her work aims to transform perspectives on social issues.
Tác phẩm của cô ấy nhằm thay đổi cách nhìn nhận về các vấn đề xã hội.
Chi tiết
Art can transform perspectives in a community.Nghệ thuật có thể thay đổi cách nhìn nhận trong một cộng đồng.
Đồng nghĩachange viewsshift perspectives
Cụm hay dùngtransform perspectives through arttransform perspectives in society
Dùng khi nói về việc thay đổi cách nhìn nhận.
/spɑrk/
phr.
khơi gợi tư duy sáng tạo
Good art can spark imagination in children.
Nghệ thuật tốt có thể khơi gợi tư duy sáng tạo ở trẻ em.
Chi tiết
Her stories spark imagination in readers.Câu chuyện của cô ấy khơi gợi trí tưởng tượng ở độc giả.
Đồng nghĩaignite creativityinspire imagination
Cụm hay dùngspark imagination in artspark imagination through storytelling
Dùng khi nói về việc khơi gợi sáng tạo.
/kriːt ˈmæstərpiːs/
phr.
tạo ra những tác phẩm nghệ thuật vĩ đại
Artists often strive to create masterpieces that endure through time.
Các nghệ sĩ thường cố gắng tạo ra những tác phẩm nghệ thuật tồn tại theo thời gian.
Chi tiết
The sculptor aims to create masterpieces from recycled materials.Nhà điêu khắc nhằm tạo ra những tác phẩm nghệ thuật từ vật liệu tái chế.
Đồng nghĩaproduce masterpieces
Cụm hay dùngcreate visual artcreate stunning pieces
Sử dụng khi nói về nghệ thuật đỉnh cao.
/spɑrk kriːˈeɪtɪvɪti/
phr.
khơi dậy sự sáng tạo
Workshops can spark creativity among young artists.
Các buổi hội thảo có thể khơi dậy sự sáng tạo ở các nghệ sĩ trẻ.
Chi tiết
Traveling often helps to spark creativity in writers.Du lịch thường giúp khơi dậy sự sáng tạo ở các nhà văn.
Đồng nghĩaignite creativity
Cụm hay dùngspark new ideasspark interest
Dùng trong ngữ cảnh khuyến khích sự sáng tạo.
/ɪnˈspaɪər dɪsˈkʌʃənz/
phr.
khơi gợi thảo luận
Art can inspire discussions about important social issues.
Nghệ thuật có thể khơi gợi thảo luận về các vấn đề xã hội quan trọng.
Chi tiết
Exhibitions often inspire discussions among viewers.Các triển lãm thường khơi gợi thảo luận giữa những người xem.
Đồng nghĩastimulate discussions
Cụm hay dùnginspire meaningful discussionsinspire critical discussions
Dùng để thể hiện tác động của nghệ thuật đến xã hội.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈkʌltʃər/
phr.
kỷ niệm văn hóa
Festivals often celebrate culture through music and art.
Các lễ hội thường kỷ niệm văn hóa qua âm nhạc và nghệ thuật.
Chi tiết
Art plays a key role in celebrating culture and traditions.Nghệ thuật đóng vai trò quan trọng trong việc kỷ niệm văn hóa và truyền thống.
Đồng nghĩahonor culture
Cụm hay dùngcelebrate cultural heritagecelebrate artistic traditions
Dùng để thể hiện sự tôn vinh văn hóa qua nghệ thuật.
/ɪkˈsplɔr ˈmiːnɪŋz/
phr.
khám phá ý nghĩa
Artists often explore meanings behind their works.
Các nghệ sĩ thường khám phá ý nghĩa phía sau các tác phẩm của họ.
Chi tiết
Literature can explore meanings of human experience.Văn học có thể khám phá ý nghĩa của trải nghiệm con người.
Đồng nghĩainvestigate meanings
Cụm hay dùngexplore deeper meaningsexplore symbolic meanings
Dùng khi nói về việc hiểu rõ hơn về nghệ thuật.
/ˈɪntərprɪt wɜrks/
phr.
giải thích hoặc hiểu các tác phẩm nghệ thuật theo một cách cụ thể
Critics often interpret works differently based on their experiences.
Các nhà phê bình thường giải thích các tác phẩm khác nhau dựa trên kinh nghiệm của họ.
Chi tiết
Students learn to interpret works during their art studies.Sinh viên học cách giải thích các tác phẩm trong quá trình học nghệ thuật.
Đồng nghĩaexplain artworksanalyze pieces
Cụm hay dùnganalyze worksexplain pieces
Dùng để nói về việc hiểu nghệ thuật.
/ɪnˈhæns əˌpriːʃiˈeɪʃən/
phr.
cải thiện sự hiểu biết và thưởng thức nghệ thuật
Educational programs enhance appreciation for various art forms.
Các chương trình giáo dục cải thiện sự hiểu biết về các hình thức nghệ thuật khác nhau.
Chi tiết
Guided tours can enhance appreciation of the artwork.Các tour hướng dẫn có thể cải thiện sự thưởng thức tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩaimprove understandingincrease enjoyment
Cụm hay dùngincrease appreciationfoster understanding
Dùng để nói về việc nâng cao nhận thức nghệ thuật.
/dɪˈpɪkt riˈælɪtiz/
phr.
miêu tả hoặc thể hiện các tình huống thực tế trong nghệ thuật
Many artists depict realities of everyday life in their work.
Nhiều nghệ sĩ miêu tả thực tế của cuộc sống hàng ngày trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
This painting depicts realities of war and suffering.Bức tranh này miêu tả thực tế của chiến tranh và nỗi khổ.
Đồng nghĩarepresent truthsillustrate realities
Cụm hay dùngshow realitiesrepresent situations
Dùng để nói về tính chân thực trong nghệ thuật.
/pʊʃ ˈbaʊndriz/
phr.
đi vượt ra ngoài giới hạn thông thường
This artist pushes boundaries in contemporary painting.
Nghệ sĩ này vượt qua giới hạn trong hội họa đương đại.
Chi tiết
They push boundaries with their innovative sculptures.Họ vượt qua giới hạn với các bức tượng sáng tạo của mình.
Đồng nghĩaexpand limitsbreak barriers
Cụm hay dùngpush creative boundariespush artistic boundaries
Dùng để nói về nghệ thuật đổi mới và sáng tạo.
/ɪkˈsplɔr ɪˈmoʊʃənz/
phr.
khám phá cảm xúc qua nghệ thuật
This artwork explores emotions of love and loss.
Tác phẩm nghệ thuật này khám phá cảm xúc của tình yêu và mất mát.
Chi tiết
Artists often explore emotions in their work.Nghệ sĩ thường khám phá cảm xúc trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩainvestigate feelingsexpress sentiments
Cụm hay dùngexplore deep emotionsexplore complex emotions
Dùng để nói về cách nghệ thuật thể hiện cảm xúc.
/ˈkæptʃər ˈmoʊmənts/
phr.
nắm bắt khoảnh khắc
Photographers aim to capture moments in everyday life.
Nhiếp ảnh gia nhằm nắm bắt những khoảnh khắc trong cuộc sống hàng ngày.
Chi tiết
The painting captures moments of joy.Bức tranh nắm bắt những khoảnh khắc vui vẻ.
Đồng nghĩarecord instancesseize occasions
Cụm hay dùngcapture feelingscapture experiences
Dùng trong nhiếp ảnh hoặc hội họa.
/ɪkˈsprɛs θɔts/
phr.
diễn đạt suy nghĩ
Artists use their work to express thoughts on society.
Nghệ sĩ sử dụng tác phẩm của mình để diễn đạt suy nghĩ về xã hội.
Chi tiết
He expressed his thoughts through poetry.Anh ấy diễn đạt suy nghĩ của mình qua thơ ca.
Đồng nghĩacommunicate ideasarticulate feelings
Cụm hay dùngexpress emotionsexpress opinions
Rất phổ biến trong nghệ thuật và văn học.
/ˌrɛprɪˈzɛnt aɪˈdiz/
phr.
đại diện cho ý tưởng
Artists often represent ideas through their work.
Nghệ sĩ thường đại diện cho ý tưởng qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
The sculpture represents ideas of freedom.Bức tượng đại diện cho các ý tưởng về tự do.
Đồng nghĩasymbolize conceptsconvey thoughts
Cụm hay dùngrepresent culturerepresent values
Dùng để nói về sự thể hiện trong nghệ thuật.
/dɪˈpɪkt ɪkˈspɪərɪənsɪz/
phr.
miêu tả trải nghiệm
Artists often depict experiences in their work.
Nghệ sĩ thường miêu tả trải nghiệm trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Her paintings depict experiences of joy and sorrow.Các bức tranh của cô miêu tả những trải nghiệm vui và buồn.
Đồng nghĩaillustrate experiencesportray stories
Cụm hay dùngdepict emotionsdepict scenes
Dùng để thể hiện cảm xúc và trải nghiệm.
/dɪˈpɪkt ˈstrʌɡlz/
phr.
thể hiện những khó khăn mà mọi người phải đối mặt
Many artists depict struggles in their work.
Nhiều nghệ sĩ thể hiện những khó khăn trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
The film depicts struggles for social justice.Bộ phim thể hiện những khó khăn trong cuộc đấu tranh cho công bằng xã hội.
Đồng nghĩashow challengesillustrate hardshipsrepresent conflicts
Cụm hay dùngdepict emotionsdepict realitiesdepict experiences
Thể hiện sự sâu sắc trong nghệ thuật.
/ˈstɪmjʊleɪt θɔt/
phr.
khuyến khích suy nghĩ sâu sắc
Art can stimulate thought and reflection.
Nghệ thuật có thể khuyến khích suy nghĩ và sự phản ánh.
Chi tiết
The lecture aims to stimulate thought among students.Bài giảng nhằm khuyến khích suy nghĩ trong sinh viên.
Đồng nghĩaencourage reflectionpromote thinkinginspire contemplation
Cụm hay dùngstimulate discussionstimulate intereststimulate creativity
Dùng để nói về tác động của nghệ thuật.
/ɪkˈsplɔr aɪˈdɪəz/
phr.
khám phá ý tưởng
The exhibit allows visitors to explore ideas about identity.
Triển lãm cho phép du khách khám phá ý tưởng về bản sắc.
Chi tiết
Artists often explore ideas through their mediums.Nghệ sĩ thường khám phá ý tưởng qua các phương tiện của họ.
Đồng nghĩainvestigate conceptsexamine themes
Cụm hay dùngexplore new ideasexplore creative ideas
Dùng để nói về quá trình sáng tạo.
/kəˈmjunɪkeɪt ˈmɛsɪdʒɪz/
phr.
truyền đạt thông điệp
Art can communicate messages about social issues.
Nghệ thuật có thể truyền đạt thông điệp về các vấn đề xã hội.
Chi tiết
The mural communicates messages of hope and unity.Bức tranh tường truyền đạt thông điệp về hy vọng và sự đoàn kết.
Đồng nghĩaconvey informationexpress ideas
Cụm hay dùngcommunicate complex messagescommunicate visual messages
Dùng để nói về nghệ thuật có ý nghĩa.
/ˈɪnfluəns pərˈspɛktɪvz/
phr.
ảnh hưởng đến quan điểm
Art can influence perspectives on important issues.
Nghệ thuật có thể ảnh hưởng đến quan điểm về các vấn đề quan trọng.
Chi tiết
The documentary aims to influence perspectives on climate change.Bộ phim tài liệu nhằm ảnh hưởng đến quan điểm về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩashape viewsalter perceptions
Cụm hay dùnginfluence public perspectivesinfluence personal perspectives
Thích hợp khi nói về tác động của nghệ thuật.
/ˌɪntərˈprɛt ˈɑrtwɜrk/
phr.
giải thích tác phẩm nghệ thuật
Critics often interpret artwork in various ways.
Các nhà phê bình thường giải thích tác phẩm nghệ thuật theo nhiều cách khác nhau.
Chi tiết
It's important to interpret artwork in its historical context.Điều quan trọng là phải giải thích tác phẩm nghệ thuật trong bối cảnh lịch sử của nó.
Đồng nghĩaanalyze artexplain pieces
Cụm hay dùnginterpret themesinterpret styles
Thường đi cùng với các danh từ chỉ tác phẩm nghệ thuật.
/dɪˈpɪkt ˈnærətɪvz/
phr.
miêu tả các câu chuyện
Many artists depict narratives in their paintings.
Nhiều nghệ sĩ miêu tả các câu chuyện trong các bức tranh của họ.
Chi tiết
The mural depicts narratives from local history.Bức tranh tường miêu tả các câu chuyện từ lịch sử địa phương.
Đồng nghĩaillustrate storiesshow tales
Cụm hay dùngdepict scenesdepict characters
Thường dùng trong nghệ thuật thị giác.
/prɪˈzɜrv ˈkʌltʃər/
phr.
bảo tồn văn hóa
Art helps preserve culture for future generations.
Nghệ thuật giúp bảo tồn văn hóa cho các thế hệ tương lai.
Chi tiết
Museums work to preserve culture and history.Các bảo tàng làm việc để bảo tồn văn hóa và lịch sử.
Đồng nghĩamaintain heritageprotect traditions
Cụm hay dùngpreserve identitypreserve traditions
Rất quan trọng trong việc gìn giữ bản sắc văn hóa.
/əˈpriːʃieɪt ˈɑrtɪstri/
phr.
đánh giá nghệ thuật
It's important to appreciate artistry in all its forms.
Điều quan trọng là đánh giá nghệ thuật dưới mọi hình thức.
Chi tiết
The festival aims to appreciate artistry from various cultures.Lễ hội nhằm đánh giá nghệ thuật từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩavalue skillrecognize talent
Cụm hay dùngappreciate craftappreciate talent
Thể hiện sự tôn trọng đối với nghệ thuật.
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈsɪmbəlz/
phr.
giải thích ý nghĩa của các biểu tượng trong nghệ thuật
Artists often invite viewers to interpret symbols in their work.
Nghệ sĩ thường mời gọi người xem giải thích các biểu tượng trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Understanding art requires one to interpret symbols effectively.Hiểu nghệ thuật đòi hỏi người ta phải giải thích các biểu tượng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaexplain symbolsdecipher symbols
Cụm hay dùnginterpret visual symbolsinterpret cultural symbols
Cụm từ này thường thấy trong phân tích tác phẩm nghệ thuật.
/ˈænəlaɪz ˈɪnfluənsɪz/
phr.
nghiên cứu các tác động của các yếu tố khác nhau đến nghệ thuật
Critics often analyze influences on an artist's work.
Các nhà phê bình thường nghiên cứu các tác động đến tác phẩm của nghệ sĩ.
Chi tiết
We need to analyze influences to understand this art movement.Chúng ta cần phân tích các ảnh hưởng để hiểu phong trào nghệ thuật này.
Đồng nghĩaexamine influencesstudy impacts
Cụm hay dùnganalyze artistic influencesanalyze cultural influences
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết nghiên cứu.
/ɪˈvoʊk ɪˈmoʊʃən/
phr.
gợi lên cảm xúc
The film was able to evoke emotion in its audience.
Bộ phim đã gợi lên cảm xúc trong khán giả của nó.
Chi tiết
Her painting evokes deep emotions.Bức tranh của cô ấy gợi lên những cảm xúc sâu sắc.
Đồng nghĩastir feelingsbring forth emotions
Cụm hay dùngevoke memorieselicit emotions
Dùng để nói về tác động của nghệ thuật.
/ɪɡˈnaɪt ˈpæʃən/
phr.
khơi dậy niềm đam mê
The artist's work ignites passion in young creators.
Công việc của nghệ sĩ khơi dậy niềm đam mê trong các nhà sáng tạo trẻ.
Chi tiết
Her speech ignited passion for environmental issues.Bài phát biểu của cô ấy khơi dậy niềm đam mê cho các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaspark enthusiasmfuel passion
Cụm hay dùngignite interestspark passion
Thường dùng khi nói về nghệ sĩ và tác phẩm của họ.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ɪkˈsprɛʃən/
phr.
khuyến khích mọi người thể hiện suy nghĩ của mình
Art encourages expression of personal experiences.
Nghệ thuật khuyến khích việc thể hiện những trải nghiệm cá nhân.
Chi tiết
The workshop aims to encourage expression through painting.Hội thảo này nhằm khuyến khích việc thể hiện qua hội họa.
Đồng nghĩapromote expressionsupport creativity
Cụm hay dùngencourage creativityfoster expression
Rất quan trọng trong giáo dục nghệ thuật.
/ˌriːɪnˈvɛnt trəˈdɪʃən/
phr.
tái tạo các thực hành truyền thống theo cách mới
Artists often reinvent tradition to express modern ideas.
Nghệ sĩ thường tái tạo truyền thống để thể hiện ý tưởng hiện đại.
Chi tiết
The festival aims to reinvent tradition for younger generations.Lễ hội này nhằm tái tạo truyền thống cho các thế hệ trẻ.
Đồng nghĩarevamp traditionmodernize practices
Cụm hay dùngreinvent culturerevise tradition
Thường dùng khi nói về nghệ thuật hiện đại.
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈkʌltʃər/
phr.
giải thích ý nghĩa của các yếu tố văn hóa
Art can interpret culture in various forms.
Nghệ thuật có thể giải thích văn hóa dưới nhiều hình thức khác nhau.
Chi tiết
The documentary aims to interpret culture through stories.Bộ phim tài liệu này nhằm giải thích văn hóa qua các câu chuyện.
Đồng nghĩaexplain cultureanalyze traditions
Cụm hay dùnginterpret heritageexplain customs
Thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
/spɑrk ˈdaɪəlɒg/
phr.
khởi xướng cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
Art can spark dialogue about important issues.
Nghệ thuật có thể khơi mào cuộc đối thoại về các vấn đề quan trọng.
Chi tiết
The exhibition aims to spark dialogue between artists and audiences.Triển lãm nhằm mục đích khơi dậy đối thoại giữa nghệ sĩ và khán giả.
Đồng nghĩainitiate conversationstart discussion
Cụm hay dùngspark meaningful dialoguespark public dialogue
Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về nghệ thuật xã hội.
/dɪˈpɪkt daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
miêu tả sự đa dạng.
The exhibition aims to depict diversity in art.
Triển lãm này nhằm miêu tả sự đa dạng trong nghệ thuật.
Chi tiết
Films often depict diversity in their characters.Các bộ phim thường miêu tả sự đa dạng trong các nhân vật của chúng.
Đồng nghĩashow diversity
Cụm hay dùngdepict cultural diversitydepict social diversity
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
/prəˈmoʊt əˌpriːʃiˈeɪʃən/
phr.
thúc đẩy sự trân trọng.
Programs can promote appreciation of local art.
Các chương trình có thể thúc đẩy sự trân trọng nghệ thuật địa phương.
Chi tiết
Education helps promote appreciation of different art forms.Giáo dục giúp thúc đẩy sự trân trọng các hình thức nghệ thuật khác nhau.
Đồng nghĩaencourage appreciation
Cụm hay dùngpromote cultural appreciationpromote artistic appreciation
Sử dụng khi nói về tác động tích cực của nghệ thuật.
/dɪˈpɪkt ˈkʌltʃər/
phr.
miêu tả văn hóa
The mural depicts culture and history of the region.
Bức tranh tường miêu tả văn hóa và lịch sử của khu vực.
Chi tiết
His paintings depict culture through vibrant colors.Các bức tranh của anh ấy miêu tả văn hóa qua màu sắc sống động.
Đồng nghĩarepresent traditionsillustrate customs
Cụm hay dùngdepict heritagedepict society
Giúp người xem hiểu rõ hơn về văn hóa.
/ˈɛl.ɪ.veɪt dɪsˈkɔrs/
phr.
nâng cao cuộc đối thoại
Art can elevate discourse on important issues.
Nghệ thuật có thể nâng cao cuộc đối thoại về các vấn đề quan trọng.
Chi tiết
This exhibition aims to elevate discourse about climate change.Triển lãm này nhằm nâng cao cuộc đối thoại về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaraise dialogueenhance discussion
Cụm hay dùngelevate conversationelevate understanding
Sử dụng khi nói về vai trò của nghệ thuật trong xã hội.
/kəˈmjun.ɪ.keɪt aɪˈdiː.əz/
phr.
truyền đạt ý tưởng
Artists communicate ideas through their work.
Nghệ sĩ truyền đạt ý tưởng qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
The play communicates ideas about society.Vở kịch truyền đạt ý tưởng về xã hội.
Đồng nghĩaexpress conceptsconvey thoughts
Cụm hay dùngcommunicate messagescommunicate themes
Sử dụng khi nói về cách nghệ thuật truyền tải thông điệp.
/ɪkˈsprɛs ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl.ɪ.ti/
phr.
thể hiện cá tính
Artists often express individuality in their work.
Nghệ sĩ thường thể hiện cá tính trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
This style allows the designer to express individuality.Phong cách này cho phép nhà thiết kế thể hiện cá tính của mình.
Đồng nghĩashow uniquenessdemonstrate character
Cụm hay dùngexpress selfexpress creativity
Thích hợp khi nói về nghệ sĩ và phong cách cá nhân của họ.
/fɔrdʒ kəˈnɛkʃənz/
phr.
tạo dựng mối liên kết
Art can forge connections between diverse communities.
Nghệ thuật có thể tạo dựng mối liên kết giữa các cộng đồng đa dạng.
Chi tiết
This project aims to forge connections through collaboration.Dự án này nhằm tạo dựng mối liên kết thông qua sự hợp tác.
Đồng nghĩabuild relationshipscreate links
Cụm hay dùngforge bondsforge partnerships
Sử dụng khi nói về sức mạnh của nghệ thuật trong việc kết nối mọi người.
/dɪˈpɪkt ˈbjuːti/
phr.
thể hiện hoặc minh họa những điều đẹp đẽ
Many artists aim to depict beauty in nature.
Nhiều nghệ sĩ mong muốn thể hiện vẻ đẹp trong thiên nhiên.
Chi tiết
Her photographs depict beauty in everyday life.Những bức ảnh của cô thể hiện vẻ đẹp trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩaillustrate beautyshow beauty
Cụm hay dùngdepict natural beautydepict inner beauty
Cụm từ này thường dùng trong nghệ thuật thị giác.
/ɪnˈspaɪər ˈɔː.dɪ.ənsɪz/
phr.
khuyến khích người xem hoặc người nghe
The performance aims to inspire audiences with its message.
Buổi biểu diễn nhằm khuyến khích người xem với thông điệp của nó.
Chi tiết
Art can inspire audiences to take action.Nghệ thuật có thể khuyến khích người xem hành động.
Đồng nghĩamotivate viewersencourage audiences
Cụm hay dùnginspire young audiencesinspire diverse audiences
Cụm từ này thường dùng trong các sự kiện nghệ thuật.
/ɪɡˈzɪbɪt daɪˈvɜːrsɪti/
phr.
trưng bày sự đa dạng
The festival will exhibit diversity in artistic expressions.
Lễ hội sẽ trưng bày sự đa dạng trong các hình thức nghệ thuật.
Chi tiết
Museums often exhibit diversity in their collections.Các bảo tàng thường trưng bày sự đa dạng trong bộ sưu tập của họ.
Đồng nghĩashow varietydisplay diversity
Cụm hay dùngexhibit diversityexhibit variety
Thường dùng để nói về sự phong phú trong nghệ thuật.
/ɪɡˈnaɪt ˈkjʊrɪɒsɪti/
phr.
khơi gợi sự tò mò
Art can ignite curiosity about different cultures.
Nghệ thuật có thể khơi gợi sự tò mò về các nền văn hóa khác nhau.
Chi tiết
Her unique style ignites curiosity in viewers.Phong cách độc đáo của cô ấy khơi gợi sự tò mò ở người xem.
Đồng nghĩaspark intereststimulate curiosity
Cụm hay dùngignite passionignite interest
Có thể dùng khi nói về hiệu ứng của nghệ thuật đối với khán giả.
/kriˈeɪt ɪkˈspɪəriənsɪz/
phr.
tạo ra trải nghiệm
Artists aim to create experiences for their audience.
Nghệ sĩ nhằm tạo ra trải nghiệm cho khán giả của họ.
Chi tiết
The installation seeks to create experiences that engage visitors.Công trình nghệ thuật tìm cách tạo ra trải nghiệm thu hút du khách.
Đồng nghĩaproduce momentsdesign experiences
Cụm hay dùngcreate memoriescreate connections
Rất quan trọng khi nói về nghệ thuật biểu diễn.
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈmiːnɪŋz/
phr.
giải thích ý nghĩa
Critics often interpret meanings behind the artwork.
Các nhà phê bình thường giải thích ý nghĩa đằng sau tác phẩm nghệ thuật.
Chi tiết
Readers interpret meanings in literature differently.Người đọc giải thích ý nghĩa trong văn học theo cách khác nhau.
Đồng nghĩaexplain significanceanalyze interpretations
Cụm hay dùnginterpret symbolsinterpret themes
Cụm từ này thường dùng trong phân tích văn học và nghệ thuật.
/dɪˈpɪkt səˈsaɪəti/
phr.
miêu tả xã hội
Many artists depict society through their paintings.
Nhiều nghệ sĩ miêu tả xã hội qua các bức tranh của họ.
Chi tiết
This sculpture depicts society's struggles and triumphs.Tác phẩm điêu khắc này miêu tả những khó khăn và thành công của xã hội.
Đồng nghĩarepresent cultureillustrate community
Cụm hay dùngdepict realitydepict issues
Dùng khi phân tích tác phẩm nghệ thuật xã hội.
/trænsˈfɔrm pərˈsɛpʃənz/
phr.
biến đổi nhận thức
Art can transform perceptions of beauty and aesthetics.
Nghệ thuật có thể biến đổi nhận thức về cái đẹp và thẩm mỹ.
Chi tiết
This project aims to transform perceptions of urban space.Dự án này nhằm biến đổi nhận thức về không gian đô thị.
Đồng nghĩachange viewsalter perspectives
Cụm hay dùngtransform ideastransform attitudes
Phù hợp khi nói về tác động tích cực của nghệ thuật.
/kənˈveɪ əˈmoʊ.ʃən/
phr.
truyền tải cảm xúc
The sculpture can convey deep emotion.
Bức tượng có thể truyền tải cảm xúc sâu sắc.
Chi tiết
Artists strive to convey emotion in their work.Nghệ sĩ cố gắng truyền tải cảm xúc trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩaexpress feelingscommunicate sentiment
Cụm hay dùngconvey messageconvey meaning
Thường được sử dụng trong phân tích nghệ thuật.
/ɪnˈtɜr.prɪt staɪl/
phr.
giải thích phong cách
Critics help interpret style in contemporary art.
Các nhà phê bình giúp giải thích phong cách trong nghệ thuật đương đại.
Chi tiết
Students learn to interpret style in their projects.Học sinh học cách giải thích phong cách trong các dự án của họ.
Đồng nghĩaanalyze approachexplain technique
Cụm hay dùnginterpret meaninginterpret context
Thường dùng trong phân tích nghệ thuật.
/ˈdiː.pən ˌʌn.dərˈstæn.dɪŋ/
phr.
làm sâu sắc hiểu biết
Art can deepen understanding of cultural issues.
Nghệ thuật có thể làm sâu sắc hiểu biết về các vấn đề văn hóa.
Chi tiết
Courses aim to deepen understanding of historical contexts.Các khóa học nhằm làm sâu sắc hiểu biết về bối cảnh lịch sử.
Đồng nghĩaenhance knowledgebroaden insight
Cụm hay dùngdeepen appreciationdeepen analysis
Thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu nghệ thuật.
/ˈkæptʃər ɪˈmoʊʃən/
phr.
diễn đạt cảm xúc qua nghệ thuật
Photographs can capture emotion beautifully.
Những bức ảnh có thể diễn đạt cảm xúc một cách tuyệt đẹp.
Chi tiết
Music often captures emotion in powerful ways.Âm nhạc thường diễn đạt cảm xúc theo những cách mạnh mẽ.
Đồng nghĩaexpress feelingsconvey sentiment
Cụm hay dùngevoke emotionreflect emotion
Rất quan trọng trong nghệ thuật biểu cảm.
/ɪnˈtɜrprɪt ɪˈmoʊʃənz/
phr.
giải thích cảm xúc
Artists often interpret emotions through their work.
Các nghệ sĩ thường giải thích cảm xúc qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
This sculpture interprets emotions of joy and sorrow.Tác phẩm điêu khắc này giải thích cảm xúc của niềm vui và nỗi buồn.
Đồng nghĩaunderstand feelingsexplain sentiments
Cụm hay dùnginterpret feelingsinterpret expressions
Thường sử dụng trong phân tích nghệ thuật.
/dɪsˈkʌvər ˈminɪŋz/
phr.
khám phá ý nghĩa
Viewers often discover meanings in abstract art.
Khán giả thường khám phá ý nghĩa trong nghệ thuật trừu tượng.
Chi tiết
The analysis helps to discover meanings behind the artwork.Phân tích giúp khám phá ý nghĩa đằng sau tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩauncover significancefind interpretations
Cụm hay dùngdiscover interpretationsdiscover insights
Thường sử dụng trong phân tích nghệ thuật.
/ˈkæptʃər ˈspɪrɪt/
phr.
nắm bắt tinh thần
This artwork captures the spirit of the city.
Tác phẩm nghệ thuật này nắm bắt được tinh thần của thành phố.
Chi tiết
The film captures the spirit of the era.Bộ phim này nắm bắt được tinh thần của thời đại.
Đồng nghĩaexpress essencereflect character
Cụm hay dùngcapture essencecapture mood
Thường sử dụng trong phân tích nghệ thuật.
/ɪkˈsprɛs ˈkʌltʃər/
phr.
thể hiện văn hóa
Art is a way to express culture and traditions.
Nghệ thuật là một cách để thể hiện văn hóa và truyền thống.
Chi tiết
Through music, we can express culture and heritage.Thông qua âm nhạc, chúng ta có thể thể hiện văn hóa và di sản.
Đồng nghĩarepresent cultureshow heritage
Cụm hay dùngexpress identityexpress values
Thường sử dụng trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa.
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈflɛkʃən/
phr.
khuyến khích sự suy ngẫm
Art encourages reflection on personal experiences.
Nghệ thuật khuyến khích sự suy ngẫm về những trải nghiệm cá nhân.
Chi tiết
The exhibition encourages reflection on historical events.Triển lãm khuyến khích sự suy ngẫm về các sự kiện lịch sử.
Đồng nghĩapromote contemplationfoster thought
Cụm hay dùngencourage reflectionencourage introspection
Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật tư tưởng.
/ɪnˈspaɪər θɔːt/
phr.
truyền cảm hứng cho suy nghĩ
Art can inspire thought about complex issues.
Nghệ thuật có thể truyền cảm hứng cho suy nghĩ về các vấn đề phức tạp.
Chi tiết
The novel aims to inspire thought on human nature.Cuốn tiểu thuyết nhằm truyền cảm hứng cho suy nghĩ về bản chất con người.
Đồng nghĩamotivate reflectionencourage contemplation
Cụm hay dùnginspire thoughtinspire reflection
Thường dùng khi phân tích tác phẩm nghệ thuật.
/ˌriːdɪˈfaɪn ˈbaʊndəriz/
phr.
định nghĩa lại ranh giới
Artists often redefine boundaries of traditional art.
Các nghệ sĩ thường định nghĩa lại ranh giới của nghệ thuật truyền thống.
Chi tiết
This movement aims to redefine boundaries in contemporary art.Phong trào này nhằm định nghĩa lại ranh giới trong nghệ thuật đương đại.
Đồng nghĩachallenge limitsalter norms
Cụm hay dùngredefine boundariesredefine norms
Dùng để nói về sự đổi mới trong nghệ thuật.
/ɪˈvoʊk ˈkjʊərɪsɪti/
phr.
kích thích sự quan tâm và mong muốn tìm hiểu thêm
The exhibit aims to evoke curiosity about ancient cultures.
Triển lãm nhằm kích thích sự quan tâm về các nền văn minh cổ đại.
Chi tiết
The novel evokes curiosity about the protagonist's journey.Cuốn tiểu thuyết kích thích sự quan tâm về hành trình của nhân vật chính.
Đồng nghĩastimulate interestarouse curiosity
Cụm hay dùngevoke genuine curiosityevoke artistic curiosity
Thường dùng để mô tả tác phẩm nghệ thuật.
/ˈʃoʊkeɪs daɪˈvɜrsɪti/
phr.
nổi bật sự đa dạng của các yếu tố hoặc quan điểm
The exhibition showcases diversity in contemporary art.
Triển lãm nổi bật sự đa dạng trong nghệ thuật đương đại.
Chi tiết
This project aims to showcase diversity in cultural expressions.Dự án này nhằm mục đích làm nổi bật sự đa dạng trong các biểu hiện văn hóa.
Đồng nghĩahighlight varietydisplay diversity
Cụm hay dùngshowcase artistic diversityshowcase cultural diversity
Thường được sử dụng trong các sự kiện nghệ thuật.
/ɪɡˈzæmɪn tɛkˈniks/
phr.
nghiên cứu các phương pháp được sử dụng trong nghệ thuật
We need to examine techniques used by the artist.
Chúng ta cần nghiên cứu các kỹ thuật mà nghệ sĩ đã sử dụng.
Chi tiết
The class will examine techniques of watercolor painting.Lớp học sẽ nghiên cứu các kỹ thuật vẽ màu nước.
Đồng nghĩaanalyze methodsstudy approaches
Cụm hay dùngexamine artistic techniquesexamine creative techniques
Sử dụng trong các bài học nghệ thuật.
phr.
khuyến khích suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề
Art can promote reflection on personal experiences.
Nghệ thuật có thể khuyến khích suy nghĩ sâu sắc về trải nghiệm cá nhân.
Chi tiết
The exhibition promotes reflection on societal issues.Triển lãm khuyến khích suy nghĩ sâu sắc về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩaencourage contemplationfoster thoughtfulness
Cụm hay dùngpromote understandingpromote awareness
Thường dùng để mô tả tác động của nghệ thuật.
phr.
thừa nhận và tôn vinh kỹ năng nghệ thuật
The festival aims to celebrate artistry in various forms.
Lễ hội nhằm tôn vinh nghệ thuật dưới nhiều hình thức khác nhau.
Chi tiết
We should celebrate artistry in all its diversity.Chúng ta nên tôn vinh nghệ thuật trong tất cả sự đa dạng của nó.
Đồng nghĩaappreciate talenthonor skill
Cụm hay dùngcelebrate creativitycelebrate culture
Thường dùng trong các sự kiện nghệ thuật.
phr.
khuyến khích mọi người hợp tác với nhau
Art projects can inspire collaboration among different communities.
Các dự án nghệ thuật có thể khuyến khích sự hợp tác giữa các cộng đồng khác nhau.
Chi tiết
The initiative aims to inspire collaboration between artists.Sáng kiến này nhằm khuyến khích sự hợp tác giữa các nghệ sĩ.
Đồng nghĩapromote teamworkencourage partnership
Cụm hay dùnginspire unityinspire connection
Thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật cộng đồng.
phr.
nuôi dưỡng sự sáng tạo.
Schools should cultivate creativity in students.
Các trường nên nuôi dưỡng sự sáng tạo ở học sinh.
Chi tiết
Workshops can help cultivate creativity in artists.Các hội thảo có thể giúp nuôi dưỡng sự sáng tạo ở nghệ sĩ.
Đồng nghĩafoster innovationencourage originality
Cụm hay dùngcultivate talentcultivate skills
Cụm từ này sử dụng trong giáo dục nghệ thuật.
phr.
kích thích đối thoại.
Art can stimulate dialogue about social issues.
Nghệ thuật có thể kích thích đối thoại về các vấn đề xã hội.
Chi tiết
The exhibition aims to stimulate dialogue among artists.Triển lãm nhằm kích thích đối thoại giữa các nghệ sĩ.
Đồng nghĩaencourage discussionpromote conversation
Cụm hay dùngstimulate conversationstimulate thought
Cụm từ này thường dùng trong các sự kiện nghệ thuật.
phr.
thúc đẩy sự thể hiện.
Art helps promote expression of personal feelings.
Nghệ thuật giúp thúc đẩy sự thể hiện cảm xúc cá nhân.
Chi tiết
The program promotes expression through various art forms.Chương trình thúc đẩy sự thể hiện qua nhiều hình thức nghệ thuật.
Đồng nghĩaencourage representationfoster display
Cụm hay dùngpromote creativitypromote individuality
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục nghệ thuật.
/ɪnˈtɜːrprɪt staɪlz/
phr.
giải thích hoặc hiểu các phong cách nghệ thuật khác nhau
Critics often interpret styles in various artworks.
Các nhà phê bình thường giải thích các phong cách trong các tác phẩm nghệ thuật khác nhau.
Chi tiết
Students learn to interpret styles during their art history classes.Sinh viên học cách giải thích các phong cách trong các lớp lịch sử nghệ thuật.
Đồng nghĩaanalyze stylesunderstand styles
Cụm hay dùnginterpret modern stylesinterpret traditional styles
Cụm từ này thường dùng trong phân tích nghệ thuật.
/ɪɡˈnaɪt ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/
phr.
khơi dậy sự sáng tạo và ý tưởng mới
Art can ignite imagination in both children and adults.
Nghệ thuật có thể khơi dậy trí tưởng tượng ở cả trẻ em và người lớn.
Chi tiết
Books often ignite imagination, leading to new artistic expressions.Sách thường khơi dậy trí tưởng tượng, dẫn đến các biểu đạt nghệ thuật mới.
Đồng nghĩaspark creativityinspire imagination
Cụm hay dùngignite artistic imaginationignite children's imagination
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật và sáng tạo.
/ˈvɪʒuəlaɪz ˈkɒncepts/
phr.
hình dung hoặc thấy các ý tưởng một cách rõ ràng
Artists often visualize concepts before starting their work.
Các nghệ sĩ thường hình dung các khái niệm trước khi bắt đầu công việc của họ.
Chi tiết
She can visualize concepts that others find difficult to grasp.Cô ấy có thể hình dung các khái niệm mà người khác thấy khó hiểu.
Đồng nghĩaimagine ideasenvision concepts
Cụm hay dùngvisualize conceptsvisualize ideas
Dùng khi nói về khả năng hình dung trong nghệ thuật.
/ɪɡˈzæmɪn staɪlz/
phr.
để xem xét kỹ lưỡng các phương pháp nghệ thuật khác nhau
Students will examine styles from various art movements.
Sinh viên sẽ xem xét các phong cách từ nhiều phong trào nghệ thuật khác nhau.
Chi tiết
Art historians often examine styles to understand their context.Các nhà sử học nghệ thuật thường xem xét các phong cách để hiểu ngữ cảnh của chúng.
Đồng nghĩaanalyze stylesstudy techniques
Cụm hay dùngexamine stylesexamine techniques
Cụm từ này thường được dùng trong giáo dục nghệ thuật.
/kriːt ˈmiːnɪŋ/
phr.
tạo ra ý nghĩa hoặc mục đích trong nghệ thuật
Artists strive to create meaning in their work.
Các nghệ sĩ cố gắng tạo ra ý nghĩa trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Literature often seeks to create meaning through storytelling.Văn học thường tìm cách tạo ra ý nghĩa thông qua việc kể chuyện.
Đồng nghĩaestablish significanceconvey meaning
Cụm hay dùngcreate meaningcreate significance
Cụm từ này rất quan trọng trong nghệ thuật và văn học.
/ˌrɛprɪˈzɛnt aɪˈdɛntɪti/
phr.
miêu tả hoặc biểu tượng hóa danh tính của một người hoặc nhóm
Art can represent identity in powerful ways.
Nghệ thuật có thể biểu thị danh tính theo những cách mạnh mẽ.
Chi tiết
Cultural expressions often represent identity and heritage.Các biểu hiện văn hóa thường đại diện cho danh tính và di sản.
Đồng nghĩasymbolize identityportray identity
Cụm hay dùngrepresent identityrepresent culture
Cụm từ này thể hiện sự kết nối với bản sắc văn hóa.
/dɪˈpɪkt ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
miêu tả hoặc minh họa những khó khăn hoặc trở ngại
The artwork depicts challenges faced by marginalized communities.
Tác phẩm nghệ thuật miêu tả những khó khăn mà các cộng đồng bị thiệt thòi phải đối mặt.
Chi tiết
Films often depict challenges of everyday life.Các bộ phim thường miêu tả những khó khăn trong cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩaillustrate difficultiesrepresent obstacles
Cụm hay dùngdepict social challengesdepict personal challenges
Cụm từ này thường được dùng trong nghệ thuật xã hội.
/ɪkˈsprɛs pərˈspɛktɪvz/
phr.
truyền đạt các quan điểm hoặc góc nhìn khác nhau về một chủ đề
Artists express perspectives on social justice through their work.
Các nghệ sĩ truyền đạt các quan điểm về công bằng xã hội qua tác phẩm của họ.
Chi tiết
Literature often expresses perspectives on human experiences.Văn học thường truyền đạt các quan điểm về trải nghiệm con người.
Đồng nghĩaconvey viewpointsarticulate angles
Cụm hay dùngexpress diverse perspectivesexpress personal perspectives
Cụm từ này thể hiện khả năng nhìn nhận đa chiều.
/ɪkˈsplɔːr ɑːrt/
phr.
khám phá nghệ thuật
Artists often explore art through different mediums.
Nghệ sĩ thường khám phá nghệ thuật qua các phương tiện khác nhau.
Chi tiết
Đồng nghĩainvestigate artdelve into art
Cụm hay dùngexplore various art formsexplore artistic techniques
Cụm từ này thể hiện sự tìm tòi trong nghệ thuật.
/ɪɡˈzɪbɪt ɑːrt/
phr.
trưng bày nghệ thuật
The gallery will exhibit art from local artists next month.
Bảo tàng sẽ trưng bày nghệ thuật của các nghệ sĩ địa phương vào tháng tới.
Chi tiết
Đồng nghĩashow artdisplay art
Cụm hay dùngexhibit contemporary artexhibit traditional art
Cụm từ này thường dùng trong các buổi triển lãm.
/kriːˈeɪt ɪnˈstæl.eɪ.ʃənz/
phr.
tạo ra các tác phẩm nghệ thuật lắp đặt
Many artists create installations to engage viewers.
Nhiều nghệ sĩ tạo ra các tác phẩm nghệ thuật lắp đặt để thu hút người xem.
Chi tiết
Đồng nghĩadesign installationsmake installations
Cụm hay dùngcreate immersive installationscreate interactive installations
Cụm từ này thường dùng trong nghệ thuật hiện đại.
/pɔːrˈtreɪ ˌɪˈmoʊʃənz/
phr.
miêu tả cảm xúc
Artists often portray emotions in their paintings.
Các nghệ sĩ thường miêu tả cảm xúc trong bức tranh của họ.
Chi tiết
Đồng nghĩaexpress emotionsdepict feelings
Cụm hay dùngportray deep emotionsportray complex emotions
Cụm từ này thể hiện chiều sâu trong nghệ thuật.
/ˌrɛprɪˈzɛnt ɪkˈspɪərɪnz/
phr.
đại diện cho những trải nghiệm
Artists often represent experiences in their work.
Các nghệ sĩ thường đại diện cho những trải nghiệm trong tác phẩm của họ.
Chi tiết
Đồng nghĩadepict experiencesillustrate experiences
Cụm hay dùngrepresent lived experiencesrepresent cultural experiences
Cụm từ này thể hiện sự kết nối giữa nghệ thuật và cuộc sống.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈtælənt/
phr.
kỷ niệm tài năng
We should celebrate talent in the arts community.
Chúng ta nên kỷ niệm tài năng trong cộng đồng nghệ thuật.
Chi tiết
Đồng nghĩahonor talentappreciate talent
Cụm hay dùngcelebrate local talentcelebrate artistic talent
Cụm từ này thể hiện sự tôn vinh tài năng nghệ thuật.
/ɪkˈsplɔːr ˈbaʊndəriz/
phr.
khám phá ranh giới
Artists often explore boundaries of traditional art.
Các nghệ sĩ thường khám phá ranh giới của nghệ thuật truyền thống.
Chi tiết
Đồng nghĩapush boundariestest limits
Cụm hay dùngexplore artistic boundariesexplore cultural boundaries
Cụm từ này thể hiện sự đổi mới trong nghệ thuật.
phr.
khám phá thẩm mỹ
The course will explore aesthetics in modern art.
Khóa học sẽ khám phá thẩm mỹ trong nghệ thuật hiện đại.
Chi tiết
Artists often explore aesthetics in their work.Nghệ sĩ thường khám phá thẩm mỹ trong tác phẩm của họ.
Đồng nghĩainvestigate beautyanalyze taste
Cụm hay dùngexplore beautyexplore design
Thường dùng trong lý thuyết nghệ thuật.
phr.
khám phá biểu tượng
Students will explore symbolism in various artworks.
Học sinh sẽ khám phá biểu tượng trong các tác phẩm nghệ thuật khác nhau.
Chi tiết
The book explores symbolism in poetry.Cuốn sách khám phá biểu tượng trong thơ ca.
Đồng nghĩaanalyze representationsinvestigate meanings
Cụm hay dùngexplore meaningsexplore themes
Thường dùng trong nghiên cứu nghệ thuật.
phr.
phân tích chủ đề
We will analyze themes in contemporary art.
Chúng ta sẽ phân tích các chủ đề trong nghệ thuật đương đại.
Chi tiết
It's important to analyze themes in literature.Điều quan trọng là phân tích các chủ đề trong văn học.
Đồng nghĩaexamine subjectsinvestigate topics
Cụm hay dùnganalyze ideasanalyze messages
Thường dùng trong nghiên cứu nghệ thuật.
/ɪɡˈnaɪt kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
khơi dậy sự sáng tạo
Workshops can ignite creativity among participants.
Các buổi hội thảo có thể khơi dậy sự sáng tạo trong người tham gia.
Chi tiết
This project aims to ignite creativity in young artists.Dự án này nhằm khơi dậy sự sáng tạo ở những nghệ sĩ trẻ.
Đồng nghĩaspark innovationinspire imagination
Cụm hay dùngignite passionignite ideas
Thường được dùng trong bối cảnh nghệ thuật và giáo dục.
/ɪˈvoʊk nɒˈstældʒə/
phr.
gợi nhớ sự hoài niệm
This artwork evokes nostalgia for simpler times.
Tác phẩm nghệ thuật này gợi nhớ về những thời kỳ đơn giản hơn.
Chi tiết
Songs often evoke nostalgia for childhood.Những bài hát thường gợi nhớ về tuổi thơ.
Đồng nghĩabring back memoriesstir nostalgia
Cụm hay dùngevoke feelingsevoke emotions
Thể hiện sức mạnh của nghệ thuật trong việc gợi nhớ.
/ʃoʊ daɪˈvɜr.sɪ.ti/
phr.
thể hiện sự đa dạng
Art can show diversity in cultures and perspectives.
Nghệ thuật có thể thể hiện sự đa dạng trong văn hóa và quan điểm.
Chi tiết
The exhibition aims to show diversity in artistic styles.Triển lãm này nhằm thể hiện sự đa dạng trong các phong cách nghệ thuật.
Đồng nghĩadisplay varietyexhibit differences
Cụm hay dùngshow rangeshow variety
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về nghệ thuật và xã hội.
/ˌrɛprɪˈzɛnt pərˈspɛktɪvz/
phr.
đại diện cho các quan điểm
The film represents perspectives from various communities.
Bộ phim đại diện cho các quan điểm từ nhiều cộng đồng khác nhau.
Chi tiết
Her artwork represents perspectives on social issues.Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy đại diện cho các quan điểm về các vấn đề xã hội.
Đồng nghĩadepict viewpointsillustrate angles
Cụm hay dùngrepresent voicesrepresent cultures
Thường dùng khi nói về sự đa dạng trong nghệ thuật.
/ɪnˈhæns ɪkˈsprɛʃən/
phr.
cải thiện cách mà cảm xúc được thể hiện trong nghệ thuật
Different techniques can enhance expression in painting.
Các kỹ thuật khác nhau có thể cải thiện cách thể hiện trong hội họa.
Chi tiết
Music often enhances expression in films.Âm nhạc thường cải thiện cách thể hiện trong phim.
Đồng nghĩaimprove expressionrefine display
Cụm hay dùngenhance artistic expressionenhance emotional expression
Thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật biểu cảm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...