| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/tɔɪ/
|
danh từ |
đồ chơi
The child is playing with a toy.
Đứa trẻ đang chơi với một món đồ chơi.
Chi tiếtThe child plays with a toy.Đứa trẻ chơi đồ chơi.
Đồng nghĩaplaything
Cụm hay dùngtoy cartoy store
Đồ chơi cho trẻ em
|
— |
|
/ˈsɜrkɪt/
|
danh từ |
mạch điện
The circuit is broken.
Mạch điện bị hỏng.
Chi tiếtThe circuit was broken, causing a power outage.Mạch điện bị hỏng, gây ra mất điện.
Đồng nghĩaloopnetwork
Cụm hay dùngelectrical circuitcircuit boardcircuit diagram
Mạch điện rất quan trọng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈleɪər/
|
danh từ |
lớp
There is a layer of dust on the table.
Có một lớp bụi trên bàn.
Chi tiếtThe cake has a layer of chocolate frosting.Bánh có một lớp kem sô cô la.
Đồng nghĩastratumsheet
Cụm hay dùnglayer of painttop layerbottom layer
Dùng trong nhiều lĩnh vực như khoa học và nấu ăn.
|
— |
|
/ˈprɪntɪd/
|
động từ |
in ra
I printed the document.
Tôi đã in tài liệu.
Chi tiếtThe book was printed last year.Cuốn sách được in ra năm ngoái.
Đồng nghĩapublishedproduced
Cụm hay dùngprinted materialprinted copy
In ấn thường liên quan đến sách và tài liệu.
|
— |
|
/rɪˈmuːvəl/
|
danh từ |
sự loại bỏ
The removal of the tree was necessary.
Việc loại bỏ cây là cần thiết.
Chi tiếtThe removal of the old tree was necessary for safety.Việc loại bỏ cây cũ là cần thiết để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaextractionelimination
Cụm hay dùngremoval processremoval serviceremoval of obstacles
Thường dùng trong ngữ cảnh loại bỏ vật thể.
|
— |
|
/ˈiːziər/
|
tính từ |
dễ hơn
This task is easier than the last one.
Nhiệm vụ này dễ hơn nhiệm vụ trước.
Chi tiếtThis task is easier than I thought.Nhiệm vụ này dễ hơn tôi nghĩ.
Đồng nghĩasimplerless difficult
Cụm hay dùngeasier said than doneeasier to understandmake it easier
Họ từeasy (adj)easily (adv)
Thường dùng để so sánh mức độ khó.
|
— |
|
/ɛsˈɑrˈsi/
|
danh từ |
nguồn
The src of the image is missing.
Nguồn của hình ảnh bị thiếu.
Chi tiếtThe src of the image is missing.Nguồn của hình ảnh đang thiếu.
Đồng nghĩasourceorigin
Cụm hay dùngdata srcimage src
Thường dùng trong lập trình web.
|
— |
|
/ˌlaɪəˈbɪləti/
|
danh từ |
trách nhiệm
He has a liability to pay the debt.
Anh ấy có trách nhiệm trả nợ.
Chi tiếtHe has a liability to pay the debt.Anh ấy có trách nhiệm trả nợ.
Đồng nghĩaresponsibilityobligation
Cụm hay dùngfinancial liabilitylegal liabilityliability insurance
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
|
— |
|
/ˈtreɪdˌmɑrk/
|
danh từ |
nhãn hiệu
This is a registered trademark.
Đây là một nhãn hiệu đã đăng ký.
Chi tiếtThe trademark protects the brand's identity.Nhãn hiệu bảo vệ danh tính của thương hiệu.
Đồng nghĩabrandlogo
Cụm hay dùngregistered trademarktrademark infringement
Rất quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/hɪp/
|
tính từ |
thời thượng
That is a hip style.
Đó là một phong cách thời thượng.
Chi tiếtHer style is very hip and modern.Phong cách của cô ấy rất thời thượng và hiện đại.
Đồng nghĩastylishcool
Cụm hay dùnghip culturehip fashionhip trends
Thời thượng thường liên quan đến xu hướng.
|
— |
|
/ˈædɪŋ/
|
động từ |
thêm vào
I am adding sugar to my tea.
Tôi đang thêm đường vào trà của mình.
Chi tiếtAdding sugar makes the tea sweeter.Thêm đường làm cho trà ngọt hơn.
Đồng nghĩaincludeinsert
Cụm hay dùngadding valueadding ingredientsadding features
Thường dùng trong nấu ăn và công nghệ.
|
— |
|
/kənˈtʌki/
|
danh từ |
Kentucky (tiểu bang)
Kentucky is known for its horse racing.
Kentucky nổi tiếng với đua ngựa.
Chi tiếtKentucky is famous for its bluegrass music.Kentucky nổi tiếng với nhạc bluegrass.
Cụm hay dùngKentucky DerbyKentucky Fried Chicken
Kentucky có nhiều đặc sản nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈmoʊstli/
|
trạng từ |
chủ yếu
I mostly eat vegetables.
Tôi chủ yếu ăn rau.
Chi tiếtI mostly work from home.Tôi chủ yếu làm việc ở nhà.
Đồng nghĩamainlyprimarily
Cụm hay dùngmostly likelymostly used
Họ từmost (adj/adv)almost (adv)
Không nhầm với 'most' (hầu hết).
|
— |
|
/ˈɛrɪk/
|
danh từ |
Eric (tên người)
Eric is my best friend.
Eric là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiếtEric is my best friend.Eric là bạn thân nhất của tôi.
Cụm hay dùngEric's birthdayEric's house
Tên riêng, không có nghĩa cụ thể.
|
— |
|
/spɑt/
|
danh từ |
điểm
This is a nice spot for a picnic.
Đây là một điểm đẹp để dã ngoại.
Chi tiếtCan you spot the difference?Bạn có thấy sự khác biệt không?
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngspot someone doingspot a problem
Họ từspotless (adj)spotted (adj)
Spot cũng là danh từ chỉ chấm, điểm.
|
— |
|
/ˈteɪlər/
|
danh từ |
Taylor (tên người)
Taylor is a great musician.
Taylor là một nhạc sĩ tuyệt vời.
Chi tiếtTaylor is a popular name for boys.Taylor là một cái tên phổ biến cho các bé trai.
Cụm hay dùngTaylor SwiftTaylor series
Thường là tên riêng của người.
|
— |
|
/ˈtrækˌbæk/
|
danh từ |
trở lại
I used a trackback in my blog.
Tôi đã sử dụng một trackback trong blog của mình.
Chi tiếtThe trackback shows where the information came from.Trackback cho thấy thông tin đến từ đâu.
Đồng nghĩareferencelink
Cụm hay dùngtrackback URLtrackback feature
Thường dùng trong blogging.
|
— |
|
/prɪnts/
|
danh từ |
bản in
I have many prints of famous paintings.
Tôi có nhiều bản in của các bức tranh nổi tiếng.
Chi tiếtHe bought several art prints for his collection.Anh ấy đã mua một số bản in nghệ thuật cho bộ sưu tập của mình.
Đồng nghĩareproductioncopy
Cụm hay dùngart printsphoto printslimited edition prints
Bản in có thể là nghệ thuật hoặc tài liệu.
|
— |
|
/spɛnd/
|
động từ |
chi tiêu, tiêu tốn
I spend my money on books.
Tôi chi tiền cho sách.
Chi tiếtShe spends a lot on clothes.Cô ấy chi nhiều cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenduse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend on
Họ từspending (n)spender (n)
Động từ, chi tiêu tiền hoặc thời gian.
|
— |
|
/ˈfæktəri/
|
danh từ |
nhà máy
The factory makes cars.
Nhà máy sản xuất ô tô.
Chi tiếtThe factory produces thousands of toys each day.Nhà máy sản xuất hàng ngàn đồ chơi mỗi ngày.
Đồng nghĩaplantworkshop
Cụm hay dùngfactory workersfactory productionfactory settings
Nhà máy là nơi sản xuất hàng hóa.
|
— |
|
/ɪnˈtɪəriər/
|
danh từ |
nội thất
The interior of the house is beautiful.
Nội thất của ngôi nhà rất đẹp.
Chi tiếtThe interior of the car is very spacious.Nội thất của xe rất rộng rãi.
Đồng nghĩainsideinner part
Cụm hay dùnginterior designinterior spaceinterior decoration
Dùng để chỉ không gian bên trong.
|
— |
|
/rɪˈvaɪzd/
|
tính từ |
được sửa đổi
The revised plan is better.
Kế hoạch đã sửa đổi thì tốt hơn.
Chi tiếtThe revised edition of the book is better.Phiên bản được sửa đổi của cuốn sách tốt hơn.
Đồng nghĩaupdatedamended
Cụm hay dùngrevised versionrevised policy
Sửa đổi thường nhằm cải thiện nội dung.
|
— |
|
/ɡroʊ/
|
động từ |
phát triển, lớn lên
Children grow quickly.
Trẻ em lớn lên nhanh chóng.
Chi tiếtShe grows vegetables.Cô ấy trồng rau.
Đồng nghĩaincreaseexpand
Cụm hay dùnggrow upgrow quickly
Họ từgrowth (n)growing (adj)
Vừa là nội động từ (phát triển) vừa là ngoại động từ (trồng).
|
— |
|
/əˈmɛrɪkənz/
|
danh từ |
người Mỹ
Americans celebrate Independence Day.
Người Mỹ kỷ niệm Ngày Độc lập.
Chi tiếtAmericans celebrate Independence Day on July 4th.Người Mỹ ăn mừng Ngày Độc lập vào ngày 4 tháng 7.
Đồng nghĩaU.S. citizensYankees
Cụm hay dùngAmericans abroadyoung AmericansAmericans' culture
Thường dùng để chỉ quốc tịch.
|
— |
|
/ˈɒptɪkəl/
|
tính từ |
thuộc về quang học
He has optical glasses.
Anh ấy có kính quang học.
Chi tiếtOptical devices help us see better.Thiết bị quang học giúp chúng ta nhìn rõ hơn.
Đồng nghĩavisualphotonic
Cụm hay dùngoptical illusionoptical fiber
Thường dùng trong khoa học và công nghệ.
|
— |
|
/prəˈmoʊʃən/
|
danh từ |
sự thăng chức
She got a promotion at work.
Cô ấy được thăng chức ở nơi làm việc.
Chi tiếtShe received a promotion at work.Cô ấy đã nhận được sự thăng chức tại công việc.
Đồng nghĩaadvancementelevation
Cụm hay dùngjob promotionpromotion campaignpromotion opportunities
Thường liên quan đến công việc.
|
— |
|
/ˈrɛlətɪv/
|
danh từ |
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiếtShe has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
|
— |
|
/klɒk/
|
danh từ |
đồng hồ
The clock shows the time.
Đồng hồ chỉ thời gian.
Chi tiếtThe clock struck twelve.Đồng hồ điểm mười hai giờ.
Đồng nghĩatimepiecewatch
Cụm hay dùngclock inclock toweralarm clock
Họ từclockwise (adj/adv)clockwork (n)clock (v)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn.
|
— |
|
/dɒt/
|
danh từ |
chấm, điểm
Put a dot at the end of the sentence.
Đặt một chấm ở cuối câu.
Chi tiếtShe placed a dot on the paper.Cô ấy đặt một chấm trên giấy.
Đồng nghĩapointmark
Cụm hay dùngdot on a mapdot matrix
Thường dùng trong viết và vẽ.
|
— |
|
/ˌeɪtʃ aɪ ˈviː/
|
danh từ |
virus HIV
HIV affects the immune system.
HIV ảnh hưởng đến hệ miễn dịch.
Chi tiếtHIV can lead to serious health issues if untreated.HIV có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng nếu không được điều trị.
Đồng nghĩahuman immunodeficiency virus
Cụm hay dùngHIV infectionHIV testingHIV positive
HIV là một vấn đề sức khỏe toàn cầu.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪti/
|
danh từ |
danh tính
Your identity is important.
Danh tính của bạn là quan trọng.
Chi tiếtHer identity is shaped by her culture.Danh tính của cô ấy được hình thành bởi văn hóa của mình.
Đồng nghĩaselfpersonality
Cụm hay dùngcultural identitypersonal identitynational identity
Dùng để chỉ bản sắc cá nhân.
|
— |
|
/swiːts/
|
danh từ |
dãy phòng
The hotel has luxury suites.
Khách sạn có dãy phòng sang trọng.
Chi tiếtThe hotel offers luxurious suites for guests.Khách sạn cung cấp các dãy phòng sang trọng cho khách.
Đồng nghĩaroomsapartments
Cụm hay dùnghotel suitesexecutive suites
Dãy phòng thường có nhiều tiện nghi.
|
— |
|
/kənˈvɜːrʒən/
|
danh từ |
sự chuyển đổi
The conversion of units is easy.
Việc chuyển đổi đơn vị thì dễ.
Chi tiếtThe conversion of waste into energy is important.Việc chuyển đổi chất thải thành năng lượng là rất quan trọng.
Đồng nghĩatransformationchange
Cụm hay dùngconversion processconversion rateconversion technology
Thường dùng trong ngữ cảnh chuyển đổi năng lượng.
|
— |
|
/ˈfiːlɪŋ/
|
danh từ |
cảm giác
I have a good feeling about this.
Tôi có cảm giác tốt về điều này.
Chi tiếtShe hurt my feelings.Cô ấy làm tổn thương cảm xúc của tôi.
Đồng nghĩaemotionsensation
Cụm hay dùngstrong feelingfeeling of happiness
Họ từfeel (v)feelings (pl)
Thường dùng số nhiều 'feelings' chỉ cảm xúc.
|
— |
|
/ˈhɪdn/
|
tính từ |
ẩn giấu
There is a hidden treasure.
Có một kho báu ẩn giấu.
Chi tiếtThe hidden treasure was finally found.Kho báu ẩn giấu cuối cùng đã được tìm thấy.
Đồng nghĩaconcealedsecret
Cụm hay dùnghidden talenthidden agenda
Thường chỉ những thứ không dễ thấy.
|
— |
|
/ˈriːzənəbl/
|
tính từ |
hợp lý
The price is reasonable.
Giá cả là hợp lý.
Chi tiếtThe price is reasonable for the quality.Giá cả hợp lý cho chất lượng.
Đồng nghĩafairlogical
Cụm hay dùngreasonable pricereasonable requestreasonable explanation
Dùng để chỉ sự hợp lý trong quyết định.
|
— |
|
/vɪkˈtɔːriə/
|
danh từ |
chiến thắng
Victoria is a name of a queen.
Victoria là tên của một nữ hoàng.
Chi tiếtHer victory was celebrated by everyone.Chiến thắng của cô ấy được mọi người chúc mừng.
Đồng nghĩawintriumph
Cụm hay dùnggreat victoryhistoric victory
Thường liên quan đến thể thao.
|
— |
|
/ˈsɪəriəl/
|
tính từ |
theo chuỗi
He is a serial reader.
Anh ấy là một người đọc theo chuỗi.
Chi tiếtThe serial episodes kept viewers engaged.Các tập phim theo chuỗi đã giữ chân người xem.
Đồng nghĩasequentialconsecutive
Cụm hay dùngserial numberserial killerserial publication
Theo chuỗi thường dùng trong phim hoặc sách.
|
— |
|
/rɪˈliːf/
|
danh từ |
sự giảm nhẹ
She felt relief after the exam.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau kỳ thi.
Chi tiếtThe medicine provided relief from the headache.Thuốc đã giảm nhẹ cơn đau đầu.
Đồng nghĩaalleviationcomfort
Cụm hay dùngpain reliefemotional relief
Thường dùng trong y tế.
|
— |
|
/rɪˈvɪʒən/
|
danh từ |
sự sửa đổi
Revision is important for exams.
Sự sửa đổi là quan trọng cho kỳ thi.
Chi tiếtThe revision of the document took several hours.Việc sửa đổi tài liệu mất vài giờ.
Đồng nghĩaamendmentalteration
Cụm hay dùngrevision processrevision notesrevision period
Sửa đổi thường liên quan đến tài liệu.
|
— |
|
/ˈbrɔːdbænd/
|
danh từ |
băng thông rộng
I need broadband for my work.
Tôi cần băng thông rộng cho công việc.
Chi tiếtBroadband is essential for streaming videos.Băng thông rộng là cần thiết để xem video trực tuyến.
Đồng nghĩahigh-speed internetfast internet
Cụm hay dùngbroadband connectionbroadband servicebroadband provider
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈɪnfluəns/
|
danh từ |
ảnh hưởng
Music has a big influence on me.
Âm nhạc có ảnh hưởng lớn đến tôi.
Chi tiếtUnder the influence of alcohol.Dưới ảnh hưởng của rượu.
Đồng nghĩaimpactsway
Cụm hay dùnghave influenceunder influence
Họ từinfluential (adj)influence (v)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
|
— |
|
/ˈreɪʃioʊ/
|
danh từ |
tỷ lệ
The ratio of boys to girls is equal.
Tỷ lệ nam nữ là bằng nhau.
Chi tiếtThe ratio of boys to girls is two to one.Tỷ lệ nam và nữ là hai so với một.
Đồng nghĩaproportionrate
Cụm hay dùnghigh ratiolow ratioratio analysis
Dùng để so sánh hai số lượng.
|
— |
|
/ˌpiːdiːˈeɪ/
|
danh từ |
thiết bị cầm tay
I use a PDA for notes.
Tôi sử dụng một thiết bị cầm tay để ghi chú.
Chi tiếtHe uses a PDA to keep track of his schedule.Anh ấy sử dụng thiết bị cầm tay để theo dõi lịch trình của mình.
Đồng nghĩahandheld deviceorganizer
Cụm hay dùngPDA devicePDA softwarePDA applications
Thường dùng để quản lý thông tin cá nhân.
|
— |
|
/ɪmˈpɔːrtəns/
|
danh từ |
tầm quan trọng
The importance of education is clear.
Tầm quan trọng của giáo dục là rõ ràng.
Chi tiếtHe stressed the importance of teamwork.Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Đồng nghĩasignificancevalue
Cụm hay dùnggreat importanceimportance of
Họ từimportant (adj)importantly (adv)
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai.
|
— |
|
/ˈɒntuː/
|
giới từ |
lên, vào
Put the book onto the table.
Đặt quyển sách lên bàn.
Chi tiếtHe climbed onto the roof.Anh ấy trèo lên mái nhà.
Đồng nghĩauponon top of
Cụm hay dùngget ontohold onto
Phân biệt 'onto' (chuyển động) và 'on to' (hai từ riêng).
|
— |
|
/ˌdiːˌɛsˈɛl/
|
danh từ |
công nghệ DSL
I have a DSL connection at home.
Tôi có kết nối DSL ở nhà.
Chi tiếtDSL provides faster internet than dial-up.DSL cung cấp internet nhanh hơn so với dial-up.
Đồng nghĩabroadbandinternet
Cụm hay dùngDSL connectionDSL modem
Rất phổ biến trong kết nối internet.
|
— |
|
/ˈplænɪt/
|
danh từ |
hành tinh
Earth is a planet.
Trái đất là một hành tinh.
Chi tiếtThere are eight planets.Có tám hành tinh.
Đồng nghĩaworldcelestial body
Cụm hay dùngplanet Earthplanet system
Họ từplanetary (adj.)planetarium (n.)
Viết hoa 'Planet' khi là tên riêng? Không, thường viết thường.
|
— |
|
/ˈwɛbˌmæstər/
|
danh từ |
quản trị viên web
The webmaster fixed the website.
Quản trị viên web đã sửa trang web.
Chi tiếtThe webmaster updated the site regularly.Quản trị viên web đã cập nhật trang thường xuyên.
Đồng nghĩaweb managersite administrator
Cụm hay dùngwebmaster toolswebmaster duties
Là nghề mới trong thời đại công nghệ.
|
— |
|
/ˈkɑːpiz/
|
danh từ |
bản sao
I made three copies of the document.
Tôi đã làm ba bản sao của tài liệu.
Chi tiếtI made several copies of the report.Tôi đã làm nhiều bản sao của báo cáo.
Đồng nghĩaduplicatesreplicas
Cụm hay dùngphotocopy copiesdigital copieshard copies
Bản sao thường dùng trong công việc.
|
— |
|
/ˈrɛsəpi/
|
danh từ |
công thức nấu ăn
I found a recipe for chocolate cake.
Tôi đã tìm thấy một công thức cho bánh sô cô la.
Chi tiếtThis recipe requires fresh herbs.Công thức này cần rau thơm tươi.
Đồng nghĩacooking instructionsformula
Cụm hay dùngfollow a reciperecipe booksecret recipe
Công thức nấu ăn, không phải đơn thuốc
|
— |
|
/zʌm/
|
động từ |
đi đến
Let's zum to the park.
Hãy đi đến công viên.
Chi tiếtHe decided to zum to the store.Anh ấy quyết định đi đến cửa hàng.
Đồng nghĩarushhurry
Cụm hay dùngzum quicklyzum to school
Đi đến thường diễn ra nhanh chóng.
|
— |
|
/pərˈmɪt/
|
danh từ |
giấy phép
You need a permit to park here.
Bạn cần một giấy phép để đỗ xe ở đây.
Chi tiếtYou need a permit to park here.Bạn cần giấy phép để đậu xe ở đây.
Đồng nghĩalicenseauthorization
Cụm hay dùngapply for a permitpermit grantedpermit required
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈsiːɪŋ/
|
động từ |
nhìn thấy
I am seeing my friend today.
Hôm nay tôi sẽ gặp bạn của mình.
Chi tiếtI am seeing a movie tonight.Tôi sẽ xem một bộ phim tối nay.
Đồng nghĩaobserveviewwatch
Cụm hay dùngseeing thingsseeing is believingseeing eye
Họ từsight (n)seen (adj)
Có thể dùng cho cả vật và sự kiện.
|
— |
|
/pruːf/
|
danh từ |
bằng chứng
He showed proof of his identity.
Anh ấy đã cho thấy bằng chứng về danh tính của mình.
Chi tiếtThe proof was clear and undeniable.Bằng chứng rõ ràng và không thể chối cãi.
Đồng nghĩaevidenceverification
Cụm hay dùngproof of conceptproofread
Thường dùng trong khoa học và pháp luật.
|
— |
|
/dɪf/
|
danh từ |
sự khác biệt
What is the diff between these two?
Sự khác biệt giữa hai cái này là gì?
Chi tiếtThere is a clear diff between the two products.Có sự khác biệt rõ ràng giữa hai sản phẩm.
Đồng nghĩadifferencevariation
Cụm hay dùngdiff analysisdiff tool
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/beɪs/
|
danh từ |
cá vược
I caught a bass in the lake.
Tôi đã bắt được một con cá vược trong hồ.
Chi tiếtHe caught a big bass in the lake.Anh ấy đã bắt được một con cá vược lớn trong hồ.
Đồng nghĩafishtrout
Cụm hay dùngbass fishingbass guitarlarge mouth bass
Cá vược thường được câu trong hồ.
|
— |
|
/prɪˈskrɪpʃən/
|
danh từ |
đơn thuốc
I need a prescription for my medicine.
Tôi cần một đơn thuốc cho thuốc của mình.
Chi tiếtThe doctor gave her a prescription for antibiotics.Bác sĩ đã cho cô ấy một đơn thuốc kháng sinh.
Đồng nghĩamedication orderscript
Cụm hay dùngmedical prescriptionprescription drugs
Thường dùng trong lĩnh vực y tế.
|
— |
|
/ˈbɛdruːm/
|
danh từ |
phòng ngủ
My bedroom is very cozy.
Phòng ngủ của tôi rất ấm cúng.
Chi tiếtThe bedroom is painted in soft colors.Phòng ngủ được sơn màu nhẹ nhàng.
Đồng nghĩasleeping roomchamber
Cụm hay dùngmaster bedroombedroom furniturebedroom decor
Phòng ngủ là nơi nghỉ ngơi.
|
— |
|
/ˈɛmpti/
|
tính từ |
trống rỗng
The box is empty.
Cái hộp thì trống rỗng.
Chi tiếtThe room is empty.Căn phòng trống rỗng.
Đồng nghĩavacanthollow
Cụm hay dùngempty spaceempty bottleempty stomach
Họ từemptiness (n)emptied (v)
Không có gì bên trong.
|
— |
|
/ˈɪnstəns/
|
danh từ |
trường hợp
For instance, I like apples.
Ví dụ, tôi thích táo.
Chi tiếtThis is a rare instance of kindness.Đây là một trường hợp hiếm hoi của lòng tốt.
Đồng nghĩaexamplecase
Cụm hay dùngspecific instancerare instance
Trường hợp thường được dùng để minh họa.
|
— |
|
/hoʊl/
|
danh từ |
lỗ
There is a hole in the ground.
Có một cái lỗ trên mặt đất.
Chi tiếtHe dug a hole in the ground.Anh ấy đào một cái lỗ dưới đất.
Đồng nghĩaopeninggap
Cụm hay dùngdig a holefill a hole
Họ từholey (adj)holed (v past)
Phân biệt với 'whole' (toàn bộ) - phát âm khác.
|
— |
|
/raɪd/
|
động từ |
đi xe
I like to ride my bike.
Tôi thích đi xe đạp.
Chi tiếtShe rides a motorcycle.Cô ấy đi xe máy.
Đồng nghĩadrivetravel
Cụm hay dùngride a bikeride a horseride the bus
Họ từrider (n)riding (n)
Điều khiển hoặc ngồi trên phương tiện.
|
— |
|
/ˈlaɪsənst/
|
tính từ |
có giấy phép
He is a licensed driver.
Anh ấy là một tài xế có giấy phép.
Chi tiếtShe is a licensed driver.Cô ấy là một tài xế có giấy phép.
Đồng nghĩaauthorizedcertified
Cụm hay dùnglicensed professionallicensed productlicensed dealer
Thường dùng trong các ngành nghề.
|
— |
|
/ɔːrˈlændoʊ/
|
danh từ |
thành phố Orlando
Orlando is a fun city.
Orlando là một thành phố thú vị.
Chi tiếtOrlando attracts millions of tourists each year.Orlando thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngOrlando attractionsOrlando tourism
Nổi tiếng với Disney World.
|
— |
|
/spəˈsɪfɪkli/
|
trạng từ |
cụ thể
I want to go specifically to the beach.
Tôi muốn đi cụ thể đến bãi biển.
Chi tiếtShe explained the process specifically for beginners.Cô ấy đã giải thích quy trình cụ thể cho người mới bắt đầu.
Đồng nghĩaparticularlyexplicitly
Cụm hay dùngspecifically designedspecifically mentionedspecifically stated
Cụ thể thường dùng để làm rõ ý.
|
— |
|
/ˈbjʊəroʊ/
|
danh từ |
cơ quan
The bureau helps with job placements.
Cơ quan giúp tìm việc làm.
Chi tiếtThe bureau handles all the paperwork.Cơ quan này xử lý tất cả giấy tờ.
Đồng nghĩaagencyoffice
Cụm hay dùnggovernment bureaubureau of statisticslocal bureau
Cơ quan thường liên quan đến hành chính.
|
— |
|
/meɪn/
|
danh từ |
bang Maine
Maine is known for its seafood.
Maine nổi tiếng với hải sản.
Chi tiếtMaine is known for its beautiful coastline.Bang Maine nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Đồng nghĩaMaine state
Cụm hay dùngMaine coastMaine lobsterMaine wildlife
Dùng để chỉ địa lý Mỹ.
|
— |
|
/ˈɛsˈkjuːˈɛl/
|
danh từ |
ngôn ngữ SQL
SQL is used for databases.
SQL được sử dụng cho cơ sở dữ liệu.
Chi tiếtSQL helps in retrieving data from databases.SQL giúp truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.
Đồng nghĩaStructured Query Language
Cụm hay dùngSQL querySQL database
SQL là ngôn ngữ quan trọng trong lập trình cơ sở dữ liệu.
|
— |
|
/ˌrɛprɪˈzɛnt/
|
động từ |
đại diện
I represent my school in the competition.
Tôi đại diện cho trường của mình trong cuộc thi.
Chi tiếtThis graph represents data.Biểu đồ này biểu diễn dữ liệu.
Đồng nghĩastand fordepict
Cụm hay dùngrepresent asrepresent in
Họ từrepresentation (n)representative (n/adj)
Nhấn âm cuối, không nhầm với 'present'.
|
— |
|
/ˌkɒnsərˈveɪʃn/
|
n |
sự bảo tồn
Wildlife conservation requires global cooperation.
Bảo tồn động vật hoang dã đòi hỏi hợp tác toàn cầu.
Chi tiếtConservation efforts are vital for wildlife.Nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng cho động vật hoang dã.
Đồng nghĩapreservationprotectionsafeguarding
Cụm hay dùngwildlife conservationconservation effortsenvironmental conservation
Thường liên quan đến môi trường.
|
— |
|
/pɛr/
|
danh từ |
cặp
I bought a pair of shoes.
Tôi đã mua một cặp giày.
Chi tiếtThey make a good pair.Họ tạo thành một cặp đẹp.
Đồng nghĩacoupleduo
Cụm hay dùnga pair ofin pairs
Họ từpair (v)pair up
Luôn đi với 'a pair of' cho vật có đôi.
|
— |
|
/aɪˈdɪəl/
|
tính từ |
lý tưởng
This is the ideal place for a picnic.
Đây là nơi lý tưởng cho một buổi dã ngoại.
Chi tiếtThis is the ideal solution to the problem.Đây là giải pháp lý tưởng cho vấn đề.
Đồng nghĩaperfectoptimal
Cụm hay dùngideal situationideal candidateideal conditions
Dùng để chỉ sự hoàn hảo.
|
— |
|
/spɛks/
|
danh từ |
thông số
Check the specs before buying.
Kiểm tra thông số trước khi mua.
Chi tiếtThe specs of the phone are impressive.Thông số của điện thoại rất ấn tượng.
Đồng nghĩaspecificationsdetails
Cụm hay dùngtechnical specsproduct specs
Thường dùng trong công nghệ và sản phẩm.
|
— |
|
/rɪˈkɔːrdɪd/
|
động từ |
đã ghi lại
The song was recorded last year.
Bài hát đã được ghi lại năm ngoái.
Chi tiếtThe event was recorded for future reference.Sự kiện đã được ghi lại để tham khảo sau này.
Đồng nghĩadocumentedcaptured
Cụm hay dùngrecorded messagerecorded datarecorded interview
Đã ghi lại có thể dùng trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/dɒn/
|
động từ |
mặc vào
I will don my coat before going outside.
Tôi sẽ mặc áo khoác trước khi ra ngoài.
Chi tiếtHe will don a suit for the meeting.Anh ấy sẽ mặc một bộ suit cho cuộc họp.
Đồng nghĩawearput on
Cụm hay dùngdon a costumedon a hat
Thường dùng trong bối cảnh trang phục.
|
— |
|
/ˈpiːsɪz/
|
danh từ |
mảnh, miếng
I have two pieces of cake.
Tôi có hai miếng bánh.
Chi tiếtShe collected pieces of broken glass.Cô ấy đã thu thập những mảnh kính vỡ.
Đồng nghĩafragmentsbits
Cụm hay dùngpieces of artpieces of furniturepieces of information
Mảnh thường dùng để chỉ phần nhỏ.
|
— |
|
/ˈfɪnɪʃt/
|
tính từ |
hoàn thành
I am finished with my homework.
Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.
Chi tiếtThe project is finally finished after months of work.Dự án cuối cùng cũng hoàn thành sau nhiều tháng làm việc.
Đồng nghĩacompletedconcluded
Cụm hay dùngfinished productfinished workfinished project
Dùng để chỉ trạng thái hoàn thành.
|
— |
|
/ˈsɪdni/
|
danh từ |
Sydney (thành phố)
Sydney is a beautiful city in Australia.
Sydney là một thành phố đẹp ở Úc.
Chi tiếtSydney is known for its beautiful harbor.Sydney nổi tiếng với cảng đẹp của nó.
Đồng nghĩacapital citymetropolis
Cụm hay dùngSydney Opera HouseSydney HarbourSydney's beaches
Thành phố lớn và nổi tiếng của Úc.
|
— |
|
/strɛs/
|
danh từ |
căng thẳng
I feel a lot of stress before exams.
Tôi cảm thấy rất căng thẳng trước kỳ thi.
Chi tiếtShe felt a lot of stress at work.Cô ấy cảm thấy rất căng thẳng ở nơi làm việc.
Đồng nghĩatensionpressure
Cụm hay dùngmanage stressstress level
Có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.
|
— |
|
/kriːm/
|
danh từ |
kem
I like to put cream in my coffee.
Tôi thích cho kem vào cà phê của mình.
Chi tiếtShe applied hand cream.Cô ấy thoa kem dưỡng da tay.
Đồng nghĩalotionointment
Cụm hay dùngwhipped creamface creamcream cheese
Họ từcreamy (adj)creaminess (n)
Danh từ không đếm được; 'cream' cũng chỉ màu kem.
|
— |
|
/jɛə/
|
trạng từ |
vâng
Yeah, I agree with you.
Vâng, tôi đồng ý với bạn.
Chi tiếtYeah, that's right.Ừ, đúng vậy.
Đồng nghĩayesyep
Cụm hay dùngoh yeahyeah right
Dùng trong giao tiếp thân mật, không trang trọng.
|
— |
|
/dɪˈskʌvər/
|
v |
khám phá
Columbus discovered America in 1492.
Columbus khám phá châu Mỹ năm 1492.
Chi tiếtScientists discover new species.Các nhà khoa học khám phá loài mới.
Đồng nghĩafinduncover
Cụm hay dùngdiscover a secretdiscover the truth
Họ từdiscovery (n)discoverer (n)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'invent' (phát minh).
|
— |
|
/ˈpætərnz/
|
danh từ |
mẫu hình
I like to see patterns in nature.
Tôi thích nhìn thấy các mẫu hình trong thiên nhiên.
Chi tiếtThe fabric has beautiful patterns on it.Vải có những mẫu hình đẹp.
Đồng nghĩadesignsmotifs
Cụm hay dùngpattern recognitionpattern designrepeating patterns
Dùng để chỉ mẫu hình hoặc thiết kế.
|
— |
|
/ˈbɒksɪz/
|
danh từ |
hộp
I have three boxes of toys.
Tôi có ba hộp đồ chơi.
Chi tiếtI packed my clothes in boxes for the move.Tôi đã đóng gói quần áo của mình vào hộp để chuyển nhà.
Đồng nghĩacontainerscasescrates
Cụm hay dùngcardboard boxesstorage boxesgift boxes
Thường dùng để chứa đồ vật.
|
— |
|
/luːˈiːziˌænə/
|
danh từ |
Louisiana (tiểu bang)
Louisiana is known for its music and food.
Louisiana nổi tiếng với âm nhạc và ẩm thực.
Chi tiếtLouisiana is known for its music and food.Louisiana nổi tiếng với âm nhạc và ẩm thực.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngLouisiana cultureLouisiana cuisine
Thường được nhắc đến trong văn hóa Mỹ.
|
— |
|
/ˈdʒɑːvəskrɪpt/
|
danh từ |
JavaScript (ngôn ngữ lập trình)
JavaScript is used for web development.
JavaScript được sử dụng cho phát triển web.
Chi tiếtJavaScript is essential for interactive websites.JavaScript là cần thiết cho các trang web tương tác.
Đồng nghĩaprogramming language
Cụm hay dùngJavaScript frameworkJavaScript code
Rất phổ biến trong lập trình web.
|
— |
|
/fɔːrθ/
|
số từ |
thứ tư
My birthday is on the fourth of July.
Sinh nhật của tôi vào ngày thứ tư tháng Bảy.
Chi tiếtShe finished fourth in the race.Cô ấy đã về thứ tư trong cuộc đua.
Đồng nghĩafourth place
Cụm hay dùngfourth editionfourth timefourth quarter
Thứ tư thường dùng trong xếp hạng.
|
— |
Đang tải...