| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɪn.trəst/
|
danh từ |
sở thích
I have an interest in music.
Tôi có sở thích về âm nhạc.
Chi tiếtThe bank pays 5% interest.Ngân hàng trả lãi suất 5%.
Đồng nghĩacuriosityprofit
Cụm hay dùngtake interestinterest rate
Họ từinterested (adj)interesting (adj)
Nghĩa tài chính: lãi suất.
|
— |
|
/ˈnɒlɪdʒ/
|
danh từ |
kiến thức
Knowledge is power.
Kiến thức là sức mạnh.
Chi tiếtHe has good knowledge of math.Anh ấy có kiến thức tốt về toán.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngcommon knowledgegain knowledge
Họ từknow (v)knowledgeable (adj)
Knowledge là danh từ không đếm được, không dùng 'a knowledge'.
|
— |
|
/ˈmɛməri/
|
danh từ |
ký ức
I have a good memory.
Tôi có một ký ức tốt.
Chi tiếtThe memory of that day.Ký ức về ngày đó.
Đồng nghĩarecollectionremembrance
Cụm hay dùngshort-term memorymemory loss
Họ từmemorize (v)memorial (adj)
Có thể là ký ức hoặc khả năng ghi nhớ.
|
— |
|
/maɪnd/
|
danh từ |
tâm trí
I have a good mind.
Tôi có một tâm trí tốt.
Chi tiếtKeep your mind on the task.Tập trung tâm trí vào nhiệm vụ.
Đồng nghĩabrainintellect
Cụm hay dùngstate of mindchange one's mind
Họ từmindful (adj.)mindless (adj.)
Phân biệt 'mind' (tâm trí) và 'brain' (não bộ).
|
— |
|
/əˈpɪnjən/
|
danh từ |
ý kiến
What is your opinion?
Ý kiến của bạn là gì?
Chi tiếtHe asked for my opinion on the matter.Anh ấy hỏi ý kiến của tôi về vấn đề đó.
Đồng nghĩaviewbelief
Cụm hay dùnggive an opinionpublic opinion
Họ từopinionated (adj)
Phân biệt với 'fact' (sự thật).
|
— |
|
/ˈriː.zən/
|
danh từ |
lý do
What is the reason for your visit?
Lý do bạn đến thăm là gì?
Chi tiếtShe reasoned with him.Cô ấy lý luận với anh ta.
Đồng nghĩacausemotive
Cụm hay dùngfor this reasonreason with
Họ từreasonable (adj)reasoning (n)
Danh từ: lý do; động từ: suy luận, thuyết phục.
|
— |
|
/θɔt/
|
danh từ |
suy nghĩ
I had a thought about the project.
Tôi đã có một suy nghĩ về dự án.
Chi tiếtShe is deep in thought.Cô ấy đang chìm trong suy nghĩ.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngfood for thoughtthought process
Họ từthink (v)thoughtful (adj)
Phân biệt với 'taught' (dạy) - phát âm khác.
|
— |
|
/aɪˈdɪə/
|
n. |
Ý tưởng
Good idea!
Ý hay!
Chi tiếtI have no idea.Tôi không biết.
Đồng nghĩaconceptnotion
Cụm hay dùnggood ideabright idea
Họ từideal (adj)ideally (adv)
Đừng nhầm với 'ideal' (lý tưởng).
|
— |
|
/driːm/
|
n. |
Giấc mơ/ước mơ
Follow your dreams.
Theo đuổi ước mơ.
Chi tiếtShe dreams of becoming a doctor.Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩavisionfantasy
Cụm hay dùngdream ofhave a dream
Họ từdreamer (n)dreamy (adj)
Dream + about khi ngủ, dream + of khi ước mơ.
|
— |
|
/əˈtɛnʃən/
|
danh từ |
sự chú ý
Please pay attention.
Xin hãy chú ý.
Chi tiếtThe movie got a lot of attention.Bộ phim nhận được nhiều sự chú ý.
Đồng nghĩafocusnotice
Cụm hay dùngpay attentiondraw attention
Họ từattentive (adj.)attentively (adv.)
Thường dùng với 'pay' hoặc 'draw'.
|
— |
|
/kənˈsɜrn/
|
danh từ |
mối quan tâm
Health is a major concern.
Sức khỏe là một mối quan tâm lớn.
Chi tiếtThis is a matter of concern.Đây là một vấn đề đáng lo ngại.
Đồng nghĩaworryinterest
Cụm hay dùngcause for concernexpress concern
Họ từconcerned (adj)concerning (prep)
Cũng là động từ: 'liên quan đến'.
|
— |
|
/heɪt/
|
động từ |
ghét
I hate waiting in line.
Tôi ghét phải chờ đợi trong hàng.
Chi tiếtShe hates spiders.Cô ấy ghét nhện.
Đồng nghĩadetestloathe
Cụm hay dùnghate crimehate speech
Họ từhate (n)hateful (adj)
Hate mạnh hơn dislike; có thể dùng với V-ing.
|
— |
|
/ɪnˈtɛl.ɪ.dʒəns/
|
danh từ |
trí tuệ
She has a high level of intelligence.
Cô ấy có mức độ trí tuệ cao.
Chi tiếtIntelligence gathered from spies.Tình báo thu thập từ gián điệp.
Đồng nghĩaintellectwit
Cụm hay dùngartificial intelligenceintelligence test
Họ từintelligent (adj.)intelligently (adv.)
Nhấn âm thứ hai.
|
— |
|
/ˈmiː.nɪŋ/
|
danh từ |
ý nghĩa
What is the meaning of this word?
Ý nghĩa của từ này là gì?
Chi tiếtI don't get the meaning.Tôi không hiểu ý nghĩa.
Đồng nghĩasignificancesense
Cụm hay dùngdeep meaningliteral meaning
Họ từmean (v)meaningful (adj)
Danh từ của động từ 'mean'.
|
— |
|
/sɛns/
|
danh từ |
cảm giác
She has a good sense of humor.
Cô ấy có khiếu hài hước tốt.
Chi tiếtThat makes sense.Điều đó có lý.
Đồng nghĩafeelingmeaning
Cụm hay dùngsense of humorcommon sense
Họ từsensible (adj)sensitive (adj)
Phân biệt 'sense' (giác quan) và 'scent' (mùi).
|
— |
|
/θiːm/
|
danh từ |
chủ đề
The theme of the party is summer.
Chủ đề của bữa tiệc là mùa hè.
Chi tiếtWhat is the theme of the party?Chủ đề của bữa tiệc là gì?
Đồng nghĩatopicsubject
Cụm hay dùngcentral themetheme song
Họ từthematic (adj)thematically (adv)
Phân biệt 'theme' (chủ đề) và 'thesis' (luận văn).
|
— |
|
/truːθ/
|
danh từ |
sự thật
The truth is important to know.
Sự thật là điều quan trọng để biết.
Chi tiếtThe truth is hard to accept.Sự thật thật khó chấp nhận.
Đồng nghĩafactreality
Cụm hay dùngthe whole truthtruth be told
Họ từtrue (adj.)truthful (adj.)
Không đếm được, nhưng có thể dùng 'a truth' (một sự thật).
|
— |
|
/ˌʌndərˈstændɪŋ/
|
danh từ |
sự hiểu biết
I have a good understanding of English.
Tôi có sự hiểu biết tốt về tiếng Anh.
Chi tiếtWe reached an understanding.Chúng tôi đã đạt được sự thỏa thuận.
Đồng nghĩacomprehensionagreement
Cụm hay dùngmutual understandingbeyond understanding
Họ từunderstand (v)misunderstanding (n)
Có thể là danh từ hoặc tính từ (thấu hiểu).
|
— |
|
/ˈwʌndər/
|
danh từ |
ngạc nhiên
I wonder what will happen next.
Tôi tự hỏi điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
Chi tiếtShe wondered at the view.Cô ấy ngạc nhiên trước cảnh đẹp.
Đồng nghĩapondermarvel
Cụm hay dùngwonder aboutno wonder
Họ từwonderful (adj)wonderment (n)
Wonder + about: tự hỏi về; wonder at: ngạc nhiên về.
|
— |
|
/əˈnæləsɪs/
|
danh từ |
sự phân tích, bản phân tích
The report provides a detailed analysis of the market trends.
Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
Chi tiếtWe conducted a statistical analysis.Chúng tôi đã tiến hành phân tích thống kê.
Đồng nghĩaexaminationstudy
Cụm hay dùngdata analysisin-depth analysis
Họ từanalyze (v)analytical (adj)
Số nhiều: analyses.
|
— |
|
/ˈætɪtjuːd/
|
danh từ |
thái độ
Her positive attitude helped the team succeed.
Thái độ tích cực của cô ấy đã giúp đội thành công.
Chi tiếtHis attitude is very bad.Thái độ của anh ấy rất tệ.
Đồng nghĩamindsetoutlook
Cụm hay dùngpositive attitudechange attitude
Họ từattitudinal (adj)
Thường đi với tính từ mô tả.
|
— |
|
/bɪˈliːf/
|
danh từ |
niềm tin
Her belief in herself helped her succeed.
Niềm tin của cô ấy vào bản thân đã giúp cô ấy thành công.
Chi tiếtShe has strong religious beliefs.Cô ấy có niềm tin tôn giáo mạnh mẽ.
Đồng nghĩafaithconviction
Cụm hay dùngstrong beliefpopular belief
Họ từbelieve (v.)believable (adj)
Động từ là 'believe'.
|
— |
|
/kənˈkluːʒən/
|
danh từ |
kết luận
The conclusion of the report was very clear.
Kết luận của báo cáo rất rõ ràng.
Chi tiếtThe conclusion of the story was sad.Kết thúc câu chuyện thật buồn.
Đồng nghĩaendinginference
Cụm hay dùngdraw a conclusionreach a conclusion
Họ từconclude (v)conclusive (adj)
Phân biệt 'conclusion' (kết luận) và 'end' (kết thúc).
|
— |
|
/dɪˈzaɪər/
|
danh từ |
mong muốn
She has a strong desire to succeed.
Cô ấy có một mong muốn mạnh mẽ để thành công.
Chi tiếtHis desire for success is strong.Khát khao thành công của anh ấy rất mạnh.
Đồng nghĩawishlonging
Cụm hay dùngstrong desiredesire for
Họ từdesire (v)desirable (adj)
Có thể dùng như danh từ hoặc động từ.
|
— |
|
/rɪˈkɔːl/
|
động từ |
nhớ lại
I can't recall where I put my keys.
Tôi không thể nhớ lại nơi tôi để chìa khóa.
Chi tiếtThe company recalled the product.Công ty đã triệu hồi sản phẩm.
Đồng nghĩarememberrecollect
Cụm hay dùngrecall detailsrecall a memory
Họ từrecall (n)unrecalled (adj)
Là động từ có quy tắc, quá khứ là 'recalled'.
|
— |
|
/ˈkɒnsept/
|
n |
khái niệm, ý tưởng cơ bản
The concept of sustainability is central to this debate.
Khái niệm về tính bền vững là trung tâm của cuộc tranh luận này.
Chi tiếtShe explained the concept clearly.Cô ấy giải thích khái niệm rõ ràng.
Đồng nghĩaideanotion
Cụm hay dùngbasic conceptkey concept
Họ từconceptual (adj)conceptually (adv)
Phân biệt 'concept' (khái niệm) và 'conception' (quan niệm).
|
— |
|
/ˈprɪnsəpl/
|
n |
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiếtWe must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
|
— |
|
/ˈvɪʒn/
|
n |
tầm nhìn
Great leaders share a compelling vision.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại chia sẻ một tầm nhìn thuyết phục.
Chi tiếtHe has a clear vision for the future.Anh ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai.
Đồng nghĩasighteyesight
Cụm hay dùnghave visionblurred vision
Họ từvisual (adj)visually (adv)
Vision có thể chỉ thị lực hoặc tầm nhìn xa.
|
— |
|
/ˈθɪri/
|
n |
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiếtIn theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
|
— |
Đang tải...