Quay lại IELTS Themed Vocab C2
Bộ từ vựng

IELTS Politics & Geopolitics C2 — 80 từ band 8+

82 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  82 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌdʒiːoʊˈpɒlətɪks/
n
địa chính trị
Geopolitics shapes international relations.
Địa chính trị định hình quan hệ quốc tế.
Chi tiết
Geopolitics examines how location influences power dynamics.Địa chính trị xem xét cách vị trí ảnh hưởng đến động lực quyền lực.
Đồng nghĩapolitical geographyglobal politics
Cụm hay dùnggeopolitical strategygeopolitical tensions
Thường liên quan đến các vấn đề quốc tế.
/ˈsɒvrənti/
n
chủ quyền
National sovereignty is a defining right.
Chủ quyền quốc gia là một quyền định nghĩa.
Chi tiết
Countries fight for their sovereignty.Các quốc gia đấu tranh cho chủ quyền của mình.
Đồng nghĩaindependenceautonomy
Cụm hay dùngnational sovereigntysovereignty issues
Liên quan đến quyền tự quyết.
/hɪˈdʒeməni/
n
bá quyền văn hóa
Cultural hegemony shapes worldviews.
Bá quyền văn hóa định hình thế giới quan.
Chi tiết
Cultural hegemony influences global perspectives.Bá quyền văn hóa ảnh hưởng đến quan điểm toàn cầu.
Đồng nghĩadominancecontrol
Cụm hay dùngcultural hegemonypolitical hegemony
Liên quan đến quyền lực và ảnh hưởng.
/ˌmʌltiˈlætərəl/
adj
đa phương
Multilateral agreements address shared challenges.
Thỏa thuận đa phương giải quyết các thử thách chung.
Chi tiết
The multilateral agreement was signed by several nations.Hiệp định đa phương đã được ký bởi nhiều quốc gia.
Đồng nghĩainternationalcooperative
Cụm hay dùngmultilateral negotiationsmultilateral relations
Thường liên quan đến chính trị và ngoại giao.
/baɪˈlætərəl/
adj
song phương
Bilateral talks resolved the dispute.
Đàm phán song phương giải quyết tranh chấp.
Chi tiết
The bilateral agreement benefited both countries.Thỏa thuận song phương đã mang lại lợi ích cho cả hai quốc gia.
Đồng nghĩatwo-sidedreciprocal
Cụm hay dùngbilateral relationsbilateral trade
Thường dùng trong chính trị và kinh tế.
/dɪˈploʊməsi/
n
ngoại giao
Diplomacy prevents conflict escalation.
Ngoại giao ngăn chặn leo thang xung đột.
Chi tiết
Diplomacy is essential for maintaining peace between countries.Ngoại giao là cần thiết để duy trì hòa bình giữa các quốc gia.
Đồng nghĩanegotiationforeign relations
Cụm hay dùngdiplomatic relationsconduct diplomacydiplomatic efforts
Liên quan đến các mối quan hệ quốc tế.
/deɪˈtɒnt/
n
sự giảm căng thẳng
Cold War détente reduced nuclear risk.
Giảm căng thẳng Chiến tranh Lạnh giảm rủi ro hạt nhân.
Chi tiết
Détente helped reduce Cold War hostilities.Sự giảm căng thẳng đã giúp giảm thù địch trong Chiến tranh Lạnh.
Đồng nghĩarelaxationeasing
Cụm hay dùngdétente policydétente negotiations
Thường dùng trong chính trị quốc tế.
/ˌræproʊʃˈmɒn/
n
sự hòa giải
Sino-American rapprochement opened markets.
Sự hòa giải Trung-Mỹ mở các thị trường.
Chi tiết
The rapprochement between the two countries was historic.Sự hòa giải giữa hai quốc gia là lịch sử.
Đồng nghĩareconciliationsettlement
Cụm hay dùngdiplomatic rapprochementrapprochement efforts
Thường dùng trong chính trị và ngoại giao.
/ɪmˈbɑːrɡoʊ/
n
lệnh cấm phát hành
The press embargo lifted at midnight.
Lệnh cấm phát hành báo chí dỡ bỏ lúc nửa đêm.
Chi tiết
The embargo limited the country's exports.Lệnh cấm phát hành đã hạn chế xuất khẩu của quốc gia.
Đồng nghĩabanrestriction
Cụm hay dùngtrade embargoeconomic embargo
Thường liên quan đến chính trị và kinh tế.
/ˈsæŋkʃnz/
n
lệnh trừng phạt
Sanctions target the regime's elite.
Lệnh trừng phạt nhắm vào giới ưu tú của chế độ.
Chi tiết
Sanctions were placed on the country for its actions.Lệnh trừng phạt đã được áp đặt lên quốc gia vì hành động của họ.
Đồng nghĩapenaltiesrestrictions
Cụm hay dùngimpose sanctionslift sanctionseconomic sanctions
Thường dùng trong bối cảnh chính trị quốc tế.
/reɪˈʒiːm/
n
chế độ
Authoritarian regimes suppress dissent.
Chế độ độc tài đàn áp bất đồng chính kiến.
Chi tiết
The new regime promised to improve the economy.Chế độ mới hứa hẹn sẽ cải thiện nền kinh tế.
Đồng nghĩagovernmentsystem
Cụm hay dùngpolitical regimeauthoritarian regimedemocratic regime
Họ từregulate (v)
Chế độ có thể chỉ chính phủ hoặc hệ thống quản lý.
/ɔːˈtɒkrəsi/
n
chế độ chuyên quyền
Autocracy concentrates power in one person.
Chế độ chuyên quyền tập trung quyền lực vào một người.
Chi tiết
Autocracy often leads to oppression and lack of freedoms.Chế độ chuyên quyền thường dẫn đến áp bức và thiếu tự do.
Đồng nghĩadictatorshipabsolute rule
Cụm hay dùngabsolute autocracymilitary autocracy
Thường bị chỉ trích trong xã hội dân chủ.
/ˈɒlɪɡɑːrki/
n
chế độ đầu sỏ
Oligarchy gives power to a small elite.
Chế độ đầu sỏ trao quyền cho một số ít ưu tú.
Chi tiết
Oligarchy can limit democracy in a society.Chế độ đầu sỏ có thể hạn chế dân chủ trong xã hội.
Đồng nghĩaelite ruleplutocracy
Cụm hay dùngpolitical oligarchyoligarchic rule
Liên quan đến quyền lực tập trung.
/pluːˈtɒkrəsi/
n
chế độ tài phiệt
Plutocracy means rule by the wealthy.
Chế độ tài phiệt nghĩa là cai trị bởi người giàu.
Chi tiết
The country fell into a plutocracy after the revolution.Quốc gia rơi vào chế độ tài phiệt sau cuộc cách mạng.
Đồng nghĩaoligarchyaristocracy
Cụm hay dùngplutocracy systemplutocratic rule
Thường chỉ trích sự bất bình đẳng trong xã hội.
/θiˈɒkrəsi/
n
chế độ thần quyền
Iran is often described as a theocracy.
Iran thường được mô tả là chế độ thần quyền.
Chi tiết
The theocracy enforced strict religious laws.Chế độ thần quyền thực thi các luật tôn giáo nghiêm ngặt.
Đồng nghĩareligious governmentpriestly rule
Cụm hay dùngtheocratic governmenttheocracy vs democracy
Thường liên quan đến tôn giáo và chính trị.
/ˈkɒmjunɪzəm/
n
chủ nghĩa cộng sản
Communism advocates classless society.
Chủ nghĩa cộng sản chủ trương xã hội không giai cấp.
Chi tiết
Communism aims for a classless society.Chủ nghĩa cộng sản nhằm tạo ra một xã hội không giai cấp.
Đồng nghĩasocialismcollectivism
Cụm hay dùngcommunist ideologycommunist party
Thường được thảo luận trong lịch sử chính trị.
/ˈsoʊʃəlɪzəm/
n
chủ nghĩa xã hội
Nordic countries blend socialism with markets.
Các nước Bắc Âu kết hợp chủ nghĩa xã hội với thị trường.
Chi tiết
Socialism aims to reduce inequality in society.Chủ nghĩa xã hội nhằm giảm bất bình đẳng trong xã hội.
Đồng nghĩacollectivismleftism
Cụm hay dùngdemocratic socialismsocialist policies
Thường dùng trong chính trị và kinh tế.
/ˈkæpɪtəlɪzəm/
n
chủ nghĩa tư bản
Capitalism's critics point to inequality.
Người phê bình chủ nghĩa tư bản chỉ ra bất bình đẳng.
Chi tiết
Capitalism encourages competition and innovation.Chủ nghĩa tư bản khuyến khích cạnh tranh và đổi mới.
Đồng nghĩafree marketmarket economy
Cụm hay dùngcapitalism vs socialismcapitalist economy
Khác với chủ nghĩa xã hội.
/ˈlɪbərəlɪzəm/
n
chủ nghĩa tự do
Classical liberalism prioritizes individual rights.
Chủ nghĩa tự do cổ điển ưu tiên quyền cá nhân.
Chi tiết
Liberalism advocates for human rights and social equality.Chủ nghĩa tự do ủng hộ quyền con người và bình đẳng xã hội.
Đồng nghĩaprogressivismfreedom-oriented politics
Cụm hay dùngclassical liberalismsocial liberalism
Liên quan đến các quyền cá nhân và tự do.
/kənˈsɜːrvətɪzəm/
n
chủ nghĩa bảo thủ
Conservatism values tradition and stability.
Chủ nghĩa bảo thủ coi trọng truyền thống và ổn định.
Chi tiết
Conservatism often resists rapid change.Chủ nghĩa bảo thủ thường chống lại sự thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩatraditionalismright-wing
Cụm hay dùngpolitical conservatismsocial conservatism
Liên quan đến bảo tồn giá trị truyền thống.
/ˈpɒpjulɪzəm/
n
chủ nghĩa dân túy
Populism has surged in many democracies.
Chủ nghĩa dân túy đã trỗi dậy ở nhiều nền dân chủ.
Chi tiết
Populism often appeals to the masses.Chủ nghĩa dân túy thường thu hút quần chúng.
Đồng nghĩapeople's movementdemocracy
Cụm hay dùngpopulist leaderpopulist policies
Liên quan đến chính trị và xã hội.
/ˈnæʃənəlɪzəm/
n
chủ nghĩa dân tộc
Nationalism can unite or divide societies.
Chủ nghĩa dân tộc có thể đoàn kết hoặc chia rẽ xã hội.
Chi tiết
Nationalism can unite people for a common cause.Chủ nghĩa dân tộc có thể đoàn kết mọi người vì một mục tiêu chung.
Đồng nghĩapatriotismloyalty
Cụm hay dùngextreme nationalismnationalist movement
Họ từnational (adj)nationalize (v)
Thể hiện lòng yêu nước mạnh mẽ.
/ˈɡloʊbəlɪzəm/
n
chủ nghĩa toàn cầu
Globalism faces nationalist backlash.
Chủ nghĩa toàn cầu đối mặt với phản ứng dân tộc chủ nghĩa.
Chi tiết
Globalism promotes international trade and unity.Chủ nghĩa toàn cầu thúc đẩy thương mại và sự đoàn kết quốc tế.
Đồng nghĩaglobal interconnectednessinternationalism
Cụm hay dùngglobalism vs nationalismeconomic globalism
Liên quan đến các vấn đề toàn cầu.
/ˌaɪsəˈleɪʃənɪzəm/
n
chủ nghĩa biệt lập
Isolationism withdraws from international affairs.
Chủ nghĩa biệt lập rút khỏi các vấn đề quốc tế.
Chi tiết
Isolationism can limit a country's influence abroad.Chủ nghĩa biệt lập có thể hạn chế ảnh hưởng của một quốc gia ở nước ngoài.
Đồng nghĩanon-interventiondetachment
Cụm hay dùngisolationist policiesisolationist stance
Thường được thảo luận trong chính trị.
/ɪmˈpɪriəlɪzəm/
n
chủ nghĩa đế quốc
Imperialism reshaped global maps.
Chủ nghĩa đế quốc định hình lại bản đồ toàn cầu.
Chi tiết
Imperialism often leads to conflict and war.Chủ nghĩa đế quốc thường dẫn đến xung đột và chiến tranh.
Đồng nghĩacolonialismexpansionism
Cụm hay dùngimperialist policieseconomic imperialism
Thường dùng trong lịch sử và chính trị.
/kəˈloʊniəlɪzəm/
n
chủ nghĩa thực dân
Colonialism's legacy persists today.
Di sản chủ nghĩa thực dân vẫn tồn tại đến nay.
Chi tiết
Colonialism often exploits local resources and cultures.Chủ nghĩa thực dân thường khai thác tài nguyên và văn hóa địa phương.
Đồng nghĩaimperialismcolonization
Cụm hay dùnghistorical colonialismcultural colonialism
Thường được thảo luận trong lịch sử.
/ˌniːoʊkəˈloʊniəlɪzəm/
n
chủ nghĩa thực dân mới
Critics see neocolonialism in trade policies.
Người phê bình thấy chủ nghĩa thực dân mới trong chính sách thương mại.
Chi tiết
Neocolonialism affects many developing countries today.Chủ nghĩa thực dân mới ảnh hưởng đến nhiều quốc gia đang phát triển ngày nay.
Đồng nghĩaeconomic imperialism
Cụm hay dùngneocolonial practicesneocolonial policies
Liên quan đến ảnh hưởng kinh tế.
/diːˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/
n
sự phi thực dân hóa
Decolonization swept Asia and Africa post-WWII.
Phi thực dân hóa quét qua châu Á và châu Phi sau WWII.
Chi tiết
Decolonization reshaped many nations in the 20th century.Sự phi thực dân hóa đã định hình nhiều quốc gia trong thế kỷ 20.
Đồng nghĩaindependenceliberation
Cụm hay dùngdecolonization processdecolonization movement
Thường liên quan đến lịch sử và chính trị.
/ˈsteɪtkræft/
n
nghệ thuật cai trị
Effective statecraft balances many interests.
Nghệ thuật cai trị hiệu quả cân bằng nhiều lợi ích.
Chi tiết
Effective statecraft is essential for a stable government.Nghệ thuật cai trị hiệu quả là cần thiết cho một chính phủ ổn định.
Đồng nghĩapolitical skillgovernance
Cụm hay dùngstatecraft skillsstatecraft in diplomacy
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/reɪˈɑːlpoʊlɪˌtiːk/
n
chính trị thực dụng
Kissinger championed realpolitik.
Kissinger ủng hộ chính trị thực dụng.
Chi tiết
Realpolitik focuses on results rather than ideals.Chính trị thực dụng tập trung vào kết quả hơn lý tưởng.
Đồng nghĩapragmatismpracticality
Cụm hay dùngrealpolitik approachrealpolitik strategies
Thường được sử dụng trong phân tích chính trị.
/sɒft ˈpaʊər/
n
sức mạnh mềm
Cultural soft power influences perceptions.
Sức mạnh mềm văn hóa ảnh hưởng đến nhận thức.
Chi tiết
Soft power is important in international relations.Sức mạnh mềm rất quan trọng trong quan hệ quốc tế.
Đồng nghĩapersuasioninfluence
Cụm hay dùngsoft power strategiescultural soft power
Thường dùng trong chính trị và ngoại giao.
/hɑːrd ˈpaʊər/
n
sức mạnh cứng
Hard power involves military or economic coercion.
Sức mạnh cứng liên quan đến cưỡng chế quân sự hoặc kinh tế.
Chi tiết
Hard power can be effective in international relations.Sức mạnh cứng có thể hiệu quả trong quan hệ quốc tế.
Đồng nghĩamilitary powercoercive power
Cụm hay dùnghard power strategyhard power tactics
Khác với sức mạnh mềm.
/koʊld wɔːr/
n
chiến tranh lạnh
The Cold War shaped half a century.
Chiến tranh Lạnh định hình nửa thế kỷ.
Chi tiết
The Cold War divided the world into two blocs.Chiến tranh lạnh đã chia thế giới thành hai khối.
Đồng nghĩapolitical standoff
Cụm hay dùngCold War eraCold War tensions
Liên quan đến xung đột chính trị.
/ˈprɒksi wɔːr/
n
chiến tranh ủy nhiệm
Proxy wars characterize Cold War tensions.
Chiến tranh ủy nhiệm đặc trưng cho căng thẳng Chiến tranh Lạnh.
Chi tiết
The proxy war involved multiple nations supporting different factions.Chiến tranh ủy nhiệm liên quan đến nhiều quốc gia hỗ trợ các phe khác nhau.
Đồng nghĩaindirect conflictsurrogate war
Cụm hay dùngproxy war scenarioproxy war strategy
Thường xảy ra trong bối cảnh chính trị phức tạp.
/ɪnˈsɜːrdʒənsi/
n
cuộc nổi dậy
The insurgency lasted a decade.
Cuộc nổi dậy kéo dài một thập kỷ.
Chi tiết
The insurgency aimed to overthrow the regime.Cuộc nổi dậy nhằm lật đổ chế độ.
Đồng nghĩarebellionuprising
Cụm hay dùngarmed insurgencyinsurgency movement
Thường liên quan đến chính trị và quân sự.
/kuː deɪˈtɑː/
n
đảo chính
A military coup d'état overthrew the government.
Một cuộc đảo chính quân sự lật đổ chính phủ.
Chi tiết
The coup d'état led to significant political changes.Đảo chính đã dẫn đến những thay đổi chính trị quan trọng.
Đồng nghĩaoverthrowinsurrection
Cụm hay dùngmilitary coup d'étatfailed coup d'état
Thường được thảo luận trong lịch sử chính trị.
/ˌrevəˈluːʃn/
n
cách mạng
The revolution transformed the regime.
Cách mạng biến đổi chế độ.
Chi tiết
The revolution changed the country's government.Cách mạng đã thay đổi chính phủ của đất nước.
Đồng nghĩauprisingrebellion
Cụm hay dùngpolitical revolutionsocial revolutionindustrial revolution
Thường liên quan đến thay đổi lớn trong xã hội.
/reɪˈʒiːm tʃeɪndʒ/
n
thay đổi chế độ
Regime change carries unintended consequences.
Thay đổi chế độ mang lại hậu quả không lường trước.
Chi tiết
Regime change can lead to instability.Thay đổi chế độ có thể dẫn đến bất ổn.
Đồng nghĩagovernment changepolitical transition
Cụm hay dùngviolent regime changepeaceful regime change
Thường dùng trong chính trị và lịch sử.
/ˈsɪvl ʌnˈrest/
n
bất ổn dân sự
Civil unrest erupted over the new law.
Bất ổn dân sự nổ ra về luật mới.
Chi tiết
Civil unrest can lead to significant changes in government.Bất ổn dân sự có thể dẫn đến những thay đổi lớn trong chính phủ.
Đồng nghĩasocial unrestcivil disturbance
Cụm hay dùngwidespread civil unrestcivil unrest movements
Thường xảy ra trong thời kỳ khủng hoảng.
/ˈproʊtest/
n
cuộc biểu tình
Mass protests forced policy reversal.
Biểu tình hàng loạt buộc đảo ngược chính sách.
Chi tiết
The protest attracted thousands of supporters.Cuộc biểu tình thu hút hàng ngàn người ủng hộ.
Đồng nghĩademonstrationrally
Cụm hay dùngpeaceful protestmass protest
Thường liên quan đến chính trị hoặc xã hội.
/ˌdemənˈstreɪʃn/
n
cuộc biểu tình
The demonstration drew thousands.
Cuộc biểu tình thu hút hàng nghìn người.
Chi tiết
The demonstration showed how the product works.Cuộc biểu tình đã cho thấy cách sản phẩm hoạt động.
Đồng nghĩaexhibitionpresentation
Cụm hay dùngpublic demonstrationdemonstration projectdemonstration of skills
Dùng để chỉ sự trình diễn hoặc biểu tình.
/ˌrefəˈrendəm/
n
trưng cầu dân ý
A referendum decided Brexit.
Một cuộc trưng cầu dân ý quyết định Brexit.
Chi tiết
The country held a referendum on independence.Quốc gia đã tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về độc lập.
Đồng nghĩaplebiscitevote
Cụm hay dùnghold a referendumreferendum resultsnational referendum
Thường liên quan đến quyết định quan trọng.
/ˈledʒɪsleɪtʃər/
n
cơ quan lập pháp
The legislature passed sweeping reforms.
Cơ quan lập pháp thông qua cải cách sâu rộng.
Chi tiết
The legislature passed new laws for education.Cơ quan lập pháp đã thông qua các luật mới về giáo dục.
Đồng nghĩalaw-making bodyparliament
Cụm hay dùngstate legislaturefederal legislature
Liên quan đến quy trình lập pháp.
/ɪɡˈzekjətɪv/
n
hành pháp
The executive branch enforces laws.
Nhánh hành pháp thực thi luật.
Chi tiết
The executive branch proposed new regulations.Ngành hành pháp đã đề xuất các quy định mới.
Đồng nghĩaadministrationgovernment
Cụm hay dùngexecutive orderexecutive power
Liên quan đến chính phủ và quản lý.
/dʒuˈdɪʃieri/
n
tư pháp
An independent judiciary protects rights.
Tư pháp độc lập bảo vệ quyền.
Chi tiết
The judiciary ensures fair trials for all.Ngành tư pháp đảm bảo các phiên tòa công bằng cho tất cả.
Đồng nghĩacourt systemlegal system
Cụm hay dùngindependent judiciaryjudiciary review
Liên quan đến luật pháp và công lý.
/ˌsepəˈreɪʃn əv ˈpaʊərz/
n
sự phân chia quyền lực
Separation of powers prevents tyranny.
Phân chia quyền lực ngăn chặn chuyên chế.
Chi tiết
Separation of powers prevents any one branch from becoming too powerful.Sự phân chia quyền lực ngăn chặn một nhánh trở nên quá mạnh mẽ.
Đồng nghĩachecks and balancesdivision of authority
Cụm hay dùngseparation of powers doctrineseparation of powers principle
Cần thiết trong hệ thống chính trị.
/tʃeks ænd ˈbælənsɪz/
n
kiểm tra và cân bằng
Checks and balances limit each branch.
Kiểm tra và cân bằng hạn chế mỗi nhánh.
Chi tiết
Checks and balances prevent abuse of power.Kiểm tra và cân bằng ngăn chặn lạm dụng quyền lực.
Đồng nghĩaoversightcontrol
Cụm hay dùngchecks and balances systemgovernment checks and balances
Thường dùng trong chính trị và luật pháp.
/ˌkɒnstɪˈtuːʃn/
n
hiến pháp
The constitution defines government structure.
Hiến pháp định nghĩa cấu trúc chính phủ.
Chi tiết
The constitution protects citizens' rights.Hiến pháp bảo vệ quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩalawcharter
Cụm hay dùngconstitutional rightsconstitutional amendment
Rất quan trọng trong hệ thống pháp luật.
/əˈmendmənt/
n
tu chính
Constitutional amendments require supermajorities.
Tu chính hiến pháp đòi hỏi đa số tuyệt đối.
Chi tiết
The amendment improved the rights of citizens.Tu chính đã cải thiện quyền lợi của công dân.
Đồng nghĩachangerevision
Cụm hay dùngconstitutional amendmentpropose an amendmentamendment process
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/ˈsʌfrɪdʒ/
n
quyền bầu cử
Universal suffrage came late to many countries.
Quyền bầu cử phổ thông đến muộn ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Women gained suffrage in many countries.Phụ nữ đã giành được quyền bầu cử ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩavoting rightsfranchise
Cụm hay dùnguniversal suffragesuffrage movement
Rất quan trọng trong dân chủ.
/ˈdʒerimændərɪŋ/
n
phân chia khu vực bầu cử có lợi
Gerrymandering distorts electoral outcomes.
Phân chia khu vực bầu cử có lợi làm méo mó kết quả bầu cử.
Chi tiết
Gerrymandering can distort fair representation in elections.Phân chia khu vực bầu cử có lợi có thể làm méo mó sự đại diện công bằng trong các cuộc bầu cử.
Đồng nghĩaredistrictingpolitical manipulation
Cụm hay dùnggerrymandering tacticsgerrymandering laws
Thường bị chỉ trích trong chính trị.
/ɪˈlektərəl ˈkɒlɪdʒ/
n
đại cử tri đoàn
The electoral college elects the US president.
Đại cử tri đoàn bầu tổng thống Mỹ.
Chi tiết
The electoral college votes for the president.Đại cử tri đoàn bỏ phiếu cho tổng thống.
Đồng nghĩavoting body
Cụm hay dùngelectoral college systemelectoral college votes
Liên quan đến bầu cử tổng thống Mỹ.
/ˈfɪlɪbʌstər/
n
lối tranh luận kéo dài
A filibuster delayed the vote for days.
Tranh luận kéo dài đã trì hoãn cuộc bỏ phiếu nhiều ngày.
Chi tiết
The senator used a filibuster to block the vote.Thượng nghị sĩ đã sử dụng lối tranh luận kéo dài để chặn bỏ phiếu.
Đồng nghĩaobstructiondelay tactic
Cụm hay dùngfilibuster tacticfilibuster strategy
Thường dùng trong chính trị và nghị viện.
/ˌkoʊəˈlɪʃn/
n
liên minh
A coalition government formed after elections.
Một chính phủ liên minh thành lập sau bầu cử.
Chi tiết
The coalition formed to address climate change.Liên minh được thành lập để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaalliancepartnership
Cụm hay dùngpolitical coalitioncoalition government
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
/ˌpɑːrləˈmentri/
adj
nghị viện
Parliamentary systems prevail in Europe.
Hệ thống nghị viện phổ biến ở châu Âu.
Chi tiết
Parliamentary systems often promote democratic governance.Hệ thống nghị viện thường thúc đẩy quản trị dân chủ.
Đồng nghĩalegislativecongressional
Cụm hay dùngparliamentary democracyparliamentary procedure
Thường dùng trong chính trị.
/ˌjuːnɪˈlætərəl/
adj
đơn phương
Unilateral action bypassed international bodies.
Hành động đơn phương bỏ qua các cơ quan quốc tế.
Chi tiết
Unilateral decisions can cause conflict.Quyết định đơn phương có thể gây ra xung đột.
Đồng nghĩaone-sidedindependent
Cụm hay dùngunilateral actionunilateral agreement
Thường dùng trong chính trị và ngoại giao.
/ˈlɒbi/
v
vận động hành lang
Industries lobby for favorable laws.
Các ngành công nghiệp vận động hành lang cho luật có lợi.
Chi tiết
They lobby for environmental protection laws.Họ vận động cho các luật bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩaadvocatecampaign
Cụm hay dùnglobby grouplobbying effortslobby for change
Thường liên quan đến chính trị.
/ˈpreʃər ɡruːp/
n
nhóm gây áp lực
Pressure groups influence legislation.
Nhóm gây áp lực ảnh hưởng đến luật pháp.
Chi tiết
Pressure groups often advocate for specific social issues.Nhóm gây áp lực thường ủng hộ các vấn đề xã hội cụ thể.
Đồng nghĩainterest groupadvocacy group
Cụm hay dùngpolitical pressure groupenvironmental pressure group
Thường hoạt động để thay đổi chính sách.
/θɪŋk tæŋk/
n
viện nghiên cứu chính sách
Think tanks shape policy debates.
Viện nghiên cứu chính sách định hình các cuộc tranh luận chính sách.
Chi tiết
The think tank proposed new economic strategies.Viện nghiên cứu chính sách đã đề xuất các chiến lược kinh tế mới.
Đồng nghĩaresearch institutepolicy institute
Cụm hay dùngpolicy think tankindependent think tank
Liên quan đến nghiên cứu chính sách.
/ˌprɒpəˈɡændə/
n
tuyên truyền
Wartime propaganda shaped public opinion.
Tuyên truyền thời chiến định hình ý kiến công chúng.
Chi tiết
The government used propaganda to promote its policies.Chính phủ đã sử dụng tuyên truyền để quảng bá chính sách của mình.
Đồng nghĩaadvertisingpromotion
Cụm hay dùngpolitical propagandapropaganda campaign
Thường mang ý nghĩa tiêu cực.
/ˈsensərʃɪp/
n
kiểm duyệt
Censorship limits press freedom.
Kiểm duyệt hạn chế tự do báo chí.
Chi tiết
Censorship limits freedom of expression in many countries.Kiểm duyệt hạn chế tự do ngôn luận ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩasuppressionrestriction
Cụm hay dùngmedia censorshipcensorship lawsgovernment censorship
Thường liên quan đến quyền tự do ngôn luận.
/dɪˈsent/
n
bất đồng chính kiến
Political dissent risks imprisonment in some countries.
Bất đồng chính kiến nguy cơ tù tội ở một số quốc gia.
Chi tiết
Dissent is crucial in a democratic society.Bất đồng chính kiến là rất quan trọng trong một xã hội dân chủ.
Đồng nghĩadisagreementopposition
Cụm hay dùngpolitical dissentdissenting opinion
Thường liên quan đến chính trị và xã hội.
/sərˈveɪləns/
n
giám sát
State surveillance has expanded with technology.
Giám sát nhà nước đã mở rộng với công nghệ.
Chi tiết
Surveillance is used for security purposes in cities.Giám sát được sử dụng cho mục đích an ninh ở các thành phố.
Đồng nghĩamonitoringwatching
Cụm hay dùngvideo surveillancesurveillance cameras
Cần cân nhắc về quyền riêng tư.
/toʊˌtælɪˈteriən/
adj
toàn trị
Totalitarian regimes control all aspects of life.
Chế độ toàn trị kiểm soát mọi khía cạnh cuộc sống.
Chi tiết
Totalitarian regimes suppress individual freedoms.Chế độ toàn trị đàn áp tự do cá nhân.
Đồng nghĩaauthoritariandictatorial
Cụm hay dùngtotalitarian statetotalitarian rule
Liên quan đến quyền lực và kiểm soát.
/ɔːˌθɒrɪˈteriən/
adj
độc tài
Authoritarian governments suppress opposition.
Chính phủ độc tài đàn áp đối lập.
Chi tiết
Authoritarian regimes limit individual freedoms.Chế độ độc tài hạn chế tự do cá nhân.
Đồng nghĩadictatorialoppressive
Cụm hay dùngauthoritarian governmentauthoritarian rule
Thường được thảo luận trong chính trị.
/ˈlɪbərəl dɪˈmɒkrəsi/
n
dân chủ tự do
Liberal democracy combines rights and elections.
Dân chủ tự do kết hợp quyền và bầu cử.
Chi tiết
Liberal democracy supports civil rights and freedoms.Dân chủ tự do hỗ trợ quyền và tự do công dân.
Đồng nghĩarepresentative democracyconstitutional democracy
Cụm hay dùngliberal democracy valuesliberal democratic principles
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
/rɪˈpʌblɪk/
n
cộng hòa
A republic vests power in elected officials.
Cộng hòa trao quyền cho các quan chức được bầu.
Chi tiết
The republic was founded on democratic principles.Cộng hòa được thành lập dựa trên các nguyên tắc dân chủ.
Đồng nghĩademocracystate
Cụm hay dùngfederal republicrepublic governmentrepublic constitution
Họ từrepublican (adj)
Cần phân biệt với các hình thức chính phủ khác.
/ˈmɒnərki/
n
chế độ quân chủ
Constitutional monarchies limit royal power.
Quân chủ lập hiến hạn chế quyền lực hoàng gia.
Chi tiết
The monarchy has a long history in many countries.Chế độ quân chủ có một lịch sử lâu dài ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaroyaltykingdom
Cụm hay dùngconstitutional monarchyabsolute monarchy
Họ từmonarch (n)monarchic (adj)
Chế độ quân chủ có thể là quân chủ lập hiến hoặc tuyệt đối.
/ˌfedəˈreɪʃn/
n
liên bang
Federations divide power between central and regional.
Liên bang chia quyền lực giữa trung ương và vùng.
Chi tiết
The federation was formed to promote cooperation.Liên bang được thành lập để thúc đẩy hợp tác.
Đồng nghĩaunionalliance
Cụm hay dùngfederation of statesfederal government
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/kənˌfedəˈreɪʃn/
n
liên hiệp
Confederations leave more power to members.
Liên hiệp để lại nhiều quyền lực hơn cho các thành viên.
Chi tiết
The confederation aimed to promote mutual defense.Liên hiệp nhằm thúc đẩy sự phòng thủ lẫn nhau.
Đồng nghĩaunionfederation
Cụm hay dùngloose confederationconfederation treaty
Thường liên quan đến chính trị và liên minh.
/sɪˈseʃn/
n
ly khai
Secession movements challenge unity.
Phong trào ly khai thách thức sự thống nhất.
Chi tiết
Secession can lead to conflict and division.Ly khai có thể dẫn đến xung đột và chia rẽ.
Đồng nghĩawithdrawalbreakaway
Cụm hay dùngsecession movementsecessionist group
Thường liên quan đến chính trị và lịch sử.
/ˌænekˈseɪʃn/
n
sự thôn tính
Annexation violated international law.
Thôn tính vi phạm luật quốc tế.
Chi tiết
The annexation of the region caused international disputes.Sự thôn tính khu vực này gây ra tranh chấp quốc tế.
Đồng nghĩaseizureoccupation
Cụm hay dùngterritorial annexationannexation process
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
/ˈsuːpərpaʊər/
n
siêu cường
Two superpowers dominated the Cold War.
Hai siêu cường thống trị Chiến tranh Lạnh.
Chi tiết
The United States is considered a superpower.Hoa Kỳ được coi là một siêu cường.
Đồng nghĩadominant nationgreat power
Cụm hay dùngglobal superpowermilitary superpowereconomic superpower
Thường dùng để chỉ các quốc gia lớn.
/roʊɡ steɪt/
n
quốc gia bất hảo
Rogue states defy international norms.
Quốc gia bất hảo bất chấp các chuẩn mực quốc tế.
Chi tiết
The rogue state ignored international laws.Quốc gia bất hảo đã phớt lờ luật pháp quốc tế.
Đồng nghĩaoutlaw statepariah state
Cụm hay dùngrogue regimerogue government
Quốc gia bất hảo thường bị cô lập trong cộng đồng quốc tế.
/feɪld steɪt/
n
quốc gia thất bại
Failed states lack functional government.
Quốc gia thất bại thiếu chính phủ chức năng.
Chi tiết
The failed state struggled with lawlessness and poverty.Quốc gia thất bại gặp khó khăn với tình trạng vô pháp và nghèo đói.
Đồng nghĩacollapsed stateunstable nation
Cụm hay dùngfailed state statusfailed state theory
Thường liên quan đến khủng hoảng chính trị.
/ˌen dʒiː ˈoʊ/
n
tổ chức phi chính phủ
NGOs deliver aid in conflict zones.
NGO cung cấp viện trợ ở các vùng xung đột.
Chi tiết
The NGO focuses on environmental protection.Tổ chức phi chính phủ tập trung vào bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩanon-profit organizationcharity
Cụm hay dùnginternational NGOlocal NGO
Tổ chức phi chính phủ thường làm việc vì lợi ích cộng đồng.
/ˈsʌmɪt/
n
hội nghị thượng đỉnh
World leaders met at the climate summit.
Các nhà lãnh đạo thế giới gặp tại hội nghị thượng đỉnh khí hậu.
Chi tiết
The summit addressed global economic issues.Hội nghị thượng đỉnh đã giải quyết các vấn đề kinh tế toàn cầu.
Đồng nghĩaconferencemeeting
Cụm hay dùnginternational summitsummit talks
Thường liên quan đến các vấn đề quan trọng.
/ˈtriːti/
n
hiệp ước
The peace treaty ended the war.
Hiệp ước hòa bình kết thúc chiến tranh.
Chi tiết
The countries signed a treaty to promote peace.Các quốc gia đã ký hiệp ước để thúc đẩy hòa bình.
Đồng nghĩaagreementpact
Cụm hay dùngpeace treatytrade treatytreaty negotiations
Có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực.
/əˈkɔːrd/
n
thỏa ước
The Paris Accord addresses climate change.
Thỏa ước Paris giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The accord aimed to promote peace and cooperation.Thỏa ước nhằm thúc đẩy hòa bình và hợp tác.
Đồng nghĩaagreementtreaty
Cụm hay dùngpeace accordtrade accord
Thường được sử dụng trong chính trị và ngoại giao.
/ˈproʊtəkɒl/
n
nghị định thư
The Kyoto Protocol predated current agreements.
Nghị định thư Kyoto có trước các thỏa thuận hiện tại.
Chi tiết
The protocol for the meeting was followed.Nghị định thư cho cuộc họp đã được tuân thủ.
Đồng nghĩaagreementprocedure
Cụm hay dùngfollow protocolestablish protocolprotocol guidelines
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc khoa học.
/ˈrætɪfaɪ/
v
phê chuẩn
Congress must ratify treaties.
Quốc hội phải phê chuẩn các hiệp ước.
Chi tiết
The government will ratify the new treaty next week.Chính phủ sẽ phê chuẩn hiệp ước mới vào tuần tới.
Đồng nghĩaapproveconfirm
Cụm hay dùngratify a treatyratification process
Họ từratification (n)
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý.
/ˈviːtoʊ/
n
quyền phủ quyết
UN Security Council members hold veto power.
Thành viên Hội đồng Bảo an LHQ có quyền phủ quyết.
Chi tiết
The president used his veto to stop the bill.Tổng thống đã sử dụng quyền phủ quyết để ngăn dự luật.
Đồng nghĩarejectiondisapproval
Cụm hay dùngveto powerpresidential vetoveto authority
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...