| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/triː/
|
noun |
cái cây
There is a big tree in my garden.
Có một cái cây to trong vườn của tôi.
|
— |
|
/ˈflaʊ.ɚ/
|
noun |
bông hoa
I see many flowers in the park.
Tôi thấy nhiều bông hoa trong công viên.
|
— |
|
/ˈmaʊn.tən/
|
noun |
núi
I can see a mountain from my window.
Tôi có thể thấy một ngọn núi từ cửa sổ của tôi.
|
— |
|
/ˈrɪv.ɚ/
|
noun |
sông
There is a river near my neighborhood.
Có một con sông gần khu phố của tôi.
|
— |
|
/ˈfɔːr.ɪst/
|
noun |
rừng
We walked in the forest and saw many trees.
Chúng tôi đi bộ trong rừng và thấy nhiều cây.
|
— |
|
/biːtʃ/
|
noun |
bãi biển
I love going to the beach in summer.
Tôi thích đi đến bãi biển vào mùa hè.
|
— |
|
/leɪk/
|
noun |
hồ nước
There is a beautiful lake near our school.
Có một cái hồ đẹp gần trường chúng tôi.
|
— |
|
/skaɪ/
|
noun |
bầu trời
Look at the sky — it is so blue today!
Nhìn bầu trời kìa — hôm nay xanh quá!
|
— |
|
/sʌn/
|
noun |
mặt trời
The sun is very strong today. Use sunscreen.
Mặt trời hôm nay rất gay gắt. Hãy dùng kem chống nắng.
|
— |
|
/klaʊd/
|
noun |
đám mây
I can see big clouds in the sky.
Tôi thấy những đám mây lớn trên bầu trời.
|
— |
|
/reɪn/
|
noun / verb |
mưa
There is a lot of rain this week.
Tuần này có nhiều mưa.
|
— |
|
/wɪnd/
|
noun |
gió
There is a lot of wind today.
Hôm nay có nhiều gió.
|
— |
|
/ɡræs/
|
noun |
cỏ
The children sit on the grass in the park.
Những đứa trẻ ngồi trên cỏ trong công viên.
|
— |
|
/liːf/
|
noun |
chiếc lá
The leaves on the trees are green and big.
Những chiếc lá trên cây xanh và to.
|
— |
|
/pɑːrk/
|
noun |
công viên
I walk in the park every morning.
Tôi đi bộ trong công viên mỗi sáng.
|
— |
|
/ˈɡɑː.dən/
|
verb |
làm vườn
My mum loves to garden on weekends.
Mẹ tôi rất thích làm vườn vào cuối tuần.
|
— |
|
/siː/
|
noun |
biển
I want to swim in the sea this summer.
Tôi muốn bơi ở biển mùa hè này.
|
— |
|
/hɪl/
|
noun |
ngọn đồi
We climbed a small hill and saw the whole village.
Chúng tôi leo lên một ngọn đồi nhỏ và nhìn thấy cả ngôi làng.
|
— |
|
/fiːld/
|
noun |
cánh đồng
There are green rice fields behind my grandmother's house.
Có những cánh đồng lúa xanh phía sau nhà bà tôi.
|
— |
|
/rɒk/
|
noun |
tảng đá
I sat on a big rock by the river.
Tôi ngồi trên một tảng đá lớn bên sông.
|
— |
|
/ˈwɔː.tɚ.fɔːl/
|
noun |
thác nước
We took a photo in front of the waterfall.
Chúng tôi chụp ảnh trước thác nước.
|
— |
|
/ˈneɪ.tʃɚ/
|
noun |
thiên nhiên
I love spending time in nature on weekends.
Tôi thích dành thời gian trong thiên nhiên vào cuối tuần.
|
— |
|
/plænt/
|
noun / verb |
cây (cỏ nhỏ); trồng cây
My sister has many small plants in her room.
Chị tôi có nhiều cây nhỏ trong phòng của cô ấy.
|
— |
|
/ˈsʌn.set/
|
noun |
hoàng hôn, cảnh mặt trời lặn
The sunset last night was so beautiful.
Cảnh hoàng hôn tối qua đẹp lắm.
|
— |
| phrase |
không khí trong lành
I open my window in the morning to get some fresh air.
Tôi mở cửa sổ vào buổi sáng để hít không khí trong lành.
|
— | |
| phrase |
đi dạo
I go for a walk in the park every morning.
Tôi đi dạo trong công viên mỗi sáng.
|
— | |
| phrase |
cảnh đẹp, view đẹp
From the top of the hill, there is a beautiful view.
Từ trên đỉnh đồi, có một cảnh đẹp tuyệt vời.
|
— | |
| phrase |
Ở đây xanh quá! (cây cối xanh tươi)
We arrived at the countryside and I said, 'It is so green here!'
Chúng tôi đến vùng nông thôn và tôi nói: 'Ở đây xanh quá!'
|
— |
Đang tải...