Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · animals

118 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  118 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/tə hæv ə bi ɪn jʊr ˈbɒnɪt/
phr.
Bị ám ảnh bởi một ý tưởng nào đó.
She has a bee in her bonnet about starting a new project.
Cô ấy bị ám ảnh về việc bắt đầu một dự án mới.
Chi tiết
He always has a bee in his bonnet about politics.Anh ấy luôn bị ám ảnh về chính trị.
Đồng nghĩaobsessedpreoccupied
Cụm hay dùnghave a beebe in your bonnet
Thành ngữ này thể hiện sự lo lắng hoặc bận tâm.
/ðə blæk ʃiːp əv ðə ˈfæmɪli/
phr.
Người khác biệt so với phần còn lại của nhóm.
He always felt like the black sheep of the family.
Anh ấy luôn cảm thấy như kẻ khác biệt trong gia đình.
Chi tiết
In school, she was the black sheep among her classmates.Ở trường, cô ấy là người khác biệt giữa các bạn học.
Đồng nghĩaoutcastmisfit
Cụm hay dùngbe the black sheepblack sheep of the family
Thường dùng để chỉ những người không phù hợp với nhóm.
/kjʊəˈrɪəsɪti kɪld ðə kæt/
phr.
Sự tò mò có thể dẫn đến rắc rối.
Be careful, curiosity killed the cat!
Cẩn thận, sự tò mò có thể gây rắc rối!
Chi tiết
He got into trouble because curiosity killed the cat.Anh ấy gặp rắc rối vì sự tò mò đã dẫn đến điều đó.
Đồng nghĩainquisitiverisk
Cụm hay dùngcuriosity killedbe careful
Thường dùng để cảnh báo về sự tò mò.
/ə dɔg iːt dɔg wɜrld/
phr.
Một môi trường cạnh tranh khốc liệt.
In business, it’s a dog-eat-dog world.
Trong kinh doanh, đó là một thế giới cạnh tranh khốc liệt.
Chi tiết
Survival is tough in a dog-eat-dog world.Sự sống còn rất khó khăn trong một thế giới cạnh tranh khốc liệt.
Đồng nghĩacutthroatruthless
Cụm hay dùngdog-eat-dog environmentdog-eat-dog competition
Thường dùng để mô tả môi trường làm việc.
/ðə strɔː ðæt broʊk ðə ˈkæməlz bæk/
phr.
Vấn đề cuối cùng khiến mọi thứ sụp đổ.
His constant lateness was the straw that broke the camel's back.
Sự muộn màng liên tục của anh ấy là nguyên nhân cuối cùng.
Chi tiết
The small mistake was the straw that broke the camel's back for the team.Sai lầm nhỏ đó là nguyên nhân cuối cùng khiến đội ngũ sụp đổ.
Đồng nghĩabreaking pointlast straw
Cụm hay dùngbe the strawbreak the camel's back
Thành ngữ này thể hiện sự kiên nhẫn đến giới hạn.
/tə kraɪ wʊlf/
phr.
Gây ra báo động giả.
If you keep crying wolf, no one will believe you.
Nếu bạn cứ gây báo động giả, không ai sẽ tin bạn.
Chi tiết
He cried wolf too many times and lost trust.Anh ấy đã gây ra quá nhiều báo động giả và mất lòng tin.
Đồng nghĩafalse alarmexaggerate
Cụm hay dùngcry wolfraise an alarm
Thành ngữ này nhấn mạnh sự tin cậy.
/tə teɪk ðə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
phr.
Đối mặt trực tiếp với tình huống khó khăn.
She decided to take the bull by the horns and confront her boss.
Cô ấy quyết định đối mặt trực tiếp với sếp của mình.
Chi tiết
He took the bull by the horns and started the project.Anh ấy đã đối mặt với tình huống và bắt đầu dự án.
Đồng nghĩaface the challengeconfront
Cụm hay dùngtake the bullby the horns
Thành ngữ này thể hiện sự quyết đoán.
/tə hæv ə ˈlaɪənz ʃɛr/
phr.
Nhận phần lớn nhất của một cái gì đó.
He received the lion's share of the profits.
Anh ấy nhận phần lớn nhất trong lợi nhuận.
Chi tiết
She always gets the lion's share of attention.Cô ấy luôn nhận được phần lớn sự chú ý.
Đồng nghĩamajoritylargest portion
Cụm hay dùnglion's sharereceive the lion's share
Thường dùng để chỉ sự không công bằng.
/tə ɡoʊ ɒn ə waɪld ɡuːs tʃeɪs/
phr.
Theo đuổi một nỗ lực vô ích.
Searching for that lost file was a wild goose chase.
Tìm kiếm tài liệu bị mất đó là một nỗ lực vô ích.
Chi tiết
He went on a wild goose chase trying to find the perfect gift.Anh ấy đã theo đuổi một nỗ lực vô ích để tìm món quà hoàn hảo.
Đồng nghĩafutile pursuitpointless search
Cụm hay dùnggo on a wild goose chasewild goose chase for
Thường dùng để chỉ những nỗ lực không thành công.
/ə bɜrd ɪn ðə hænd ɪz wɜrθ tu ɪn ðə bʊʃ/
phr.
Có cái chắc còn hơn là mơ ước cái khác.
I decided to keep my current job; a bird in the hand is worth two in the bush.
Tôi quyết định giữ công việc hiện tại; có cái chắc còn hơn mơ ước cái khác.
Chi tiết
When investing, remember that a bird in the hand is worth two in the bush.Khi đầu tư, hãy nhớ rằng có cái chắc còn hơn mơ ước cái khác.
Đồng nghĩabetter safe than sorrysecure what you have
Cụm hay dùnga bird in the hand sayingvalue a bird in the handchoose a bird in the hand
Dùng để khuyên về sự cẩn trọng.
/waɪld ɡus tʃeɪs/
phr.
một cuộc tìm kiếm vô nghĩa
Looking for that lost file was a wild goose chase.
Tìm kiếm tập tin bị mất đó là một cuộc tìm kiếm vô nghĩa.
Chi tiết
Trying to find a parking spot downtown is often a wild goose chase.Cố gắng tìm chỗ đậu xe ở trung tâm thành phố thường là một cuộc tìm kiếm vô nghĩa.
Đồng nghĩafutile searchpointless endeavor
Cụm hay dùnggo on a wild goose chaseend up in a wild goose chaseavoid a wild goose chase
Dùng để chỉ những nỗ lực không thành công.
/ə sneɪk ɪn ðə ɡræs/
phr.
người bí mật gây hại hoặc phản bội
He seems nice, but he's a snake in the grass.
Anh ta có vẻ tốt bụng, nhưng thực ra là người phản bội.
Chi tiết
You should be cautious; there might be a snake in the grass among your friends.Bạn nên cẩn thận; có thể có người phản bội trong số bạn bè của bạn.
Đồng nghĩatraitorbackstabber
Cụm hay dùngspot a snake in the grassavoid a snake in the grassbe wary of a snake in the grass
Dùng để chỉ những người không đáng tin cậy.
/tə hæv ə kaʊ/
phr.
phản ứng rất giận dữ với điều gì đó
She had a cow when she found out about the mistake.
Cô ấy rất giận dữ khi biết về lỗi đó.
Chi tiết
Don't have a cow; it's just a small issue.Đừng giận dữ quá; chỉ là một vấn đề nhỏ thôi.
Đồng nghĩafreak outget upset
Cụm hay dùnghave a cow over somethingdon't have a cowhave a cow about the news
Dùng để chỉ sự phẫn nộ thái quá.
/tə ˈtʃɪkɪn aʊt/
phr.
quyết định không làm điều gì đó vì sợ hãi
He was going to ask her out, but he chickened out.
Anh ấy định mời cô ấy đi chơi, nhưng đã không dám.
Chi tiết
Don't chicken out; you can do this presentation!Đừng sợ hãi; bạn có thể thực hiện bài thuyết trình này!
Đồng nghĩaback downwithdraw
Cụm hay dùngchicken out of somethingnever chicken outchicken out at the last minute
Dùng để chỉ sự nhút nhát.
/tə pleɪ ˈpɑsəm/
phr.
giả vờ như đã chết hoặc đang ngủ
The dog played possum when it saw the vet.
Con chó giả vờ như đã chết khi thấy bác sĩ thú y.
Chi tiết
Sometimes, he plays possum to avoid doing chores.Đôi khi, anh ấy giả vờ để tránh làm việc nhà.
Đồng nghĩapretendfeign
Cụm hay dùngplay possum effectivelyact like you are playing possumplay possum to avoid trouble
Dùng để chỉ sự giả vờ.
/tu kɪl tu bɜrdz wɪð wʌn stoʊn/
phr.
đạt được hai mục tiêu bằng một hành động
I can pick up groceries and see my friend, killing two birds with one stone.
Tôi có thể mua sắm và gặp bạn, vừa tiện lợi lại vừa tiết kiệm thời gian.
Chi tiết
Studying while commuting allows me to kill two birds with one stone.Học trong khi đi lại giúp tôi đạt được hai mục tiêu cùng một lúc.
Đồng nghĩaachieve two goalsmultitask
Cụm hay dùngkill two birdsone stone
Thường dùng khi có lợi ích kép.
/tu pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/
phr.
làm việc theo thứ tự sai
He's putting the cart before the horse by planning the party before booking a venue.
Anh ấy đang làm theo thứ tự sai bằng cách lên kế hoạch cho bữa tiệc trước khi đặt chỗ.
Chi tiết
Don't put the cart before the horse; focus on the basics first.Đừng làm theo thứ tự sai; hãy tập trung vào những điều cơ bản trước.
Đồng nghĩareverse ordermisplace priorities
Cụm hay dùngput the cartbefore the horse
Thường dùng khi chỉ trích cách làm việc.
/wɛn pɪgz flaɪ/
phr.
điều gì đó sẽ không bao giờ xảy ra
Sure, he'll apologize when pigs fly!
Chắc chắn rằng anh ấy sẽ xin lỗi khi lợn biết bay!
Chi tiết
You think she’ll help? When pigs fly!Bạn nghĩ cô ấy sẽ giúp? Khi lợn biết bay!
Đồng nghĩaneverimpossible
Cụm hay dùngwhen pigs flynever happen
Thường dùng để chỉ điều không thể xảy ra.
/tu hæv ə frɔg ɪn wʌnz θroʊt/
phr.
khó nói do đau họng
I can't talk well today; I have a frog in my throat.
Hôm nay tôi không nói rõ được; tôi bị đau họng.
Chi tiết
She had a frog in her throat during the presentation.Cô ấy đã khó nói trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩahoarsecroaky voice
Cụm hay dùngfrog in throatdifficulty speaking
Dùng để chỉ tình trạng đau họng.
/tu bi ə loʊn wʊlf/
phr.
người thích làm việc một mình
He’s a lone wolf and rarely joins team activities.
Anh ấy là người thích làm việc một mình và hiếm khi tham gia hoạt động nhóm.
Chi tiết
Being a lone wolf can be challenging in collaborative projects.Làm việc một mình có thể khó khăn trong các dự án hợp tác.
Đồng nghĩaindependentsolitary
Cụm hay dùnglone wolfwork alone
Dùng để chỉ người độc lập.
/tu lɛt ˈsliːpɪŋ dɔɡz laɪ/
phr.
tránh can thiệp vào tình huống có thể gây rắc rối
It's better to let sleeping dogs lie than to stir up old conflicts.
Tốt hơn là để mọi chuyện yên ổn thay vì gây rắc rối.
Chi tiết
Sometimes, it's wise to let sleeping dogs lie and not bring up past issues.Đôi khi, khôn ngoan hơn là để mọi chuyện yên ổn và không nhắc lại quá khứ.
Đồng nghĩaavoid troubleleave it alone
Cụm hay dùnglet sleeping dogslie quietly
Dùng để khuyên không nên gây rắc rối.
/tu bi laɪk ə ˈtʃɪkɪn wɪð ɪts hɛd kʌt ɔf/
phr.
cảm thấy lo lắng hoặc hoảng loạn
When the deadline approached, she was running around like a chicken with its head cut off.
Khi gần đến hạn chót, cô ấy chạy quanh như gà mất đầu.
Chi tiết
He was like a chicken with its head cut off trying to finish the project.Anh ấy cũng hoảng loạn như gà mất đầu khi cố gắng hoàn thành dự án.
Đồng nghĩafranticagitated
Cụm hay dùnglike a chickenhead cut off
Dùng để mô tả sự hoảng loạn.
/tu hæv ˈbʌtərflaɪz ɪn wʌnz ˈstʌmək/
phr.
cảm thấy hồi hộp hoặc lo lắng
I always have butterflies in my stomach before a big presentation.
Tôi luôn cảm thấy hồi hộp trước một buổi thuyết trình lớn.
Chi tiết
She had butterflies in her stomach before the interview.Cô ấy cảm thấy hồi hộp trước buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩanervousanxious
Cụm hay dùnghave butterfliesin stomach
Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.
/tu bi æz ˈbɪzi æz ə bi/
phr.
rất bận rộn
I’ve been as busy as a bee preparing for the holidays.
Tôi đã rất bận rộn chuẩn bị cho kỳ nghỉ.
Chi tiết
She’s as busy as a bee with her new project.Cô ấy đang rất bận rộn với dự án mới của mình.
Đồng nghĩavery busyoccupied
Cụm hay dùngbusy as a beework hard
Thường dùng để mô tả người bận rộn.
/tu hæv ə weɪl əv ə taɪm/
phr.
có một khoảng thời gian tuyệt vời
We had a whale of a time at the concert last night.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi hòa nhạc tối qua.
Chi tiết
They had a whale of a time on their vacation.Họ đã có một kỳ nghỉ thật tuyệt vời.
Đồng nghĩagreat funenjoyable time
Cụm hay dùngwhale of a timehave fun
Dùng để chỉ những trải nghiệm vui vẻ.
/tu bi ə dɑrk hɔrs/
phr.
người có khả năng không được biết đến hoặc bị đánh giá thấp
He’s a dark horse in the competition; no one expected him to win.
Anh ấy là một người ít được biết đến trong cuộc thi; không ai nghĩ anh ấy sẽ thắng.
Chi tiết
She’s a dark horse; she might surprise everyone.Cô ấy là một người ít được biết đến; cô ấy có thể làm mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaunderdogsurprise contender
Cụm hay dùngdark horseunknown talent
Dùng để chỉ người bất ngờ thành công.
/tu bi laɪk ə kæt ɑn ə hɑt tɪn ruːf/
phr.
cảm thấy rất lo lắng hoặc kích động
He was like a cat on a hot tin roof during the speech.
Anh ấy rất lo lắng trong suốt bài phát biểu.
Chi tiết
She felt like a cat on a hot tin roof before her exam.Cô ấy cảm thấy rất lo lắng trước kỳ thi.
Đồng nghĩanervousrestless
Cụm hay dùnglike a caton a hot roof
Dùng để chỉ sự lo lắng quá mức.
/lɛt ðə kæt aʊt əv ðə bæg/
phr.
làm lộ bí mật một cách tình cờ
She let the cat out of the bag about the surprise party.
Cô ấy đã làm lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiết
I accidentally let the cat out of the bag during dinner.Tôi vô tình làm lộ bí mật trong bữa tối.
Đồng nghĩarevealdisclose
Cụm hay dùnglet the cat out of the bag about somethingaccidentally let the cat out of the bag
Cụm này thường dùng khi nói về sự lộ bí mật.
/bi ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔːtər/
phr.
cảm thấy không thoải mái hoặc không thuộc về nơi nào đó
He felt like a fish out of water at the formal event.
Anh ấy cảm thấy không thoải mái tại sự kiện trang trọng.
Chi tiết
Moving to a new city made her feel like a fish out of water.Chuyển đến một thành phố mới khiến cô ấy cảm thấy không thuộc về nơi đó.
Đồng nghĩaout of placeuncomfortable
Cụm hay dùngfeel like a fish out of waterbe a fish out of water in a situation
Cụm này thể hiện sự không thoải mái trong một tình huống mới.
/hæv ə hɔrs ɪn ðə reɪs/
phr.
có lợi ích cá nhân trong một tình huống
He has a horse in the race when it comes to the election.
Anh ấy có lợi ích cá nhân trong cuộc bầu cử này.
Chi tiết
If you support the project, you have a horse in the race.Nếu bạn ủng hộ dự án, bạn có lợi ích cá nhân trong đó.
Đồng nghĩastakeinterest
Cụm hay dùnghave a horse in the race in a decisionbe involved in a situation
Cụm này thể hiện sự liên quan cá nhân đến một vấn đề.
/kɪl ðə ɡus ðæt leɪz ðə ˈɡoʊldən ɛɡz/
phr.
phá hủy nguồn tài sản hoặc lợi ích
Don’t spend all your savings; you might kill the goose that lays the golden eggs.
Đừng tiêu hết tiền tiết kiệm của bạn; bạn có thể phá hủy nguồn tài sản.
Chi tiết
Cutting costs may kill the goose that lays the golden eggs.Cắt giảm chi phí có thể phá hủy nguồn lợi ích.
Đồng nghĩasquanderwaste
Cụm hay dùngkill the goose that lays the golden eggs by doing somethingdestroy a source of wealth
Cụm này cảnh báo về việc lạm dụng nguồn tài nguyên.
/bi ə wʊlf ɪn ʃipz ˈkloʊðɪŋ/
phr.
có vẻ vô hại nhưng thực chất rất nguy hiểm
He seems friendly, but he’s a wolf in sheep's clothing.
Anh ấy có vẻ thân thiện, nhưng thực ra rất nguy hiểm.
Chi tiết
Beware of a wolf in sheep's clothing in business.Cẩn thận với những kẻ có vẻ vô hại trong kinh doanh.
Đồng nghĩadeceptivefraudulent
Cụm hay dùngbe a wolf in sheep's clothingappear harmless
Cụm này thường dùng để cảnh giác về người khác.
/tə ˈmʌŋki əˈraʊnd/
phr.
lãng phí thời gian hoặc hành động ngớ ngẩn
Stop monkeying around and get back to work!
Ngừng lãng phí thời gian và quay lại làm việc!
Chi tiết
They were just monkeying around instead of studying.Họ đang chỉ lãng phí thời gian thay vì học tập.
Đồng nghĩafool aroundmess around
Cụm hay dùngmonkey around at workspend time monkeying around
Cụm này thể hiện sự không nghiêm túc.
/bi ɔl bɑrk ənd noʊ baɪt/
phr.
có vẻ đe dọa nhưng không gây hại
He talks tough, but he’s all bark and no bite.
Anh ấy nói mạnh mẽ, nhưng thực ra không nguy hiểm.
Chi tiết
Don’t worry about her; she’s all bark and no bite.Đừng lo lắng về cô ấy; cô ấy chỉ nói mà không hành động.
Đồng nghĩabluffthreaten
Cụm hay dùngbe all bark and no bite in a situationmake threats but not act
Cụm này dùng để chỉ những người không thực sự nguy hiểm.
/bi laɪk ə dɔɡ wɪð ə boʊn/
phr.
rất kiên quyết về điều gì đó
Once he starts a project, he’s like a dog with a bone.
Khi bắt đầu dự án, anh ấy rất kiên quyết.
Chi tiết
She’s like a dog with a bone when it comes to her goals.Cô ấy rất kiên quyết khi nói về mục tiêu của mình.
Đồng nghĩapersistentdetermined
Cụm hay dùngbe like a dog with a bone about somethingshow determination
Cụm này thể hiện sự kiên trì.
/hæv ə ˈmʌŋki ɑn wʌnz bæk/
phr.
có một vấn đề hoặc gánh nặng khó loại bỏ
He has a monkey on his back with that debt.
Anh ấy đang mang một gánh nặng với khoản nợ đó.
Chi tiết
She feels like she has a monkey on her back at work.Cô ấy cảm thấy như có một gánh nặng ở công việc.
Đồng nghĩaburdenproblem
Cụm hay dùnghave a monkey on one's backcarry a burden
Cụm này thể hiện áp lực cá nhân.
/hæv ə ˈtaɪɡər baɪ ðə teɪl/
phr.
ở trong tình huống khó khăn mà khó kiểm soát
He feels like he has a tiger by the tail with this project.
Anh ấy cảm thấy mình đang ở trong tình huống khó khăn với dự án này.
Chi tiết
Running this business is like having a tiger by the tail.Quản lý doanh nghiệp này giống như đang ở trong tình huống khó khăn.
Đồng nghĩadifficult situationchallenge
Cụm hay dùnghave a tiger by the tail in a situationface uncontrollable challenges
Cụm này thể hiện sự khó khăn trong việc quản lý.
/bi ə ˈsɪtɪŋ dʌk/
phr.
dễ bị tổn thương hoặc dễ bị tấn công
Without security, the company is a sitting duck for hackers.
Không có bảo mật, công ty là mục tiêu dễ dàng cho hacker.
Chi tiết
In the market, small businesses are often sitting ducks.Trong thị trường, các doanh nghiệp nhỏ thường là mục tiêu dễ dàng.
Đồng nghĩavulnerableexposed
Cụm hay dùngbe a sitting duck for somethingbe easy to attack
Cụm này thể hiện sự dễ bị tổn thương.
/bi ɪn ðə ˈdɔɡhaʊs/
phr.
đang gặp rắc rối hoặc không được ưa thích
He’s in the doghouse after forgetting her birthday.
Anh ấy đang gặp rắc rối sau khi quên sinh nhật của cô ấy.
Chi tiết
If you’re in the doghouse, you need to apologize.Nếu bạn đang gặp rắc rối, bạn cần xin lỗi.
Đồng nghĩain troubledisfavored
Cụm hay dùngbe in the doghouse with someoneget into the doghouse
Cụm này thể hiện sự không hài lòng từ người khác.
/bi ə ræt ɪn ə meɪz/
phr.
cảm thấy lạc lối hoặc bối rối trong một tình huống
In the new job, I feel like a rat in a maze.
Trong công việc mới, tôi cảm thấy lạc lối.
Chi tiết
He’s like a rat in a maze trying to find answers.Anh ấy như một con chuột trong mê cung cố gắng tìm câu trả lời.
Đồng nghĩaconfusedlost
Cụm hay dùngfeel like a rat in a mazebe confused in a situation
Cụm này thể hiện sự bối rối.
/tə bi æz waɪz æz ən aʊl/
phr.
Rất thông minh và hiểu biết.
My grandfather is as wise as an owl when it comes to life advice.
Ông tôi rất thông minh khi nói về lời khuyên cuộc sống.
Chi tiết
She always makes wise decisions; she's as wise as an owl.Cô ấy luôn đưa ra những quyết định thông minh; cô ấy rất khôn ngoan.
Đồng nghĩaknowledgeable
Cụm hay dùngwise as an owl
Thường dùng để khen ngợi ai đó về sự khôn ngoan.
/tə bi ðə blæk ʃip/
phr.
Khác biệt với những người khác trong nhóm, thường là theo cách tiêu cực.
In my family, I'm the black sheep because I chose a different career.
Trong gia đình tôi, tôi là người khác biệt vì chọn một nghề khác.
Chi tiết
He feels like the black sheep among his friends.Anh ấy cảm thấy như người khác biệt trong số bạn bè.
Đồng nghĩaoutsider
Cụm hay dùngblack sheep of the family
Cụm từ này thường thể hiện sự khác biệt không mong muốn.
/tə bi laɪk ə fɪʃ aʊt ʌv ˈwɔtər/
phr.
Cảm thấy không thoải mái hoặc không phù hợp.
He felt like a fish out of water at the formal event.
Anh ấy cảm thấy không thoải mái trong sự kiện chính thức.
Chi tiết
Moving to a new city made her feel like a fish out of water.Chuyển đến một thành phố mới khiến cô ấy cảm thấy không phù hợp.
Đồng nghĩaout of place
Cụm hay dùngfish out of water
Cụm này thường dùng để mô tả cảm giác không thoải mái.
/tə bi ə ˈbɪzi bi/
phr.
Rất năng động và chăm chỉ.
She's a busy bee, always working on new projects.
Cô ấy là một người rất năng động, luôn làm việc trên các dự án mới.
Chi tiết
Being a busy bee helps her achieve her goals.Làm việc chăm chỉ giúp cô ấy đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩahard worker
Cụm hay dùngbusy bee
Cụm này thường dùng để khen ngợi sự chăm chỉ.
/tə bi laɪk ə bʊl ɪn ə ˈʧaɪnə ʃɑp/
phr.
Vụng về hoặc bất cẩn trong tình huống nhạy cảm.
He was like a bull in a china shop during the negotiations.
Anh ấy vụng về trong cuộc đàm phán.
Chi tiết
Her comments were like a bull in a china shop at the party.Những bình luận của cô ấy rất vụng về tại bữa tiệc.
Đồng nghĩaclumsy
Cụm hay dùngbull in a china shop
Cụm từ này thường chỉ sự vụng về.
/a waɪld hɔːrs/
phr.
người rất tự do và độc lập
She’s a wild horse, never wanting to be tied down.
Cô ấy là một người rất tự do, không bao giờ muốn bị ràng buộc.
Chi tiết
He has the spirit of a wild horse, always seeking adventure.Anh ấy có tinh thần như một con ngựa hoang, luôn tìm kiếm cuộc phiêu lưu.
Đồng nghĩafree spiritindependent person
Cụm hay dùnglike a wild horsetame a wild horse
Dùng để chỉ những người không thích bị kiểm soát.
/tu hæv ə sneɪk ɪn ðə ɡræs/
phr.
có một mối nguy hiểm hoặc kẻ thù ẩn giấu
Be careful; there might be a snake in the grass in your team.
Hãy cẩn thận; có thể có người không trung thực trong nhóm của bạn.
Chi tiết
He discovered a snake in the grass among his friends.Anh ấy phát hiện ra một kẻ bất lương trong số bạn bè của mình.
Đồng nghĩahidden threatdeceitful person
Cụm hay dùngfind a snake in the grassbe a snake in the grass
Dùng để chỉ người không đáng tin cậy.
/tu bi laɪk ə mɔθ tu ə fleɪm/
phr.
bị cuốn hút bởi điều gì đó nguy hiểm
He’s like a moth to a flame when it comes to risky investments.
Anh ấy như con bướm đêm hướng về ngọn lửa khi đầu tư mạo hiểm.
Chi tiết
She was like a moth to a flame, drawn to the drama.Cô ấy như con bướm đêm, bị cuốn hút bởi những bi kịch.
Đồng nghĩaattracted to danger
Cụm hay dùnglike a mothdrawn like a moth
Dùng để chỉ sự cuốn hút không an toàn.
/tu hæv ə wʊlf æt ðə dɔːr/
phr.
đang gặp khó khăn tài chính nghiêm trọng
After losing his job, he felt he had a wolf at the door.
Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy mình đang gặp khó khăn tài chính.
Chi tiết
They have a wolf at the door with all these bills to pay.Họ đang gặp khó khăn tài chính với tất cả các hóa đơn này.
Đồng nghĩafinancial crisismoney troubles
Cụm hay dùngface a wolfhave wolves at the door
Thường dùng khi nói về vấn đề tài chính.
/tu hæv ænts ɪn wʌnz pænts/
phr.
cảm thấy không yên tâm hoặc lo lắng
She has ants in her pants waiting for the results.
Cô ấy cảm thấy không yên tâm khi chờ kết quả.
Chi tiết
He always has ants in his pants before a big presentation.Anh ấy luôn cảm thấy lo lắng trước một bài thuyết trình lớn.
Đồng nghĩarestlessfidgety
Cụm hay dùnghave antsfeel ants in pants
Dùng khi ai đó không thể ngồi yên.
/tu bi æz ˈstʌbərn æz ə mjuːl/
phr.
rất bướng bỉnh
He’s as stubborn as a mule when it comes to changing his mind.
Anh ấy bướng bỉnh như một con la khi thay đổi ý kiến.
Chi tiết
Trying to convince her is like talking to a stubborn mule.Cố gắng thuyết phục cô ấy giống như nói chuyện với một con la bướng bỉnh.
Đồng nghĩavery obstinateheadstrong
Cụm hay dùngbe as stubbornstubborn as a mule
Dùng để chỉ tính bướng bỉnh.
/tu hæv ə dɔɡ ɪn ðə faɪt/
phr.
có lợi ích cá nhân trong một vấn đề
If you’re voting, you have a dog in the fight.
Nếu bạn bỏ phiếu, bạn có lợi ích cá nhân trong cuộc chiến.
Chi tiết
She has a dog in the fight regarding the new policy.Cô ấy có lợi ích cá nhân liên quan đến chính sách mới.
Đồng nghĩapersonal intereststake
Cụm hay dùnghave a dogno dog in the fight
Dùng khi có lợi ích cá nhân trong một vấn đề.
/tu bi ə kəˈnɛri ɪn ə koʊl maɪn/
phr.
trở thành dấu hiệu cảnh báo sớm về nguy hiểm
The rise in temperatures is a canary in a coal mine for climate change.
Sự gia tăng nhiệt độ là dấu hiệu cảnh báo sớm cho biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The protests are a canary in a coal mine for political unrest.Các cuộc biểu tình là dấu hiệu cảnh báo sớm cho bất ổn chính trị.
Đồng nghĩaearly warningsignal of danger
Cụm hay dùngbe a canarylike a canary
Dùng để chỉ dấu hiệu cảnh báo sớm.
/tə bi ðə tɑp dɔg/
phr.
Ở vị trí quyền lực hoặc kiểm soát.
After the promotion, she is now the top dog in the office.
Sau khi thăng chức, cô ấy giờ là người đứng đầu văn phòng.
Chi tiết
He’s the top dog in the company after years of hard work.Anh ấy là người đứng đầu công ty sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩaleaderchief
Cụm hay dùngbecome the top dogstay the top dog
Dùng để chỉ người lãnh đạo hoặc có quyền lực.
/tə hæv ə bɜrdz aɪ vju/
phr.
Có cái nhìn tổng quát về tình huống.
From the hilltop, we had a bird's eye view of the city.
Từ đỉnh đồi, chúng tôi có cái nhìn tổng quát về thành phố.
Chi tiết
The report gives a bird's eye view of the project’s progress.Báo cáo cung cấp cái nhìn tổng quát về tiến độ dự án.
Đồng nghĩaoverview
Cụm hay dùnghave a bird's eye view
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh cái nhìn tổng quát.
/tə bi ə ˈhɛnˌpɛkt ˈhʌzbənd/
phr.
Người chồng bị vợ chi phối.
He’s a henpecked husband who always does what his wife says.
Anh ấy là một người chồng bị vợ chi phối, luôn làm theo những gì vợ nói.
Chi tiết
Being a henpecked husband can be frustrating for some men.Là một người chồng bị vợ chi phối có thể gây khó chịu cho một số người đàn ông.
Đồng nghĩasubmissive husband
Cụm hay dùngbe a henpecked husband
Dùng để chỉ người chồng không có quyền lực trong gia đình.
/tə bi ə sneɪk ɪn ðə græs/
phr.
Người lừa dối hoặc phản bội.
Watch out for him; he’s a snake in the grass.
Cẩn thận với anh ta; anh ta là người lừa dối.
Chi tiết
She seemed friendly, but she turned out to be a snake in the grass.Cô ấy có vẻ thân thiện, nhưng hóa ra cô ấy là người lừa dối.
Đồng nghĩadeceitful person
Cụm hay dùngbe a snake in the grass
Dùng để chỉ người không trung thực.
/tə hæv ə dɔg iːt dɔg mɛnˈtælɪti/
phr.
Có thái độ hung hăng trong cạnh tranh.
In business, it’s often a dog-eat-dog mentality.
Trong kinh doanh, thường có tâm lý cạnh tranh khốc liệt.
Chi tiết
The industry is known for its dog-eat-dog mentality.Ngành này nổi tiếng với tâm lý cạnh tranh khốc liệt.
Đồng nghĩacutthroat attitude
Cụm hay dùnghave a dog-eat-dog mentality
Dùng để chỉ sự cạnh tranh gay gắt.
/tə bi ə waɪld ɡuːs/
phr.
Theo đuổi điều gì đó không thể đạt được.
Chasing that dream without a plan is just being a wild goose.
Theo đuổi giấc mơ đó mà không có kế hoạch chỉ là một cuộc săn vịt hoang.
Chi tiết
He realized he was a wild goose in his quest for fame.Anh ấy nhận ra mình đang theo đuổi điều không thể trong việc tìm kiếm danh vọng.
Đồng nghĩafutile pursuit
Cụm hay dùngbe a wild goose
Dùng để chỉ sự theo đuổi vô nghĩa.
/tə hæv ə kæts ˈwɪskərz/
phr.
Cảm thấy vượt trội hoặc xuất sắc về điều gì đó.
After winning the award, he felt he had the cat's whiskers.
Sau khi thắng giải thưởng, anh ấy cảm thấy mình thật xuất sắc.
Chi tiết
She thinks she has the cat's whiskers because of her promotion.Cô ấy nghĩ mình thật xuất sắc vì được thăng chức.
Đồng nghĩafeeling superior
Cụm hay dùnghave the cat's whiskers
Dùng để chỉ sự kiêu hãnh.
/tə bi ə flaɪ ɑn ðə wɔl/
phr.
trở thành một người quan sát không bị chú ý
I wish I could be a fly on the wall during their meeting.
Tôi ước gì mình có thể là một con ruồi trên tường trong cuộc họp của họ.
Chi tiết
As a fly on the wall, I learned many secrets.Là một người quan sát không bị chú ý, tôi đã học được nhiều bí mật.
Đồng nghĩaunnoticed observersilent witness
Cụm hay dùngobserve secretlyoverhearhidden observer
Dùng khi muốn nghe hoặc thấy điều gì đó mà không bị chú ý.
/tə hæv ə hɑrt əv ə ˈlaɪən/
phr.
rất dũng cảm và gan dạ
She has a heart of a lion when facing challenges.
Cô ấy rất dũng cảm khi đối mặt với thử thách.
Chi tiết
To succeed, you need to have a heart of a lion.Để thành công, bạn cần phải dũng cảm.
Đồng nghĩabravecourageous
Cụm hay dùngface fearsshow courageovercome challenges
Thể hiện sự can đảm trong hành động.
/tə bi ə dɔɡ wɪð ə boʊn/
phr.
kiên trì theo đuổi một vấn đề một cách bướng bỉnh
He is a dog with a bone when it comes to his ideas.
Anh ấy kiên trì theo đuổi ý tưởng của mình.
Chi tiết
Don't be a dog with a bone; sometimes you need to let it go.Đừng bướng bỉnh như vậy; đôi khi bạn cần từ bỏ.
Đồng nghĩapersistenttenacious
Cụm hay dùngstubborn pursuitrefuse to give upkeep asking
Thể hiện sự kiên trì trong việc theo đuổi.
/tə hæv ðə ˈlaɪənz ʃɛr/
phr.
nhận phần lớn nhất của điều gì đó
She had the lion's share of the profits this year.
Cô ấy đã nhận phần lớn nhất trong lợi nhuận năm nay.
Chi tiết
He took the lion's share of the responsibility for the project.Anh ấy đã nhận phần lớn trách nhiệm cho dự án.
Đồng nghĩamajoritylargest portion
Cụm hay dùngshare of profitslargest portionresponsibility
Thường dùng để chỉ sự phân chia không công bằng.
/ə bɜrd ɪn ðə hænd/
phr.
Có điều gì đó chắc chắn tốt hơn là hy vọng vào nhiều hơn.
I'd rather have a bird in the hand than chase after two in the bush.
Tôi thà có một con chim trong tay còn hơn là chạy theo hai con trong bụi.
Chi tiết
He decided to accept the job offer; a bird in the hand is worth more.Anh ấy quyết định nhận lời mời làm việc; có cái chắc thì tốt hơn.
Đồng nghĩabetter safe than sorrycertainty
Cụm hay dùnga bird in the hand is worth two in the bush
Nên sử dụng khi nói về sự chắc chắn.
/tə hæv ə bi ɪn wʌnz ˈbɑːnɪt/
phr.
Bận tâm với một ý tưởng hoặc vấn đề.
She has a bee in her bonnet about climate change.
Cô ấy bận tâm về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
He always has a bee in his bonnet about punctuality.Anh ấy luôn bận tâm về sự đúng giờ.
Đồng nghĩaobsessedfixated
Cụm hay dùnghave a bee in one's bonnet about
Dùng khi nói về sự ám ảnh.
phr.
rất dễ bị sợ hãi hoặc nhút nhát
He won't try bungee jumping because he's a scaredy-cat.
Anh ấy sẽ không thử nhảy bungee vì anh ấy rất nhút nhát.
Chi tiết
Don't be a scaredy-cat; it's just a movie!Đừng nhút nhát như vậy; chỉ là một bộ phim thôi!
Đồng nghĩacowardtimid person
Cụm hay dùngscaredy-cat attitudescaredy-cat behavior
Thường dùng để chỉ những người nhút nhát.
phr.
người đến hoặc bắt đầu sớm
She is the early bird who always gets the best deals.
Cô ấy là người đến sớm và luôn nhận được những ưu đãi tốt nhất.
Chi tiết
Being the early bird has its advantages.Đến sớm có những lợi thế riêng.
Đồng nghĩaearly riser
Cụm hay dùngearly bird special
Thường dùng trong ngữ cảnh về thời gian.
phr.
tình huống mà mọi người cạnh tranh khốc liệt để thành công
Living in a big city often feels like a rat race.
Sống ở thành phố lớn thường cảm thấy như một cuộc đua khốc liệt.
Chi tiết
The corporate world can be a rat race.Thế giới doanh nghiệp có thể là một cuộc đua khốc liệt.
Đồng nghĩacompetition
Cụm hay dùngrat race environment
Thường dùng để chỉ sự cạnh tranh trong công việc.
phr.
người quá quan tâm đến việc của người khác
She is such a busybody; she always knows everyone's secrets.
Cô ấy là một người nhiều chuyện; cô ấy luôn biết tất cả bí mật của mọi người.
Chi tiết
Don't be a busybody and let them handle their own issues.Đừng nhiều chuyện và hãy để họ tự giải quyết vấn đề của mình.
Đồng nghĩameddlerintruder
Cụm hay dùngnosey busybodycommon busybody
Cụm từ này thường mang nghĩa tiêu cực.
phr.
rất vui hoặc phấn khích
He was like a dog with two tails when he heard the news.
Anh ấy rất vui khi nghe tin đó.
Chi tiết
She was like a dog with two tails after winning the competition.Cô ấy rất phấn khích sau khi chiến thắng cuộc thi.
Đồng nghĩaoverjoyedelated
Cụm hay dùngbe like a dog with two tailsfeel like a dog with two tails
Sử dụng khi mô tả niềm vui lớn.
phr.
rất dũng cảm
She has a lion's heart when facing challenges.
Cô ấy rất dũng cảm khi đối mặt với thử thách.
Chi tiết
You need to have a lion's heart to pursue your dreams.Bạn cần phải rất dũng cảm để theo đuổi ước mơ của mình.
Đồng nghĩacourageousbrave
Cụm hay dùnghave a lion's heartshow a lion's heart
Thường dùng để khen ngợi sự dũng cảm.
phr.
giận dữ về điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ
He has a chip on his shoulder about not getting that promotion.
Anh ấy vẫn giận dữ vì không được thăng chức.
Chi tiết
She walks around with a chip on her shoulder since the argument.Cô ấy đi quanh với sự giận dữ từ sau cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaresentfulbitter
Cụm hay dùnghave a chip on your shouldercarry a chip on your shoulder
Thường dùng để chỉ những người có sự bất mãn.
phr.
rất thành công và kiểm soát được mọi thứ
After landing the big deal, he felt like he had the world by the tail.
Sau khi ký hợp đồng lớn, anh ấy cảm thấy như mình kiểm soát mọi thứ.
Chi tiết
With her new job, she has the world by the tail.Với công việc mới, cô ấy đã kiểm soát được mọi thứ.
Đồng nghĩaon top of the worldsuccessful
Cụm hay dùnghave the world by the tailfeel like you have the world by the tail
Thường dùng khi nói về thành công.
phr.
trở thành người lãnh đạo hoặc quan trọng nhất
After the promotion, she is now the top dog in the office.
Sau khi thăng chức, cô ấy giờ là người quan trọng nhất trong văn phòng.
Chi tiết
He wants to be the top dog in his company.Anh ấy muốn trở thành người quan trọng nhất trong công ty.
Đồng nghĩaleaderchief
Cụm hay dùngbe a top dogbecome the top dog
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
phr.
khó dự đoán hoặc không thể kiểm soát
His behavior is like a wild horse; you never know what to expect.
Hành vi của anh ấy giống như một con ngựa hoang; bạn không bao giờ biết điều gì sẽ xảy ra.
Chi tiết
The project turned into a wild horse with so many changes.Dự án trở thành không thể kiểm soát với quá nhiều thay đổi.
Đồng nghĩaunpredictableuncontrollable
Cụm hay dùngbe a wild horseact like a wild horse
Thường dùng để chỉ tình huống không thể kiểm soát.
/ə dɔɡ deɪz/
phr.
những ngày nóng nhất của mùa hè
We spent the dog days of summer at the beach.
Chúng tôi đã trải qua những ngày hè oi ả ở bãi biển.
Chi tiết
During the dog days, it's best to stay indoors.Trong những ngày oi bức, tốt nhất là ở trong nhà.
Đồng nghĩaheatwavesultry days
Cụm hay dùngdog days of summerspend the dog dayssurvive the heat
Thường được dùng để miêu tả thời tiết nóng bức.
/doʊnt kaʊnt jʊr ˈtʃɪkənz bɪˈfɔr ðeɪ hætʃ/
phr.
đừng giả định thành công trước khi nó xảy ra
He was planning the party before getting the job; don't count your chickens before they hatch.
Anh ấy đã lên kế hoạch cho bữa tiệc trước khi nhận việc; đừng mơ mộng trước khi có kết quả.
Chi tiết
It's great to be optimistic, but don't count your chickens before they hatch.Tích cực là tốt, nhưng đừng mơ mộng trước khi có kết quả.
Đồng nghĩadon't assume successwait for results
Cụm hay dùngcount your chickensbefore they hatchassume success
Thường dùng để nhắc nhở người khác cẩn thận.
/ə dɔɡz laɪf/
phr.
cuộc sống khó khăn hoặc không hạnh phúc
He complained that he has a dog's life at work.
Anh ấy phàn nàn rằng mình có một cuộc sống khó khăn ở nơi làm việc.
Chi tiết
Living in the city can feel like a dog's life.Sống ở thành phố có thể cảm thấy như một cuộc sống khó khăn.
Đồng nghĩahard lifedifficult existence
Cụm hay dùnglead a dog's lifehave a dog's life
Dùng để chỉ cuộc sống không dễ dàng.
/tə hæv ə bɪɡ fɪʃ tə fraɪ/
phr.
có những việc quan trọng hơn để giải quyết
I can't help you now; I have a big fish to fry.
Tôi không thể giúp bạn bây giờ; tôi có việc quan trọng hơn.
Chi tiết
She has a big fish to fry with her upcoming exam.Cô ấy có việc quan trọng hơn với kỳ thi sắp tới.
Đồng nghĩamore important mattersbigger issues
Cụm hay dùnghave fish to frydeal with big fish
Câu này chỉ những ưu tiên quan trọng hơn.
/tə hæv ə teɪst ʌv jʊr oʊn ˈmɛdɪsɪn/
phr.
trải nghiệm sự đối xử tiêu cực giống như đã đối xử với người khác
He was rude to everyone; now he’s getting a taste of his own medicine.
Anh ấy đã thô lỗ với mọi người; giờ thì anh ấy đang phải chịu đựng những gì mình đã gây ra.
Chi tiết
She was mean to her friends, and now she’s having a taste of her own medicine.Cô ấy đã đối xử tệ với bạn bè, và giờ thì cô ấy cũng phải chịu đựng.
Đồng nghĩaexperience consequencesface retribution
Cụm hay dùngget a taste of medicinegive a taste of medicine
Câu này thường dùng để chỉ sự công bằng.
/tə meɪk ə ˈmaʊntən aʊt əv ə ˈmoʊlˌhɪl/
phr.
Phóng đại một vấn đề nhỏ thành một vấn đề lớn.
Don't make a mountain out of a molehill over a small mistake.
Đừng phóng đại một lỗi nhỏ thành một vấn đề lớn.
Chi tiết
She tends to make a mountain out of a molehill when she's stressed.Cô ấy có xu hướng phóng đại vấn đề khi căng thẳng.
Đồng nghĩaexaggerateoverreact
Cụm hay dùngmake a mountain out of a molehill situationavoid making a mountain out of a molehill
Thành ngữ này thường dùng để khuyên nhủ.
/tə bi ə rɛd ˈhɛrɪŋ/
phr.
Một điều gì đó làm phân tâm khỏi vấn đề chính.
His excuses were just a red herring to avoid the real problem.
Những lời biện minh của anh ta chỉ là một cách để tránh vấn đề thật sự.
Chi tiết
The debate over the minor detail was a red herring in the discussion.Cuộc tranh luận về chi tiết nhỏ là một sự phân tâm trong cuộc thảo luận.
Đồng nghĩadistractionfalse lead
Cụm hay dùngbe a red herring in a discussionuse a red herring tactic
Thành ngữ này thường dùng trong tranh luận.
/bi ə bʊl ɪn ə ˈtʃaɪnə ʃɑp/
phr.
rất vụng về trong tình huống nhạy cảm
He was a bull in a china shop during the meeting.
Anh ấy rất vụng về trong cuộc họp.
Chi tiết
Don't be a bull in a china shop when discussing sensitive topics.Đừng vụng về khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.
Đồng nghĩaclumsy personawkward
Cụm hay dùngto be like a bull in a china shopto act like a bull in a china shopto feel like a bull in a china shop
Dùng khi chỉ sự vụng về trong tình huống cần sự khéo léo.
/bi ə ˈlɪtəl ˈbɜrdi toʊld mi/
phr.
nói rằng bạn đã nghe một bí mật từ ai đó
A little birdie told me you got a new job!
Một người bạn đã cho tôi biết bạn có công việc mới!
Chi tiết
I can't say who, but a little birdie told me about the surprise.Tôi không thể nói ai, nhưng một người bạn đã cho tôi biết về bất ngờ.
Đồng nghĩato have a tip-offto hear through the grapevine
Cụm hay dùngto say a little birdie told meto use 'a little birdie told me' in conversationto let a little birdie tell you
Dùng để chỉ việc tiết lộ thông tin một cách bí mật.
/bi ə ˈræbɪt ɪn ðə ˈhaɪdlaɪts/
phr.
đứng hình vì sợ hãi hoặc bất ngờ
When he was asked a question, he looked like a rabbit in the headlights.
Khi được hỏi một câu, anh ấy trông như một con thỏ đứng hình.
Chi tiết
In the meeting, she was a rabbit in the headlights when discussing the budget.Trong cuộc họp, cô ấy trông như một con thỏ đứng hình khi thảo luận về ngân sách.
Đồng nghĩafrozen with fearbewildered
Cụm hay dùngto feel like a rabbit in the headlightsto be caught like a rabbit in the headlightsto act like a rabbit in the headlights
Dùng khi chỉ sự bối rối hoặc sợ hãi trong tình huống bất ngờ.
/bi ə hɔrs ʌv ə dɪfərənt ˈkʌlər/
phr.
là một vấn đề hoặc tình huống khác
That’s a horse of a different color; we need to discuss it further.
Đó là một vấn đề khác; chúng ta cần thảo luận thêm.
Chi tiết
The budget is one thing, but the timeline is a horse of a different color.Ngân sách là một chuyện, nhưng thời gian là một vấn đề khác.
Đồng nghĩadifferent matterdifferent situation
Cụm hay dùngto consider it a horse of a different colorto refer to something as a horse of a different colorto recognize a horse of a different color
Dùng để chỉ sự khác biệt trong vấn đề hoặc tình huống.
/kæt næp/
phr.
giấc ngủ ngắn vào ban ngày
I took a quick cat nap after lunch.
Tôi đã chợp mắt một chút sau bữa trưa.
Chi tiết
She feels refreshed after a cat nap.Cô ấy cảm thấy tỉnh táo sau một giấc ngủ ngắn.
Đồng nghĩapower nap
Cụm hay dùngtake a cat napshort cat nap
Dùng để chỉ giấc ngủ ngắn.
/tə bi ə ˈdɜrti ræt/
phr.
là người không trung thực hoặc không đáng tin cậy
He lied to his friends; he's a dirty rat.
Anh ấy đã nói dối bạn bè; anh ta là một kẻ không đáng tin.
Chi tiết
Don't be a dirty rat by betraying your team.Đừng là kẻ không đáng tin bằng cách phản bội đội của bạn.
phr.
đi thẳng và nhanh chóng đến một nơi
When she saw the dessert, she made a beeline for it.
Khi cô ấy thấy món tráng miệng, cô ấy đã chạy thẳng đến đó.
Chi tiết
He made a beeline for the exit when the fire alarm rang.Anh ấy đã chạy thẳng đến cửa ra khi chuông báo cháy vang lên.
Đồng nghĩahead straight forrush towards
Cụm hay dùngmake a beeline forquickly make a beeline
Thành ngữ này thể hiện sự quyết tâm.
phr.
có rất ít cơ hội thành công
He doesn’t have a cat's chance in hell of winning the competition.
Anh ấy không có cơ hội nào để thắng cuộc thi.
Chi tiết
Without preparation, she has a cat's chance in hell of passing the exam.Không chuẩn bị, cô ấy không có cơ hội nào để vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaslim chancelittle hope
Cụm hay dùnghave a cat's chance in hell ofgive someone a cat's chance in hell
Thành ngữ này thể hiện sự bi quan.
phr.
người chồng bị vợ thống trị
Everyone knows he's a henpecked husband.
Mọi người đều biết anh ấy là người chồng bị vợ thống trị.
Chi tiết
He doesn't mind being a henpecked husband; he loves her.Anh ấy không ngại là người chồng bị vợ thống trị; anh yêu cô ấy.
Đồng nghĩadominated husbandsubmissive partner
Cụm hay dùngbe a henpecked husbandhave a henpecked husband
Thành ngữ này thường nói về mối quan hệ không bình đẳng.
/ˈɛlɪfənt ɪn ðə ruːm/
phr.
một vấn đề rõ ràng mà mọi người tránh thảo luận
We need to address the elephant in the room about budget cuts.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề rõ ràng về việc cắt giảm ngân sách.
Chi tiết
Ignoring the elephant in the room won't make it go away.Tránh né vấn đề rõ ràng sẽ không làm nó biến mất.
Đồng nghĩaobvious issueunspoken problem
Cụm hay dùngdiscuss the elephantignore the elephant
Cụm từ này thường được dùng trong các cuộc thảo luận nghiêm túc.
/ði ˈɜrli bɜrd/
phr.
người đến sớm hoặc hành động sớm
The early bird catches the worm in business.
Người đến sớm sẽ giành được cơ hội trong kinh doanh.
Chi tiết
Being the early bird helped her get the best deals.Việc đến sớm giúp cô ấy có được những ưu đãi tốt nhất.
Đồng nghĩaprompt personproactive individual
Cụm hay dùngbe the early birdearly bird special
Thường dùng để khuyến khích hành động sớm.
/kæt aʊt ʌv ðə bæg/
phr.
tiết lộ bí mật
Once she mentioned the surprise party, the cat was out of the bag.
Khi cô ấy nhắc đến bữa tiệc bất ngờ, bí mật đã bị lộ.
Chi tiết
He accidentally let the cat out of the bag about the new project.Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật về dự án mới.
Đồng nghĩarevealdisclose
Cụm hay dùnglet the cat out of the bagkeep the cat in the bag
Thường dùng khi nói về việc tiết lộ thông tin không mong muốn.
/pæk ræt/
phr.
giữ quá nhiều đồ vật không cần thiết
My grandmother is a pack rat; she never throws anything away.
Bà tôi là một người giữ đồ, bà không bao giờ vứt bỏ bất cứ thứ gì.
Chi tiết
Being a pack rat can clutter your living space.Giữ quá nhiều đồ vật có thể làm bừa bộn không gian sống của bạn.
Đồng nghĩahoardercollector
Cụm hay dùngbecome a pack ratlive like a pack rat
Thường chỉ những người giữ đồ quá nhiều.
/hæv ə ˈmʌŋki ɑn jʊr bæk/
phr.
có một vấn đề hoặc gánh nặng kéo dài
He has a monkey on his back with his debt.
Anh ấy đang mang một gánh nặng với khoản nợ của mình.
Chi tiết
Trying to quit smoking is a monkey on her back.Cố gắng bỏ thuốc lá là một gánh nặng với cô ấy.
Đồng nghĩaburdenproblem
Cụm hay dùnghave a monkey on your backcarry a monkey on your back
Thường dùng để chỉ những vấn đề khó khăn.
phr.
Những người khác nhau.
They are birds of a different feather, with unique opinions.
Họ là những người khác nhau, với những ý kiến riêng.
Chi tiết
Despite being friends, they are birds of a different feather.Mặc dù là bạn bè, họ vẫn khác nhau.
Đồng nghĩadifferent peoplediverse
Cụm hay dùngdifferent opinionsunique characteristics
Câu này thể hiện sự đa dạng trong ý kiến.
/laɪk ə dɔg wɪð ə boʊn/
phr.
rất quyết tâm về điều gì đó
Once he starts a project, he's like a dog with a bone.
Khi bắt đầu một dự án, anh ấy rất quyết tâm.
Chi tiết
She won't give up; she's like a dog with a bone about her goals.Cô ấy sẽ không từ bỏ; cô ấy rất kiên trì với mục tiêu của mình.
Đồng nghĩapersistenttenaciousdetermined
Cụm hay dùngbe like a dogstick to somethingrefuse to give up
Thường dùng để miêu tả sự kiên định.
phr.
là xuất sắc hoặc tốt nhất
Her new car is the cat's pajamas!
Chiếc xe mới của cô ấy thật sự xuất sắc!
Chi tiết
This restaurant is the cat's pajamas for Italian food.Nhà hàng này là tốt nhất cho món Ý.
Đồng nghĩato be excellentto be top-notch
Cụm hay dùngbe the cat's pajamasbe the best
Sử dụng khi bạn muốn khen ngợi điều gì đó.
/tu bɑrk ʌp ðə rɔŋ tri/
phr.
theo đuổi một hướng đi sai lầm
If you think I did it, you're barking up the wrong tree.
Nếu bạn nghĩ tôi đã làm điều đó, bạn đang theo đuổi một hướng đi sai lầm.
Chi tiết
He's barking up the wrong tree if he thinks that will help.Anh ấy đang theo đuổi một hướng đi sai lầm nếu nghĩ rằng điều đó sẽ giúp ích.
Đồng nghĩamake a mistakemisjudge
Cụm hay dùngbark up the wrong treepursue the wrong path
Rất hữu ích trong các cuộc tranh luận.
/həv ə kæt næp/
phr.
ngủ một giấc ngắn trong ngày
I usually have a cat nap after lunch to recharge.
Tôi thường ngủ một giấc ngắn sau bữa trưa để lấy lại sức.
Chi tiết
She took a cat nap before her evening class.Cô ấy đã ngủ một giấc ngắn trước buổi học buổi tối.
Đồng nghĩato take a power nap
Cụm hay dùnghave a cat naptake a cat nap
Dùng để mô tả giấc ngủ ngắn, thường ít hơn một tiếng.
/ɡoʊ tə ðə dɔɡz/
phr.
giảm sút về chất lượng hoặc tình trạng
After the management change, the company went to the dogs.
Sau khi thay đổi quản lý, công ty đã giảm sút.
Chi tiết
The neighborhood has gone to the dogs since the factory closed.Khu phố đã trở nên tồi tệ kể từ khi nhà máy đóng cửa.
Đồng nghĩato deteriorate
Cụm hay dùnggo to the dogslet something go to the dogs
Thường được dùng để chỉ tình trạng xấu đi.
/bi æz kwaɪət æz ə maʊs/
phr.
rất im lặng hoặc không nói
The child was as quiet as a mouse during the movie.
Đứa trẻ rất im lặng trong suốt bộ phim.
Chi tiết
She was as quiet as a mouse while studying.Cô ấy rất im lặng khi đang học.
Đồng nghĩato be silent
Cụm hay dùngbe as quiet as a mousequiet as a mouse
Dùng để mô tả sự im lặng.
/ˈkæts ˈwɪskərz/
phr.
Là xuất sắc hoặc tốt nhất.
She thinks she's the cat's whiskers in her field.
Cô ấy nghĩ rằng mình là người xuất sắc nhất trong lĩnh vực của mình.
Chi tiết
His new invention is the cat's whiskers of technology.Phát minh mới của anh ấy là công nghệ xuất sắc nhất.
Đồng nghĩatop-notchoutstanding
Cụm hay dùngto think one is the cat's whiskersthe cat's whiskers of technologyto be regarded as the cat's whiskers
Thường dùng để khen ngợi ai đó hoặc cái gì đó.
/bi ə ˈɡɪni pɪg/
phr.
Là đối tượng thử nghiệm trong một thí nghiệm.
I felt like a guinea pig during the trial.
Tôi cảm thấy như một con chuột bạch trong suốt quá trình thử nghiệm.
Chi tiết
They used volunteers as guinea pigs for the new drug trials.Họ đã sử dụng tình nguyện viên làm chuột bạch cho các thử nghiệm thuốc mới.
Đồng nghĩatest subjectexperiment
Cụm hay dùngto be a guinea pigto use someone as a guinea pigto feel like a guinea pig
Thường dùng khi tham gia thử nghiệm mới.
/tə hæv ˈbʌtərflaɪz ɪn jʊr ˈstʌmək/
phr.
cảm thấy lo lắng hoặc hồi hộp
I always have butterflies in my stomach before a big presentation.
Tôi luôn cảm thấy hồi hộp trước một bài thuyết trình lớn.
Chi tiết
She had butterflies in her stomach before the interview.Cô ấy cảm thấy hồi hộp trước cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩafeel anxiousbe nervoushave jitters
Cụm hay dùnghave butterflies in your stomachfeel butterfliesget butterflies
Thường dùng khi nói về cảm giác hồi hộp.
/tə hæv ən ˈɛlɪfənts ˈmɛməri/
phr.
có trí nhớ rất tốt
She has an elephant's memory; she remembers every detail.
Cô ấy có trí nhớ rất tốt; cô ấy nhớ từng chi tiết.
Chi tiết
With an elephant's memory, he never forgets a face.Với trí nhớ tốt, anh ấy không bao giờ quên một gương mặt.
Đồng nghĩaexcellent memorysharp memorygood recall
Cụm hay dùnghave an elephant's memoryboast an elephant's memoryremember like an elephant
Thường dùng để ca ngợi khả năng ghi nhớ của ai đó.
/lɛt ðə dɔɡz aʊt/
phr.
Cho chó ra ngoài tự do.
It was a sunny day, so I decided to let the dogs out.
Hôm đó trời nắng, nên tôi quyết định cho chó ra ngoài.
Chi tiết
He always lets the dogs out in the morning before work.Anh ấy luôn cho chó ra ngoài vào buổi sáng trước khi đi làm.
Đồng nghĩarelease the dogsset the dogs free
Cụm hay dùnglet the dogs outlet the dogs runlet the dogs play
Câu này thường dùng khi nói đến chó.
/ʧeɪs teɪl/
phr.
Lãng phí thời gian theo đuổi điều gì đó không thể đạt được.
He’s just chasing tail instead of focusing on his goals.
Anh ấy chỉ đang lãng phí thời gian thay vì tập trung vào mục tiêu của mình.
Chi tiết
Stop chasing tail and start making real progress.Ngừng lãng phí thời gian và bắt đầu có tiến bộ thực sự.
Đồng nghĩapursue futilelywaste time
Cụm hay dùngchase tailstop chasing tailkeep chasing tail
Dùng khi nói về những nỗ lực không hiệu quả.
/bi ə ˈpeɪpər ˈtaɪɡər/
phr.
Trông mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối.
The company seemed powerful, but it was just a paper tiger.
Công ty trông mạnh mẽ, nhưng thực ra chỉ là vẻ bề ngoài.
Chi tiết
His threats were just paper tigers; he couldn't act on them.Những lời đe dọa của anh ấy chỉ là vẻ bề ngoài; anh ấy không thể thực hiện chúng.
Đồng nghĩafalse frontillusion
Cụm hay dùngbe a paper tigerbecome a paper tigersee a paper tiger
Dùng để chỉ sự yếu đuối ẩn sau sự mạnh mẽ bề ngoài.
/strɛɪt frʌm ðə hɔrsɪz maʊθ/
phr.
nghe thông tin trực tiếp từ nguồn
I heard it straight from the horse's mouth that the concert is canceled.
Tôi nghe tin trực tiếp từ người trong cuộc rằng buổi hòa nhạc bị hủy.
Chi tiết
If you want to know the truth, ask her; she always gets it straight from the horse's mouth.Nếu bạn muốn biết sự thật, hãy hỏi cô ấy; cô ấy luôn nắm bắt thông tin chính xác.
Đồng nghĩadirect sourcefirsthand information
Cụm hay dùnghear straight from the horse's mouthget it straight from the horse's mouth
Câu này thường được dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự chính xác của thông tin.
/ɡoʊ ðə hoʊl hɔɡ/
phr.
làm điều gì đó một cách hoàn toàn
If we're going to renovate the house, let's go the whole hog and make it perfect.
Nếu chúng ta sẽ cải tạo ngôi nhà, hãy làm cho nó hoàn hảo.
Chi tiết
He decided to go the whole hog and buy a brand new car.Anh ấy quyết định làm một cách triệt để và mua một chiếc xe mới.
Đồng nghĩado something thoroughlygo all out
Cụm hay dùnggo the whole hogdo it the whole hog
Thành ngữ này thể hiện sự quyết tâm trong việc thực hiện.
/hæv ə ˈskɛlɪtən ɪn ðə ˈklɒzɪt/
phr.
có một bí mật có thể gây xấu hổ
Everyone has a skeleton in the closet; it's just a matter of time before it comes out.
Mọi người đều có một bí mật; chỉ là vấn đề thời gian trước khi nó được tiết lộ.
Chi tiết
She seems perfect, but I know she has a skeleton in the closet.Cô ấy có vẻ hoàn hảo, nhưng tôi biết cô ấy có một bí mật.
Đồng nghĩahidden secretembarrassing truth
Cụm hay dùnghave a skeleton in the closetkeep a skeleton in the closet
Thành ngữ này thường chỉ những bí mật xấu.
/meɪk ə pɪɡz ɪr ʌv ˈsʌmθɪŋ/
phr.
làm rối tung mọi thứ
He really made a pig's ear of the project; it was a disaster.
Anh ấy thực sự đã làm rối tung dự án; đó là một thảm họa.
Chi tiết
If you don't follow the instructions, you'll make a pig's ear of it.Nếu bạn không làm theo hướng dẫn, bạn sẽ làm rối tung mọi thứ.
Đồng nghĩamake a messscrew up
Cụm hay dùngmake a pig's ear of somethingdo a pig's ear
Thành ngữ này thường dùng trong bối cảnh làm việc.
/bi ə dɔɡ wɪð tu teɪlz/
phr.
rất vui vẻ hoặc phấn khích
He was like a dog with two tails when he won the prize.
Anh ấy rất vui vẻ khi nhận giải thưởng.
Chi tiết
She’s a dog with two tails after hearing the good news.Cô ấy rất phấn khích sau khi nghe tin tốt.
Đồng nghĩaoverjoyedexcited
Cụm hay dùngbe a dog with two tailsfeel like a dog with two tails
Thành ngữ này thể hiện sự hạnh phúc rõ rệt.
/həv ə bʊl baɪ ðə hɔrnz/
phr.
đối mặt với một tình huống khó khăn một cách trực tiếp
She decided to take the bull by the horns and address the issue.
Cô ấy quyết định đối mặt với vấn đề một cách trực tiếp.
Chi tiết
You need to take the bull by the horns if you want to succeed.Bạn cần phải đối mặt với khó khăn nếu muốn thành công.
Đồng nghĩaface the challengeconfront
Cụm hay dùngtake the bull by the horns andhave a bull by the horns inface issues like a bull by the horns
Thường dùng để khuyến khích hành động dứt khoát.
/bi ði ˈɛlɪfənt ɪn ðə ruːm/
phr.
tránh thảo luận về một vấn đề lớn
Everyone knew about the budget cuts; it was the elephant in the room.
Ai cũng biết về việc cắt giảm ngân sách; đó là vấn đề lớn không ai nói đến.
Chi tiết
We should address the elephant in the room before moving on.Chúng ta nên đề cập đến vấn đề lớn trước khi tiếp tục.
Đồng nghĩaunspoken issuetaboo subject
Cụm hay dùngaddress the elephant in the roomignore the elephant in the room
Thường dùng trong các cuộc thảo luận nhóm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...