| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/hɒn/
|
danh từ |
danh hiệu, tôn vinh
He received an hon for his contributions to science.
Ông đã nhận được danh hiệu vì những đóng góp cho khoa học.
Chi tiếtShe received an honor for her community service.Cô ấy nhận được một danh hiệu vì dịch vụ cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaawarddistinction
Cụm hay dùngreceive an honorbestow an honor
Dùng để chỉ sự tôn vinh.
|
— |
|
/deɪl/
|
danh từ |
thung lũng nhỏ
The village is nestled in a beautiful dale.
Làng nằm trong một thung lũng đẹp.
Chi tiếtThe village is located in a beautiful dale.Ngôi làng nằm trong một thung lũng nhỏ xinh đẹp.
Đồng nghĩavalleyglen
Cụm hay dùngquiet dalelush dalepicturesque dale
Thường dùng trong văn học để mô tả cảnh thiên nhiên.
|
— |
|
/ɪkˈsplɪsɪt/
|
tính từ |
rõ ràng, minh bạch
The instructions were explicit and easy to follow.
Hướng dẫn rất rõ ràng và dễ làm theo.
Chi tiếtHis instructions were explicit and helpful.Hướng dẫn của anh ấy rõ ràng và hữu ích.
Đồng nghĩacleardefinite
Cụm hay dùngexplicit instructionsexplicit detailsexplicit content
Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.
|
— |
|
/ˌkælkjʊˈleɪʃən/
|
danh từ |
tính toán
The calculation of the budget took several hours.
Việc tính toán ngân sách mất vài giờ.
Chi tiếtThe calculation was done quickly and accurately.Việc tính toán được thực hiện nhanh chóng và chính xác.
Đồng nghĩacomputation
Cụm hay dùngmathematical calculationcalculation errorcalculation method
Rất quan trọng trong toán học.
|
— |
|
/ˈiːbʊk/
|
danh từ |
sách điện tử
I prefer reading ebooks on my tablet.
Tôi thích đọc sách điện tử trên máy tính bảng của mình.
Chi tiếtI prefer reading ebooks on my tablet.Tôi thích đọc sách điện tử trên máy tính bảng của mình.
Đồng nghĩadigital bookonline book
Cụm hay dùngdownload an ebookread an ebookebook reader
Thường dùng trong công nghệ và giáo dục.
|
— |
|
/kənˈsɒlɪdeɪtɪd/
|
tính từ |
hợp nhất
The consolidated report provided a clear overview.
Báo cáo hợp nhất đã cung cấp cái nhìn tổng quan rõ ràng.
Chi tiếtThe companies formed a consolidated entity.Các công ty đã hình thành một thực thể hợp nhất.
Đồng nghĩaunifiedmerged
Cụm hay dùngconsolidated financial statementsconsolidated report
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
|
— |
|
/ɪkˈskluːd/
|
động từ |
loại trừ
You cannot exclude any participants from the study.
Bạn không thể loại trừ bất kỳ người tham gia nào khỏi nghiên cứu.
Chi tiếtPlease do not exclude any important details.Xin đừng loại trừ bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Đồng nghĩaomitleave out
Cụm hay dùngexclude fromexclude othersexclude certain groups
Loại trừ có thể dẫn đến thiếu thông tin.
|
— |
|
/ˈpiːɪŋ/
|
động từ |
đi tiểu
The dog was peeing on the tree.
Con chó đang đi tiểu lên cái cây.
Chi tiếtHe went outside for a quick peeing.Anh ấy ra ngoài để đi tiểu nhanh.
Đồng nghĩaurinatepee
Cụm hay dùngneed to peepee in publicpee quickly
Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
|
/əˈkeɪʒənz/
|
danh từ |
cơ hội, dịp
We celebrate special occasions with family.
Chúng tôi kỷ niệm những dịp đặc biệt với gia đình.
Chi tiếtWe celebrate special occasions with family.Chúng tôi tổ chức các dịp đặc biệt với gia đình.
Đồng nghĩaeventsinstances
Cụm hay dùngspecial occasionshappy occasionsformal occasions
Dùng để chỉ dịp đặc biệt.
|
— |
|
/brʊks/
|
danh từ |
suối
The brooks in the forest are crystal clear.
Những con suối trong rừng rất trong vắt.
Chi tiếtThe brooks in the forest are crystal clear.Những con suối trong rừng rất trong vắt.
Đồng nghĩastreamcreek
Cụm hay dùngflowing brookspeaceful brooks
Thường dùng trong văn thơ.
|
— |
|
/ˈnjuːtən/
|
danh từ |
đơn vị lực
The force was measured in newtons.
Lực được đo bằng newton.
Chi tiếtThe force was measured in newtons.Lực được đo bằng đơn vị newton.
Đồng nghĩaforce unit
Cụm hay dùngnewton's lawsnewton forcenewton meter
Dùng trong ngữ cảnh vật lý.
|
— |
|
/sɛpt/
|
danh từ |
tháng chín
My birthday is in sept.
Sinh nhật của tôi vào tháng chín.
Chi tiếtSeptember is when autumn begins in many countries.Tháng Chín là khi mùa thu bắt đầu ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaninth month
Cụm hay dùngSeptember 1stearly Septemberlate September
Tháng Chín thường có nhiều lễ hội.
|
— |
|
/ɪkˈsɛpʃənl/
|
tính từ |
đặc biệt
She has exceptional talent in music.
Cô ấy có tài năng đặc biệt trong âm nhạc.
Chi tiếtShe has exceptional talent in music.Cô ấy có tài năng đặc biệt trong âm nhạc.
Đồng nghĩaextraordinaryremarkable
Cụm hay dùngexceptional qualityexceptional circumstancesexceptional performance
Thường dùng để khen ngợi ai đó.
|
— |
|
/æŋˈzaɪəti/
|
danh từ |
lo âu
He felt a lot of anxiety before the exam.
Anh ấy cảm thấy rất lo âu trước kỳ thi.
Chi tiếtShe felt anxiety before the exam.Cô ấy cảm thấy lo âu trước kỳ thi.
Đồng nghĩaworrynervousness
Cụm hay dùngsocial anxietyanxiety disorder
Thường gặp trong tâm lý học.
|
— |
|
/ˈbɪŋɡoʊ/
|
danh từ |
trò chơi bingo
We played bingo at the community center.
Chúng tôi đã chơi bingo tại trung tâm cộng đồng.
Chi tiếtWe played bingo at the party.Chúng tôi đã chơi bingo tại bữa tiệc.
Đồng nghĩagamelottery
Cụm hay dùngplay bingobingo cardbingo night
Bingo là trò chơi phổ biến trong các bữa tiệc.
|
— |
|
/waɪlst/
|
liên từ |
trong khi
I listened to music whilst studying.
Tôi đã nghe nhạc trong khi học.
Chi tiếtShe read a book whilst waiting for the bus.Cô ấy đọc sách trong khi chờ xe buýt.
Đồng nghĩawhileas
Cụm hay dùngwhilst studyingwhilst travelingwhilst working
Thường dùng trong văn viết trang trọng.
|
— |
|
/ˈspeɪʃəl/
|
tính từ |
không gian
Spatial awareness is important for driving.
Nhận thức không gian rất quan trọng khi lái xe.
Chi tiếtSpatial awareness is important for driving.Nhận thức không gian rất quan trọng khi lái xe.
Đồng nghĩadimensionalgeographical
Cụm hay dùngspatial orientationspatial relationshipsspatial planning
Liên quan đến không gian vật lý.
|
— |
|
/ˈʌntuː/
|
giới từ |
đến, tới
He gave his word unto the king.
Ông đã hứa với nhà vua.
Chi tiếtHe traveled unto the distant lands.Anh ấy đã du hành đến những vùng đất xa xôi.
Đồng nghĩatountil
Cụm hay dùngunto deathunto this day
Thường dùng trong văn cổ hoặc văn học.
|
— |
|
/səˈræmɪk/
|
tính từ |
gốm sứ
She collects ceramic vases.
Cô ấy sưu tầm những chiếc bình gốm.
Chi tiếtThe ceramic vase was beautifully crafted.Chiếc bình gốm sứ được chế tác rất đẹp.
Đồng nghĩapottery
Cụm hay dùngceramic artceramic tilesceramic products
Thường dùng trong nghệ thuật và thủ công.
|
— |
|
/prɒmpt/
|
động từ |
thúc giục
The teacher prompted the students to ask questions.
Giáo viên đã thúc giục học sinh đặt câu hỏi.
Chi tiếtShe prompted him to finish his homework.Cô ấy đã thúc giục anh ấy hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩaurgeencourage
Cụm hay dùngprompt actionprompt responseprompt reply
Thường dùng trong ngữ cảnh khuyến khích.
|
— |
|
/ˈprɛʃəs/
|
tính từ |
quý giá
Time is precious and should not be wasted.
Thời gian là quý giá và không nên bị lãng phí.
Chi tiếtThis necklace is a precious family heirloom.Chiếc vòng cổ này là một di sản quý giá của gia đình.
Đồng nghĩavaluabletreasured
Cụm hay dùngprecious momentsprecious stonesprecious resources
Thường dùng để mô tả đồ vật có giá trị.
|
— |
|
/ˈæn.ju.ə.li/
|
trạng từ |
hàng năm
The festival is held annually in the summer.
Lễ hội được tổ chức hàng năm vào mùa hè.
Chi tiếtWe celebrate our anniversary annually.Chúng tôi tổ chức kỷ niệm hàng năm.
Đồng nghĩayearlyonce a year
Cụm hay dùngannually reportannually eventannually budget
Hàng năm là thời gian để nhìn lại thành tựu.
|
— |
|
/kənˌsɪdəˈreɪʃənz/
|
danh từ |
cân nhắc
There are many considerations when planning a project.
Có nhiều cân nhắc khi lập kế hoạch cho một dự án.
Chi tiếtThere are many considerations in this project.Có nhiều cân nhắc trong dự án này.
Đồng nghĩafactorsaspects
Cụm hay dùngimportant considerationsethical considerationskey considerations
Rất quan trọng trong quá trình ra quyết định.
|
— |
|
/ˈeɪ tiː ɛm/
|
danh từ |
máy rút tiền
I need to find an ATM to withdraw some cash.
Tôi cần tìm một máy rút tiền để rút một ít tiền mặt.
Chi tiếtI need to find an ATM to withdraw money.Tôi cần tìm một máy rút tiền để rút tiền.
Đồng nghĩacash machineautomated teller machine
Cụm hay dùngwithdraw cash from ATMfind an ATM
Rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.
|
— |
|
/ˈzænæks/
|
danh từ |
thuốc an thần
He was prescribed Xanax to help with his anxiety.
Anh ấy được kê đơn Xanax để giúp giảm lo âu.
Chi tiếtShe takes Xanax to manage her anxiety.Cô ấy dùng Xanax để kiểm soát lo âu.
Đồng nghĩaanti-anxiety medication
Cụm hay dùngXanax prescriptionXanax dosage
Chỉ dùng theo chỉ định bác sĩ.
|
— |
|
/ˈkwiːnz.lænd/
|
danh từ |
tiểu bang ở Úc
Queensland is known for its beautiful beaches and warm climate.
Queensland nổi tiếng với những bãi biển đẹp và khí hậu ấm áp.
Chi tiếtQueensland has a warm climate all year.Queensland có khí hậu ấm áp quanh năm.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngQueensland tourismQueensland beachesQueensland government
Nên biết về các địa điểm nổi tiếng ở đây.
|
— |
|
/ˈnɛkləs/
|
danh từ |
dây chuyền
She wore a beautiful necklace to the party.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp đến bữa tiệc.
Chi tiếtShe wore a beautiful necklace.Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền đẹp.
Đồng nghĩachainpendant
Cụm hay dùngdiamond necklacepearl necklace
Dây chuyền, trang sức đeo cổ.
|
— |
|
/liːdz/
|
danh từ |
thành phố ở Anh
Leeds is a vibrant city with a rich cultural scene.
Leeds là một thành phố sôi động với nền văn hóa phong phú.
Chi tiếtLeeds is famous for its shopping and nightlife.Leeds nổi tiếng với mua sắm và cuộc sống về đêm.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngLeeds city centreLeeds universityLeeds festival
Thành phố lớn và phát triển ở Anh.
|
— |
|
/ˈkɒmpəzɪt/
|
tính từ |
hợp thành
The composite material is used in various industries.
Vật liệu hợp thành được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtThe composite material is stronger than wood alone.Vật liệu hợp thành mạnh hơn gỗ đơn thuần.
Đồng nghĩacombinedmixed
Cụm hay dùngcomposite materialscomposite structure
Thường dùng trong kỹ thuật và xây dựng.
|
— |
|
/ˌʌnəˈveɪləbl/
|
tính từ |
không có sẵn
The product is currently unavailable in stores.
Sản phẩm hiện không có sẵn trong cửa hàng.
Chi tiếtThe website is currently unavailable for maintenance.Trang web hiện không có sẵn để bảo trì.
Đồng nghĩanot accessible
Cụm hay dùngunavailable resourcesunavailable optionsunavailable services
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈsiːdər/
|
danh từ |
gỗ tuyết tùng
Cedar wood is known for its durability and pleasant scent.
Gỗ tuyết tùng nổi tiếng với độ bền và mùi hương dễ chịu.
Chi tiếtThe closet is lined with cedar.Tủ được lót bằng gỗ tuyết tùng.
Đồng nghĩaarborvitaejuniper
Cụm hay dùngcedar woodcedar treecedar chest
Họ từcedarn (adj)
Gỗ tuyết tùng thơm, chống mối mọt.
|
— |
|
/əˈreɪndʒd/
|
động từ |
sắp xếp
The flowers were beautifully arranged for the wedding.
Những bông hoa được sắp xếp đẹp mắt cho đám cưới.
Chi tiếtShe arranged the flowers beautifully in the vase.Cô ấy đã sắp xếp hoa một cách đẹp mắt trong bình.
Đồng nghĩaorganizedsorted
Cụm hay dùngarranged marriagearranged meetingarranged seating
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.
|
— |
|
/læŋ/
|
danh từ |
ngôn ngữ
Lang is often used as a shorthand for language.
Lang thường được sử dụng như một cách viết tắt cho ngôn ngữ.
Chi tiếtLearning a new lang can be challenging.Học một ngôn ngữ mới có thể khó khăn.
Đồng nghĩalanguagetongue
Cụm hay dùngforeign langnative lang
Thường dùng trong giáo dục và giao tiếp.
|
— |
|
/ˈθiːətərz/
|
danh từ |
rạp hát
Theaters are showcasing various performances this weekend.
Các rạp hát đang trình diễn nhiều tiết mục vào cuối tuần này.
Chi tiếtWe went to the theaters to watch a film.Chúng tôi đã đến rạp hát để xem phim.
Đồng nghĩacinemaplayhouse
Cụm hay dùngmovie theaterslive theaterstheater production
Rạp hát là nơi giải trí phổ biến cho mọi người.
|
— |
|
/ˈædvəkeɪsi/
|
danh từ |
sự ủng hộ
Her advocacy for environmental issues has gained attention.
Sự ủng hộ của cô ấy cho các vấn đề môi trường đã thu hút sự chú ý.
Chi tiếtHer advocacy for education is inspiring.Sự ủng hộ của cô ấy cho giáo dục thật truyền cảm hứng.
Đồng nghĩasupportpromotion
Cụm hay dùngadvocacy groupadvocacy campaignadvocacy work
Họ từadvocate (v)
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội.
|
— |
|
/ˈrɑːli/
|
danh từ |
thủ phủ Bắc Carolina
Raleigh is known for its research and technology sectors.
Raleigh nổi tiếng với các lĩnh vực nghiên cứu và công nghệ.
Chi tiếtRaleigh is known for its parks and museums.Raleigh nổi tiếng với các công viên và bảo tàng.
Đồng nghĩacapitalcity
Cụm hay dùngRaleigh cityRaleigh areaRaleigh attractions
Tên riêng của thành phố.
|
— |
|
/stʌd/
|
danh từ |
con đực giống
The stud horse is prized for its lineage.
Con ngựa đực giống được đánh giá cao vì dòng dõi của nó.
Chi tiếtThe stud dog won many competitions.Chó đực giống đã thắng nhiều cuộc thi.
Đồng nghĩabreeding malesire
Cụm hay dùngstud farmstud service
Thường dùng trong ngành chăn nuôi.
|
— |
|
/foʊld/
|
động từ |
gấp lại
Please fold the paper neatly before putting it away.
Xin hãy gấp giấy gọn gàng trước khi cất đi.
Chi tiếtFold the letter in half.Gấp lá thư làm đôi.
Đồng nghĩabendcrease
Cụm hay dùngfold the paperfold clothes
Họ từfolding (adj)unfold (v)
Gấp lại, tạo nếp.
|
— |
|
/ɪˈsɛnʃəli/
|
trạng từ |
về cơ bản
Essentially, the project aims to improve community health.
Về cơ bản, dự án nhằm cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Chi tiếtEssentially, all humans need food and water.Về cơ bản, tất cả con người cần thực phẩm và nước.
Đồng nghĩafundamentallybasically
Cụm hay dùngessentially the sameessentially different
Thường dùng để nhấn mạnh ý chính.
|
— |
|
/dɪˈzaɪnɪŋ/
|
động từ |
thiết kế
She is designing a new website for the company.
Cô ấy đang thiết kế một trang web mới cho công ty.
Chi tiếtDesigning a new product takes time and creativity.Thiết kế một sản phẩm mới cần thời gian và sự sáng tạo.
Đồng nghĩacreating
Cụm hay dùngdesigning processdesigning softwaredesigning strategy
Rất quan trọng trong nghệ thuật và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈθrɛdɪd/
|
tính từ |
có chỉ
The threaded rod is used in construction.
Cái thanh có chỉ được sử dụng trong xây dựng.
Chi tiếtThe threaded fabric is strong and durable.Vải có chỉ rất bền và chắc chắn.
Đồng nghĩawoveninterlaced
Cụm hay dùngthreaded needlethreaded rodthreaded fabric
Thường dùng để mô tả chất liệu vải.
|
— |
|
/ˈkwɒlɪfaɪ/
|
động từ |
đủ điều kiện
You need to qualify for the scholarship by maintaining a high GPA.
Bạn cần đủ điều kiện cho học bổng bằng cách duy trì điểm GPA cao.
Chi tiếtYou must qualify for the scholarship.Bạn phải đủ điều kiện cho học bổng.
Đồng nghĩameetsatisfy
Cụm hay dùngqualify forqualify as
Thường dùng trong giáo dục và tuyển dụng.
|
— |
|
/siː ɛm ɛs/
|
danh từ |
hệ thống quản lý nội dung
The website was built using various cms platforms.
Trang web được xây dựng bằng nhiều nền tảng cms khác nhau.
Chi tiếtThe CMS makes it easy to update the website.Hệ thống quản lý nội dung giúp dễ dàng cập nhật trang web.
Đồng nghĩacontent management systemweb management system
Cụm hay dùnguse a CMSCMS platform
Rất quan trọng trong marketing trực tuyến.
|
— |
|
/ˈmeɪsən/
|
danh từ |
thợ xây
The mason skillfully crafted the stone wall.
Người thợ xây đã khéo léo tạo ra bức tường đá.
Chi tiếtThe mason carefully laid the bricks.Người thợ xây đã đặt gạch một cách cẩn thận.
Đồng nghĩabuilderbricklayer
Cụm hay dùngskilled masonmason workmason tools
Cần kỹ năng và kinh nghiệm để làm nghề này.
|
— |
|
/ˈdaɪəɡræm/
|
danh từ |
sơ đồ
The diagram illustrates the process clearly.
Sơ đồ minh họa quá trình một cách rõ ràng.
Chi tiếtThe diagram shows how the heart works.Sơ đồ cho thấy cách hoạt động của tim.
Đồng nghĩachartillustration
Cụm hay dùngflow diagramvenn diagram
Thường dùng trong giáo dục và khoa học.
|
— |
|
/bɜrnz/
|
động từ |
đốt cháy
He burns the midnight oil to finish his project.
Anh ấy thức khuya để hoàn thành dự án của mình.
Chi tiếtThe fire burns brightly in the fireplace.Lửa cháy sáng trong lò sưởi.
Đồng nghĩascorchignite
Cụm hay dùngburns brightlyburns slowlyburns out
Họ từburn (v)burning (n)
Dùng để chỉ hành động đốt cháy.
|
— |
|
/pʌmps/
|
danh từ |
máy bơm
The pumps are essential for the irrigation system.
Các máy bơm là thiết yếu cho hệ thống tưới tiêu.
Chi tiếtThe pumps are used to move water efficiently.Các máy bơm được sử dụng để di chuyển nước một cách hiệu quả.
Đồng nghĩapump devicesuction device
Cụm hay dùngwater pumpfuel pumpair pump
Máy bơm rất quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.
|
— |
|
/ˈfʊtˌwɛr/
|
danh từ |
giày dép
The store specializes in high-quality footwear.
Cửa hàng chuyên về giày dép chất lượng cao.
Chi tiếtShe bought new footwear for the winter.Cô ấy đã mua giày dép mới cho mùa đông.
Đồng nghĩashoesboots
Cụm hay dùngsports footwearformal footwearcomfortable footwear
Thường dùng trong thời trang và thể thao.
|
— |
|
/vɪk/
|
danh từ |
tiểu bang Victoria
Vic is known for its beautiful landscapes.
Vic nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiếtVic is famous for its landscapes.Vic nổi tiếng với phong cảnh của nó.
Đồng nghĩaVictoria
Cụm hay dùngVic stateVic tourismVic culture
Tiểu bang Victoria có nhiều điểm du lịch hấp dẫn.
|
— |
|
/beɪˈdʒɪŋ/
|
danh từ |
Bắc Kinh
Beijing is the capital city of China.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Chi tiếtBeijing is known for its rich history.Bắc Kinh nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Đồng nghĩaPeking
Cụm hay dùngBeijing capitalBeijing cultureBeijing cuisine
Nên biết về các địa điểm nổi tiếng ở đây.
|
— |
|
/ˈpiːpəlz/
|
danh từ |
các dân tộc
The festival celebrates the cultures of different peoples.
Lễ hội tôn vinh các nền văn hóa của các dân tộc khác nhau.
Chi tiếtMany peoples live in harmony in this region.Nhiều dân tộc sống hòa hợp trong khu vực này.
Đồng nghĩanationscultures
Cụm hay dùngindigenous peoplespeoples of the worldethnic peoples
Dùng để chỉ các nhóm văn hóa.
|
— |
|
/ˈvɪktər/
|
danh từ |
người chiến thắng
The victor of the competition received a trophy.
Người chiến thắng cuộc thi nhận được một chiếc cúp.
Chi tiếtThe victor of the race celebrated with friends.Người chiến thắng cuộc đua đã ăn mừng cùng bạn bè.
Đồng nghĩawinnerchampion
Cụm hay dùngdeclare a victorvictor of the match
Thường dùng trong thể thao.
|
— |
|
/piː oʊ ɛs/
|
danh từ |
điểm bán hàng
The pos system streamlines the checkout process.
Hệ thống pos giúp đơn giản hóa quy trình thanh toán.
Chi tiếtThe pos is busy during the holiday season.Điểm bán hàng rất đông khách trong mùa lễ.
Đồng nghĩaretail outletstore
Cụm hay dùngsales posretail pos
Thường được sử dụng trong thương mại.
|
— |
|
/əˈtætʃ/
|
động từ |
gắn vào
Please attach the document to your email.
Vui lòng gắn tài liệu vào email của bạn.
Chi tiếtPlease attach the document to your email.Vui lòng gắn tài liệu vào email của bạn.
Đồng nghĩafastenconnect
Cụm hay dùngattach filesattach importanceattach significance
Họ từattachment (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ˈjuːtɪlz/
|
danh từ |
tiện ích
The software includes several useful utils.
Phần mềm bao gồm một số tiện ích hữu ích.
Chi tiếtThese utils help improve computer performance.Các tiện ích này giúp cải thiện hiệu suất máy tính.
Đồng nghĩatoolsapplications
Cụm hay dùngutility utilssoftware utilssystem utils
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/rɪˈmuːvɪŋ/
|
động từ |
loại bỏ
Removing the old paint is necessary before repainting.
Loại bỏ lớp sơn cũ là cần thiết trước khi sơn lại.
Chi tiếtRemoving the old paint was difficult.Việc loại bỏ lớp sơn cũ rất khó khăn.
Đồng nghĩaeliminatingtaking away
Cụm hay dùngremoving obstaclesremoving debris
Thường dùng trong các công việc sửa chữa.
|
— |
|
/ədˈvaɪzd/
|
động từ |
khuyên bảo
She advised him to take the job offer.
Cô ấy đã khuyên anh ấy nhận lời đề nghị công việc.
Chi tiếtShe advised him to study harder.Cô ấy đã khuyên anh ấy học chăm chỉ hơn.
Đồng nghĩacounseledrecommended
Cụm hay dùngadvise someonestrongly advisedadvise against
Khuyên bảo giúp người khác đưa ra quyết định tốt hơn.
|
— |
|
/ˈspaɪdər/
|
danh từ |
nhện
The spider spun a web in the corner.
Con nhện đã dệt một cái mạng ở góc phòng.
Chi tiếtA spider spun a web in the corner.Một con nhện giăng tơ ở góc.
Đồng nghĩaarachnidcreature
Cụm hay dùngspider webspider bitespider species
Họ từspidery (adj)
Nhện, có 8 chân, thường làm tơ.
|
— |
|
/fɪz/
|
danh từ |
vật lý
Phys is an important subject in science.
Vật lý là một môn học quan trọng trong khoa học.
Chi tiếtPhysics helps us understand how the universe works.Vật lý giúp chúng ta hiểu cách vũ trụ hoạt động.
Đồng nghĩasciencenatural science
Cụm hay dùngstudy physicsphysics experiment
Là một môn học quan trọng trong trường học.
|
— |
|
/reɪndʒɪz/
|
danh từ |
dãy
The mountain ranges are breathtaking.
Các dãy núi thật ngoạn mục.
Chi tiếtThe mountain ranges are breathtaking.Các dãy núi thật ngoạn mục.
Đồng nghĩaseriesline
Cụm hay dùngmountain rangesrange of optionsrange of products
Thường dùng để chỉ một nhóm các vật thể.
|
— |
|
/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/
|
danh từ |
độ nhạy
The sensitivity of the device is impressive.
Độ nhạy của thiết bị thật ấn tượng.
Chi tiếtHer sensitivity to criticism makes her very cautious.Độ nhạy với chỉ trích khiến cô ấy rất thận trọng.
Đồng nghĩaresponsivenessawareness
Cụm hay dùnghigh sensitivitysensitivity analysissensitivity training
Họ từsensitive (adj)
Dùng để chỉ khả năng phản ứng.
|
— |
|
/ˌprɛzərˈveɪʃən/
|
danh từ |
bảo tồn
The preservation of wildlife is crucial.
Việc bảo tồn động vật hoang dã là rất quan trọng.
Chi tiếtThe preservation of wildlife is important for the ecosystem.Việc bảo tồn động vật hoang dã rất quan trọng cho hệ sinh thái.
Đồng nghĩaconservationprotection
Cụm hay dùngenvironmental preservationcultural preservationpreservation efforts
Thường dùng trong bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ˈaɪsəleɪtɪd/
|
tính từ |
cô lập
The isolated village had limited access to resources.
Ngôi làng cô lập có nguồn tài nguyên hạn chế.
Chi tiếtHe felt isolated in the new city.Anh ấy cảm thấy cô lập trong thành phố mới.
Đồng nghĩaalonesecluded
Cụm hay dùngfeel isolatedisolated communityisolated incident
Cô lập có thể gây ra cảm giác buồn chán.
|
— |
|
/ˈɪntərɪm/
|
tính từ |
tạm thời
The interim report will be released next week.
Báo cáo tạm thời sẽ được phát hành vào tuần tới.
Chi tiếtHe took an interim position until a permanent one was found.Anh ấy đã nhận một vị trí tạm thời cho đến khi tìm được vị trí cố định.
Đồng nghĩatemporaryprovisional
Cụm hay dùnginterim reportinterim managerinterim solution
Dùng để chỉ tình trạng tạm thời.
|
— |
|
/əˈsɪstɪd/
|
động từ |
hỗ trợ, giúp đỡ
She assisted him in completing the project.
Cô ấy đã hỗ trợ anh ấy hoàn thành dự án.
Chi tiếtShe assisted her friend with the project.Cô ấy đã hỗ trợ bạn mình trong dự án.
Đồng nghĩahelpedaided
Cụm hay dùngassisted livingassisted by
Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ.
|
— |
|
/dɪˈvaɪn/
|
tính từ |
thiêng liêng, tuyệt vời
The view from the mountain was simply divine.
Cảnh vật từ trên núi thật tuyệt vời.
Chi tiếtShe felt a divine presence in the church.Cô ấy cảm thấy có sự hiện diện thiêng liêng trong nhà thờ.
Đồng nghĩasacredheavenly
Cụm hay dùngdivine interventiondivine lovedivine right
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
|
— |
|
/ˈstriːmɪŋ/
|
n |
truyền phát trực tuyến
Music streaming replaced CD sales.
Truyền phát nhạc trực tuyến thay thế doanh số CD.
Chi tiếtStreaming allows you to watch movies online.Truyền phát trực tuyến cho phép bạn xem phim trực tuyến.
Đồng nghĩabroadcastingtransmission
Cụm hay dùngvideo streamingaudio streaming
Rất phổ biến trong giải trí trực tuyến.
|
— |
|
/əˈpruːv/
|
động từ |
chấp thuận, phê duyệt
The committee will approve the new policy next week.
Ủy ban sẽ phê duyệt chính sách mới vào tuần tới.
Chi tiếtThe committee will approve the new policy next week.Ủy ban sẽ phê duyệt chính sách mới vào tuần tới.
Đồng nghĩaauthorizeaccept
Cụm hay dùngapprove a proposalapprove a planapprove a budget
Họ từapproval (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh ra quyết định.
|
— |
|
/tʃoʊz/
|
động từ |
chọn, quyết định
He chose the blue shirt over the red one.
Anh ấy đã chọn chiếc áo xanh thay vì chiếc áo đỏ.
Chi tiếtHe chose the blue shirt over the red one.Anh ấy đã chọn chiếc áo xanh thay vì chiếc áo đỏ.
Đồng nghĩaselectedpicked
Cụm hay dùngchose wiselychose carefullychose to leave
Thường dùng khi nói về quyết định.
|
— |
|
/ˈkɒmpaʊnd/
|
danh từ |
hợp chất, ghép
Water is a compound made of hydrogen and oxygen.
Nước là một hợp chất được tạo thành từ hydro và oxy.
Chi tiếtWater is a compound made of hydrogen and oxygen.Nước là một hợp chất được tạo thành từ hydro và oxy.
Đồng nghĩamixturecombination
Cụm hay dùngchemical compoundorganic compoundcompound structure
Thường dùng trong hóa học.
|
— |
|
/ɪnˈtɛnsɪti/
|
danh từ |
cường độ, mức độ
The intensity of the storm surprised everyone.
Cường độ của cơn bão đã khiến mọi người bất ngờ.
Chi tiếtThe intensity of the storm was alarming.Cường độ của cơn bão rất đáng lo ngại.
Đồng nghĩastrengthforce
Cụm hay dùnghigh intensitylow intensity
Thường dùng trong thể thao và khoa học.
|
— |
|
/ˌtɛknəˈlɒdʒɪkəl/
|
tính từ |
công nghệ, kỹ thuật
Technological advancements have improved our lives.
Những tiến bộ công nghệ đã cải thiện cuộc sống của chúng ta.
Chi tiếtTechnological advances change our lives.Những tiến bộ công nghệ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩatechnicaldigital
Cụm hay dùngtechnological innovationtechnological developmenttechnological impact
Công nghệ ảnh hưởng lớn đến mọi lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈsɪndɪkeɪt/
|
danh từ |
tổ chức, liên minh
The syndicate was involved in various business ventures.
Liên minh này đã tham gia vào nhiều dự án kinh doanh.
Chi tiếtThe syndicate planned the event carefully.Liên minh đã lên kế hoạch cho sự kiện một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaalliancecoalition
Cụm hay dùngcrime syndicatebusiness syndicatesyndicate agreement
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc tội phạm.
|
— |
|
/əˈbɔːrʃən/
|
danh từ |
nạo phá thai
The debate on abortion continues to be controversial.
Cuộc tranh luận về nạo phá thai vẫn tiếp tục gây tranh cãi.
Chi tiếtAbortion is a controversial topic in many countries.Nạo phá thai là một chủ đề gây tranh cãi ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaterminationpregnancy termination
Cụm hay dùngsafe abortionillegal abortionabortion rights
Liên quan đến sức khỏe sinh sản.
|
— |
Đang tải...