Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 24

ID 842326
100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  72 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈpaɪrɪts/
danh từ
cướp biển
Pirates are often depicted in movies as adventurous.
Cướp biển thường được mô tả trong phim là những người phiêu lưu.
Chi tiết
Pirates were common in the Caribbean centuries ago.Cướp biển từng phổ biến ở Caribbean hàng thế kỷ trước.
Đồng nghĩabuccaneersraiders
Cụm hay dùngpirates of the Caribbeanmodern pirates
Dùng để chỉ những kẻ cướp biển.
/ˈɛəriəl/
tính từ
trên không
The aerial view of the city was breathtaking.
Cảnh nhìn từ trên không của thành phố thật ngoạn mục.
Chi tiết
The aerial view of the city was breathtaking.Cảnh nhìn từ trên không của thành phố thật ngoạn mục.
Đồng nghĩaatmosphericsky
Cụm hay dùngaerial photographyaerial surveyaerial perspective
Thường dùng trong lĩnh vực hàng không.
/hɔːk/
danh từ
diều hâu
The hawk soared high in the sky.
Diều hâu bay cao trên bầu trời.
Chi tiết
The hawk soared high in the sky.Diều hâu bay cao trên bầu trời.
Đồng nghĩabird of preyfalcon
Cụm hay dùngred-tailed hawkhawk eye
Thường thấy trong tự nhiên.
/ˈkɒnsɪkwəns/
danh từ
hậu quả
Every action has a consequence.
Mỗi hành động đều có hậu quả.
Chi tiết
The consequence of his actions was severe.Hậu quả của hành động của anh ấy rất nghiêm trọng.
Đồng nghĩaresultoutcome
Cụm hay dùngserious consequencedirect consequenceunintended consequence
Liên quan đến kết quả của hành động.
/ˈrɛbəl/
danh từ
kẻ nổi loạn
The rebel fought against the oppressive regime.
Kẻ nổi loạn đã chiến đấu chống lại chế độ áp bức.
Chi tiết
The rebel led a movement for change.Kẻ nổi loạn lãnh đạo một phong trào thay đổi.
Đồng nghĩainsurgentdissenter
Cụm hay dùngrebel grouprebel leader
Dùng trong ngữ cảnh chính trị và xã hội.
/ˌsɪstəˈmætɪk/
tính từ
có hệ thống
They conducted a systematic review of the literature.
Họ đã thực hiện một cuộc xem xét có hệ thống về tài liệu.
Chi tiết
The systematic approach helped solve the problem.Cách tiếp cận có hệ thống đã giúp giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩamethodicalorganized
Cụm hay dùngsystematic reviewsystematic approach
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc phân tích.
/pərˈsiːvd/
động từ
nhận thức
How we are perceived by others can affect our self-esteem.
Cách chúng ta được người khác nhận thức có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của chúng ta.
Chi tiết
She perceived a change in his attitude.Cô ấy nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của anh ấy.
Đồng nghĩanoticedrecognized
Cụm hay dùngperceived meaningperceived threatperceived value
Dùng để diễn tả sự nhận thức.
/haɪərd/
động từ
thuê
They hired a new manager for the project.
Họ đã thuê một quản lý mới cho dự án.
Chi tiết
She hired a new assistant last week.Cô ấy đã thuê một trợ lý mới tuần trước.
Đồng nghĩaemployedrecruited
Cụm hay dùnghired staffhired help
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
/ˈmeɪkʌp/
danh từ
trang điểm
She applied her makeup before the event.
Cô ấy đã trang điểm trước sự kiện.
Chi tiết
She applies makeup every day.Cô ấy trang điểm mỗi ngày.
Đồng nghĩacosmeticsbeauty products
Cụm hay dùngput on makeupwear makeupmakeup artist
Họ từmake up (v phr)makeup bag (n)
Không có dạng số nhiều; 'makeup' là danh từ không đếm được.
/ˈtɛkstaɪl/
danh từ
vải, sợi
The textile industry has a significant impact on the economy.
Ngành công nghiệp vải có ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế.
Chi tiết
The textile industry is very important for the economy.Ngành dệt may rất quan trọng cho nền kinh tế.
Đồng nghĩafabriccloth
Cụm hay dùngtextile productiontextile design
Dùng để chỉ vật liệu dệt.
/læm/
danh từ
cừu non
We had lamb for dinner last night.
Chúng tôi đã ăn cừu non cho bữa tối tối qua.
Chi tiết
The lamb was playing in the green field.Cừu non đang chơi trong cánh đồng xanh.
Đồng nghĩayoung sheepewe lamb
Cụm hay dùnglamb choplamb meatlamb stew
Thường được nuôi để lấy thịt.
/prɪˈzɛntɪŋ/
động từ
trình bày
She is presenting her research at the conference.
Cô ấy đang trình bày nghiên cứu của mình tại hội nghị.
Chi tiết
She is presenting her findings at the meeting.Cô ấy đang trình bày kết quả của mình tại cuộc họp.
Đồng nghĩashowingdisplaying
Cụm hay dùngpresenting informationpresenting evidence
Thường dùng trong các buổi họp hoặc thuyết trình.
/kɒs/
giới từ
bởi vì
I stayed home cos I was feeling unwell.
Tôi ở nhà bởi vì tôi cảm thấy không khỏe.
Chi tiết
She was late cos she missed the bus.Cô ấy đến muộn bởi vì cô ấy lỡ xe buýt.
Đồng nghĩabecausesince
Cụm hay dùngcos ofcos it’s rainingcos I forgot
Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.
/ˈtrʌblʃuːtɪŋ/
danh từ
khắc phục sự cố
Troubleshooting the software took longer than expected.
Khắc phục sự cố phần mềm mất nhiều thời gian hơn mong đợi.
Chi tiết
Troubleshooting the computer took several hours.Khắc phục sự cố máy tính mất vài giờ.
Đồng nghĩadiagnosisproblem-solving
Cụm hay dùngtroubleshooting guidetroubleshooting process
Thường dùng trong công nghệ và kỹ thuật.
/ˈɪndɛksɪz/
danh từ
chỉ số
The indexes show a significant increase in sales.
Các chỉ số cho thấy sự tăng trưởng đáng kể trong doanh số.
Chi tiết
The indexes show the performance of the stock market.Các chỉ số cho thấy hiệu suất của thị trường chứng khoán.
Đồng nghĩaindiceslists
Cụm hay dùngeconomic indexesperformance indexesindex numbers
Chỉ số thường dùng trong tài chính.
/pæk/
danh từ
gói
The pac includes all necessary materials.
Gói này bao gồm tất cả các tài liệu cần thiết.
Chi tiết
I received a pac of snacks in the mail.Tôi đã nhận được một gói đồ ăn vặt qua bưu điện.
Đồng nghĩapackagebundle
Cụm hay dùngpac of cardspac of chips
Thường dùng để chỉ gói hàng.
/iːɑːrˈpiː/
danh từ
hệ thống ERP
The ERP system integrates all business processes.
Hệ thống ERP tích hợp tất cả các quy trình kinh doanh.
Chi tiết
The ERP system improved efficiency in the company.Hệ thống ERP đã cải thiện hiệu suất trong công ty.
Đồng nghĩamanagement systemsoftware
Cụm hay dùngERP implementationcloud ERP
Thường dùng trong quản lý doanh nghiệp.
/ˈsɛnʧəriz/
danh từ
thế kỷ
The building has stood for centuries.
Tòa nhà đã đứng vững hàng thế kỷ.
Chi tiết
The 21st century began in the year 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu vào năm 2001.
Đồng nghĩahundred yearsera
Cụm hay dùngcentury markcentury-oldtwenty-first century
Dùng để chỉ thời gian lịch sử.
/ˈmæɡnɪtjuːd/
danh từ
độ lớn
The magnitude of the problem was underestimated.
Độ lớn của vấn đề đã bị đánh giá thấp.
Chi tiết
The magnitude of the earthquake was alarming.Độ lớn của trận động đất thật đáng báo động.
Đồng nghĩasizescale
Cụm hay dùnggreat magnitudemagnitude scale
Thường dùng trong khoa học hoặc thiên nhiên.
/ˈhɪnduː/
tính từ
thuộc Ấn Độ giáo
Hindu culture is rich in traditions.
Văn hóa Ấn Độ giáo phong phú với nhiều truyền thống.
Chi tiết
The festival celebrates Hindu traditions.Lễ hội kỷ niệm các truyền thống Ấn Độ giáo.
Đồng nghĩaIndianVedic
Cụm hay dùngHindu cultureHindu beliefs
Thường dùng để chỉ văn hóa Ấn Độ.
/ˈfreɪɡrənsɪz/
danh từ
hương liệu
The shop sells various fragrances.
Cửa hàng bán nhiều loại hương liệu khác nhau.
Chi tiết
She loves wearing different fragrances every day.Cô ấy thích sử dụng các hương liệu khác nhau mỗi ngày.
Đồng nghĩascentsaromas
Cụm hay dùngfragrance oilfragrance notes
Dùng để chỉ hương thơm.
/voʊˈkæbjəleri/
n
từ vựng
Reading expands vocabulary effectively.
Đọc mở rộng từ vựng hiệu quả.
Chi tiết
Expanding your vocabulary helps improve your writing.Mở rộng từ vựng của bạn giúp cải thiện kỹ năng viết.
Đồng nghĩaword stocklexicon
Cụm hay dùngvocabulary listacademic vocabularyactive vocabulary
Họ từvocabularies (n)
Rất quan trọng trong học ngoại ngữ.
/ˈlɪkɪŋ/
động từ
liếm
The dog was licking its paws.
Con chó đang liếm chân của nó.
Chi tiết
The dog was licking its paw.Con chó đang liếm chân của nó.
Đồng nghĩatasteslurp
Cụm hay dùnglicking ice creamlicking wounds
Thường thấy ở động vật.
/ˈɜːrθkweɪk/
danh từ
động đất
The earthquake caused significant damage to the buildings.
Động đất đã gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
Chi tiết
The earthquake measured 7.0.Trận động đất mạnh 7.0 độ.
Đồng nghĩatremorquake
Cụm hay dùngearthquake struckearthquake magnitude
Họ từearthquake (adj)seismic (adj)
Động đất, thường đo bằng magnitude.
/ˈfʌndˌreɪzɪŋ/
danh từ
gây quỹ
The fundraising event was a huge success.
Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
Chi tiết
The fundraising event was a huge success.Sự kiện gây quỹ đã thành công lớn.
Đồng nghĩafund collectioncharity event
Cụm hay dùngfundraising campaignfundraising event
Thường liên quan đến từ thiện hoặc dự án.
/dʒiːəˈlɒdʒɪkəl/
tính từ
thuộc địa chất
The geological survey revealed new information about the region's history.
Cuộc khảo sát địa chất đã tiết lộ thông tin mới về lịch sử của khu vực.
Chi tiết
Geological surveys help us understand natural resources.Các cuộc khảo sát địa chất giúp chúng ta hiểu về tài nguyên thiên nhiên.
Đồng nghĩaearth sciencegeoscientific
Cụm hay dùnggeological formationsgeological timegeological features
Họ từgeology (n)geologist (n)
Thường dùng trong các lĩnh vực khoa học.
/əˈsɛsɪŋ/
động từ
đánh giá
The teacher is assessing the students' progress regularly.
Giáo viên đang đánh giá tiến bộ của học sinh một cách thường xuyên.
Chi tiết
The teacher is assessing the students' progress.Giáo viên đang đánh giá sự tiến bộ của học sinh.
Đồng nghĩaevaluatingappraising
Cụm hay dùngassessing performanceassessing risksassessing needs
Họ từassessment (n)assessor (n)
Thường dùng trong giáo dục và công việc.
/ˈlɑːstɪŋ/
tính từ
bền vững
They are looking for lasting solutions to the problem.
Họ đang tìm kiếm những giải pháp bền vững cho vấn đề.
Chi tiết
The materials used are lasting and durable.Các vật liệu được sử dụng bền vững và lâu dài.
Đồng nghĩadurableenduring
Cụm hay dùnglasting impressionlasting relationship
Thường dùng để mô tả chất lượng.
/ˈwɪkɪd/
tính từ
xấu xa
He has a wicked sense of humor that everyone enjoys.
Anh ấy có một khiếu hài hước xấu xa mà mọi người đều thích.
Chi tiết
The wicked witch cast a spell on the village.Bà phù thủy xấu xa đã dệt một lời nguyền lên ngôi làng.
Đồng nghĩaevilsinister
Cụm hay dùngwicked behaviorwicked smile
Dùng để chỉ hành động xấu xa.
/ɛdz/
danh từ
hệ thống giáo dục
The EDS program aims to improve educational standards.
Chương trình EDS nhằm cải thiện tiêu chuẩn giáo dục.
Chi tiết
The EDS focuses on improving student outcomes.Hệ thống giáo dục EDS tập trung vào việc cải thiện kết quả học tập của học sinh.
Cụm hay dùngEDS programEDS framework
Viết tắt không dịch được.
/kɪlz/
động từ
giết chết
The disease kills thousands of people each year.
Bệnh này giết chết hàng ngàn người mỗi năm.
Chi tiết
The poison kills insects quickly.Chất độc giết chết côn trùng nhanh chóng.
Đồng nghĩaslayterminate
Cụm hay dùngkills timekills someonekills bacteria
Dùng để chỉ hành động giết chết.
/ˈruːmmeɪt/
danh từ
bạn cùng phòng
My roommate and I share the same interests.
Bạn cùng phòng của tôi và tôi có cùng sở thích.
Chi tiết
My roommate is very tidy.Bạn cùng phòng của tôi rất ngăn nắp.
Đồng nghĩaflatmatehousemate
Cụm hay dùngcollege roommateshare a room with roommate
Bạn cùng phòng, thường ở ký túc xá.
/ˈwɛbˌkæmz/
danh từ
camera trực tuyến
Webcams are commonly used for video conferencing.
Camera trực tuyến thường được sử dụng cho hội nghị video.
Chi tiết
Many people use webcams for online meetings.Nhiều người sử dụng camera trực tuyến cho các cuộc họp trực tuyến.
Đồng nghĩavideo camerastreaming camera
Cụm hay dùngwebcam footagewebcam chat
Thường dùng trong giao tiếp trực tuyến.
/pʊʃt/
động từ
đẩy
He pushed the door open with great force.
Anh ấy đã đẩy cửa mở với sức mạnh lớn.
Chi tiết
He pushed the door open with force.Anh ấy đã đẩy cửa mở bằng sức mạnh.
Đồng nghĩashovedthrust
Cụm hay dùnggently pushedforcefully pushedpushed aside
Đẩy có thể là hành động mạnh mẽ.
/ˌkɒmpjʊˈteɪʃənl/
tính từ
thuộc tính toán
Computational methods are essential in scientific research.
Các phương pháp tính toán là cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
Chi tiết
Computational methods are essential in modern science.Các phương pháp tính toán rất quan trọng trong khoa học hiện đại.
Đồng nghĩacalculativealgorithmic
Cụm hay dùngcomputational analysiscomputational model
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
/ˈeɪsiːdiːbiːˈɛnti/
danh từ
thực thể cơ sở dữ liệu
An ACDB entity represents a database object.
Một thực thể ACDB đại diện cho một đối tượng cơ sở dữ liệu.
Chi tiết
Each user is a unique database entity.Mỗi người dùng là một thực thể cơ sở dữ liệu độc nhất.
Đồng nghĩaobjectitem
Cụm hay dùngdatabase entitydata entityentity relationship
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
/pɑːrˈtɪsɪpeɪtɪd/
động từ
tham gia
She participated in the conference last year.
Cô ấy đã tham gia hội nghị năm ngoái.
Chi tiết
Many students participated in the competition.Nhiều sinh viên đã tham gia vào cuộc thi.
Đồng nghĩaengagedinvolved
Cụm hay dùngactively participatedparticipated fully
Dùng để chỉ sự tham gia tích cực.
/dʒʌŋk/
danh từ
rác
He cleared out the junk from his garage.
Anh ấy đã dọn dẹp rác trong gara của mình.
Chi tiết
He threw away the junk in his garage.Anh ấy đã vứt bỏ rác trong gara của mình.
Đồng nghĩatrashgarbage
Cụm hay dùngjunk foodjunk mailjunkyard
Thường dùng để chỉ đồ vật không cần thiết.
/ˈhændˌhɛldz/
danh từ
thiết bị cầm tay
Handhelds are popular for gaming and communication.
Thiết bị cầm tay rất phổ biến cho việc chơi game và giao tiếp.
Chi tiết
Handhelds are popular for gaming on the go.Thiết bị cầm tay rất phổ biến cho việc chơi game di động.
Đồng nghĩaportable devicesmobile devices
Cụm hay dùnghandheld consolehandheld device
Thường dùng trong công nghệ và giải trí.
/wæks/
danh từ
sáp
The candle is made of beeswax.
Ngọn nến được làm từ sáp ong.
Chi tiết
She used wax to seal the envelope.Cô ấy đã sử dụng sáp để niêm phong phong bì.
Đồng nghĩasealantcoating
Cụm hay dùngwax candlewax figure
Sáp thường được dùng trong nghệ thuật và thủ công.
/ˈænsərɪŋ/
động từ
trả lời
She is answering the questions from the audience.
Cô ấy đang trả lời các câu hỏi từ khán giả.
Chi tiết
She is answering the teacher's questions.Cô ấy đang trả lời các câu hỏi của giáo viên.
Đồng nghĩareplyingresponding
Cụm hay dùnganswering questionsanswering phone callsanswering back
Họ từanswer (n)answerable (adj)
Cần rõ ràng và chính xác khi trả lời.
/ɪmˈprɛst/
tính từ
ấn tượng
I was impressed by her presentation skills.
Tôi đã ấn tượng với kỹ năng thuyết trình của cô ấy.
Chi tiết
I was impressed by her performance.Tôi đã ấn tượng với màn trình diễn của cô ấy.
Đồng nghĩaadmiredmoved
Cụm hay dùngimpressed byleave an impression
Thường dùng khi nói về cảm xúc.
/sloʊp/
danh từ
độ dốc
The slope of the hill was steep and challenging.
Độ dốc của ngọn đồi rất dốc và thách thức.
Chi tiết
The slope of the hill was difficult to climb.Độ dốc của ngọn đồi rất khó để leo lên.
Đồng nghĩagradientincline
Cụm hay dùngsteep slopegentle slope
Dùng để mô tả độ dốc của địa hình.
/ˈrɛɡeɪ/
danh từ
nhạc reggae
He enjoys listening to reggae music on weekends.
Anh ấy thích nghe nhạc reggae vào cuối tuần.
Chi tiết
He loves listening to reggae music on weekends.Anh ấy thích nghe nhạc reggae vào cuối tuần.
Đồng nghĩaskarocksteady
Cụm hay dùngreggae musicreggae artistreggae rhythm
Thể loại nhạc này rất phổ biến ở Jamaica.
/ˈfeɪljərz/
danh từ
thất bại
Learning from failures is crucial for success.
Học hỏi từ những thất bại là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiết
Failures can lead to valuable lessons.Những thất bại có thể dẫn đến bài học quý giá.
Đồng nghĩasetbacksdefeats
Cụm hay dùngmajor failuresfailure rate
Thường dùng để chỉ những điều không thành công.
/ˈpoʊɪt/
danh từ
nhà thơ
The poet expressed deep emotions through his verses.
Nhà thơ đã diễn đạt những cảm xúc sâu sắc qua các câu thơ của mình.
Chi tiết
The poet shared his thoughts through beautiful verses.Nhà thơ đã chia sẻ suy nghĩ của mình qua những câu thơ đẹp.
Đồng nghĩaverse writerlyricist
Cụm hay dùngfamous poetpoet laureatemodern poet
Liên quan đến nghệ thuật viết thơ.
/kənˈspɪrəsi/
danh từ
âm mưu
The conspiracy was uncovered by investigative journalists.
Âm mưu đã được phát hiện bởi các nhà báo điều tra.
Chi tiết
The conspiracy was uncovered by the police.Âm mưu đã bị phát hiện bởi cảnh sát.
Đồng nghĩaplotscheme
Cụm hay dùngconspiracy theoryconspiracy to commit
Thường dùng trong bối cảnh điều tra.
/ˈsɜːrneɪm/
danh từ
họ
Her surname is quite common in this region.
Họ của cô ấy khá phổ biến ở khu vực này.
Chi tiết
Her surname is Smith.Họ của cô ấy là Smith.
Đồng nghĩalast namefamily name
Cụm hay dùngsurname originsurname meaning
Họ thường được dùng trong giấy tờ chính thức.
/θiˈɒlədʒi/
danh từ
thần học
Theology explores the nature of the divine.
Thần học khám phá bản chất của thần thánh.
Chi tiết
He is studying theology at university.Anh ấy đang học thần học tại đại học.
Đồng nghĩareligious studiesdivinity
Cụm hay dùngChristian theologytheology degreetheological debate
Thần học thường liên quan đến triết học.
/ˈɛvɪdənt/
tính từ
rõ ràng
It was evident that he was upset.
Rõ ràng là anh ấy đang buồn.
Chi tiết
It was evident that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Đồng nghĩaobviousclear
Cụm hay dùngevident signsevident differenceevident fact
Dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.
/raɪdz/
danh từ
chuyến đi
The amusement park has many thrilling rides.
Công viên giải trí có nhiều chuyến đi thú vị.
Chi tiết
The rides at the amusement park are thrilling.Những chuyến đi ở công viên giải trí rất thú vị.
Đồng nghĩajourneystrips
Cụm hay dùngamusement ridescar rides
Thường dùng trong ngữ cảnh vui chơi.
/ˈriːhæb/
danh từ
giải nghiện
He went to rehab to recover from his addiction.
Anh ấy đã đến trung tâm giải nghiện để phục hồi từ cơn nghiện.
Chi tiết
She went to rehab to recover from her addiction.Cô ấy đã vào trung tâm giải nghiện để phục hồi.
Đồng nghĩarehabilitationtreatment
Cụm hay dùngdrug rehabalcohol rehabrehab center
Thường dùng trong lĩnh vực y tế.
/ˈɛpɪk/
tính từ
hùng vĩ
The movie had an epic storyline.
Bộ phim có một cốt truyện hùng vĩ.
Chi tiết
The epic movie captivated audiences worldwide.Bộ phim hùng vĩ đã thu hút khán giả toàn cầu.
Đồng nghĩagrandheroic
Cụm hay dùngepic taleepic journey
Thường dùng để mô tả tác phẩm nghệ thuật.
/ˈsætərn/
danh từ
sao Thổ
Saturn is known for its beautiful rings.
Sao Thổ nổi tiếng với những vành đai đẹp.
Chi tiết
Saturn is the sixth planet from the sun.Sao Thổ là hành tinh thứ sáu từ mặt trời.
Đồng nghĩaplanetcelestial body
Cụm hay dùngSaturn's ringsSaturn's moonsexplore Saturn
Thường được nhắc đến trong thiên văn học.
/ˈɔːrɡənaɪzər/
danh từ
người tổ chức
She is the organizer of the charity event.
Cô ấy là người tổ chức sự kiện từ thiện.
Chi tiết
The organizer arranged everything for the conference.Người tổ chức đã sắp xếp mọi thứ cho hội nghị.
Đồng nghĩacoordinatorplanner
Cụm hay dùngevent organizerorganizer committee
Thường dùng trong các sự kiện và hội thảo.
/nʌt/
danh từ
hạt
Almonds are a type of nut.
Hạnh nhân là một loại hạt.
Chi tiết
He ate a nut for a snack.Anh ấy đã ăn một hạt làm đồ ăn nhẹ.
Đồng nghĩaseedkernel
Cụm hay dùngnut allergymixed nuts
Hạt thường được dùng trong chế độ ăn uống.
/ˈælərdʒi/
danh từ
dị ứng
She has a severe allergy to peanuts.
Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu phộng.
Chi tiết
She has a peanut allergy.Cô ấy bị dị ứng đậu phộng.
Đồng nghĩahypersensitivityintolerance
Cụm hay dùnghave an allergyallergy test
Họ từallergic (adj)allergen (n)
Dị ứng, phản ứng quá mức của cơ thể.
/sɑːk/
danh từ
lợi ích
For the sake of peace, they decided to compromise.
Vì lợi ích của hòa bình, họ đã quyết định thỏa hiệp.
Chi tiết
He did it for the sake of his family.Anh ấy làm điều đó vì lợi ích của gia đình.
Đồng nghĩabenefitinterest
Cụm hay dùngfor the sake offor goodness' sakesake of clarity
Thường đi kèm với 'for the sake of'.
/ˈtwɪstɪd/
tính từ
xoắn
The story had a twisted ending.
Câu chuyện có một kết thúc xoắn.
Chi tiết
The twisted branches of the tree looked eerie.Những cành cây xoắn lại trông thật kỳ quái.
Đồng nghĩacontortedcoiled
Cụm hay dùngtwisted logictwisted metaltwisted fate
Thường dùng để mô tả hình dạng.
/prɪˈsiːdɪŋ/
tính từ
trước đó
The preceding chapter was very interesting.
Chương trước đó rất thú vị.
Chi tiết
The preceding chapter was very interesting.Chương trước đó rất thú vị.
Đồng nghĩapreviousprior
Cụm hay dùngpreceding eventspreceding year
Dùng để chỉ thứ tự thời gian.
/ˈmɛrɪt/
danh từ
giá trị
The proposal has merit and should be considered.
Đề xuất có giá trị và nên được xem xét.
Chi tiết
Her work has great merit and deserves recognition.Công việc của cô ấy có giá trị lớn và xứng đáng được công nhận.
Đồng nghĩavalueworth
Cụm hay dùngmerit badgemerit systemmeritocracy
Thường dùng trong giáo dục và công việc.
/ˈkjuːmjʊlətɪv/
tính từ
tích lũy
The cumulative effect of the changes was significant.
Tác động tích lũy của những thay đổi là đáng kể.
Chi tiết
The cumulative effect of the changes was significant.Tác động tích lũy của những thay đổi là đáng kể.
Đồng nghĩaaccumulatedaggregated
Cụm hay dùngcumulative totalcumulative impactcumulative knowledge
Dùng để chỉ sự tích lũy theo thời gian.
/zʃɒps/
danh từ
cửa hàng trực tuyến
Zshops offer a variety of products online.
Zshops cung cấp nhiều sản phẩm trực tuyến.
Chi tiết
Zshops offer a variety of goods for sale.Cửa hàng trực tuyến cung cấp nhiều loại hàng hóa để bán.
Đồng nghĩae-commerce sitesonline stores
Cụm hay dùngshop at zshopszshops marketplace
Thường dùng trong thương mại điện tử.
/ˈɛdməntən/
danh từ
thành phố Edmonton
Edmonton is known for its festivals.
Edmonton nổi tiếng với các lễ hội.
Chi tiết
Edmonton hosts a famous winter festival.Edmonton tổ chức một lễ hội mùa đông nổi tiếng.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngEdmonton skylineEdmonton eventsEdmonton attractions
Edmonton là thành phố lớn ở Alberta.
/ˈtækəl/
động từ
giải quyết
We need to tackle this issue immediately.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này ngay lập tức.
Chi tiết
We need to tackle climate change urgently.Chúng ta cần giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu ngay lập tức.
Đồng nghĩaaddressconfront
Cụm hay dùngtackle a problemtackle an issuetackle challenges
Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề.
/ˈkɒndoʊ/
danh từ
căn hộ chung cư
They bought a condo near the beach.
Họ đã mua một căn hộ gần bãi biển.
Chi tiết
She lives in a modern condo near the beach.Cô ấy sống trong một căn hộ chung cư hiện đại gần bãi biển.
Đồng nghĩaapartmentflat
Cụm hay dùngluxury condocondo associationbeachfront condo
Thường có nhiều tiện ích chung.
/ˈæmplɪfaɪər/
danh từ
bộ khuếch đại
The amplifier boosted the sound quality.
Bộ khuếch đại đã tăng cường chất lượng âm thanh.
Chi tiết
The amplifier made the music much louder.Bộ khuếch đại làm cho âm nhạc lớn hơn nhiều.
Đồng nghĩaboosterenhancer
Cụm hay dùngaudio amplifierguitar amplifierpower amplifier
Thường dùng trong âm nhạc và điện tử.
/ˈæmbiən/
danh từ
thuốc ngủ
Ambien is often prescribed for insomnia.
Ambien thường được kê đơn cho chứng mất ngủ.
Chi tiết
Ambien is often prescribed for insomnia.Ambien thường được kê đơn cho chứng mất ngủ.
Đồng nghĩasleep aidsedative
Cụm hay dùngAmbien dosageAmbien side effects
Chỉ dùng theo chỉ định bác sĩ.
/ˈɑːrbɪtrəri/
tính từ
tuỳ ý
The decision seemed arbitrary and unfair.
Quyết định có vẻ tuỳ ý và không công bằng.
Chi tiết
The decision seemed arbitrary and unfair.Quyết định có vẻ tùy ý và không công bằng.
Đồng nghĩarandomcapricious
Cụm hay dùngarbitrary decisionarbitrary rulearbitrary choice
Thường dùng để chỉ sự không công bằng.
/ˈprɒmɪnənt/
tính từ
nổi bật
She played a prominent role in the project.
Cô ấy đã đóng vai trò nổi bật trong dự án.
Chi tiết
She is a prominent artist in the community.Cô ấy là một nghệ sĩ nổi bật trong cộng đồng.
Đồng nghĩanotableoutstanding
Cụm hay dùngprominent figureprominent role
Thường dùng để chỉ người hoặc sự kiện nổi bật.
/rɪˈtriːv/
động từ
lấy lại
He was able to retrieve the lost files.
Anh ấy đã có thể lấy lại các tệp bị mất.
Chi tiết
She hopes to retrieve her lost files.Cô ấy hy vọng lấy lại các tệp đã mất.
Đồng nghĩarecoverregain
Cụm hay dùngretrieve dataretrieve information
Dùng khi nói về việc khôi phục thông tin.
/ˈlɛksɪŋtən/
danh từ
thành phố Lexington
Lexington is famous for its horse racing.
Lexington nổi tiếng với đua ngựa.
Chi tiết
Lexington is famous for its role in the American Revolution.Lexington nổi tiếng với vai trò trong Cách mạng Mỹ.
Đồng nghĩacitytown
Cụm hay dùngLexington historyLexington attractionsLexington events
Lexington có nhiều di tích lịch sử.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...