Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 62 · Condition (Điều kiện)

20 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ənˈles/
conj.
trừ khi, nếu... không
You will not pass the IELTS speaking test unless you practise out loud.
Bạn sẽ không qua bài thi nói IELTS trừ khi luyện nói thành tiếng.
Chi tiết
= if… not. Mệnh đề unless dùng thì hiện tại để nói về tương lai, không dùng "will".
/ɒn kənˈdɪʃn ðæt/
conj.
với điều kiện là
The landlord let them keep a dog on condition that they cleaned the yard every week.
Chủ nhà cho họ nuôi chó với điều kiện họ dọn sân mỗi tuần.
Chi tiết
Trang trọng và ràng buộc chặt hơn as/so long as hay provided that.
/ɪn ˈkeɪs əv/
prep.
trong trường hợp (có), phòng khi (xảy ra)
In case of a power cut, the emergency lights come on automatically.
Trong trường hợp mất điện, đèn khẩn cấp tự bật.
Chi tiết
Đồng nghĩain the event of
Theo sau là danh từ; hay thấy trên biển báo. Trang trọng hơn: in the event of. Đừng nhầm với "in case".
/ɪn ði ɪˈvent əv/
prep.
trong trường hợp, nếu xảy ra
In the event of heavy flooding, the school will switch to online classes.
Nếu xảy ra ngập nặng, trường sẽ chuyển sang học trực tuyến.
Chi tiết
Trang trọng, thường trong văn viết/thông báo; theo sau là danh từ.
/əz ˈlɒŋ əz/
conj.
miễn là, chừng nào (còn)
You can borrow my laptop as long as you return it by tonight.
Bạn mượn laptop của tôi cũng được, miễn là trả trước tối nay.
Chi tiết
Đồng nghĩaso long as
Chỉ điều kiện; ít trang trọng hơn "so long as". Mệnh đề điều kiện dùng thì hiện tại.
/səʊ ˈlɒŋ əz/
conj.
miễn là, với điều kiện
The tour runs every day so long as at least four people sign up.
Tour chạy mỗi ngày miễn là có ít nhất bốn người đăng ký.
Chi tiết
Nghĩa như as long as nhưng trang trọng hơn một chút.
/prəˈvaɪdɪd/
conj.
với điều kiện là, miễn là
Foreign visitors can drive here provided that they hold a valid international permit.
Khách nước ngoài được lái xe ở đây với điều kiện có giấy phép quốc tế hợp lệ.
Chi tiết
Đồng nghĩaproviding (that)
Trang trọng; "that" thường được lược bỏ. Ràng buộc mạnh hơn as/so long as nhưng nhẹ hơn on condition that.
/prəˈvaɪdɪŋ/
conj.
miễn là, với điều kiện
We will refund your deposit, providing you cancel three days in advance.
Chúng tôi sẽ hoàn cọc, miễn là bạn huỷ trước ba ngày.
Chi tiết
Đồng nghĩa provided (that); dùng thay được cho nhau.
/ɪn ˈkeɪs/
conj.
phòng khi, đề phòng
Take a jacket in case it gets cold in Da Lat at night.
Mang theo áo khoác phòng khi Đà Lạt trở lạnh về đêm.
Chi tiết
Chỉ sự đề phòng cho điều CÓ THỂ xảy ra (khác "in case of"). Mệnh đề theo sau dùng thì hiện tại.
/səˈpəʊzɪŋ/
conj.
giả sử, nếu như
Supposing the bus is full, how else can we get to the airport?
Giả sử xe buýt đầy, thì còn cách nào khác ra sân bay không?
Chi tiết
Đồng nghĩawhat if
Thường dùng trong lời nói; nêu tình huống giả định ở tương lai. Đồng nghĩa: what if.
/ˈwɒt ɪf/
phr.
nếu như, lỡ (mà)
What if it rains on the day of the outdoor wedding?
Nếu như trời mưa đúng ngày cưới ngoài trời thì sao?
Chi tiết
Trực tiếp hơn "supposing"; hay dùng khi nói.
/haʊˈevə/
adv.
dù (bằng cách nào), cho dù thế nào
However you slice it, opening a café in that tiny alley is risky.
Cho dù nhìn kiểu gì, mở quán cà phê trong con hẻm nhỏ đó cũng rủi ro.
Chi tiết
Đồng nghĩano matter how
Đuôi -ever = "dù… thế nào cũng không quan trọng". Trọng âm rơi vào "ever". Thay được bằng no matter how.
/wɪtʃˈevə/
det.
cái nào... cũng, bất kể cái nào
Whichever route you take, expect traffic near the market.
Bất kể bạn đi đường nào, hãy lường trước kẹt xe gần chợ.
Chi tiết
Đồng nghĩano matter which
Chọn trong một số ít phương án giới hạn. = no matter which.
/weərˈevə/
conj.
bất cứ đâu, dù ở đâu
Wherever you go in Hoi An, you will spot silk lanterns.
Bất cứ nơi nào bạn đến ở Hội An, bạn đều thấy đèn lồng lụa.
Chi tiết
Đồng nghĩano matter where
= no matter where. Trọng âm rơi vào "ever".
/huːˈevə/
pron.
bất kể ai, ai... cũng
Whoever books first gets the window seat.
Ai đặt trước thì được ghế cạnh cửa sổ.
Chi tiết
Đồng nghĩano matter who
= no matter who. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề.
/ˌnəʊ ˈmætə/
phr.
dù (thế nào) cũng, bất kể
No matter how hard the exam is, keep going.
Dù bài thi khó đến đâu, cứ tiếp tục.
Chi tiết
Đi với how/who/what/where/when… ; thay được cho từ đuôi -ever (no matter how = however).
/kənˈdɪʃn/
n.
điều kiện
Several conditions must be met before the visa is granted.
Phải đáp ứng vài điều kiện trước khi được cấp visa.
Chi tiết
Họ từconditional (adj.)
Nghĩa "điều kiện" thường ở số nhiều (conditions); khá trang trọng. Từ này còn nghĩa "tình trạng".
/ˌpriːˈrekwɪzɪt/
n.
điều kiện tiên quyết, thứ bắt buộc phải có trước
A B2 certificate is a prerequisite for this scholarship.
Chứng chỉ B2 là điều kiện tiên quyết cho học bổng này.
Chi tiết
Rất trang trọng; chỉ thứ tuyệt đối cần có trước. Chú ý phát âm: pre-REK-wi-zit.
/rɪˈkwaɪəmənt/
n.
yêu cầu, điều kiện (bắt buộc)
Check the entry requirements before applying to the university.
Hãy xem điều kiện đầu vào trước khi nộp đơn vào trường.
Chi tiết
Họ từrequire (v.)
Thường ở số nhiều: entry/minimum requirements. Khá trang trọng, mang tính "điều kiện chính thức".
/ˌʌndər ˌeni ˈsɜːkəmstənsɪz/
phr.
trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thường đi với phủ định)
Do not, under any circumstances, share your OTP with a stranger.
Trong bất kỳ hoàn cảnh nào, tuyệt đối đừng chia sẻ mã OTP cho người lạ.
Chi tiết
Khá trang trọng; hầu như luôn đi với phủ định (not… under any circumstances).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...