Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

31. Đồ dùng học tập

65 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 41 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 50 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 23 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  65 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈwɔː.təˌkʌl.ər/
n
màu nước
I like to paint with watercolour in my free time.
Tôi thích vẽ bằng màu nước trong thời gian rảnh.
Chi tiết
She prefers watercolour to oil paint.Cô ấy thích màu nước hơn sơn dầu.
Đồng nghĩawatercoloraquarelle
Cụm hay dùngpaint in watercolourwatercolour painting
Họ từwatercolourist (n)
Loại màu pha với nước.
/ˈθʌm.tæk/
n
Đinh ghim
She uses a thumbtack to hold the paper on the board.
Cô ấy dùng đinh ghim để giữ giấy trên bảng.
Chi tiết
Use a thumbtack to pin the poster.Dùng đinh ghim để ghim áp phích.
Đồng nghĩapushpindrawing pin
Cụm hay dùngpush a thumbtackthumbtack into the wall
Đinh có đầu dẹt để ghim giấy.
/ˈtɛkstbʊk/
danh từ
sách giáo khoa
The textbook provides comprehensive coverage of the subject.
Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.
Chi tiết
Open your textbook to page 10.Mở sách giáo khoa trang 10.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngread a textbooktextbook example
Sách dùng trong học tập chính thức.
/ˈtest ˌtjuːb/
n.phr
Ống nghiệm
The scientist puts the liquid in a test tube for the experiment.
Nhà khoa học cho chất lỏng vào ống nghiệm cho thí nghiệm.
Chi tiết
The chemist held a test tube of liquid.Nhà hóa học cầm một ống nghiệm chứa chất lỏng.
Đồng nghĩaculture tubesample tube
Cụm hay dùngfill a test tubetest tube rack
Ống thủy tinh dùng trong thí nghiệm.
/teɪp ˈmeʒər/
n
thước dây
Measure the wall with a tape measure.
Đo tường bằng thước dây.
Chi tiết
The tape measure showed the board was 2 meters long.Thước dây cho thấy tấm ván dài 2 mét.
Đồng nghĩameasuring taperuler tape
Cụm hay dùngmeasure with a tape measureextend the tape measure
Thước dây cuộn, có thể thu vào. Dùng đo chiều dài.
/ˈsten.səl/
n
Giấy nến
I use a stencil to draw shapes on the paper.
Tôi dùng giấy nến để vẽ hình trên giấy.
Chi tiết
She used a stencil to paint the wall.Cô ấy dùng giấy nến để sơn tường.
Đồng nghĩatemplatepattern
Cụm hay dùngcut a stencilstencil design
Họ từstenciled (v past)stenciling (v gerund)
Giấy có khoét lỗ để in hình.
/ˈsteɪ.plər/
n
Đồ dập ghim
She uses a stapler to attach the papers together.
Cô ấy dùng đồ dập ghim để gắn các tờ giấy lại với nhau.
Chi tiết
Staple the papers together with a stapler.Dùng đồ dập ghim để ghim các tờ giấy lại.
Đồng nghĩastapling machine
Cụm hay dùnguse a staplerstapler refill
Họ từstaple (v)stapled (adj)
Dụng cụ bấm ghim giấy.
/ˈsteɪ.pəl rɪˌmuː.vər/
n.phr
Cái gỡ ghim bấm
He uses a stapler remover to take out the staples easily.
Anh ấy dùng cái gỡ ghim bấm để lấy ghim ra dễ dàng.
Chi tiết
Remove the staples with a stapleremover.Gỡ ghim bấm bằng cái gỡ ghim.
Đồng nghĩastaple removerdesk stapler remover
Cụm hay dùnguse a stapleremoverpull out staples
Dụng cụ gỡ ghim bấm ra khỏi giấy.
/ˈset ˌskweər/
n.phr
Ê-ke
I need a set square to draw a perfect right angle.
Tôi cần ê-ke để vẽ một góc vuông hoàn hảo.
Chi tiết
Use a set square to draw a 90-degree angle.Dùng ê-ke để vẽ góc 90 độ.
Đồng nghĩatriangleright-angle ruler
Cụm hay dùngdraw with a set squareset square angle
Thước hình tam giác dùng trong vẽ kỹ thuật.
/ˌskɒtʃ ˈteɪp/
n.phr
Băng dính trong suốt
She uses scotch tape to wrap the gift nicely.
Cô ấy dùng băng dính trong suốt để gói quà đẹp.
Chi tiết
Tape the gift with scotch tape.Dán quà bằng băng dính trong suốt.
Đồng nghĩaadhesive tapeclear tape
Cụm hay dùngcut scotch tapescotch tape dispenser
Băng dính trong suốt, thường dùng văn phòng.
/ˈsɪz.əz/
n
Kéo
I use scissors to cut the paper into small pieces.
Tôi dùng kéo để cắt giấy thành những mảnh nhỏ.
Chi tiết
Cut the paper with scissors.Cắt giấy bằng kéo.
Đồng nghĩashearsclippers
Cụm hay dùngcut with scissorspair of scissors
Dụng cụ cắt có hai lưỡi, luôn dùng số nhiều.
/ˈruː.lər/
n
Thước
I use a ruler to draw straight lines in my notebook.
Tôi sử dụng thước để vẽ các đường thẳng trong vở của tôi.
Chi tiết
Use a ruler to draw the line.Dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.
Đồng nghĩastraightedgemeasuring stick
Cụm hay dùngmeasure with a rulerdraw a straight line
Họ từrule (v)ruled (adj)
Thước kẻ, thường dùng để đo hoặc kẻ đường thẳng.
/ˈrɪbən/
danh từ
ruy băng
She tied her hair back with a colorful ribbon.
Cô ấy buộc tóc lại bằng một dải ruy băng đầy màu sắc.
Chi tiết
She wore a red ribbon in her hair.Cô ấy đeo một dải ruy băng đỏ trên tóc.
Đồng nghĩabandstrip
Cụm hay dùngtie a ribbonribbon cutting
Họ từribboned (adj)
Dải vải mỏng dùng trang trí.
/prəˈtræk.tər/
n
Thước đo góc
A protractor helps me measure angles in my math class.
Thước đo góc giúp tôi đo các góc trong lớp toán.
Chi tiết
Measure the angle with a protractor.Đo góc bằng thước đo góc.
Đồng nghĩaangle measurergoniometer
Cụm hay dùngmeasure an angle with a protractoruse a protractor
Thước đo góc, hình bán nguyệt có vạch độ.
/ˈpəʊst.ɪtˌnəʊt/
n.phr
Giấy nhớ
I write reminders on a Post-it note every morning.
Tôi viết ghi chú trên giấy nhớ mỗi sáng.
Chi tiết
I left a Post-it note on your desk.Tôi để lại giấy nhớ trên bàn bạn.
Đồng nghĩasticky notememo pad
Cụm hay dùngwrite on a Post-it notestick a Post-it note
Tên thương hiệu, thường dùng như danh từ chung.
/pɪn/
danh từ
ghim
I need a pin to attach the paper.
Tôi cần một cái ghim để gắn giấy.
Chi tiết
She used a pin to fasten the cloth.Cô ấy dùng ghim để cố định vải.
Đồng nghĩaneedlebrooch
Cụm hay dùngsafety pinpin downpin cushion
Họ từpinned (adj)pinning (n)pin (v)
Ghim cài hoặc đinh ghim.
/ˈpɛnsl/
danh từ
bút chì
Please write your name in pencil.
Xin hãy viết tên của bạn bằng bút chì.
Chi tiết
Draw a sketch with a pencil.Vẽ phác thảo bằng bút chì.
Đồng nghĩalead pencilmechanical pencil
Cụm hay dùngsharpen a pencilpencil case
Họ từpenciled (v past)penciling (v gerund)
Dùng viết có thể tẩy xóa.
/ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/
n.phr
Đồ gọt bút chì
I use a pencil sharpener to make my pencil sharp.
Tôi dùng đồ gọt bút chì để gọt bút chì.
Chi tiết
Please sharpen your pencil with the sharpener.Hãy gọt bút chì bằng đồ gọt.
Đồng nghĩasharpener
Cụm hay dùnguse a pencil sharpenerelectric pencil sharpener
Họ từsharpen (v)
Thường dùng 'sharpener' ngắn gọn hơn.
/ˈpen.səl ˌkeɪs/
n.phr
Hộp bút
My pencil case holds my pens and pencils for school.
Hộp bút của tôi chứa bút và bút chì cho trường.
Chi tiết
She keeps her pens in a pencil case.Cô ấy để bút trong hộp bút.
Đồng nghĩapencil boxpencil pouch
Cụm hay dùngopen your pencil caseput away in pencil case
Có thể là hộp cứng hoặc túi mềm.
/pɛn/
danh từ
bút viết
I need a pen to write this down.
Tôi cần một cây bút để ghi lại điều này.
Chi tiết
Sign the document with a pen.Ký tài liệu bằng bút mực.
Đồng nghĩaballpointfountain pen
Cụm hay dùngwrite with a penpen and paper
Họ từpenned (v past)penning (v gerund)
Dùng để viết mực, khác với bút chì.
/ˈpeɪpər/
danh từ
giấy
I need a piece of paper.
Tôi cần một mảnh giấy.
Chi tiết
She wrote a note on paper.Cô ấy viết ghi chú trên giấy.
Đồng nghĩasheetdocument
Cụm hay dùngpiece of paperpaper workpaper bag
Họ từpapery (adj)paperless (adj)paperback (n)
Giấy viết, giấy tờ, hoặc báo chí.
/ˈpeɪ.pər ˈfɑːs.ən.ər/
n.phr
Dụng cụ kẹp giấy
I need a paper fastener to hold these papers together.
Tôi cần dụng cụ kẹp giấy để giữ những tờ giấy này lại với nhau.
Chi tiết
Use a paper fastener to hold the pages.Dùng kẹp giấy để giữ các trang.
Đồng nghĩabradpaper clip
Cụm hay dùngfasten with a paper fastenerbrass paper fastener
Họ từfasten (v)
Dụng cụ kẹp giấy có chân nhọn xuyên qua giấy.
/ˈpeɪ.pə ˌklɪp/
n.phr
Kẹp giấy
I use a paper clip to keep my documents organized.
Tôi dùng kẹp giấy để giữ tài liệu của mình gọn gàng.
Chi tiết
Clip the documents together with a paper clip.Kẹp tài liệu lại với nhau bằng kẹp giấy.
Đồng nghĩaclipbinder clip
Cụm hay dùngattach with a paper clippaper clip holder
Họ từclip (v)
Kẹp giấy thông thường, không xuyên giấy.
/ˈpælət/
n
bảng màu, bảng pha màu
The painter mixed colors on her palette.
Họa sĩ pha màu trên bảng của cô ấy.
Chi tiết
The artist cleaned his palette.Họa sĩ lau sạch bảng pha màu.
Đồng nghĩacolor palettepaint tray
Cụm hay dùngmix colors on a paletteuse a palette
Bảng pha màu của họa sĩ.
/peɪnt/
n/v
sơn, vẽ
Oil paint takes weeks to dry.
Sơn dầu mất nhiều tuần để khô.
Chi tiết
She likes to paint landscapes.Cô ấy thích vẽ phong cảnh.
Đồng nghĩacoatingdye
Cụm hay dùngpaint brushpaint the townpaint a picture
Họ từpainting (n)painter (n)paint (v)
Sơn hoặc vẽ tranh.
/ˈpeɪntˌbrʌʃ/
n.phr
Chổi sơn
I use a paintbrush to apply paint on the canvas.
Tôi sử dụng chổi sơn để sơn lên bức tranh.
Chi tiết
Use a small paintbrush for details.Dùng cọ nhỏ để vẽ chi tiết.
Đồng nghĩabrushpainting brush
Cụm hay dùngpaint with a paintbrushclean a paintbrush
Họ từpaint (v/n)brush (n)
Chổi sơn hoặc cọ vẽ.
/ˈnoʊtbʊk/
danh từ
sổ tay
I write my notes in a notebook.
Tôi ghi chú vào một cuốn sổ tay.
Chi tiết
He wrote his ideas in a notebook.Anh ấy ghi ý tưởng vào sổ tay.
Đồng nghĩajournalnotepad
Cụm hay dùngnotebook computerspiral notebooknotebook paper
Họ từnotebook (n)note (n/v)notable (adj)
Sổ tay ghi chép.
/mæp/
danh từ
bản đồ
I have a map of the city.
Tôi có một bản đồ của thành phố.
Chi tiết
We used a map to find the way.Chúng tôi dùng bản đồ để tìm đường.
Đồng nghĩachartatlas
Cụm hay dùngread a mapworld mapmap out
Họ từmapping (n)mapper (n)map (v)
Bản đồ địa lý hoặc bản đồ tư duy.
/ˈmæɡ.nɪ.faɪ.ɪŋ ˌɡlɑːs/
n.phr
Kính lúp
A magnifying glass helps me see small details clearly.
Kính lúp giúp tôi nhìn thấy các chi tiết nhỏ một cách rõ ràng.
Chi tiết
He examined the stamp with a magnifying glass.Anh ấy xem con tem bằng kính lúp.
Đồng nghĩamagnifierhand lens
Cụm hay dùnglook through a magnifying glassuse a magnifying glass
Họ từmagnify (v)
Dùng để phóng đại vật nhỏ.
/ˈɪn.deks ˌkɑːd/
n.phr
Phiếu làm mục lục
I write notes on an index card for my study.
Tôi viết ghi chú trên phiếu làm mục lục để học.
Chi tiết
She made flashcards from index cards.Cô ấy làm thẻ học từ phiếu mục lục.
Đồng nghĩaflashcardnote card
Cụm hay dùngwrite on an index cardindex card file
Thường dùng để ghi chú hoặc học từ vựng.
/ˈhaɪˌlaɪ.tər/
n
Bút đánh dấu màu
I use a highlighter to mark important sentences in my book.
Tôi dùng bút đánh dấu màu để đánh dấu câu quan trọng trong sách.
Chi tiết
Highlight the key points with a highlighter.Đánh dấu các điểm chính bằng bút màu.
Đồng nghĩamarkerfluorescent pen
Cụm hay dùnghighlight text with a highlighteruse a highlighter
Họ từhighlight (v)highlighted (adj)
Bút đánh dấu màu, thường là màu neon.
/ɡluː/
n
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiết
Use glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
/ɡloʊb/
n
địa cầu, thế giới
News travels across the globe instantly.
Tin tức lan truyền khắp địa cầu ngay lập tức.
Chi tiết
She pointed to Africa on the globe.Cô ấy chỉ vào châu Phi trên quả địa cầu.
Đồng nghĩasphereearth
Cụm hay dùngspin the globeglobe trotter
Họ từglobal (adj)globalize (v)
Chỉ quả địa cầu hoặc toàn cầu.
/ɡloʊb/
danh từ
quả địa cầu
The globe shows all the countries.
Quả địa cầu hiển thị tất cả các quốc gia.
Chi tiết
The globe showed all the continents and oceans.Quả địa cầu cho thấy tất cả các châu lục và đại dương.
Đồng nghĩaworldearth
Cụm hay dùngworld globeglobe modelglobe map
Quả địa cầu giúp học sinh hiểu về địa lý.
/ˈflæʃˌkɑːd/
n.phr
Thẻ ghi nhớ
I make a flashcard to help me learn new words.
Tôi làm thẻ ghi nhớ để giúp tôi học từ mới.
Chi tiết
She reviewed vocabulary with flashcards.Cô ấy ôn từ vựng bằng thẻ ghi nhớ.
Đồng nghĩastudy cardmemory card
Cụm hay dùngmake flashcardsstudy with flashcards
Họ từflash (v)card (n)
Thẻ ghi nhớ, thường có từ và định nghĩa.
/ˈfaɪl ˌhəʊl.dər/
n.phr
Tập hồ sơ
I keep my documents in a file holder on my desk.
Tôi để tài liệu của mình trong tập hồ sơ trên bàn làm việc.
Chi tiết
Store the reports in a file holder.Cất báo cáo trong tập hồ sơ.
Đồng nghĩafolderdocument holder
Cụm hay dùngput papers in a file holderwall file holder
Họ từfile (v/n)
Dụng cụ đựng tài liệu, thường để bàn hoặc treo tường.
/ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət/
n.phr
Tủ đựng tài liệu
The office has a large file cabinet for important papers.
Văn phòng có một tủ đựng tài liệu lớn cho các giấy tờ quan trọng.
Chi tiết
The file cabinet is full of documents.Tủ tài liệu đầy giấy tờ.
Đồng nghĩafiling cabinetcabinet
Cụm hay dùnglock the file cabinetfile cabinet drawer
Họ từfile (v/n)
Tủ có ngăn kéo để lưu trữ hồ sơ.
/ˌfelt ˈpen/
n.phr
Bút dạ
I use a felt pen to write on the whiteboard.
Tôi dùng bút dạ để viết trên bảng trắng.
Chi tiết
She used a felt pen to write on the board.Cô ấy dùng bút dạ viết lên bảng.
Đồng nghĩamarkerfelt-tip pen
Cụm hay dùngdraw with a felt penfelt pen set
Bút có đầu bút bằng nỉ, thường dùng để viết bảng.
/ˈrʌbə/
n.
cục tẩy, cục gôm
I use a rubber to correct my mistake.
Tôi dùng cục tẩy để sửa lỗi.
Chi tiết
Where is my rubber? I need it.Cục tẩy của tôi đâu rồi? Tôi cần nó.
Đồng nghĩaeraser
Anh-Anh “rubber”; Anh-Mỹ “eraser”. Chỉ tẩy được nét bút chì.
/ˈdʌs.tər/
n
Khăn lau bảng
She uses a duster to clean the classroom every day.
Cô ấy dùng khăn lau bảng để dọn dẹp lớp học mỗi ngày.
Chi tiết
Please wipe the board with a duster.Hãy lau bảng bằng khăn lau.
Đồng nghĩaeraserchalkboard eraser
Cụm hay dùngclean the board with a dusterblackboard duster
Họ từdust (v/n)
Khăn hoặc bông lau bảng, thường dùng với phấn.
/ˈdɒs.i.eɪ/
n
Hồ sơ
The teacher has a dossier for each student's progress.
Giáo viên có hồ sơ cho tiến bộ của từng học sinh.
Chi tiết
The detective kept a dossier on the suspect.Thám tử giữ hồ sơ về nghi phạm.
Đồng nghĩafilerecord
Cụm hay dùngcompile a dossierdossier on someone
Hồ sơ chi tiết về một người hoặc vụ việc.
/ˈdɪkʃənəri/
danh từ
từ điển
I use a dictionary to learn new words.
Tôi sử dụng từ điển để học từ mới.
Chi tiết
Check the dictionary for the meaning.Tra từ điển để biết nghĩa.
Đồng nghĩalexiconglossary
Cụm hay dùnglook up in a dictionarydictionary entryonline dictionary
Họ từdictionary (n)diction (n)dictate (v)
Từ điển giải nghĩa từ vựng.
/dɛsk/
danh từ
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiết
He cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
/ˈkreɪ.ɒn/
n
Bút chì màu
Children love to draw with crayons in art class.
Trẻ em thích vẽ bằng bút chì màu trong lớp nghệ thuật.
Chi tiết
The child drew a picture with crayons.Đứa trẻ vẽ tranh bằng bút sáp màu.
Đồng nghĩacolored pencilwax crayon
Cụm hay dùngcolor with crayonscrayon drawing
Bút sáp màu, thường dùng cho trẻ em.
/kəmˈpjuːtər/
n.
Máy tính
I work on a computer.
Tôi làm việc trên máy tính.
Chi tiết
She works on her computer all day.Cô ấy làm việc trên máy tính cả ngày.
Đồng nghĩaPClaptop
Cụm hay dùnguse a computercomputer screencomputer program
Họ từcomputing (n)computerize (v)computational (adj)
Máy tính để bàn hoặc xách tay.
/ˈkʌm.pəs/
n
Com-pa
I need a compass to draw a perfect circle.
Tôi cần một com-pa để vẽ một hình tròn hoàn hảo.
Chi tiết
Use a compass to draw a perfect circle.Dùng compa để vẽ hình tròn hoàn hảo.
Đồng nghĩapair of compasses
Cụm hay dùngdraw a circle with a compasscompass set
Dụng cụ vẽ hình tròn, không phải la bàn.
/ˈkʌl.əd ˈpen.səl/
n.phr
Bút chì màu
She colors her pictures with a coloured pencil.
Cô ấy tô màu cho bức tranh của mình bằng bút chì màu.
Chi tiết
She prefers colored pencils for detailed work.Cô ấy thích bút chì màu cho công việc chi tiết.
Đồng nghĩacolored pencilcolor pencil
Cụm hay dùngshade with colored pencilscolored pencil set
Bút chì màu, khác với bút sáp (crayon).
/klɒk/
danh từ
đồng hồ
The clock shows the time.
Đồng hồ chỉ thời gian.
Chi tiết
The clock struck twelve.Đồng hồ điểm mười hai giờ.
Đồng nghĩatimepiecewatch
Cụm hay dùngclock inclock toweralarm clock
Họ từclockwise (adj/adv)clockwork (n)clock (v)
Đồng hồ treo tường hoặc để bàn.
/klæmp/
n
Kẹp
He uses a clamp to hold the wood in place.
Anh ấy dùng kẹp để giữ gỗ ở vị trí cố định.
Chi tiết
Use a clamp to hold the wood.Dùng kẹp để giữ miếng gỗ.
Đồng nghĩavisegrip
Cụm hay dùngtighten a clampclamp down on
Họ từclamped (v)clamping (v)
Dụng cụ kẹp chặt, không phải kẹp giấy.
/tʃɔːk/
n
Phấn
The teacher writes on the board with chalk every day.
Giáo viên viết trên bảng bằng phấn mỗi ngày.
Chi tiết
The teacher picked up a piece of chalk.Giáo viên nhặt một viên phấn.
Đồng nghĩacrayon
Cụm hay dùngwrite with chalkchalk dust
Họ từchalky (adj)chalkboard (n)
Phấn viết bảng, không phải phấn trang điểm.
/tʃɛr/
danh từ
ghế
Please sit on the chair.
Vui lòng ngồi trên ghế.
Chi tiết
Pull up a chair and join us.Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.
Đồng nghĩaseatstool
Cụm hay dùngsit on a chairchair liftchairman
Họ từchairperson (n)chairmanship (n)chair (v)
Ghế ngồi có tựa lưng.
/ˈkɑː.bən ˌpeɪ.pər/
n.phr
Giấy than
I use carbon paper to copy my notes for class.
Tôi sử dụng giấy than để sao chép ghi chú cho lớp.
Chi tiết
Insert carbon paper between the sheets.Đặt giấy than giữa các tờ.
Đồng nghĩacopy paperduplicate paper
Cụm hay dùnguse carbon papercarbon copy
Giấy than để tạo bản sao khi viết.
/ˈkælkjʊleɪtər/
danh từ
máy tính
I need a calculator for my math homework.
Tôi cần một cái máy tính cho bài tập toán của mình.
Chi tiết
Use a calculator for complex sums.Dùng máy tính cho các phép tính phức tạp.
Đồng nghĩaadding machinecomputer
Cụm hay dùngpocket calculatorscientific calculatorcalculator app
Họ từcalculate (v)calculation (n)calculative (adj)
Máy tính bỏ túi hoặc phần mềm.
/ˈbʊk.keɪs/
n
Giá sách
The bookcase in my room is full of interesting books.
Giá sách trong phòng tôi đầy những cuốn sách thú vị.
Chi tiết
He built a wooden bookcase.Anh ấy đóng một tủ sách gỗ.
Đồng nghĩabookshelfshelf
Cụm hay dùngfill a bookcasebookcase unit
Tủ sách có nhiều ngăn, thường đứng riêng.
/bʊk/
n.
Sách
I read books.
Tôi đọc sách.
Chi tiết
He borrowed a book from the library.Anh ấy mượn một cuốn sách từ thư viện.
Đồng nghĩavolumetext
Cụm hay dùngread a bookbook coverbook club
Họ từbookish (adj)booklet (n)bookworm (n)
Sách giấy hoặc sách điện tử.
/bɔːrd/
danh từ
bảng
Write your name on the board.
Viết tên của bạn lên bảng.
Chi tiết
The teacher wrote on the board.Giáo viên viết lên bảng.
Đồng nghĩaplankpanel
Cụm hay dùngwhite boardboard gameon board
Họ từboarder (n)boardroom (n)board (v)
Bảng viết, bảng mạch, hoặc hội đồng.
/ˈblæk.bɔːd/
n
bảng đen
The teacher writes on the blackboard during the lesson.
Giáo viên viết trên bảng đen trong giờ học.
Chi tiết
The teacher cleaned the blackboard.Giáo viên lau bảng đen.
Đồng nghĩachalkboardwhiteboard
Cụm hay dùngwrite on the blackboardblackboard eraser
Bảng đen dùng phấn, khác với bảng trắng.
/ˈbaɪn.dər/
n
Bìa rời(báo, tạp chí)
I keep my papers organized in a binder for school.
Tôi giữ giấy tờ gọn gàng trong một bìa rời cho trường.
Chi tiết
She organized her notes in a binder.Cô ấy sắp xếp ghi chú trong bìa rời.
Đồng nghĩafoldernotebook
Cụm hay dùngthree-ring binderbinder clip
Họ từbind (v)binding (n)
Bìa rời có vòng để kẹp giấy.
/ˈbiː.kər/
n
Cốc bê se
The scientist uses a beaker to measure the liquid.
Nhà khoa học sử dụng cốc bê se để đo chất lỏng.
Chi tiết
Pour the liquid into a beaker.Đổ chất lỏng vào cốc bê se.
Đồng nghĩaflaskglass
Cụm hay dùnglaboratory beakerbeaker of water
Cốc thí nghiệm có vòi, không phải cốc uống nước.
/ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/
n
Bút bi
I write my homework with a ballpoint pen every day.
Tôi viết bài tập về nhà bằng bút bi mỗi ngày.
Chi tiết
He signed with a ballpoint pen.Anh ấy ký bằng bút bi.
Đồng nghĩapenbiro
Cụm hay dùngwrite with a ballpoint penblue ballpoint pen
Bút bi dùng mực dầu, viết trơn.
/bæɡ/
danh từ
túi
I carry a bag to school.
Tôi mang một cái túi đến trường.
Chi tiết
She carried a heavy bag.Cô ấy mang một cái túi nặng.
Đồng nghĩasackbackpack
Cụm hay dùngpack a bagbag of chipsshopping bag
Họ từbaggage (n)baggy (adj)bag (v)
Túi đựng đồ các loại.
/ˈbæk.pæk/
n
Balô
I carry my books in a backpack to school.
Tôi mang sách trong balô đến trường.
Chi tiết
She packed her backpack for the trip.Cô ấy đóng gói ba lô cho chuyến đi.
Đồng nghĩarucksackknapsack
Cụm hay dùngcarry a backpackbackpack straps
Ba lô đeo trên lưng, thường đi học/du lịch.
/ˈfʌn.əl/
n
Cái phễu
I use a funnel to pour juice into the bottle.
Tôi sử dụng cái phễu để đổ nước trái cây vào chai.
Chi tiết
Pour oil through a funnel.Đổ dầu qua phễu.
Đồng nghĩatubecone
Cụm hay dùnguse a funnelfunnel into
Phễu để rót chất lỏng vào miệng hẹp.
/peɪdʒ/
danh từ
trang
Turn the page.
Lật trang.
Chi tiết
She tore a page from the notebook.Cô ấy xé một trang khỏi vở.
Đồng nghĩasheetfolio
Cụm hay dùngturn the pagefront page
Họ từpaging (n)pageant (n)
Không nhầm với 'page' (động từ) nghĩa là gọi ai đó.
/bɒks/
danh từ
hộp
Put the toys in the box.
Đặt đồ chơi vào hộp.
Chi tiết
He opened the gift box.Anh ấy mở hộp quà.
Đồng nghĩacontainercarton
Cụm hay dùngcardboard boxtool box
Họ từboxing (n)boxer (n)
Box cũng là động từ: đóng hộp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...