Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 9

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  81 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈkjuːzd/
động từ
bị cáo buộc
He was accused of stealing the money.
Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.
Chi tiết
He was accused of stealing money.Anh ấy bị cáo buộc đã ăn cắp tiền.
Đồng nghĩachargedblamed
Cụm hay dùngfalsely accusedwrongly accused
Họ từaccuse (v)
Dùng để chỉ việc buộc tội ai đó.
/biː/
danh từ
con ong
The bee plays a crucial role in pollination.
Con ong đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn.
Chi tiết
The bee collects nectar from flowers.Con ong thu thập mật từ hoa.
Đồng nghĩahoneybeebumblebee
Cụm hay dùngbee stingbee hivebusy as a bee
Họ từbeekeeper (n)beehive (n)
Ong, côn trùng có cánh, làm mật.
/ˈjuːnɪti/
danh từ
đoàn kết
Unity is essential for the success of the team.
Đoàn kết là điều cần thiết cho sự thành công của đội.
Chi tiết
Unity is essential for a strong team.Đoàn kết là điều cần thiết cho một đội mạnh.
Đồng nghĩatogethernessharmony
Cụm hay dùngnational unityunity in diversity
Họ từunite (v)unified (adj)
Đoàn kết giúp vượt qua khó khăn.
/laʊd/
tính từ
to
The music was too loud for my liking.
Âm nhạc thì quá to đối với sở thích của tôi.
Chi tiết
The music was so loud that I couldn't hear myself speak.Âm nhạc quá to khiến tôi không thể nghe thấy mình nói.
Đồng nghĩanoisyboisterous
Cụm hay dùngloud noiseloud voiceloud music
Dùng để mô tả âm thanh.
/kənˈdʒʌŋkʃən/
danh từ
liên từ
In English, 'and' is a common conjunction.
'Và' là một liên từ phổ biến trong tiếng Anh.
Chi tiết
And, but, and or are common conjunctions.Và, nhưng, hoặc là các liên từ phổ biến.
Đồng nghĩaconnectorlink
Cụm hay dùngcoordinating conjunctionsubordinating conjunction
Dùng để liên kết các phần của câu.
/braɪd/
danh từ
cô dâu
The bride looked stunning in her wedding dress.
Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy cưới của mình.
Chi tiết
The bride walked down the aisle.Cô dâu bước xuống lối đi.
Đồng nghĩanewlywedwife-to-be
Cụm hay dùngbride and groombridal gown
Họ từbridal (adj)bridesmaid (n)
Cô dâu trong ngày cưới.
/ˈɪnstənsɪz/
danh từ
trường hợp, ví dụ
There are several instances where this rule applies.
Có một vài trường hợp mà quy tắc này áp dụng.
Chi tiết
There are many instances of kindness in the world.Có nhiều trường hợp tốt bụng trên thế giới.
Đồng nghĩacasesexamples
Cụm hay dùngrare instancesfrequent instances
Họ từinstance (v)
Thường dùng để minh họa ý kiến.
/ɪnˈdɪdʒɪnəs/
tính từ
bản địa, nguyên sơ
The indigenous people have a rich cultural heritage.
Người bản địa có một di sản văn hóa phong phú.
Chi tiết
Indigenous peoples have unique cultures and traditions.Người bản địa có văn hóa và truyền thống độc đáo.
Đồng nghĩanativeaboriginal
Cụm hay dùngindigenous cultureindigenous rightsindigenous species
Người bản địa thường bảo tồn văn hóa truyền thống.
/bɪˈɡʌn/
động từ
bắt đầu
The project has begun to show positive results.
Dự án đã bắt đầu cho thấy kết quả tích cực.
Chi tiết
The project has begun and is moving forward.Dự án đã bắt đầu và đang tiến triển.
Đồng nghĩastartedinitiated
Cụm hay dùngbegun processbegun journey
Họ từbegin (v)
Dùng để chỉ sự khởi đầu của một hoạt động.
/ˌsiːˌɛfˈɑːr/
danh từ
quy định pháp lý
The CFR outlines the regulations for safety.
CFR phác thảo các quy định về an toàn.
Chi tiết
The cfr outlines important legal guidelines.CFR phác thảo các hướng dẫn pháp lý quan trọng.
Đồng nghĩaregulationlaw
Cụm hay dùnglegal cfrcfr compliance
CFR rất quan trọng trong luật pháp.
/bruːˈnɛt/
danh từ
người có tóc nâu
She is a beautiful brunette with striking features.
Cô ấy là một người có tóc nâu xinh đẹp với những nét nổi bật.
Chi tiết
She is a beautiful brunette with long hair.Cô ấy là một người có tóc nâu xinh đẹp với mái tóc dài.
Đồng nghĩabrown-haired persondark-haired person
Cụm hay dùngbrunette hairbrunette beautybrunette girl
Thường dùng để chỉ màu tóc.
/ˈpækɪts/
danh từ
gói, bưu kiện
The data was sent in small packets.
Dữ liệu được gửi trong các gói nhỏ.
Chi tiết
I received several packets in the mail today.Tôi đã nhận được vài gói hàng trong thư hôm nay.
Đồng nghĩapackagesbundles
Cụm hay dùngdata packetssealed packets
Thường dùng để đóng gói hàng hóa.
/ˈæŋkər/
danh từ
mỏ neo
The ship dropped anchor near the shore.
Con tàu đã thả mỏ neo gần bờ.
Chi tiết
The ship dropped anchor.Tàu thả neo.
Đồng nghĩamooringkedge
Cụm hay dùngdrop anchorweigh anchor
Họ từanchor (v)anchorage (n)
Mỏ neo; cũng là người dẫn chương trình.
/sɑːks/
danh từ
vớ
I bought a new pair of socks for winter.
Tôi đã mua một đôi vớ mới cho mùa đông.
Chi tiết
I bought new socks for winter.Tôi đã mua vớ mới cho mùa đông.
Đồng nghĩahosieryfootwear
Cụm hay dùngpair of sockswool socksdress socks
Thường dùng trong thời trang.
/ˌvælɪˈdeɪʃən/
danh từ
xác thực
The validation process ensures data accuracy.
Quá trình xác thực đảm bảo độ chính xác của dữ liệu.
Chi tiết
The validation of the data is essential for accuracy.Việc xác thực dữ liệu là rất cần thiết cho độ chính xác.
Đồng nghĩaconfirmationverification
Cụm hay dùngdata validationvalidation processvalidation check
Thường dùng trong công nghệ và khoa học.
/pəˈreɪd/
danh từ
diễu hành
The parade attracted thousands of spectators.
Cuộc diễu hành thu hút hàng nghìn khán giả.
Chi tiết
The parade featured colorful floats and music.Cuộc diễu hành có các xe hoa và âm nhạc đầy màu sắc.
Đồng nghĩaprocessioncelebration
Cụm hay dùngparade routeparade floatparade participants
Thường dùng trong các sự kiện lễ hội.
/kəˈrʌpʃən/
danh từ
tham nhũng
Corruption can undermine public trust.
Tham nhũng có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng.
Chi tiết
Corruption is a serious problem in many countries.Tham nhũng là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩafraudbribery
Cụm hay dùngpolitical corruptioncorruption scandal
Họ từcorrupt (v)
Liên quan đến sự thiếu trung thực.
/stæt/
danh từ
thống kê
The report includes various health stats.
Báo cáo bao gồm nhiều thống kê về sức khỏe.
Chi tiết
The stat showed an increase in sales this year.Thống kê cho thấy doanh số tăng trong năm nay.
Đồng nghĩafiguredata
Cụm hay dùngstatistical analysiskey statslatest stats
Thống kê thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.
/ˈtrɪɡər/
động từ
kích hoạt
The loud noise triggered a panic response.
Âm thanh lớn đã kích hoạt phản ứng hoảng loạn.
Chi tiết
The alarm will trigger if the door opens.Chuông báo động sẽ kích hoạt nếu cửa mở.
Đồng nghĩaactivateinitiate
Cụm hay dùngtrigger effecttrigger warning
Dùng để chỉ hành động kích hoạt một cái gì đó.
/ɪnˈsɛntɪvz/
danh từ
khuyến khích
The company offers incentives for high performance.
Công ty cung cấp các khuyến khích cho hiệu suất cao.
Chi tiết
The company offers incentives for hard work.Công ty cung cấp khuyến khích cho công việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngfinancial incentivesincentives program
Khuyến khích giúp tăng năng suất.
/ˈɡæðərd/
động từ
thu thập
They gathered information for the research project.
Họ đã thu thập thông tin cho dự án nghiên cứu.
Chi tiết
They gathered information for the project.Họ đã thu thập thông tin cho dự án.
Đồng nghĩaassemblecollect
Cụm hay dùnggathered datagathered evidence
Dùng để chỉ việc thu thập thông tin.
/ˈɛsɪks/
danh từ
hạt Essex
Essex is known for its beautiful countryside.
Essex nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp.
Chi tiết
Essex is famous for its beautiful countryside.Essex nổi tiếng với vùng nông thôn đẹp.
Đồng nghĩacountyregion
Cụm hay dùngEssex countyEssex cultureEssex history
Có thể dùng để chỉ địa điểm du lịch.
/ˈnoʊtɪfaɪd/
động từ
thông báo
She was notified about the meeting schedule.
Cô ấy đã được thông báo về lịch họp.
Chi tiết
She notified me about the meeting time.Cô ấy đã thông báo cho tôi về thời gian họp.
Đồng nghĩainformalert
Cụm hay dùngnotified immediatelynotified in advancenotified about
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/ˌdɪfəˈrɛnʃəl/
tính từ
khác biệt
The differential treatment of students is unfair.
Sự đối xử khác biệt với học sinh là không công bằng.
Chi tiết
There is a differential response to the treatment.Có một phản ứng khác biệt với phương pháp điều trị.
Đồng nghĩadistinctvaried
Cụm hay dùngdifferential analysisdifferential treatmentdifferential equation
Thường dùng trong khoa học và toán học.
/biːtʃɪz/
danh từ
bãi biển
The beaches in this area are stunning.
Các bãi biển trong khu vực này thật tuyệt vời.
Chi tiết
We spent the day at the beach.Chúng tôi đã dành cả ngày ở bãi biển.
Đồng nghĩashorecoast
Cụm hay dùngsunny beachescrowded beaches
Thích hợp cho kỳ nghỉ và thư giãn.
/drəˈmætɪk/
tính từ
kịch tính
The play had a dramatic ending that surprised everyone.
Vở kịch có một kết thúc kịch tính khiến mọi người bất ngờ.
Chi tiết
The dramatic performance left the audience in awe.Buổi biểu diễn kịch tính đã khiến khán giả kinh ngạc.
Đồng nghĩatheatricalexciting
Cụm hay dùngdramatic changedramatic effect
Dùng để mô tả những điều gây ấn tượng mạnh.
/ˈpɛndənt/
danh từ
mặt dây chuyền
She wore a beautiful pendant around her neck.
Cô ấy đeo một mặt dây chuyền đẹp quanh cổ.
Chi tiết
She wore a diamond pendant.Cô ấy đeo một mặt dây chuyền kim cương.
Đồng nghĩanecklace charmlocket
Cụm hay dùnggold pendantwear a pendant
Trang sức treo trên dây chuyền
/ˈdrɛsɪz/
danh từ
váy
She has a collection of elegant dresses.
Cô ấy có một bộ sưu tập váy thanh lịch.
Chi tiết
She wore a beautiful dress to the party.Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
Đồng nghĩagownoutfit
Cụm hay dùngevening dresswedding dresssummer dress
Dùng để chỉ trang phục nữ giới.
/ˈbæptɪst/
danh từ
người theo đạo Baptist
He is a member of the Baptist church.
Ông ấy là một thành viên của nhà thờ Baptist.
Chi tiết
The Baptist community holds regular services.Cộng đồng người theo đạo Baptist tổ chức các buổi lễ thường xuyên.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngBaptist churchBaptist beliefsBaptist faith
Liên quan đến tôn giáo và văn hóa.
/ˈsaɪəntɪst/
danh từ
nhà khoa học
The scientist conducted important research on climate change.
Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu quan trọng về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
She is a famous scientist.Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng.
Đồng nghĩaresearcherscholar
Cụm hay dùngresearch scientistdata scientist
Họ từscience (n)scientific (adj)
Nhấn âm đầu, không nhầm với 'scientist'.
/ˈstɑrzˌmɜrʧənt/
danh từ
người buôn sao
The starsmerchant sold rare celestial objects.
Người buôn sao đã bán những vật thể thiên văn hiếm.
Chi tiết
The starsmerchant offered rare celestial maps.Người buôn sao đã cung cấp bản đồ thiên thể hiếm có.
Đồng nghĩastar seller
Cụm hay dùngfamous starsmerchantlocal starsmerchant
Ít gặp trong ngữ cảnh thông thường.
/ˈhaɪərɪŋ/
danh từ
thuê mướn
The company is currently hiring new employees.
Công ty hiện đang thuê nhân viên mới.
Chi tiết
The company is hiring new staff for the project.Công ty đang thuê nhân viên mới cho dự án.
Đồng nghĩarecruitmentemployment
Cụm hay dùnghiring processhiring managerhiring decision
Thuê mướn là một phần quan trọng của quản lý nhân sự.
/ɑrˈθraɪtɪs/
danh từ
viêm khớp
Arthritis can cause severe joint pain.
Viêm khớp có thể gây ra cơn đau khớp nghiêm trọng.
Chi tiết
Many older adults suffer from arthritis.Nhiều người lớn tuổi mắc viêm khớp.
Đồng nghĩajoint inflammationrheumatism
Cụm hay dùngrheumatoid arthritisarthritis pain
Viêm khớp có thể gây khó khăn trong vận động.
/ˈfiːmeɪlz/
danh từ
phụ nữ
The study focused on the health of female participants.
Nghiên cứu tập trung vào sức khỏe của các nữ tham gia.
Chi tiết
The study focused on females of various species.Nghiên cứu tập trung vào phụ nữ của nhiều loài khác nhau.
Đồng nghĩawomenladies
Cụm hay dùngfemale populationfemale athletes
Dùng để chỉ nhóm phụ nữ hoặc động vật cái.
/ˌnɛvərðəˈlɛs/
phó từ
tuy nhiên
It was raining; nevertheless, we went for a walk.
Trời đang mưa; tuy nhiên, chúng tôi đã đi dạo.
Chi tiết
It was raining; nevertheless, we went out.Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Đồng nghĩahowevernonetheless
Cụm hay dùngnevertheless importantnevertheless truenevertheless surprising
Dùng để nối ý trong câu.
/rɪˈflɛkts/
động từ
phản ánh
The mirror reflects the light beautifully.
Gương phản ánh ánh sáng một cách đẹp đẽ.
Chi tiết
The results reflect the hard work of the team.Kết quả phản ánh sự nỗ lực của đội ngũ.
Đồng nghĩamirrorrepresent
Cụm hay dùngreflect onreflect valuesreflect changes
Thường dùng trong phân tích và báo cáo.
/tækˈseɪʃən/
danh từ
thuế khóa
Taxation policies can greatly affect the economy.
Chính sách thuế có thể ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.
Chi tiết
Taxation is essential for funding public services.Thuế khóa là cần thiết để tài trợ cho dịch vụ công.
Đồng nghĩataxlevy
Cụm hay dùngincome taxationtaxation policyprogressive taxation
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
/ˈfiːvər/
danh từ
sốt
He was diagnosed with a high fever.
Anh ấy được chẩn đoán bị sốt cao.
Chi tiết
She has a high fever.Cô ấy bị sốt cao.
Đồng nghĩapyrexiahigh temperature
Cụm hay dùnghave a feverfever symptoms
Họ từfeverish (adj)feverishly (adv)
Sốt, nhiệt độ cơ thể cao.
/ˈpiːˈɛmˈsi/
danh từ
tổ chức
The PMC is known for its innovative projects.
PMC nổi tiếng với các dự án đổi mới.
Chi tiết
The PMC was hired for security in the region.Tổ chức PMC đã được thuê để bảo vệ khu vực.
Đồng nghĩamilitary contractorsecurity firm
Cụm hay dùngprivate military contractorPMC operationsPMC services
PMC thường hoạt động trong lĩnh vực an ninh.
/kwɪˈziːn/
danh từ
ẩm thực
French cuisine is famous for its flavors.
Ẩm thực Pháp nổi tiếng với hương vị của nó.
Chi tiết
Italian cuisine is famous for its pasta and pizza.Ẩm thực Ý nổi tiếng với mì ống và pizza.
Đồng nghĩafoodcooking
Cụm hay dùngcuisine styleFrench cuisine
Ẩm thực thường phản ánh văn hóa của một quốc gia.
/ˈʃʊrli/
phó từ
chắc chắn
Surely, you must have heard about the news.
Chắc chắn, bạn phải đã nghe về tin tức.
Chi tiết
Surely, we can find a solution.Chắc chắn, chúng ta có thể tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩacertainlydefinitely
Cụm hay dùngsurely understandsurely agree
Chắc chắn thể hiện sự tự tin.
/ˈtrænskrɪpt/
danh từ
bản sao
I need a transcript of my academic records.
Tôi cần một bản sao hồ sơ học tập của mình.
Chi tiết
She received a transcript of her interview.Cô ấy đã nhận được bản sao của cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩacopyrecord
Cụm hay dùngtranscript of recordsofficial transcript
Thường dùng trong giáo dục hoặc phỏng vấn.
/ˈmaɪˌspeɪs/
danh từ
mạng xã hội
MySpace was popular in the early 2000s.
MySpace đã phổ biến vào đầu những năm 2000.
Chi tiết
MySpace was popular in the early 2000s.MySpace đã rất phổ biến vào đầu những năm 2000.
Đồng nghĩasocial networkplatform
Cụm hay dùngMySpace profileMySpace musicMySpace friends
Thường liên quan đến kết nối xã hội.
/ˈθiːərəm/
danh từ
định lý
The Pythagorean theorem is fundamental in geometry.
Định lý Pythagore là cơ bản trong hình học.
Chi tiết
The Pythagorean theorem is well-known in math.Định lý Pythagore nổi tiếng trong toán học.
Đồng nghĩaprinciplelaw
Cụm hay dùngmathematical theoremtheorem prooffundamental theorem
Dùng trong toán học và khoa học.
/ɪnˈfleɪʃən/
danh từ
lạm phát
Inflation rates have been rising steadily.
Tỷ lệ lạm phát đã tăng đều đặn.
Chi tiết
Inflation can affect the cost of living.Lạm phát có thể ảnh hưởng đến chi phí sinh hoạt.
Đồng nghĩaprice increaserise
Cụm hay dùnghigh inflationinflation rateinflationary pressures
Thường dùng trong kinh tế và tài chính.
/ðiː/
đại từ
ngươi
I give this gift to thee.
Ta tặng món quà này cho ngươi.
Chi tiết
I give this gift to thee.Ta tặng món quà này cho ngươi.
Thường dùng trong văn học cổ điển.
/preɪ/
động từ
cầu nguyện
They pray for peace and prosperity.
Họ cầu nguyện cho hòa bình và thịnh vượng.
Chi tiết
She likes to pray every morning for guidance.Cô ấy thích cầu nguyện mỗi sáng để được hướng dẫn.
Đồng nghĩaworshipinvoke
Cụm hay dùngpray forpray together
Cầu nguyện thường mang tính tâm linh.
/ˈstaɪləs/
danh từ
bút cảm ứng
She used a stylus to draw on her tablet.
Cô ấy đã sử dụng bút cảm ứng để vẽ trên máy tính bảng.
Chi tiết
I use a stylus for my tablet.Tôi sử dụng bút cảm ứng cho máy tính bảng của mình.
Đồng nghĩatouch pendigital pen
Cụm hay dùngstylus penstylus for drawing
Bút cảm ứng giúp vẽ chính xác hơn.
/ˈkɒmpaʊndz/
danh từ
hợp chất
Chemical compounds can have various properties.
Các hợp chất hóa học có thể có nhiều tính chất khác nhau.
Chi tiết
Water is a compound made of hydrogen and oxygen.Nước là một hợp chất được tạo thành từ hydro và oxy.
Đồng nghĩamixturecombination
Cụm hay dùngchemical compoundsorganic compoundscompound structure
Dùng trong hóa học và khoa học tự nhiên.
/poʊp/
danh từ
giáo hoàng
The Pope addressed the crowd from the balcony.
Giáo hoàng đã phát biểu với đám đông từ ban công.
Chi tiết
The Pope visited several countries this year.Giáo hoàng đã thăm nhiều quốc gia trong năm nay.
Đồng nghĩapontiffbishop of Rome
Cụm hay dùngPope FrancisPapal visit
Là người đứng đầu Giáo hội Công giáo.
/kənˈtræktɪŋ/
động từ
hợp đồng
The company is contracting new projects this year.
Công ty đang hợp đồng các dự án mới trong năm nay.
Chi tiết
Contracting with suppliers is essential for business.Hợp đồng với nhà cung cấp là điều cần thiết cho doanh nghiệp.
Đồng nghĩaagreeingbinding
Cụm hay dùngcontracting processcontracting partiescontracting agreement
Thường liên quan đến kinh doanh.
/ˈstrʌktʃərd/
tính từ
có cấu trúc
The report is well-structured and easy to understand.
Báo cáo có cấu trúc tốt và dễ hiểu.
Chi tiết
The report is well-structured and easy to follow.Báo cáo được tổ chức tốt và dễ theo dõi.
Đồng nghĩaorganizedarranged
Cụm hay dùngstructured approachstructured datastructured environment
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.
/ˈriː.zən.ə.bli/
trạng từ
hợp lý, vừa phải
The price of the car is reasonably low for its quality.
Giá của chiếc xe hơi này hợp lý cho chất lượng của nó.
Chi tiết
The prices are reasonably low for such quality.Giá cả hợp lý cho chất lượng như vậy.
Đồng nghĩafairlymoderately
Cụm hay dùngreasonably pricedreasonably good
Thường dùng để đánh giá giá trị.
/dʒiːp/
danh từ
xe địa hình
We took a jeep to explore the rugged terrain.
Chúng tôi đã đi một chiếc jeep để khám phá địa hình gồ ghề.
Chi tiết
We drove a jeep through the mountains.Chúng tôi đã lái một chiếc xe địa hình qua núi.
Đồng nghĩaoff-roaderSUV
Cụm hay dùngjeep tourjeep wranglerdrive a jeep
Xe địa hình thường được sử dụng trong các chuyến đi khám phá.
/tʃɪks/
danh từ
gà con, cô gái
The chicks were peeping loudly in the barn.
Những chú gà con đang kêu to trong chuồng.
Chi tiết
The chicks were chirping happily in the nest.Những chú gà con đang hót vui vẻ trong tổ.
Đồng nghĩayoung birdsbaby birds
Cụm hay dùngbaby chickschick feedchick care
Họ từchick (n)
Dùng để chỉ gà con hoặc cô gái trẻ.
/bɛər/
tính từ
trần trụi, không có gì
He walked on the bare ground without shoes.
Anh ấy đi trên mặt đất trần trụi mà không có giày.
Chi tiết
The tree stood bare in winter.Cây đứng trần trụi trong mùa đông.
Đồng nghĩanakedexposed
Cụm hay dùngbare minimumbare essentials
Trần trụi thường mang nghĩa đơn giản.
/hʌŋ/
động từ
treo, mắc
The painting was hung on the wall beautifully.
Bức tranh được treo trên tường một cách đẹp đẽ.
Chi tiết
She hung the picture on the wall.Cô ấy đã treo bức tranh lên tường.
Đồng nghĩasuspenddangle
Cụm hay dùnghung uphung outhung picture
Dùng khi nói về đồ vật được treo.
/ˈkæt.əl/
danh từ
gia súc
The farmer raised cattle for milk and meat.
Người nông dân nuôi gia súc để lấy sữa và thịt.
Chi tiết
The cattle are grazing in the field.Đàn gia súc đang gặm cỏ trên cánh đồng.
Đồng nghĩacowslivestock
Cụm hay dùngcattle farmcattle grazing
Gia súc (bò, trâu), số nhiều không đếm được.
/ˌɛm.biːˈeɪ/
danh từ
bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh
She decided to pursue an MBA to advance her career.
Cô ấy quyết định theo học MBA để thăng tiến trong sự nghiệp.
Chi tiết
She earned her MBA from a top university.Cô ấy đã nhận bằng MBA từ một trường đại học hàng đầu.
Đồng nghĩagraduate degreemaster's degree
Cụm hay dùngMBA programMBA degreeMBA student
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/ˈræd.ɪ.kəl/
tính từ
căn bản, cực đoan
The proposal was considered radical by many in the community.
Đề xuất này được coi là cực đoan bởi nhiều người trong cộng đồng.
Chi tiết
He has radical ideas about education reform.Anh ấy có những ý tưởng căn bản về cải cách giáo dục.
Đồng nghĩaextremedrastic
Cụm hay dùngradical changeradical approachradical idea
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.
/ˈɡrædʒ.u.əts/
danh từ
cựu sinh viên, người tốt nghiệp
The graduates celebrated their achievements at the ceremony.
Các cựu sinh viên đã ăn mừng thành tích của họ tại buổi lễ.
Chi tiết
The graduates celebrated their achievements at a ceremony.Các cựu sinh viên đã ăn mừng thành tích của họ tại buổi lễ.
Đồng nghĩaalumnidegree holders
Cụm hay dùngrecent graduatesgraduate programgraduate degree
Thường dùng trong giáo dục và nghề nghiệp.
/ˈroʊ.vər/
danh từ
người đi lang thang, xe khám phá
The rover explored the surface of Mars.
Chiếc xe khám phá đã khám phá bề mặt của sao Hỏa.
Chi tiết
The rover explored the surface of Mars.Chiếc xe khám phá đã thám hiểm bề mặt của sao Hỏa.
Đồng nghĩawandererexplorer
Cụm hay dùngrover vehiclerover missionrover exploration
Thường dùng trong ngữ cảnh khám phá.
/ˌrek.əˈmɛndz/
động từ
đề xuất, khuyên
She recommends this book for anyone interested in history.
Cô ấy đề xuất cuốn sách này cho bất kỳ ai quan tâm đến lịch sử.
Chi tiết
She recommends this book to everyone.Cô ấy đề xuất cuốn sách này cho mọi người.
Đồng nghĩaadvisesuggest
Cụm hay dùngstrongly recommendshighly recommends
Họ từrecommendation (n)
Dùng để chỉ ý kiến cá nhân.
/kənˈtroʊ.lɪŋ/
động từ
kiểm soát
He is controlling the situation with great skill.
Anh ấy đang kiểm soát tình huống một cách khéo léo.
Chi tiết
She is controlling the budget for the project.Cô ấy đang kiểm soát ngân sách cho dự án.
Đồng nghĩamanagingregulating
Cụm hay dùngcontrolling interestcontrolling behaviorcontrolling factors
Kiểm soát là cần thiết trong quản lý.
/ˈtrɛʒ.ər/
danh từ
kho báu
The treasure was hidden deep within the cave.
Kho báu được giấu sâu trong hang động.
Chi tiết
They found a treasure chest buried in the sand.Họ tìm thấy một rương kho báu chôn dưới cát.
Đồng nghĩawealthriches
Cụm hay dùngtreasure hunttreasure maphidden treasure
Họ từtreasure (v)
Thường dùng để chỉ của cải quý giá.
/ˌriːˈloʊd/
động từ
nạp lại
You need to reload the page to see the updates.
Bạn cần nạp lại trang để xem các cập nhật.
Chi tiết
Please reload the webpage.Vui lòng nạp lại trang web.
Đồng nghĩarefreshrecharge
Cụm hay dùngreload pagereload data
Nạp lại giúp cập nhật thông tin.
/fleɪm/
danh từ
ngọn lửa
The flame flickered in the darkness.
Ngọn lửa nhấp nháy trong bóng tối.
Chi tiết
The flame flickered in the dark room.Ngọn lửa nhấp nháy trong căn phòng tối.
Đồng nghĩafireblaze
Cụm hay dùngflame colorflame temperature
Dùng để chỉ ngọn lửa trong các tình huống khác nhau.
/ləˈvɪt.rə/
danh từ
thuốc điều trị rối loạn cương dương
Levitra is often prescribed for erectile dysfunction.
Levitra thường được kê đơn cho rối loạn cương dương.
Chi tiết
Levitra helps men with erectile dysfunction.Levitra giúp nam giới điều trị rối loạn cương dương.
Đồng nghĩamedicationtreatment
Cụm hay dùngLevitra dosageLevitra side effectsLevitra prescription
Thường dùng trong y tế và sức khỏe.
/tæŋks/
danh từ
xe tăng, bể chứa
The tanks were used during the military operation.
Các xe tăng đã được sử dụng trong chiến dịch quân sự.
Chi tiết
The tanks moved across the battlefield.Những chiếc xe tăng di chuyển qua chiến trường.
Đồng nghĩaarmored vehiclecontainer
Cụm hay dùngmilitary tankwater tanktank battle
Thường dùng trong quân sự.
/əˈsjuː.mɪŋ/
động từ
giả định
Assuming it doesn't rain, we will have a picnic.
Giả định là trời không mưa, chúng ta sẽ có một buổi dã ngoại.
Chi tiết
I am assuming you will join us for dinner.Tôi giả định rằng bạn sẽ tham gia bữa tối.
Đồng nghĩapresumebelieve
Cụm hay dùngassuming responsibilityassuming controlassuming that
Thường dùng trong các tình huống giả định.
/ˈmʌn.ɪ.tri/
tính từ
tiền tệ
The government implemented monetary policies to stabilize the economy.
Chính phủ đã thực hiện các chính sách tiền tệ để ổn định nền kinh tế.
Chi tiết
Monetary policy affects the economy.Chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến nền kinh tế.
Đồng nghĩafinancialeconomic
Cụm hay dùngmonetary systemmonetary policymonetary value
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.
/ˈɛl.dər.li/
tính từ
người cao tuổi
The elderly often require special care and attention.
Người cao tuổi thường cần sự chăm sóc và chú ý đặc biệt.
Chi tiết
The elderly often need special care.Người cao tuổi thường cần sự chăm sóc đặc biệt.
Đồng nghĩasenioraged
Cụm hay dùngelderly careelderly population
Thường dùng trong ngữ cảnh chăm sóc sức khỏe.
/pɪt/
danh từ
hố, hầm
The workers dug a pit for the foundation.
Công nhân đã đào một hố cho nền móng.
Chi tiết
They dug a pit for the new swimming pool.Họ đã đào một hố cho bể bơi mới.
Đồng nghĩaholeditch
Cụm hay dùngdig a pitpit stoppit crew
Hố thường được sử dụng trong xây dựng.
/ˈɑːr.lɪŋ.tən/
danh từ
Arlington, một địa danh
Arlington is known for its historical significance.
Arlington nổi tiếng với ý nghĩa lịch sử của nó.
Chi tiết
Arlington is known for its historic sites.Arlington nổi tiếng với các địa điểm lịch sử.
Đồng nghĩalocationcity
Cụm hay dùngArlington CemeteryArlington NationalArlington Heights
Tên riêng không dịch được.
/ˈmoʊ.noʊ/
tính từ
đơn sắc
The design was simple and mono-colored.
Thiết kế rất đơn giản và đơn sắc.
Chi tiết
The painting was done in mono tones.Bức tranh được vẽ bằng tông màu đơn sắc.
Đồng nghĩasingle-coloredunicolor
Cụm hay dùngmono soundmono version
Đơn sắc thường tạo cảm giác đơn giản.
/ˈpɑːr.tɪ.kəlz/
danh từ
hạt, phần tử
Particles in the air can affect our health.
Các hạt trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.
Chi tiết
Dust particles can cause allergies.Hạt bụi có thể gây dị ứng.
Đồng nghĩabitsfragments
Cụm hay dùngsmall particlesdust particlesair particles
Dùng trong khoa học và vật lý.
/ˈfloʊ.tɪŋ/
động từ
nổi, trôi
The boat was floating gently on the water.
Chiếc thuyền đang nổi nhẹ nhàng trên mặt nước.
Chi tiết
The boat is floating on the lake.Chiếc thuyền đang nổi trên hồ.
Đồng nghĩadrifthover
Cụm hay dùngfloating objectfloating market
Dùng để chỉ trạng thái nổi trên nước.
/ɪkˈstrɔːr.dɪ.nər.i/
tính từ
phi thường
Her talent for music is truly extraordinary.
Tài năng âm nhạc của cô ấy thật sự phi thường.
Chi tiết
She has an extraordinary talent for music.Cô ấy có tài năng phi thường về âm nhạc.
Đồng nghĩaexceptionalremarkable
Cụm hay dùngextraordinary abilityextraordinary eventextraordinary circumstances
Thường dùng để khen ngợi ai đó.
/taɪl/
danh từ
gạch, ngói
The floor was covered with beautiful ceramic tiles.
Sàn nhà được phủ bằng những viên gạch sứ đẹp mắt.
Chi tiết
We chose ceramic tiles for the kitchen.Chúng tôi chọn gạch gốm cho nhà bếp.
Đồng nghĩaslabpaving
Cụm hay dùngfloor tileceramic tileroof tile
Dùng trong xây dựng và trang trí.
/ˈɪn.dɪ.keɪ.tɪŋ/
động từ
chỉ ra, biểu thị
The sign is indicating the direction to the nearest hospital.
Biển báo đang chỉ ra hướng đến bệnh viện gần nhất.
Chi tiết
The sign is indicating the way to the station.Biển báo đang chỉ ra đường đến nhà ga.
Đồng nghĩasignalshow
Cụm hay dùngindicating directionindicating a problemindicating changes
Thường dùng trong giao tiếp và chỉ dẫn.
/bəˈlɪv.i.ə/
danh từ
Bolivia, một quốc gia
Bolivia is known for its diverse cultures and landscapes.
Bolivia nổi tiếng với các nền văn hóa và cảnh quan đa dạng.
Chi tiết
Bolivia is known for its diverse culture and landscapes.Bolivia nổi tiếng với văn hóa và phong cảnh đa dạng.
Cụm hay dùngBolivia's capitalBolivia's cultureBolivia's geography
Cần phân biệt với các quốc gia khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...