Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation B1 — Bộ 13

ID 240383
100 từ vựng B1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  71 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈoʊ.pənz/
động từ
mở ra
She opens the door every morning.
Cô ấy mở cửa mỗi sáng.
Chi tiết
He opens the door for his friends.Anh ấy mở cửa cho bạn bè của mình.
Đồng nghĩauncoverreveal
Cụm hay dùngopen a dooropen a file
Dùng nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
/ˈɪn.saɪt/
danh từ
sự hiểu biết
He has a deep insight into the problem.
Anh ấy có sự hiểu biết sâu sắc về vấn đề.
Chi tiết
Her insight into the problem helped us find a solution.Sự hiểu biết của cô ấy về vấn đề giúp chúng tôi tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngvaluable insightinsight reportinsightful analysis
Sự hiểu biết có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.
/ˌes.ɛmˈes/
danh từ
tin nhắn
I received an SMS from my friend.
Tôi nhận được một tin nhắn từ bạn tôi.
Chi tiết
I received an SMS from my friend.Tôi nhận được một tin nhắn từ bạn tôi.
Đồng nghĩatextmessage
Cụm hay dùngsend an SMSreceive an SMSSMS notification
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/rɪˈstrɪk.tɪd/
tính từ
bị hạn chế
Access to the area is restricted.
Việc truy cập vào khu vực này bị hạn chế.
Chi tiết
Access to the area is restricted to authorized personnel.Việc vào khu vực này bị hạn chế cho nhân viên có thẩm quyền.
Đồng nghĩalimitedconfined
Cụm hay dùngrestricted accessrestricted area
Dùng để chỉ những điều không thể tiếp cận.
/rɪˈpʌb.lɪ.kən/
tính từ
thuộc đảng Cộng hòa
He is a republican candidate for the election.
Ông ấy là ứng cử viên của đảng Cộng hòa trong cuộc bầu cử.
Chi tiết
He is a republican candidate for the election.Ông ấy là ứng cử viên thuộc đảng Cộng hòa cho cuộc bầu cử.
Đồng nghĩaconservativeright-wing
Cụm hay dùngrepublican valuesrepublican partyrepublican ideology
Liên quan đến chính trị và đảng phái.
/ˈlʌk.i/
tính từ
may mắn
I feel lucky to have such good friends.
Tôi cảm thấy may mắn khi có những người bạn tốt như vậy.
Chi tiết
He felt lucky to win the lottery.Anh ấy cảm thấy may mắn khi trúng xổ số.
Đồng nghĩafortunateblessed
Cụm hay dùnglucky charmlucky day
Thường dùng để chỉ cảm giác tích cực về vận may.
/ˈlæt.ər/
tính từ
cuối cùng
In the latter part of the day, it rained.
Vào phần cuối của ngày, trời đã mưa.
Chi tiết
In the latter part of the book, the story changes.Trong phần cuối cùng của cuốn sách, câu chuyện thay đổi.
Đồng nghĩasecondfinal
Cụm hay dùnglatter halflatter stageslatter days
Dùng để so sánh hai đối tượng.
/θɪk/
tính từ
dày
The book has thick pages.
Cuốn sách có những trang dày.
Chi tiết
The thick book was hard to carry.Cuốn sách dày rất khó mang theo.
Đồng nghĩadenseheavy
Cụm hay dùngthick layerthick fogthick book
Dùng để chỉ độ dày của vật thể.
/rɪˈpiːt/
động từ
lặp lại
Please repeat the question.
Xin hãy lặp lại câu hỏi.
Chi tiết
History repeats itself.Lịch sử lặp lại chính nó.
Đồng nghĩareiterateredo
Cụm hay dùngrepeat after merepeat a mistake
Họ từrepetition (n)repetitive (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 're-peat'.
/ˈsɪn.droʊm/
danh từ
hội chứng
He was diagnosed with a rare syndrome.
Anh ấy được chẩn đoán mắc một hội chứng hiếm.
Chi tiết
The doctor diagnosed her with a rare syndrome.Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc một hội chứng hiếm.
Đồng nghĩaconditiondisorder
Cụm hay dùnggenetic syndromechronic syndromesyndrome symptoms
Thường dùng trong y học.
/ˈfɪl.ɪps/
danh từ
hãng Philips
Philips is known for its electronics.
Philips nổi tiếng với các sản phẩm điện tử.
Chi tiết
Philips produces high-quality lighting products.Philips sản xuất các sản phẩm chiếu sáng chất lượng cao.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngPhilips productsPhilips lighting
Nổi tiếng với sản phẩm điện tử và chiếu sáng.
/əˈtɛn.dəns/
danh từ
sự tham dự
Attendance at the meeting was mandatory.
Sự tham dự cuộc họp là bắt buộc.
Chi tiết
Attendance at the meeting was low.Sự tham dự cuộc họp thấp.
Đồng nghĩapresenceturnout
Cụm hay dùngtake attendanceattendance recordmandatory attendance
Họ từattend (v)attendant (n)
Sự có mặt; attendance rate là tỷ lệ chuyên cần.
/ˈpɛn.əl.ti/
danh từ
hình phạt
He faced a penalty for his actions.
Anh ấy phải đối mặt với hình phạt cho hành động của mình.
Chi tiết
He received a penalty for speeding.Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ.
Đồng nghĩapunishmentfine
Cụm hay dùngpay a penaltypenalty kick
Họ từpenalize (v)penal (adj)
Hình phạt cho hành vi sai trái, thường là tiền hoặc phạt.
/drʌm/
danh từ
trống
He plays the drum in the band.
Anh ấy chơi trống trong ban nhạc.
Chi tiết
The drum keeps the rhythm.Trống giữ nhịp.
Đồng nghĩapercussioninstrument
Cụm hay dùngplay the drumsdrum beatdrum set
Họ từdrummer (n)
Trống, nhạc cụ gõ.
/ˈɡlæs.ɪz/
danh từ
kính
She wears glasses to see better.
Cô ấy đeo kính để nhìn rõ hơn.
Chi tiết
He wears glasses to see better.Anh ấy đeo kính để nhìn rõ hơn.
Đồng nghĩaspectacleseyewear
Cụm hay dùngreading glassessunglassesprescription glasses
Thường dùng để cải thiện thị lực.
/ɪˈneɪ.bəlz/
động từ
cho phép
This software enables users to edit photos.
Phần mềm này cho phép người dùng chỉnh sửa ảnh.
Chi tiết
The new software enables faster processing.Phần mềm mới cho phép xử lý nhanh hơn.
Đồng nghĩaallowfacilitate
Cụm hay dùngenables accessenables communication
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
/nɛk/
danh từ
công ty NEC
NEC is a leading technology company.
NEC là một công ty công nghệ hàng đầu.
Chi tiết
NEC produces high-quality computer equipment.NEC sản xuất thiết bị máy tính chất lượng cao.
Đồng nghĩaNEC Corporation
Cụm hay dùngNEC productsNEC technologyNEC solutions
Viết tắt của 'Nippon Electric Company'.
/ɪˈrɑː.ki/
tính từ
thuộc Iraq
Iraqi culture is very rich.
Văn hóa Iraq rất phong phú.
Chi tiết
The Iraqi culture is rich and diverse.Văn hóa Iraq rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩaIraqifrom Iraq
Cụm hay dùngIraqi cuisineIraqi history
Dùng khi nói về văn hóa hoặc con người Iraq.
/ˈbɪl.dər/
danh từ
người xây dựng
The builder finished the house on time.
Người xây dựng đã hoàn thành ngôi nhà đúng hạn.
Chi tiết
The builder worked on several new houses in the area.Người xây dựng đã làm việc trên nhiều ngôi nhà mới trong khu vực.
Đồng nghĩaconstructorcontractor
Cụm hay dùngbuilding builderhome buildercommercial builder
Người xây dựng cần kỹ năng và kinh nghiệm.
/ˈvɪs.tə/
danh từ
khung cảnh
The vista from the mountain is breathtaking.
Khung cảnh từ ngọn núi thật ngoạn mục.
Chi tiết
The vista from the mountain was breathtaking.Khung cảnh từ ngọn núi thật ngoạn mục.
Đồng nghĩaviewpanorama
Cụm hay dùngstunning vistascenic vistabreathtaking vista
Thường dùng để mô tả cảnh đẹp.
/tʃɪps/
danh từ
khoai tây chiên
I love eating chips with my sandwich.
Tôi thích ăn khoai tây chiên với bánh mì kẹp của mình.
Chi tiết
I love eating chips with my sandwich.Tôi thích ăn khoai tây chiên với bánh sandwich.
Đồng nghĩacrispssnacks
Cụm hay dùngpotato chipscrispy chipschips and dip
Thường là món ăn vặt phổ biến.
/flʌd/
danh từ
lũ lụt
The flood caused a lot of damage.
Lũ lụt đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiết
Heavy rain caused a flood.Mưa lớn gây lũ lụt.
Đồng nghĩadelugeinundation
Cụm hay dùngflash floodflood warning
Họ từflooded (adj)flooding (n)
Thường dùng với 'flash' chỉ lũ quét.
/ˈfoʊ.toʊ/
danh từ
hình ảnh
I took a foto of the sunset.
Tôi đã chụp một bức hình về hoàng hôn.
Chi tiết
She took a foto of the beautiful sunset.Cô ấy chụp một hình ảnh của hoàng hôn đẹp.
Đồng nghĩapictureimage
Cụm hay dùngtake a fotodigital fotofoto album
Dùng trong nhiếp ảnh.
/iːz/
danh từ
sự thoải mái
She spoke with ease during the presentation.
Cô ấy nói một cách thoải mái trong buổi thuyết trình.
Chi tiết
She felt a sense of ease after the massage.Cô ấy cảm thấy thoải mái sau khi mát xa.
Đồng nghĩacomfortrelaxation
Cụm hay dùngease of usewith ease
Liên quan đến sự thoải mái trong cuộc sống.
/ˈɑːrɡ.jʊ.mənts/
danh từ
các lập luận
They had arguments about politics.
Họ đã có những lập luận về chính trị.
Chi tiết
He presented strong arguments in the debate.Anh ấy đã đưa ra các lập luận mạnh mẽ trong cuộc tranh luận.
Đồng nghĩareasonsjustifications
Cụm hay dùngstrong argumentslogical argumentspresent arguments
Dùng để chỉ lý lẽ trong tranh luận.
/ˈæm.stər.dæm/
danh từ riêng
thủ đô Hà Lan
Amsterdam is famous for its canals.
Amsterdam nổi tiếng với các kênh đào.
Chi tiết
Amsterdam is famous for its canals.Amsterdam nổi tiếng với các kênh đào.
Đồng nghĩaDutch capital
Cụm hay dùngAmsterdam tourismAmsterdam culture
Thường được nhắc đến trong du lịch.
/əˈriː.nə/
danh từ
đấu trường
The concert will be held in a large arena.
Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức trong một đấu trường lớn.
Chi tiết
The arena was filled with cheering fans.Đấu trường đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
Đồng nghĩastadiumvenue
Cụm hay dùngsports arenaconcert arenaarena seating
Đấu trường thường tổ chức các sự kiện lớn.
/əˈnaʊns.mənt/
danh từ
thông báo
There was an important announcement at the meeting.
Có một thông báo quan trọng tại cuộc họp.
Chi tiết
The school made an announcement about the new rules.Trường đã đưa ra thông báo về các quy định mới.
Đồng nghĩanotificationstatement
Cụm hay dùngmake an announcementofficial announcement
Thường dùng trong các tình huống chính thức.
/ˈaʊt.kʌm/
danh từ
kết quả
The outcome of the experiment was surprising.
Kết quả của thí nghiệm thật bất ngờ.
Chi tiết
The outcome of the test was positive.Kết quả của bài kiểm tra là tích cực.
Đồng nghĩaresultconsequence
Cụm hay dùngfinal outcomepositive outcomeoutcome measure
Dùng để chỉ kết quả cuối cùng.
/əˈpriː.ʃi.eɪt/
động từ
trân trọng
I really appreciate your help.
Tôi thật sự trân trọng sự giúp đỡ của bạn.
Chi tiết
I appreciate your help with this project.Tôi trân trọng sự giúp đỡ của bạn với dự án này.
Đồng nghĩavaluecherish
Cụm hay dùngappreciate effortappreciate support
Thường dùng để thể hiện lòng biết ơn.
/ɪkˈspændɪd/
động từ
mở rộng
The company has expanded its operations.
Công ty đã mở rộng hoạt động của mình.
Chi tiết
The company expanded its services last year.Công ty đã mở rộng dịch vụ của mình năm ngoái.
Đồng nghĩaenlargedincreased
Cụm hay dùngexpanded marketexpanded rangeexpanded opportunities
Họ từexpand (v)expansion (n)
Dùng để chỉ sự phát triển.
/ˈkæʒuəl/
adj
thoải mái
Friday is casual dress day at work.
Thứ Sáu là ngày trang phục thoải mái ở nơi làm việc.
Chi tiết
He wore casual clothes to the party.Anh ấy mặc đồ thoải mái đến bữa tiệc.
Đồng nghĩainformallaid-back
Cụm hay dùngcasual attirecasual conversation
Thích hợp cho các dịp không chính thức.
/ɡroʊn/
động từ
trưởng thành
He has grown a lot since last year.
Cậu ấy đã trưởng thành rất nhiều kể từ năm ngoái.
Chi tiết
He has grown significantly since last year.Anh ấy đã trưởng thành đáng kể từ năm ngoái.
Đồng nghĩamatureddeveloped
Cụm hay dùnggrown-upgrown childrengrown plants
Trưởng thành có thể diễn ra về thể chất và tinh thần.
/ˈpɒl.ɪʃ/
động từ
đánh bóng
I need to polish my shoes before the event.
Tôi cần đánh bóng giày trước sự kiện.
Chi tiết
He polished his car until it gleamed.Anh ấy đánh bóng xe của mình cho đến khi nó sáng bóng.
Đồng nghĩashinebuff
Cụm hay dùngpolish shoespolish furniture
Họ từpolish (n)polisher (n)
Đánh bóng bề mặt, thường dùng với đồ vật.
/ˈlʌv.li/
tính từ
đáng yêu
She has a lovely smile.
Cô ấy có một nụ cười đáng yêu.
Chi tiết
She has a lovely smile that brightens the room.Cô ấy có nụ cười đáng yêu làm sáng bừng căn phòng.
Đồng nghĩacharmingadorable
Cụm hay dùnglovely daylovely home
Dùng để khen ngợi vẻ đẹp hoặc tính cách.
/ˈɛkstrəz/
danh từ
phụ kiện
The movie had many extras in the background.
Bộ phim có nhiều phụ kiện ở phía sau.
Chi tiết
The movie had some great extras on the DVD.Bộ phim có một số phụ kiện tuyệt vời trên DVD.
Đồng nghĩaadd-onssupplements
Cụm hay dùngmovie extrasextra featuresextra costs
Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
/klɔːz/
danh từ
mệnh đề
The contract includes a clause about payment.
Hợp đồng bao gồm một mệnh đề về thanh toán.
Chi tiết
The contract has a clause about payment.Hợp đồng có một mệnh đề về thanh toán.
Đồng nghĩaprovisionsection
Cụm hay dùngcontract clauselegal clause
Thường xuất hiện trong hợp đồng pháp lý.
/smaɪl/
động từ
cười
She smiled when she saw her friend.
Cô ấy cười khi thấy bạn mình.
Chi tiết
He smiled with satisfaction.Anh ấy mỉm cười hài lòng.
Đồng nghĩagrinbeam
Cụm hay dùngsmile broadlysmile at someone
Họ từsmile (n.)smiling (adj.)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
/lændz/
danh từ
đất đai
The lands are fertile for farming.
Đất đai màu mỡ cho nông nghiệp.
Chi tiết
The lands were fertile and suitable for crops.Đất đai màu mỡ và thích hợp cho cây trồng.
Đồng nghĩaterritoriesregions
Cụm hay dùngagricultural landspublic lands
Liên quan đến nông nghiệp và địa lý.
/truːpz/
danh từ
đội quân
The troops were deployed to the area.
Đội quân đã được triển khai đến khu vực.
Chi tiết
The troops were deployed to the area.Các đội quân đã được triển khai đến khu vực.
Đồng nghĩasoldiersmilitary
Cụm hay dùngarmed troopstroops deploymenttroops movement
Thường dùng trong bối cảnh quân sự.
/ˈɪn.dɔːr/
tính từ
trong nhà
We played indoor games during the rain.
Chúng tôi đã chơi trò chơi trong nhà trong lúc mưa.
Chi tiết
We have an indoor pool for guests.Chúng tôi có một bể bơi trong nhà cho khách.
Đồng nghĩainsideinterior
Cụm hay dùngindoor activitiesindoor plants
Thường dùng để chỉ không gian trong nhà.
/ɑːrmd/
tính từ
vũ trang
The armed forces protect the country.
Lực lượng vũ trang bảo vệ đất nước.
Chi tiết
The soldiers were armed for the mission.Các binh sĩ đã được vũ trang cho nhiệm vụ.
Đồng nghĩaequippedmilitant
Cụm hay dùngarmed forcesarmed conflict
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho chiến đấu.
/ˈbroʊ.kər/
danh từ
người môi giới
He works as a broker in the stock market.
Anh ấy làm việc như một người môi giới trên thị trường chứng khoán.
Chi tiết
The broker arranged the sale of the house.Người môi giới đã sắp xếp việc bán ngôi nhà.
Đồng nghĩaagentintermediary
Cụm hay dùngreal estate brokerinsurance brokerstock broker
Người môi giới thường làm việc trong lĩnh vực tài chính.
/ˈtʃɑːr.dʒər/
danh từ
sạc
I need to find my phone charger.
Tôi cần tìm sạc điện thoại của mình.
Chi tiết
I need a charger for my phone.Tôi cần một cái sạc cho điện thoại của mình.
Đồng nghĩapower adapterrecharger
Cụm hay dùngphone chargerlaptop chargerwireless charger
Thường dùng trong công nghệ.
/ˈreɡjələrli/
adv
đều đặn
Exercise regularly for best results.
Tập thể dục đều đặn để có kết quả tốt nhất.
Chi tiết
She exercises regularly to stay fit.Cô ấy tập thể dục đều đặn để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩaconsistentlyfrequently
Cụm hay dùngregularly scheduledregularly updated
Thường dùng để chỉ thói quen.
/bɪˈliːvd/
động từ
tin tưởng
She believed in her ability to succeed.
Cô ấy tin tưởng vào khả năng thành công của mình.
Chi tiết
She believed in her team's success.Cô ấy tin tưởng vào sự thành công của đội mình.
Đồng nghĩatrusthave faith
Cụm hay dùngbelieved stronglybelieved wholeheartedlybelieved to be true
Dùng để chỉ niềm tin vào điều gì đó.
/paɪn/
danh từ
cây thông
The pine trees are very tall.
Cây thông rất cao.
Chi tiết
Pine trees grow in cold climates.Cây thông mọc ở vùng khí hậu lạnh.
Đồng nghĩaconiferevergreen
Cụm hay dùngpine treepine conepine forest
Họ từpinewood (n)piny (adj)
Cây thông, lá kim, thường xanh.
/ˈkuːlɪŋ/
tính từ
làm mát
The cooling system is very efficient.
Hệ thống làm mát rất hiệu quả.
Chi tiết
The cooling breeze was refreshing on a hot day.Cơn gió làm mát thật sảng khoái trong một ngày nóng.
Đồng nghĩachillingrefreshing
Cụm hay dùngcooling systemcooling effectcooling fan
Làm mát thường được sử dụng trong công nghệ.
/tɛnd/
động từ
chăm sóc
I tend to my garden every weekend.
Tôi chăm sóc vườn của mình mỗi cuối tuần.
Chi tiết
She tends the garden daily.Cô ấy chăm sóc vườn hàng ngày.
Đồng nghĩainclinecare for
Cụm hay dùngtend totend towards
Họ từtendency (n)tender (n)
Khi là 'chăm sóc' thường dùng với người/vật.
/ɡʌlf/
danh từ
vịnh
The Gulf of Mexico is very large.
Vịnh Mexico rất lớn.
Chi tiết
The Gulf of Mexico is known for its beaches.Vịnh Mexico nổi tiếng với những bãi biển của nó.
Đồng nghĩabayinlet
Cụm hay dùnggulf coastgulf stream
Thường dùng trong địa lý và du lịch.
/rɪk/
danh từ
đống cỏ khô
The farmer stacked the rick of hay.
Người nông dân chất đống cỏ khô.
Chi tiết
The farmer stored the rick in the barn.Người nông dân đã cất đống cỏ khô trong kho.
Đồng nghĩahaystackstack
Cụm hay dùngbuild a rickstore a rick
Thường thấy trong nông nghiệp.
/dɪˈvɔːrs/
danh từ
ly hôn
Their divorce was finalized last year.
Cuộc ly hôn của họ đã được hoàn tất năm ngoái.
Chi tiết
Divorce rates are rising.Tỷ lệ ly hôn đang tăng.
Đồng nghĩaseparatesplit up
Cụm hay dùngdivorce lawyerdivorce settlement
Họ từdivorced (adj)divorcee (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈʃɑːpər/
danh từ
người mua sắm
The shopper found a great deal.
Người mua sắm đã tìm thấy một món hời.
Chi tiết
The shopper found great deals at the market.Người mua sắm đã tìm thấy nhiều món hời tại chợ.
Đồng nghĩaconsumerbuyer
Cụm hay dùngonline shopperbargain shoppershopper's cart
Người mua sắm thường tìm kiếm giá tốt.
/ˈtoʊkjoʊ/
danh từ
thủ đô Nhật Bản
Tokyo is a bustling city.
Tokyo là một thành phố nhộn nhịp.
Chi tiết
Tokyo is known for its vibrant culture.Tokyo nổi tiếng với văn hóa sôi động.
Đồng nghĩacapitalmetropolis
Cụm hay dùngTokyo skylineTokyo cultureTokyo population
Thường dùng khi nói về Nhật Bản.
/ˈpɑːrtli/
trạng từ
một phần
It is partly cloudy today.
Hôm nay trời có mây một phần.
Chi tiết
The project is partly completed.Dự án đã hoàn thành một phần.
Đồng nghĩasomewhatto some degree
Cụm hay dùngpartly cloudypartly finished
Dùng để chỉ sự không hoàn thiện.
/ˈnaɪkɒn/
danh từ
thương hiệu máy ảnh
I bought a Nikon camera.
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh Nikon.
Chi tiết
She bought a Nikon camera for her trip.Cô ấy đã mua một chiếc máy ảnh Nikon cho chuyến đi của mình.
Đồng nghĩabrandmanufacturer
Cụm hay dùngNikon lensesNikon photographyNikon accessories
Liên quan đến công nghệ chụp ảnh.
/ˈkʌstəmaɪz/
động từ
tùy chỉnh
You can customize your profile settings.
Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt hồ sơ của mình.
Chi tiết
You can customize your phone's settings.Bạn có thể tùy chỉnh cài đặt điện thoại của mình.
Đồng nghĩatailormodify
Cụm hay dùngcustomize optionscustomize features
Thường dùng trong công nghệ và dịch vụ.
/trəˈdɪʃn/
n
truyền thống
Tết is an important tradition.
Tết là một truyền thống quan trọng.
Chi tiết
They follow the tradition of celebrating New Year.Họ giữ truyền thống ăn mừng Tết Nguyên Đán.
Đồng nghĩacustomheritage
Cụm hay dùngcultural traditionfamily traditionancient tradition
Truyền thống có thể thay đổi theo thời gian.
/ˈkændi/
danh từ
kẹo
She loves to eat candy.
Cô ấy thích ăn kẹo.
Chi tiết
She loves eating candy.Cô ấy thích ăn kẹo.
Đồng nghĩasweetconfectionery
Cụm hay dùngcandy barcotton candyhard candy
Họ từcandied (adj)candy store (n)
Mỹ dùng 'candy', Anh dùng 'sweets'.
/ˈtaɪɡər/
danh từ
hổ
The tiger is a powerful animal.
Con hổ là một loài động vật mạnh mẽ.
Chi tiết
Tigers are endangered in the wild.Hổ đang có nguy cơ tuyệt chủng trong tự nhiên.
Đồng nghĩabig catfeline
Cụm hay dùngtiger cubtiger stripetiger conservation
Họ từtiger (n)
Không có từ đồng nghĩa phổ biến; hổ.
/foʊks/
danh từ
mọi người
The folks at the party were friendly.
Mọi người ở bữa tiệc rất thân thiện.
Chi tiết
Many folks enjoy spending time outdoors.Nhiều người thích dành thời gian ngoài trời.
Đồng nghĩapeoplegroup
Cụm hay dùngfriendly folkslocal folksgood folks
Dùng trong giao tiếp thân mật.
/ˈsɛnsər/
danh từ
cảm biến
The sensor detects movement.
Cảm biến phát hiện chuyển động.
Chi tiết
The sensor detects motion in the room.Cảm biến phát hiện chuyển động trong phòng.
Đồng nghĩadetectorgauge
Cụm hay dùngmotion sensortemperature sensorsensor technology
Thường dùng trong công nghệ.
/ɪkˈspoʊzd/
tính từ
bị lộ ra
The exposed wires are dangerous.
Dây điện bị lộ ra rất nguy hiểm.
Chi tiết
The exposed wires are dangerous.Các dây điện bị lộ ra rất nguy hiểm.
Đồng nghĩauncoveredrevealed
Cụm hay dùngexposed skinexposed location
Thường dùng để chỉ sự an toàn.
/ˈtɛlɪkɒm/
danh từ
viễn thông
The telecom industry is growing.
Ngành viễn thông đang phát triển.
Chi tiết
The telecom industry is rapidly evolving.Ngành viễn thông đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩatelecommunicationscommunication
Cụm hay dùngtelecom servicestelecom networktelecom company
Thường liên quan đến công nghệ và dịch vụ.
/hʌnt/
động từ
săn bắn
They hunt for deer in the forest.
Họ săn bắn hươu trong rừng.
Chi tiết
They go out to hunt deer every autumn.Họ ra ngoài săn bắn hươu mỗi mùa thu.
Đồng nghĩapursuetrack
Cụm hay dùnggo huntinghunting season
Liên quan đến hoạt động ngoài trời.
/ˈdɛp.juː.ti/
danh từ
phó
The deputy manager is very helpful.
Quản lý phó rất hữu ích.
Chi tiết
The deputy manager handled the meeting in her absence.Người phó quản lý đã điều hành cuộc họp khi cô ấy vắng mặt.
Đồng nghĩaassistantsubstitute
Cụm hay dùngdeputy directordeputy chief
Họ từdeputize (v)
Thường dùng trong các tổ chức.
/siːld/
tính từ
được niêm phong
The package is sealed tightly.
Gói hàng được niêm phong chặt chẽ.
Chi tiết
The letter was sealed in an envelope.Bức thư được niêm phong trong một phong bì.
Đồng nghĩaclosedlocked
Cụm hay dùngsealed envelopesealed containersealed deal
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh bảo vệ thông tin.
/taɪ/
tính từ
thuộc Thái Lan
I love Thai food because it is very flavorful.
Tôi thích món ăn Thái vì nó rất đậm đà.
Chi tiết
Thai food is known for its spicy flavors.Ẩm thực Thái Lan nổi tiếng với hương vị cay.
Đồng nghĩafrom Thailand
Cụm hay dùngThai cuisineThai culture
Thường dùng khi nói về văn hóa Thái Lan.
/ˈloʊdɪd/
tính từ
đầy, nặng
The truck was loaded with boxes.
Chiếc xe tải được chất đầy hộp.
Chi tiết
The loaded truck was hard to move.Chiếc xe tải đầy hàng rất khó di chuyển.
Đồng nghĩafullheavy
Cụm hay dùngloaded gunloaded truck
Dùng để chỉ vật nặng hoặc đầy.
/kəmˈpleɪnt/
danh từ
phàn nàn
She filed a complaint about the service.
Cô ấy đã nộp một đơn phàn nàn về dịch vụ.
Chi tiết
She filed a complaint about the service.Cô ấy đã nộp đơn phàn nàn về dịch vụ.
Đồng nghĩagrievanceprotest
Cụm hay dùngmake a complaintfile a complaint
Thường sử dụng trong các tình huống dịch vụ.
/siːnz/
danh từ
cảnh
The movie has beautiful scenes.
Bộ phim có những cảnh đẹp.
Chi tiết
The scenes in the movie were breathtaking.Cảnh trong bộ phim thật ngoạn mục.
Đồng nghĩaviewslandscapes
Cụm hay dùngscenic viewsmovie scenesurban scenes
Cảnh có thể là thiên nhiên hoặc đô thị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...