Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Động từ: Tác động vật lý & xử lý

29 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pʊt/
v.
Đặt
Put the cup here.
Đặt cốc đây.
Chi tiết
She put sugar in her coffee.Cô ấy bỏ đường vào cà phê.
Đồng nghĩaplaceset
Cụm hay dùngput onput away
Họ từputting (gerund)put (past)
Bất quy tắc: put - put - put.
/iːt/
v.
Ăn
I eat rice.
Tôi ăn cơm.
Chi tiết
Let's eat out tonight.Tối nay chúng ta ăn ngoài nhé.
Đồng nghĩaconsumedine
Cụm hay dùngeat luncheat well
Họ từeater (n)edible (adj)
Eat là động từ bất quy tắc: eat - ate - eaten.
/ækt/
động từ
hành động
You must act quickly.
Bạn phải hành động nhanh chóng.
Chi tiết
She acts in a play.Cô ấy diễn trong một vở kịch.
Đồng nghĩaperformdeed
Cụm hay dùngact outact as
Họ từaction (n)actor (n)
Act vừa là động từ (hành động/diễn) vừa là danh từ (hành vi/hồi kịch).
/əˈplaɪ/
động từ
nộp đơn
I want to apply for the job.
Tôi muốn nộp đơn cho công việc.
Chi tiết
Apply the cream to your skin.Thoa kem lên da của bạn.
Đồng nghĩasubmituse
Cụm hay dùngapply forapply to
Họ từapplication (n)applicant (n)
Có hai nghĩa: nộp đơn và bôi/thoa.
/brɪŋ/
động từ
mang đến
Please bring your book.
Xin hãy mang sách của bạn.
Chi tiết
This brings joy.Điều này mang lại niềm vui.
Đồng nghĩacarryfetch
Cụm hay dùngbring inbring up
Họ từbringer (n)brought (past)
Phân biệt bring (mang đến) và take (mang đi).
/tʃek/
động từ
kiểm tra
Please check your answers.
Xin vui lòng kiểm tra câu trả lời của bạn.
Chi tiết
Check the oil level.Kiểm tra mức dầu.
Đồng nghĩaverifyinspect
Cụm hay dùngcheck for errorscheck in
Họ từcheck (n)checklist (n)
Đừng nhầm với 'cheque' (séc) trong tiếng Anh-Anh.
/ˈkʌvər/
động từ
bao phủ
Please cover the book.
Xin hãy bao phủ quyển sách.
Chi tiết
The book cover is red.Bìa sách màu đỏ.
Đồng nghĩaoverlayblanket
Cụm hay dùngcover upcover story
Họ từcoverage (n)covering (n)
Khi là động từ, nhấn âm 1; danh từ cũng vậy.
/kʌt/
động từ
cắt
I cut the paper.
Tôi cắt giấy.
Chi tiết
He cut his finger.Anh ấy cắt vào ngón tay.
Đồng nghĩaslicesever
Cụm hay dùngcut offcut down
Họ từcut (n)cutting (adj)
Động từ bất quy tắc: cut-cut-cut.
/hoʊld/
động từ
cầm, nắm
I hold my friend's hand.
Tôi nắm tay bạn của mình.
Chi tiết
They hold a meeting.Họ tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩagraspgrip
Cụm hay dùnghold onhold a party
Họ từholder (n)hold (n)
Hold có nhiều nghĩa: cầm, nắm, tổ chức.
/sɛnd/
động từ
gửi
I will send you an email.
Tôi sẽ gửi cho bạn một email.
Chi tiết
They sent a package to the wrong address.Họ đã gửi một gói hàng đến sai địa chỉ.
Đồng nghĩadispatchtransmit
Cụm hay dùngsend a messagesend for
Họ từsender (n)sent (v, past)
Quá khứ và phân từ là 'sent'.
/ˈmænɪdʒ/
v.
Quản lý/xoay xở
Manage time well.
Quản lý thời gian.
Chi tiết
I managed to finish on time.Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.
Đồng nghĩahandlerun
Cụm hay dùngmanage a projectmanage to do
Họ từmanagement (n)manager (n)
Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.
/əˈtɛmpt/
động từ
cố gắng
I will attempt to finish the project by Friday.
Tôi sẽ cố gắng hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
Chi tiết
He made an attempt to escape.Anh ta đã cố gắng trốn thoát.
Đồng nghĩatryendeavor
Cụm hay dùngattempt to domake an attempt
Họ từattempted (adj)attempt (n)
Attempt thường trang trọng hơn try.
/bloʊ/
động từ
thổi, đánh
I will blow out the candles.
Tôi sẽ thổi tắt nến.
Chi tiết
He blew out the candles.Anh ấy thổi nến.
Đồng nghĩagustblast
Cụm hay dùngblow a whistleblow up
Họ từblew (past)blown (pp)
Động từ bất quy tắc: blow-blew-blown.
/ˈkæri/
động từ
mang
I carry my bag to school.
Tôi mang cặp đến trường.
Chi tiết
He carries a gun.Anh ta mang theo súng.
Đồng nghĩatransportbear
Cụm hay dùngcarry a loadcarry a weapon
Họ từcarrier (n)carry-on (adj/n)
Động từ bất quy tắc: carry - carried - carried.
/kætʃ/
động từ
bắt, nắm
Can you catch the ball?
Bạn có thể bắt bóng không?
Chi tiết
I didn't catch your name.Tôi không nghe rõ tên bạn.
Đồng nghĩagrabcapture
Cụm hay dùngcatch a coldcatch a bus
Họ từcatch (n.)catching (adj.)
Có nhiều nghĩa: bắt, hiểu, mắc bệnh.
/drɔː/
động từ
vẽ
I like to draw pictures.
Tôi thích vẽ tranh.
Chi tiết
He drew his sword.Anh ta rút kiếm ra.
Đồng nghĩasketchpull
Cụm hay dùngdraw a picturedraw attention
Họ từdrawing (n)drawer (n)
Động từ bất quy tắc: draw-drew-drawn.
/fɪl/
động từ
lấp đầy
Please fill the glass with water.
Xin hãy lấp đầy cốc bằng nước.
Chi tiết
Please fill out the form.Vui lòng điền vào mẫu đơn.
Đồng nghĩastuffcomplete
Cụm hay dùngfill infill up
Họ từfilling (n/adj)refill (v/n)
Phân biệt với 'feel' (cảm thấy).
/haɪd/
động từ
trốn, giấu
I hide the gift in my room.
Tôi giấu món quà trong phòng.
Chi tiết
The cat hides.Con mèo trốn.
Đồng nghĩaconcealcover
Cụm hay dùnghide fromhide away
Họ từhidden (adj)hiding (n)
Quá khứ: hid, quá khứ phân từ: hidden.
/hɪt/
động từ
đánh
He hit the ball with a bat.
Anh ấy đã đánh bóng bằng gậy.
Chi tiết
The song was a big hit.Bài hát đó đã thành công lớn.
Đồng nghĩastrikesmash
Cụm hay dùnghit someonehit the target
Họ từhit (n)hitter (n)
Lưu ý: 'hit' là động từ bất quy tắc (hit-hit-hit).
/rɪˈmuːv/
động từ
gỡ bỏ
Please remove your shoes before entering.
Xin vui lòng gỡ bỏ giày trước khi vào.
Chi tiết
He removed his hat.Anh ấy bỏ mũ ra.
Đồng nghĩaeliminatetake off
Cụm hay dùngremove obstaclesremove from office
Họ từremoval (n)removable (adj)
Khác với 'move' (di chuyển), 'remove' nhấn mạnh việc lấy đi hoặc loại bỏ.
/kəˈlɛkt/
động từ
thu thập
I like to collect stamps from different countries.
Tôi thích thu thập tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiết
Please collect the papers from the table.Làm ơn thu dọn giấy tờ trên bàn.
Đồng nghĩagatheraccumulate
Cụm hay dùngcollect datacollect money
Họ từcollection (n)collector (n)
Có thể dùng với 'up' để nhấn mạnh.
/ɪnˈɡeɪdʒ/
động từ
tham gia, thu hút
It's important to engage students in the learning process.
Việc thu hút học sinh vào quá trình học là rất quan trọng.
Chi tiết
He engaged in conversation.Anh ấy tham gia vào cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩaattractinvolve
Cụm hay dùngengage inengage with
Họ từengagement (n)engaging (adj)
Dùng 'engage in' cho hoạt động, 'engage with' cho người.
/ɡræb/
động từ
nắm lấy
Please grab a seat before the show starts.
Xin hãy nắm lấy chỗ ngồi trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
Chi tiết
Let's grab a coffee.Hãy uống cà phê nhanh nhé.
Đồng nghĩaseizesnatch
Cụm hay dùnggrab a bitegrab attention
Họ từgrab (n)
Mang tính đột ngột, nhanh chóng.
/ˈɑːpəreɪt/
động từ
vận hành
They operate the machinery with great care.
Họ vận hành máy móc với sự cẩn thận lớn.
Chi tiết
The surgeon will operate tomorrow.Bác sĩ phẫu thuật sẽ mổ ngày mai.
Đồng nghĩarunfunction
Cụm hay dùngoperate a vehicleoperate on
Họ từoperation (n)operator (n)
Khi nói về phẫu thuật, dùng 'operate on someone'.
/ˈsɛtəl/
động từ
giải quyết
They decided to settle their differences amicably.
Họ quyết định giải quyết những khác biệt của mình một cách hòa bình.
Chi tiết
He settled in New York after college.Anh ấy định cư ở New York sau khi học đại học.
Đồng nghĩaresolveestablish
Cụm hay dùngsettle downsettle a bill
Họ từsettlement (n)settler (n)
Có nhiều nghĩa, thường dùng với 'down'.
/ʃʌt/
động từ
đóng lại
Please shut the door when you leave.
Xin hãy đóng cửa khi bạn ra ngoài.
Chi tiết
The store is shut today.Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Đồng nghĩacloselock
Cụm hay dùngshut downshut up
Họ từshutter (n)shutdown (n)
Bất quy tắc: shut - shut - shut.
/kənˈdʌkt/
v
tiến hành, thực hiện
Scientists conduct experiments to test hypotheses.
Các nhà khoa học tiến hành thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
Chi tiết
He conducts the orchestra well.Anh ấy chỉ huy dàn nhạc tốt.
Đồng nghĩacarry outlead
Cụm hay dùngconduct researchconduct a survey
Họ từconductor (n.)conductive (adj)
Phân biệt với 'conduct' (n.) /ˈkɑn.dʌkt/ nghĩa là hạnh kiểm.
/siːk/
v
tìm kiếm, theo đuổi
Many people seek professional advice for stress.
Nhiều người tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp về stress.
Chi tiết
They seek the truth.Họ tìm kiếm sự thật.
Đồng nghĩasearch forlook for
Cụm hay dùngseek adviceseek help
Họ từseeker (n)seeking (n)
Động từ bất quy tắc: seek-sought-sought.
/rɪˈliːs/
v
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiết
They released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...