| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/fuːl/
|
danh từ |
kẻ ngốc
Don't be a fool; think before you act.
Đừng làm kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi hành động.
Chi tiếtDon't be a fool; think before you act.Đừng là kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi hành động.
Đồng nghĩaidiotdunce
Cụm hay dùngfool aroundfool's errand
Thường dùng để chỉ sự ngu ngốc.
|
— |
|
/ˈnɒnˌprɒf.ɪt/
|
tính từ |
phi lợi nhuận
She works for a nonprofit organization.
Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận.
Chi tiếtMany nonprofit organizations help the community.Nhiều tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ cộng đồng.
Đồng nghĩacharitablenot-for-profit
Cụm hay dùngnonprofit sectornonprofit organizationnonprofit work
Dùng để chỉ tổ chức không vì lợi nhuận.
|
— |
|
/səˈspen.dɪd/
|
động từ |
tạm dừng
The game was suspended due to bad weather.
Trận đấu đã bị tạm dừng do thời tiết xấu.
Chi tiếtThe game was suspended due to rain.Trò chơi đã bị tạm dừng vì mưa.
Đồng nghĩapausedhalted
Cụm hay dùngsuspended animationsuspended sentence
Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao hoặc pháp lý.
|
— |
|
/ˈhɪr.baɪ/
|
trạng từ |
bằng cách này
I hereby declare the meeting open.
Tôi xin tuyên bố cuộc họp bắt đầu.
Chi tiếtI hereby declare the meeting open.Tôi bằng cách này tuyên bố cuộc họp bắt đầu.
Đồng nghĩathustherefore
Cụm hay dùnghereby announcehereby confirm
Thường dùng trong văn bản chính thức.
|
— |
|
/əbˈzɜːrv/
|
động từ |
quan sát
We can observe the stars tonight.
Chúng ta có thể quan sát các vì sao tối nay.
Chi tiếtWe must observe the rules.Chúng ta phải tuân thủ các quy tắc.
Đồng nghĩawatchnotice
Cụm hay dùngobserve carefullyobserve a holiday
Họ từobservation (n)observer (n)
Vừa có nghĩa 'quan sát' vừa 'tuân thủ'.
|
— |
|
/ˈber.i/
|
danh từ |
quả mọng
She picked some fresh berries from the garden.
Cô ấy đã hái một số quả mọng tươi từ vườn.
Chi tiếtShe picked fresh berries from the bush.Cô ấy đã hái những quả mọng tươi từ bụi cây.
Đồng nghĩafruitsmall fruit
Cụm hay dùngwild berriesfresh berriesberry picking
Thường dùng trong ẩm thực.
|
— |
|
/ˈkɒl.ər/
|
danh từ |
cổ áo
He wore a shirt with a stiff collar.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có cổ cứng.
Chi tiếtHe grabbed the dog by the collar.Anh ấy nắm cổ chó.
Đồng nghĩaneckbandneckline
Cụm hay dùngturn up the collarwhite-collar worker
Họ từcollared (adj)collarless (adj)
Cổ áo, thường dùng cho áo sơ mi hoặc áo khoác.
|
— |
|
/ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs.li/
|
trạng từ |
đồng thời
The two events occurred simultaneously.
Hai sự kiện xảy ra đồng thời.
Chi tiếtThe events occurred simultaneously across the globe.Các sự kiện xảy ra đồng thời trên toàn cầu.
Đồng nghĩaconcurrentlytogether
Cụm hay dùngsimultaneously occurringsimultaneously developedsimultaneously presented
Dùng để chỉ sự đồng thời trong thời gian.
|
— |
|
/ˈreɪ.ʃəl/
|
tính từ |
chủng tộc
Racial equality is an important issue.
Bình đẳng chủng tộc là một vấn đề quan trọng.
Chi tiếtRacial equality is important in society.Bình đẳng chủng tộc rất quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩaethniccultural
Cụm hay dùngracial discriminationracial identity
Thường dùng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
|
— |
|
/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/
|
động từ |
tích hợp
We need to integrate new technology into our process.
Chúng ta cần tích hợp công nghệ mới vào quy trình của mình.
Chi tiếtThey aim to integrate technology into education.Họ nhằm tích hợp công nghệ vào giáo dục.
Đồng nghĩacombinemerge
Cụm hay dùngintegrate systemsintegrate cultures
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
|
— |
|
/ˌsoʊ.siˈɒl.ə.dʒi/
|
danh từ |
xã hội học
She studies sociology at university.
Cô ấy học xã hội học tại trường đại học.
Chi tiếtShe is majoring in sociology at college.Cô ấy học chuyên ngành xã hội học ở đại học.
Đồng nghĩasocial sciencesocial studiesanthropology
Cụm hay dùngstudy sociologysociology classsociology research
Họ từsociologist (n)sociological (adj)
Dùng trong khoa học xã hội.
|
— |
|
/ˈmoʊ.bəlz/
|
danh từ số nhiều |
điện thoại di động
Mobiles have become essential in our daily lives.
Điện thoại di động đã trở thành thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Chi tiếtMany people use mobiles to stay connected.Nhiều người sử dụng điện thoại di động để giữ liên lạc.
Đồng nghĩacell phonessmartphones
Cụm hay dùngmobile phonemobile appmobile network
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ và giao tiếp.
|
— |
|
/meɪld/
|
động từ |
gửi thư
I mailed the letter yesterday.
Tôi đã gửi bức thư hôm qua.
Chi tiếtI mailed the documents yesterday.Tôi đã gửi thư hôm qua.
Đồng nghĩasendpost
Cụm hay dùngmailed lettermailed package
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/fuːˈdʒɪtsuː/
|
danh từ |
công ty công nghệ
Fujitsu is known for its technology solutions.
Fujitsu nổi tiếng với các giải pháp công nghệ.
Chi tiếtFujitsu produces computers and IT services.Fujitsu sản xuất máy tính và dịch vụ CNTT.
Đồng nghĩatech companyIT firm
Cụm hay dùngFujitsu technologyFujitsu productsFujitsu services
Fujitsu là một trong những công ty công nghệ lớn.
|
— |
|
/ˈspɛlɪŋ/
|
danh từ |
cách đánh vần
Her spelling has improved significantly.
Cách đánh vần của cô ấy đã cải thiện đáng kể.
Chi tiếtHis spelling of the word was incorrect.Cách đánh vần của anh ấy là sai.
Đồng nghĩaorthography
Cụm hay dùngspelling mistakesspelling beecorrect spelling
Liên quan đến việc viết đúng từ.
|
— |
|
/ˈɑːrk.tɪk/
|
tính từ |
thuộc Bắc Cực
The Arctic region is facing climate change.
Khu vực Bắc Cực đang đối mặt với biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe arctic climate is harsh and icy.Khí hậu Bắc Cực rất khắc nghiệt và lạnh giá.
Đồng nghĩapolarfrigid
Cụm hay dùngarctic conditionsarctic exploration
Thường dùng để mô tả thời tiết lạnh.
|
— |
|
/bɪˈniːθ/
|
giới từ |
ở dưới
The treasure was buried beneath the old tree.
Kho báu được chôn dưới gốc cây cổ thụ.
Chi tiếtThe cat is hiding beneath the table.Con mèo đang trốn dưới bàn.
Đồng nghĩaunderbelow
Cụm hay dùngbeneath the surfacebeneath the stars
Dùng để chỉ vị trí thấp hơn.
|
— |
|
/ˈstrɛŋkθən/
|
động từ |
củng cố
We need to strengthen our team for the competition.
Chúng ta cần củng cố đội ngũ cho cuộc thi.
Chi tiếtExercise can strengthen your muscles.Tập thể dục có thể củng cố cơ bắp của bạn.
Đồng nghĩafortifyreinforceboost
Cụm hay dùngstrengthen musclesstrengthen relationshipstrengthen security
Họ từstrength (n)strengthening (n)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
|
— |
|
/dɪˈfɛnd/
|
động từ |
bảo vệ
He will defend his title in the upcoming match.
Anh ấy sẽ bảo vệ danh hiệu trong trận đấu sắp tới.
Chi tiếtLawyers defend their clients in court.Luật sư bảo vệ khách hàng của họ tại tòa án.
Đồng nghĩaprotectsupport
Cụm hay dùngdefend oneselfdefend a positiondefend against
Họ từdefense (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈmɛdɪkeɪd/
|
danh từ |
chương trình y tế
Medicaid provides health coverage for low-income individuals.
Medicaid cung cấp bảo hiểm y tế cho những người có thu nhập thấp.
Chi tiếtMany families rely on Medicaid for medical care.Nhiều gia đình phụ thuộc vào Medicaid để chăm sóc sức khỏe.
Đồng nghĩahealthcare programwelfare program
Cụm hay dùngMedicaid benefitsMedicaid eligibilityMedicaid services
Medicaid hỗ trợ nhiều người có thu nhập thấp.
|
— |
|
/treɪoʊ/
|
động từ |
treo lên
She decided to treo the painting on the wall.
Cô ấy quyết định treo bức tranh lên tường.
Chi tiếtShe is treo her coat on the hook.Cô ấy đang treo áo khoác lên móc.
Đồng nghĩasuspendhang
Cụm hay dùngtreo uptreo downtreo on the wall
Dùng để chỉ hành động treo đồ vật.
|
— |
|
/ˌɪnfrəˈrɛd/
|
tính từ |
hồng ngoại
Infrared technology is used in various applications.
Công nghệ hồng ngoại được sử dụng trong nhiều ứng dụng.
Chi tiếtInfrared cameras can see in the dark.Camera hồng ngoại có thể nhìn trong bóng tối.
Đồng nghĩathermalradiant
Cụm hay dùnginfrared technologyinfrared sensors
Thường dùng trong công nghệ và khoa học.
|
— |
|
/ˈsɛvənθ/
|
số từ |
thứ bảy
She finished seventh in the race.
Cô ấy xếp thứ bảy trong cuộc đua.
Chi tiếtShe was born on the seventh of July.Cô ấy sinh vào ngày mùng bảy tháng Bảy.
Đồng nghĩa7th
Cụm hay dùngseventh placeseventh heaven
Thường dùng để chỉ thứ tự.
|
— |
|
/ɡɑdz/
|
danh từ |
các vị thần
The ancient Greeks worshipped many gods.
Người Hy Lạp cổ đại thờ phụng nhiều vị thần.
Chi tiếtThe ancient gods were worshipped by many cultures.Các vị thần cổ đại được thờ phụng bởi nhiều nền văn hóa.
Đồng nghĩadeitiesdivinities
Cụm hay dùngmythical godsancient godsgods and goddesses
Thường dùng trong văn hóa và tôn giáo.
|
— |
|
/juːn/
|
đại từ |
một
Une is a word used in French.
Une là một từ được sử dụng trong tiếng Pháp.
Chi tiếtI have une apple in my bag.Tôi có một quả táo trong túi.
Đồng nghĩaone
Cụm hay dùngune seuleune fois
Thường dùng trong tiếng Pháp.
|
— |
|
/wɛlʃ/
|
tính từ |
thuộc xứ Wales
Welsh culture is rich and diverse.
Văn hóa xứ Wales phong phú và đa dạng.
Chi tiếtHe is proud of his Welsh heritage.Anh ấy tự hào về di sản người Wales của mình.
Đồng nghĩaWelshman (n)Welshwoman (n)
Cụm hay dùngWelsh languageWelsh cultureWelsh people
Dùng để chỉ người hoặc văn hóa Wales.
|
— |
|
/ˈbɛli/
|
danh từ |
bụng
He has a big belly from overeating.
Anh ấy có một cái bụng to vì ăn uống thái quá.
Chi tiếtHe has a tattoo on his belly.Anh ấy có một hình xăm trên bụng.
Đồng nghĩaabdomenstomach
Cụm hay dùngbelly fatbelly buttonflat belly
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe và cơ thể.
|
— |
|
/əˈɡrɛsɪv/
|
tính từ |
hung hăng
The dog was aggressive towards strangers.
Con chó rất hung hăng với người lạ.
Chi tiếtHis aggressive behavior worried his friends.Hành vi hung hăng của anh ấy làm bạn bè lo lắng.
Đồng nghĩahostilebelligerent
Cụm hay dùngaggressive attitudeaggressive marketing
Thường dùng để chỉ tính cách.
|
— |
|
/ˈkwɔːrtərz/
|
danh từ |
khu vực
The soldiers were assigned to different quarters.
Các binh sĩ được phân bổ đến các khu vực khác nhau.
Chi tiếtThey live in a quiet quarter of the city.Họ sống ở một khu vực yên tĩnh của thành phố.
Đồng nghĩadistrictzone
Cụm hay dùngliving quartersquarters for staffquarters of the city
Thường dùng để chỉ khu vực sinh sống.
|
— |
|
/ˈstoʊlən/
|
tính từ |
bị đánh cắp
The stolen car was found abandoned.
Chiếc xe bị đánh cắp đã được tìm thấy bỏ hoang.
Chi tiếtThe stolen car was found abandoned.Chiếc xe bị đánh cắp đã được tìm thấy bỏ lại.
Đồng nghĩarobbedlooted
Cụm hay dùngstolen goodsstolen property
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/siː aɪ eɪ/
|
danh từ |
Cơ quan tình báo
The CIA is responsible for national security.
CIA chịu trách nhiệm về an ninh quốc gia.
Chi tiếtThe CIA operates in many countries.CIA hoạt động ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩaintelligence agencyspy agency
Cụm hay dùngCIA operationsCIA agents
Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
|
— |
|
/ˈsuːnɪst/
|
trạng từ |
sớm nhất
Please reply at your soonest convenience.
Xin vui lòng trả lời vào thời gian sớm nhất có thể.
Chi tiếtPlease reply at your soonest convenience.Xin hãy trả lời sớm nhất có thể.
Đồng nghĩaearliestquickest
Cụm hay dùngsoonest opportunitysoonest timesoonest response
Thường dùng trong yêu cầu lịch sự.
|
— |
|
/ˈheɪti/
|
danh từ |
quốc gia
Haiti is known for its rich culture.
Haiti nổi tiếng với văn hóa phong phú.
Chi tiếtHaiti has a rich history and vibrant culture.Haiti có một lịch sử phong phú và văn hóa sôi động.
Đồng nghĩacountry
Cụm hay dùngHaiti earthquakeHaiti culture
Thường được nhắc đến trong bối cảnh văn hóa.
|
— |
|
/dɪˈstɜrbd/
|
tính từ |
bị quấy rối
He seemed disturbed by the news.
Anh ấy có vẻ bị quấy rối bởi tin tức.
Chi tiếtShe was disturbed by the loud noise outside.Cô ấy bị quấy rối bởi tiếng ồn lớn bên ngoài.
Đồng nghĩaupsettroubledunsettled
Cụm hay dùngdisturbed minddisturbed sleepmentally disturbed
Họ từdisturb (v)disturbance (n)
Dùng để mô tả trạng thái tinh thần hoặc môi trường.
|
— |
|
/ˈskʌlptʃər/
|
n |
điêu khắc
Greek sculptures are admired worldwide.
Điêu khắc Hy Lạp được ngưỡng mộ toàn thế giới.
Chi tiếtThe sculpture in the park is very impressive.Bức điêu khắc trong công viên rất ấn tượng.
Đồng nghĩastatuecarving
Cụm hay dùngmodern sculpturestone sculptureabstract sculpture
Thường được trưng bày trong bảo tàng.
|
— |
|
/ˈpɒli/
|
tiền tố |
đa, nhiều
Polyethylene is a common type of plastic.
Polyethylene là một loại nhựa phổ biến.
Chi tiếtPoly means many in Greek.Poly có nghĩa là nhiều trong tiếng Hy Lạp.
Đồng nghĩamultimany
Cụm hay dùngpolyethylenepolygraphpolyatomic
Thường dùng trong từ ghép.
|
— |
|
/dɒd/
|
danh từ |
người lừa đảo
He was known as a dod in the business world.
Anh ta được biết đến như một kẻ lừa đảo trong giới kinh doanh.
Chi tiếtThe dod was caught cheating in the game.Người lừa đảo đã bị bắt khi gian lận trong trò chơi.
Đồng nghĩafraudstercheat
Cụm hay dùngdod of the gamedod behaviordod tactics
Liên quan đến hành vi gian lận.
|
— |
|
/fɪst/
|
danh từ |
nắm tay
He raised his fist in triumph.
Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.
Chi tiếtHe raised his fist in victory.Anh ấy giơ nắm tay lên trong chiến thắng.
Đồng nghĩahandclenched hand
Cụm hay dùngclench a fistraise a fist
Thường dùng để chỉ hành động mạnh mẽ.
|
— |
|
/ˈnætʃərəlz/
|
danh từ |
người tự nhiên
Naturals often excel in their fields without much effort.
Những người tự nhiên thường xuất sắc trong lĩnh vực của họ mà không cần nhiều nỗ lực.
Chi tiếtNaturals often excel in sports without much training.Những người tự nhiên thường xuất sắc trong thể thao mà không cần nhiều huấn luyện.
Đồng nghĩatalented individualsgifted people
Cụm hay dùngnatural talentnatural abilitiesnatural skills
Thường dùng để chỉ tài năng bẩm sinh.
|
— |
|
/ˈniːoʊ/
|
tiền tố |
mới, hiện đại
The neo-classical style is very popular in architecture.
Phong cách tân cổ điển rất phổ biến trong kiến trúc.
Chi tiếtNeo-classical architecture is very popular.Kiến trúc tân cổ điển rất phổ biến.
Đồng nghĩanewmodern
Cụm hay dùngneo-liberalneo-classicalneo-colonial
Thường dùng trong các thuật ngữ khoa học.
|
— |
|
/ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
|
danh từ |
động lực
Her motivation to succeed is inspiring.
Động lực thành công của cô ấy thật đáng khích lệ.
Chi tiếtHis motivation to study comes from his family.Động lực học tập của anh ấy đến từ gia đình.
Đồng nghĩaincentivedrivereason
Cụm hay dùngstrong motivationmotivation to learnlack of motivation
Họ từmotivate (v)motivated (adj)
Dùng để nói về nguyên nhân thúc đẩy hành động.
|
— |
|
/ˌfɑːrməˈkɒlədʒi/
|
danh từ |
dược lý
Pharmacology is essential for developing new medications.
Dược lý rất cần thiết để phát triển các loại thuốc mới.
Chi tiếtPharmacology is essential for developing new medicines.Dược lý rất quan trọng để phát triển thuốc mới.
Đồng nghĩadrug sciencemedicinal chemistry
Cụm hay dùngclinical pharmacologypharmacology course
Liên quan đến y học và nghiên cứu thuốc.
|
— |
|
/ˈfɪtɪŋ/
|
danh từ |
phụ kiện
The fitting for the sink was broken.
Phụ kiện cho bồn rửa bị hỏng.
Chi tiếtShe bought a fitting for her dress.Cô ấy đã mua một phụ kiện cho chiếc váy của mình.
Đồng nghĩaaccessorycomponent
Cụm hay dùngperfect fittingfitting roomfitting accessories
Thường dùng trong thời trang.
|
— |
|
/ˈfɪkstʃərz/
|
danh từ |
thiết bị cố định
The fixtures in the bathroom need to be updated.
Các thiết bị trong phòng tắm cần được cập nhật.
Chi tiếtThe bathroom fixtures need to be replaced.Các thiết bị trong phòng tắm cần được thay thế.
Đồng nghĩainstallationsfittings
Cụm hay dùngkitchen fixturesbathroom fixtureslighting fixtures
Thiết bị cố định thường rất quan trọng trong xây dựng.
|
— |
|
/mɪr/
|
tính từ |
chỉ, đơn thuần
It was a mere coincidence that we met.
Đó chỉ là một sự trùng hợp đơn thuần rằng chúng ta gặp nhau.
Chi tiếtIt was a mere coincidence.Đó chỉ là một sự trùng hợp.
Đồng nghĩajustonly
Cụm hay dùngmere existencemere formality
Thường dùng để nhấn mạnh sự đơn giản.
|
— |
|
/ˈkwɒntɪtiz/
|
danh từ |
số lượng
We need to order larger quantities of supplies.
Chúng ta cần đặt hàng số lượng lớn hơn các vật tư.
Chi tiếtWe need to reduce the quantities of waste produced.Chúng ta cần giảm số lượng rác thải sản xuất.
Đồng nghĩaamountnumber
Cụm hay dùnglarge quantitiessmall quantitiesquantities of food
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈpiːtərzbɜːrɡ/
|
danh từ |
thành phố Petersburg
St. Petersburg is known for its beautiful architecture.
Thành phố St. Petersburg nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
Chi tiếtPetersburg is famous for its beautiful architecture.Petersburg nổi tiếng với kiến trúc đẹp.
Đồng nghĩaSaint PetersburgLeningrad (former name)
Cụm hay dùngvisit PetersburgPetersburg cityPetersburg museum
Tên riêng, không dịch.
|
— |
|
/kənˈsɪstəntli/
|
trạng từ |
một cách nhất quán
She consistently performs well in her studies.
Cô ấy luôn thể hiện tốt trong học tập.
Chi tiếtShe consistently performs well in her exams.Cô ấy luôn đạt thành tích tốt trong các kỳ thi.
Đồng nghĩaregularlysteadily
Cụm hay dùngconsistently highconsistently lowconsistently effective
Họ từconsistent (adj)
Thường dùng để chỉ sự ổn định.
|
— |
|
/ˈpaʊərpɔɪnt/
|
danh từ |
trình chiếu
He created a PowerPoint presentation for the meeting.
Anh ấy đã tạo một bài trình chiếu PowerPoint cho cuộc họp.
Chi tiếtI used PowerPoint to show my project.Tôi đã sử dụng PowerPoint để trình bày dự án của mình.
Đồng nghĩapresentation software
Cụm hay dùngPowerPoint presentationPowerPoint slides
Rất phổ biến trong các buổi thuyết trình.
|
— |
|
/kɒnz/
|
danh từ |
những điều bất lợi
There are many cons to consider before making a decision.
Có nhiều điều bất lợi cần xem xét trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtThe cons of the plan outweigh the pros.Những điều bất lợi của kế hoạch vượt xa những lợi ích.
Đồng nghĩadisadvantagesdrawbacks
Cụm hay dùnglist of consweigh pros and consmajor cons
Thường dùng trong phân tích.
|
— |
|
/ˈsɜːrpləs/
|
danh từ |
thặng dư
The company reported a surplus for the last quarter.
Công ty đã báo cáo một thặng dư cho quý vừa qua.
Chi tiếtThe store has a surplus of unsold items.Cửa hàng có thặng dư hàng hóa chưa bán.
Đồng nghĩaexcessoverflow
Cụm hay dùngbudget surplustrade surplussurplus inventory
Thặng dư có thể xảy ra trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/ˈɛldər/
|
tính từ |
lớn tuổi hơn
He is the elder brother in the family.
Anh ấy là anh trai lớn tuổi hơn trong gia đình.
Chi tiếtThe elder sibling often takes care of the younger ones.Người anh lớn thường chăm sóc các em nhỏ hơn.
Đồng nghĩaoldersenior
Cụm hay dùngelder statesmanelder brotherelder sister
Dùng để chỉ người lớn tuổi hơn.
|
— |
|
/ˈsɒnɪk/
|
tính từ |
siêu âm
Sonic waves can be used for medical imaging.
Sóng siêu âm có thể được sử dụng để chẩn đoán y tế.
Chi tiếtSonic waves can travel faster than sound.Sóng siêu âm có thể di chuyển nhanh hơn âm thanh.
Đồng nghĩaacousticultrasonic
Cụm hay dùngsonic boomsonic speed
Thường dùng trong công nghệ âm thanh.
|
— |
|
/əˈbɪtʃuːəriz/
|
danh từ |
tin cáo phó
The newspaper published several obituaries this week.
Tờ báo đã đăng nhiều tin cáo phó trong tuần này.
Chi tiếtThe newspaper published several obituaries this week.Tờ báo đã đăng nhiều tin cáo phó trong tuần này.
Đồng nghĩadeath noticememorial
Cụm hay dùngwrite an obituarypublish obituaries
Thường dùng trong ngữ cảnh tang lễ.
|
— |
|
/tʃɪrz/
|
danh từ |
tiếng cổ vũ
The crowd erupted in cheers when the team won.
Đám đông đã vang lên tiếng cổ vũ khi đội bóng chiến thắng.
Chi tiếtThe crowd gave loud cheers for the team.Đám đông đã cổ vũ to cho đội bóng.
Đồng nghĩaapplausehurray
Cụm hay dùngcheers of supportcheers from the crowdcheers and applause
Thường dùng trong thể thao và sự kiện.
|
— |
|
/dɪɡ/
|
động từ |
đào bới
They need to dig a hole for the new tree.
Họ cần đào một cái hố cho cây mới.
Chi tiếtThey need to dig a trench for the pipe.Họ cần đào một rãnh cho ống nước.
Đồng nghĩaexcavateburrow
Cụm hay dùngdig a holedig deepdig for treasure
Có thể dùng để chỉ hành động đào bới.
|
— |
|
/ˈpʌnɪʃmənt/
|
danh từ |
hình phạt
The punishment for cheating is severe.
Hình phạt cho việc gian lận là rất nghiêm khắc.
Chi tiếtHe received a punishment for his actions.Anh ấy đã nhận hình phạt cho hành động của mình.
Đồng nghĩapenaltyconsequence
Cụm hay dùngharsh punishmentlight punishmentpunishment for crime
Họ từpunish (v)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/əˌpriːʃiˈeɪʃən/
|
danh từ |
sự đánh giá cao
Her appreciation for art has grown over the years.
Sự đánh giá cao của cô ấy về nghệ thuật đã tăng lên theo năm tháng.
Chi tiếtHer appreciation for art is evident in her collection.Sự đánh giá cao của cô ấy về nghệ thuật thể hiện qua bộ sưu tập.
Đồng nghĩagratituderecognition
Cụm hay dùngshow appreciationappreciation for art
Thể hiện sự tôn trọng và yêu thích.
|
— |
|
/ˈsʌbsɪkwəntli/
|
trạng từ |
sau đó
He graduated and subsequently found a job in his field.
Anh ấy tốt nghiệp và sau đó tìm được việc làm trong lĩnh vực của mình.
Chi tiếtShe subsequently moved to another city.Cô ấy sau đó đã chuyển đến một thành phố khác.
Đồng nghĩaafterwardslater
Cụm hay dùngsubsequently discoveredsubsequently publishedsubsequently announced
Thường dùng để chỉ thời gian.
|
— |
|
/ˈbɛləruːs/
|
danh từ |
quốc gia Belarus
Belarus is known for its rich cultural heritage.
Belarus nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.
Chi tiếtBelarus has a rich cultural heritage.Belarus có di sản văn hóa phong phú.
Cụm hay dùngBelarus governmentBelarus historyBelarus culture
Dùng để chỉ quốc gia Belarus.
|
— |
|
/næt/
|
danh từ |
người bản địa
He is a nat of the region and knows its traditions well.
Anh ấy là người bản địa của khu vực và hiểu rõ các truyền thống của nó.
Chi tiếtThe nat of the land has rich traditions.Người bản địa của vùng đất có nhiều truyền thống phong phú.
Đồng nghĩaindigenouslocal
Cụm hay dùngnative culturenative language
Thường dùng để chỉ người bản địa.
|
— |
|
/ˈzoʊnɪŋ/
|
danh từ |
quy hoạch khu vực
The city council is reviewing the zoning laws.
Hội đồng thành phố đang xem xét các luật quy hoạch khu vực.
Chi tiếtZoning helps manage urban development effectively.Quy hoạch khu vực giúp quản lý phát triển đô thị hiệu quả.
Đồng nghĩazoning lawsland use planning
Cụm hay dùngzoning regulationszoning lawszoning map
Thường dùng trong quy hoạch đô thị.
|
— |
|
/ˈɡrævɪti/
|
danh từ |
trọng lực
Gravity keeps us grounded on Earth.
Trọng lực giữ chúng ta ở lại Trái Đất.
Chi tiếtGravity keeps us grounded on Earth.Trọng lực giữ chúng ta đứng vững trên Trái Đất.
Đồng nghĩaattractionpull
Cụm hay dùngforce of gravitygravity pullgravity effects
Sử dụng trong khoa học và vật lý.
|
— |
|
/ˈprɒvɪdəns/
|
danh từ |
sự quan phòng
They believed that providence guided their decisions.
Họ tin rằng sự quan phòng đã dẫn dắt quyết định của họ.
Chi tiếtProvidence played a role in their success.Sự quan phòng đã đóng vai trò trong thành công của họ.
Đồng nghĩafatedestiny
Cụm hay dùngdivine providenceprovidence of God
Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.
|
— |
|
/θʌm/
|
danh từ |
ngón tay cái
He gave a thumbs up to show his approval.
Anh ấy giơ ngón tay cái lên để thể hiện sự đồng ý.
Chi tiếtHe gave a thumbs-up sign.Anh ấy giơ ngón cái tán thành.
Đồng nghĩadigitfinger
Cụm hay dùngthumb throughrule of thumbgreen thumb
Họ từthumbnail (n)thumbs-up (n)thumbtack (n)
Ngón cái, khác với 'finger' (ngón tay).
|
— |
|
/rɪˈstrɪkʃən/
|
danh từ |
sự hạn chế
There are restrictions on the use of mobile phones in class.
Có sự hạn chế về việc sử dụng điện thoại di động trong lớp.
Chi tiếtThere are restrictions on how much you can withdraw.Có những hạn chế về số tiền bạn có thể rút.
Đồng nghĩalimitationconstraint
Cụm hay dùngimpose restrictionslift restrictionsrestriction on access
Thường dùng trong ngữ cảnh quy định.
|
— |
|
/ɪnˈkɔːrpəreɪt/
|
động từ |
kết hợp
We need to incorporate feedback into our project.
Chúng ta cần kết hợp phản hồi vào dự án của mình.
Chi tiếtWe need to incorporate more examples in our report.Chúng ta cần kết hợp nhiều ví dụ hơn trong báo cáo.
Đồng nghĩaincludeintegrate
Cụm hay dùngincorporate ideasincorporate technology
Thường dùng trong các cuộc thảo luận.
|
— |
|
/ˈbækɡraʊndz/
|
danh từ |
bối cảnh
Students come from diverse backgrounds.
Học sinh đến từ nhiều bối cảnh khác nhau.
Chi tiếtThe backgrounds of the students vary widely.Bối cảnh của các sinh viên rất đa dạng.
Đồng nghĩacontextsetting
Cụm hay dùngcultural backgroundsbackground informationdifferent backgrounds
Thường dùng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈtrɛʒər/
|
danh từ |
thủ quỹ
The treasurer manages the organization's finances.
Thủ quỹ quản lý tài chính của tổ chức.
Chi tiếtThe treasurer presented the financial report.Thủ quỹ đã trình bày báo cáo tài chính.
Đồng nghĩafinancial officermoney manager
Cụm hay dùngclub treasurerschool treasurertreasurer duties
Thủ quỹ rất quan trọng trong tổ chức tài chính.
|
— |
|
/ˈɛsəns/
|
danh từ |
bản chất
The essence of the argument is clear.
Bản chất của lập luận là rõ ràng.
Chi tiếtThe essence of the idea is simple.Bản chất của ý tưởng rất đơn giản.
Đồng nghĩanaturesubstance
Cụm hay dùngessence of lifepure essence
Thường dùng để mô tả điều cốt lõi.
|
— |
|
/ˈflɔːrɪŋ/
|
danh từ |
sàn nhà
The new flooring looks beautiful.
Sàn nhà mới trông rất đẹp.
Chi tiếtThe flooring in the kitchen is made of tiles.Sàn nhà trong bếp được làm bằng gạch.
Đồng nghĩafloor coveringsurface
Cụm hay dùnghardwood flooringvinyl flooringcarpet flooring
Có nhiều loại sàn nhà khác nhau.
|
— |
|
/ˈlaɪtweɪt/
|
tính từ |
nhẹ
This material is lightweight and easy to carry.
Chất liệu này nhẹ và dễ mang theo.
Chi tiếtThis backpack is lightweight and comfortable.Cái ba lô này nhẹ và thoải mái.
Đồng nghĩalighteasy to carry
Cụm hay dùnglightweight materialslightweight designlightweight equipment
Thường dùng để mô tả đồ vật.
|
— |
|
/ˌiːθiˈoʊpiə/
|
danh từ |
quốc gia Ethiopia
Ethiopia has a rich history and culture.
Ethiopia có một lịch sử và văn hóa phong phú.
Chi tiếtEthiopia is known for its ancient history.Ethiopia nổi tiếng với lịch sử cổ đại.
Đồng nghĩacountry
Cụm hay dùngEthiopia's cultureEthiopia's history
Thường được nhắc đến trong bối cảnh địa lý.
|
— |
|
/ˈmaɪti/
|
tính từ |
hùng mạnh
The mighty river flows through the valley.
Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.
Chi tiếtThe mighty river flowed through the valley.Con sông hùng mạnh chảy qua thung lũng.
Đồng nghĩapowerfulstrong
Cụm hay dùngmighty forcemighty warriormighty presence
Thường dùng để mô tả sức mạnh.
|
— |
Đang tải...