Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · học thuật (động từ + danh từ)

78 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  78 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/fɔːrm ən əˈpɪnjən/
phr.
hình thành ý kiến
It's important to form an opinion based on facts.
Việc hình thành ý kiến dựa trên sự thật là rất quan trọng.
Chi tiết
She formed an opinion after reading the article.Cô ấy đã hình thành ý kiến sau khi đọc bài viết.
Đồng nghĩadevelop an opinionestablish a viewpoint
Cụm hay dùngform a relationshipform a connection
Cụm này thể hiện quá trình suy nghĩ và đánh giá.
/kənˈdʌkt ən ɪkˈspɛrɪmənt/
phr.
tiến hành một cuộc thí nghiệm
They conduct an experiment to test their hypothesis.
Họ tiến hành một cuộc thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của mình.
Chi tiết
The scientist conducted an experiment to observe the reaction.Nhà khoa học đã tiến hành một cuộc thí nghiệm để quan sát phản ứng.
Đồng nghĩaperform an experimentcarry out an experiment
Cụm hay dùngconduct a studyconduct an analysis
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và nghiên cứu.
/riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
phr.
đạt được kết luận
After much discussion, they reached a conclusion.
Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đạt được kết luận.
Chi tiết
It's hard to reach a conclusion without enough evidence.Rất khó để đạt được kết luận khi không có đủ bằng chứng.
Đồng nghĩacome to a conclusionarrive at a conclusion
Cụm hay dùngreach an agreementreach a decision
Cụm từ này thể hiện kết quả của quá trình suy nghĩ.
/ɪkˈsprɛs ən əˈpɪnjən/
phr.
bày tỏ ý kiến
I want to express my opinion on this matter.
Tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình về vấn đề này.
Chi tiết
It's important to express an opinion respectfully.Việc bày tỏ ý kiến một cách tôn trọng là rất quan trọng.
Đồng nghĩashare an opinionvoice an opinion
Cụm hay dùngexpress concernsexpress feelings
Thường dùng khi nói về quan điểm cá nhân.
/ˈkæri aʊt ən əˈnælɪsɪs/
phr.
tiến hành phân tích
They will carry out an analysis of the data collected.
Họ sẽ tiến hành phân tích dữ liệu đã thu thập.
Chi tiết
It's essential to carry out an analysis before making changes.Việc tiến hành phân tích trước khi thực hiện thay đổi là rất cần thiết.
Đồng nghĩaperform an analysisconduct an analysis
Cụm hay dùngcarry out a surveycarry out research
Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu và khoa học.
/ɪˈnɪʃieɪt ə dɪsˈkʌʃən/
phr.
khởi xướng một cuộc thảo luận
He initiated a discussion about climate change.
Anh ấy đã khởi xướng một cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
It's important to initiate a discussion on important issues.Việc khởi xướng một cuộc thảo luận về các vấn đề quan trọng là rất cần thiết.
Đồng nghĩastart a discussionopen a discussion
Cụm hay dùnginitiate a projectinitiate a process
Cụm từ này thể hiện sự bắt đầu trong giao tiếp.
/ɪˈvæljueɪt ə ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
đánh giá một tình huống
We need to evaluate a situation before taking action.
Chúng ta cần đánh giá một tình huống trước khi hành động.
Chi tiết
Evaluating a situation helps in making better decisions.Đánh giá một tình huống giúp đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩaassess a situationjudge a scenario
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate progress
Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích và quyết định.
/əˈtʃiv ə ˈbælənce/
phr.
đạt được sự cân bằng
It's important to achieve a balance between work and life.
Việc đạt được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống là rất quan trọng.
Chi tiết
They are trying to achieve a balance in their budget.Họ đang cố gắng đạt được sự cân bằng trong ngân sách của mình.
Đồng nghĩafind a balancemaintain equilibrium
Cụm hay dùngachieve successachieve goals
Cụm từ này thể hiện sự điều chỉnh trong cuộc sống.
/kənˈdʌkt ə rɪˈvjuː/
phr.
tiến hành đánh giá
They will conduct a review of the program next month.
Họ sẽ tiến hành đánh giá chương trình vào tháng tới.
Chi tiết
Conducting a review helps identify areas for improvement.Tiến hành đánh giá giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaperform a reviewcarry out a review
Cụm hay dùngconduct an assessmentconduct an evaluation
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh đánh giá và phân tích.
/ˈɪnfluəns ə dɪˈsɪʒən/
phr.
ảnh hưởng đến quyết định
Many factors can influence a decision.
Nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến quyết định.
Chi tiết
Your input can influence a decision in the meeting.Ý kiến của bạn có thể ảnh hưởng đến quyết định trong cuộc họp.
Đồng nghĩaaffect a decisionshape a decision
Cụm hay dùnginfluence opinioninfluence behavior
Cụm từ này thể hiện sự tác động đến quyết định.
/ɪˈstæblɪʃ ə rɪˈleɪʃənʃɪp/
phr.
thiết lập mối quan hệ
It's important to establish a relationship with your clients.
Việc thiết lập mối quan hệ với khách hàng là rất quan trọng.
Chi tiết
They worked hard to establish a relationship of trust.Họ đã làm việc chăm chỉ để thiết lập mối quan hệ tin cậy.
Đồng nghĩabuild a relationshipcreate a connection
Cụm hay dùngestablish a connectionestablish a network
Cụm từ này thể hiện sự kết nối xã hội.
/meɪk ə ˌrɛkəˈmɛndeɪʃən/
phr.
đưa ra đề xuất
I would like to make a recommendation for improving our project.
Tôi muốn đưa ra đề xuất để cải thiện dự án của chúng ta.
Chi tiết
The committee will make a recommendation based on the findings.Ủy ban sẽ đưa ra đề xuất dựa trên các phát hiện.
Đồng nghĩasuggestadvise
Cụm hay dùngformal recommendationstrong recommendation
Thường dùng trong các bài thuyết trình hoặc báo cáo.
/kreɪt ə ˈfreɪmˌwɜrk/
phr.
tạo ra một khung pháp lý
We need to create a framework for the new policy.
Chúng ta cần tạo ra một khung pháp lý cho chính sách mới.
Chi tiết
The framework will guide our future decisions.Khung pháp lý sẽ hướng dẫn các quyết định trong tương lai.
Đồng nghĩaestablish a structureset up a system
Cụm hay dùngcreate a legal frameworkcreate a strategic framework
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật và chính sách.
phr.
so sánh
In her essay, she will draw a comparison between the two theories.
Trong bài luận của cô ấy, cô sẽ so sánh giữa hai lý thuyết.
Chi tiết
It's useful to draw a comparison when evaluating options.Thật hữu ích để so sánh khi đánh giá các lựa chọn.
Đồng nghĩacomparecontrast
Cụm hay dùngdraw comparisonsmake comparisons
Thường sử dụng trong các bài viết học thuật.
phr.
giải quyết một vấn đề
We need to address a problem before it worsens.
Chúng ta cần giải quyết một vấn đề trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.
Chi tiết
Addressing a problem early can save time and resources.Giải quyết vấn đề sớm có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực.
Đồng nghĩatackle a problemsolve a problem
Cụm hay dùngaddress issuesaddress challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong các bài thuyết trình.
phr.
đặt ra một câu hỏi
She decided to raise a question during the meeting.
Cô ấy quyết định đặt ra một câu hỏi trong cuộc họp.
Chi tiết
Raising questions is important for discussions.Đặt ra câu hỏi là quan trọng cho các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩaask a questionpose a question
Cụm hay dùngraise concernsraise issues
Thường dùng trong các cuộc thảo luận hoặc tranh luận.
/ˈhaɪˌlaɪt ən ˈɪʃu/
phr.
nêu bật một vấn đề
The report aims to highlight an issue that affects many people.
Báo cáo nhằm nêu bật một vấn đề ảnh hưởng đến nhiều người.
Chi tiết
We need to highlight an issue before it gets worse.Chúng ta cần nêu bật một vấn đề trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.
Đồng nghĩaemphasizeunderscore
Cụm hay dùngserious issuecritical issue
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài thuyết trình học thuật.
/ɪɡˈzæmɪn ə fɪˈnɒmɪnən/
phr.
xem xét một hiện tượng
Scientists examine a phenomenon to understand its causes.
Các nhà khoa học xem xét một hiện tượng để hiểu nguyên nhân của nó.
Chi tiết
We must examine the phenomenon before making conclusions.Chúng ta phải xem xét hiện tượng trước khi đưa ra kết luận.
Đồng nghĩaanalyze a phenomenonstudy a phenomenon
Cụm hay dùngexamine natural phenomenaexamine social phenomena
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
/ˈaʊtlaɪn ə plæn/
v.
phác thảo một kế hoạch
We need to outline a plan for the project.
Chúng ta cần phác thảo một kế hoạch cho dự án.
Chi tiết
He outlined a plan for improving the curriculum.Anh ấy đã phác thảo một kế hoạch để cải thiện chương trình giảng dạy.
Đồng nghĩadraft a plansketch a plan
Cụm hay dùngoutline a strategyoutline objectives
Thường dùng trong các bài viết học thuật.
phr.
theo đuổi một mục tiêu
She decided to pursue a goal of becoming a doctor.
Cô ấy quyết định theo đuổi mục tiêu trở thành bác sĩ.
Chi tiết
Pursuing a goal requires dedication and hard work.Theo đuổi một mục tiêu đòi hỏi sự cống hiến và làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩachase a goalaim for a target
Cụm hay dùngpursue objectivespursue dreams
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật và nghề nghiệp.
phr.
tóm tắt kết quả
The researcher will summarize results in the final report.
Nhà nghiên cứu sẽ tóm tắt kết quả trong báo cáo cuối cùng.
Chi tiết
Summarizing results helps clarify findings.Tóm tắt kết quả giúp làm rõ các phát hiện.
Đồng nghĩacondense findingsoverview results
Cụm hay dùngsummarize datasummarize findings
Rất quan trọng trong các báo cáo nghiên cứu.
/kənˈdʌkt ə ˈwɜrkʃɑːp/
phr.
tổ chức một hội thảo
We will conduct a workshop on effective communication next week.
Chúng tôi sẽ tổ chức một hội thảo về giao tiếp hiệu quả vào tuần tới.
Chi tiết
She plans to conduct a workshop for new teachers.Cô ấy dự định tổ chức một hội thảo cho các giáo viên mới.
Đồng nghĩahost a workshopfacilitate a workshop
Cụm hay dùngtraining workshopinteractive workshop
Cụm này thường thấy trong bối cảnh giáo dục và đào tạo.
/ˈɔːfər ə pərˈspɛktɪv/
phr.
đưa ra một góc nhìn
The report offers a perspective on climate change effects.
Báo cáo đưa ra một góc nhìn về tác động của biến đổi khí hậu.
Chi tiết
It's important to offer a perspective in discussions.Việc đưa ra một góc nhìn trong các cuộc thảo luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaprovide a viewpointpresent an opinion
Cụm hay dùngoffer a critical perspectiveoffer a new perspective
Thường dùng trong tranh luận và phân tích.
/səˈdʒɛst ɪmˈpruːvmənts/
v.
đề xuất cải tiến
She suggested improvements to the marketing strategy.
Cô ấy đã đề xuất cải tiến cho chiến lược tiếp thị.
Chi tiết
The report suggested several improvements to the process.Báo cáo đã đề xuất một số cải tiến cho quy trình.
Đồng nghĩapropose enhancementsrecommend changes
Cụm hay dùngsuggest changessuggest solutions
Thường dùng trong báo cáo và thảo luận.
/ˈklærɪfaɪ ə ˈkɒnsept/
phr.
làm rõ một khái niệm
The teacher tried to clarify a concept that was confusing for the students.
Giáo viên cố gắng làm rõ một khái niệm mà học sinh cảm thấy khó hiểu.
Chi tiết
She used examples to clarify a concept in her presentation.Cô ấy đã sử dụng ví dụ để làm rõ một khái niệm trong bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩaexplainelucidate
Cụm hay dùngclarify a pointclarify doubts
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật hoặc giảng dạy.
phr.
kiểm tra lý thuyết
Scientists need to test a theory before accepting it.
Các nhà khoa học cần kiểm tra lý thuyết trước khi chấp nhận.
Chi tiết
Testing theories is crucial for scientific progress.Kiểm tra lý thuyết là rất quan trọng cho sự tiến bộ khoa học.
Đồng nghĩaevaluate a theoryvalidate a theory
Cụm hay dùngtest hypothesestest assumptions
Liên quan đến phương pháp nghiên cứu khoa học.
/ˈriːˌvɪzɪt ən ˈɪʃu/
phr.
xem xét lại một vấn đề
It's important to revisit an issue after gathering more data.
Điều quan trọng là xem xét lại một vấn đề sau khi thu thập thêm dữ liệu.
Chi tiết
The team decided to revisit an issue from last year’s meeting.Nhóm quyết định xem xét lại một vấn đề từ cuộc họp năm ngoái.
Đồng nghĩareexaminereassess
Cụm hay dùngimportant issueprevious issue
Cụm từ này thường dùng khi cần đánh giá lại thông tin.
/fɔrm ə ˈpɑrtənərʃɪp/
phr.
hình thành một đối tác
We aim to form a partnership with local businesses.
Chúng tôi hướng tới việc hình thành một đối tác với các doanh nghiệp địa phương.
Chi tiết
Forming a partnership can enhance project outcomes.Hình thành một đối tác có thể nâng cao kết quả dự án.
Đồng nghĩaestablish a collaborationcreate a partnership
Cụm hay dùngform strategic partnershipsform business partnerships
Quan trọng trong kinh doanh và nghiên cứu.
/dɪˈfaɪn ˈpærəˌmɛtərz/
v.
định nghĩa các tham số
We need to define parameters for the study.
Chúng ta cần định nghĩa các tham số cho nghiên cứu.
Chi tiết
The researchers defined the parameters of the experiment.Các nhà nghiên cứu đã định nghĩa các tham số của thí nghiệm.
Đồng nghĩaspecify limitsset boundaries
Cụm hay dùngdefine criteriadefine scope
Thường sử dụng trong nghiên cứu và báo cáo.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ə ɡæp/
phr.
xác định một khoảng trống
Researchers aim to identify a gap in current studies.
Các nhà nghiên cứu nhằm mục tiêu xác định một khoảng trống trong các nghiên cứu hiện tại.
Chi tiết
It's important to identify a gap before starting new research.Việc xác định một khoảng trống là rất quan trọng trước khi bắt đầu nghiên cứu mới.
Đồng nghĩaspot a gapdiscover a deficiency
Cụm hay dùngidentify a research gapidentify a knowledge gapidentify a skills gap
Hữu ích trong nghiên cứu khoa học.
/drɔː ə dɪˈstɪŋk.ʃən/
phr.
vạch ra sự khác biệt
It's crucial to draw a distinction between fact and opinion.
Điều quan trọng là vạch ra sự khác biệt giữa sự thật và ý kiến.
Chi tiết
We should draw a distinction between these two concepts.Chúng ta nên vạch ra sự khác biệt giữa hai khái niệm này.
Đồng nghĩamake a distinctiondifferentiate
Cụm hay dùngdraw a clear distinctiondraw a sharp distinctiondraw a meaningful distinction
Giúp làm rõ các khái niệm trong nghiên cứu.
/ɪˈstæb.lɪʃ ˈkraɪ.tɪə/
phr.
thiết lập tiêu chí
The committee will establish criteria for selecting candidates.
Ủy ban sẽ thiết lập tiêu chí để chọn ứng viên.
Chi tiết
We need to establish criteria for assessing performance.Chúng ta cần thiết lập tiêu chí để đánh giá hiệu suất.
Đồng nghĩaset criteriadefine standards
Cụm hay dùngestablish strict criteriaestablish clear criteriaestablish evaluation criteria
Quan trọng trong quá trình tuyển chọn.
/prəˈpoʊz ə səˈluː.ʃən/
phr.
đề xuất một giải pháp
The team will propose a solution to the issue.
Nhóm sẽ đề xuất một giải pháp cho vấn đề này.
Chi tiết
It's important to propose a solution that is practical.Việc đề xuất một giải pháp thực tế là rất quan trọng.
Đồng nghĩasuggest a solutionoffer a remedy
Cụm hay dùngpropose a viable solutionpropose an effective solutionpropose a feasible solution
Thường dùng trong bối cảnh giải quyết vấn đề.
/ˈaʊt.laɪn əbˈdʒɛk.tɪvz/
phr.
phác thảo các mục tiêu
Let's outline objectives for the upcoming meeting.
Hãy phác thảo các mục tiêu cho cuộc họp sắp tới.
Chi tiết
We need to outline objectives clearly for better understanding.Chúng ta cần phác thảo các mục tiêu rõ ràng để dễ hiểu hơn.
Đồng nghĩadefine objectivesset goals
Cụm hay dùngoutline key objectivesoutline specific objectivesoutline project objectives
Giúp định hướng trong công việc.
/kənˈdʌkt ən əˈsɛs.mənt/
phr.
đánh giá hoặc phân tích một cái gì đó một cách chính thức.
We need to conduct an assessment of the new policy.
Chúng tôi cần đánh giá chính sách mới.
Chi tiết
The school will conduct an assessment of student performance.Trường sẽ đánh giá hiệu suất học tập của học sinh.
Đồng nghĩaperform an evaluationcarry out an appraisal
Cụm hay dùngconduct a surveyconduct researchconduct an analysis
Sử dụng trong các báo cáo nghiên cứu.
/fɔrm ə kənˈkluːʒən/
phr.
đi đến một quyết định hoặc phán đoán cuối cùng.
After reviewing the evidence, we can form a conclusion.
Sau khi xem xét bằng chứng, chúng tôi có thể đi đến một kết luận.
Chi tiết
It's essential to form a conclusion based on facts.Cần thiết phải đưa ra kết luận dựa trên sự thật.
Đồng nghĩareach a decisiondraw a conclusion
Cụm hay dùngform a strategyform a relationshipform a team
Sử dụng khi kết thúc một phân tích.
/prəˈpoʊz ə haɪˈpɒθ.ɪ.sɪs/
phr.
đề xuất một lời giải thích khả thi cho một cái gì đó.
The scientist will propose a hypothesis based on the data.
Nhà khoa học sẽ đề xuất một giả thuyết dựa trên dữ liệu.
Chi tiết
It's important to propose a hypothesis that can be tested.Việc đề xuất một giả thuyết có thể kiểm tra là rất quan trọng.
Đồng nghĩasuggest a theoryput forward a proposition
Cụm hay dùngpropose a planpropose changespropose a model
Thường gặp trong các bài nghiên cứu.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn dɪsˈkʌʃən/
phr.
tham gia tích cực vào một cuộc trò chuyện.
Students are encouraged to engage in discussion during class.
Học sinh được khuyến khích tham gia thảo luận trong lớp.
Chi tiết
It's important to engage in discussion to share ideas.Việc tham gia thảo luận để chia sẻ ý tưởng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaparticipate in conversationtake part in dialogue
Cụm hay dùngengage in researchengage in activitiesengage in learning
Giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp.
/ˈdɛmənˌstreɪt ɪˈfɛktɪvnəs/
phr.
chứng minh hiệu quả của một cái gì đó.
We need to demonstrate effectiveness in our methods.
Chúng tôi cần chứng minh hiệu quả trong các phương pháp của mình.
Chi tiết
It's important to demonstrate effectiveness to stakeholders.Việc chứng minh hiệu quả với các bên liên quan là rất quan trọng.
Đồng nghĩashow efficiencyprove efficacy
Cụm hay dùngdemonstrate resultsdemonstrate skillsdemonstrate knowledge
Giúp khẳng định giá trị của công việc.
/ˈklærɪfaɪ ɪkˈspɛkteɪʃənz/
phr.
làm rõ mong đợi.
It's important to clarify expectations with team members.
Việc làm rõ mong đợi với các thành viên trong nhóm là rất quan trọng.
Chi tiết
Clarifying expectations can prevent misunderstandings.Làm rõ mong đợi có thể ngăn ngừa sự hiểu lầm.
Đồng nghĩadefine expectationsexplain expectations
Cụm hay dùngclarify project expectationsclarify performance expectations
Sử dụng để đảm bảo sự đồng thuận.
/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈstrætədʒi/
phr.
hình thành một chiến lược
The team will formulate a strategy to increase sales.
Nhóm sẽ hình thành một chiến lược để tăng doanh số.
Chi tiết
She needs to formulate a strategy for her research project.Cô ấy cần hình thành một chiến lược cho dự án nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩadevelop a strategycreate a strategy
Cụm hay dùngformulate a business strategyformulate an action strategy
Sử dụng trong quản lý và kinh doanh.
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌrɛkəˈmɛnˈdeɪʃənz/
phr.
thực hiện khuyến nghị
The company will implement recommendations from the report.
Công ty sẽ thực hiện các khuyến nghị từ báo cáo.
Chi tiết
It's essential to implement recommendations to improve efficiency.Việc thực hiện các khuyến nghị để cải thiện hiệu suất là rất cần thiết.
Đồng nghĩaapply recommendationsexecute recommendations
Cụm hay dùngimplement policy recommendationsimplement strategic recommendations
Sử dụng trong quản lý và cải tiến.
/ˈklærɪfaɪ əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
làm rõ mục tiêu
The manager will clarify objectives for the team.
Người quản lý sẽ làm rõ mục tiêu cho nhóm.
Chi tiết
It's important to clarify objectives before starting a project.Việc làm rõ mục tiêu trước khi bắt đầu một dự án là rất quan trọng.
Đồng nghĩadefine objectivesexplain objectives
Cụm hay dùngclarify project objectivesclarify learning objectives
Thường dùng trong quản lý và giáo dục.
/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ə plæn/
phr.
xây dựng một kế hoạch
They need to formulate a plan for the project.
Họ cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.
Chi tiết
It's crucial to formulate a plan before starting.Việc xây dựng một kế hoạch trước khi bắt đầu là rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelop a plancreate a strategy
Cụm hay dùngformulate a business planformulate a marketing plan
Dùng trong bối cảnh lập kế hoạch.
/ˈklærɪfaɪ roʊlz/
phr.
làm rõ vai trò
It's important to clarify roles in a team project.
Việc làm rõ vai trò trong một dự án nhóm là rất quan trọng.
Chi tiết
They clarify roles to avoid confusion.Họ làm rõ vai trò để tránh nhầm lẫn.
Đồng nghĩadefine rolesexplain roles
Cụm hay dùngclarify team rolesclarify job roles
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc nhóm.
/dɪˈtɜːrmɪn praɪˈɔːrɪtiz/
phr.
xác định ưu tiên
They need to determine priorities for the project.
Họ cần xác định ưu tiên cho dự án.
Chi tiết
It's important to determine priorities in time management.Việc xác định ưu tiên trong quản lý thời gian là rất quan trọng.
Đồng nghĩaset prioritiesdefine priorities
Cụm hay dùngdetermine key prioritiesdetermine project priorities
Dùng trong bối cảnh quản lý.
/kənˈdʌkt ˌiːvæljuˈeɪʃənz/
phr.
tiến hành đánh giá
They conduct evaluations of employee performance annually.
Họ tiến hành đánh giá hiệu suất nhân viên hàng năm.
Chi tiết
It's important to conduct evaluations for program effectiveness.Việc tiến hành đánh giá hiệu quả chương trình là rất quan trọng.
Đồng nghĩaperform evaluationscarry out evaluations
Cụm hay dùngconduct program evaluationsconduct performance evaluations
Thích hợp trong bối cảnh công việc.
/kənˈdʌkt ən əˈnæləsɪs/
phr.
tiến hành phân tích
We need to conduct an analysis of the results.
Chúng ta cần tiến hành phân tích kết quả.
Chi tiết
The team will conduct an analysis of market trends.Nhóm sẽ tiến hành phân tích các xu hướng thị trường.
Đồng nghĩaperform an analysiscarry out an analysis
Cụm hay dùngconduct a detailed analysisconduct a thorough analysis
Thường gặp trong các báo cáo nghiên cứu.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ə trɛnd/
phr.
nhận diện một xu hướng
Analysts can identify a trend in consumer behavior.
Các nhà phân tích có thể nhận diện một xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.
Chi tiết
It's essential to identify a trend for future planning.Việc nhận diện một xu hướng là rất cần thiết cho việc lập kế hoạch tương lai.
Đồng nghĩaspot a trendrecognize a trend
Cụm hay dùngidentify a significant trendidentify a clear trend
Thường dùng trong phân tích dữ liệu và kinh doanh.
/əˈdrɛs ə kənˈsɜrn/
phr.
giải quyết một mối lo ngại
The manager will address a concern raised by employees.
Người quản lý sẽ giải quyết một mối lo ngại do nhân viên nêu ra.
Chi tiết
It's important to address a concern promptly.Điều quan trọng là giải quyết một mối lo ngại kịp thời.
Đồng nghĩatackle a concerndeal with a concern
Cụm hay dùngaddress a serious concernaddress a common concern
Sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp và quản lý.
/ɪˈvæljueɪt æn ˈɒpʃən/
phr.
đánh giá một lựa chọn
We need to evaluate an option before making a decision.
Chúng ta cần đánh giá một lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiết
It's wise to evaluate an option thoroughly.Thật khôn ngoan khi đánh giá một lựa chọn một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaassess an optionreview an option
Cụm hay dùngevaluate a viable optionevaluate a practical option
Thường dùng trong quyết định và phân tích.
/ˈmænɪdʒ ə ˈprɒdʒɛkt/
phr.
quản lý một dự án
He will manage a project for the new product launch.
Anh ấy sẽ quản lý một dự án cho việc ra mắt sản phẩm mới.
Chi tiết
It's important to manage a project effectively.Việc quản lý một dự án hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaoversee a projectcoordinate a project
Cụm hay dùngmanage a large projectmanage a complex project
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển.
/kənˈdʌkt ə ˈmiːtɪŋ/
phr.
tiến hành một cuộc họp
I will conduct a meeting with the team tomorrow.
Tôi sẽ tiến hành một cuộc họp với nhóm vào ngày mai.
Chi tiết
It's essential to conduct a meeting efficiently.Việc tiến hành một cuộc họp một cách hiệu quả là rất cần thiết.
Đồng nghĩahold a meetinglead a meeting
Cụm hay dùngconduct a formal meetingconduct a productive meeting
Thường gặp trong môi trường làm việc.
/dɪˈfaɪn ə tɜrm/
phr.
định nghĩa một thuật ngữ
The professor will define a term used in the lecture.
Giáo sư sẽ định nghĩa một thuật ngữ được sử dụng trong bài giảng.
Chi tiết
It's important to define a term clearly in your paper.Rất quan trọng để định nghĩa một thuật ngữ rõ ràng trong bài viết của bạn.
Đồng nghĩaexplain a termclarify a term
Cụm hay dùngdefine a key termdefine a specific term
Thường gặp trong viết luận và báo cáo.
/prəˈpoʊz ə ˈθɪəri/
phr.
đề xuất một lý thuyết
The scientist will propose a theory about genetic mutations.
Nhà khoa học sẽ đề xuất một lý thuyết về đột biến gen.
Chi tiết
It's important to propose a theory that can be tested.Rất quan trọng để đề xuất một lý thuyết có thể kiểm chứng.
Đồng nghĩasuggest a theoryput forward a theory
Cụm hay dùngpropose a new theorypropose a competing theory
Thường gặp trong nghiên cứu khoa học.
/ˈɔːfər ˌrɛkəˈmɛnˈdeɪʃənz/
phr.
đề xuất các hành động dựa trên phân tích
The report will offer recommendations for improvement.
Báo cáo sẽ đề xuất các khuyến nghị để cải thiện.
Chi tiết
Experts often offer recommendations for best practices.Các chuyên gia thường đưa ra các khuyến nghị cho các phương pháp tốt nhất.
Đồng nghĩaprovide suggestionsmake recommendations
Cụm hay dùngoffer practical recommendationsoffer specific recommendations
Dùng nhiều trong các bài viết phân tích.
/əˈsɛs ə sɪtʃuˈeɪʃən/
phr.
đánh giá tình trạng hiện tại
It's important to assess a situation before taking action.
Việc đánh giá tình huống trước khi hành động là rất quan trọng.
Chi tiết
He was asked to assess a situation regarding safety.Anh ấy được yêu cầu đánh giá tình huống liên quan đến an toàn.
Đồng nghĩaevaluate a situationanalyze a situation
Cụm hay dùngassess the current situationassess the financial situation
Thường được dùng trong quản lý và quyết định.
/ˈfɔːrmjuleɪt ˈɡaɪdlaɪnz/
phr.
đưa ra quy tắc hoặc hướng dẫn cho người khác
The committee will formulate guidelines for the project.
Ủy ban sẽ đưa ra hướng dẫn cho dự án.
Chi tiết
It's important to formulate clear guidelines for safety.Việc đưa ra hướng dẫn rõ ràng về an toàn là rất quan trọng.
Đồng nghĩacreate guidelinesestablish guidelines
Cụm hay dùngformulate detailed guidelinesformulate specific guidelines
Thường dùng trong bối cảnh chính sách.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈɪʃuz/
phr.
tìm ra các vấn đề hoặc thách thức.
We need to identify issues in the project early.
Chúng ta cần xác định các vấn đề trong dự án sớm.
Chi tiết
He was asked to identify issues affecting the team.Anh ấy được yêu cầu xác định các vấn đề ảnh hưởng đến đội.
Đồng nghĩarecognize issuesspot issues
Cụm hay dùngidentify key issuesidentify potential issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý dự án.
/aɪˈdɛntɪfaɪ səˈluːʃənz/
phr.
tìm ra các giải pháp cho các vấn đề.
We need to identify solutions to improve the situation.
Chúng ta cần tìm ra các giải pháp để cải thiện tình hình.
Chi tiết
The team will identify solutions during the meeting.Nhóm sẽ tìm ra các giải pháp trong cuộc họp.
Đồng nghĩafind solutionsdetermine solutions
Cụm hay dùngidentify effective solutionsidentify innovative solutions
Cụm từ này thường được sử dụng trong giải quyết vấn đề.
/dɪˈvɛl.əp ə ˈθɪəri/
phr.
phát triển hoặc cải thiện một ý tưởng khoa học.
Scientists develop a theory to explain their observations.
Các nhà khoa học phát triển lý thuyết để giải thích các quan sát của họ.
Chi tiết
He worked hard to develop a theory of relativity.Ông đã làm việc chăm chỉ để phát triển lý thuyết tương đối.
Đồng nghĩaformulate a theorycreate a theory
Cụm hay dùngscientific theorytheoretical framework
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
/meɪk ən ˈɑːrɡjʊmənt/
phr.
đưa ra lập luận
In her essay, she makes a strong argument for renewable energy.
Trong bài luận của cô, cô đưa ra lập luận vững chắc cho năng lượng tái tạo.
Chi tiết
He made an argument against the proposal.Anh ấy đã đưa ra lập luận chống lại đề xuất.
Đồng nghĩapresent an argumentput forward an argument
Cụm hay dùngmake a convincing argumentmake a logical argument
Dùng để thể hiện quan điểm trong tranh luận.
/prəˈpoʊz ə tʃeɪndʒ/
phr.
đề xuất một thay đổi
The committee will propose a change to the policy.
Ủy ban sẽ đề xuất một thay đổi cho chính sách.
Chi tiết
He proposed a change in the curriculum.Anh ấy đã đề xuất một thay đổi trong chương trình học.
Đồng nghĩasuggest a changerecommend a change
Cụm hay dùngpropose significant changespropose necessary changes
Thường dùng trong bối cảnh lãnh đạo và cải cách.
/ˈɔːfər ən ˌɛkspləˈneɪʃən/
phr.
đưa ra lời giải thích
The teacher offered an explanation for the difficult problem.
Giáo viên đã đưa ra lời giải thích cho vấn đề khó khăn.
Chi tiết
He failed to offer an explanation for his actions.Anh ấy không thể đưa ra lời giải thích cho hành động của mình.
Đồng nghĩaprovide an explanationgive an explanation
Cụm hay dùngoffer a clear explanationoffer a detailed explanation
Cụm từ này hữu ích trong các bài nói và viết.
/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈpɒlɪsi/
phr.
hình thành chính sách
The government will formulate a policy to address climate change.
Chính phủ sẽ hình thành chính sách để giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiết
Organizations need to formulate a policy for remote work.Các tổ chức cần hình thành chính sách cho làm việc từ xa.
Đồng nghĩacreate a policydevelop a policy
Cụm hay dùngformulate a clear policyformulate a comprehensive policy
Thường dùng trong lĩnh vực quản lý và hành chính.
phr.
làm cho mọi người chú ý đến điều gì
The advertisement aims to draw attention to the new product.
Quảng cáo nhằm thu hút sự chú ý đến sản phẩm mới.
Chi tiết
He used bright colors to draw attention to his artwork.Anh ấy đã sử dụng màu sáng để thu hút sự chú ý đến tác phẩm của mình.
Đồng nghĩacapture attentionattract attention
Cụm hay dùngdraw public attentiondraw immediate attention
Dùng để chỉ việc thu hút sự chú ý trong giao tiếp.
phr.
đối phó với một tình huống khó khăn
We need to address the challenge of climate change.
Chúng ta cần đối phó với thách thức của biến đổi khí hậu.
Chi tiết
They addressed the challenge by implementing new strategies.Họ đã giải quyết thách thức bằng cách thực hiện các chiến lược mới.
Đồng nghĩatackle a challengeconfront a challenge
Cụm hay dùngaddress significant challengesaddress common challenges
Thường dùng để nói về các vấn đề trong công việc và cuộc sống.
/prəˈpoʊz ˌrɛkəmenˈdeɪʃənz/
phr.
đề xuất các hành động dựa trên phân tích hoặc kết quả
The report will propose recommendations for improvement.
Báo cáo sẽ đề xuất các khuyến nghị để cải thiện.
Chi tiết
She proposed recommendations for better communication.Cô ấy đã đề xuất các khuyến nghị để cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩasuggest recommendationsoffer recommendations
Cụm hay dùngpropose actionable recommendationspropose practical recommendations
Khuyến nghị nên cụ thể và khả thi.
/ˈaʊtlaɪn ˈfaɪndɪŋz/
phr.
tóm tắt các kết quả chính của nghiên cứu hoặc phân tích
In the report, we will outline findings from the study.
Trong báo cáo, chúng tôi sẽ tóm tắt các kết quả từ nghiên cứu.
Chi tiết
She outlined findings in her presentation.Cô ấy đã tóm tắt các kết quả trong bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩasummarize findingspresent findings
Cụm hay dùngoutline key findingsoutline research findings
Tóm tắt giúp người đọc dễ hiểu hơn.
/kənˈdʌkt ən ˈɪntərvjuː/
phr.
tiến hành một cuộc phỏng vấn để lấy thông tin
The journalist will conduct an interview with the author.
Nhà báo sẽ tiến hành một cuộc phỏng vấn với tác giả.
Chi tiết
It's important to conduct an interview carefully.Việc tiến hành một cuộc phỏng vấn một cách cẩn thận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaperform an interviewcarry out an interview
Cụm hay dùngconduct a job interviewconduct a research interview
Thường dùng trong bối cảnh tuyển dụng hoặc nghiên cứu.
/ɪˈstæblɪʃ ə ˈfreɪmˌwɜːrk/
phr.
thiết lập một khung cơ bản cho cái gì đó
We need to establish a framework for the project.
Chúng ta cần thiết lập một khung cho dự án.
Chi tiết
Establishing a framework helps guide our actions.Việc thiết lập một khung giúp hướng dẫn hành động của chúng ta.
Đồng nghĩacreate a frameworkset up a framework
Cụm hay dùngestablish a legal frameworkestablish a conceptual framework
Thường dùng trong các nghiên cứu và dự án.
/dɪˈfaɪn əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
xác định các mục tiêu rõ ràng cho một dự án hoặc nghiên cứu
It's essential to define objectives before starting a project.
Việc xác định mục tiêu là rất cần thiết trước khi bắt đầu một dự án.
Chi tiết
They defined objectives for the research study.Họ đã xác định mục tiêu cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaset objectivesestablish objectives
Cụm hay dùngdefine clear objectivesdefine specific objectives
Xác định mục tiêu giúp hướng dẫn công việc hiệu quả hơn.
/kənˈdʌkt ən ɪˌvæljʊˈeɪʃən/
phr.
tiến hành đánh giá
We will conduct an evaluation of the program next month.
Chúng tôi sẽ tiến hành đánh giá chương trình vào tháng tới.
Chi tiết
It's important to conduct an evaluation after every project.Việc tiến hành đánh giá sau mỗi dự án là rất quan trọng.
Đồng nghĩacarry out an evaluationperform an evaluation
Cụm hay dùngconduct a thorough evaluationconduct a regular evaluation
Rất cần thiết trong các dự án học thuật.
/drɔː kəmˈpærɪsənz/
phr.
rút ra so sánh
In her essay, she draws comparisons between two authors.
Trong bài luận của cô ấy, cô rút ra so sánh giữa hai tác giả.
Chi tiết
It's useful to draw comparisons when studying different cultures.Việc rút ra so sánh khi nghiên cứu các nền văn hóa khác nhau là rất hữu ích.
Đồng nghĩamake comparisonscompare
Cụm hay dùngdraw direct comparisonsdraw meaningful comparisons
Giúp làm rõ điểm tương đồng và khác biệt.
/ɪˈstæblɪʃ əbˈdʒɛktɪvz/
phr.
thiết lập mục tiêu
We need to establish objectives before starting the project.
Chúng ta cần thiết lập mục tiêu trước khi bắt đầu dự án.
Chi tiết
It's important to establish objectives for effective planning.Việc thiết lập mục tiêu cho kế hoạch hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaset objectivesdefine objectives
Cụm hay dùngestablish clear objectivesestablish measurable objectives
Giúp định hướng cho các dự án.
/prəˈpoʊz ɪˈnɪʃətɪvz/
phr.
đề xuất sáng kiến
The committee will propose initiatives to improve community health.
Ủy ban sẽ đề xuất sáng kiến để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Chi tiết
It's important to propose initiatives that are feasible.Việc đề xuất sáng kiến khả thi là rất quan trọng.
Đồng nghĩasuggest initiativesrecommend initiatives
Cụm hay dùngpropose innovative initiativespropose social initiatives
Thường dùng trong các cuộc họp và báo cáo.
/ˈhaɪlaɪt ə ˈprɒbləm/
phr.
nhấn mạnh vấn đề
The report highlights a problem with the current system.
Báo cáo nhấn mạnh một vấn đề với hệ thống hiện tại.
Chi tiết
We need to highlight a problem in our approach.Chúng ta cần nhấn mạnh một vấn đề trong cách tiếp cận của mình.
Đồng nghĩaemphasize a problempoint out a problem
Cụm hay dùnghighlight a key problemhighlight an important issue
Thường dùng trong báo cáo và thuyết trình.
/dɪˈvɛləp ə ˈfreɪmˌwɜːrk/
phr.
tạo ra một kế hoạch hoặc hệ thống có cấu trúc
The team will develop a framework for the project.
Nhóm sẽ phát triển một khuôn khổ cho dự án.
Chi tiết
They are working to develop a framework for evaluation.Họ đang làm việc để phát triển một khuôn khổ cho việc đánh giá.
Đồng nghĩacreate a frameworkestablish a framework
Cụm hay dùngdevelop a theoretical frameworkdevelop a conceptual framework
Rất quan trọng trong việc lập kế hoạch và quản lý dự án.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...