| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɒrɪndʒ/
|
adj. |
Màu cam
Orange juice is orange.
Nước cam màu cam.
Chi tiếtShe wore an orange dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.
Đồng nghĩaambertangerine
Cụm hay dùngorange juiceorange color
Họ từorange (n)orangey (adj)
Vừa là tính từ chỉ màu cam, vừa là danh từ chỉ quả cam.
|
— |
|
/ˈlɛmən/
|
danh từ |
chanh
She added lemon juice to the salad for extra flavor.
Cô ấy đã thêm nước chanh vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiếtShe added lemon to the tea.Cô ấy thêm chanh vào trà.
Đồng nghĩacitrus fruityellow fruit
Cụm hay dùngsqueeze a lemonlemon juicelemon zest
Họ từlemony (adj)
Sour, dùng làm gia vị hoặc đồ uống.
|
— |
|
/ˈmæŋ.ɡoʊ/
|
n |
Quả xoài
I eat a mango every day because it is sweet.
Tôi ăn một quả xoài mỗi ngày vì nó ngọt.
Chi tiếtI love eating fresh mango.Tôi thích ăn xoài tươi.
Đồng nghĩatropical fruitstone fruit
Cụm hay dùngripe mangomango smoothiemango slice
Ngọt, thơm, thường ăn sống hoặc sinh tố.
|
— |
|
/ˈæpəl/
|
n. |
Quả táo
An apple a day.
Một quả táo mỗi ngày.
Chi tiếtAn apple a day keeps the doctor away.Một quả táo mỗi ngày giúp tránh xa bác sĩ.
Đồng nghĩafruit
Cụm hay dùngapple pieapple tree
Họ từapple (n)applet (n)
Quả táo, phổ biến trong ẩm thực và thành ngữ.
|
— |
|
/ˌtæn.dʒəˈriːn/
|
n |
Quả quýt
She likes to eat a tangerine after lunch.
Cô ấy thích ăn một quả quýt sau bữa trưa.
Chi tiếtShe packed a tangerine for lunch.Cô ấy mang quýt ăn trưa.
Đồng nghĩamandarincitrus fruit
Cụm hay dùngpeel a tangerinetangerine segmenttangerine juice
Nhỏ hơn cam, dễ bóc vỏ.
|
— |
|
/ɡreɪp/
|
n |
Quản ho
He buys grapes from the market every weekend.
Anh ấy mua quả nho từ chợ mỗi cuối tuần.
Chi tiếtHe ate a bunch of grapes.Anh ấy ăn một chùm nho.
Đồng nghĩaberryvine fruit
Cụm hay dùngbunch of grapesgrape juiceseedless grape
Họ từgrapevine (n)
Mọc thành chùm, dùng làm rượu vang.
|
— |
|
/ˈstrɔːˌbɛr.i/
|
n |
Quả dâu tây
They pick strawberries in the garden during summer.
Họ hái quả dâu tây trong vườn vào mùa hè.
Chi tiếtShe picked strawberries in the field.Cô ấy hái dâu tây ngoài đồng.
Đồng nghĩaberryred fruit
Cụm hay dùngstrawberry jamfresh strawberrystrawberry shortcake
Quả mọng đỏ, hạt nhỏ bên ngoài.
|
— |
|
/ˈmɛl.ən/
|
n |
Quả dưa
I drink melon juice when it is hot outside.
Tôi uống nước dưa khi trời nóng bên ngoài.
Chi tiếtWe had melon for dessert.Chúng tôi ăn dưa tráng miệng.
Đồng nghĩagourdsweet fruit
Cụm hay dùngslice of melonmelon ballhoneydew melon
Vỏ cứng, ruột mềm ngọt, nhiều nước.
|
— |
|
/ˈpæʃ.ənˌfruːt/
|
n.phr |
Quả chanh dây
She makes a smoothie with passionfruit and yogurt.
Cô ấy làm sinh tố với quả chanh dây và sữa chua.
Chi tiếtShe added passionfruit to the yogurt.Cô ấy thêm chanh dây vào sữa chua.
Đồng nghĩapassion fruittropical fruit
Cụm hay dùngpassionfruit pulppassionfruit juicepassionfruit seeds
Vỏ tím, ruột vàng có hạt giòn.
|
— |
|
/ˈɡreɪpˌfruːt/
|
n |
Quả bưởi chùm
He eats grapefruit for breakfast every morning.
Anh ấy ăn bưởi chùm cho bữa sáng mỗi sáng.
Chi tiếtHe ate a grapefruit for breakfast.Anh ấy ăn bưởi chùm vào bữa sáng.
Đồng nghĩacitrus fruitpomelo hybrid
Cụm hay dùnggrapefruit halfgrapefruit juicegrapefruit segment
Vị chua đắng, thường ăn sáng.
|
— |
|
/ˈwɔː.tərˌmɛl.ən/
|
n |
Quả dưa hấu
We enjoy eating watermelon on hot summer days.
Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.
Chi tiếtThey shared a watermelon at the picnic.Họ chia nhau quả dưa hấu ở buổi dã ngoại.
Đồng nghĩamelonsummer fruit
Cụm hay dùngwatermelon slicewatermelon rindseedless watermelon
Vỏ xanh, ruột đỏ, nhiều nước.
|
— |
|
/piːtʃ/
|
n |
Quả đào
The peach is juicy and delicious in the summer.
Quả đào thì mọng nước và ngon vào mùa hè.
Chi tiếtThe peach was juicy and sweet.Quả đào mọng nước và ngọt.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe peachpeach cobblerpeach slice
Họ từpeachy (adj)
Lông tơ mỏng, thơm ngọt.
|
— |
|
/pɛr/
|
n |
Quả lê
I like to eat a pear for dessert every day.
Tôi thích ăn một quả lê cho món tráng miệng mỗi ngày.
Chi tiếtShe sliced a pear for the salad.Cô ấy cắt lê cho món salad.
Đồng nghĩapome fruitsweet fruit
Cụm hay dùngripe pearpear slicepear juice
Hình chuông, thịt giòn ngọt.
|
— |
|
/bəˈnænə/
|
n. |
Quả chuối
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiếtHe slipped on a banana peel.Anh ấy trượt chân trên vỏ chuối.
Đồng nghĩaplantain
Cụm hay dùngbanana splitbanana peel
Họ từbanana (n)banana-like (adj)
Quả chuối, giàu kali, thường ăn chín.
|
— |
|
/plʌm/
|
n |
Quả mận
She buys a plum from the market every Saturday.
Cô ấy mua một quả mận từ chợ mỗi thứ Bảy.
Chi tiếtHe ate a plum after dinner.Anh ấy ăn một quả mận sau bữa tối.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe plumplum jamdried plum
Họ từplumlike (adj)
Vỏ mịn, ruột mọng, có thể sấy khô.
|
— |
|
/pəˈpaɪ.ə/
|
n |
Quả đu đủ
He eats papaya for breakfast because it is healthy.
Anh ấy ăn đu đủ cho bữa sáng vì nó tốt cho sức khỏe.
Chi tiếtShe made a papaya smoothie.Cô ấy làm sinh tố đu đủ.
Đồng nghĩatropical fruitpawpaw
Cụm hay dùngripe papayapapaya saladpapaya smoothie
Ruột cam, hạt đen, vị ngọt nhẹ.
|
— |
|
/ˌæv.əˈkɑː.doʊ/
|
n |
Quả bơ
They make a salad with avocado and tomatoes for lunch.
Họ làm một món salad với bơ và cà chua cho bữa trưa.
Chi tiếtHe spread avocado on bread.Anh ấy phết bơ lên bánh mì.
Đồng nghĩaalligator pearbutter fruit
Cụm hay dùngripe avocadoavocado toastavocado salad
Béo, thường dùng làm guacamole.
|
— |
|
/ˈstɑːrˌfruːt/
|
n |
Quả khế
Starfruit is sweet and looks like a star when cut.
Quả khế ngọt và trông giống như một ngôi sao khi cắt.
Chi tiếtShe added starfruit to the fruit salad.Cô ấy thêm khế vào salad trái cây.
Đồng nghĩacarambolatropical fruit
Cụm hay dùngstarfruit slicestarfruit juiceripe starfruit
Hình ngôi sao khi cắt, vị chua nhẹ.
|
— |
|
/ˈpaɪnˌæp.əl/
|
n |
Quả dứa
We drink fresh pineapple juice in the summer.
Chúng tôi uống nước dứa tươi vào mùa hè.
Chi tiếtShe bought a fresh pineapple.Cô ấy mua một quả dứa tươi.
Đồng nghĩaananas
Cụm hay dùngpineapple juicepineapple chunkspineapple upside-down cake
Không nhầm với 'pine' (cây thông).
|
— |
|
/ˈkoʊ.kəˌnʌt/
|
n |
Quả dừa
I enjoy drinking coconut water on hot days.
Tôi thích uống nước dừa vào những ngày nóng.
Chi tiếtHe cracked open a coconut.Anh ấy bổ một quả dừa.
Đồng nghĩatropical fruit
Cụm hay dùngcoconut milkcoconut oilcoconut water
Dừa có nước và cơm dừa.
|
— |
|
/ˈræzˌbɛr.i/
|
n |
Quả mâm xôi
She adds raspberry to her yogurt every morning.
Cô ấy thêm quả mâm xôi vào sữa chua mỗi sáng.
Chi tiếtShe picked raspberries from the garden.Cô ấy hái quả mâm xôi trong vườn.
Đồng nghĩaberryfruit
Cụm hay dùngraspberry jamraspberry flavorraspberry bush
Quả mâm xôi thường màu đỏ.
|
— |
|
/ˈnɛk.təˌriːn/
|
n |
Quả xuân đào
He likes to eat a nectarine as a snack after school.
Anh ấy thích ăn một quả xuân đào như một món ăn nhẹ sau giờ học.
Chi tiếtThe nectarine was sweet and juicy.Quả xuân đào ngọt và mọng nước.
Đồng nghĩastone fruit
Cụm hay dùngripe nectarinenectarine treesliced nectarine
Giống đào nhưng vỏ nhẵn.
|
— |
|
/ˈmʌlˌbɛr.i/
|
n |
Quả dâu tằm
They pick mulberries from the tree in the garden.
Họ hái quả dâu tằm từ cây trong vườn.
Chi tiếtMulberries stain your fingers purple.Quả dâu tằm nhuộm tím ngón tay.
Đồng nghĩablack mulberrywhite mulberry
Cụm hay dùngmulberry treemulberry fruitmulberry leaf
Dâu tằm dùng nuôi tằm.
|
— |
|
/ˈreɪ.zən/
|
n |
Nho khô
I like to eat raisins as a healthy snack every day.
Tôi thích ăn nho khô như một món ăn nhẹ lành mạnh mỗi ngày.
Chi tiếtShe added raisins to the oatmeal.Cô ấy thêm nho khô vào cháo yến mạch.
Đồng nghĩadried grape
Cụm hay dùngraisin breadraisin cookieraisin bran
Nho khô thường dùng trong bánh.
|
— |
|
/ˈdʒækˌfruːt/
|
n |
Quả mít
Jackfruit is a large fruit that grows on trees in tropical areas.
Quả mít là một loại trái cây lớn mọc trên cây ở vùng nhiệt đới.
Chi tiếtJackfruit is often used as a meat substitute.Mít thường được dùng thay thế thịt.
Đồng nghĩafruittropical fruit
Cụm hay dùngjackfruit seedsjackfruit curryripe jackfruit
Mít có thể ăn sống hoặc nấu chín.
|
— |
|
/pərˈsɪm.ən/
|
n |
Quả hồng
Persimmons are sweet and orange when they are ripe and ready to eat.
Quả hồng ngọt và màu cam khi chúng chín và sẵn sàng để ăn.
Chi tiếtShe ate a ripe persimmon for dessert.Cô ấy ăn một quả hồng chín làm tráng miệng.
Đồng nghĩakaki
Cụm hay dùngpersimmon fruitpersimmon treedried persimmon
Hồng chín mềm, hồng giòn cứng.
|
— |
|
/ˈdræɡ.ənˌfruːt/
|
n.phr |
Quả thanh long
Dragonfruit has a unique look and tastes sweet and refreshing.
Quả thanh long có hình dáng độc đáo và có vị ngọt mát.
Chi tiếtDragonfruit has a mild sweet taste.Thanh long có vị ngọt nhẹ.
Đồng nghĩapitaya
Cụm hay dùngdragonfruit smoothiedragonfruit saladdragonfruit plant
Thanh long có ruột trắng hoặc đỏ.
|
— |
|
/ˈkʌs.tərdˌæp.əl/
|
n.phr |
Quản a
Custardapple is creamy and sweet, perfect for dessert.
Quả na có vị kem và ngọt, rất thích hợp cho món tráng miệng.
Chi tiếtCustardapple is creamy and sweet.Mãng cầu na béo ngậy và ngọt.
Đồng nghĩasugar applesweetsop
Cụm hay dùngcustardapple ice creamcustardapple treecustardapple pulp
Mãng cầu na, thịt mềm như kem.
|
— |
|
/kwɪns/
|
n |
Quả mộc qua
Quince is often used to make jams and jellies because of its flavor.
Quả mộc qua thường được dùng để làm mứt và thạch vì hương vị của nó.
Chi tiếtQuince is too sour to eat raw.Mộc qua chua quá không ăn sống được.
Đồng nghĩafruitcydonia
Cụm hay dùngquince jellyquince pastequince tree
Mộc qua cứng, thường nấu chín.
|
— |
|
/ˈtʃɛri/
|
danh từ |
quả anh đào
I love cherry pie.
Tôi thích bánh anh đào.
Chi tiếtThe cherry tree is in full bloom.Cây anh đào đang nở rộ.
Đồng nghĩafruitberry
Cụm hay dùngcherry blossomcherry pie
Họ từcherry (n)cherry-like (adj)
Quả anh đào, nhỏ, đỏ, thường dùng làm bánh.
|
— |
|
/ˈkiː.wi/
|
n |
Quả ki wi
Kiwi is a small fruit with green flesh and a brown skin.
Quả kiwi là một loại trái cây nhỏ có thịt xanh và vỏ nâu.
Chi tiếtShe peeled the kiwi before eating.Cô ấy gọt vỏ kiwi trước khi ăn.
Đồng nghĩakiwifruit
Cụm hay dùngkiwi fruitkiwi slicekiwi smoothie
Kiwi có vỏ nâu lông, ruột xanh.
|
— |
|
/ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/
|
n |
Quả lựu
Pomegranates are full of juicy seeds and are very healthy to eat.
Quả lựu đầy hạt nước và rất tốt cho sức khỏe khi ăn.
Chi tiếtPomegranate seeds are rich in antioxidants.Hạt lựu giàu chất chống oxy hóa.
Đồng nghĩafruitseeded fruit
Cụm hay dùngpomegranate seedspomegranate juicepomegranate molasses
Lựu có nhiều hạt nhỏ ăn được.
|
— |
|
/ˈɡwɑː.və/
|
n |
Quả ổi
Guava is a tropical fruit that tastes sweet and smells good.
Quả ổi là một loại trái cây nhiệt đới có vị ngọt và mùi thơm.
Chi tiếtGuava is high in vitamin C.Ổi giàu vitamin C.
Đồng nghĩatropical fruit
Cụm hay dùngguava juiceguava pasteguava tree
Ổi có thể ăn cả vỏ hoặc gọt.
|
— |
|
/ˈeɪ.prɪˌkɒt/
|
n |
Quả mơ
Apricots are small, orange fruits that are delicious in summer.
Quả mơ là những trái nhỏ màu cam rất ngon vào mùa hè.
Chi tiếtShe added apricots to the cake batter.Cô ấy thêm quả mơ vào bột bánh.
Đồng nghĩastone fruitapricot tree
Cụm hay dùngdried apricotapricot jamapricot kernel
Mơ thường phơi khô hoặc làm mứt.
|
— |
|
/ˈbluːˌbɛr.i/
|
n |
Quả việt quất
I like to eat blueberry pancakes for breakfast every Sunday.
Tôi thích ăn bánh kếp việt quất vào bữa sáng mỗi Chủ nhật.
Chi tiếtShe added blueberries to the pancake batter.Cô ấy thêm quả việt quất vào bột bánh kếp.
Đồng nghĩablue fruit
Cụm hay dùngblueberry muffinblueberry jampick blueberries
Không có dạng từ khác; chỉ dùng làm danh từ.
|
— |
|
/ˈdʊr.i.ən/
|
n |
Quả sầu riêng
Durian has a strong smell, but some people love it.
Sầu riêng có mùi rất mạnh, nhưng một số người thích nó.
Chi tiếtThe durian is known for its strong odor.Sầu riêng nổi tiếng vì mùi nồng.
Đồng nghĩafruittropical fruit
Cụm hay dùngdurian fruitdurian smelleat durian
Danh từ không đếm được khi chỉ chung; mùi đặc trưng.
|
— |
|
/ˈlaɪ.tʃiː/
|
n |
Quả vải
Lychee is a sweet fruit that grows in warm places.
Quả vải là một loại trái cây ngọt, mọc ở những nơi ấm áp.
Chi tiếtLychee is a popular summer fruit in Asia.Vải là loại trái cây mùa hè phổ biến ở châu Á.
Đồng nghĩalitchi
Cụm hay dùnglychee juicefresh lycheecanned lychee
Số nhiều là lychees; vỏ đỏ, thịt trắng.
|
— |
|
/ˈtæm.ər.ɪnd/
|
n |
Quả me
Tamarind is used in many dishes for its sour taste.
Quả me được sử dụng trong nhiều món ăn vì vị chua của nó.
Chi tiếtTamarind gives a sour taste to dishes.Me tạo vị chua cho món ăn.
Đồng nghĩatamarindustamarind tree
Cụm hay dùngtamarind pastetamarind candytamarind sauce
Vị chua; dùng trong nấu ăn và kẹo.
|
— |
|
/ˈkʌm.kwɒt/
|
n |
Quả quất
Kumquat is a small fruit that you can eat whole.
Quả quất là một loại trái cây nhỏ mà bạn có thể ăn nguyên quả.
Chi tiếtKumquats are often eaten with the skin on.Quất thường được ăn cả vỏ.
Đồng nghĩacitrus fruitorange
Cụm hay dùngkumquat treekumquat marmaladeeat kumquat whole
Ăn cả vỏ; nhỏ hơn quýt.
|
— |
|
/fruːt/
|
n. |
Trái cây
Fruit is healthy.
Trái cây tốt.
Chi tiếtThe tree bears fruit in summer.Cây ra quả vào mùa hè.
Đồng nghĩaproducecrop
Cụm hay dùngfresh fruitfruit juice
Họ từfruity (adj)fruitful (adj)
Không đếm được khi chỉ loại thực phẩm; đếm được khi chỉ quả cụ thể.
|
— |
Đang tải...