Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

11. Trái cây

40 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɒrɪndʒ/
adj.
Màu cam
Orange juice is orange.
Nước cam màu cam.
Chi tiết
She wore an orange dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.
Đồng nghĩaambertangerine
Cụm hay dùngorange juiceorange color
Họ từorange (n)orangey (adj)
Vừa là tính từ chỉ màu cam, vừa là danh từ chỉ quả cam.
/ˈlɛmən/
danh từ
chanh
She added lemon juice to the salad for extra flavor.
Cô ấy đã thêm nước chanh vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiết
She added lemon to the tea.Cô ấy thêm chanh vào trà.
Đồng nghĩacitrus fruityellow fruit
Cụm hay dùngsqueeze a lemonlemon juicelemon zest
Họ từlemony (adj)
Sour, dùng làm gia vị hoặc đồ uống.
/ˈmæŋ.ɡoʊ/
n
Quả xoài
I eat a mango every day because it is sweet.
Tôi ăn một quả xoài mỗi ngày vì nó ngọt.
Chi tiết
I love eating fresh mango.Tôi thích ăn xoài tươi.
Đồng nghĩatropical fruitstone fruit
Cụm hay dùngripe mangomango smoothiemango slice
Ngọt, thơm, thường ăn sống hoặc sinh tố.
/ˈæpəl/
n.
Quả táo
An apple a day.
Một quả táo mỗi ngày.
Chi tiết
An apple a day keeps the doctor away.Một quả táo mỗi ngày giúp tránh xa bác sĩ.
Đồng nghĩafruit
Cụm hay dùngapple pieapple tree
Họ từapple (n)applet (n)
Quả táo, phổ biến trong ẩm thực và thành ngữ.
/ˌtæn.dʒəˈriːn/
n
Quả quýt
She likes to eat a tangerine after lunch.
Cô ấy thích ăn một quả quýt sau bữa trưa.
Chi tiết
She packed a tangerine for lunch.Cô ấy mang quýt ăn trưa.
Đồng nghĩamandarincitrus fruit
Cụm hay dùngpeel a tangerinetangerine segmenttangerine juice
Nhỏ hơn cam, dễ bóc vỏ.
/ɡreɪp/
n
Quản ho
He buys grapes from the market every weekend.
Anh ấy mua quả nho từ chợ mỗi cuối tuần.
Chi tiết
He ate a bunch of grapes.Anh ấy ăn một chùm nho.
Đồng nghĩaberryvine fruit
Cụm hay dùngbunch of grapesgrape juiceseedless grape
Họ từgrapevine (n)
Mọc thành chùm, dùng làm rượu vang.
/ˈstrɔːˌbɛr.i/
n
Quả dâu tây
They pick strawberries in the garden during summer.
Họ hái quả dâu tây trong vườn vào mùa hè.
Chi tiết
She picked strawberries in the field.Cô ấy hái dâu tây ngoài đồng.
Đồng nghĩaberryred fruit
Cụm hay dùngstrawberry jamfresh strawberrystrawberry shortcake
Quả mọng đỏ, hạt nhỏ bên ngoài.
/ˈmɛl.ən/
n
Quả dưa
I drink melon juice when it is hot outside.
Tôi uống nước dưa khi trời nóng bên ngoài.
Chi tiết
We had melon for dessert.Chúng tôi ăn dưa tráng miệng.
Đồng nghĩagourdsweet fruit
Cụm hay dùngslice of melonmelon ballhoneydew melon
Vỏ cứng, ruột mềm ngọt, nhiều nước.
/ˈpæʃ.ənˌfruːt/
n.phr
Quả chanh dây
She makes a smoothie with passionfruit and yogurt.
Cô ấy làm sinh tố với quả chanh dây và sữa chua.
Chi tiết
She added passionfruit to the yogurt.Cô ấy thêm chanh dây vào sữa chua.
Đồng nghĩapassion fruittropical fruit
Cụm hay dùngpassionfruit pulppassionfruit juicepassionfruit seeds
Vỏ tím, ruột vàng có hạt giòn.
/ˈɡreɪpˌfruːt/
n
Quả bưởi chùm
He eats grapefruit for breakfast every morning.
Anh ấy ăn bưởi chùm cho bữa sáng mỗi sáng.
Chi tiết
He ate a grapefruit for breakfast.Anh ấy ăn bưởi chùm vào bữa sáng.
Đồng nghĩacitrus fruitpomelo hybrid
Cụm hay dùnggrapefruit halfgrapefruit juicegrapefruit segment
Vị chua đắng, thường ăn sáng.
/ˈwɔː.tərˌmɛl.ən/
n
Quả dưa hấu
We enjoy eating watermelon on hot summer days.
Chúng tôi thích ăn dưa hấu vào những ngày hè nóng.
Chi tiết
They shared a watermelon at the picnic.Họ chia nhau quả dưa hấu ở buổi dã ngoại.
Đồng nghĩamelonsummer fruit
Cụm hay dùngwatermelon slicewatermelon rindseedless watermelon
Vỏ xanh, ruột đỏ, nhiều nước.
/piːtʃ/
n
Quả đào
The peach is juicy and delicious in the summer.
Quả đào thì mọng nước và ngon vào mùa hè.
Chi tiết
The peach was juicy and sweet.Quả đào mọng nước và ngọt.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe peachpeach cobblerpeach slice
Họ từpeachy (adj)
Lông tơ mỏng, thơm ngọt.
/pɛr/
n
Quả lê
I like to eat a pear for dessert every day.
Tôi thích ăn một quả lê cho món tráng miệng mỗi ngày.
Chi tiết
She sliced a pear for the salad.Cô ấy cắt lê cho món salad.
Đồng nghĩapome fruitsweet fruit
Cụm hay dùngripe pearpear slicepear juice
Hình chuông, thịt giòn ngọt.
/bəˈnænə/
n.
Quả chuối
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiết
He slipped on a banana peel.Anh ấy trượt chân trên vỏ chuối.
Đồng nghĩaplantain
Cụm hay dùngbanana splitbanana peel
Họ từbanana (n)banana-like (adj)
Quả chuối, giàu kali, thường ăn chín.
/plʌm/
n
Quả mận
She buys a plum from the market every Saturday.
Cô ấy mua một quả mận từ chợ mỗi thứ Bảy.
Chi tiết
He ate a plum after dinner.Anh ấy ăn một quả mận sau bữa tối.
Đồng nghĩastone fruitdrupe
Cụm hay dùngripe plumplum jamdried plum
Họ từplumlike (adj)
Vỏ mịn, ruột mọng, có thể sấy khô.
/pəˈpaɪ.ə/
n
Quả đu đủ
He eats papaya for breakfast because it is healthy.
Anh ấy ăn đu đủ cho bữa sáng vì nó tốt cho sức khỏe.
Chi tiết
She made a papaya smoothie.Cô ấy làm sinh tố đu đủ.
Đồng nghĩatropical fruitpawpaw
Cụm hay dùngripe papayapapaya saladpapaya smoothie
Ruột cam, hạt đen, vị ngọt nhẹ.
/ˌæv.əˈkɑː.doʊ/
n
Quả bơ
They make a salad with avocado and tomatoes for lunch.
Họ làm một món salad với bơ và cà chua cho bữa trưa.
Chi tiết
He spread avocado on bread.Anh ấy phết bơ lên bánh mì.
Đồng nghĩaalligator pearbutter fruit
Cụm hay dùngripe avocadoavocado toastavocado salad
Béo, thường dùng làm guacamole.
/ˈstɑːrˌfruːt/
n
Quả khế
Starfruit is sweet and looks like a star when cut.
Quả khế ngọt và trông giống như một ngôi sao khi cắt.
Chi tiết
She added starfruit to the fruit salad.Cô ấy thêm khế vào salad trái cây.
Đồng nghĩacarambolatropical fruit
Cụm hay dùngstarfruit slicestarfruit juiceripe starfruit
Hình ngôi sao khi cắt, vị chua nhẹ.
/ˈpaɪnˌæp.əl/
n
Quả dứa
We drink fresh pineapple juice in the summer.
Chúng tôi uống nước dứa tươi vào mùa hè.
Chi tiết
She bought a fresh pineapple.Cô ấy mua một quả dứa tươi.
Đồng nghĩaananas
Cụm hay dùngpineapple juicepineapple chunkspineapple upside-down cake
Không nhầm với 'pine' (cây thông).
/ˈkoʊ.kəˌnʌt/
n
Quả dừa
I enjoy drinking coconut water on hot days.
Tôi thích uống nước dừa vào những ngày nóng.
Chi tiết
He cracked open a coconut.Anh ấy bổ một quả dừa.
Đồng nghĩatropical fruit
Cụm hay dùngcoconut milkcoconut oilcoconut water
Dừa có nước và cơm dừa.
/ˈræzˌbɛr.i/
n
Quả mâm xôi
She adds raspberry to her yogurt every morning.
Cô ấy thêm quả mâm xôi vào sữa chua mỗi sáng.
Chi tiết
She picked raspberries from the garden.Cô ấy hái quả mâm xôi trong vườn.
Đồng nghĩaberryfruit
Cụm hay dùngraspberry jamraspberry flavorraspberry bush
Quả mâm xôi thường màu đỏ.
/ˈnɛk.təˌriːn/
n
Quả xuân đào
He likes to eat a nectarine as a snack after school.
Anh ấy thích ăn một quả xuân đào như một món ăn nhẹ sau giờ học.
Chi tiết
The nectarine was sweet and juicy.Quả xuân đào ngọt và mọng nước.
Đồng nghĩastone fruit
Cụm hay dùngripe nectarinenectarine treesliced nectarine
Giống đào nhưng vỏ nhẵn.
/ˈmʌlˌbɛr.i/
n
Quả dâu tằm
They pick mulberries from the tree in the garden.
Họ hái quả dâu tằm từ cây trong vườn.
Chi tiết
Mulberries stain your fingers purple.Quả dâu tằm nhuộm tím ngón tay.
Đồng nghĩablack mulberrywhite mulberry
Cụm hay dùngmulberry treemulberry fruitmulberry leaf
Dâu tằm dùng nuôi tằm.
/ˈreɪ.zən/
n
Nho khô
I like to eat raisins as a healthy snack every day.
Tôi thích ăn nho khô như một món ăn nhẹ lành mạnh mỗi ngày.
Chi tiết
She added raisins to the oatmeal.Cô ấy thêm nho khô vào cháo yến mạch.
Đồng nghĩadried grape
Cụm hay dùngraisin breadraisin cookieraisin bran
Nho khô thường dùng trong bánh.
/ˈdʒækˌfruːt/
n
Quả mít
Jackfruit is a large fruit that grows on trees in tropical areas.
Quả mít là một loại trái cây lớn mọc trên cây ở vùng nhiệt đới.
Chi tiết
Jackfruit is often used as a meat substitute.Mít thường được dùng thay thế thịt.
Đồng nghĩafruittropical fruit
Cụm hay dùngjackfruit seedsjackfruit curryripe jackfruit
Mít có thể ăn sống hoặc nấu chín.
/pərˈsɪm.ən/
n
Quả hồng
Persimmons are sweet and orange when they are ripe and ready to eat.
Quả hồng ngọt và màu cam khi chúng chín và sẵn sàng để ăn.
Chi tiết
She ate a ripe persimmon for dessert.Cô ấy ăn một quả hồng chín làm tráng miệng.
Đồng nghĩakaki
Cụm hay dùngpersimmon fruitpersimmon treedried persimmon
Hồng chín mềm, hồng giòn cứng.
/ˈdræɡ.ənˌfruːt/
n.phr
Quả thanh long
Dragonfruit has a unique look and tastes sweet and refreshing.
Quả thanh long có hình dáng độc đáo và có vị ngọt mát.
Chi tiết
Dragonfruit has a mild sweet taste.Thanh long có vị ngọt nhẹ.
Đồng nghĩapitaya
Cụm hay dùngdragonfruit smoothiedragonfruit saladdragonfruit plant
Thanh long có ruột trắng hoặc đỏ.
/ˈkʌs.tərdˌæp.əl/
n.phr
Quản a
Custardapple is creamy and sweet, perfect for dessert.
Quả na có vị kem và ngọt, rất thích hợp cho món tráng miệng.
Chi tiết
Custardapple is creamy and sweet.Mãng cầu na béo ngậy và ngọt.
Đồng nghĩasugar applesweetsop
Cụm hay dùngcustardapple ice creamcustardapple treecustardapple pulp
Mãng cầu na, thịt mềm như kem.
/kwɪns/
n
Quả mộc qua
Quince is often used to make jams and jellies because of its flavor.
Quả mộc qua thường được dùng để làm mứt và thạch vì hương vị của nó.
Chi tiết
Quince is too sour to eat raw.Mộc qua chua quá không ăn sống được.
Đồng nghĩafruitcydonia
Cụm hay dùngquince jellyquince pastequince tree
Mộc qua cứng, thường nấu chín.
/ˈtʃɛri/
danh từ
quả anh đào
I love cherry pie.
Tôi thích bánh anh đào.
Chi tiết
The cherry tree is in full bloom.Cây anh đào đang nở rộ.
Đồng nghĩafruitberry
Cụm hay dùngcherry blossomcherry pie
Họ từcherry (n)cherry-like (adj)
Quả anh đào, nhỏ, đỏ, thường dùng làm bánh.
/ˈkiː.wi/
n
Quả ki wi
Kiwi is a small fruit with green flesh and a brown skin.
Quả kiwi là một loại trái cây nhỏ có thịt xanh và vỏ nâu.
Chi tiết
She peeled the kiwi before eating.Cô ấy gọt vỏ kiwi trước khi ăn.
Đồng nghĩakiwifruit
Cụm hay dùngkiwi fruitkiwi slicekiwi smoothie
Kiwi có vỏ nâu lông, ruột xanh.
/ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/
n
Quả lựu
Pomegranates are full of juicy seeds and are very healthy to eat.
Quả lựu đầy hạt nước và rất tốt cho sức khỏe khi ăn.
Chi tiết
Pomegranate seeds are rich in antioxidants.Hạt lựu giàu chất chống oxy hóa.
Đồng nghĩafruitseeded fruit
Cụm hay dùngpomegranate seedspomegranate juicepomegranate molasses
Lựu có nhiều hạt nhỏ ăn được.
/ˈɡwɑː.və/
n
Quả ổi
Guava is a tropical fruit that tastes sweet and smells good.
Quả ổi là một loại trái cây nhiệt đới có vị ngọt và mùi thơm.
Chi tiết
Guava is high in vitamin C.Ổi giàu vitamin C.
Đồng nghĩatropical fruit
Cụm hay dùngguava juiceguava pasteguava tree
Ổi có thể ăn cả vỏ hoặc gọt.
/ˈeɪ.prɪˌkɒt/
n
Quả mơ
Apricots are small, orange fruits that are delicious in summer.
Quả mơ là những trái nhỏ màu cam rất ngon vào mùa hè.
Chi tiết
She added apricots to the cake batter.Cô ấy thêm quả mơ vào bột bánh.
Đồng nghĩastone fruitapricot tree
Cụm hay dùngdried apricotapricot jamapricot kernel
Mơ thường phơi khô hoặc làm mứt.
/ˈbluːˌbɛr.i/
n
Quả việt quất
I like to eat blueberry pancakes for breakfast every Sunday.
Tôi thích ăn bánh kếp việt quất vào bữa sáng mỗi Chủ nhật.
Chi tiết
She added blueberries to the pancake batter.Cô ấy thêm quả việt quất vào bột bánh kếp.
Đồng nghĩablue fruit
Cụm hay dùngblueberry muffinblueberry jampick blueberries
Không có dạng từ khác; chỉ dùng làm danh từ.
/ˈdʊr.i.ən/
n
Quả sầu riêng
Durian has a strong smell, but some people love it.
Sầu riêng có mùi rất mạnh, nhưng một số người thích nó.
Chi tiết
The durian is known for its strong odor.Sầu riêng nổi tiếng vì mùi nồng.
Đồng nghĩafruittropical fruit
Cụm hay dùngdurian fruitdurian smelleat durian
Danh từ không đếm được khi chỉ chung; mùi đặc trưng.
/ˈlaɪ.tʃiː/
n
Quả vải
Lychee is a sweet fruit that grows in warm places.
Quả vải là một loại trái cây ngọt, mọc ở những nơi ấm áp.
Chi tiết
Lychee is a popular summer fruit in Asia.Vải là loại trái cây mùa hè phổ biến ở châu Á.
Đồng nghĩalitchi
Cụm hay dùnglychee juicefresh lycheecanned lychee
Số nhiều là lychees; vỏ đỏ, thịt trắng.
/ˈtæm.ər.ɪnd/
n
Quả me
Tamarind is used in many dishes for its sour taste.
Quả me được sử dụng trong nhiều món ăn vì vị chua của nó.
Chi tiết
Tamarind gives a sour taste to dishes.Me tạo vị chua cho món ăn.
Đồng nghĩatamarindustamarind tree
Cụm hay dùngtamarind pastetamarind candytamarind sauce
Vị chua; dùng trong nấu ăn và kẹo.
/ˈkʌm.kwɒt/
n
Quả quất
Kumquat is a small fruit that you can eat whole.
Quả quất là một loại trái cây nhỏ mà bạn có thể ăn nguyên quả.
Chi tiết
Kumquats are often eaten with the skin on.Quất thường được ăn cả vỏ.
Đồng nghĩacitrus fruitorange
Cụm hay dùngkumquat treekumquat marmaladeeat kumquat whole
Ăn cả vỏ; nhỏ hơn quýt.
/fruːt/
n.
Trái cây
Fruit is healthy.
Trái cây tốt.
Chi tiết
The tree bears fruit in summer.Cây ra quả vào mùa hè.
Đồng nghĩaproducecrop
Cụm hay dùngfresh fruitfruit juice
Họ từfruity (adj)fruitful (adj)
Không đếm được khi chỉ loại thực phẩm; đếm được khi chỉ quả cụ thể.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...