| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɑːrtrɪdʒɪz/
|
danh từ |
hộp mực
We need to buy new ink cartridges.
Chúng ta cần mua hộp mực mới.
Chi tiếtI need to buy new cartridges for my printer.Tôi cần mua hộp mực mới cho máy in của mình.
Đồng nghĩaink containersprinter supplies
Cụm hay dùngink cartridgesprinter cartridgestoner cartridges
Họ từcartridge (n)
Thường dùng cho máy in.
|
— |
|
/ˈɛntrəns/
|
danh từ |
lối vào
The entrance is on the left.
Lối vào ở bên trái.
Chi tiếtThe entrance to the building was grand.Lối vào tòa nhà rất hoành tráng.
Đồng nghĩaentrydoorway
Cụm hay dùngmain entrancesecure entrance
Thường dùng trong kiến trúc.
|
— |
|
/noʊm/
|
danh từ |
yêu tinh
The garden gnome looks very cheerful.
Yêu tinh trong vườn trông rất vui vẻ.
Chi tiếtThe gnome guarded the garden.Yêu tinh đã canh giữ khu vườn.
Đồng nghĩadwarfsprite
Cụm hay dùnggarden gnomegnome statue
Thường xuất hiện trong truyện cổ tích.
|
— |
|
/ruːts/
|
danh từ |
căn nguyên
The roots of the tree are very deep.
Căn nguyên của cây rất sâu.
Chi tiếtThe roots of the tree are very deep.Căn nguyên của cây rất sâu.
Đồng nghĩabasefoundation
Cụm hay dùngtree rootsroots of knowledgecultural roots
Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học.
|
— |
|
/ˌdɛkləˈreɪʃən/
|
danh từ |
tuyên bố
The declaration was made last week.
Tuyên bố được đưa ra tuần trước.
Chi tiếtThe government made a declaration about the new policy.Chính phủ đã đưa ra một tuyên bố về chính sách mới.
Đồng nghĩaannouncementstatement
Cụm hay dùngofficial declarationpublic declarationdeclaration of independence
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
|
— |
|
/ˈluːzɪŋ/
|
động từ |
thua
They are losing the game.
Họ đang thua trận.
Chi tiếtThey are losing the game.Họ đang thua trận đấu.
Đồng nghĩabeing defeatedfailing
Cụm hay dùnglosing teamlosing streaklosing battle
Thường dùng trong thể thao hoặc cạnh tranh.
|
— |
|
/ˈɡædʒɪts/
|
danh từ |
thiết bị
He loves buying new gadgets.
Anh ấy thích mua thiết bị mới.
Chi tiếtHe loves using new gadgets for cooking.Anh ấy thích sử dụng các thiết bị mới để nấu ăn.
Đồng nghĩadevicestools
Cụm hay dùngkitchen gadgetssmart gadgetselectronic gadgets
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈnoʊbl/
|
tính từ |
cao quý
She has a noble heart.
Cô ấy có một trái tim cao quý.
Chi tiếtHe comes from a noble lineage.Anh ấy xuất thân từ dòng dõi cao quý.
Đồng nghĩaaristocraticdignified
Cụm hay dùngnoble familynoble cause
Họ từnobility (n)nobly (adv)
Cao quý, thuộc tầng lớp quý tộc.
|
— |
|
/ˈɡlæzɡoʊ/
|
danh từ |
thành phố
Glasgow is a vibrant city.
Glasgow là một thành phố sôi động.
Chi tiếtGlasgow is famous for its vibrant music scene.Glasgow nổi tiếng với nền âm nhạc sôi động.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngGlasgow cityGlasgow universityGlasgow culture
Là thành phố lớn thứ ba của Vương quốc Anh.
|
— |
|
/ˌɔːtəˈmeɪʃən/
|
danh từ |
tự động hóa
Automation is changing many industries.
Tự động hóa đang thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtAutomation has improved efficiency in many industries.Tự động hóa đã cải thiện hiệu suất trong nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩamechanizationrobotization
Cụm hay dùngindustrial automationautomation technology
Tự động hóa giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
|
— |
|
/rɛv/
|
động từ |
tăng tốc
He rev the engine before starting.
Anh ấy tăng tốc động cơ trước khi khởi động.
Chi tiếtHe decided to rev the engine before the race.Anh ấy quyết định tăng tốc động cơ trước cuộc đua.
Đồng nghĩaacceleratespeed up
Cụm hay dùngrev uprev the engine
Dùng trong lĩnh vực ô tô.
|
— |
|
/ˈɡɑːspəl/
|
danh từ |
tin mừng
She sings gospel music beautifully.
Cô ấy hát nhạc tin mừng rất hay.
Chi tiếtThe gospel teaches love and forgiveness.Tin mừng dạy về tình yêu và sự tha thứ.
Đồng nghĩascripturedoctrine
Cụm hay dùnggospel truthgospel messagegospel of peace
Liên quan đến tôn giáo.
|
— |
|
/ʃɔːr/
|
danh từ |
bờ biển
We walked along the shore.
Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
Chi tiếtWe walked along the shore.Chúng tôi đã đi dạo dọc bờ biển.
Đồng nghĩacoastbeach
Cụm hay dùngrocky shoresandy shoreshoreline
Liên quan đến biển và đại dương.
|
— |
|
/lʌvz/
|
động từ |
yêu thích
She loves reading books.
Cô ấy thích đọc sách.
Chi tiếtHe loves playing soccer with his friends.Anh ấy yêu thích chơi bóng đá với bạn bè.
Đồng nghĩaadorecherish
Cụm hay dùngloves to travelloves musicloves reading
Dùng để diễn tả tình cảm mạnh mẽ.
|
— |
|
/ɪnˈduːst/
|
động từ |
gây ra
The medication induced sleep.
Thuốc đã gây ra giấc ngủ.
Chi tiếtThe medication induced sleepiness.Thuốc đã gây ra sự buồn ngủ.
Đồng nghĩacausedbrought about
Cụm hay dùnginduced laborinduced comainduced response
Dùng trong y học và khoa học.
|
— |
|
/naɪt/
|
danh từ |
hiệp sĩ
The knight fought bravely in the battle.
Hiệp sĩ đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.
Chi tiếtThe knight bravely defended the castle.Hiệp sĩ dũng cảm bảo vệ lâu đài.
Đồng nghĩawarriorchampion
Cụm hay dùngnoble knightbrave knightknight in shining armor
Liên quan đến thời kỳ trung cổ.
|
— |
|
/prɪˈpɛrɪŋ/
|
động từ |
chuẩn bị
She is preparing dinner for her family.
Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
Chi tiếtShe is preparing dinner for her family.Cô ấy đang chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
Đồng nghĩagetting readyarranging
Cụm hay dùngpreparing for an exampreparing a meal
Chuẩn bị có thể là vật chất hoặc tinh thần.
|
— |
|
/luːs/
|
tính từ |
lỏng, không chặt
The shirt is too loose for me.
Chiếc áo này quá lỏng với tôi.
Chi tiếtThe shirt is too loose for me.Chiếc áo này quá lỏng đối với tôi.
Đồng nghĩabaggyslack
Cụm hay dùngloose clothingloose ends
Thường dùng để mô tả trang phục.
|
— |
|
/eɪmz/
|
danh từ |
mục tiêu
His aims are to improve his English skills.
Mục tiêu của anh ấy là cải thiện kỹ năng tiếng Anh.
Chi tiếtHer aims include becoming a doctor.Mục tiêu của cô ấy là trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset aimsachieve aims
Dùng để chỉ mục tiêu cá nhân.
|
— |
|
/rɪˈsɪpiənt/
|
danh từ |
người nhận
The recipient of the award was very grateful.
Người nhận giải thưởng rất biết ơn.
Chi tiếtThe recipient signed for the package.Người nhận đã ký nhận gói hàng.
Đồng nghĩareceiverbeneficiary
Cụm hay dùngemail recipientaward recipientrecipient of a letter
Họ từreceive (v)receipt (n)
Người nhận, thường dùng trong thư từ, quà tặng.
|
— |
|
/ˈlɪŋkɪŋ/
|
động từ |
liên kết
Linking ideas is important in writing.
Liên kết các ý tưởng là quan trọng trong viết.
Chi tiếtThey are linking the two ideas in their presentation.Họ đang liên kết hai ý tưởng trong bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩaconnectjoin
Cụm hay dùnglinking wordslinking ideaslinking phrases
Thường dùng trong viết và nói.
|
— |
|
/əˈpiːlz/
|
danh từ |
kêu gọi
The charity makes appeals for donations.
Tổ chức từ thiện kêu gọi quyên góp.
Chi tiếtThe charity made an appeal for donations.Tổ chức từ thiện đã kêu gọi quyên góp.
Đồng nghĩarequestplea
Cụm hay dùngpublic appealappeal for helpappeal to the public
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
|
— |
|
/ɜːrnd/
|
động từ |
kiếm được
She earned a lot of money last year.
Cô ấy đã kiếm được nhiều tiền năm ngoái.
Chi tiếtShe earned a lot of money last year.Cô ấy kiếm được nhiều tiền năm ngoái.
Đồng nghĩaacquiredgained
Cụm hay dùngearn moneyearn a living
Thường dùng trong công việc và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈɪlnəs/
|
danh từ |
bệnh tật
His illness kept him from attending school.
Bệnh tật của anh ấy đã khiến anh không thể đến trường.
Chi tiếtShe is recovering from a serious illness.Cô ấy đang hồi phục sau một căn bệnh nghiêm trọng.
Đồng nghĩasicknessdisease
Cụm hay dùngchronic illnessmental illnessserious illness
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/ɪsˈlɑːmɪk/
|
tính từ |
Hồi giáo
Islamic culture is rich and diverse.
Văn hóa Hồi giáo rất phong phú và đa dạng.
Chi tiếtIslamic culture has a rich history.Văn hóa Hồi giáo có một lịch sử phong phú.
Đồng nghĩaMuslimIslamist
Cụm hay dùngIslamic lawIslamic art
Hồi giáo có nhiều truyền thống và phong tục.
|
— |
|
/ˌsaʊθˈiːst/
|
danh từ |
đông nam
The southeast region is known for its beaches.
Khu vực đông nam nổi tiếng với các bãi biển.
Chi tiếtThe city is located in the southeast of the country.Thành phố nằm ở phía đông nam của đất nước.
Đồng nghĩasoutheastern direction
Cụm hay dùngsoutheast regionsoutheast Asia
Dùng để chỉ vị trí địa lý.
|
— |
|
/ˈaɪˌiːˈiːˈiː/
|
viết tắt |
viết tắt của 'Institute of Electrical and Electronics Engineers'
IEEE is a leading organization in technology.
IEEE là một tổ chức hàng đầu trong công nghệ.
Chi tiếtIEEE sets standards for electrical engineering.IEEE đặt ra các tiêu chuẩn cho kỹ thuật điện.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngIEEE standardsIEEE conferenceIEEE membership
Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật.
|
— |
|
/hoʊ/
|
thán từ |
thán từ chào mừng
Ho! What a surprise to see you here!
Ôi! Thật bất ngờ khi thấy bạn ở đây!
Chi tiếtHo! What a wonderful surprise!Ôi! Thật là một bất ngờ tuyệt vời!
Đồng nghĩawowyay
Dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
|
— |
|
/ɔːlˈtɜːrnətɪvz/
|
danh từ |
sự thay thế
There are many alternatives to plastic.
Có nhiều sự thay thế cho nhựa.
Chi tiếtThere are many alternatives to plastic bags.Có nhiều sự thay thế cho túi nhựa.
Đồng nghĩaoptionssubstitutes
Cụm hay dùngalternative solutionsalternative energyalternative methods
Dùng để chỉ sự lựa chọn khác.
|
— |
|
/ˈpɛndɪŋ/
|
tính từ |
chưa giải quyết
The decision is still pending.
Quyết định vẫn chưa được giải quyết.
Chi tiếtThe application is still pending approval.Đơn đăng ký vẫn chưa được phê duyệt.
Đồng nghĩaawaitingunresolved
Cụm hay dùngpending decisionpending approvalpending review
Thường dùng trong các tình huống pháp lý.
|
— |
|
/dɪˈtɜːrmɪnɪŋ/
|
động từ |
xác định
Determining the cause of the problem is essential.
Xác định nguyên nhân của vấn đề là rất quan trọng.
Chi tiếtWe are determining the best solution.Chúng tôi đang xác định giải pháp tốt nhất.
Đồng nghĩadecidingestablishing
Cụm hay dùngdetermining factorsdetermining outcome
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/ˈlɛbənən/
|
danh từ |
Liban
Lebanon is known for its beautiful landscapes.
Liban nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiếtLebanon has a rich cultural heritage.Liban có di sản văn hóa phong phú.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngLebanon historyLebanon cultureLebanon cuisine
Nằm ở khu vực Trung Đông.
|
— |
|
/kɔːrp/
|
viết tắt |
viết tắt của 'corporation'
The corp announced its new product.
Công ty đã công bố sản phẩm mới.
Chi tiếtThe corp was founded in 1990.Công ty này được thành lập vào năm 1990.
Đồng nghĩacompanyfirm
Cụm hay dùngpublic corpprivate corp
Viết tắt này thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈpɜːrsənəlaɪzd/
|
tính từ |
cá nhân hóa
The personalized gift was very special.
Món quà cá nhân hóa rất đặc biệt.
Chi tiếtThe service is personalized for each client.Dịch vụ được cá nhân hóa cho từng khách hàng.
Đồng nghĩacustomizedtailored
Cụm hay dùngpersonalized servicepersonalized gifts
Thường dùng trong dịch vụ khách hàng.
|
— |
|
/kənˈdɪʃənɪŋ/
|
danh từ |
điều kiện hóa
Conditioning is important for athletes.
Điều kiện hóa rất quan trọng cho vận động viên.
Chi tiếtConditioning helps athletes improve performance.Điều kiện hóa giúp các vận động viên cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩatrainingpreparation
Cụm hay dùngbehavior conditioningconditioning processclassical conditioning
Thường dùng trong thể thao và tâm lý học.
|
— |
|
/ˈtiːneɪdʒ/
|
tính từ |
thanh thiếu niên
Teenage years can be challenging.
Những năm thanh thiếu niên có thể rất khó khăn.
Chi tiếtTeenage years can be challenging for many.Những năm thanh thiếu niên có thể đầy thử thách.
Đồng nghĩayouthfuladolescent
Cụm hay dùngteenage yearsteenage problemsteenage lifestyle
Thường dùng để chỉ giai đoạn phát triển.
|
— |
|
/soʊp/
|
danh từ |
xà phòng
I need to buy some soap for the bathroom.
Tôi cần mua một ít xà phòng cho phòng tắm.
Chi tiếtShe bought a new bar of soap.Cô ấy đã mua một bánh xà phòng mới.
Đồng nghĩacleanserdetergent
Cụm hay dùngliquid soapbar soapsoap dispenser
Dùng hàng ngày trong vệ sinh.
|
— |
|
/ˈtrɪp.əl/
|
động từ |
gấp ba lần
The company plans to triple its profits this year.
Công ty dự định gấp ba lần lợi nhuận trong năm nay.
Chi tiếtWe need to triple our efforts to succeed.Chúng ta cần gấp ba nỗ lực để thành công.
Đồng nghĩaincreaseamplify
Cụm hay dùngtriple the amounttriple the sizetriple the effort
Thường dùng trong kinh doanh hoặc tài chính.
|
— |
|
/ˈkuː.pər/
|
danh từ |
thợ làm thùng
The cooper made a beautiful wooden barrel.
Người thợ làm thùng đã làm một cái thùng gỗ đẹp.
Chi tiếtThe cooper crafted a beautiful oak barrel.Người thợ làm thùng đã chế tác một thùng gỗ sồi đẹp.
Đồng nghĩabarrel maker
Cụm hay dùngcooper's workshoptraditional cooper
Thợ làm thùng là một nghề truyền thống.
|
— |
|
/ˌɛn waɪ ˈsiː/
|
danh từ |
thành phố New York
NYC is known for its diverse culture.
New York được biết đến với nền văn hóa đa dạng.
Chi tiếtNew York City is famous for its skyline and Broadway shows.Thành phố New York nổi tiếng với đường chân trời và các buổi biểu diễn Broadway.
Đồng nghĩaNYCBig Apple
Cụm hay dùngNew York City skylineNew York City subwayNew York City culture
Thành phố lớn nhất nước Mỹ.
|
— |
|
/dʒæm/
|
danh từ |
mứt
I like to spread jam on my toast.
Tôi thích phết mứt lên bánh mì nướng.
Chi tiếtI love strawberry jam on my toast.Tôi thích mứt dâu trên bánh mì nướng.
Đồng nghĩapreservespread
Cụm hay dùngfruit jamstrawberry jamhomemade jam
Mứt thường được dùng trong bữa sáng.
|
— |
|
/sɪˈkjʊrd/
|
động từ |
đảm bảo
The contract was secured after long negotiations.
Hợp đồng đã được đảm bảo sau nhiều cuộc đàm phán.
Chi tiếtThey secured the building after the storm.Họ đã đảm bảo tòa nhà sau cơn bão.
Đồng nghĩaprotectensure
Cụm hay dùngsecured areasecured loansecured payment
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn.
|
— |
|
/ʌnˈjuː.ʒu.əl/
|
tính từ |
không bình thường
It was unusual to see snow in April.
Thật không bình thường khi thấy tuyết vào tháng Tư.
Chi tiếtHis behavior was quite unusual.Hành vi của anh ấy khá không bình thường.
Đồng nghĩastrangeabnormal
Cụm hay dùngunusual circumstancesunusual behaviorunusual situation
Dùng để chỉ sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈæn.sərd/
|
động từ |
trả lời
She answered all the questions correctly.
Cô ấy đã trả lời tất cả các câu hỏi một cách chính xác.
Chi tiếtShe answered all the questions correctly.Cô ấy đã trả lời tất cả các câu hỏi đúng.
Đồng nghĩarespondedreplied
Cụm hay dùnganswered questionsanswered phoneanswered correctly
Chú ý đến ngữ cảnh khi trả lời.
|
— |
|
/ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/
|
danh từ |
quan hệ đối tác
The two companies formed partnerships to expand their markets.
Hai công ty đã hình thành quan hệ đối tác để mở rộng thị trường.
Chi tiếtThe companies formed partnerships to expand their market reach.Các công ty đã hình thành quan hệ đối tác để mở rộng thị trường.
Đồng nghĩacollaborationalliance
Cụm hay dùngbusiness partnershipsstrategic partnerships
Thường dùng trong kinh doanh và hợp tác.
|
— |
|
/dɪˈstrʌk.ʃən/
|
danh từ |
sự phá hủy
The destruction caused by the storm was severe.
Sự phá hủy do bão gây ra là rất nghiêm trọng.
Chi tiếtThe destruction of the forest is concerning.Sự phá hủy rừng là điều đáng lo ngại.
Đồng nghĩadevastationruin
Cụm hay dùngtotal destructionwidespread destruction
Thường dùng trong bối cảnh thiên tai.
|
— |
|
/ɪnˈkriː.sɪŋ.li/
|
trạng từ |
ngày càng nhiều
People are increasingly concerned about climate change.
Mọi người ngày càng lo ngại về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtShe is increasingly popular.Cô ấy ngày càng nổi tiếng.
Đồng nghĩamore and moreprogressively
Cụm hay dùngincreasingly importantincreasingly common
Họ từincrease (v./n.)increasing (adj.)
Thường đứng trước tính từ hoặc trạng từ.
|
— |
|
/maɪˈɡreɪʃn/
|
n |
sự di cư
Mass migration shaped many nations.
Di cư hàng loạt định hình nhiều quốc gia.
Chi tiếtMigration can occur for various reasons, like work or safety.Sự di cư có thể xảy ra vì nhiều lý do, như công việc hoặc an toàn.
Đồng nghĩamovementrelocation
Cụm hay dùnghuman migrationmigration patternsmigration flow
Liên quan đến việc di chuyển của con người.
|
— |
|
/dɪsˈɔːr.dər/
|
danh từ |
rối loạn
He was diagnosed with a mental disorder.
Anh ấy đã được chẩn đoán mắc một rối loạn tâm thần.
Chi tiếtThe room was in complete disorder after the party.Căn phòng hoàn toàn rối loạn sau bữa tiệc.
Đồng nghĩachaosdisarray
Cụm hay dùngmental disordersleep disorder
Họ từdisorderly (adj)disordered (adj)
Thường dùng trong y học hoặc tâm lý.
|
— |
|
/ruːˈtiːn/
|
n |
thói quen, lịch trình
My morning routine starts at 6 AM.
Lịch trình buổi sáng của tôi bắt đầu lúc 6 giờ.
Chi tiếtMy morning routine includes exercise and breakfast.Thói quen buổi sáng của tôi bao gồm tập thể dục và ăn sáng.
Đồng nghĩahabitschedule
Cụm hay dùngdaily routinework routineestablish a routine
Thói quen giúp tổ chức cuộc sống.
|
— |
|
/ˈtʊl.bɑːr/
|
danh từ |
thanh công cụ
The toolbar contains various editing options.
Thanh công cụ chứa nhiều tùy chọn chỉnh sửa khác nhau.
Chi tiếtClick the icon on the toolbar.Nhấp vào biểu tượng trên thanh công cụ.
Đồng nghĩaribbonmenu bar
Cụm hay dùngtoolbar buttoncustomize toolbar
Thanh công cụ trong phần mềm. Một từ ghép: tool + bar.
|
— |
|
/ˈbeɪ.sɪ.kli/
|
trạng từ |
cơ bản là
Basically, we need to finish this project by Friday.
Cơ bản là, chúng ta cần hoàn thành dự án này trước thứ Sáu.
Chi tiếtBasically, we need more time.Cơ bản là, chúng ta cần nhiều thời gian hơn.
Đồng nghĩaessentiallyfundamentally
Cụm hay dùngbasically the samebasically speakingbasically true
Thường dùng để tóm tắt ý kiến.
|
— |
|
/kənˈven.ʃən.əl/
|
tính từ |
thông thường
Conventional methods may not always be the best.
Các phương pháp thông thường có thể không phải lúc nào cũng là tốt nhất.
Chi tiếtConventional methods are often easier to understand.Các phương pháp thông thường thường dễ hiểu hơn.
Đồng nghĩatraditionalstandard
Cụm hay dùngconventional wisdomconventional energy
Dùng để mô tả những điều phổ biến.
|
— |
|
/ˈtaɪ.tənz/
|
danh từ |
người khổng lồ
The titans of industry met to discuss new technologies.
Các người khổng lồ trong ngành đã gặp nhau để thảo luận về công nghệ mới.
Chi tiếtThe titans of industry shape the economy.Những người khổng lồ trong ngành công nghiệp định hình nền kinh tế.
Đồng nghĩagiantsleaders
Cụm hay dùngbusiness titanstitans of technology
Thường dùng để chỉ những người có ảnh hưởng lớn.
|
— |
|
/ˈæp.lɪ.kənts/
|
danh từ |
người nộp đơn
The number of applicants for the job was very high.
Số lượng người nộp đơn cho công việc rất cao.
Chi tiếtMany applicants submitted their resumes last week.Nhiều người nộp đơn đã gửi hồ sơ của họ tuần trước.
Đồng nghĩacandidatesjob seekers
Cụm hay dùngjob applicantsapplicants poolsuccessful applicants
Thường dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng.
|
— |
|
/ˈwɛr.ɪŋ/
|
động từ |
mặc
She is wearing a beautiful dress.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.
Chi tiếtHe is wearing a blue jacket today.Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh.
Đồng nghĩadressingputting on
Cụm hay dùngwearing clotheswearing a smile
Mặc có thể thể hiện phong cách cá nhân.
|
— |
|
/ˈæk.sɪs/
|
danh từ |
trục
The Earth rotates around its axis.
Trái đất quay quanh trục của nó.
Chi tiếtThe Earth spins on its axis, causing day and night.Trái đất quay quanh trục của nó, tạo ra ngày và đêm.
Đồng nghĩalinepivot
Cụm hay dùngaxis of rotationhorizontal axisvertical axis
Thường dùng trong vật lý.
|
— |
|
/sɔːt/
|
động từ |
tìm kiếm
They sought advice from experts.
Họ đã tìm kiếm lời khuyên từ các chuyên gia.
Chi tiếtThey sought help from the community.Họ đã tìm kiếm sự giúp đỡ từ cộng đồng.
Đồng nghĩasearchedhunted
Cụm hay dùngsought aftersought advice
Họ từseek (v)seeker (n)
Thường dùng trong văn viết trang trọng.
|
— |
|
/ˈmaʊn.tɪd/
|
động từ |
gắn vào
The picture was mounted on the wall.
Bức tranh đã được gắn lên tường.
Chi tiếtThe picture was mounted on the wall.Bức tranh đã được gắn lên tường.
Đồng nghĩaattachedfixed
Cụm hay dùngmounted displaymounted equipmentmounted photos
Thường dùng trong ngữ cảnh trang trí.
|
— |
|
/ˈhæbɪtæt/
|
n |
môi trường sống
Polar bears' habitat is melting.
Môi trường sống của gấu Bắc Cực đang tan chảy.
Chi tiếtThe forest is the bear's habitat.Rừng là môi trường sống của gấu.
Đồng nghĩaenvironmenthome
Cụm hay dùngnatural habitathabitat loss
Họ từhabitation (n)inhabit (v)
Môi trường sống tự nhiên của sinh vật.
|
— |
|
/ˈfaɪər.wɔːl/
|
danh từ |
tường lửa
The firewall protects the network from attacks.
Tường lửa bảo vệ mạng khỏi các cuộc tấn công.
Chi tiếtThe firewall blocked unauthorized access.Tường lửa đã chặn quyền truy cập không hợp lệ.
Đồng nghĩasecurity systemprotector
Cụm hay dùngfirewall protectioninstall a firewallfirewall settings
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈmiː.di.ən/
|
danh từ |
trung vị
The median income in the area is rising.
Thu nhập trung vị trong khu vực đang tăng.
Chi tiếtThe median income in the city is rising each year.Thu nhập trung vị trong thành phố đang tăng mỗi năm.
Đồng nghĩaaveragemidpoint
Cụm hay dùngmedian incomemedian age
Thường dùng trong thống kê.
|
— |
|
/ˈskænər/
|
danh từ |
máy quét
I used a scanner to digitize my old photos.
Tôi đã sử dụng một máy quét để số hóa những bức ảnh cũ của mình.
Chi tiếtUse the scanner to digitize photos.Dùng máy quét để số hóa ảnh.
Đồng nghĩaoptical readerscanning device
Cụm hay dùngflatbed scannerdocument scanner
Họ từscan (v)scanning (n)
Máy quét hình ảnh/tài liệu. Phân biệt với 'printer'.
|
— |
|
/hɪrˈɪn/
|
trạng từ |
trong đây
The terms of the agreement are outlined herein.
Các điều khoản của thỏa thuận được nêu rõ trong đây.
Chi tiếtThe rules are stated herein.Các quy tắc được nêu trong đây.
Đồng nghĩain this documentin this place
Cụm hay dùngherein liesstated herein
Thường dùng trong văn bản chính thức.
|
— |
|
/ˌɑːkjəˈpeɪʃənl/
|
tính từ |
thuộc nghề nghiệp
She is studying occupational therapy.
Cô ấy đang học trị liệu nghề nghiệp.
Chi tiếtOccupational health is important for worker safety.Sức khỏe nghề nghiệp rất quan trọng cho sự an toàn của người lao động.
Đồng nghĩaprofessionaljob-related
Cụm hay dùngoccupational therapyoccupational hazardsoccupational safety
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ˈænɪmeɪtɪd/
|
tính từ |
hoạt hình
The animated movie was very entertaining.
Bộ phim hoạt hình rất thú vị.
Chi tiếtThe children watched an animated movie.Bọn trẻ xem một bộ phim hoạt hình.
Đồng nghĩalivelyvibrant
Cụm hay dùnganimated filmanimated discussion
Họ từanimation (n)animate (v)
Hoạt hình hoặc sôi nổi (cuộc thảo luận).
|
— |
|
/dʒuˈdɪʃəl/
|
tính từ |
thuộc tư pháp
The judicial system is important for justice.
Hệ thống tư pháp rất quan trọng cho công lý.
Chi tiếtThe judicial system ensures fair trials.Hệ thống tư pháp đảm bảo các phiên tòa công bằng.
Đồng nghĩalegalcourt-related
Cụm hay dùngjudicial systemjudicial reviewjudicial authority
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
|
— |
|
/ˈriːoʊ/
|
danh từ |
dòng sông
The Rio Grande is a major river.
Rio Grande là một dòng sông lớn.
Chi tiếtThe Rio Grande is a famous river in the USA.Rio Grande là một dòng sông nổi tiếng ở Hoa Kỳ.
Đồng nghĩariverstream
Cụm hay dùngmajor riorio basinrio system
Tên riêng của nhiều dòng sông.
|
— |
|
/əˈdʒʌstmənt/
|
danh từ |
sự điều chỉnh
He made an adjustment to his schedule.
Anh ấy đã điều chỉnh lịch trình của mình.
Chi tiếtThe adjustment improved the machine's performance.Sự điều chỉnh đã cải thiện hiệu suất của máy.
Đồng nghĩamodificationalteration
Cụm hay dùngadjustment periodadjustment processminor adjustment
Thường dùng trong kỹ thuật và kinh doanh.
|
— |
|
/ˈhɪroʊ/
|
danh từ |
người hùng
Superman is a famous comic book hero.
Siêu nhân là một người hùng nổi tiếng trong truyện tranh.
Chi tiếtThe hero saved the village from disaster.Người hùng đã cứu ngôi làng khỏi thảm họa.
Đồng nghĩachampionsavior
Cụm hay dùngnational herounsung hero
Thường dùng trong văn học và phim ảnh.
|
— |
|
/ˈɪntɪdʒər/
|
danh từ |
số nguyên
An integer can be positive or negative.
Một số nguyên có thể là dương hoặc âm.
Chi tiếtFive is an integer, but 5.5 is not.Số năm là một số nguyên, nhưng 5.5 thì không.
Đồng nghĩawhole number
Cụm hay dùngpositive integernegative integer
Thường dùng trong toán học.
|
— |
|
/ˈtriːtmənts/
|
danh từ |
phương pháp điều trị
The doctor discussed various treatments for the illness.
Bác sĩ đã thảo luận về các phương pháp điều trị khác nhau cho căn bệnh.
Chi tiếtThe treatments for this illness are effective.Các phương pháp điều trị cho căn bệnh này rất hiệu quả.
Đồng nghĩatherapiesremedies
Cụm hay dùngmedical treatmentseffective treatmentstreatment options
Liên quan đến lĩnh vực y tế.
|
— |
|
/ˈbætʃələr/
|
danh từ |
cử nhân
He earned a bachelor's degree in biology.
Anh ấy đã nhận bằng cử nhân sinh học.
Chi tiếtShe earned her bachelor in science.Cô ấy đã nhận bằng cử nhân khoa học.
Đồng nghĩaundergraduate degree
Cụm hay dùngbachelor's degreebachelor of arts
Bằng cử nhân là bước đầu trong giáo dục đại học.
|
— |
|
/ˈætɪtjuːd/
|
danh từ |
thái độ
Her positive attitude helped the team succeed.
Thái độ tích cực của cô ấy đã giúp đội thành công.
Chi tiếtHis attitude is very bad.Thái độ của anh ấy rất tệ.
Đồng nghĩamindsetoutlook
Cụm hay dùngpositive attitudechange attitude
Họ từattitudinal (adj)
Thường đi với tính từ mô tả.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒd/
|
tính từ |
đã đính hôn
They are engaged to be married next year.
Họ đã đính hôn và sẽ cưới vào năm tới.
Chi tiếtThey got engaged last month.Họ đã đính hôn tháng trước.
Đồng nghĩabetrothedaffianced
Cụm hay dùngget engagedengaged couple
Họ từengagement (n)engage (v)
Đã đính hôn, chuẩn bị kết hôn.
|
— |
|
/ˈfɔːlɪŋ/
|
động từ |
rơi
The leaves are falling from the trees.
Những chiếc lá đang rơi khỏi cây.
Chi tiếtThe leaves are falling from the trees.Những chiếc lá đang rơi từ cây.
Đồng nghĩadescenddrop
Cụm hay dùngfalling leavesfalling pricesfalling stars
Thường dùng để miêu tả chuyển động.
|
— |
|
/ˌmɒntriˈɔːl/
|
danh từ |
thành phố Montreal
Montreal is known for its festivals.
Montreal nổi tiếng với các lễ hội.
Chi tiếtMontreal hosts many international events each year.Montreal tổ chức nhiều sự kiện quốc tế mỗi năm.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngMontreal cultureMontreal cuisineMontreal festivals
Lưu ý về sự đa dạng văn hóa.
|
— |
|
/ˈkɑːrpɪt/
|
danh từ |
thảm
They bought a new carpet for the living room.
Họ đã mua một tấm thảm mới cho phòng khách.
Chi tiếtThe carpet needs vacuuming.Thảm cần được hút bụi.
Đồng nghĩarugfloor covering
Cụm hay dùngcarpet cleanerwall-to-wall carpet
Họ từcarpeting (n)
Thảm trải sàn, khác với 'rug' (thảm nhỏ).
|
— |
Đang tải...