Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Idioms · danger

105 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Idioms · advice 7 từ 2. Idioms · agreement 112 từ 3. Idioms · anger 97 từ 4. Idioms · animals 118 từ 5. Idioms · beginnings 93 từ 6. Idioms · body parts 60 từ 7. Idioms · caution 97 từ 8. Idioms · change 98 từ 9. Idioms · communication 107 từ 10. Idioms · competition 57 từ 11. Idioms · confidence 72 từ 12. Idioms · conflict 118 từ 13. Idioms · criticism 71 từ 14. Idioms · danger 105 từ 15. Idioms · deception 109 từ 16. Idioms · decisions 60 từ 17. Idioms · defeat 93 từ 18. Idioms · determination 18 từ 19. Idioms · effort & hard work 59 từ 20. Idioms · emotions 119 từ 21. Idioms · endings 92 từ 22. Idioms · fear 107 từ 23. Idioms · food 104 từ 24. Idioms · friendship 101 từ 25. Idioms · happiness 99 từ 26. Idioms · health 100 từ 27. Idioms · honesty 97 từ 28. Idioms · indifference 95 từ 29. Idioms · intelligence 80 từ 30. Idioms · knowledge 119 từ 31. Idioms · learning 103 từ 32. Idioms · love 103 từ 33. Idioms · luck 115 từ 34. Idioms · memory 110 từ 35. Idioms · money 110 từ 36. Idioms · money & spending 39 từ 37. Idioms · nature 122 từ 38. Idioms · opinions 121 từ 39. Idioms · order & chaos 110 từ 40. Idioms · patience 102 từ 41. Idioms · plans & goals 31 từ 42. Idioms · poverty 106 từ 43. Idioms · praise 110 từ 44. Idioms · problems 65 từ 45. Idioms · relationships 118 từ 46. Idioms · risk 105 từ 47. Idioms · sadness 108 từ 48. Idioms · secrets 98 từ 49. Idioms · speed 115 từ 50. Idioms · success 107 từ 51. Idioms · surprise 107 từ 52. Idioms · time 113 từ 53. Idioms · travel 112 từ 54. Idioms · victory 60 từ 55. Idioms · warnings 101 từ 56. Idioms · wealth 102 từ 57. Idioms · weather 93 từ 58. Idioms · work & career 22 từ
Danh sách từ vựng  105 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈskeɪtɪŋ ɒn θɪn aɪs/
phr.
ở trong tình huống rủi ro
He’s skating on thin ice by not studying for the exam.
Anh ta đang ở trong tình huống rủi ro khi không học cho kỳ thi.
Chi tiết
If you don’t follow the rules, you’re skating on thin ice.Nếu bạn không tuân theo quy tắc, bạn đang ở trong tình huống rủi ro.
Đồng nghĩain dangertaking risks
Cụm hay dùngskating on thin icerisking everythingdangerous decisions
Dùng để chỉ những hành động không an toàn.
/ə ˈtɪkɪŋ taɪm bɒm/
phr.
tình huống sẽ trở nên nguy hiểm sớm
The unresolved issue is a ticking time bomb for the team.
Vấn đề chưa được giải quyết là một quả bom hẹn giờ cho đội.
Chi tiết
Ignoring the problem is like having a ticking time bomb.Phớt lờ vấn đề giống như có một quả bom hẹn giờ.
Đồng nghĩaimminent dangerpending crisis
Cụm hay dùngticking time bombdangerous situationpotential crisis
Dùng để chỉ những vấn đề sắp xảy ra.
/ˈdeɪndʒərəs ɡraʊnd/
phr.
một chủ đề hoặc tình huống nhạy cảm hoặc rủi ro
Discussing politics can be dangerous ground in mixed company.
Thảo luận về chính trị có thể là một chủ đề rủi ro trong nhóm đa dạng.
Chi tiết
Be careful; that’s dangerous ground to tread on.Hãy cẩn thận; đó là một chủ đề nhạy cảm để bàn luận.
Đồng nghĩasensitive topicrisky territory
Cụm hay dùngdangerous groundsensitive issuesrisky discussions
Thường dùng để chỉ các chủ đề khó khăn.
/ðə sɔːrd əv ˈdæməˌkliːz/
phr.
mối nguy hiện hữu đe dọa ai đó
Living under constant surveillance feels like the sword of Damocles.
Sống dưới sự giám sát liên tục cảm thấy như mối nguy hiện hữu.
Chi tiết
The threat of layoffs is the sword of Damocles for employees.Mối đe dọa sa thải là mối nguy hiện hữu cho nhân viên.
Đồng nghĩaimminent threatlooming danger
Cụm hay dùngsword of Damoclesconstant threatimminent danger
Thường dùng để chỉ sự đe dọa liên tục.
/ɒn ði ɛdʒ ʌv ə naɪf/
phr.
trong tình huống rất rủi ro hoặc nguy hiểm
The negotiations are on the edge of a knife; any mistake could end everything.
Cuộc đàm phán đang trong tình huống rất rủi ro; bất kỳ sai lầm nào cũng có thể kết thúc mọi thứ.
Chi tiết
His future is on the edge of a knife due to his choices.Tương lai của anh ấy đang trong tình huống rất rủi ro do những lựa chọn của anh.
Đồng nghĩaprecarious situationdangerous balance
Cụm hay dùngon the edge of a kniferisk of failuredangerous choices
Dùng để chỉ sự không chắc chắn trong tình huống.
/ɪn ˈdʒɛpərdi/
phr.
trong tình trạng có nguy cơ bị tổn hại hoặc mất mát
His career is in jeopardy after the scandal.
Sự nghiệp của anh ấy đang có nguy cơ sau vụ bê bối.
Chi tiết
The species is in jeopardy due to habitat loss.Loài này đang trong tình trạng nguy hiểm do mất môi trường sống.
Đồng nghĩaat riskin danger
Cụm hay dùngin jeopardyrisk of lossdangerous situation
Thường dùng để chỉ sự an toàn của một cái gì đó.
/ə prɪˈkɛrɪəs pəˈzɪʃən/
phr.
tình huống không an toàn và có thể trở nên nguy hiểm
She found herself in a precarious position after the company downsized.
Cô ấy thấy mình trong tình huống không an toàn sau khi công ty cắt giảm nhân sự.
Chi tiết
The stock market is in a precarious position right now.Thị trường chứng khoán đang trong tình trạng không an toàn ngay bây giờ.
Đồng nghĩaunstable situationrisky position
Cụm hay dùngprecarious positionrisk of collapsedangerous circumstances
Dùng để chỉ tình huống không ổn định.
/tə tɛmpt feɪt/
phr.
chấp nhận rủi ro có thể dẫn đến rắc rối
By driving without a seatbelt, you’re tempting fate.
Bằng cách lái xe không thắt dây an toàn, bạn đang chấp nhận rủi ro.
Chi tiết
He’s tempting fate by ignoring the warning signs.Anh ta đang chấp nhận rủi ro bằng cách phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Đồng nghĩatake riskspush your luck
Cụm hay dùngtempt faterisk-taking behaviordangerous choices
Thường dùng để chỉ những hành động không an toàn.
/tə pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ˈdeɪndʒər/
phr.
hành động theo cách có nguy cơ gây hại cho bản thân
He put himself in danger by climbing that mountain without gear.
Anh ta đã đặt mình vào nguy hiểm khi leo ngọn núi đó mà không có thiết bị.
Chi tiết
By ignoring safety rules, you put yourself in danger.Bằng cách phớt lờ quy tắc an toàn, bạn đã đặt mình vào nguy hiểm.
Đồng nghĩarisk harmendanger oneself
Cụm hay dùngput oneself in dangerrisk of injurydangerous behavior
Dùng để chỉ hành động không an toàn.
/tə rʌn ðə rɪsk/
phr.
chấp nhận một cơ hội có thể dẫn đến nguy hiểm
If you skip your meal, you run the risk of feeling unwell.
Nếu bạn bỏ bữa, bạn có nguy cơ cảm thấy không khỏe.
Chi tiết
He runs the risk of injury by not wearing protective gear.Anh ta có nguy cơ bị thương khi không đeo thiết bị bảo hộ.
Đồng nghĩatake a chancerisk
Cụm hay dùngrun the riskdangerous choicespotential harm
Dùng để chỉ hành động chấp nhận rủi ro.
/tə meɪk ə ˈdeɪndʒərəs muːv/
phr.
hành động có thể dẫn đến nguy hiểm
Making that investment was a dangerous move.
Đưa ra quyết định đầu tư đó là một bước đi nguy hiểm.
Chi tiết
Changing jobs without a plan can be a dangerous move.Thay đổi công việc mà không có kế hoạch có thể là một bước đi nguy hiểm.
Đồng nghĩatake a riskmake a risky decision
Cụm hay dùngmake a dangerous moverisky actionsunsafe choices
Dùng để chỉ những hành động không an toàn.
/tə teɪk ə rɪsk/
phr.
làm điều gì đó có thể có hậu quả tiêu cực
You should take a risk if you want to succeed.
Bạn nên chấp nhận rủi ro nếu muốn thành công.
Chi tiết
Sometimes taking a risk can lead to great rewards.Đôi khi chấp nhận rủi ro có thể mang lại phần thưởng lớn.
Đồng nghĩatake a chancebe adventurous
Cụm hay dùngtake a riskrisk-taking behaviorpotential rewards
Dùng để chỉ hành động chấp nhận rủi ro.
/tə pleɪ wɪð ˈdeɪndʒər/
phr.
hành động theo cách có thể dẫn đến nguy hiểm
He is playing with danger by not following safety protocols.
Anh ấy đang chấp nhận rủi ro khi không tuân theo quy trình an toàn.
Chi tiết
You are playing with danger if you drive too fast.Bạn đang chấp nhận rủi ro nếu lái xe quá nhanh.
Đồng nghĩarisk dangertake risks
Cụm hay dùngplay with dangerdangerous behaviorunsafe practices
Dùng để chỉ hành động không an toàn.
/tə trɛd ˈkɛrfəli/
phr.
cẩn thận trong tình huống khó khăn
You need to tread carefully in this negotiation.
Bạn cần phải cẩn thận trong cuộc đàm phán này.
Chi tiết
Tread carefully when discussing sensitive topics.Hãy cẩn thận khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.
Đồng nghĩabe cautiousproceed with caution
Cụm hay dùngtread carefullycautious approachsensitive issues
Dùng để chỉ sự thận trọng trong hành động.
/tə bi ɒn θɪn aɪs/
phr.
ở trong tình huống rủi ro
He’s on thin ice after missing several deadlines.
Anh ta đang ở trong tình huống rủi ro sau khi bỏ lỡ nhiều hạn chót.
Chi tiết
If you don’t follow the rules, you’ll be on thin ice.Nếu bạn không tuân theo quy tắc, bạn sẽ ở trong tình huống rủi ro.
Đồng nghĩain dangerat risk
Cụm hay dùngbe on thin icedangerous situationrisk of failure
Dùng để chỉ tình huống không an toàn.
/ˈdeɪndʒər lɜrks/
phr.
có những mối nguy hiểm tiềm ẩn trong một tình huống
In the city, danger lurks around every corner at night.
Trong thành phố, mối nguy hiểm luôn rình rập ở mỗi góc phố vào ban đêm.
Chi tiết
When hiking, remember that danger lurks in the wilderness.Khi đi bộ đường dài, hãy nhớ rằng mối nguy hiểm rình rập trong thiên nhiên.
Đồng nghĩahidden threatsunderlying dangers
Cụm hay dùngdanger lurks in the shadowsdanger lurks everywhere
Dùng để cảnh báo về sự nguy hiểm không rõ ràng.
/ɪn ˈoʊvər wʌnz hɛd/
phr.
tham gia vào một tình huống quá phức tạp hoặc nguy hiểm
She realized she was in over her head with that investment.
Cô ấy nhận ra rằng mình đã tham gia vào một tình huống quá phức tạp với khoản đầu tư đó.
Chi tiết
He was in over his head when he tried to fix the car without help.Anh ấy đã ở trong một tình huống quá phức tạp khi cố gắng sửa xe mà không có sự giúp đỡ.
Đồng nghĩaout of one's depthoverwhelmed
Cụm hay dùngbe in over your headget in over your head
Thường chỉ những tình huống khó khăn hơn dự kiến.
/ˈdeɪndʒərəs ɡeɪm/
phr.
một tình huống rủi ro hoặc nguy hiểm
He’s playing a dangerous game by cheating on his tests.
Anh ấy đang chơi một trò chơi nguy hiểm bằng cách gian lận trong bài kiểm tra.
Chi tiết
Investing in volatile stocks is a dangerous game.Đầu tư vào cổ phiếu biến động là một trò chơi nguy hiểm.
Đồng nghĩarisky venturehazardous pursuit
Cụm hay dùngplay a dangerous gamedangerous game of politics
Chỉ ra sự mạo hiểm trong hành động.
/ˈdeɪndʒər zoʊn/
phr.
một tình huống hoặc khu vực có nguy cơ cao
The area has become a danger zone due to rising crime rates.
Khu vực này đã trở thành vùng nguy hiểm do tỷ lệ tội phạm gia tăng.
Chi tiết
Driving without a seatbelt is entering a danger zone.Lái xe mà không thắt dây an toàn là vào vùng nguy hiểm.
Đồng nghĩarisk areahazardous zone
Cụm hay dùngenter the danger zonestay out of the danger zone
Thường dùng để chỉ những nơi hoặc tình huống nguy hiểm.
/ɒn ðə brɪŋk ʌv dɪˈzæstər/
phr.
gần trải nghiệm một vấn đề nghiêm trọng hoặc thất bại
The company is on the brink of disaster due to poor management.
Công ty đang ở trên bờ vực thảm họa do quản lý kém.
Chi tiết
The ecosystem is on the brink of disaster from pollution.Hệ sinh thái đang ở trên bờ vực thảm họa do ô nhiễm.
Đồng nghĩaon the edge of collapsein imminent danger
Cụm hay dùngon the brink of disasterbe on the brink
Thường dùng để chỉ tình huống nghiêm trọng.
/ə hɛrz brɛdθ əˈweɪ/
phr.
rất gần với điều gì đó nguy hiểm hoặc nghiêm trọng
The car missed the pedestrian by a hair's breadth.
Chiếc xe đã tránh được người đi bộ chỉ trong gang tấc.
Chi tiết
We were a hair's breadth away from disaster during the storm.Chúng tôi đã ở rất gần với thảm họa trong cơn bão.
Đồng nghĩaa narrow escapeclose call
Cụm hay dùngbe a hair's breadth away from dangerlive a hair's breadth away
Thường dùng để chỉ sự may mắn.
/raɪd ðə stɔrm/
phr.
chịu đựng một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
The company had to ride the storm of the economic recession.
Công ty phải vượt qua cơn bão của suy thoái kinh tế.
Chi tiết
She managed to ride the storm during the tough times.Cô ấy đã vượt qua cơn bão trong những thời kỳ khó khăn.
Đồng nghĩaweather the stormendure hardship
Cụm hay dùngride the storm togetherlearn to ride the storm
Thường dùng để chỉ sự kiên cường.
/lʊk ˈdeɪndʒər ɪn ðə feɪs/
phr.
đối mặt trực tiếp với một tình huống nguy hiểm
She had to look danger in the face when she decided to climb the mountain.
Cô ấy phải đối mặt trực tiếp với nguy hiểm khi quyết định leo núi.
Chi tiết
He looked danger in the face and chose to stand up for his beliefs.Anh ấy đã đối mặt với nguy hiểm và chọn đứng lên cho niềm tin của mình.
Đồng nghĩaconfront dangerface risks
Cụm hay dùnglook danger in the face bravelylearn to look danger in the face
Thể hiện sự can đảm.
/wɔk ðə ˈreɪzərz ɛdʒ/
phr.
ở trong một tình huống rất rủi ro hoặc nguy hiểm
He’s walking the razor's edge by investing in high-stakes gambling.
Anh ấy đang ở trong tình huống nguy hiểm khi đầu tư vào cờ bạc mạo hiểm.
Chi tiết
Living in a war zone means walking the razor's edge every day.Sống trong khu vực chiến tranh có nghĩa là ở trong tình huống nguy hiểm mỗi ngày.
Đồng nghĩaon the edgeliving dangerously
Cụm hay dùngwalk the razor's edge dailybe on the razor's edge
Thể hiện sự mạo hiểm cực độ.
/ˈdeɪndʒərəs ˈwɔtərz/
phr.
một tình huống rủi ro hoặc không chắc chắn
He’s navigating dangerous waters in his new job.
Anh ấy đang điều hướng trong một tình huống không chắc chắn ở công việc mới.
Chi tiết
The company is in dangerous waters due to financial instability.Công ty đang ở trong tình huống rủi ro do sự không ổn định tài chính.
Đồng nghĩatreacherous situationrisky waters
Cụm hay dùngnavigate dangerous watersbe in dangerous waters
Thường dùng để chỉ những tình huống khó khăn.
/ən ˈæksɪdənt ˈweɪtɪŋ tu ˈhæpən/
phr.
một tình huống có thể dễ dàng dẫn đến tai nạn
That old bridge is an accident waiting to happen.
Cây cầu cũ đó là một tai nạn đang chờ xảy ra.
Chi tiết
Ignoring safety protocols is an accident waiting to happen.Phớt lờ các quy trình an toàn là một tai nạn đang chờ xảy ra.
Đồng nghĩadisaster in the makingimpending accident
Cụm hay dùngbe an accident waiting to happencreate an accident waiting to happen
Thường dùng để cảnh báo về rủi ro.
/ˈdeɪndʒər saɪnz/
phr.
dấu hiệu của nguy hiểm tiềm ẩn
Ignoring danger signs can lead to serious consequences.
Phớt lờ các dấu hiệu nguy hiểm có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Chi tiết
She saw the danger signs but chose to ignore them.Cô ấy đã thấy các dấu hiệu nguy hiểm nhưng chọn phớt lờ chúng.
Đồng nghĩawarning signsred flags
Cụm hay dùngsee danger signsrecognize danger signs
Thường dùng để chỉ các dấu hiệu cảnh báo.
/ə faɪn laɪn bɪˈtwin/
phr.
một sự cân bằng tinh tế giữa hai tình huống đối lập
There’s a fine line between confidence and arrogance.
Có một ranh giới tinh tế giữa sự tự tin và kiêu ngạo.
Chi tiết
Finding a fine line between safety and freedom is challenging.Tìm một ranh giới tinh tế giữa an toàn và tự do là điều khó khăn.
Đồng nghĩadelicate balancethin line
Cụm hay dùngwalk a fine line betweendraw a fine line between
Thường dùng để chỉ sự cần thiết phải cẩn thận.
/ˈdeɪndʒərəs ˈtɛrɪtɔri/
phr.
một tình huống rủi ro hoặc không chắc chắn
He’s entering dangerous territory by challenging the boss.
Anh ấy đang bước vào lãnh thổ nguy hiểm khi thách thức sếp.
Chi tiết
Discussing politics can lead to dangerous territory at family gatherings.Thảo luận về chính trị có thể dẫn đến lãnh thổ nguy hiểm trong các buổi họp mặt gia đình.
Đồng nghĩarisky grounduncertain situation
Cụm hay dùngbe in dangerous territorynavigate dangerous territory
Thường dùng để chỉ những tình huống nhạy cảm.
/ˈwɔːkɪŋ ˈɪntuː ə træp/
phr.
Bước vào một tình huống nguy hiểm hoặc lừa dối.
He realized he was walking into a trap when he saw the hidden cameras.
Anh nhận ra mình đã bước vào một cái bẫy khi thấy các camera ẩn.
Chi tiết
She felt she was walking into a trap by trusting him too easily.Cô cảm thấy mình đang bước vào một cái bẫy khi quá dễ dàng tin tưởng anh ta.
Đồng nghĩafalling into a trapbeing deceived
Cụm hay dùngavoid walking into a traprecognize walking into a trap
Thường dùng để chỉ những tình huống lừa đảo.
/ˈpleɪɪŋ wɪð faɪər/
phr.
Tham gia vào hành vi mạo hiểm hoặc nguy hiểm.
By not studying, he's playing with fire before the exams.
Bằng việc không học, anh ấy đang chơi với lửa trước kỳ thi.
Chi tiết
Investing in that company without research is playing with fire.Đầu tư vào công ty đó mà không nghiên cứu là đang chơi với lửa.
Đồng nghĩataking riskstempting danger
Cụm hay dùngavoid playing with firecontinue playing with fire
Cụm từ này thường ám chỉ những hành động mạo hiểm.
/ə ˈwɔrnɪŋ saɪn/
phr.
Một dấu hiệu cho thấy điều gì đó xấu có thể xảy ra.
His sudden withdrawal from the project was a warning sign.
Việc anh ấy rút lui đột ngột khỏi dự án là một dấu hiệu cảnh báo.
Chi tiết
Ignoring the warning signs can lead to serious consequences.Phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩared flagdanger signal
Cụm hay dùngrecognize a warning signignore a warning sign
Cụm từ này thường được dùng để chỉ các dấu hiệu nguy hiểm.
/ɒn ˈʃeɪki ɡraʊnd/
phr.
Trong một tình huống rủi ro hoặc không ổn định.
Their relationship is on shaky ground after the argument.
Mối quan hệ của họ đang ở trong tình trạng không ổn định sau cuộc tranh cãi.
Chi tiết
The company's finances are on shaky ground right now.Tài chính của công ty hiện đang ở trong tình trạng không ổn định.
Đồng nghĩaunstable situationrisky position
Cụm hay dùngbe on shaky groundfind oneself on shaky ground
Dùng để chỉ tình trạng không chắc chắn.
/ˈʌndər ðə ɡʌn/
phr.
Dưới áp lực phải thực hiện hoặc đưa ra quyết định nhanh chóng.
She was under the gun to finish the project by Friday.
Cô ấy đang chịu áp lực để hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
Chi tiết
Being under the gun can lead to mistakes.Áp lực có thể dẫn đến sai lầm.
Đồng nghĩaunder pressurein a hurry
Cụm hay dùngbe under the gunwork under the gun
Dùng để chỉ áp lực trong công việc.
/tuː bi ɒn ði ɛdʒ əv wʌnz siːt/
phr.
Rất hồi hộp hoặc lo lắng về điều gì đó.
I was on the edge of my seat during the movie.
Tôi đã rất hồi hộp trong suốt bộ phim.
Chi tiết
The match had me on the edge of my seat until the last minute.Trận đấu khiến tôi hồi hộp cho đến phút cuối.
Đồng nghĩaanxiously excitedon tenterhooks
Cụm hay dùngbe on the edge of your seatkeep someone on the edge of their seat
Dùng để chỉ sự hồi hộp, lo lắng.
/ə ˈdeɪndʒərəs liˈeɪzɒn/
phr.
Một mối quan hệ hoặc kết nối rủi ro hoặc bất hợp pháp.
Their affair was a dangerous liaison that could ruin both their lives.
Cuộc tình của họ là một mối quan hệ nguy hiểm có thể hủy hoại cả hai cuộc đời.
Chi tiết
In politics, a dangerous liaison can lead to corruption.Trong chính trị, một mối quan hệ nguy hiểm có thể dẫn đến tham nhũng.
Đồng nghĩarisky relationshipillicit affair
Cụm hay dùngengage in a dangerous liaisonend a dangerous liaison
Thường dùng để chỉ các mối quan hệ không lành mạnh.
/tuː pleɪ wɪð faɪər/
phr.
Tham gia vào những rủi ro có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
If you keep ignoring the rules, you're playing with fire.
Nếu bạn tiếp tục phớt lờ các quy tắc, bạn đang chơi với lửa.
Chi tiết
He knows he's playing with fire by not studying for the exam.Anh ấy biết mình đang chơi với lửa khi không học cho kỳ thi.
Đồng nghĩatake riskstempt danger
Cụm hay dùngstop playing with firecontinue playing with fire
Dùng để chỉ hành động mạo hiểm.
/tuː ˈtɪptoʊ əˈraʊnd ˈdeɪndʒər/
phr.
Tránh đối mặt với một tình huống rủi ro một cách trực tiếp.
He tiptoed around danger by avoiding controversial topics.
Anh ấy đã tránh né nguy hiểm bằng cách tránh các chủ đề gây tranh cãi.
Chi tiết
In negotiations, they tiptoed around danger to reach an agreement.Trong các cuộc đàm phán, họ đã tránh né nguy hiểm để đạt được thỏa thuận.
Đồng nghĩaavoid dangernavigate carefully
Cụm hay dùngtiptoe around dangerlearn to tiptoe around danger
Dùng để chỉ hành động né tránh.
phr.
Trong tình huống có thể bị tổn thương.
He put himself in harm's way by entering the dangerous area.
Anh ta đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm khi vào khu vực nguy hiểm.
Chi tiết
The soldiers were often in harm's way during the battle.Các binh sĩ thường xuyên ở trong tình huống nguy hiểm trong trận chiến.
Đồng nghĩain dangerat risk
Cụm hay dùngput in harm's waystay out of harm's way
Cụm từ này thường dùng trong các tình huống nguy hiểm.
phr.
Cân bằng giữa hai tình huống khó khăn.
She’s walking a tightrope between work and family life.
Cô ấy đang cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình.
Chi tiết
The politician is walking a tightrope with his controversial policies.Nhà chính trị đang cân bằng với các chính sách gây tranh cãi.
Đồng nghĩabalancing actdelicate situation
Cụm hay dùngwalk a tightropeon a tightrope
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh căng thẳng.
phr.
Đặt mình vào tình huống rủi ro.
He put himself in jeopardy by ignoring safety rules.
Anh ta đã đặt mình vào tình huống rủi ro khi phớt lờ quy tắc an toàn.
Chi tiết
Don't put yourself in jeopardy by taking unnecessary risks.Đừng đặt mình vào tình huống rủi ro bằng cách chấp nhận rủi ro không cần thiết.
Đồng nghĩarisk oneselfendanger oneself
Cụm hay dùngput in jeopardybe in jeopardy
Thường dùng để chỉ việc tự gây nguy hiểm cho bản thân.
phr.
Chịu đựng một tình huống khó khăn.
They managed to ride the storm during the economic crisis.
Họ đã vượt qua được tình huống khó khăn trong khủng hoảng kinh tế.
Chi tiết
You need to ride the storm until things improve.Bạn cần phải chịu đựng cho đến khi mọi thứ cải thiện.
Đồng nghĩaweather the stormget through
Cụm hay dùngride out the stormsuccessfully ride the storm
Cụm từ này thường dùng để chỉ việc vượt qua khó khăn.
phr.
Ở trong tình huống rủi ro hoặc nguy hiểm.
If you keep arguing, you’re skating on thin ice.
Nếu bạn tiếp tục cãi nhau, bạn đang ở trong tình huống nguy hiểm.
Chi tiết
He’s skating on thin ice with his reckless behavior.Anh ấy đang ở trong tình huống nguy hiểm với hành động liều lĩnh của mình.
Đồng nghĩawalking a tightropein a precarious situation
Cụm hay dùngbe skating on thin icestop skating on thin ice
Cụm từ này thường dùng khi có sự nguy hiểm tiềm ẩn.
phr.
Cảm thấy áp lực hoặc căng thẳng trong tình huống khó khăn.
He really felt the heat during the final exam.
Anh ấy thực sự cảm thấy áp lực trong kỳ thi cuối.
Chi tiết
When deadlines approach, many people feel the heat.Khi thời hạn đến gần, nhiều người cảm thấy áp lực.
Đồng nghĩafeel the pressurebe under stress
Cụm hay dùngfeel the heat fromunder feel the heat
Thường dùng để chỉ sự căng thẳng trong công việc.
phr.
Chấp nhận rủi ro không cần thiết với hy vọng có kết quả tốt.
He’s pushing his luck by driving so fast.
Anh ta đang chấp nhận rủi ro khi lái xe quá nhanh.
Chi tiết
Don’t push your luck by skipping work too often.Đừng chấp nhận rủi ro bằng cách bỏ việc quá thường xuyên.
Đồng nghĩatest one's lucktempt fate
Cụm hay dùngpush one's luck too farkeep pushing one's luck
Cụm từ này thường dùng khi ai đó mạo hiểm quá mức.
phr.
Ở rất gần một tình huống thảm họa.
The company is on the edge of disaster due to poor management.
Công ty đang ở rất gần một tình huống thảm họa do quản lý kém.
Chi tiết
His reckless behavior puts him on the edge of disaster.Hành vi liều lĩnh của anh ấy khiến anh ấy ở rất gần một tình huống thảm họa.
Đồng nghĩaon the brink of disasterteetering on the edge
Cụm hay dùngbe on the edge of disasterbring someone to the edge of disaster
Cụm từ này thường dùng để chỉ tình huống khủng hoảng.
phr.
Bị liên quan trong một cuộc xung đột mà không phải là mục tiêu.
Many innocent people were caught in the crossfire of the war.
Nhiều người vô tội đã bị liên lụy trong cuộc chiến.
Chi tiết
He was caught in the crossfire between two arguing friends.Anh ấy bị liên lụy giữa hai người bạn đang cãi nhau.
Đồng nghĩacaught in the middlein the line of fire
Cụm hay dùngbe caught in the crossfirefind oneself caught in the crossfire
Thường dùng để chỉ những người vô tội trong xung đột.
phr.
Chấp nhận rủi ro với kết quả không chắc chắn.
She decided to take a gamble on the new investment.
Cô ấy quyết định chấp nhận rủi ro với khoản đầu tư mới.
Chi tiết
Taking a gamble can lead to great rewards or losses.Chấp nhận rủi ro có thể dẫn đến phần thưởng lớn hoặc mất mát.
Đồng nghĩarisk ittake a chance
Cụm hay dùngtake a gamble onbe willing to take a gamble
Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư hoặc quyết định.
phr.
Vào một tình huống có nhiều nguy cơ tiềm ẩn.
Discussing politics at family gatherings can feel like walking into a minefield.
Thảo luận về chính trị trong các buổi gặp mặt gia đình có thể giống như bước vào một mảnh đất nguy hiểm.
Chi tiết
He was walking into a minefield when he criticized the new policy.Anh ấy đang bước vào một mảnh đất nguy hiểm khi chỉ trích chính sách mới.
Đồng nghĩadangerous situationrisky ground
Cụm hay dùngwalk into a minefieldnavigate a minefield
Thường dùng để chỉ những tình huống nhạy cảm.
phr.
Chấp nhận rủi ro bằng cách bước vào tình huống không quen thuộc.
Starting a new job means stepping into the unknown.
Bắt đầu một công việc mới có nghĩa là bước vào điều chưa biết.
Chi tiết
Traveling alone can feel like stepping into the unknown.Đi du lịch một mình có thể giống như bước vào điều chưa biết.
Đồng nghĩaembrace uncertaintytake a leap into
Cụm hay dùngstep into the unknownfear of stepping into the unknown
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự không chắc chắn.
phr.
Ở trong tình huống xấu hoặc nguy hiểm.
Living on the wrong side of the tracks can lead to trouble.
Sống ở khu vực nguy hiểm có thể dẫn đến rắc rối.
Chi tiết
He found himself on the wrong side of the tracks after bad choices.Anh ấy thấy mình ở trong tình huống xấu sau những lựa chọn sai lầm.
Đồng nghĩadangerous environmentdifficult circumstances
Cụm hay dùngbe on the wrong side of the tracksgrow up on the wrong side of the tracks
Thường dùng để chỉ những hoàn cảnh khó khăn.
phr.
Ở trong tình huống khó khăn mà không có lối thoát dễ dàng.
When the deadline approached, I felt my back against the wall.
Khi thời hạn đến gần, tôi cảm thấy mình bị dồn vào thế khó.
Chi tiết
He had his back against the wall during the negotiations.Anh ấy đã bị dồn vào thế khó trong cuộc đàm phán.
Đồng nghĩacorneredin a bind
Cụm hay dùnghave one's back against the wallfind oneself with one's back against the wall
Cụm từ này thường dùng để chỉ áp lực lớn.
phr.
Đối mặt với hai lựa chọn khó khăn.
I was between a rock and a hard place when I had to choose.
Tôi đã ở giữa hai lựa chọn khó khăn khi phải chọn.
Chi tiết
Being between a rock and a hard place is never easy.Ở giữa hai lựa chọn khó khăn không bao giờ dễ dàng.
Đồng nghĩadilemmapredicament
Cụm hay dùngbe between a rock and a hard placefind oneself between a rock and a hard place
Thường dùng khi có hai lựa chọn khó khăn.
phr.
Trực tiếp tham gia vào tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn.
Doctors on the front lines are risking their lives every day.
Các bác sĩ ở tuyến đầu đang mạo hiểm tính mạng hàng ngày.
Chi tiết
He found himself on the front lines of the protest.Anh ấy đã thấy mình tham gia vào cuộc biểu tình.
Đồng nghĩain the thick of iton the battlefield
Cụm hay dùngbe on the front lines ofwork on the front lines
Thường dùng để chỉ những người trực tiếp đối mặt với nguy hiểm.
phr.
Đối mặt với kết quả của hành động của mình.
You need to face the consequences of your decisions.
Bạn cần phải đối mặt với hậu quả của quyết định của mình.
Chi tiết
He faced the consequences after his reckless behavior.Anh ấy đã đối mặt với hậu quả sau hành vi liều lĩnh của mình.
Đồng nghĩaaccept responsibilitydeal with the fallout
Cụm hay dùngface the consequences ofhave to face the consequences
Cụm từ này thường dùng khi đề cập đến trách nhiệm.
phr.
mạo hiểm khi nói hoặc làm điều gì đó
I really stuck my neck out by supporting that idea.
Tôi đã mạo hiểm khi ủng hộ ý tưởng đó.
Chi tiết
He stuck his neck out for his friend in trouble.Anh ấy đã mạo hiểm vì người bạn gặp khó khăn.
Đồng nghĩatake a chanceventure
Cụm hay dùngstick out one's neckneck out for someonerisk-taking
Thường dùng trong ngữ cảnh mạo hiểm ý kiến hoặc hành động.
phr.
ở rất gần một tình huống nguy hiểm
The team was on the edge after the last-minute goal.
Đội bóng đã ở rất gần nguy hiểm sau bàn thắng phút cuối.
Chi tiết
She felt like she was on the edge during the storm.Cô ấy cảm thấy như mình đang ở rất gần nguy hiểm trong cơn bão.
Đồng nghĩaon the brinkin danger
Cụm hay dùngon the edge of dangeron the edge of a breakdownon the edge of chaos
Thường dùng để chỉ cảm giác căng thẳng hoặc nguy hiểm.
phr.
tham gia vào hành vi mạo hiểm
He likes to live dangerously by trying extreme sports.
Anh ấy thích sống mạo hiểm bằng cách thử các môn thể thao mạo hiểm.
Chi tiết
Living dangerously can lead to exciting experiences.Sống mạo hiểm có thể dẫn đến những trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩatake risksbe adventurous
Cụm hay dùnglive dangerouslydangerous lifestyledangerous habits
Thường dùng để chỉ lối sống mạo hiểm.
phr.
làm điều gì đó mạo hiểm hoặc nguy hiểm
He often sails close to the wind with his business decisions.
Anh ấy thường làm điều gì đó mạo hiểm với quyết định kinh doanh của mình.
Chi tiết
Sailing close to the wind can lead to serious consequences.Làm điều gì đó mạo hiểm có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩatake a riskpush limits
Cụm hay dùngsail close to the windclose to the edgerisk-taking
Dùng để chỉ hành động liều lĩnh trong công việc hoặc cuộc sống.
phr.
nhận nhiệm vụ quá lớn hoặc khó khăn
She bit off more than she could chew with that project.
Cô ấy đã nhận nhiệm vụ quá khó với dự án đó.
Chi tiết
Don't bite off more than you can chew; know your limits.Đừng nhận nhiệm vụ quá lớn; hãy biết giới hạn của bạn.
Đồng nghĩaovercommittake on too much
Cụm hay dùngbite off moremore than one can chewtaking too much
Dùng để chỉ việc nhận việc không khả thi.
phr.
đặt mình vào tình huống nguy hiểm
He put himself in harm's way to save the child.
Anh ấy đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm để cứu đứa trẻ.
Chi tiết
Sometimes, you have to put yourself in harm's way for a good cause.Đôi khi, bạn phải đặt mình vào tình huống nguy hiểm cho một lý do tốt.
Đồng nghĩarisk oneselfexpose to danger
Cụm hay dùngput in harm's wayharm's waydangerous exposure
Dùng để chỉ hành động mạo hiểm vì người khác.
phr.
tham gia vào hành vi mạo hiểm mà không có ý định nghiêm túc
He loves to flirt with danger by riding motorcycles.
Anh ấy thích mạo hiểm bằng cách đi xe máy.
Chi tiết
Flirting with danger can lead to unexpected consequences.Tham gia vào hành vi mạo hiểm có thể dẫn đến hậu quả không lường trước được.
Đồng nghĩatake risksengage in risky behavior
Cụm hay dùngflirt with dangerdangerous behaviorrisk-taking action
Dùng để chỉ hành vi mạo hiểm mà không suy nghĩ.
phr.
đặt mình vào tình huống nguy hiểm
He put himself at risk by going into the burning building.
Anh ấy đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm bằng cách vào tòa nhà đang cháy.
Chi tiết
Putting oneself at risk for others is a true act of bravery.Đặt mình vào tình huống nguy hiểm vì người khác là một hành động dũng cảm thực sự.
Đồng nghĩarisk oneselfexpose to danger
Cụm hay dùngput at riskrisk oneselfdangerous exposure
Dùng để chỉ hành động mạo hiểm vì người khác.
phr.
quyết định làm điều gì đó có thể nguy hiểm
Sometimes, you have to take the risk to achieve your goals.
Đôi khi, bạn phải mạo hiểm để đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiết
Taking the risk can lead to great rewards.Mạo hiểm có thể dẫn đến phần thưởng lớn.
Đồng nghĩatake a chancerisk it
Cụm hay dùngtake the riskrisk-taking behaviorrisk assessment
Dùng để chỉ hành động mạo hiểm có tính toán.
phr.
ở trong tình huống không chắc chắn
She is walking a tightrope with her job and family responsibilities.
Cô ấy đang ở trong tình huống không chắc chắn với công việc và trách nhiệm gia đình.
Chi tiết
Walking a tightrope in business requires careful planning.Ở trong tình huống không chắc chắn trong kinh doanh đòi hỏi phải lên kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩabe precariousnavigate risks
Cụm hay dùngwalking a tightropetightrope situationprecarious balance
Dùng để chỉ tình huống không ổn định.
phr.
quyết định những lựa chọn có thể dẫn đến rắc rối
He is going down a dangerous path by associating with the wrong crowd.
Anh ấy đang đi vào con đường nguy hiểm khi kết giao với những người xấu.
Chi tiết
Choosing to ignore the rules can lead you down a dangerous path.Quyết định phớt lờ quy tắc có thể dẫn bạn vào con đường nguy hiểm.
Đồng nghĩamake risky choicestake a dangerous route
Cụm hay dùngdangerous pathgoing down a pathrisk-laden choices
Dùng để chỉ những lựa chọn không an toàn.
/tʊ rɪsk ɪt ɔl/
phr.
mạo hiểm tất cả
He decided to risk it all on his new business venture.
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả vào dự án kinh doanh mới của mình.
Chi tiết
Sometimes you have to risk it all to achieve your dreams.Đôi khi bạn phải mạo hiểm tất cả để đạt được ước mơ của mình.
Đồng nghĩato gamble everything
Cụm hay dùngrisk it allto risk everythingrisking it all
Thường dùng để chỉ hành động mạo hiểm lớn lao.
/tʊ trɛd ɑn θɪn aɪs/
phr.
đi trên băng mỏng
By criticizing the boss, she is treading on thin ice.
Bằng cách chỉ trích sếp, cô ấy đang đi trên băng mỏng.
Chi tiết
He is treading on thin ice by sharing sensitive information.Anh ấy đang đi trên băng mỏng khi chia sẻ thông tin nhạy cảm.
Đồng nghĩato be in a risky situation
Cụm hay dùngtread on thin icewalking on thin icethin ice situation
Cảnh báo về sự nguy hiểm trong hành động.
/tʊ bi ˈwɔkɪŋ ə ˈmaɪnfiːld/
phr.
đi trên một mảnh đất nguy hiểm
Negotiating with them is like walking a minefield.
Thương lượng với họ như đang đi trên một mảnh đất nguy hiểm.
Chi tiết
She felt like she was walking a minefield during the meeting.Cô ấy cảm thấy như đang đi trên một mảnh đất nguy hiểm trong cuộc họp.
Đồng nghĩato be in a dangerous situation
Cụm hay dùngwalking a minefieldbe in a minefieldminefield situation
Dùng để chỉ tình huống rất nguy hiểm.
/tʊ bi ɑn ðə ˈreɪzərz ɛdʒ/
phr.
đi trên lưỡi dao
The country is on the razor's edge of civil war.
Quốc gia đang ở trên lưỡi dao của cuộc nội chiến.
Chi tiết
His career is on the razor's edge after the scandal.Sự nghiệp của anh ấy đang ở trên lưỡi dao sau vụ bê bối.
Đồng nghĩato be in a precarious position
Cụm hay dùngon the razor's edgewalking the razor's edgeto be on the edge
Thể hiện sự nguy hiểm trong tình huống.
/tʊ wɔk ˈɪntu ə stɔrm/
phr.
đi vào một cơn bão
He walked into a storm when he criticized the team.
Anh ấy đã đi vào một cơn bão khi chỉ trích đội.
Chi tiết
She walked into a storm of complaints after the event.Cô ấy đã đi vào một cơn bão phàn nàn sau sự kiện.
Đồng nghĩato enter chaos
Cụm hay dùngwalk into a stormwalking into a stormstormy situation
Thể hiện sự khó khăn trong tình huống.
/tʊ pʊʃ ði ˈɛnvəloʊp/
phr.
đi ra ngoài giới hạn
The new project pushes the envelope of technology.
Dự án mới đẩy giới hạn công nghệ.
Chi tiết
He likes to push the envelope with his art.Anh ấy thích đẩy giới hạn với nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩato innovate
Cụm hay dùngpush the envelopepushing the envelopeto extend the limits
Thể hiện sự sáng tạo và mạo hiểm.
/tʊ peɪ ðə ˈpaɪpər/
phr.
đối mặt với hậu quả của hành động
If you make a mistake, you have to pay the piper.
Nếu bạn mắc sai lầm, bạn phải đối mặt với hậu quả.
Chi tiết
He will eventually pay the piper for his bad decisions.Cuối cùng anh ấy sẽ phải đối mặt với hậu quả vì những quyết định sai lầm của mình.
Đồng nghĩato face consequences
Cụm hay dùngpay the piperto have to pay the piperpaying the piper
Thể hiện sự chịu trách nhiệm về hành động của mình.
/tʊ bi ɪn ðə laɪn ʌv faɪər/
phr.
ở trong tình huống nguy hiểm
First responders are often in the line of fire during emergencies.
Những người ứng cứu đầu tiên thường ở trong tình huống nguy hiểm trong các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
He was in the line of fire during the protest.Anh ấy đã ở trong tình huống nguy hiểm trong cuộc biểu tình.
Đồng nghĩato be at risk
Cụm hay dùngin the line of firebeing in the line of fireline of fire situation
Thể hiện sự nguy hiểm trong hành động.
/tʊ bi ˈwɔkɪŋ ɑn ə ˈtaɪtroʊp/
phr.
đi trên dây
She is walking on a tightrope with her current job situation.
Cô ấy đang đi trên dây với tình huống công việc hiện tại.
Chi tiết
The negotiations are walking on a tightrope; any wrong move could ruin everything.Các cuộc đàm phán đang đi trên dây; bất kỳ động thái sai nào cũng có thể phá hủy mọi thứ.
Đồng nghĩato be in a delicate situation
Cụm hay dùngwalking on a tightropeto be on a tightropetightrope situation
Thể hiện sự nguy hiểm trong tình huống.
/tʊ roʊl ðə daɪs/
phr.
mạo hiểm
He decided to roll the dice and invest in the new company.
Anh ấy quyết định mạo hiểm và đầu tư vào công ty mới.
Chi tiết
Sometimes you have to roll the dice to achieve your goals.Đôi khi bạn phải mạo hiểm để đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩato gamble
Cụm hay dùngroll the diceto take a chancegambling with fate
Thể hiện sự mạo hiểm trong quyết định.
/tʊ bi ɪn ðə ˈdeɪndʒər zoʊn/
phr.
ở trong vùng nguy hiểm
The team is in the danger zone after losing three games.
Đội bóng đang ở trong vùng nguy hiểm sau khi thua ba trận.
Chi tiết
He found himself in the danger zone when he ignored the warning signs.Anh ấy thấy mình ở trong vùng nguy hiểm khi phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo.
Đồng nghĩato be at risk
Cụm hay dùngin the danger zonedanger zone situationto be in danger
Thể hiện sự nguy hiểm trong tình huống.
/tʊ teɪk ðə hiːt/
phr.
chịu đựng chỉ trích
He had to take the heat for the team's poor performance.
Anh ấy đã phải chịu đựng chỉ trích cho màn trình diễn kém của đội.
Chi tiết
Sometimes a leader must take the heat for their decisions.Đôi khi một nhà lãnh đạo phải chịu đựng chỉ trích cho những quyết định của mình.
Đồng nghĩato face criticism
Cụm hay dùngtake the heattaking the heatto bear the heat
Thể hiện sự chấp nhận trách nhiệm.
/prɛs wʌnz lʌk/
phr.
Liều lĩnh, chấp nhận rủi ro không cần thiết.
He keeps gambling; he’s really pressing his luck.
Anh ấy cứ đánh bạc; thực sự đang liều lĩnh.
Chi tiết
Don’t press your luck with the boss; it could backfire.Đừng liều lĩnh với sếp; điều đó có thể phản tác dụng.
Đồng nghĩatempt fate
Cụm hay dùngpress one's luck in gamblingpress one's luck in negotiations
Thường dùng khi nói về việc mạo hiểm quá mức.
/ɡoʊ aʊt ʌv wʌnz dɛpθ/
phr.
Rơi vào tình huống khó khăn không thể xử lý.
He realized he was out of his depth in that conversation.
Anh ấy nhận ra mình đang ở trong tình huống khó khăn trong cuộc nói chuyện đó.
Chi tiết
She felt out of her depth during the advanced class.Cô ấy cảm thấy không theo kịp trong lớp học nâng cao.
Đồng nghĩain over one's head
Cụm hay dùnggo out of one's depth in a projectgo out of one's depth in discussions
Dùng để chỉ tình huống khó khăn.
/bi ɑn ˈdeɪndʒərəs ɡraʊnd/
phr.
Ở trong tình huống nguy hiểm hoặc không chắc chắn.
By discussing politics, he was on dangerous ground.
Khi thảo luận về chính trị, anh ấy đang ở trên đất nguy hiểm.
Chi tiết
Her comments put her on dangerous ground with the management.Những bình luận của cô ấy khiến cô ấy ở trên đất nguy hiểm với ban quản lý.
Đồng nghĩaon thin ice
Cụm hay dùngbe on dangerous ground in negotiationsbe on dangerous ground with friends
Dùng để chỉ tình huống nhạy cảm.
/hæv ə lɑt æt steɪk/
phr.
Có nhiều thứ để mất trong tình huống.
He has a lot at stake in this business deal.
Anh ấy có nhiều thứ để mất trong thỏa thuận kinh doanh này.
Chi tiết
When you gamble, you often have a lot at stake.Khi bạn đánh bạc, bạn thường có nhiều thứ để mất.
Đồng nghĩahave much to lose
Cụm hay dùnghave a lot at stake in negotiationshave a lot at stake in relationships
Thường dùng để chỉ sự quan trọng của một tình huống.
/bi ɪn ðə ˈfaɪərɪŋ laɪn/
phr.
Ở trong tình huống dễ bị chỉ trích hoặc tấn công.
As the spokesperson, he was often in the firing line.
Là người phát ngôn, anh ấy thường ở trong tình huống dễ bị chỉ trích.
Chi tiết
She found herself in the firing line after the controversial decision.Cô ấy thấy mình ở trong tình huống dễ bị chỉ trích sau quyết định gây tranh cãi.
Đồng nghĩaunder scrutiny
Cụm hay dùngbe in the firing line for decisionsbe in the firing line during a scandal
Dùng để chỉ tình huống dễ bị tấn công.
/bi ˈwɔkɪŋ ə faɪn laɪn/
phr.
Đi trên một đường ranh giới cần sự cân nhắc cẩn thận.
He’s walking a fine line between being friendly and unprofessional.
Anh ấy đang đi trên một đường ranh giới giữa việc thân thiện và không chuyên nghiệp.
Chi tiết
In politics, you’re often walking a fine line between different interests.Trong chính trị, bạn thường phải đi trên một đường ranh giới giữa các lợi ích khác nhau.
Đồng nghĩanavigate a delicate situation
Cụm hay dùngwalking a fine line in policywalking a fine line in relationships
Thường dùng để chỉ tình huống nhạy cảm.
/stɛp ˈɪntu ðə ˈlaɪənz dɛn/
phr.
vào một tình huống nguy hiểm
She stepped into the lion's den when she confronted the manager.
Cô ấy đã vào một tình huống nguy hiểm khi đối mặt với quản lý.
Chi tiết
Going to that neighborhood at night feels like stepping into the lion's den.Đi vào khu phố đó vào ban đêm cảm giác như vào một tình huống nguy hiểm.
Đồng nghĩaenter a risky situation
Cụm hay dùngstep into the lion's denlion's den situation
Thường dùng để chỉ hành động đối đầu với điều gì đó nguy hiểm.
/ˈɡæmbəl ɒn ˈsʌmθɪŋ/
phr.
mạo hiểm điều gì đó với hy vọng kết quả tích cực
Investing in that startup is really gambling on something uncertain.
Đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó thực sự là mạo hiểm điều gì đó không chắc chắn.
Chi tiết
She decided to gamble on her talent and audition for the show.Cô ấy quyết định mạo hiểm khả năng của mình và tham gia thử giọng cho chương trình.
Đồng nghĩatake a risk
Cụm hay dùnggamble on somethinggamble with money
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc cơ hội.
/pʊʃ ðə ˈlɪmɪts/
phr.
vượt qua giới hạn thông thường
Athletes often push the limits to achieve greatness.
Các vận động viên thường vượt qua giới hạn để đạt được vĩ đại.
Chi tiết
In science, researchers push the limits to discover new things.Trong khoa học, các nhà nghiên cứu vượt qua giới hạn để khám phá những điều mới.
Đồng nghĩatest the boundaries
Cụm hay dùngpush the limitslimits of safety
Thường dùng khi nói về sự khám phá hoặc thử thách.
/bi æt rɪsk/
phr.
ở trong tình huống có thể xảy ra nguy hiểm
Young children are often at risk from accidents at home.
Trẻ nhỏ thường ở trong tình huống có thể gặp tai nạn ở nhà.
Chi tiết
Those living in flood zones are at risk every rainy season.Những người sống trong vùng ngập lụt thường gặp nguy hiểm mỗi mùa mưa.
Đồng nghĩabe in danger
Cụm hay dùngbe at riskrisk factors
Thường dùng để chỉ sự nguy hiểm tiềm tàng.
/bi ɒn ðə brɪŋk/
phr.
ở rất gần một tình huống nguy hiểm
The country is on the brink of a major crisis.
Quốc gia đang ở rất gần một cuộc khủng hoảng lớn.
Chi tiết
She was on the brink of losing everything she worked for.Cô ấy đang ở rất gần việc mất mọi thứ mà cô ấy đã cố gắng đạt được.
Đồng nghĩaon the edge
Cụm hay dùngbe on the brinkbrink of disaster
Thường dùng để chỉ sự nguy hiểm sắp xảy ra.
phr.
Ở trong một tình huống mạo hiểm trong khi cố gắng thành công.
The startup is riding the edge as it seeks funding.
Công ty khởi nghiệp đang ở trong tình huống mạo hiểm khi tìm kiếm vốn.
Chi tiết
He enjoys riding the edge with extreme sports.Anh ấy thích mạo hiểm với các môn thể thao mạo hiểm.
Đồng nghĩato walk the lineto balance risk
Cụm hay dùngride the edge ofriding the edge in
Thường dùng trong kinh doanh và thể thao.
phr.
Đối diện với một tình huống khó khăn bằng sự dũng cảm.
He decided to bite the bullet and start his own business.
Anh ấy quyết định đối diện với khó khăn và bắt đầu kinh doanh riêng.
Chi tiết
Sometimes you just have to bite the bullet and deal with the consequences.Đôi khi bạn chỉ cần đối mặt với khó khăn và xử lý hậu quả.
Đồng nghĩato face the challengeto confront
Cụm hay dùngbite the bullet andbite the bullet in
Thường thể hiện sự kiên cường.
/hɔrnɪts nɛst/
phr.
vào một tình huống rất nguy hiểm hoặc rắc rối.
He walked into a hornet's nest when he criticized the manager.
Anh ấy đã vào một tình huống rắc rối khi chỉ trích quản lý.
Chi tiết
She walked into a hornet's nest by discussing politics at the party.Cô ấy đã vào một tình huống khó xử khi bàn về chính trị tại bữa tiệc.
Đồng nghĩato stir up troubleto provoke a conflict
Cụm hay dùngwalk into troublehornet's nest of issues
Câu này thường dùng để chỉ tình huống khó khăn bất ngờ.
/ˈdeɪn.dʒər əˈhɛd/
phr.
cảnh báo rằng có thể xảy ra điều xấu sớm
The sign said 'Danger Ahead' as we approached the cliff.
Biển báo ghi 'Nguy hiểm phía trước' khi chúng tôi tiến gần đến vách đá.
Chi tiết
They ignored the danger ahead and continued driving fast.Họ đã phớt lờ nguy hiểm phía trước và tiếp tục lái xe nhanh.
Đồng nghĩawarningrisk
Cụm hay dùngsign of danger aheadalert for danger ahead
Dùng để cảnh báo về những điều không an toàn sắp diễn ra.
/ə ˈwɔrnɪŋ ʃɑt/
phr.
dấu hiệu rằng điều xấu có thể xảy ra nếu hành vi tiếp tục
The boss's reprimand was a warning shot to the entire team.
Lời khiển trách của sếp là một dấu hiệu cảnh báo cho toàn đội.
Chi tiết
The first incident served as a warning shot for future behavior.Sự việc đầu tiên là dấu hiệu cảnh báo cho hành vi trong tương lai.
Đồng nghĩacautionalert
Cụm hay dùngfire a warning shotreceive a warning shot
Dùng để chỉ những cảnh báo trước khi xảy ra vấn đề nghiêm trọng.
/ˈstɜrɪŋ ðə pɑt/
phr.
gây rắc rối hoặc tạo ra xung đột
By sharing that rumor, she was just stirring the pot.
Bằng cách chia sẻ tin đồn đó, cô ấy chỉ đang gây rắc rối.
Chi tiết
He loves stirring the pot during family gatherings.Anh ấy thích gây rối trong các buổi họp mặt gia đình.
Đồng nghĩacreating tensioncausing trouble
Cụm hay dùngstir the pot with rumorsbe stirring the pot
Dùng khi nói về hành vi gây rối hoặc xung đột.
/tu pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ðə ˈkrɔsˌhɛrz/
phr.
trở thành mục tiêu cho chỉ trích hoặc nguy hiểm
By speaking out, she put herself in the crosshairs of the media.
Bằng cách phát biểu, cô ấy đã biến mình thành mục tiêu của truyền thông.
Chi tiết
His controversial opinions put him in the crosshairs of public scrutiny.Ý kiến gây tranh cãi của anh ấy đã khiến anh trở thành mục tiêu của sự kiểm soát công chúng.
Đồng nghĩabecome a targetface criticism
Cụm hay dùngput oneself in the crosshairs ofbe caught in the crosshairs
Dùng khi nói về việc trở thành mục tiêu chỉ trích.
/tuː swɪm wɪð ʃɑrks/
phr.
Giao du với những người nguy hiểm hoặc tàn nhẫn.
In business, you often have to swim with sharks.
Trong kinh doanh, bạn thường phải giao du với những người nguy hiểm.
Chi tiết
He realized he was swimming with sharks in that deal.Anh ấy nhận ra mình đang giao du với những người nguy hiểm trong thỏa thuận đó.
Đồng nghĩaengage with danger
Cụm hay dùngswim with sharksbe swimming with sharks
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
/tuː stɛp ˈɪntuː ðə faɪər/
phr.
Bước vào một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.
He stepped into the fire when he took that job.
Anh ấy đã bước vào lửa khi nhận công việc đó.
Chi tiết
She stepped into the fire by challenging her boss.Cô ấy đã bước vào lửa khi thách thức sếp của mình.
Đồng nghĩaenter danger
Cụm hay dùngstep into the firefind oneself stepping into the fire
Sử dụng khi nói về việc chấp nhận rủi ro.
/tuː pʊt wʌnˈsɛlf ɪn ðə laɪn ʌv faɪər/
phr.
Đặt mình vào tình huống nguy hiểm hoặc bị chỉ trích.
She put herself in the line of fire by speaking out.
Cô ấy đã đặt mình vào tình huống nguy hiểm khi lên tiếng.
Chi tiết
He puts himself in the line of fire whenever he defends his beliefs.Anh ấy đặt mình vào tình huống nguy hiểm mỗi khi bảo vệ niềm tin của mình.
Đồng nghĩaexpose oneself
Cụm hay dùngput oneself in the line of firebe in the line of fire
Thường dùng để chỉ hành động dũng cảm hoặc mạo hiểm.
/tuː ˈtʃæl.ɪndʒ feɪt/
phr.
Đối mặt với số phận bằng cách mạo hiểm.
He always challenges fate by taking unnecessary risks.
Anh ấy luôn đối mặt với số phận bằng cách mạo hiểm không cần thiết.
Chi tiết
Challenging fate can lead to both success and failure.Đối mặt với số phận có thể dẫn đến thành công và thất bại.
Đồng nghĩatempt fate
Cụm hay dùngchallenge fatebe challenging fate
Thường dùng để chỉ sự mạo hiểm lớn.
/æt wʌnz oʊn ˈpɛrəl/
phr.
Làm điều gì đó mạo hiểm, biết rằng có thể nguy hiểm.
He decided to climb the mountain at his own peril.
Anh ấy quyết định leo núi với nguy hiểm cho bản thân.
Chi tiết
She ignored the warning signs and proceeded at her own peril.Cô ấy phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo và tiếp tục với nguy hiểm cho bản thân.
Đồng nghĩaat your own riskat one's own risk
Cụm hay dùngproceed at one's own perilact at your own peril
Cách dùng phổ biến trong ngữ cảnh cảnh báo.
/ɪn ðə hɑt siːt/
phr.
Ở trong một tình huống khó khăn hoặc không thoải mái.
After the scandal, the CEO was in the hot seat.
Sau vụ bê bối, Giám đốc điều hành đã ở trong tình huống khó khăn.
Chi tiết
As a teacher, being in the hot seat during exams is common.Là giáo viên, việc ở trong tình huống khó khăn trong kỳ thi là điều bình thường.
Đồng nghĩaunder pressurein a tough spot
Cụm hay dùngin the hot seat during meetingsin the hot seat for decisions
Dùng để chỉ cảm giác áp lực trong một tình huống cụ thể.
/rʌn wɪð ðə wulvz/
phr.
giao du với những người nguy hiểm hoặc có rủi ro
If you run with the wolves, you might get hurt.
Nếu bạn giao du với những người nguy hiểm, bạn có thể bị tổn thương.
Chi tiết
He chose to run with the wolves, ignoring the risks involved.Anh ấy chọn giao du với những người nguy hiểm, phớt lờ các rủi ro liên quan.
Đồng nghĩato associate with dangerto mix with risky people
Cụm hay dùngto run with the wolves in the cityto run with the wolves and face dangerto run with the wolves in life
Câu này thường dùng để chỉ sự lựa chọn sai lầm trong bạn bè.
/ˈtɪp.toʊ əˈraʊnd ˈdeɪn.dʒər/
phr.
tránh đối đầu trực tiếp với tình huống rủi ro
He tends to tiptoe around danger instead of facing it head-on.
Anh ấy thường tránh đối đầu với rủi ro thay vì đối mặt trực tiếp.
Chi tiết
The manager tiptoed around danger by not addressing the issue directly.Người quản lý đã tránh đối đầu với rủi ro bằng cách không đề cập đến vấn đề trực tiếp.
Đồng nghĩaavoid conflictnavigate cautiously
Cụm hay dùngtiptoe around dangertiptoe around the issue
Dùng để chỉ sự khéo léo trong việc tránh rủi ro.
/ɪn ˈoʊ.vər wʌnz hɛd/
phr.
bị lún sâu vào tình huống quá khó để xử lý
He realized he was in over his head with that project.
Anh ấy nhận ra mình đã bị lún sâu vào dự án đó.
Chi tiết
Don’t take on more than you can handle; you might be in over your head.Đừng nhận thêm việc ngoài khả năng; bạn có thể bị lún sâu.
Đồng nghĩaout of one's depth
Cụm hay dùngin over one's head in debtin over one's head at work
Cách dùng này thường chỉ tình huống khó khăn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...