| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/pʊt/
|
v. |
Đặt
Put the cup here.
Đặt cốc đây.
Chi tiếtShe put sugar in her coffee.Cô ấy bỏ đường vào cà phê.
Đồng nghĩaplaceset
Cụm hay dùngput onput away
Họ từputting (gerund)put (past)
Bất quy tắc: put - put - put.
|
— |
|
/iːt/
|
v. |
Ăn
I eat rice.
Tôi ăn cơm.
Chi tiếtLet's eat out tonight.Tối nay chúng ta ăn ngoài nhé.
Đồng nghĩaconsumedine
Cụm hay dùngeat luncheat well
Họ từeater (n)edible (adj)
Eat là động từ bất quy tắc: eat - ate - eaten.
|
— |
|
/ækt/
|
động từ |
hành động
You must act quickly.
Bạn phải hành động nhanh chóng.
Chi tiếtShe acts in a play.Cô ấy diễn trong một vở kịch.
Đồng nghĩaperformdeed
Cụm hay dùngact outact as
Họ từaction (n)actor (n)
Act vừa là động từ (hành động/diễn) vừa là danh từ (hành vi/hồi kịch).
|
— |
|
/əˈplaɪ/
|
động từ |
nộp đơn
I want to apply for the job.
Tôi muốn nộp đơn cho công việc.
Chi tiếtApply the cream to your skin.Thoa kem lên da của bạn.
Đồng nghĩasubmituse
Cụm hay dùngapply forapply to
Họ từapplication (n)applicant (n)
Có hai nghĩa: nộp đơn và bôi/thoa.
|
— |
|
/brɪŋ/
|
động từ |
mang đến
Please bring your book.
Xin hãy mang sách của bạn.
Chi tiếtThis brings joy.Điều này mang lại niềm vui.
Đồng nghĩacarryfetch
Cụm hay dùngbring inbring up
Họ từbringer (n)brought (past)
Phân biệt bring (mang đến) và take (mang đi).
|
— |
|
/tʃek/
|
động từ |
kiểm tra
Please check your answers.
Xin vui lòng kiểm tra câu trả lời của bạn.
Chi tiếtCheck the oil level.Kiểm tra mức dầu.
Đồng nghĩaverifyinspect
Cụm hay dùngcheck for errorscheck in
Họ từcheck (n)checklist (n)
Đừng nhầm với 'cheque' (séc) trong tiếng Anh-Anh.
|
— |
|
/ˈkʌvər/
|
động từ |
bao phủ
Please cover the book.
Xin hãy bao phủ quyển sách.
Chi tiếtThe book cover is red.Bìa sách màu đỏ.
Đồng nghĩaoverlayblanket
Cụm hay dùngcover upcover story
Họ từcoverage (n)covering (n)
Khi là động từ, nhấn âm 1; danh từ cũng vậy.
|
— |
|
/kʌt/
|
động từ |
cắt
I cut the paper.
Tôi cắt giấy.
Chi tiếtHe cut his finger.Anh ấy cắt vào ngón tay.
Đồng nghĩaslicesever
Cụm hay dùngcut offcut down
Họ từcut (n)cutting (adj)
Động từ bất quy tắc: cut-cut-cut.
|
— |
|
/hoʊld/
|
động từ |
cầm, nắm
I hold my friend's hand.
Tôi nắm tay bạn của mình.
Chi tiếtThey hold a meeting.Họ tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩagraspgrip
Cụm hay dùnghold onhold a party
Họ từholder (n)hold (n)
Hold có nhiều nghĩa: cầm, nắm, tổ chức.
|
— |
|
/sɛnd/
|
động từ |
gửi
I will send you an email.
Tôi sẽ gửi cho bạn một email.
Chi tiếtThey sent a package to the wrong address.Họ đã gửi một gói hàng đến sai địa chỉ.
Đồng nghĩadispatchtransmit
Cụm hay dùngsend a messagesend for
Họ từsender (n)sent (v, past)
Quá khứ và phân từ là 'sent'.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ/
|
v. |
Quản lý/xoay xở
Manage time well.
Quản lý thời gian.
Chi tiếtI managed to finish on time.Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.
Đồng nghĩahandlerun
Cụm hay dùngmanage a projectmanage to do
Họ từmanagement (n)manager (n)
Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.
|
— |
|
/əˈtɛmpt/
|
động từ |
cố gắng
I will attempt to finish the project by Friday.
Tôi sẽ cố gắng hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
Chi tiếtHe made an attempt to escape.Anh ta đã cố gắng trốn thoát.
Đồng nghĩatryendeavor
Cụm hay dùngattempt to domake an attempt
Họ từattempted (adj)attempt (n)
Attempt thường trang trọng hơn try.
|
— |
|
/bloʊ/
|
động từ |
thổi, đánh
I will blow out the candles.
Tôi sẽ thổi tắt nến.
Chi tiếtHe blew out the candles.Anh ấy thổi nến.
Đồng nghĩagustblast
Cụm hay dùngblow a whistleblow up
Họ từblew (past)blown (pp)
Động từ bất quy tắc: blow-blew-blown.
|
— |
|
/ˈkæri/
|
động từ |
mang
I carry my bag to school.
Tôi mang cặp đến trường.
Chi tiếtHe carries a gun.Anh ta mang theo súng.
Đồng nghĩatransportbear
Cụm hay dùngcarry a loadcarry a weapon
Họ từcarrier (n)carry-on (adj/n)
Động từ bất quy tắc: carry - carried - carried.
|
— |
|
/kætʃ/
|
động từ |
bắt, nắm
Can you catch the ball?
Bạn có thể bắt bóng không?
Chi tiếtI didn't catch your name.Tôi không nghe rõ tên bạn.
Đồng nghĩagrabcapture
Cụm hay dùngcatch a coldcatch a bus
Họ từcatch (n.)catching (adj.)
Có nhiều nghĩa: bắt, hiểu, mắc bệnh.
|
— |
|
/drɔː/
|
động từ |
vẽ
I like to draw pictures.
Tôi thích vẽ tranh.
Chi tiếtHe drew his sword.Anh ta rút kiếm ra.
Đồng nghĩasketchpull
Cụm hay dùngdraw a picturedraw attention
Họ từdrawing (n)drawer (n)
Động từ bất quy tắc: draw-drew-drawn.
|
— |
|
/fɪl/
|
động từ |
lấp đầy
Please fill the glass with water.
Xin hãy lấp đầy cốc bằng nước.
Chi tiếtPlease fill out the form.Vui lòng điền vào mẫu đơn.
Đồng nghĩastuffcomplete
Cụm hay dùngfill infill up
Họ từfilling (n/adj)refill (v/n)
Phân biệt với 'feel' (cảm thấy).
|
— |
|
/haɪd/
|
động từ |
trốn, giấu
I hide the gift in my room.
Tôi giấu món quà trong phòng.
Chi tiếtThe cat hides.Con mèo trốn.
Đồng nghĩaconcealcover
Cụm hay dùnghide fromhide away
Họ từhidden (adj)hiding (n)
Quá khứ: hid, quá khứ phân từ: hidden.
|
— |
|
/hɪt/
|
động từ |
đánh
He hit the ball with a bat.
Anh ấy đã đánh bóng bằng gậy.
Chi tiếtThe song was a big hit.Bài hát đó đã thành công lớn.
Đồng nghĩastrikesmash
Cụm hay dùnghit someonehit the target
Họ từhit (n)hitter (n)
Lưu ý: 'hit' là động từ bất quy tắc (hit-hit-hit).
|
— |
|
/rɪˈmuːv/
|
động từ |
gỡ bỏ
Please remove your shoes before entering.
Xin vui lòng gỡ bỏ giày trước khi vào.
Chi tiếtHe removed his hat.Anh ấy bỏ mũ ra.
Đồng nghĩaeliminatetake off
Cụm hay dùngremove obstaclesremove from office
Họ từremoval (n)removable (adj)
Khác với 'move' (di chuyển), 'remove' nhấn mạnh việc lấy đi hoặc loại bỏ.
|
— |
|
/kəˈlɛkt/
|
động từ |
thu thập
I like to collect stamps from different countries.
Tôi thích thu thập tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiếtPlease collect the papers from the table.Làm ơn thu dọn giấy tờ trên bàn.
Đồng nghĩagatheraccumulate
Cụm hay dùngcollect datacollect money
Họ từcollection (n)collector (n)
Có thể dùng với 'up' để nhấn mạnh.
|
— |
|
/ɪnˈɡeɪdʒ/
|
động từ |
tham gia, thu hút
It's important to engage students in the learning process.
Việc thu hút học sinh vào quá trình học là rất quan trọng.
Chi tiếtHe engaged in conversation.Anh ấy tham gia vào cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩaattractinvolve
Cụm hay dùngengage inengage with
Họ từengagement (n)engaging (adj)
Dùng 'engage in' cho hoạt động, 'engage with' cho người.
|
— |
|
/ɡræb/
|
động từ |
nắm lấy
Please grab a seat before the show starts.
Xin hãy nắm lấy chỗ ngồi trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.
Chi tiếtLet's grab a coffee.Hãy uống cà phê nhanh nhé.
Đồng nghĩaseizesnatch
Cụm hay dùnggrab a bitegrab attention
Họ từgrab (n)
Mang tính đột ngột, nhanh chóng.
|
— |
|
/ˈɑːpəreɪt/
|
động từ |
vận hành
They operate the machinery with great care.
Họ vận hành máy móc với sự cẩn thận lớn.
Chi tiếtThe surgeon will operate tomorrow.Bác sĩ phẫu thuật sẽ mổ ngày mai.
Đồng nghĩarunfunction
Cụm hay dùngoperate a vehicleoperate on
Họ từoperation (n)operator (n)
Khi nói về phẫu thuật, dùng 'operate on someone'.
|
— |
|
/ˈsɛtəl/
|
động từ |
giải quyết
They decided to settle their differences amicably.
Họ quyết định giải quyết những khác biệt của mình một cách hòa bình.
Chi tiếtHe settled in New York after college.Anh ấy định cư ở New York sau khi học đại học.
Đồng nghĩaresolveestablish
Cụm hay dùngsettle downsettle a bill
Họ từsettlement (n)settler (n)
Có nhiều nghĩa, thường dùng với 'down'.
|
— |
|
/ʃʌt/
|
động từ |
đóng lại
Please shut the door when you leave.
Xin hãy đóng cửa khi bạn ra ngoài.
Chi tiếtThe store is shut today.Cửa hàng đóng cửa hôm nay.
Đồng nghĩacloselock
Cụm hay dùngshut downshut up
Họ từshutter (n)shutdown (n)
Bất quy tắc: shut - shut - shut.
|
— |
|
/kənˈdʌkt/
|
v |
tiến hành, thực hiện
Scientists conduct experiments to test hypotheses.
Các nhà khoa học tiến hành thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết.
Chi tiếtHe conducts the orchestra well.Anh ấy chỉ huy dàn nhạc tốt.
Đồng nghĩacarry outlead
Cụm hay dùngconduct researchconduct a survey
Họ từconductor (n.)conductive (adj)
Phân biệt với 'conduct' (n.) /ˈkɑn.dʌkt/ nghĩa là hạnh kiểm.
|
— |
|
/siːk/
|
v |
tìm kiếm, theo đuổi
Many people seek professional advice for stress.
Nhiều người tìm kiếm lời khuyên chuyên nghiệp về stress.
Chi tiếtThey seek the truth.Họ tìm kiếm sự thật.
Đồng nghĩasearch forlook for
Cụm hay dùngseek adviceseek help
Họ từseeker (n)seeking (n)
Động từ bất quy tắc: seek-sought-sought.
|
— |
|
/rɪˈliːs/
|
v |
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiếtThey released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
Đang tải...