| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkʌntri/
|
n. |
Đất nước
Vietnam is my country.
Việt Nam là đất nước tôi.
Chi tiếtVietnam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùnghome countrydeveloping country
Họ từcountryside (n)countryman (n)
Đất nước, quốc gia. Không nhầm với 'countryside'.
|
— |
|
/ˈsɪti/
|
n. |
Thành phố
I love this city.
Tôi yêu thành phố này.
Chi tiếtI live in a busy city.Tôi sống ở một thành phố nhộn nhịp.
Đồng nghĩametropolisurban center
Cụm hay dùngbig citycity center
Họ từcitizen (n)cityscape (n)
Thành phố lớn, đông dân cư.
|
— |
|
/taʊn/
|
n. |
Thị trấn
Small town life.
Cuộc sống thị trấn.
Chi tiếtWe visited a quiet town.Chúng tôi đã thăm một thị trấn yên tĩnh.
Đồng nghĩasmall citysettlement
Cụm hay dùngsmall towntown square
Họ từtownsfolk (n)township (n)
Thị trấn, nhỏ hơn thành phố.
|
— |
|
/ˈvɪlɪdʒ/
|
n. |
Làng
Mountain village.
Làng vùng núi.
Chi tiếtThe village has a church.Ngôi làng có một nhà thờ.
Đồng nghĩahamletsettlement
Cụm hay dùngsmall villagevillage life
Họ từvillager (n)village (adj)
Làng, nhỏ hơn thị trấn.
|
— |
|
/ˈrɪvər/
|
n. |
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
Chi tiếtThe river flows to the sea.Con sông chảy ra biển.
Đồng nghĩastreamwaterway
Cụm hay dùngcross the riverriver bank
Họ từriverine (adj)riverbed (n)
Sông, dòng nước tự nhiên lớn.
|
— |
|
/leɪk/
|
n. |
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
Chi tiếtWe swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
Đồng nghĩapondreservoir
Cụm hay dùnglake viewfrozen lake
Họ từlakeside (n)lakefront (adj)
Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.
|
— |
|
/ˈmaʊntən/
|
n. |
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
Chi tiếtThe mountain is covered in snow.Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩapeakmount
Cụm hay dùngclimb a mountainmountain range
Họ từmountainous (adj)mountaineer (n)
Núi, cao hơn đồi.
|
— |
|
/ˈfɒrɪst/
|
n. |
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiếtThey got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
|
— |
|
/ˈoʊʃən/
|
danh từ |
đại dương
The ocean is very deep.
Đại dương rất sâu.
Chi tiếtThe Pacific Ocean is vast.Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩasea
Cụm hay dùngocean currentocean viewacross the ocean
Họ từoceanic (adj)oceanography (n)
Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.
|
— |
|
/siː/
|
n. |
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiếtThe sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
|
— |
|
/biːtʃ/
|
n. |
Bãi biển
Sandy beach.
Bãi biển cát.
Chi tiếtChildren are playing on the beach.Trẻ em đang chơi trên bãi biển.
Đồng nghĩashorecoastseaside
Cụm hay dùngsandy beachgo to the beachbeach vacation
Họ từbeach (v)beachy (adj)
Bãi biển có cát, khác với coast (bờ biển nói chung).
|
— |
|
/koʊst/
|
danh từ |
bờ biển
We walked along the coast.
Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ biển.
Chi tiếtThe coast is beautiful in summer.Bờ biển đẹp vào mùa hè.
Đồng nghĩashoreseaboardcoastline
Cụm hay dùngcoast guardcoast to coastrocky coast
Họ từcoastal (adj)coaster (n)
Bờ biển dài, vùng đất giáp biển; beach là bãi tắm.
|
— |
|
/ˈbɔːrdər/
|
danh từ |
biên giới
We crossed the border into Canada.
Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.
Chi tiếtThey crossed the border illegally.Họ vượt biên trái phép.
Đồng nghĩafrontierboundary
Cụm hay dùngcross the borderborder dispute
Họ từborder (v)borderline (n)
Dùng cho ranh giới quốc gia.
|
— |
|
/ˈklaɪmət/
|
n. |
Khí hậu
Climate change.
Biến đổi khí hậu.
Chi tiếtWe need to study the climate for better predictions.Chúng ta cần nghiên cứu khí hậu để có dự đoán tốt hơn.
Đồng nghĩaweatheratmosphere
Cụm hay dùngclimate changetropical climate
Họ từclimatic (adj)
Chú ý phân biệt giữa 'climate' và 'weather'.
|
— |
|
/ˈeəriə/
|
n. |
Khu vực
Quiet area.
Khu yên tĩnh.
Chi tiếtThis area is quiet.Khu vực này yên tĩnh.
Đồng nghĩaregionzone
Cụm hay dùngresidential areaarea code
Họ từareal (adj)
Khu vực, vùng đất hoặc không gian.
|
— |
|
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
|
n |
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
Chi tiếtThe waterfall is beautiful.Thác nước rất đẹp.
Đồng nghĩacascadefalls
Cụm hay dùngwaterfall hikewaterfall view
Dòng nước chảy từ vách đá xuống.
|
— |
|
/vɑːlˈkeɪnoʊ/
|
n |
núi lửa
The volcano is active.
Núi lửa đang hoạt động.
Chi tiếtThe volcano erupted last night.Núi lửa phun trào tối qua.
Cụm hay dùngactive volcanovolcanic eruption
Họ từvolcanic (adj)volcanically (adv)
Núi lửa có thể phun trào.
|
— |
|
/pleɪn/
|
adj |
trơn (không họa tiết)
I prefer plain shirts.
Tôi thích áo sơ mi trơn.
Chi tiếtShe wore a plain dress.Cô ấy mặc một chiếc váy trơn.
Đồng nghĩasimpleunadorned
Cụm hay dùngplain colorplain design
Họ từplainly (adv)plainness (n)
Trơn, không họa tiết. Cũng có nghĩa là đồng bằng.
|
— |
|
/plæˈtoʊ/
|
n |
Cao Nguyên
The geological formation of the plateau has significant implications for local biodiversity and ecosystem stability.
Cấu trúc địa chất của cao nguyên có những tác động đáng kể đến đa dạng sinh học địa phương và sự ổn định của hệ sinh thái.
Chi tiếtThe plateau is very cold.Cao nguyên rất lạnh.
Đồng nghĩahighlandtableland
Cụm hay dùngTibetan Plateauplateau region
Vùng đất cao bằng phẳng.
|
— |
|
/brɪdʒ/
|
danh từ |
cây cầu
The bridge is very long.
Cây cầu rất dài.
Chi tiếtWe drove over the bridge.Chúng tôi lái xe qua cầu.
Đồng nghĩaoverpassviaduct
Cụm hay dùngcross a bridgebridge constructionbridge toll
Họ từbridges (plural)bridging (v)
Công trình bắc qua sông, đường.
|
— |
|
/ˈeərpɔːrt/
|
n. |
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiếtWe arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
|
— |
|
/roʊd/
|
n. |
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiếtThe road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
|
— |
|
/striːt/
|
n. |
Phố
On the street.
Trên phố.
Chi tiếtThe shop is on this street.Cửa hàng ở trên con phố này.
Đồng nghĩaroadavenue
Cụm hay dùngmain streetstreet corner
Họ từstreetlight (n)streetwise (adj)
Phố, đường phố trong khu dân cư.
|
— |
|
/skwɛr/
|
danh từ |
hình vuông
The table is square.
Cái bàn hình vuông.
Chi tiếtThe square is in the center.Quảng trường ở trung tâm.
Đồng nghĩaplazaquadrangle
Cụm hay dùngtown squaremarket square
Họ từsquarely (adv)squareness (n)
Hình vuông hoặc quảng trường.
|
— |
|
/fɑrm/
|
danh từ |
nông trại
They live on a farm.
Họ sống trên một nông trại.
Chi tiếtThey live on a small farm.Họ sống trên một nông trại nhỏ.
Đồng nghĩaranchplantation
Cụm hay dùngwork on a farmfarm animals
Họ từfarmer (n)farming (n)
Nông trại, nơi trồng trọt hoặc chăn nuôi.
|
— |
|
/swɑːmp/
|
n |
đầm lầy
The swamp is very wet.
Đầm lầy rất ẩm ướt.
Chi tiếtAlligators live in the swamp.Cá sấu sống trong đầm lầy.
Đồng nghĩamarshbog
Cụm hay dùngswamp landdrain the swamp
Họ từswampy (adj)swampland (n)
Đầm lầy thường có cây cối.
|
— |
|
/ˈɡleɪʃər/
|
n |
sông băng
Glaciers are melting at alarming rates.
Sông băng đang tan ở tốc độ đáng báo động.
Chi tiếtThe glacier is retreating rapidly.Sông băng đang rút lui nhanh.
Cụm hay dùngglacier meltingglacial ice
Họ từglacial (adj)glaciation (n)
Khối băng lớn di chuyển chậm.
|
— |
|
/ɪˈkweɪtər/
|
n |
xích đạo
The equator is an imaginary line.
Xích đạo là một đường tưởng tượng.
Chi tiếtIt is hot near the equator.Trời nóng gần xích đạo.
Cụm hay dùngnear the equatorequatorial climate
Họ từequatorial (adj)
Đường chia đôi Trái Đất.
|
— |
|
/ˈhemɪsfɪr/
|
n |
Bán Cầu
The Northern Hemisphere experiences different climatic conditions compared to the Southern Hemisphere, affecting global weather patterns.
Bán cầu Bắc trải qua các điều kiện khí hậu khác với bán cầu Nam, ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết toàn cầu.
Chi tiếtAustralia is in the Southern Hemisphere.Úc ở bán cầu Nam.
Cụm hay dùngNorthern Hemisphereleft hemisphere
Họ từhemispherical (adj)
Một nửa của hình cầu.
|
— |
|
/ˈtaɪm zoʊn/
|
n |
múi giờ
Vietnam is in the UTC+7 time zone.
Việt Nam ở múi giờ UTC+7.
Chi tiếtWe are in the same time zone.Chúng ta cùng múi giờ.
Cụm hay dùngdifferent time zonetime zone change
Vùng giờ địa phương.
|
— |
|
/ˈweðər/
|
n. |
Thời tiết
Nice weather today.
Thời tiết đẹp.
Chi tiếtThe weather is nice today.Thời tiết hôm nay đẹp.
Đồng nghĩaclimateconditions
Cụm hay dùngbad weatherweather forecastweather report
Họ từweather (v)weatherproof (adj)
Không đếm được; thời tiết trong ngắn hạn.
|
— |
|
/ˈtɛmpərətʃər/
|
danh từ |
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiếtThe temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
|
— |
|
/ˈbɪl.dɪŋ/
|
danh từ |
tòa nhà
The building is tall.
Tòa nhà thì cao.
Chi tiếtThey are building a new school.Họ đang xây một trường học mới.
Đồng nghĩastructureedifice
Cụm hay dùngoffice buildingapartment building
Họ từbuild (v)builder (n)
Vừa là danh từ (tòa nhà) vừa là động từ (xây dựng).
|
— |
|
/ɡraʊnd/
|
danh từ |
mặt đất
The cat is on the ground.
Con mèo ở trên mặt đất.
Chi tiếtThey play on the football ground.Họ chơi trên sân bóng đá.
Đồng nghĩaearthland
Cụm hay dùngon the groundground floor
Họ từground (v)groundless (adj)
Phân biệt 'ground' (đất) và 'floor' (sàn nhà).
|
— |
|
/nɔrθ/
|
danh từ |
phía bắc
The north is cold.
Phía bắc thì lạnh.
Chi tiếtThey traveled north.Họ đã đi về phía bắc.
Đồng nghĩanorthern direction
Cụm hay dùngnorth ofNorth America
Họ từnorthern (adj.)northward (adv.)
Viết hoa khi là tên riêng (North Korea).
|
— |
|
/saʊθ/
|
danh từ |
phía nam
The sun sets in the south.
Mặt trời lặn ở phía nam.
Chi tiếtSouth Korea is a country.Hàn Quốc là một quốc gia.
Đồng nghĩasouthernsouthward
Cụm hay dùngsouth sidesouth wind
Họ từsouthern (adj)southward (adv)
Dùng chỉ hướng hoặc khu vực phía nam.
|
— |
|
/iːst/
|
danh từ |
phía đông
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc ở phía đông.
Chi tiếtThey live east of the city.Họ sống ở phía đông thành phố.
Đồng nghĩaeasternorient
Cụm hay dùngeast coastMiddle East
Họ từeastern (adj)eastward (adv)
Dùng để chỉ hướng hoặc khu vực.
|
— |
|
/ˈriːdʒən/
|
n |
vùng, miền
This region is known for its wine production.
Vùng này nổi tiếng với sản xuất rượu vang.
Chi tiếtThe tropical region is hot.Vùng nhiệt đới nóng.
Đồng nghĩaareazone
Cụm hay dùngautonomous regioncoastal region
Họ từregional (adj)regionally (adv)
Phân biệt: region (vùng rộng) vs area (khu vực nhỏ hơn).
|
— |
|
/rɒk/
|
danh từ |
đá
The rock is heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiếtI love rock music.Tôi thích nhạc rock.
Đồng nghĩastoneboulder
Cụm hay dùngrock climbingrock band
Họ từrocky (adj)rock (v)
Có hai nghĩa chính: đá (n) và nhạc rock (n).
|
— |
|
/ˈkaʊnti/
|
danh từ |
huyện
She lives in a small county.
Cô ấy sống ở một huyện nhỏ.
Chi tiếtThe county fair is fun.Hội chợ quận rất vui.
Đồng nghĩadistrictregion
Cụm hay dùngcounty councilcounty line
Họ từcounty (n)
County là đơn vị hành chính ở Mỹ và Anh.
|
— |
|
/ˈsɜːr.kəl/
|
danh từ |
hình tròn
The children drew a circle.
Bọn trẻ đã vẽ một hình tròn.
Chi tiếtWe sat in a circle.Chúng tôi ngồi thành vòng tròn.
Đồng nghĩaringround
Cụm hay dùngin a circlecircle of friends
Họ từcircular (adj)circulate (v)
Phân biệt với 'cycle' (chu kỳ).
|
— |
|
/ˈnɔrðərn/
|
tính từ |
phía bắc
The northern part is colder.
Phần phía bắc lạnh hơn.
Chi tiếtThe northern part of the city.Phần phía bắc của thành phố.
Đồng nghĩanortharctic
Cụm hay dùngnorthern hemispherenorthern lights
Họ từnorth (n)northerly (adj)
Dùng để chỉ hướng hoặc vùng.
|
— |
|
/ˈplænɪt/
|
danh từ |
hành tinh
Earth is a planet.
Trái đất là một hành tinh.
Chi tiếtThere are eight planets.Có tám hành tinh.
Đồng nghĩaworldcelestial body
Cụm hay dùngplanet Earthplanet system
Họ từplanetary (adj.)planetarium (n.)
Viết hoa 'Planet' khi là tên riêng? Không, thường viết thường.
|
— |
Đang tải...