Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

66. Địa lý cơ bản

ID 340478
43 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  43 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkʌntri/
n.
Đất nước
Vietnam is my country.
Việt Nam là đất nước tôi.
Chi tiết
Vietnam is a beautiful country.Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùnghome countrydeveloping country
Họ từcountryside (n)countryman (n)
Đất nước, quốc gia. Không nhầm với 'countryside'.
/ˈsɪti/
n.
Thành phố
I love this city.
Tôi yêu thành phố này.
Chi tiết
I live in a busy city.Tôi sống ở một thành phố nhộn nhịp.
Đồng nghĩametropolisurban center
Cụm hay dùngbig citycity center
Họ từcitizen (n)cityscape (n)
Thành phố lớn, đông dân cư.
/taʊn/
n.
Thị trấn
Small town life.
Cuộc sống thị trấn.
Chi tiết
We visited a quiet town.Chúng tôi đã thăm một thị trấn yên tĩnh.
Đồng nghĩasmall citysettlement
Cụm hay dùngsmall towntown square
Họ từtownsfolk (n)township (n)
Thị trấn, nhỏ hơn thành phố.
/ˈvɪlɪdʒ/
n.
Làng
Mountain village.
Làng vùng núi.
Chi tiết
The village has a church.Ngôi làng có một nhà thờ.
Đồng nghĩahamletsettlement
Cụm hay dùngsmall villagevillage life
Họ từvillager (n)village (adj)
Làng, nhỏ hơn thị trấn.
/ˈrɪvər/
n.
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
Chi tiết
The river flows to the sea.Con sông chảy ra biển.
Đồng nghĩastreamwaterway
Cụm hay dùngcross the riverriver bank
Họ từriverine (adj)riverbed (n)
Sông, dòng nước tự nhiên lớn.
/leɪk/
n.
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
Chi tiết
We swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
Đồng nghĩapondreservoir
Cụm hay dùnglake viewfrozen lake
Họ từlakeside (n)lakefront (adj)
Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.
/ˈmaʊntən/
n.
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
Chi tiết
The mountain is covered in snow.Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩapeakmount
Cụm hay dùngclimb a mountainmountain range
Họ từmountainous (adj)mountaineer (n)
Núi, cao hơn đồi.
/ˈfɒrɪst/
n.
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiết
They got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
/ˈoʊʃən/
danh từ
đại dương
The ocean is very deep.
Đại dương rất sâu.
Chi tiết
The Pacific Ocean is vast.Thái Bình Dương rộng lớn.
Đồng nghĩasea
Cụm hay dùngocean currentocean viewacross the ocean
Họ từoceanic (adj)oceanography (n)
Đại dương lớn hơn sea, có 5 đại dương trên thế giới.
/siː/
n.
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiết
The sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
/biːtʃ/
n.
Bãi biển
Sandy beach.
Bãi biển cát.
Chi tiết
Children are playing on the beach.Trẻ em đang chơi trên bãi biển.
Đồng nghĩashorecoastseaside
Cụm hay dùngsandy beachgo to the beachbeach vacation
Họ từbeach (v)beachy (adj)
Bãi biển có cát, khác với coast (bờ biển nói chung).
/koʊst/
danh từ
bờ biển
We walked along the coast.
Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ biển.
Chi tiết
The coast is beautiful in summer.Bờ biển đẹp vào mùa hè.
Đồng nghĩashoreseaboardcoastline
Cụm hay dùngcoast guardcoast to coastrocky coast
Họ từcoastal (adj)coaster (n)
Bờ biển dài, vùng đất giáp biển; beach là bãi tắm.
/ˈbɔːrdər/
danh từ
biên giới
We crossed the border into Canada.
Chúng tôi đã vượt biên giới vào Canada.
Chi tiết
They crossed the border illegally.Họ vượt biên trái phép.
Đồng nghĩafrontierboundary
Cụm hay dùngcross the borderborder dispute
Họ từborder (v)borderline (n)
Dùng cho ranh giới quốc gia.
/ˈklaɪmət/
n.
Khí hậu
Climate change.
Biến đổi khí hậu.
Chi tiết
We need to study the climate for better predictions.Chúng ta cần nghiên cứu khí hậu để có dự đoán tốt hơn.
Đồng nghĩaweatheratmosphere
Cụm hay dùngclimate changetropical climate
Họ từclimatic (adj)
Chú ý phân biệt giữa 'climate' và 'weather'.
/ˈeəriə/
n.
Khu vực
Quiet area.
Khu yên tĩnh.
Chi tiết
This area is quiet.Khu vực này yên tĩnh.
Đồng nghĩaregionzone
Cụm hay dùngresidential areaarea code
Họ từareal (adj)
Khu vực, vùng đất hoặc không gian.
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
n
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
Chi tiết
The waterfall is beautiful.Thác nước rất đẹp.
Đồng nghĩacascadefalls
Cụm hay dùngwaterfall hikewaterfall view
Dòng nước chảy từ vách đá xuống.
/vɑːlˈkeɪnoʊ/
n
núi lửa
The volcano is active.
Núi lửa đang hoạt động.
Chi tiết
The volcano erupted last night.Núi lửa phun trào tối qua.
Cụm hay dùngactive volcanovolcanic eruption
Họ từvolcanic (adj)volcanically (adv)
Núi lửa có thể phun trào.
/pleɪn/
adj
trơn (không họa tiết)
I prefer plain shirts.
Tôi thích áo sơ mi trơn.
Chi tiết
She wore a plain dress.Cô ấy mặc một chiếc váy trơn.
Đồng nghĩasimpleunadorned
Cụm hay dùngplain colorplain design
Họ từplainly (adv)plainness (n)
Trơn, không họa tiết. Cũng có nghĩa là đồng bằng.
/plæˈtoʊ/
n
Cao Nguyên
The geological formation of the plateau has significant implications for local biodiversity and ecosystem stability.
Cấu trúc địa chất của cao nguyên có những tác động đáng kể đến đa dạng sinh học địa phương và sự ổn định của hệ sinh thái.
Chi tiết
The plateau is very cold.Cao nguyên rất lạnh.
Đồng nghĩahighlandtableland
Cụm hay dùngTibetan Plateauplateau region
Vùng đất cao bằng phẳng.
/brɪdʒ/
danh từ
cây cầu
The bridge is very long.
Cây cầu rất dài.
Chi tiết
We drove over the bridge.Chúng tôi lái xe qua cầu.
Đồng nghĩaoverpassviaduct
Cụm hay dùngcross a bridgebridge constructionbridge toll
Họ từbridges (plural)bridging (v)
Công trình bắc qua sông, đường.
/ˈeərpɔːrt/
n.
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiết
We arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
/roʊd/
n.
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiết
The road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
/striːt/
n.
Phố
On the street.
Trên phố.
Chi tiết
The shop is on this street.Cửa hàng ở trên con phố này.
Đồng nghĩaroadavenue
Cụm hay dùngmain streetstreet corner
Họ từstreetlight (n)streetwise (adj)
Phố, đường phố trong khu dân cư.
/skwɛr/
danh từ
hình vuông
The table is square.
Cái bàn hình vuông.
Chi tiết
The square is in the center.Quảng trường ở trung tâm.
Đồng nghĩaplazaquadrangle
Cụm hay dùngtown squaremarket square
Họ từsquarely (adv)squareness (n)
Hình vuông hoặc quảng trường.
/fɑrm/
danh từ
nông trại
They live on a farm.
Họ sống trên một nông trại.
Chi tiết
They live on a small farm.Họ sống trên một nông trại nhỏ.
Đồng nghĩaranchplantation
Cụm hay dùngwork on a farmfarm animals
Họ từfarmer (n)farming (n)
Nông trại, nơi trồng trọt hoặc chăn nuôi.
/swɑːmp/
n
đầm lầy
The swamp is very wet.
Đầm lầy rất ẩm ướt.
Chi tiết
Alligators live in the swamp.Cá sấu sống trong đầm lầy.
Đồng nghĩamarshbog
Cụm hay dùngswamp landdrain the swamp
Họ từswampy (adj)swampland (n)
Đầm lầy thường có cây cối.
/ˈɡleɪʃər/
n
sông băng
Glaciers are melting at alarming rates.
Sông băng đang tan ở tốc độ đáng báo động.
Chi tiết
The glacier is retreating rapidly.Sông băng đang rút lui nhanh.
Cụm hay dùngglacier meltingglacial ice
Họ từglacial (adj)glaciation (n)
Khối băng lớn di chuyển chậm.
/ɪˈkweɪtər/
n
xích đạo
The equator is an imaginary line.
Xích đạo là một đường tưởng tượng.
Chi tiết
It is hot near the equator.Trời nóng gần xích đạo.
Cụm hay dùngnear the equatorequatorial climate
Họ từequatorial (adj)
Đường chia đôi Trái Đất.
/ˈhemɪsfɪr/
n
Bán Cầu
The Northern Hemisphere experiences different climatic conditions compared to the Southern Hemisphere, affecting global weather patterns.
Bán cầu Bắc trải qua các điều kiện khí hậu khác với bán cầu Nam, ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết toàn cầu.
Chi tiết
Australia is in the Southern Hemisphere.Úc ở bán cầu Nam.
Cụm hay dùngNorthern Hemisphereleft hemisphere
Họ từhemispherical (adj)
Một nửa của hình cầu.
/ˈtaɪm zoʊn/
n
múi giờ
Vietnam is in the UTC+7 time zone.
Việt Nam ở múi giờ UTC+7.
Chi tiết
We are in the same time zone.Chúng ta cùng múi giờ.
Cụm hay dùngdifferent time zonetime zone change
Vùng giờ địa phương.
/ˈweðər/
n.
Thời tiết
Nice weather today.
Thời tiết đẹp.
Chi tiết
The weather is nice today.Thời tiết hôm nay đẹp.
Đồng nghĩaclimateconditions
Cụm hay dùngbad weatherweather forecastweather report
Họ từweather (v)weatherproof (adj)
Không đếm được; thời tiết trong ngắn hạn.
/ˈtɛmpərətʃər/
danh từ
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiết
The temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
/ˈbɪl.dɪŋ/
danh từ
tòa nhà
The building is tall.
Tòa nhà thì cao.
Chi tiết
They are building a new school.Họ đang xây một trường học mới.
Đồng nghĩastructureedifice
Cụm hay dùngoffice buildingapartment building
Họ từbuild (v)builder (n)
Vừa là danh từ (tòa nhà) vừa là động từ (xây dựng).
/ɡraʊnd/
danh từ
mặt đất
The cat is on the ground.
Con mèo ở trên mặt đất.
Chi tiết
They play on the football ground.Họ chơi trên sân bóng đá.
Đồng nghĩaearthland
Cụm hay dùngon the groundground floor
Họ từground (v)groundless (adj)
Phân biệt 'ground' (đất) và 'floor' (sàn nhà).
/nɔrθ/
danh từ
phía bắc
The north is cold.
Phía bắc thì lạnh.
Chi tiết
They traveled north.Họ đã đi về phía bắc.
Đồng nghĩanorthern direction
Cụm hay dùngnorth ofNorth America
Họ từnorthern (adj.)northward (adv.)
Viết hoa khi là tên riêng (North Korea).
/saʊθ/
danh từ
phía nam
The sun sets in the south.
Mặt trời lặn ở phía nam.
Chi tiết
South Korea is a country.Hàn Quốc là một quốc gia.
Đồng nghĩasouthernsouthward
Cụm hay dùngsouth sidesouth wind
Họ từsouthern (adj)southward (adv)
Dùng chỉ hướng hoặc khu vực phía nam.
/iːst/
danh từ
phía đông
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc ở phía đông.
Chi tiết
They live east of the city.Họ sống ở phía đông thành phố.
Đồng nghĩaeasternorient
Cụm hay dùngeast coastMiddle East
Họ từeastern (adj)eastward (adv)
Dùng để chỉ hướng hoặc khu vực.
/ˈriːdʒən/
n
vùng, miền
This region is known for its wine production.
Vùng này nổi tiếng với sản xuất rượu vang.
Chi tiết
The tropical region is hot.Vùng nhiệt đới nóng.
Đồng nghĩaareazone
Cụm hay dùngautonomous regioncoastal region
Họ từregional (adj)regionally (adv)
Phân biệt: region (vùng rộng) vs area (khu vực nhỏ hơn).
/rɒk/
danh từ
đá
The rock is heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiết
I love rock music.Tôi thích nhạc rock.
Đồng nghĩastoneboulder
Cụm hay dùngrock climbingrock band
Họ từrocky (adj)rock (v)
Có hai nghĩa chính: đá (n) và nhạc rock (n).
/ˈkaʊnti/
danh từ
huyện
She lives in a small county.
Cô ấy sống ở một huyện nhỏ.
Chi tiết
The county fair is fun.Hội chợ quận rất vui.
Đồng nghĩadistrictregion
Cụm hay dùngcounty councilcounty line
Họ từcounty (n)
County là đơn vị hành chính ở Mỹ và Anh.
/ˈsɜːr.kəl/
danh từ
hình tròn
The children drew a circle.
Bọn trẻ đã vẽ một hình tròn.
Chi tiết
We sat in a circle.Chúng tôi ngồi thành vòng tròn.
Đồng nghĩaringround
Cụm hay dùngin a circlecircle of friends
Họ từcircular (adj)circulate (v)
Phân biệt với 'cycle' (chu kỳ).
/ˈnɔrðərn/
tính từ
phía bắc
The northern part is colder.
Phần phía bắc lạnh hơn.
Chi tiết
The northern part of the city.Phần phía bắc của thành phố.
Đồng nghĩanortharctic
Cụm hay dùngnorthern hemispherenorthern lights
Họ từnorth (n)northerly (adj)
Dùng để chỉ hướng hoặc vùng.
/ˈplænɪt/
danh từ
hành tinh
Earth is a planet.
Trái đất là một hành tinh.
Chi tiết
There are eight planets.Có tám hành tinh.
Đồng nghĩaworldcelestial body
Cụm hay dùngplanet Earthplanet system
Họ từplanetary (adj.)planetarium (n.)
Viết hoa 'Planet' khi là tên riêng? Không, thường viết thường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...