Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A2 — Bộ 7

ID 986933
100 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  83 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/drɒp/
động từ
thả, rơi
Please drop the ball.
Xin hãy thả quả bóng.
Chi tiết
A drop of rain fell.Một giọt mưa rơi xuống.
Đồng nghĩafalldecline
Cụm hay dùngdrop offdrop by
Họ từdroplet (n)dropped (v past)
Phân biệt 'drop' (rơi) và 'fall' (ngã).
/ˈsɒl.ɪd/
tính từ
rắn, chắc chắn
The table is made of solid wood.
Cái bàn được làm bằng gỗ rắn.
Chi tiết
The table is made of solid wood.Cái bàn làm bằng gỗ chắc chắn.
Đồng nghĩafirmhardstrong
Cụm hay dùngsolid foundationsolid evidencesolid object
Họ từsolidity (n)solidly (adv)solidify (v)
Không dùng cho chất lỏng; chỉ vật rắn hoặc ý kiến chắc chắn.
/siː diː ɛs/
danh từ
đĩa CD
I have many CDs at home.
Tôi có nhiều đĩa CD ở nhà.
Chi tiết
I bought several CDs of my favorite band.Tôi đã mua vài đĩa CD của ban nhạc yêu thích.
Đồng nghĩacompact discdisk
Cụm hay dùngmusic CDsCD collection
Dùng để lưu trữ âm nhạc.
/ˌprezənˈteɪʃn/
n
bài thuyết trình
She gave a clear presentation.
Cô ấy thuyết trình rõ ràng.
Chi tiết
She gave an excellent presentation on climate change.Cô ấy đã có một bài thuyết trình xuất sắc về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩatalklecture
Cụm hay dùngmake a presentationgive a presentationpresentation skills
Lưu ý cấu trúc bài thuyết trình rõ ràng.
/bɪˈkeɪm/
động từ
trở thành
She became a doctor.
Cô ấy trở thành bác sĩ.
Chi tiết
She became a doctor after years of study.Cô ấy trở thành bác sĩ sau nhiều năm học tập.
Đồng nghĩaturned intotransformed
Cụm hay dùngbecame famousbecame clear
Thường dùng để nói về sự thay đổi.
/kəmˈplaɪəns/
danh từ
sự tuân thủ
We need to ensure compliance.
Chúng ta cần đảm bảo sự tuân thủ.
Chi tiết
Compliance with regulations is essential.Sự tuân thủ quy định là rất cần thiết.
Đồng nghĩaadherenceconformity
Cụm hay dùngregulatory compliancecompliance issuescompliance requirements
Tuân thủ là cần thiết trong nhiều lĩnh vực.
/θiːm/
danh từ
chủ đề
The theme of the party is summer.
Chủ đề của bữa tiệc là mùa hè.
Chi tiết
What is the theme of the party?Chủ đề của bữa tiệc là gì?
Đồng nghĩatopicsubject
Cụm hay dùngcentral themetheme song
Họ từthematic (adj)thematically (adv)
Phân biệt 'theme' (chủ đề) và 'thesis' (luận văn).
/rɪtʃ/
tính từ
giàu có
He is a rich man.
Ông ấy là một người đàn ông giàu có.
Chi tiết
The soil is rich in nutrients.Đất giàu chất dinh dưỡng.
Đồng nghĩawealthyaffluent
Cụm hay dùngrich and poorrich in vitamins
Họ từrichness (n)enrich (v)
Có thể chỉ tiền bạc hoặc sự phong phú.
/kæmˈpeɪn/
danh từ
chiến dịch
They started a campaign for clean water.
Họ bắt đầu một chiến dịch cho nước sạch.
Chi tiết
They launched a campaign against smoking.Họ phát động chiến dịch chống hút thuốc.
Đồng nghĩadriveinitiative
Cụm hay dùngpolitical campaignmarketing campaigncampaign slogan
Họ từcampaigner (n)campaigning (n)
Chiến dịch có mục tiêu cụ thể.
/məˈriːn/
tính từ
biển
Marine life is very diverse.
Cuộc sống biển rất đa dạng.
Chi tiết
Marine life is diverse and fascinating.Cuộc sống dưới biển rất đa dạng và thú vị.
Đồng nghĩaoceanicnautical
Cụm hay dùngmarine biologymarine environment
Dùng để chỉ các yếu tố liên quan đến biển.
/ɪmˈpruːvmənt/
danh từ
sự cải thiện
There is an improvement in his grades.
Có sự cải thiện trong điểm số của anh ấy.
Chi tiết
There has been a significant improvement in her grades.Đã có sự cải thiện đáng kể trong điểm số của cô ấy.
Đồng nghĩaenhancementprogress
Cụm hay dùngmake improvementshow improvementcontinuous improvement
Cần có số liệu cụ thể để chứng minh sự cải thiện.
/ɡɪˈtɑːr/
danh từ
đàn guitar
I play the guitar.
Tôi chơi đàn guitar.
Chi tiết
He plays guitar in a band.Anh ấy chơi guitar trong một ban nhạc.
Đồng nghĩastring instrument
Cụm hay dùngplay guitaracoustic guitarelectric guitar
Họ từguitarist (n)
Đàn guitar, không phải đàn ukulele.
/ˈfaɪndɪŋ/
danh từ
phát hiện
The finding was surprising.
Phát hiện thật bất ngờ.
Chi tiết
The finding was published in a journal.Phát hiện đã được công bố trong một tạp chí.
Đồng nghĩadiscoveryresult
Cụm hay dùngresearch findingkey findingimportant finding
Phát hiện có thể thay đổi hiểu biết.
/ˌpɛnslˈveɪniə/
danh từ
tiểu bang Pennsylvania
I visited Pennsylvania last summer.
Tôi đã thăm Pennsylvania mùa hè vừa qua.
Chi tiết
Pennsylvania is known for its historical landmarks.Pennsylvania nổi tiếng với các địa điểm lịch sử.
Cụm hay dùngPennsylvania DutchPennsylvania State University
Tiểu bang này có nhiều di sản văn hóa.
/ˈaɪpɒd/
danh từ
máy nghe nhạc iPod
I listen to music on my iPod.
Tôi nghe nhạc trên iPod của mình.
Chi tiết
I listen to music on my iPod.Tôi nghe nhạc trên máy nghe nhạc iPod của mình.
Đồng nghĩamedia player
Cụm hay dùngiPod touchiPod shuffleiPod classic
Thường được dùng để nghe nhạc.
/ˈseɪ.ɪŋ/
danh từ
câu nói
That's an interesting saying.
Đó là một câu nói thú vị.
Chi tiết
The saying goes, 'Actions speak louder than words.'Câu nói có câu: 'Hành động nói lớn hơn lời.'
Đồng nghĩaphraseexpression
Cụm hay dùngpopular sayingcommon sayingwise saying
Câu nói thường mang ý nghĩa sâu sắc.
/ˈspɪrɪt/
danh từ
tinh thần
She has a strong spirit.
Cô ấy có tinh thần mạnh mẽ.
Chi tiết
Her spirit was unbroken.Tinh thần của cô ấy không bị khuất phục.
Đồng nghĩasoulessence
Cụm hay dùngteam spiritholiday spiritspirit of adventure
Họ từspiritual (adj)spirituality (n)
Phần phi vật chất của con người; tinh thần.
/kleɪmz/
danh từ
yêu cầu
He made several claims.
Anh ấy đã đưa ra vài yêu cầu.
Chi tiết
His claims about the product were not supported by evidence.Các yêu cầu của anh ấy về sản phẩm không được chứng minh bằng bằng chứng.
Đồng nghĩaassertionsdemands
Cụm hay dùngmake claimsfalse claimsclaims process
Cần phân biệt giữa yêu cầu và sự thật.
/ˈtʃælɪndʒ/
danh từ
thách thức
This is a big challenge.
Đây là một thách thức lớn.
Chi tiết
This is a big challenge for us.Đây là thách thức lớn cho chúng tôi.
Đồng nghĩadifficultyobstacle
Cụm hay dùngface a challengechallenge acceptedchallenge yourself
Họ từchallenging (adj)challenger (n)
Thử thách cần vượt qua.
/ˌmoʊtəˈroʊlə/
danh từ
hãng Motorola
I have a Motorola phone.
Tôi có một chiếc điện thoại Motorola.
Chi tiết
Motorola makes popular smartphones.Motorola sản xuất điện thoại thông minh phổ biến.
Đồng nghĩacompanybrand
Cụm hay dùngMotorola devicesMotorola products
Nổi tiếng với các sản phẩm công nghệ.
/əkˈsɛptəns/
danh từ
sự chấp nhận
Her acceptance was a surprise.
Sự chấp nhận của cô ấy là một bất ngờ.
Chi tiết
Her acceptance into the program was exciting.Sự chấp nhận của cô ấy vào chương trình thật thú vị.
Đồng nghĩaapprovalagreement
Cụm hay dùngacceptance lettersocial acceptanceacceptance criteria
Chấp nhận có thể mang nhiều ý nghĩa.
/ˈstrætədʒiz/
danh từ
chiến lược
We need new strategies.
Chúng ta cần những chiến lược mới.
Chi tiết
The company developed new strategies to increase sales.Công ty đã phát triển các chiến lược mới để tăng doanh số.
Đồng nghĩatacticsplans
Cụm hay dùngmarketing strategiesbusiness strategiesstrategic planning
Họ từstrategic (adj)
Chiến lược cần phải linh hoạt.
/siːm/
động từ
có vẻ
You seem happy.
Bạn có vẻ vui.
Chi tiết
It seems like a good idea.Có vẻ như đó là một ý kiến hay.
Đồng nghĩaappearlook
Cụm hay dùngseem to beit seems that
Họ từseeming (adj)seemingly (adv)
Thường dùng với 'to be' hoặc 'like'.
/əˈfɛrz/
danh từ
công việc, vấn đề
She is responsible for international affairs.
Cô ấy chịu trách nhiệm về các vấn đề quốc tế.
Chi tiết
She is involved in environmental affairs.Cô ấy tham gia vào các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaissuesmatters
Cụm hay dùngpublic affairsaffairs of statepersonal affairs
Công việc có thể liên quan đến nhiều lĩnh vực khác nhau.
/tʌtʃ/
động từ
chạm vào
Please do not touch the painting.
Xin đừng chạm vào bức tranh.
Chi tiết
Don't touch the wet paint.Đừng chạm vào sơn ướt.
Đồng nghĩafeelcontacttap
Cụm hay dùngtouch screenkeep in touch
Họ từtouching (adj)untouched (adj)
Động từ: chạm vào. Cũng có nghĩa là liên lạc.
/ɪnˈtɛndɪd/
tính từ
dự định
This message is intended for you.
Tin nhắn này được gửi cho bạn.
Chi tiết
The intended audience for this book is children.Đối tượng dự định cho cuốn sách này là trẻ em.
Đồng nghĩameantdesigned
Cụm hay dùngintended purposeintended outcome
Dùng để chỉ mục đích cụ thể.
/haɪər/
động từ
thuê
We need to hire a new employee.
Chúng ta cần thuê một nhân viên mới.
Chi tiết
The company decided to hire more staff.Công ty quyết định thuê thêm nhân viên.
Đồng nghĩaemployengage
Cụm hay dùnghire a teamhire employeeshire for a position
Thuê nhân viên cần xem xét kỹ lưỡng.
/ɪˈlɛkʃən/
danh từ
cuộc bầu cử
The election will be held next month.
Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào tháng tới.
Chi tiết
The election results were close.Kết quả bầu cử rất sát sao.
Đồng nghĩavotepollballot
Cụm hay dùnghold an electionpresidential electionelection campaign
Họ từelect (v)electoral (adj)electorate (n)
Cuộc bầu cử; 'vote' là hành động bỏ phiếu.
/bræntʃ/
danh từ
nhánh, chi nhánh
The bank has a branch in my town.
Ngân hàng có một chi nhánh ở thị trấn của tôi.
Chi tiết
The branch of the bank is very busy.Chi nhánh của ngân hàng rất bận rộn.
Đồng nghĩadivisionsection
Cụm hay dùngbank branchbranch officelocal branch
Chi nhánh thường phục vụ một khu vực cụ thể.
/ˈtʃɑrdʒɪz/
danh từ
các khoản phí
There are no extra charges for this service.
Không có khoản phí thêm cho dịch vụ này.
Chi tiết
The charges for the service were high.Các khoản phí cho dịch vụ rất cao.
Đồng nghĩafeescosts
Cụm hay dùngservice chargesadditional chargeslate charges
Dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/sɜrv/
động từ
phục vụ
They serve lunch at noon.
Họ phục vụ bữa trưa vào lúc trưa.
Chi tiết
The waiter will serve us shortly.Người phục vụ sẽ phục vụ chúng tôi sớm.
Đồng nghĩaattend toprovide
Cụm hay dùngserve foodserve customersserve a purpose
Họ từservice (n)server (n)
Phục vụ đồ ăn hoặc khách hàng
/əˈfɪliˌeɪts/
danh từ
công ty liên kết
The company has many affiliates.
Công ty có nhiều công ty liên kết.
Chi tiết
The affiliates work together to promote the brand.Các công ty liên kết làm việc cùng nhau để quảng bá thương hiệu.
Đồng nghĩasubsidiariesbranches
Cụm hay dùngaffiliate programaffiliate marketing
Công ty liên kết có thể hoạt động độc lập.
/ˈmædʒɪk/
tính từ
ma thuật
The magician performed a magic trick.
Nhà ảo thuật đã biểu diễn một trò ma thuật.
Chi tiết
The magician performed a magic trick that amazed everyone.Nhà ảo thuật đã biểu diễn một trò ma thuật khiến mọi người kinh ngạc.
Đồng nghĩamysticalsupernatural
Cụm hay dùngmagic showmagic tricksmagic wand
Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
/maʊnt/
động từ
leo lên
They will mount the horse.
Họ sẽ leo lên ngựa.
Chi tiết
They decided to mount the hill together.Họ quyết định leo lên đồi cùng nhau.
Đồng nghĩaclimbascend
Cụm hay dùngmount a challengemount an expeditionmount a campaign
Dùng để chỉ hành động leo lên một vật gì đó.
/smɑrt/
tính từ
thông minh
She is very smart in math.
Cô ấy rất thông minh trong toán học.
Chi tiết
She is a smart student who studies hard.Cô ấy là một học sinh thông minh và chăm chỉ.
Đồng nghĩaintelligentclever
Cụm hay dùngsmart choicesmart technology
Có thể dùng để khen ngợi ai đó.
/ˈtɔkɪŋ/
động từ
nói chuyện
They are talking about the project.
Họ đang nói chuyện về dự án.
Chi tiết
They were talking about their plans for the weekend.Họ đang nói chuyện về kế hoạch cuối tuần.
Đồng nghĩachattingdiscussing
Cụm hay dùngtalking pointstalking abouttalking to
Nói chuyện có thể tạo kết nối.
/ɡeɪv/
động từ
đã cho
He gave her a gift.
Anh ấy đã tặng cô ấy một món quà.
Chi tiết
Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà sinh nhật.
Đồng nghĩapresentoffer
Cụm hay dùnggave a speechgave a presentationgave advice
Họ từgiving (n)
Đã cho là hành động trong quá khứ.
/wʌnz/
đại từ
những cái, những người
The ones who help are appreciated.
Những người giúp đỡ được trân trọng.
Chi tiết
The ones who helped are appreciated.Những người đã giúp đỡ được trân trọng.
Đồng nghĩathoseindividuals
Cụm hay dùngthe ones whothe best onesthe right ones
Dùng để chỉ những cái cụ thể.
/ˈlætɪn/
tính từ
thuộc về La Tinh
Latin is a classical language.
Tiếng Latin là một ngôn ngữ cổ điển.
Chi tiết
Latin is a classical language.Tiếng Latin là một ngôn ngữ cổ điển.
Đồng nghĩaRomanclassical
Cụm hay dùngLatin languageLatin rootsLatin America
Dùng để chỉ ngôn ngữ cổ.
/ˌmʌltiˈmiːdiə/
danh từ
đa phương tiện
The presentation used multimedia.
Bài thuyết trình đã sử dụng đa phương tiện.
Chi tiết
Multimedia presentations are engaging and informative.Các bài thuyết trình đa phương tiện rất hấp dẫn và thông tin.
Đồng nghĩamixed mediadigital media
Cụm hay dùngmultimedia projectmultimedia contentmultimedia tools
Đa phương tiện thường được sử dụng trong giáo dục.
/əˈvɔɪd/
động từ
tránh
Try to avoid making mistakes.
Cố gắng tránh mắc lỗi.
Chi tiết
He avoided the question.Anh ấy tránh câu hỏi.
Đồng nghĩaevadeshun
Cụm hay dùngavoid conflictavoid mistakes
Họ từavoidance (n)avoidable (adj)
Sau 'avoid' dùng danh động từ (V-ing).
/ˈsɜrtɪfaɪd/
tính từ
được chứng nhận
He is a certified teacher.
Anh ấy là một giáo viên được chứng nhận.
Chi tiết
She is a certified teacher with many years of experience.Cô ấy là một giáo viên được chứng nhận với nhiều năm kinh nghiệm.
Đồng nghĩaauthorizedqualified
Cụm hay dùngcertified professionalcertified copycertified training
Cần có giấy tờ chứng nhận để xác nhận.
/ˈkɔrnər/
danh từ
góc
She turned the corner quickly.
Cô ấy rẽ góc nhanh chóng.
Chi tiết
He sat in the corner of the room.Anh ấy ngồi ở góc phòng.
Đồng nghĩaedgeintersection
Cụm hay dùngaround the cornercorner shop
Họ từcornered (adj)
Có thể dùng như động từ: 'to corner someone' (dồn ai vào đường cùng).
/ræŋk/
danh từ
hạng, cấp bậc
He is at the top rank in his class.
Anh ấy đứng đầu hạng trong lớp.
Chi tiết
He achieved a high rank in the army.Anh ấy đạt được hạng cao trong quân đội.
Đồng nghĩalevelposition
Cụm hay dùnghigh rankrank order
Thường dùng trong quân đội hoặc tổ chức.
/kəmˈpjuːtɪŋ/
danh từ
tin học
Computing is important in today's world.
Tin học rất quan trọng trong thế giới ngày nay.
Chi tiết
Computing has changed how we work.Tin học đã thay đổi cách chúng ta làm việc.
Đồng nghĩacomputing technologyinformation processing
Cụm hay dùngcomputer computingcloud computingcomputing skills
Tin học rất quan trọng trong thời đại số.
/ˈɔrɪɡən/
danh từ
tiểu bang Oregon
Oregon is known for its beautiful landscapes.
Oregon nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiết
Oregon is famous for its beautiful landscapes.Oregon nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Cụm hay dùngOregon TrailOregon State University
Tiểu bang này có nhiều công viên quốc gia.
/ˈɛlɪmənt/
danh từ
yếu tố
Water is an essential element for life.
Nước là một yếu tố thiết yếu cho sự sống.
Chi tiết
Water is an essential element for life.Nước là yếu tố thiết yếu cho sự sống.
Đồng nghĩacomponentfactor
Cụm hay dùngkey elementessential elementelement of surprise
Yếu tố là phần không thể thiếu.
/bɜrθ/
danh từ
sự ra đời
The birth of her baby was joyful.
Sự ra đời của em bé của cô ấy thật vui vẻ.
Chi tiết
What is your date of birth?Ngày sinh của bạn là gì?
Đồng nghĩadeliverynativity
Cụm hay dùnggive birthdate of birth
Họ từbirthday (n)birthplace (n)
Không nhầm với 'berth' (giường tàu).
/ˈvaɪrəs/
danh từ
vi-rút
A virus can make you sick.
Một vi-rút có thể làm bạn bị ốm.
Chi tiết
The virus spread quickly through the population.Vi-rút lây lan nhanh chóng trong dân số.
Đồng nghĩapathogengerm
Cụm hay dùngviral infectionvirus outbreakcomputer virus
Vi-rút có thể gây ra nhiều bệnh khác nhau.
/əˈbjuːz/
động từ
lạm dụng
He should not abuse his power.
Anh ấy không nên lạm dụng quyền lực của mình.
Chi tiết
He abused his power.Anh ta lạm dụng quyền lực.
Đồng nghĩamistreatmentmisuse
Cụm hay dùngdrug abuseverbal abuse
Họ từabusive (adj)abuser (n)
Danh từ và động từ đều có nghĩa tiêu cực.
/ˌɪntərˈæktɪv/
tính từ
tương tác
This game is very interactive.
Trò chơi này rất tương tác.
Chi tiết
The interactive exhibit allowed visitors to touch the displays.Triển lãm tương tác cho phép du khách chạm vào các màn hình.
Đồng nghĩaengagingparticipatory
Cụm hay dùnginteractive learninginteractive media
Dùng để chỉ sự tham gia tích cực.
/ˈsɛpəreɪt/
động từ
tách rời
Please separate the papers.
Xin hãy tách rời các giấy tờ.
Chi tiết
You need to separate the colors when washing.Bạn cần tách các màu khi giặt.
Đồng nghĩadividedetach
Cụm hay dùngseparate fromseparate issueseparate ways
Dùng để chỉ việc phân chia hoặc tách rời.
/ˈkwɔːrtər/
danh từ
một phần tư
A quarter is 25 cents.
Một phần tư là 25 xu.
Chi tiết
Sales increased in the first quarter.Doanh số tăng trong quý đầu tiên.
Đồng nghĩafourthdistrict
Cụm hay dùngquarter ofquarter hour
Họ từquarterly (adj/adv)headquarters (n)
Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).
/prəˈsiːdʒər/
danh từ
thủ tục
Follow the procedure carefully.
Hãy làm theo thủ tục một cách cẩn thận.
Chi tiết
The procedure is outlined in the manual.Thủ tục được mô tả trong hướng dẫn.
Đồng nghĩaprocessmethod
Cụm hay dùngsafety procedurestandard procedureoperating procedure
Thủ tục cần tuân thủ chặt chẽ.
/ˈliːdərʃɪp/
danh từ
lãnh đạo
Good leadership is important.
Lãnh đạo tốt là rất quan trọng.
Chi tiết
Effective leadership is crucial for team success.Lãnh đạo hiệu quả là rất quan trọng cho sự thành công của đội.
Đồng nghĩaguidancemanagement
Cụm hay dùngstrong leadershipeffective leadershipleadership skills
Họ từleader (n)leading (adj)
Lãnh đạo cần có tầm nhìn và kỹ năng.
/ˈteɪbəlz/
danh từ
bảng
The tables are set for dinner.
Các bàn đã được chuẩn bị cho bữa tối.
Chi tiết
The tables show the results of the survey.Các bảng hiển thị kết quả của cuộc khảo sát.
Đồng nghĩachartsgrids
Cụm hay dùngdata tablessummary tablestable of contents
Bảng thường dùng để trình bày thông tin.
/dɪˈfaɪn/
động từ
định nghĩa
Can you define this word?
Bạn có thể định nghĩa từ này không?
Chi tiết
Can you define this term for me?Bạn có thể định nghĩa thuật ngữ này cho tôi không?
Đồng nghĩaexplaindescribe
Cụm hay dùngdefine a worddefine a termdefine clearly
Họ từdefinition (n)
Dùng để giải thích ý nghĩa.
/ˈreɪsɪŋ/
danh từ
đua xe
I love car racing.
Tôi thích đua xe ô tô.
Chi tiết
He enjoys racing cars on weekends.Anh ấy thích đua xe vào cuối tuần.
Đồng nghĩacompetitionspeed contest
Cụm hay dùngcar racinghorse racingracing event
Đua xe có thể là một hoạt động giải trí hoặc chuyên nghiệp.
/rɪˈlɪdʒəs/
tính từ
tôn giáo
She is very religious.
Cô ấy rất tôn giáo.
Chi tiết
They attend religious services.Họ tham dự các buổi lễ tôn giáo.
Đồng nghĩaspiritualdevout
Cụm hay dùngreligious beliefreligious leader
Họ từreligion (n)religiously (adv)
Không nhầm với 'region' (vùng).
/kɔŋ/
danh từ
vua
King Kong is a famous movie.
King Kong là một bộ phim nổi tiếng.
Chi tiết
The king was known as the Kong of the land.Vị vua được biết đến như là vua của vùng đất.
Đồng nghĩamonarchruler
Cụm hay dùngking kongkong of the jungle
Thường dùng trong văn hóa dân gian.
/ˈkɑːləm/
danh từ
cột
The column is very tall.
Cột này rất cao.
Chi tiết
The newspaper has a sports column.Tờ báo có một cột thể thao.
Đồng nghĩasectiondivision
Cụm hay dùngcolumn of textnewspaper columncolumn chart
Thường dùng trong báo chí hoặc tài liệu.
/feɪθ/
danh từ
niềm tin
She has faith in her friends.
Cô ấy có niềm tin vào bạn bè của mình.
Chi tiết
He has faith in humanity.Anh ấy có niềm tin vào nhân loại.
Đồng nghĩabelieftrust
Cụm hay dùnghave faith inreligious faithkeep the faith
Họ từfaithful (adj)faithfully (adv)
Niềm tin mạnh mẽ, đặc biệt vào tôn giáo.
/tʃeɪn/
danh từ
chuỗi
He wore a gold chain.
Anh ấy đeo một chuỗi vàng.
Chi tiết
The chain held the heavy door securely.Chuỗi giữ cánh cửa nặng một cách an toàn.
Đồng nghĩalinkseries
Cụm hay dùngchain reactiongold chainsupply chain
Chuỗi có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
/dɪˈvɛləpər/
danh từ
nhà phát triển
She is a software developer.
Cô ấy là một nhà phát triển phần mềm.
Chi tiết
The developer built a new app for smartphones.Nhà phát triển đã tạo ra một ứng dụng mới cho điện thoại thông minh.
Đồng nghĩaprogrammercoder
Cụm hay dùngsoftware developerweb developergame developer
Nhà phát triển thường làm việc trong công nghệ.
/aɪˈdɛntɪfaɪ/
động từ
nhận diện
Can you identify the problem?
Bạn có thể nhận diện vấn đề không?
Chi tiết
I can identify the main problem.Tôi có thể nhận diện vấn đề chính.
Đồng nghĩarecognizedistinguish
Cụm hay dùngidentify a problemidentify the causeidentify yourself
Dùng để chỉ việc nhận diện.
/ˈævənuː/
danh từ
đại lộ
The avenue is busy.
Đại lộ rất đông đúc.
Chi tiết
They walked down the grand avenue.Họ đi dọc đại lộ lớn.
Đồng nghĩaboulevarddrive
Cụm hay dùngtree-lined avenueavenue of approachfifth avenue
Họ từavenue (n)
Thường là đường rộng, có cây; không dùng cho hẻm.
/ˈmɪsɪŋ/
tính từ
mất tích
My keys are missing.
Chìa khóa của tôi bị mất tích.
Chi tiết
The missing person was found after a week.Người mất tích đã được tìm thấy sau một tuần.
Đồng nghĩalostabsent
Cụm hay dùngmissing personmissing link
Mất tích có thể liên quan đến nhiều tình huống khác nhau.
/daɪd/
động từ
chết
He died last year.
Ông ấy đã chết năm ngoái.
Chi tiết
The plant died without water.Cây đã chết vì không có nước.
Đồng nghĩaperishedexpired
Cụm hay dùngdied suddenlydied young
Dùng để chỉ sự kết thúc sự sống.
/əˈprɒksɪmətli/
trạng từ
khoảng
It costs approximately ten dollars.
Nó có giá khoảng mười đô la.
Chi tiết
The meeting will start at approximately 3 PM.Cuộc họp sẽ bắt đầu vào khoảng 3 giờ chiều.
Đồng nghĩaroughlyabout
Cụm hay dùngapproximately equalapproximately 50%approximately 10 minutes
Dùng để chỉ thời gian hoặc số lượng không chính xác.
/dəˈmɛstɪk/
tính từ
nội địa
I prefer domestic flights.
Tôi thích các chuyến bay nội địa.
Chi tiết
Domestic flights are usually cheaper.Chuyến bay nội địa thường rẻ hơn.
Đồng nghĩahomeinternal
Cụm hay dùngdomestic marketdomestic violencedomestic animals
Dùng để chỉ các vấn đề trong nước.
/ˈsaɪtˌmæp/
danh từ
sơ đồ trang
The sitemap shows all pages.
Sơ đồ trang hiển thị tất cả các trang.
Chi tiết
The sitemap helps users navigate the site.Sơ đồ trang giúp người dùng điều hướng trang web.
Đồng nghĩawebsite mapnavigation map
Cụm hay dùngcreate a sitemapsitemap structure
Hữu ích cho việc thiết kế web.
/muːvd/
động từ
di chuyển
They moved to a new house.
Họ đã chuyển đến một ngôi nhà mới.
Chi tiết
She moved to a new city for her job.Cô ấy đã di chuyển đến một thành phố mới cho công việc của mình.
Đồng nghĩashifttransfer
Cụm hay dùngmoved housemoved forwardmoved quickly
Di chuyển có thể là vật lý hoặc tinh thần.
/ˈhjuːstən/
danh từ
thành phố Houston
Houston is a big city.
Houston là một thành phố lớn.
Chi tiết
Houston is a major city in the USA.Houston là một thành phố lớn ở Mỹ.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngHouston skylineHouston areaHouston residents
Houston là thành phố lớn thứ tư ở Mỹ.
/riːtʃ/
động từ
đạt được
I want to reach my goals.
Tôi muốn đạt được mục tiêu của mình.
Chi tiết
We reached the summit at noon.Chúng tôi đạt tới đỉnh vào buổi trưa.
Đồng nghĩaarrive atattain
Cụm hay dùngreach a goalreach an agreement
Họ từreachable (adj)unreachable (adj)
Động từ này có thể dùng cả nghĩa đen và bóng.
/kəmˈpærɪsən/
danh từ
sự so sánh
The comparison between the two cars was interesting.
Sự so sánh giữa hai chiếc xe là thú vị.
Chi tiết
The comparison showed significant differences.Sự so sánh cho thấy sự khác biệt đáng kể.
Đồng nghĩacontrastevaluation
Cụm hay dùngdirect comparisonside-by-side comparisoncomparison chart
Sự so sánh giúp hiểu rõ hơn về các đối tượng.
/ˈmɛntəl/
tính từ
thuộc về tinh thần
He has a mental challenge to solve.
Anh ấy có một thử thách tinh thần để giải quyết.
Chi tiết
Mental health is important for overall well-being.Sức khỏe tinh thần rất quan trọng cho sự khỏe mạnh tổng thể.
Đồng nghĩapsychologicalcognitive
Cụm hay dùngmental healthmental illness
Sức khỏe tinh thần có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.
/vjuːd/
động từ
đã xem
The movie was viewed by many people.
Bộ phim đã được nhiều người xem.
Chi tiết
I viewed the painting in the gallery.Tôi đã xem bức tranh trong phòng triển lãm.
Đồng nghĩasawobserved
Cụm hay dùngviewed onlineviewed from afar
Dùng để chỉ hành động xem xét.
/ˈmoʊmənt/
danh từ
khoảnh khắc
Can you wait for a moment?
Bạn có thể chờ một khoảnh khắc không?
Chi tiết
That was a special moment.Đó là một khoảnh khắc đặc biệt.
Đồng nghĩainstantsecond
Cụm hay dùngat the momentfor a moment
Họ từmomentary (adj)momentously (adv)
Chỉ một khoảng thời gian ngắn.
/ɪkˈstɛndɪd/
tính từ
mở rộng
We had an extended meeting yesterday.
Chúng tôi đã có một cuộc họp kéo dài hôm qua.
Chi tiết
The extended deadline gave us more time.Thời hạn mở rộng đã cho chúng tôi thêm thời gian.
Đồng nghĩaprolongedexpanded
Cụm hay dùngextended familyextended periodextended warranty
Dùng để chỉ sự kéo dài hoặc mở rộng.
/ˈsiːkwəns/
danh từ
chuỗi
The sequence of events was confusing.
Chuỗi sự kiện thật khó hiểu.
Chi tiết
The sequence of events was hard to follow.Chuỗi sự kiện rất khó để theo dõi.
Đồng nghĩaorderseries
Cụm hay dùngsequence of eventssequence of numbersin sequence
Họ từsequential (adj)
Dùng để chỉ thứ tự của sự việc.
/ɪntʃ/
danh từ
inch (đơn vị đo)
The table is two inches tall.
Cái bàn cao hai inch.
Chi tiết
The table is about 30 inches long.Cái bàn dài khoảng 30 inch.
Đồng nghĩameasurementunit
Cụm hay dùnginch by inchinches longinches wide
Inch thường dùng trong đo lường.
/əˈtæk/
động từ
tấn công
The dog will attack if it feels threatened.
Con chó sẽ tấn công nếu nó cảm thấy bị đe dọa.
Chi tiết
He attacked the problem.Anh ấy giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaassaultassail
Cụm hay dùngattack someoneheart attack
Họ từattacker (n)attack (n)
Có thể dùng nghĩa bóng: tấn công vấn đề.
/ˈoʊpənɪŋ/
danh từ
sự khai trương
The opening of the new store is next week.
Sự khai trương của cửa hàng mới là tuần tới.
Chi tiết
The opening of the store was exciting.Sự khai trương của cửa hàng rất thú vị.
Đồng nghĩalaunchbeginning
Cụm hay dùnggrand openingopening ceremonystore opening
Dùng để chỉ sự bắt đầu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...