| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/buːst/
|
động từ |
tăng cường
They want to boost sales this quarter.
Họ muốn tăng cường doanh số trong quý này.
Chi tiếtThe new strategy will boost sales significantly.Chiến lược mới sẽ tăng cường doanh số đáng kể.
Đồng nghĩaenhanceimprove
Cụm hay dùngboost productivityboost confidence
Thường dùng trong kinh doanh và marketing.
|
— |
|
/ˈspæŋkɪŋ/
|
danh từ |
đánh vào mông
Spanking is a controversial form of discipline.
Đánh vào mông là một hình thức kỷ luật gây tranh cãi.
Chi tiếtSpanking is a controversial method of discipline.Đánh vào mông là một phương pháp kỷ luật gây tranh cãi.
Đồng nghĩaslaphit
Cụm hay dùngspanking childrenspanking as punishment
Thường được coi là phương pháp kỷ luật không hiệu quả.
|
— |
|
/ˈskɒlərʃɪp/
|
danh từ |
học bổng
She received a scholarship to study abroad.
Cô ấy nhận được học bổng để du học.
Chi tiếtThe scholarship covers tuition fees.Học bổng bao gồm học phí.
Đồng nghĩagrantaward
Cụm hay dùngapply for a scholarshipfull scholarship
Họ từscholar (n)scholarly (adj)
Cũng có nghĩa là sự uyên bác.
|
— |
|
/ˈɡʌvərnəns/
|
danh từ |
quản trị
Good governance is essential for development.
Quản trị tốt là cần thiết cho sự phát triển.
Chi tiếtGood governance is essential for a healthy society.Quản trị tốt là điều cần thiết cho một xã hội khỏe mạnh.
Đồng nghĩamanagementadministration
Cụm hay dùngcorporate governancegood governance
Dùng trong bối cảnh chính trị và xã hội.
|
— |
|
/mɪl/
|
danh từ |
cối xay
The old mill is now a museum.
Cối xay cũ giờ đã trở thành bảo tàng.
Chi tiếtThe mill produces flour for local bakeries.Cối xay sản xuất bột cho các tiệm bánh địa phương.
Đồng nghĩagrinderfactory
Cụm hay dùngflour millwater millgrain mill
Thường dùng trong sản xuất thực phẩm.
|
— |
|
/ˈfaʊndɪd/
|
động từ |
thành lập
The company was founded in 1990.
Công ty được thành lập vào năm 1990.
Chi tiếtThe company was founded in 1990.Công ty được thành lập vào năm 1990.
Đồng nghĩaestablishcreate
Cụm hay dùngfound a companyfound a school
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ˈkrɒnɪk/
|
tính từ |
mãn tính
He suffers from chronic pain.
Anh ấy bị đau mãn tính.
Chi tiếtHe suffers from chronic pain that never goes away.Anh ấy bị đau mãn tính không bao giờ hết.
Đồng nghĩalong-termconstant
Cụm hay dùngchronic illnesschronic condition
Họ từchronically (adv)
Thường dùng để mô tả bệnh tật.
|
— |
|
/ˈmɔːrəl/
|
tính từ |
đạo đức
The story has a moral lesson.
Câu chuyện có một bài học đạo đức.
Chi tiếtThe moral of the story is honesty.Bài học đạo đức của câu chuyện là sự trung thực.
Đồng nghĩaethicalvirtuouslesson
Cụm hay dùngmoral valuesmoral supportmoral dilemma
Họ từmorality (n)morally (adv)immoral (adj)
Phân biệt: 'moral' (đạo đức) và 'morale' (tinh thần).
|
— |
|
/dɛn/
|
danh từ |
hang
The bear sleeps in its den.
Gấu ngủ trong hang của nó.
Chi tiếtThe den is home to a family of foxes.Hang là nhà của một gia đình cáo.
Đồng nghĩalairburrow
Cụm hay dùnganimal denbear den
Thường dùng trong ngữ cảnh động vật.
|
— |
|
/ˈkeɪtərɪŋ/
|
danh từ |
dịch vụ ăn uống
They provide catering for events.
Họ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các sự kiện.
Chi tiếtCatering services are essential for large parties.Dịch vụ ăn uống rất cần thiết cho các bữa tiệc lớn.
Đồng nghĩafood servicemeal provision
Cụm hay dùngcatering companycatering servicewedding catering
Liên quan đến tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/ɔːd/
|
danh từ |
tên viết tắt
AUD is the currency of Australia.
AUD là tiền tệ của Úc.
Chi tiếtThe aud was recorded for analysis.Âm thanh đã được ghi lại để phân tích.
Đồng nghĩaaudiosound
Cụm hay dùngaud recordingaud analysisaud data
Thường dùng trong lĩnh vực âm thanh.
|
— |
|
/paʊnd/
|
danh từ |
bảng Anh
The price is twenty pounds.
Giá là hai mươi bảng.
Chi tiếtIt costs ten pounds.Nó có giá mười bảng.
Đồng nghĩalbsterling
Cụm hay dùngpound sterlingpound cake
Ký hiệu: lb (pound khối lượng), £ (bảng tiền).
|
— |
|
/loʊˈkeɪt/
|
động từ |
định vị
Can you locate the nearest bus stop?
Bạn có thể định vị trạm xe buýt gần nhất không?
Chi tiếtCan you help me locate my keys?Bạn có thể giúp tôi định vị chìa khóa không?
Đồng nghĩafinddiscover
Cụm hay dùnglocate a placelocate a problem
Dùng trong các tình huống tìm kiếm.
|
— |
|
/ˈkæmˌkɔːrdər/
|
danh từ |
máy quay video
He bought a new camcorder for the trip.
Anh ấy đã mua một máy quay video mới cho chuyến đi.
Chi tiếtHe used a camcorder to film the wedding.Anh ấy đã sử dụng máy quay video để ghi hình đám cưới.
Đồng nghĩavideo camerarecorder
Cụm hay dùnghandheld camcorderdigital camcordercamcorder footage
Máy quay video thường dùng trong sự kiện.
|
— |
|
/treɪnd/
|
động từ |
được đào tạo
She is trained in first aid.
Cô ấy được đào tạo về sơ cứu.
Chi tiếtHe is trained to handle emergencies.Anh ấy được đào tạo để xử lý tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩaqualifiedskilled
Cụm hay dùngwell-trainedtrained professional
Liên quan đến việc học tập và phát triển.
|
— |
|
/bɜrn/
|
động từ |
đốt
Be careful not to burn yourself.
Hãy cẩn thận đừng để bị bỏng.
Chi tiếtThe house burned to the ground.Ngôi nhà cháy rụi.
Đồng nghĩaignitescorch
Cụm hay dùngburn downburn out
Họ từburning (adj)burner (n)
Đốt cháy, gây hư hại bằng lửa.
|
— |
|
/ˈɪmplɪˌmɛntɪŋ/
|
động từ |
thực hiện, áp dụng
The company is implementing a new strategy.
Công ty đang thực hiện một chiến lược mới.
Chi tiếtThey are implementing new policies at work.Họ đang thực hiện các chính sách mới tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaexecuteapply
Cụm hay dùngimplement a planimplement changes
Liên quan đến quản lý và tổ chức.
|
— |
|
/aʊərˈsɛlvz/
|
đại từ phản thân |
chúng ta, chính chúng ta
We need to take care of ourselves.
Chúng ta cần chăm sóc bản thân.
Chi tiếtWe should take care of ourselves.Chúng ta nên chăm sóc chính mình.
Đồng nghĩauswe
Cụm hay dùngourselves includedtake care of ourselves
Dùng để nhấn mạnh sự tự chăm sóc.
|
— |
|
/təˈbækoʊ/
|
danh từ |
thuốc lá
Smoking tobacco can harm your health.
Hút thuốc lá có thể gây hại cho sức khỏe của bạn.
Chi tiếtTobacco is harmful to health.Thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Đồng nghĩacigarettesmoking
Cụm hay dùngtobacco industrytobacco productstobacco use
Liên quan đến sức khỏe và thói quen xấu.
|
— |
|
/ˈwʊdən/
|
tính từ |
bằng gỗ
The table is made of wooden material.
Cái bàn được làm bằng chất liệu gỗ.
Chi tiếtThe table is wooden and very sturdy.Cái bàn bằng gỗ và rất chắc chắn.
Đồng nghĩatimberwooden-made
Cụm hay dùngwooden furniturewooden structure
Thường dùng để mô tả đồ nội thất.
|
— |
|
/tʌf/
|
tính từ |
khó khăn, bền bỉ
This task is tougher than I expected.
Nhiệm vụ này khó khăn hơn tôi dự đoán.
Chi tiếtHe is a tough guy.Anh ấy là người cứng rắn.
Đồng nghĩadifficultstrong
Cụm hay dùngtough decisiontough meat
Họ từtoughness (n)toughen (v)
Có thể chỉ tính chất vật lý (dai) hoặc tinh thần (khó khăn).
|
— |
|
/ˈrɒbərts/
|
danh từ |
họ Roberts
Mr. Roberts is our new teacher.
Ông Roberts là giáo viên mới của chúng tôi.
Chi tiếtRoberts is a common surname in the UK.Roberts là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.
Đồng nghĩafamily name
Cụm hay dùngRoberts familyRoberts lineage
Thường dùng để chỉ danh tính cá nhân.
|
— |
|
/ˈɪnsɪdənt/
|
danh từ |
sự cố
There was an incident at the school yesterday.
Đã có một sự cố tại trường hôm qua.
Chi tiếtThe incident caused a lot of concern in the community.Sự cố đã gây ra nhiều lo ngại trong cộng đồng.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngserious incidentminor incidentincident report
Sự cố thường mang tính tiêu cực hoặc bất ngờ.
|
— |
|
/ˈɡʌnə/
|
trạng từ |
sẽ, định
I am gonna finish my homework later.
Tôi sẽ hoàn thành bài tập về nhà sau.
Chi tiếtI'm gonna watch a movie tonight.Tối nay tôi sẽ xem phim.
Đồng nghĩagoing to
Cụm hay dùnggonna dogonna go
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/daɪˈnæmɪks/
|
danh từ |
động lực học
The dynamics of the team have changed.
Động lực của đội đã thay đổi.
Chi tiếtDynamics helps us understand how objects move.Động lực học giúp chúng ta hiểu cách các vật di chuyển.
Đồng nghĩamechanicskinematics
Cụm hay dùngdynamics of systemssocial dynamics
Liên quan đến vật lý và kỹ thuật.
|
— |
|
/laɪ/
|
động từ |
nằm, nói dối
He likes to lie on the grass.
Anh ấy thích nằm trên cỏ.
Chi tiếtHe told a lie.Anh ấy đã nói dối.
Đồng nghĩafalsehooddeceive
Cụm hay dùngtell a liewhite lie
Họ từliar (n)
Phân biệt với 'lie' (nằm) - quá khứ là lay.
|
— |
|
/siː ɑːr ˈɛm/
|
danh từ |
quản lý quan hệ khách hàng
The company uses a CRM system to manage clients.
Công ty sử dụng hệ thống CRM để quản lý khách hàng.
Chi tiếtCRM helps businesses understand their customers better.CRM giúp doanh nghiệp hiểu khách hàng của họ tốt hơn.
Đồng nghĩacustomer managementrelationship management
Cụm hay dùngCRM softwareCRM system
Thường dùng trong kinh doanh và tiếp thị.
|
— |
|
/ˌkɒnvərˈseɪʃn/
|
n |
cuộc trò chuyện
We had a long conversation about politics.
Chúng tôi có cuộc trò chuyện dài về chính trị.
Chi tiếtShe started a conversation with me.Cô ấy bắt chuyện với tôi.
Đồng nghĩachatdiscussion
Cụm hay dùnghave a conversationin conversation
Họ từconversational (adj)conversationally (adv)
Không dùng 'make a conversation' mà dùng 'have'.
|
— |
|
/tʃɛst/
|
danh từ |
ngực, rương
He put the treasure in a chest.
Anh ấy đặt kho báu vào một cái rương.
Chi tiếtHe crossed his arms over his chest.Anh ấy khoanh tay trước ngực.
Đồng nghĩathoraxbreast
Cụm hay dùngchest painchest of drawersget off one's chest
Họ từchestful (n)chesty (adj)
Vừa chỉ ngực vừa chỉ rương, tủ.
|
— |
|
/ˈpɛnʃən/
|
danh từ |
lương hưu
She receives a pension after retiring.
Cô ấy nhận lương hưu sau khi nghỉ hưu.
Chi tiếtHe relies on his pension for living expenses.Ông ấy phụ thuộc vào lương hưu để chi tiêu hàng tháng.
Đồng nghĩaretirement fundannuity
Cụm hay dùngpension planstate pension
Họ từpensioner (n)
Liên quan đến tuổi nghỉ hưu.
|
— |
|
/ˈrɛvənuz/
|
danh từ |
doanh thu
The company's revenues increased last year.
Doanh thu của công ty đã tăng lên năm ngoái.
Chi tiếtThe company's revenues increased last year.Doanh thu của công ty đã tăng lên năm ngoái.
Đồng nghĩaincomeearnings
Cụm hay dùngannual revenuesgross revenuesrevenue growth
Họ từrevenue (n)
Doanh thu là chỉ số quan trọng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ɪˈmɜrdʒɪŋ/
|
tính từ |
đang nổi lên
Emerging technologies are changing the world.
Các công nghệ đang nổi lên đang thay đổi thế giới.
Chi tiếtEmerging technologies are changing our lives.Công nghệ đang nổi lên đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩadevelopingrising
Cụm hay dùngemerging marketsemerging trends
Thường dùng trong kinh tế và công nghệ.
|
— |
|
/ˈwɜrʃɪp/
|
động từ |
thờ phụng
They go to church to worship every Sunday.
Họ đến nhà thờ để thờ phụng mỗi Chủ nhật.
Chi tiếtPeople worship in various ways around the world.Mọi người thờ phụng theo nhiều cách khác nhau trên thế giới.
Đồng nghĩareverevenerate
Cụm hay dùngworship Godworship rituals
Thường liên quan đến tôn giáo.
|
— |
|
/ˌkeɪpəˈbɪlɪti/
|
danh từ |
khả năng
She has the capability to lead the team.
Cô ấy có khả năng lãnh đạo đội ngũ.
Chi tiếtHer capability to lead is impressive.Khả năng lãnh đạo của cô ấy thật ấn tượng.
Đồng nghĩaabilitycapacity
Cụm hay dùngcapability assessmentcapability developmentcapability gap
Thường dùng để nói về năng lực.
|
— |
|
/hərˈsɛlf/
|
đại từ phản thân |
chính cô ấy
She did it all by herself.
Cô ấy đã làm tất cả một mình.
Chi tiếtShe taught herself to cook.Cô ấy tự học nấu ăn.
Đồng nghĩahersher own
Cụm hay dùngby herselfenjoyed herselfhurt herself
Họ từher (pron)self (n)
Đại từ phản thân, chỉ chính cô ấy.
|
— |
|
/prəˈduːsɪŋ/
|
động từ |
sản xuất
They are producing a new movie.
Họ đang sản xuất một bộ phim mới.
Chi tiếtThe factory is producing new cars every day.Nhà máy đang sản xuất ô tô mới mỗi ngày.
Đồng nghĩamanufacturingcreating
Cụm hay dùngproducing resultsproducing goods
Họ từproduction (n)productive (adj)
Thường dùng trong kinh tế.
|
— |
|
/ˈtʃɜːrʧɪz/
|
danh từ |
nhà thờ
There are many churches in the city.
Có nhiều nhà thờ trong thành phố.
Chi tiếtMany churches hold services on Sundays.Nhiều nhà thờ tổ chức lễ vào Chủ nhật.
Đồng nghĩacathedralchapel
Cụm hay dùnglocal churcheshistoric churches
Liên quan đến tôn giáo và cộng đồng.
|
— |
|
/prɪˈsɪʒən/
|
danh từ |
độ chính xác
The precision of the measurements was important.
Độ chính xác của các phép đo là rất quan trọng.
Chi tiếtThe precision of the measurements was crucial.Độ chính xác của các phép đo là rất quan trọng.
Đồng nghĩaaccuracyexactness
Cụm hay dùnghigh precisionprecision engineeringprecision instruments
Độ chính xác rất quan trọng trong khoa học.
|
— |
|
/rɪˈzɜrvz/
|
danh từ |
dự trữ
The company has large reserves of cash.
Công ty có một lượng tiền mặt dự trữ lớn.
Chi tiếtThe reserves include food and water for disasters.Các dự trữ bao gồm thực phẩm và nước cho thảm họa.
Đồng nghĩastocksupply
Cụm hay dùngemergency reservesfinancial reserves
Quan trọng trong quản lý tài nguyên.
|
— |
|
/kənˈtrɪbjuːtɪd/
|
động từ |
đóng góp
She contributed a lot to the project.
Cô ấy đã đóng góp rất nhiều cho dự án.
Chi tiếtShe contributed money to the charity.Cô ấy đã đóng góp tiền cho tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩadonatedprovided
Cụm hay dùngcontributed fundscontributed ideas
Họ từcontribution (n)contributor (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ.
|
— |
|
/sɒlv/
|
động từ |
giải quyết
We need to solve this problem quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Chi tiếtWe need to solve this issue quickly.Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
Đồng nghĩaresolvefix
Cụm hay dùngsolve a problemsolve a puzzle
Dùng để chỉ hành động tìm ra cách giải quyết.
|
— |
|
/ʃɔːrts/
|
n |
quần ngắn
Shorts are great for hot weather.
Quần ngắn tuyệt cho thời tiết nóng.
Chi tiếtKids wear shorts in summer.Trẻ em mặc quần ngắn vào mùa hè.
Đồng nghĩashort pantstrunks
Cụm hay dùngwear shortspair of shortsshort shorts
Họ từshort (adj)shorten (v)
Quần ngắn trên đầu gối; không phải quần đùi thể thao.
|
— |
|
/ˌriːprəˈdʌkʃn/
|
n |
bản sao chép
Museum gift shops sell reproductions.
Cửa hàng quà tặng bảo tàng bán bản sao chép.
Chi tiếtThis is a reproduction of the painting.Đây là bản sao của bức tranh.
Đồng nghĩacopyduplicate
Cụm hay dùngreproduction rightsreproduction process
Họ từreproduce (v)reproductive (adj)
Bản sao chép, cũng có nghĩa sinh sản.
|
— |
|
/maɪˈnɔːrɪti/
|
danh từ |
thiểu số
The minority group has its own culture.
Nhóm thiểu số có văn hóa riêng của họ.
Chi tiếtThey are in the minority.Họ thuộc thiểu số.
Đồng nghĩasmaller groupfew
Cụm hay dùngminority groupbe in the minority
Họ từminor (adj.)minority (adj.)
Nhấn âm thứ ba: /maɪˈnɔːrəti/.
|
— |
|
/daɪˈvɜrs/
|
tính từ |
đa dạng
The city has a diverse population.
Thành phố có một dân số đa dạng.
Chi tiếtThe city has a diverse population.Thành phố có một dân số đa dạng.
Đồng nghĩavarieddifferent
Cụm hay dùngdiverse culturediverse opinions
Thường dùng để mô tả sự phong phú.
|
— |
|
/æmp/
|
viết tắt |
ampe
The device requires 5 amps of current.
Thiết bị cần 5 ampe dòng điện.
Chi tiếtThe circuit requires 10 amps to function.Mạch điện cần 10 ampe để hoạt động.
Đồng nghĩaampere
Cụm hay dùng10 ampshigh ampslow amps
Amp là đơn vị đo lường điện.
|
— |
|
/ɪnˈɡriːdiənts/
|
danh từ |
nguyên liệu
The recipe lists all the ingredients needed.
Công thức liệt kê tất cả các nguyên liệu cần thiết.
Chi tiếtThe recipe lists all the ingredients needed for the cake.Công thức liệt kê tất cả nguyên liệu cần thiết cho chiếc bánh.
Đồng nghĩacomponentselements
Cụm hay dùngkey ingredientsmain ingredientsfresh ingredients
Nguyên liệu rất quan trọng trong nấu ăn.
|
— |
|
/soʊl/
|
tính từ |
duy nhất
He is the sole owner of the business.
Anh ấy là chủ sở hữu duy nhất của doanh nghiệp.
Chi tiếtShe is the sole survivor of the accident.Cô ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn.
Đồng nghĩaonlysingle
Cụm hay dùngsole purposesole responsibilitysole owner
Thể hiện sự độc nhất.
|
— |
|
/ˈfrænˌtʃaɪz/
|
danh từ |
nhượng quyền
They opened a new franchise in the city.
Họ đã mở một nhượng quyền mới trong thành phố.
Chi tiếtThey opened a fast food franchise in town.Họ đã mở một nhượng quyền thức ăn nhanh trong thành phố.
Đồng nghĩalicensechain
Cụm hay dùngfranchise agreementfranchise owner
Liên quan đến kinh doanh và thương hiệu.
|
— |
|
/rɪˈkɔːrdər/
|
danh từ |
máy ghi âm
She used a recorder to capture the interview.
Cô ấy đã sử dụng máy ghi âm để ghi lại cuộc phỏng vấn.
Chi tiếtShe used a recorder to capture the interview.Cô ấy đã sử dụng máy ghi âm để ghi lại cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩatape recorderaudio device
Cụm hay dùngvoice recorderdigital recorderaudio recorder
Máy ghi âm thường dùng trong phỏng vấn.
|
— |
|
/ˈfeɪsɪŋ/
|
động từ |
đối mặt
We are facing a difficult situation.
Chúng ta đang đối mặt với một tình huống khó khăn.
Chi tiếtThey are facing many challenges this year.Họ đang đối mặt với nhiều thách thức trong năm nay.
Đồng nghĩaconfronttackle
Cụm hay dùngfacing difficultiesfacing challenges
Thường dùng để chỉ tình huống khó khăn.
|
— |
|
/prəˈmoʊʃənz/
|
danh từ |
khuyến mãi
The store is having great promotions this week.
Cửa hàng đang có nhiều khuyến mãi tuyệt vời trong tuần này.
Chi tiếtThe store has many promotions this month.Cửa hàng có nhiều khuyến mãi trong tháng này.
Đồng nghĩadiscountsoffers
Cụm hay dùngsales promotionspromotional offers
Thường thấy trong marketing.
|
— |
|
/toʊnz/
|
danh từ |
tông màu
The artist used bright tones in the painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng các tông màu sáng trong bức tranh.
Chi tiếtThe artist used bright tones in her painting.Nghệ sĩ đã sử dụng các tông màu sáng trong bức tranh của cô.
Đồng nghĩahuesshades
Cụm hay dùngwarm tonescool tones
Thường dùng trong nghệ thuật và thiết kế.
|
— |
|
/ˈpæʃən/
|
danh từ |
đam mê
He has a passion for music.
Anh ấy có đam mê với âm nhạc.
Chi tiếtPassion fades over time in some relationships.Đam mê phai nhạt theo thời gian trong một số mối quan hệ.
Đồng nghĩadesireardorfervor
Cụm hay dùngburning passionpassion for
Họ từpassionate (adj)passionately (adv)
Mạnh mẽ, thường về thể xác hoặc cảm xúc.
|
— |
|
/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/
|
danh từ |
phục hồi
Rehabilitation is important for recovery.
Phục hồi là rất quan trọng cho việc hồi phục.
Chi tiếtRehabilitation is important for recovering addicts.Phục hồi rất quan trọng cho những người nghiện đang hồi phục.
Đồng nghĩarecoveryrestoration
Cụm hay dùngdrug rehabilitationrehabilitation programphysical rehabilitation
Thường liên quan đến sức khỏe và điều trị.
|
— |
|
/meɪnˈteɪnɪŋ/
|
động từ |
duy trì
Maintaining a healthy lifestyle is essential.
Duy trì lối sống lành mạnh là rất cần thiết.
Chi tiếtMaintaining the garden takes a lot of work.Duy trì khu vườn tốn nhiều công sức.
Đồng nghĩapreservesustain
Cụm hay dùngmaintaining equipmentmaintaining relationships
Thường dùng trong bối cảnh bảo trì.
|
— |
|
/saɪt/
|
danh từ |
thị giác
He lost his sight in the accident.
Anh ấy đã mất thị giác trong tai nạn.
Chi tiếtHe lost his sight.Anh ấy mất thị giác.
Đồng nghĩaviewvision
Cụm hay dùngin sightout of sight
Họ từsightseeing (n.)sightless (adj.)
Đừng nhầm với 'site' (địa điểm) hoặc 'cite' (trích dẫn).
|
— |
|
/leɪd/
|
động từ |
đặt
She laid the book on the table.
Cô ấy đã đặt quyển sách lên bàn.
Chi tiếtShe laid the book on the table gently.Cô ấy đã đặt quyển sách lên bàn một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩaputset down
Cụm hay dùnglaid backlaid out
Họ từlay (v)
Dùng để chỉ hành động đặt đồ vật.
|
— |
|
/kleɪ/
|
danh từ |
đất sét
The artist used clay to make a sculpture.
Nghệ sĩ đã sử dụng đất sét để tạo ra một bức tượng.
Chi tiếtShe shaped the clay into a beautiful vase.Cô ấy nặn đất sét thành một chiếc bình đẹp.
Đồng nghĩamudearth
Cụm hay dùngclay potteryclay sculpture
Thường dùng trong nghệ thuật và thủ công.
|
— |
|
/dɪˈfɛns/
|
danh từ |
phòng thủ
The defence of the castle was strong.
Phòng thủ của lâu đài rất mạnh mẽ.
Chi tiếtThe defence of the country is very important.Phòng thủ của đất nước là rất quan trọng.
Đồng nghĩaprotectionsafeguard
Cụm hay dùngnational defencedefence strategydefence forces
Phòng thủ liên quan đến an ninh quốc gia.
|
— |
|
/ˈpætʃɪz/
|
danh từ |
mảnh vá
He sewed patches on his old jacket.
Anh ấy đã may mảnh vá lên chiếc áo khoác cũ.
Chi tiếtHe used patches to fix the holes in his jeans.Anh ấy đã dùng mảnh vá để sửa những lỗ trên quần jeans.
Đồng nghĩapiecessections
Cụm hay dùngrepair patchesfabric patchescolorful patches
Mảnh vá thường dùng để sửa đồ.
|
— |
|
/wiːk/
|
tính từ |
yếu đuối
She felt weak after the long run.
Cô ấy cảm thấy yếu sau khi chạy dài.
Chi tiếtHe felt weak after the long illness.Anh ấy cảm thấy yếu sau cơn bệnh dài.
Đồng nghĩafeeblefragile
Cụm hay dùngweak pointweak link
Có thể dùng để mô tả sức khỏe.
|
— |
|
/ˈriːfʌnd/
|
động từ |
hoàn tiền
You can request a refund if the product is defective.
Bạn có thể yêu cầu hoàn tiền nếu sản phẩm bị lỗi.
Chi tiếtThe store will refund your money if you return the item.Cửa hàng sẽ hoàn tiền nếu bạn trả lại món hàng.
Đồng nghĩareimburserepay
Cụm hay dùngfull refundrefund policy
Thường liên quan đến giao dịch mua bán.
|
— |
|
/juː ɛs siː/
|
danh từ |
Đại học Nam California
She studies at USC.
Cô ấy học tại USC.
Chi tiếtUSC offers many excellent programs.USC cung cấp nhiều chương trình xuất sắc.
Đồng nghĩauniversityinstitution
Cụm hay dùngUSC campusUSC students
Nổi tiếng với các chương trình học thuật.
|
— |
|
/trɛmbl/
|
động từ |
run rẩy
He began to tremble with fear.
Anh ấy bắt đầu run rẩy vì sợ hãi.
Chi tiếtShe began to tremble when she heard the news.Cô ấy bắt đầu run rẩy khi nghe tin tức.
Đồng nghĩashakequiver
Cụm hay dùngtremble with feartremble slightlytremble uncontrollably
Run rẩy thường do cảm xúc mạnh.
|
— |
|
/dɪˈvaɪdɪd/
|
tính từ |
chia rẽ
The community is divided on this issue.
Cộng đồng bị chia rẽ về vấn đề này.
Chi tiếtThe community is divided over the new policy.Cộng đồng bị chia rẽ về chính sách mới.
Đồng nghĩasplitsegregated
Cụm hay dùngdivided opiniondivided attention
Họ từdivide (v)
Thường dùng để chỉ sự bất đồng.
|
— |
|
/ˈbʌlvərd/
|
danh từ |
đại lộ
The hotel is located on Main Blvd.
Khách sạn nằm trên đại lộ Main.
Chi tiếtWe drove down the busy blvd.Chúng tôi lái xe xuống đại lộ đông đúc.
Đồng nghĩaavenuestreet
Cụm hay dùngmain blvdbusy blvdtree-lined blvd
Thường có nhiều cửa hàng và nhà hàng.
|
— |
|
/rɪˈsɛpʃən/
|
danh từ |
tiếp tân
The reception was very welcoming.
Lễ tiếp tân rất thân thiện.
Chi tiếtThe reception will be at a hotel.Tiệc chiêu đãi sẽ ở khách sạn.
Đồng nghĩapartyfunction
Cụm hay dùngwedding receptionreception desk
Họ từreceive (v)receptive (adj)
Tiệc chiêu đãi hoặc quầy tiếp tân.
|
— |
|
/eɪ ɛm di/
|
danh từ |
AMD (công ty công nghệ)
AMD produces computer processors.
AMD sản xuất bộ vi xử lý máy tính.
Chi tiếtAMD produces high-performance processors for computers.AMD sản xuất bộ vi xử lý hiệu suất cao cho máy tính.
Đồng nghĩacompanyfirm
Cụm hay dùngAMD productsAMD technology
AMD là một công ty nổi tiếng trong ngành công nghệ.
|
— |
|
/waɪz/
|
tính từ |
khôn ngoan
It is wise to save money for emergencies.
Thật khôn ngoan khi tiết kiệm tiền cho những tình huống khẩn cấp.
Chi tiếtShe is wise beyond her years.Cô ấy khôn ngoan hơn tuổi của mình.
Đồng nghĩasensibleprudent
Cụm hay dùngwise decisionwise choice
Liên quan đến sự thông minh và kinh nghiệm.
|
— |
|
/ˈiːmeɪlz/
|
danh từ |
thư điện tử
I receive many emails every day.
Tôi nhận được nhiều thư điện tử mỗi ngày.
Chi tiếtI received several emails today.Tôi đã nhận được vài thư điện tử hôm nay.
Đồng nghĩamessagescorrespondence
Cụm hay dùngsend emailscheck emails
Thường dùng trong giao tiếp công việc.
|
— |
|
/ˈsaɪprəs/
|
danh từ |
Síp (quốc gia)
Cyprus is known for its beautiful beaches.
Síp nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Chi tiếtCyprus is known for its beautiful beaches.Síp nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaislandnation
Cụm hay dùngCyprus tourismCyprus culture
Thường được nhắc đến trong du lịch.
|
— |
|
/ɑːdz/
|
danh từ |
xác suất
The odds of winning the lottery are very low.
Xác suất trúng xổ số là rất thấp.
Chi tiếtThe odds of winning are very low.Xác suất thắng rất thấp.
Đồng nghĩaprobabilitylikelihood
Cụm hay dùngodds ratiolong odds
Thường dùng trong cá cược hoặc thống kê.
|
— |
|
/kəˈrɛktli/
|
trạng từ |
một cách chính xác
Please answer the questions correctly.
Xin vui lòng trả lời các câu hỏi một cách chính xác.
Chi tiếtShe answered the questions correctly.Cô ấy đã trả lời các câu hỏi một cách chính xác.
Đồng nghĩaaccuratelyrightly
Cụm hay dùngcorrectly identifycorrectly answercorrectly state
Chính xác là điều quan trọng trong bài thi.
|
— |
|
/ˈɪnsaɪdər/
|
danh từ |
người trong cuộc
An insider shared information about the company.
Một người trong cuộc đã chia sẻ thông tin về công ty.
Chi tiếtThe insider shared secrets about the company.Người trong cuộc đã chia sẻ bí mật về công ty.
Đồng nghĩaexpertinformant
Cụm hay dùnginsider informationinsider trading
Liên quan đến thông tin nội bộ.
|
— |
Đang tải...