Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ)

18 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌfiːl ˌʌndə ðə ˈweðə/
idiom
cảm thấy không khỏe, mệt trong người
I'm feeling a bit under the weather today, so I'll skip the badminton match.
Hôm nay tôi thấy hơi mệt trong người nên sẽ bỏ trận cầu lông.
Chi tiết
Đồng nghĩafeel unwellbe off colour
Nghĩa bóng, không liên quan gì đến thời tiết; thường đi với feel/be.
/ˌsiːn ˌbetə ˈdeɪz/
idiom
đã cũ kỹ, xuống cấp (thời huy hoàng đã qua)
My old Honda motorbike has seen better days, but it still runs.
Chiếc Honda cũ của tôi đã cũ kỹ lắm rồi, nhưng vẫn còn chạy tốt.
Chi tiết
Luôn dùng ở thì hiện tại hoàn thành; thường nói về đồ vật cũ hỏng.
/ˌteɪk ðə ˌweɪt ɒf jə ˈfiːt/
idiom
ngồi xuống nghỉ chân
Come in and take the weight off your feet after that long walk.
Vào đi và ngồi nghỉ chân sau quãng đường dài đó.
Chi tiết
Đồng nghĩahave a seatsit down
Cách mời ai đó ngồi một cách thân thiện; đồng nghĩa "have a seat".
/ˌɡet ðə ˌrɒŋ end əv ðə ˈstɪk/
idiom
hiểu sai, hiểu lầm hoàn toàn
She got the wrong end of the stick and thought the meeting was cancelled.
Cô ấy hiểu lầm và tưởng buổi họp bị hủy.
Chi tiết
Đồng nghĩamisunderstand
Nhóm "động từ + tân ngữ"; cũng nói "get hold of the wrong end of the stick".
/ˌpʊl ə ˌfɑːst ˈwʌn/
idiom
lừa, chơi khăm ai
The street vendor tried to pull a fast one by giving me too little change.
Người bán hàng rong định lừa tôi bằng cách thối lại thiếu tiền.
Chi tiết
Đồng nghĩadeceivetrick
Nhóm "động từ + tân ngữ"; thường "pull a fast one on someone".
/ˌpəʊk jə ˈnəʊz ˌɪntə/
idiom
chõ mũi vào, xen vào chuyện người khác
Stop poking your nose into my business!
Đừng chõ mũi vào chuyện của tôi nữa!
Chi tiết
Đồng nghĩainterferemeddle
Nhóm "động từ + tân ngữ"; mang sắc thái chê trách. Cũng viết "poke your nose in".
/ˌbi ˌəʊvə ðə ˈmuːn/
idiom
vui sướng tột độ, mừng rơn
Lan was over the moon when she passed the IELTS with a 7.0.
Lan mừng rơn khi đạt IELTS 7.0.
Chi tiết
Đồng nghĩathrilledelated
Nhóm "động từ + cụm giới từ"; = extremely happy.
/ˌbi ˌdaʊn ɪn ðə ˈdʌmps/
idiom
buồn bã, chán nản
He's been down in the dumps since he failed the driving test.
Cậu ấy buồn rười rượi kể từ khi trượt kỳ thi lái xe.
Chi tiết
Đồng nghĩadepressedlow
Nhóm "động từ + cụm giới từ"; thường đi với feel/be.
/ˌbi ɪn ðə ˈred/
idiom
bị âm tài khoản, thua lỗ
The small café was in the red for its first six months.
Quán cà phê nhỏ bị lỗ trong sáu tháng đầu.
Chi tiết
Nhóm "động từ + cụm giới từ". Trái nghĩa: in the black (có lãi, dư tiền).
/əz ˌdɑːft əz ə ˈbrʌʃ/
idiom
ngốc nghếch, dở hơi
My little cousin is as daft as a brush, but everyone adores him.
Thằng em họ tôi ngốc nghếch dở hơi, nhưng ai cũng quý.
Chi tiết
Đồng nghĩavery sillyvery stupid
Nhóm mô tả tính cách/trí tuệ; giọng thân mật, trêu đùa.
/ˌteɪk ðə ˈbɪskɪt/
idiom
là đỉnh điểm (của sự tệ hại/khó tin), hết chỗ nói
Cutting in line is rude, but pushing children aside really takes the biscuit.
Chen hàng đã là bất lịch sự, nhưng gạt cả trẻ con ra thì thật hết chỗ nói.
Chi tiết
Nhóm mô tả mức độ; = the extreme / the worst of all. Anh-Mỹ nói "take the cake".
/ə ˌpeɪn ɪn ðə ˈnek/
idiom
người/việc phiền toái, gây bực mình
Filling in these forms every month is a real pain in the neck.
Điền mấy tờ khai này mỗi tháng đúng là phiền chết đi được.
Chi tiết
Đồng nghĩaa nuisance
Nhóm mô tả tính cách; chỉ người khó chịu hoặc việc rắc rối.
/əz ˌɡʊd əz ˈɡəʊld/
idiom
(trẻ con) rất ngoan, ngoan ngoãn
The baby was as good as gold during the whole flight to Da Nang.
Em bé rất ngoan suốt chuyến bay tới Đà Nẵng.
Chi tiết
Chủ yếu nói về hành vi ngoan ngoãn của trẻ con.
/ˌmeɪk ə ˈmiːl aʊt əv/
idiom
làm quá lên, thổi phồng chuyện nhỏ
It was just a tiny mistake — don't make a meal out of it.
Chỉ là một lỗi nhỏ thôi — đừng làm quá lên như vậy.
Chi tiết
Đồng nghĩaexaggerate
Nhóm động từ "make"; = phóng đại tầm quan trọng của việc gì.
/ˌmeɪk ə ˈmuːv/
idiom
đi thôi, khởi hành (rời đi)
It's getting late — we should make a move.
Muộn rồi — mình nên đi thôi.
Chi tiết
Đồng nghĩaleaveget going
Nhóm động từ "make"; = go/leave. Còn nghĩa khác: ra tay hành động.
/ˌɒn ðə ˈmeɪk/
idiom
chỉ chăm chăm trục lợi (tiền/quyền cho bản thân)
Voters distrust politicians who seem to be on the make.
Cử tri ngờ vực những chính trị gia có vẻ chỉ lo vơ vét cho bản thân.
Chi tiết
Nhóm động từ "make"; mang nghĩa chê bai. = wanting money/power for oneself.
/ˌmeɪk ˌhevi ˈweðə əv/
idiom
làm cho phức tạp, vật lộn khổ sở với việc đáng ra đơn giản
He made heavy weather of a report that should have taken an hour.
Cậu ấy vật lộn khổ sở với bản báo cáo đáng lẽ chỉ mất một tiếng.
Chi tiết
Nhóm động từ (từ khóa weather); = tiến triển chậm chạp và khó nhọc một cách không cần thiết.
/ˌbɑːk ʌp ðə ˌrɒŋ ˈtriː/
idiom
nhắm sai chỗ, tìm/đổ lỗi nhầm đối tượng
If you think I broke the window, you're barking up the wrong tree.
Nếu cậu nghĩ tôi làm vỡ cửa sổ thì cậu nhầm người rồi.
Chi tiết
Đồng nghĩabe mistaken
Ngữ pháp cố định: hầu như luôn ở thì tiếp diễn (barking up the wrong tree), KHÔNG dùng dạng đơn "bark up the wrong tree".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...